← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

ôn tập công nghệ

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Bài 5 Nhân giống vật nuôi – Bài 6 Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi
Bài 5 Nhân giống vật nuôi – Bài 6 Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?
Câu 2 Lai giống là gì?
Câu 3 Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.
Câu 4 Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:
Câu 5 Lai cải tạo là gì?
Câu 6 Thụ tinh nhân tạo là gì?
Câu 7 Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?
Câu 8 Nhân giống thuần chủng là gì?
Câu 9 Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
Câu 10 Lai kinh tế là gì?
Câu 11 Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?
Câu 12 “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với gà trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”, đây là ví dụ về phương pháp nào?
Câu 13 Lai cải tiến là gì?
Câu 14 Lai xa là gì?
Câu 15 Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?
Câu 16 Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?
Câu 17 "Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào?
Câu 18 "Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?
Câu 19 Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò
Câu 20 Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi
Câu 21 Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?
Câu 22 Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
Câu 23 Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trồng canh tác
Câu 24 Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là
Câu 25 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?
Câu 26 Nguồn gốc của các loài vật nuôi hiện nay là?
Câu 27 Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?
Câu 28 Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?
Câu 29 Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Câu 30 Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
Câu 31 Ngoại hình của vật nuôi là gì?
Câu 32 Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?
Câu 33 Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?
Câu 34 Thế nào là chọn giống vật nuôi?
Câu 35 Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
Câu 36 Công nghệ cấy truyền phôi là gì?
Câu 37 Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là? • A. Khai thác tiềm năng di truyền. • B. Vật nuôi quý hiếm không được bảo tồn. • C. Tăng số lượng sinh vật, tăng số lượng con sinh ra từ một cặp giống quý hiếm. Nhanh chóng thay đổi chất lượng đàn giống. • D. Khó khăn trong việc xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, các vùng, các địa phương.
Câu 38 Ý nào sau đây không đúng khi nói về những tiêu chí cần đảm bảo của vật nuôi cho phôi? • A. Phải cho phôi có chất lượng di truyền tốt. • B. Vật nuôi cho phôi phải khỏe mạnh. • C. Năng suất cao về 1 hoặc nhiều tính trạng. • D. Khả năng sinh sản tốt, sức khỏe tốt, sức sản xuất cao.
Câu 39 Thức ăn chăn nuôi là • A. Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến. • B. Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống. • C. Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại. • D. Gồm thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.
Câu 40 Nhu cầu dinh dưỡng bao gồm • A. Nhu cầu năng lượng và nhu cầu sản xuất. • B. Nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất. • C. Nhu cầu duy trì và nhu cầu năng lượng. • D. Nhu cầu duy trì và nhu cầu protein.
Câu 41 Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của chăn nuôi • A. Cung cấp thực phẩm giàu protein. • B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. • C. Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt. • D. Cung cấp kinh tế cho đời sống nhân dân.
Câu 42 Vai trò của chăn nuôi đối với chế biến là • A. Cung cấp thực phẩm giàu protein. • B. Cung cấp nguyên liệu. • C. Cung cấp sức kéo, phân bón. • D. Cung cấp xuất khẩu.
Câu 43 Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi? • A. Yêu thích các môn học Lịch sử, Văn học, Sinh học. • B. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc. • C. Có niềm đam mê và yêu thích vật nuôi, yêu thích công việc chăm sóc vật nuôi. • D. Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. 1.2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi
Câu 44 Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào? • A. Chăn nuôi công nghiệp. • B. Chăn nuôi bán công nghiệp. • C. Chăn thả tự do. • D. Chăn thả tập trung.
Câu 45 Kể tên các giống vật nuôi bản địa. • A. Lợn Yorkshire, gà Hybro. • B. Gà Đông Tảo, gà Polymouth. • C. Gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu. • D. Dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.
Câu 46 Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng? • A. Vật nuôi lấy sữa. • B. Vật nuôi làm cảnh. • C. Vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học. • DCâu 47. Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp? • A. Chi phí đầu tư thấp, thường xảy ra dịch bệnh. • B. Tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. • C. Không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh. • D. Năng suất thấp, vật nuôi được đối xử tốt. 2.1. Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi
Câu 47 Giống vật nuôi • A. Là quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành... cố, phát triển do tác động của con người. • B. Là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau. • C. Là quần thể có số lượng giống vật nuôi lớn. • D. Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành... củng cố, phát triển do tác động của con người.
Câu 48 Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là? • A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau. • B. Có một số lượng cá thể không ổn định. • C. Có chung nguồn gốc. • D. Có tính di truyền không ổn định.
Câu 49 “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
Câu 50 Ưu điểm của chọn lọc hàng loạt là?
Câu 51 Nhược điểm của chọn lọc hàng loạt là?
Câu 52 Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?
Câu 53 Nội dung nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?
Câu 54 Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền
Câu 55 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của nhân giống thuần chủng?
Câu 56 Nội dung nào dưới đây là phương pháp lai kinh tế đơn giản?
Câu 57 Công nghệ cấy truyền phôi là gì?
Câu 58 Xác định giới tính của phôi đem lại ý nghĩa gì?
Câu 59 Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →