← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

EGVFD471F5C75

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Ester đơn chức có công thức chung là:
Câu 2 Sốester có cùng công thức phân tửC3H6O2 là:
Câu 3 Ester đuợc tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là
Câu 4 Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mĩ phẩm, thực phẩm. Ester thường có mùi đặc trưng là:
Câu 5 Thuỷphân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?
Câu 6 Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm
Câu 7 Chất nào sau đây không phải là chất béo?
Câu 8 Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
Câu 9 Tính chất vật lí chung của chất béo là
Câu 10 Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?
Câu 11 Thuỷphân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thư được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
Câu 12 Khi đểlâu trong không khí, chất béo sẽ
Câu 13 Ester no, đơn chức, mạch hởcó công thức chung là
Câu 14 Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là
Câu 15 Từquảđào chín, người ta tách ra được chất X là một ester có công thức phân tửC3H8O2. Khi thuỷphân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và alcohol. CTCT của A là
Câu 16 Thuỷphân ester no trong dung dịch NaOH thường tạo thành các sản phẩm nào sau đây?
Câu 17 Sáp ong do ong thợtiết ra và xây dựng tạo thành tổong đểlưu trữmật ong và bảo vệấu trùng (nhộng). Trong sáp ong có chứa thành phần chính là triacontanyl palmitate (C15H31COOC30H61). Ester này thuộc loại
Câu 18 Thực hiện phản ứng ester hoá giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối
Câu 19 Chất nào sau đây thuộc loại ester?
Câu 20 Sốđồng phân cấu tạo của ester có công thức C4H8O2 là
Câu 21 Ester được tạo bởi ethanol và formic acid có công thức cấu tạo là
Câu 22 Acid nào sau đây thuộc loại acid béo?
Câu 23 Thuỷphân methyl propanoate trong môi trường acid thu được sản phẩm gồm:
Câu 24 Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
Câu 25 Công thức cấu tạo nào sau đây là của chất béo glyceryl trioleate (triolein)?
Câu 26 Quần áo bịdính bẩn bởi dầu luyn (dầu nhớt). Nên sửdụng chất nào sau đây đểloại bỏvết bẩn đó?
Câu 27 Dầu mỡkhi chiên rán nhiều lần thường có mùi khó chịu do nguyên nhân chính là dầu mỡbị
Câu 28 Xà phòng hoá chất béo nào sau đây thu được sodium stearate?
Câu 29 Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 1 mL ethyl acetate, sau đó cho vào mỗi ống các chất sau: Ống nghiệm (1): 2 mL nước cất. Ống nghiệm (2): 2 mL dung dịch H2SO4 20%. Ống nghiệm (3): 2 mL dung dịch NaOH 30%. Lắc đều ba ống nghiệm rồi đặt ba ống trong nồi cách thuỷởnhiệt độ60 - 70 °C. Sau một thời gian, thểtích lớp ester còn lại trong ba ống theo thứtựgiảm dần là:
Câu 30 a) Một sốester có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...
b) Ester thường ít tan trong nước và nhẹhơn nước.
c) Phản ứng xà phòng hoá ethyl acetate là phản ứng thuận nghịch.
d) Trong phản ứng ester hoá giữa carboxylic acid và alcohol, nước tạo thành từ-OH trong nhóm -
Câu 31 a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹhơn nước.
b) Chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức.
c) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.
d) Phản ứng hydrogen hoá chất béo đểchuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no.
Câu 32 a) Các acid béo là acid hữu cơ, có công thức chung là RCOOH trong đó R là hydrogen hoặc gốc hydrocarbon.
b) Phản ứng thuỷphân ester trong môi trường acid là, phản ứng thuận nghịch.
c) Bơ nhân tạo được điều chếbằng phản ứng hydrogen hoá chất béo có trong mỡđộng vật.
d) Các chất béo dạng rắn ởnhiệt độphòng chứa chủyếu các gốc acid béo no.
Câu 33 Methyl butanoate là ester có mùi táo, thu được khi cho butanoic acid tác dụng với methyl alcohol có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác.
Câu 34 a) Acid béo thường có gốc hydrocarbon mạch dài, có sốnguyên tửcarbon lẻ.
b) Khi xà phòng hoá chất béo, sản phẩm thu được là glycerol và các acid đơn chức.
c) Chất béo có nhiều gốc acid no thường ởdạng rắn, còn chất béo có nhiều gốc acid không no
d) Acid béo omega-3 là các acid béo không no có liên kết đôi đầu tiên ởvịtrí số3 nếu đánh sốtừ
Câu 35 Cho các ester sau: methyl formate; dimethyl oxalate; vinyl acetate; ethyl acrylate; ethyl propionate; methyl methacrylate; isopropy formate. Sốester có hai liên kết π trong phân tửlà bao nhiêu?
Câu 36 CH2=CHCOOCH3; C6H5COOC2H5; CH3COOC6H5 ; CH3COOCH=CH2 ; HCOOCH2C6H5 ; Có bao nhiêu ester khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉthu được alcohol?
Câu 37 Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, nước Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, sốphản ứng xảy ra là bao nhiêu?
Câu 38 Cho một sốacid béo thường gặp dưới đây: 1) 2) 3) 4) Có bao nhiêu acid béo thuộc nhóm omega-6?
Câu 39 Cho 0,1 mol butanoic acid tác dụng với 0,1 mol methyl alcohol có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác. Tính khối lượng ester tạo thành. (Giảthiết 67% alcohol chuyển hoá thành ester). Làm tròn kết quảđến hàng phần trăm.
Câu 40 Sốmiligam KOH dùng đểxà phòng hoá hết lượng triglyceride có trong 1 g chất béo được gọi là chỉsốester hoá của loại chất béo đó. Tính chỉsốester của một loại chất béo chứa 65% tristearin và 23% triolein. Làm tròn kết quảđến hàng đơn vị.
Câu 41 Một loại dầu thực vật trong đó thành phần chất béo chứa hai gốc linoleate, một gốc oleate và thành phần phàn trăm khối lượng chất béo trong dầu thực vật là 88%. Tính chỉsốested của dầu thực vật
Câu 42 Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?
Câu 43 Chất nào sau đây được sửdụng làm xà phòng?
Câu 44 Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tựnhiên?
Câu 45 Sản phẩm của phản ứng nào sau đây dùng đểsản xuất xà phòng?
Câu 46 Thuỷphân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C17H35COONa. Công thức cấu tạo của X là
Câu 47 Chất giặt rửa tổng hợp chủyếu được sản xuất từ
Câu 48 Hợp chất nào sau đây được sửdụng làm chất giặt rửa tổng hợp?
Câu 49 a) Chất giặt rửa tổng hợp thường có thành phần chính là muối sodium alkylsulfate hoặc alkylbenzene sulfonate.
b) Phân tửchất giặt rửa gồm một đầu kịnước gắn với một đầu ưa nước.
c) Khi giặt rửa bằng nước cứng nên sửdụng xà phòng.
d) Phản ứng thuỷphân chất béo trong môi trường kiềm (NaOH, KOH) thuộc loại phản ứng xà
Câu 50 a) Chất kịnước là những chất không tan trong dầu mỡ, hydrocarbon,,..
b) Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid được dùng làm xà phòng.
c) Xà phòng bịgiảm hoặc mất tác dụng tẩy rửa khi dùng nước cứng vì gốc acid béo dễkết tủa với
d) Xà phòng, chất giặt rửa tan vào nước tạo dung dịch có sức căng bềmặt nhỏlàm cho vật cần giặt
Câu 51 Có bốn ống nghiệm: ống (1) chứa 3 mL nước cất; ống (2) chứa 3mL nưóc xà phòng; ống (3) chứa 3 mL nước xà phòng và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà; ống (4) chứa 3 mL nước giặt rửa tổng hợp và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà. Cho vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dầu ăn, lắc đều.
Câu 52 a) Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có phần kịnước là gốc hydrocarbon mạch dài.
b) Xà phòng là muối của carboxylic acid với sodium, potassium.
c) Một sốchất giặt rửa tổng hợp khó phân huỷsinh học.
d) Khi giặt quần áo bằng nước cứng nên sửdụng chất giặt rửa tổng hợp.
Câu 53 Cho các chất sau: CH3[CH2]10CH2OSO3Na; CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na; CH3CH2COONa; CH3[CH2]16COOK. Sốchất có thểlà thành phần chính của xà phòng là bao nhiêu?
Câu 54 Thực hiện phản úng xảphòng hoá 100 kg chất béo chứa 80% tristearin, còn lại là các tạp chất không phản ứng, thu được bao nhiêu kilogam sodium stearate? (Biết hiệu suất phản ứng xà phòng hoá là 90%). Làm tròn kết quảđến hàng phần mười.
Câu 55 Xà phòng hoá hoàn toàn 4,42 g triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp các muối sodium linoleate, sodium oleate và sodium stearate. Tính giá trịm. Làm tròn kết quảđến hàng phần trăm. BÀI: GIỚI THIỆU VỀCARBOHYDRATE. GLUCOSE VÀ FRUCTOSE PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 56 Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
Câu 57 Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
Câu 58 Công thức phân tửchung của glucose và fructose là
Câu 59 Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?
Câu 60 Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?
Câu 61 Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?
