← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

DE_CUONG_HOA_SINH_DA_CHUYEN_ABCD

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1793850612_39b55f30.png] Bài 1. ENZYM VÀ XÚC TÁC SINH HỌC
🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1793850612_39b55f30.png] Bài 1. ENZYM VÀ XÚC TÁC SINH HỌC
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Enzym là chất xúc tác sinh học có bản chất:
Câu 2 {
Câu 3 Coenzym có cấu tạo là:
Câu 4 {
Câu 5 Tính đặc hiệu của enzym được quyết định bởi thành phần:
Câu 6 {
Câu 7 Chất ức chế đặc hiệu có tác dụng:
Câu 8 {
Câu 9 Pyridoxal phosphat là coenzym vận chuyển nhóm:
Câu 10 {
Câu 11 Đây là các định nghĩa về enzym, TRỪ:
Câu 12 {
Câu 13 Coenzym tham gia vận chuyển điện tử và H+ trong phản ứng oxy hóa khử là:
Câu 14 {
Câu 15 Enzym bị mất hoạt tính ở nhiệt độ: { 30-40°C 40-50°C 50-60°C 60-70°C }
Câu 16 Tham gia vào phức hợp enzyme khử carboxyl oxy hóa là:
Câu 17 {
Câu 18 Chất ức chế KHÔNG đặc hiệu là chất:
Câu 19 {
Câu 20 Đơn vị hoạt độ enzyme (UI)...
Câu 21 {
Câu 22 Cofactor là:
Câu 23 Lyase là enzyme:
Câu 24 { A.Đồng phân.
Câu 25 Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
Câu 26 { A.Oxyhóakhử.
Câu 27 Hoạt tính của enzym được điều chỉnh bởi:
Câu 28 {
Câu 29 Mô hình Fisher:
Câu 30 {
Câu 31 Mô hình Koshland:
Câu 32 Trung tâm hoạt động của enzym có tác dụng:
Câu 33 {
Câu 34 Enzym Lipase thuộc loại:
Câu 35 {
Câu 36 Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
Câu 37 {
Câu 38 Isoenzym là:
Câu 39 {
Câu 40 Pepsinogen là một loại:
Câu 41 {
Câu 42 Lactat dehydrogenase là:
Câu 43 {
Câu 44 pH gần thích hợp nhất của pepsin:
Câu 45 Sulfamid ức chế vi khuẩn do:
Câu 46 {
Câu 47 Quyết định tính đặc hiệu xúc tác trên cơ chất là do:
Câu 48 {
Câu 49 Các enzym tiêu hóa thường tổng hợp dưới dạng:
Câu 50 {
Câu 51 Tốc độ phản ứng enzym tối đa khi:
Câu 52 {
Câu 53 Coenzym FAD,FMN có:
Câu 54 {
Câu 55 Coenzym NAD,NADP có:
Câu 56 {
Câu 57 Enzym chẩn đoán NMCT:
Câu 58 {
Câu 59 Enzym chẩn đoán viêm gan siêu vi:
Câu 60 {
Câu 61 Apoenzym:
Câu 62 {
Câu 63 Dehydrogenase thuộc nhóm:
Câu 64 {
Câu 65 Transaminase có:
Câu 66 {
Câu 67 Amylase hoạt động tốt ở:
Câu 68 {
Câu 69 Hô hấp tế bào là quá trình:
Câu 70 {
Câu 71 Dị hóa là quá trình:
Câu 72 {
Câu 73 Đây là nói phosphoryl hóa, TRỪ:
Câu 74 {
Câu 75 Chu trình Krebs là chu trình:
Câu 76 {
Câu 77 Chu trình Krebs xảy ra ở:
Câu 78 {
Câu 79 Phản ứng đốt cháy hydro KHÔNG phù hợp:
Câu 80 {
Câu 81 Chất mồi đưa Acetyl CoA vào Krebs:
Câu 82 {
Câu 83 Chu trình Krebs còn gọi:
Câu 84 {
Câu 85 Thủy phân ATP->ADP cho:
Câu 86 {
Câu 87 Sản phẩm cuối chuỗi hô hấp:
Câu 88 {
Câu 89 Một AcetylCoA tạo:
Câu 90 {
Câu 91 Liên kết phosphat nghèo năng lượng:
Câu 92 {
Câu 93 Chất giàu năng lượng nhất:
Câu 94 {
Câu 95 Enzym vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào là:
Câu 96 { A.Cytocrom.
Câu 97 Chuỗi hô hấp tế bào bình thường cho:
Câu 98 {
Câu 99 Chuỗi hô hấp tế bào dài cho:
Câu 100 {
Câu 101 Chuỗi hô hấp tế bào bình thường hydro gắn vào:
Câu 102 {
Câu 103 Chuỗi hô hấp tế bào ngắn hydro gắn vào:
Câu 104 {
Câu 105 Năng lượng giải phóng sau một chu trình Krebs là:
Câu 106 {
Câu 107 Sản phẩm thoái hóa chung của protid, lipid, glucid là:
Câu 108 {
Câu 109 Trong chuỗi HHTB có sự tham gia của các coenzym sau:
Câu 110 {
Câu 111 Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
Câu 112 {
Câu 113 Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
Câu 114 Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được 1 ATP từ GTP:
Câu 115 {
Câu 116 Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa:
Câu 117 {
Câu 118 Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl: {
Câu 119 Định nghĩa về hormon:
Câu 120 {
Câu 121 Cấu trúc của hormon là những:
Câu 122 {
Câu 123 Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:
Câu 124 {
Câu 125 Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:
Câu 126 {
Câu 127 Vùng dưới đồi tiết ra: {
Câu 128 Thyroxin là hormon:
Câu 129 {
Câu 130 Adrenalin có tác dụng:
Câu 131 {
Câu 132 Noradrenalin có cấu tạo là:
Câu 133 {
Câu 134 Hormon được bài xuất:
Câu 135 {
Câu 136 Cơ chế tác dụng của hormon là hormon sẽ:
Câu 137 {
Câu 138 Hormon thùy trước tuyến yên là:
Câu 139 {
Câu 140 Testosteron là hormon có cấu tạo:
Câu 141 {
Câu 142 Hormon T3, T4 có tác dụng:
Câu 143 {
Câu 144 Aldosteron có tác dụng: {
Câu 145 Căn cứ vào cấu tạo hóa học, hormon có thể chia thành các nhóm:
Câu 146 {
Câu 147 Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc:
Câu 148 {
Câu 149 Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:
Câu 150 {
Câu 151 Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:
Câu 152 {
Câu 153 Hormon steroid được tổng hợp từ:
Câu 154 {
Câu 155 Tuyến vỏ thượng thận tiết ra hormon:
Câu 156 MSH có tác dụng kích thích hoạt động:
Câu 157 {
Câu 158 Hormon TSH thuộc nhóm:
Câu 159 {
Câu 160 Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:
Câu 161 {
Câu 162 Adrenalin là hormon thuộc nhóm:
Câu 163 {
Câu 164 FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Câu 165 {
Câu 166 Đảo Langerhans tiết ra:
Câu 167 {
Câu 168 Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm:
Câu 169 {
Câu 170 Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:
Câu 171 {
Câu 172 Catecholamin gồm:
Câu 173 {
Câu 174 Sự điều hoà hormon tuyến yên theo các cơ chế:
Câu 175 {
Câu 176 Hoạt tính aldosteron do:
Câu 177 {
Câu 178 Estrogen gồm:
Câu 179 {
Câu 180 Tác dụng của thyroxin:
Câu 181 {
Câu 182 Thiếu hormon T3, T4 ở trẻ em:
Câu 183 {
Câu 184 Hormon tăng trưởng thuộc nhóm:
Câu 185 {
Câu 186 Glucid:
Câu 187 {
Câu 188 Nhóm hormon Glucocorticoid có tác dụng chính là gì?
Câu 189 {
Câu 190 Thyroxin làm tăng tổng hợp protein, trừ:
Câu 191 {
Câu 192 ACTH có tác dụng:
Câu 193 {
Câu 194 FSH là hormon:
Câu 195 {
Câu 196 Hormon chủ yếu glycogen:
Câu 197 {
Câu 198 Hormon nào cân bằng estrogen/progesteron: {
Câu 199 Receptor đặc trưng:
Câu 200 {
Câu 201 Câu 1 Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
Câu 202 {
Câu 203 Câu 2 Trong cấu tạo của Heparin có:
Câu 204 {
Câu 205 Câu 3 Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
Câu 206 {
Câu 207 Câu 4 Đơn vị cấu tạo của glucid là:
Câu 208 {
Câu 209 Câu 5 Đồng phân của glucose là:
Câu 210 {
Câu 211 Câu 6 Fructose-6-phosphate chuyển thành Fructose-1,6-bisphosphate, cần:
Câu 212 {
Câu 213 Câu 7 Đây là các định nghĩa về monosaccarid, TRỪ:
Câu 214 {
Câu 215 Câu 8 Khi tác dụng với muối kim loại nặng monosaccarid bị oxy hóa:
Câu 216 {
Câu 217 Câu 9 Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
Câu 218 {
Câu 219 Câu 10 Định tính đường niệu bằng Fehling, kết quả dương tính khi dung dịch có màu:
Câu 220 {
Câu 221 Câu 11 Con đường thoái hóa chính của glucid ở tế bào và mô là:
Câu 222 {
Câu 223 Câu 12 Sản phẩm thoái hóa glucose ở hồng cầu là:
Câu 224 {
Câu 225 Câu 13 Chu trình pentose cung cấp:
Câu 226 {
Câu 227 Câu 14 Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:
Câu 228 {
Câu 229 Câu 15
Câu 230 Glucose thoái hóa theo con đường hexo monophosphat nhằm cung cấp nguyên liệu tổng hợp: {
Câu 231 Câu 16 Con đường thoái hóa glucose tạo acid uronic xảy ra ở:
Câu 232 {
Câu 233 Câu 17
Câu 234 Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho: {
Câu 235 Câu 18 Hormon làm tăng đường máu:
Câu 236 {
Câu 237 Câu 19 Insulin có tác dụng:
Câu 238 {
Câu 239 Câu 20 Xuất hiện đường niệu khi Glucose máu vượt quá:
Câu 240 {
Câu 241 Câu 21 Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
Câu 242 {
Câu 243 Câu 22 Triệu chứng nào KHÔNG phải dấu hiệu đái đường:
Câu 244 {
Câu 245 Câu 23 Các thể cetonic là sản phẩm chuyển hóa của:
Câu 246 {
Câu 247 Câu 24 Các thể cetonic ứ đọng nhiều trong máu gây:
Câu 248 {
Câu 249 Câu 25 Vitamin B1 là coenzym xúc tác:
Câu 250 {
Câu 251 Câu 26 Chất disaccarid là:
Câu 252 {
Câu 253 Câu 27 Thoái hóa Glycogen theo Hexose Di hiếu khí cho:
Câu 254 {
Câu 255 Câu 28 Chất tác dụng với iod cho màu đỏ nâu:
Câu 256 {
Câu 257 Câu 29 Biểu hiện rối loạn chuyển hóa glycogen:
Câu 258 {
Câu 259 Câu 30 Thoái hóa Glucose theo Hexose Di yếm khí cho:
Câu 260 {
Câu 261 Câu 31 Nhóm có cấu tạo phân nhánh:
Câu 262 {
Câu 263 Câu 32 Bệnh hạ đường máu tự phát xảy ra do:
Câu 264 {
Câu 265 Câu 33 Thiếu vitamin B1 gây:
Câu 266 {
Câu 267 Câu 34 Nhóm chất là Mucopolysaccarid:
Câu 268 {
Câu 269 Câu 35 Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
Câu 270 {
Câu 271 Câu 36 Cơ thể tạo chất cetonic bệnh lý trong trường hợp:
Câu 272 {
Câu 273 Câu 37 Iod phản ứng với tinh bột cho màu:
Câu 274 {
Câu 275 Câu 38 Kỹ thuật Benedict dùng để phát hiện ...(1)... trong nước tiểu. ...(1)... chính là:
Câu 276 {
Câu 277 Câu 39 Loại đường KHÔNG có tính khử là:
Câu 278 {
Câu 279 Câu 40 Saccarose tạo thành từ sự kết hợp của 2 phân tử:
Câu 280 {
Câu 281 Câu 41 Polysaccarid nào KHÔNG phải Polysaccarid thuần:
Câu 282 {
Câu 283 Câu 42 Iod phản ứng với glycogen cho màu:
Câu 284 {
Câu 285 Câu 43 Monosaccarid khử Cu(OH)2 thành CuO với điều kiện:
Câu 286 {
Câu 287 Câu 44 Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) cho:
Câu 288 {
Câu 289 Câu 45 Phản ứng Fehling dùng để nhận định:
Câu 290 {
Câu 291 Câu 46 Một mẫu AcetylCoA đốt cháy trong chu trình Krebs tạo:
Câu 292 {
Câu 293 Câu 47 Người không tiêu hóa cellulose vì không có enzym thủy phân liên kết giữa các gốc:
Câu 294 {
Câu 295 Câu 48 Trong cấu tạo acid hyaluronic có:
Câu 296 {
Câu 297 Câu 49 Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase chuyển:
Câu 298 {
Câu 299 Câu 50 Sự tiêu hóa glucid KHÔNG xảy ra ở:
Câu 300 {
Câu 301 Câu 51 Chất đốt của não khi dinh dưỡng tốt là:
Câu 302 {
Câu 303 Câu 52 Thoái hóa glucose yếm khí tạo lactate thường ở:
Câu 304 {
Câu 305 Câu 53 Trong chu trình Cori nguồn nguyên liệu tân tạo glucose là:
Câu 306 {
Câu 307 Câu 54 Cơ quan quan trọng nhất điều hòa đường máu:
Câu 308 {
Câu 309 Câu 55 Hormon tham gia phosphoryl hóa glycogen tạo glucose:
Câu 310 {
Câu 311 Câu 56 Hormon tham gia tân tạo glucose từ acid amin là:
Câu 312 {
Câu 313 Câu 57 Lactose là đường:
Câu 314 {
Câu 315 Câu 58 Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:
Câu 316 {
Câu 317 Câu 59 Ose bị oxy hóa tại nhóm chức ...(1)... tạo thành acid Uronic:
Câu 318 {
Câu 319 Câu 60 Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase chuyển nhóm:
Câu 320 {
Câu 321 Câu 61 Nội tiết tố điều hòa đường huyết:
Câu 322 {
Câu 323 Câu 62 Tác dụng của GH là:
Câu 324 {
Câu 325 Câu 63 Lactat là nguồn nguyên liệu tân tạo glucose trong chu trình:
Câu 326 {
Câu 327 Câu 64 Glucopolysaccarid là thành phần cấu tạo:
Câu 328 {
Câu 329 Câu 65 Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước hấp thu:
Câu 330 {
Câu 331 Câu 66 Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở:
Câu 332 {
Câu 333 Câu 67 Mucopolysaccarid là thành phần cấu tạo:
Câu 334 {
Câu 335 Câu 68 Đồng phân D có nhóm OH nằm:
Câu 336 {
Câu 337 Câu 69 Cấu tạo vòng α có nhóm OH bán acetal:
Câu 338 {
Câu 339 Câu 70 Rượu được oxy hoá chủ yếu do:
Câu 340 {
Câu 341 Câu 71 Phosphorylase là enzym:
Câu 342 {
Câu 343 Câu 72 Đồng phân L có nhóm OH nằm:
Câu 344 {
Câu 345 Câu 73 Cấu tạo vòng β có nhóm OH bán acetal:
Câu 346 {
Câu 347 Câu 74 Glycogen synthetase có đặc điểm:
Câu 348 {
Câu 349 Câu 75 Ở gan để tổng hợp glycogen từ glucose cần:
Câu 350 {
Câu 351 Câu 76 Glucose máu có nguồn gốc:
Câu 352 {
Câu 353 Câu 77 Chuyển hóa Glucose-6-phosphat (G6P) thành Fructose-1,6-diphosphat cần enzym:
Câu 354 {
Câu 355 Câu 78 Enzym trong đường Hexomonophosphat:
Câu 356 {
Câu 357 Câu 79 Rượu được hấp thu vào cơ thể:
Câu 358 {
Câu 359 Câu 80 Glucose tự do được tạo ra ở gan do enzym:
Câu 360 {
Câu 361 Câu 1 Lipid có vai trò:
Câu 362 {
Câu 363 Câu 2 Lipid là nhóm hợp chất
Câu 364 {
Câu 365 Câu 3 Những chất sau đây là lipid thuần:
Câu 366 {
Câu 367 Câu 4 Những chất sau đây là lipid tạp:
Câu 368 {
Câu 369 Câu 5 Lipid tiêu hoá nhờ:
Câu 370 {
Câu 371 Câu 6 Enzym phospholipase thuỷ phân:
Câu 372 {
Câu 373 Câu 7 Triglycerid được vận chuyển từ gan đến mô nhờ:
Câu 374 {
Câu 375 Câu 8 Cholesterol có bản chất là:
Câu 376 {
Câu 377 Câu 9 Triglycerid là ester của acid béo và:
Câu 378 {
Câu 379 Câu 10 Cholesterol esterase thuỷ phân:
Câu 380 {
Câu 381 Câu 11 Cholesterol vận chuyển trong máu kết hợp:
Câu 382 {
Câu 383 Câu 12
Câu 384 Con đường thoái hóa chính của cholesterol: {
Câu 385 Câu 13 Con đường thoái hóa tiếp của acetyl CoA:
Câu 386 {
Câu 387 Câu 14 Aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid:
Câu 388 {
Câu 389 Câu 15 Cấu tạo của lipid là:
Câu 390 {
Câu 391 Câu 16 Vai trò của Lipoprotein là:
Câu 392 {
Câu 393 Câu 17 Thoái hóa hoàn toàn acid stearic 18C tạo:
Câu 394 {
Câu 395 Câu 18 Lipoprotein có lợi:
Câu 396 {
Câu 397 Câu 19 Cephalin còn có tên:
Câu 398 {
Câu 399 Câu 20 Lecithin còn có tên:
Câu 400 {
Câu 401 Câu 21 Chất nào sau tan trong lipid:
Câu 402 {
Câu 403 Câu 22 Trong lipid có thể chứa các vitamin:
Câu 404 {
Câu 405 Câu 23 Acid arachidonic có ký hiệu:
Câu 406 {
Câu 407 Câu 24 Lipid thuần có cấu tạo:
Câu 408 {
Câu 409 Câu 25 Lipid có acid béo, alcol và thành phần khác là:
Câu 410 {
Câu 411 Câu 26 Cerid là ester của acid béo và:
Câu 412 {
Câu 413 Câu 27 Sterid là este của acid béo và:
Câu 414 {
Câu 415 Câu 28 Chất lipid tạp là:
Câu 416 {
Câu 417 Câu 29 Tiền chất Vitamin D3:
Câu 418 {
Câu 419 Câu 30 Lipoprotein:
Câu 420 {
Câu 421 Câu 31 Quá trình tiêu hóa lipid nhờ:
Câu 422 {
Câu 423 Câu 32 Tính chất glycerid:
Câu 424 {
Câu 425 Câu 33 Acid linolenic thuộc CT:
Câu 426 {
Câu 427 Câu 34 Acid arachidonic thuộc CT:
Câu 428 {
Câu 429 Câu 35 Prostaglandin là:
Câu 430 {
Câu 431 Câu 36 Acid oleic là:
Câu 432 {
Câu 433 Câu 37 Acid béo là monoacid bậc cao từ:
Câu 434 {
Câu 435 Câu 38 Lecithin là:
Câu 436 {
Câu 437 Câu 39 Cardiolipin còn gọi là:
Câu 438 {
Câu 439 Câu 40 Thành phần quan trọng màng TB não thần kinh:
Câu 440 {
Câu 441 Câu 41 Con đường thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA là:
Câu 442 {
Câu 443 Câu 42 Chất C18:2;9,12 có tên:
Câu 444 {
Câu 445 Câu 43 Thoái hóa acid béo chủ yếu ở:
Câu 446 {
Câu 447 Câu 44 Não khi đói thích nghi sử dụng:
Câu 448 {
Câu 449 Câu 45 Lipid được thủy phân chủ yếu ở:
Câu 450 {
Câu 451 Câu 46 Triglycerid được thủy phân bởi:
Câu 452 {
Câu 453 Câu 47 Acid béo trước thoái hóa ở dạng:
Câu 454 {
Câu 455 Câu 48 Một vòng xoắn Lynen giải phóng:
Câu 456 {
Câu 457 Câu 49 Mẫu cuối oxy hóa acid béo lẻ C:
Câu 458 {
Câu 459 Câu 50 C18:3;9,12,15 là:
Câu 460 {
Câu 461 Câu 51 CnH2n+1COOH là:
Câu 462 {
Câu 463 Câu 52 Cholesterol tham gia tổng hợp:
Câu 464 {
Câu 465 Câu 53 Lipoprotein tỷ trọng cao:
Câu 466 {
Câu 467 Câu 54 Thoái hóa palmitic 16C tạo:
Câu 468 {
Câu 469 Câu 55 Màng vi khuẩn lao có cấu tạo:
Câu 470 {
Câu 471 Câu 56 Thuộc loại Sterol:
Câu 472 {
Câu 473 Câu 57 Acid mật thuộc:
Câu 474 {
Câu 475 Câu 58 Acid mật là:
Câu 476 {
Câu 477 Câu 59 LCAT có vai trò:
Câu 478 {
Câu 479 Câu 60 Oxy hóa glycerol cung cấp khoảng:
Câu 480 {
Câu 481 Câu 61 AcetylCoA là nguyên liệu để tổng hợp:
Câu 482 {
Câu 483 Câu 62 Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở:
Câu 484 {
Câu 485 Câu 63 Lipid được thủy phân chủ yếu ở:
Câu 486 {
Câu 487 Câu 64 Tiêu hóa và hấp thu lipid phụ thuộc lượng:
Câu 488 {
Câu 489 Câu 65 Lipid có các tính chất:
Câu 490 {
Câu 491 Câu 66 Chất KHÔNG có vai trò thoái hóa lipid:
Câu 492 {
Câu 493 Câu 67 Triglycerid ngoại sinh vận chuyển nhờ:
Câu 494 {
Câu 495 Câu 68 Este hóa cholesterol huyết tương nhờ:
Câu 496 {
Câu 497 Câu 69 Este hóa cholesterol nhằm:
Câu 498 {
Câu 499 Câu 70 Hormone điều hòa tổng hợp lipid:
Câu 500 {
Câu 501 Câu 71 Estrogen ức chế tổng hợp cholesterol bằng ức chế:
Câu 502 {
Câu 503 Câu 72 Tổng hợp cholesterol điều hòa bởi:
Câu 504 {
Câu 505 Câu 73 Cholesterol thức ăn giảm tổng hợp qua:
Câu 506 {
Câu 507 Câu 74 Este hóa cholesterol ở gan, ruột, thượng thận nhờ:
Câu 508 {
Câu 509 Câu 75 Acid arachidonic:
Câu 510 {
Câu 511 Câu 76 Các chất là aminoalcol:
Câu 512 {
Câu 513 Câu 77 Enzyme thủy phân lipid:
Câu 514 {
Câu 515 Câu 78 Chức năng LDL:
Câu 516 {
Câu 517 {
Câu 518 Câu 80 Tế bào điều hòa cholesterol theo:
Câu 519 {
Câu 520 Câu 81 LDL một phần nhỏ thoái hóa ở:
Câu 521 {
Câu 522 {
Câu 523 Câu 83 Mật được tạo ra từ:
Câu 524 {
Câu 525 Câu 84 Chất là lipid thuần:
Câu 526 {
Câu 527 Câu 85 Muối mật có tác dụng:
Câu 528 {
Câu 529 Câu 86 Các thể cetonic:
Câu 530 {
Câu 531 Câu 87 Acid mật được tạo thành từ:
Câu 532 {
Câu 533 Câu 88 Muối mật tạo từ acid mật và:
Câu 534 {
Câu 535 Câu 89 Thoái hóa hoàn toàn palmitic 16C tạo:
Câu 536 {
Câu 537 Câu 90 Số phận Acetyl CoA:
Câu 538 {
Câu 539 Câu 1 Acid amin có thể:
Câu 540 {
Câu 541 Câu 2 Các liên kết gặp trong protein:
Câu 542 {
Câu 543 Câu 3 Enzym trao đổi nhóm amin:
Câu 544 {
Câu 545 Câu 4 Sản phẩm khử amin oxy hóa:
Câu 546 {
Câu 547 Câu 5 GPT tăng chủ yếu trong:
Câu 548 {
Câu 549 Câu 6 NH3 vận chuyển chủ yếu dưới dạng:
Câu 550 {
Câu 551 Câu 7 Glutamin tới gan được:
Câu 552 {
Câu 553 Câu 8 GOT xúc tác:
Câu 554 {
Câu 555 Câu 9 Glutathion:
Câu 556 {
Câu 557 Câu 10 Nhóm acid amin kiềm:
Câu 558 {
Câu 559 Câu 11 Acid amin nối nhau bằng:
Câu 560 {
Câu 561 Câu 12 Hai enzym chuyển amin quan trọng:
Câu 562 {
Câu 563 Câu 13 Protein tạp:
Câu 564 {
Câu 565 Câu 14 Acid amin tạo Creatinin:
Câu 566 {
Câu 567 Câu 15 Phản ứng nhận biết peptid protein:
Câu 568 {
Câu 569 Câu 16 NH3 KHÔNG chuyển hóa theo:
Câu 570 {
Câu 571 Câu 17 Có mặt trong chu trình ure:
Câu 572 {
Câu 573 Câu 18 L-amino acid oxidase không quan trọng vì:
Câu 574 {
Câu 575 Câu 19 NH3 đến gan thận kết hợp:
Câu 576 {
Câu 577 Câu 20 Acid amin là hợp chất có:
Câu 578 {
Câu 579 Câu 21 Protein KHÔNG có đặc điểm cấu tạo:
Câu 580 {
Câu 581 Câu 22 Hai quá trình khử và trao đổi amin liên quan vì:
Câu 582 {
Câu 583 Câu 23 Chuyển hóa cuối cùng của NH3:
Câu 584 {
Câu 585 Câu 24 Sản xuất NH3 ở ống thận tăng khi:
Câu 586 {
Câu 587 Câu 25 Enzym KHÔNG thuộc exopeptidase:
Câu 588 {
Câu 589 Câu 26 Không thuộc thoái hóa chung acid amin:
Câu 590 {
Câu 591 Câu 27 Serotonin tổng hợp từ:
Câu 592 {
Câu 593 Câu 28 Ure tạo thành ở:
Câu 594 {
Câu 595 Câu 29 Ure bài tiết qua:
Câu 596 {
Câu 597 Câu 30 Acid amin tạo glutathion:
Câu 598 {
Câu 599 Câu 31 Ure tổng hợp từ:
Câu 600 {
Câu 601 Câu 32 Chất mồi chu trình ure:
Câu 602 {
Câu 603 Câu 33 Ure máu phụ thuộc ăn giàu:
Câu 604 {
Câu 605 Câu 34 Khử carboxyl acid amin tạo:
Câu 606 {
Câu 607 Câu 35 Acid α cetonic KHÔNG:
Câu 608 {
Câu 609 Câu 36 Cấu trúc bậc 1 quyết định:
Câu 610 {
Câu 611 Câu 37 AA tự tổng hợp:
Câu 612 {
Câu 613 Câu 38 Cấu trúc bậc 3:
Câu 614 {
Câu 615 Câu 39 Ổn định bậc 3:
Câu 616 {
Câu 617 Câu 40 Acid amin acid:
Câu 618 {
Câu 619 Câu 41 Hemoglobin là protein có cấu trúc:
Câu 620 {
Câu 621 Câu 42 Sản phẩm khử carboxyl acid amin:
Câu 622 {
Câu 623 Câu 43 Liên kết bắt buộc của protein:
Câu 624 {
Câu 625 Câu 44 Serotonin:
Câu 626 {
Câu 627 Câu 45 Endopeptidase hoạt động:
Câu 628 {
Câu 629 Câu 46 Xoắn α và nếp gấp β là cấu trúc:
Câu 630 {
Câu 631 Câu 47 Ổn định bậc2:
Câu 632 {
Câu 633 Câu 48 Protein chứa nguyên tố chính:
Câu 634 {
Câu 635