Câu 62 Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?
Câu 63 Chất nào sau đây có thểđiều chếtừglucose qua quá trình lên men?
Câu 64 Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thểchuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng tỏhai chất này
Câu 65 Glucose quan trọng đối với cơ thểsống vì nó
Câu 66 Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là
Câu 67 Công thức phân tửcủa saccharose là
Câu 68 a) Glucose và fructose đều có công thức phân tửlà C6H12O6.
b) Glucose và fructose đều tồn tại dạng mạch hởvà mạch vòng.
c) Glucose và fructose đều là pentahydroxy aldehyde.
d) Dạng vòng của glucose và fructose đều là vòng sáu cạnh.
Câu 69 a) Tất cảcác loại carbohydrate đều tan hoàn toàn trong nước.
b) Một sốđường đơn (monosaccharide) có vịngọt.
c) Carbohydrate chỉđược tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
d) Glucose và fructose đều là chất rắn, vịngọt, tan tốt trong nước.
Câu 70 Phát biểu vềtính chất hoá học của glucose và fructose:
a) Đều phản ứng được với thuốc thửTollens.
b) Đều làm mất màu nước bromine.
c) Dung dịch mỗi chất đều hoà tan được Cu(OH)2.
d) Đều phản ứng được với Cu(OH)2 trong kiềm nóng tạo kết tủa đỏgạch.
Câu 71 a) Fructose phản ứng với thuốc thửTollens sinh ra ammonium gluconate.
b) Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nóng tạo sodium gluconate.
c) Glucose phản ứng với nước bromine tạo gluconic acid.
d) Lên men rượu glucose sinh ra ethanol và carbon dioxide.
Câu 72 Một mẫu nước cam có khối lượng riêng 1,05 g/mL, chứa 2,5% fructose và 2,0% glucose vềkhối lượng. Tính khối lượng của 2 loại đường này trong 250 mL mẫu nước cam trên. Làm tròn kết quảđến hàng phần mười.
Câu 73 Một nhóm học sinh muốn thửnghiệm phản ứng ừáng bạc lên kính bằng nguyên liệu đầu là glucose. Giảsửlớp bạc có diện tích là 100 cm2 và độdày là 0,5 μm. Biết rằng khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm3 và khối lượng mol của glucose là 180 g/mol. Tính lượng glucose cần dùng với gìảthiết hiệu suất phản ứng là 100%. Làm tròn kết quảđến hàng phần trăm.
Câu 74 Một nhà máy sản xuất rượu vang sửdụng 500 kg nho cho một mẻlên men. Tính khối lượng kg
Câu 75 Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Câu 76 Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật hào sau đây?
Câu 77 Saccharose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
Câu 78 Thuỷphân một phân tửsaccharose tạo thành
Câu 79 Các phát biểu vềcấu tạo của saccharose và maltose:
a) Maltose được tạo thành từhai đơn vịfructose.
b) Maltose có liên kết �-l,4-glycoside giữa hai đơn vị�-glucose.
c) Phân tửsaccharose chứa một liên kết �-l,2-glycoside.
d) Phân tửsaccharose chỉtồn tại dạng mạch vòng.
Câu 80 Các phát biểu vềtính chất của saccharose và maltose:
a) Saccharose không thểtạo dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2.
b) Saccharose không phản ứng với thuốc thửTollens.
c) Saccharose có thểbịthuỷphân thành glucose và fructose.
d) Maltose có thểphản ứng với thuốc thửTollens và làm mất màu nước bromine.
Câu 81 Các phát biểu vềtrạng thái tựnhiên và ứng dụng của saccharose và maltose:
a) Saccharose và maltose thường được sửdụng trong sản xuất bánh kẹo.
b) Saccharose là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho con người.
c) Saccharose có nhiều trong cây mía, củcải đường và hoa thốt nốt.
d) Maltose có trong một sốhạt nảy mầm từquá trình thuỷphân tinh bột.
Câu 82 Trong quá trình sản xuất bia, maltose được tạo ra từquá trình lên men của mạch nha. Một nhà máy bia dựđịnh sản xuất 10 000 kg maltose đểđáp ứng nhu cầu sản xuất bia thì nhà máy này cần nhập bao nhiêu bao mạch nha? (Biết 1 kg mạch nha có thểtạo ra 0,8 kg maltose, khối lượng mỗi bao là 50 kg.) Làm tròn kết quảđến hàng đơn vị. BÀI: TINH BỘT VÀ CELLULOSE PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 83 Tinh bột chứa chủyếu hỗn hợp các chất nào sau đây?
Câu 84 Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ởđiểm nào sau đây?
Câu 85 Phân tửcellulose cấu tạo từcác đơn vịnào sau đây?
Câu 86 Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Câu 87 Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 88 Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Câu 89 Chất nào sau đây có thểthu được khi thuỷphân không hoàn toàn tinh bột?
Câu 90 Cellulose không có tính chất nào sau đây?
Câu 91 Cellulose không được sửdụng trong ứng dụng nào sau đây?
Câu 92 Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?
Câu 93 Tinh bột và cellulose đều là
Câu 94 Phản ứng màu với dung dịch iodine là tính chất của chất nào sau đây?
Câu 95 a) Tinh bột và cellulose đều có công thức phân tửlà (C6H10O5)n.
b) Amylopectin chứa liên kết α-1,6-glycoside tại các điểm nhánh.
c) Tinh bột có trong củ, quảvà hạt của thực vật.
d) Cellulose là thành phần chính của thành tếbào thực vật.
Câu 96 a) Tinh bột tạo màu xanh tím khi phản ứng với dung dịch iodine.
b) Cellulose tan tốt trong nước nóng.
c) Tinh bột không tan trong nước lạnh.
d) Cellulose không phản ứng màu với dung dịch iodine.
Câu 97 a) Tinh bột là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho con người.
b) Phản ứng thuỷphân của cellulose tạo ra fructose.
c) Thuỷphân hoàn toàn tinh bột và cellulose đều tạo thành glucose.
d) Cellulose tạo ra màu xanh lam khi phản ứng với nước Schweizer.
Câu 98 a) Cellulose có thểđược sửdụng đểsản xuất ethanol qua quá trình lên men.
b) Cellulose và tinh bột đều có thểcung cấp năng lượng cho con người.
c) Glucose cần cho quá trình hô hấp tếbào.
d) Cellulose không được coi là nguồn năng lượng tiêu hoá được bởi con người.
Câu 99 Tính khối lượng glucose thu được khi thuỷphân hoàn toàn 162 g tinh bột. (Biết hiệu suất của quá trình thuỷphân là 80%.) Làm tròn kết quảđến hàng đơn vị.
Câu 100 Tính khối lượng ethanol (kg) có thểthu được từ1 tấn tinh bột. (Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 90%). Làm tròn kết quảđến hàng đơn vị.
Câu 101 Thực hiện tráng một sốtấm gương có diện tích bềmặt cần tráng là 0,35 m2 với độdày 0,1 μm, người ta tiến hành thủy phân 29,07 saccharose, sau đó thưc hiện phản ứng tráng gương. Biết khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/m3. hiệu suất của toàn bộquá trình tráng gương là 80%. Sốlượng gương tối đa được tráng là bao nhiêu? Làm tròn kết quảđến hàng đơn vị.
Câu 102 Ethanol có thểđược sản xuất từcellulose hoặc tinh bột. Loại ethanol này được dùng đểsản xuất xăng E5 (xăng chứa 5% ethanol vềthểtích). Lượng ethanol thu được từ1 tấn củmì (chứa 50% tinh bột, phần còn lại là các chất trơ) có thểdùng đểpha chếbao nhiêu lít xăng E5? Biết hiệu suất quá trình sản xuất ethanol từtinh bột là 60% và ethanol có khối lượng riêng là 0,8 g/mL. Làm tròn kết quảđến hàng Trường THPT Linh Trung Tổ Hóa học Trang 8 đơn vị.
Câu 103 Cellulose trinitrate dùng làm thuốc súng không khói được tạo nên từphản ứng của cellulose với dung dịch nitric acid đặc khi có mặt dung dịch sulfuric acid đặc. Bước 1: Cho lần lượt 4 mL HNO3, 8 mL H2SO4 đặc vào cốc thủy tinh, lắc đều và làm lạnh. Bước 2: Thêm tiếp vào cốc một ít bông, đặt cốc vào nồi nước nóng khoảng 60 - 70oC, khuấy nhẹ. Bước 3: Lọc lấy chất rắn rửa sạch bằng nước, ép khô bằng giấy lọc sau đó sấy khô (tránh lửa). Cho các phát biểu sau: (1) Sau bước 3, sản phẩm thu được có màu vàng. (2) Có thểthay thếbông bằng hồtinh bột. (3) Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tửcellulose được cấu tạo từcác mắt xích glucose. (4) Trong phản ứng ởbước 3, cellulose thểhiện tính oxi hóa. Sốphát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 104 Cho các chất sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Có bao nhiêu chất có thểphản ứng với thuốc thửTollens?
Câu 105 Cho các dung dịch sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Có bao nhiêu dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam.
Câu 106 Trong sốcác chất saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, có bao nhiêu chất khi thuỷphân hoàn toàn sản phẩm thu được chỉlà glucose?
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →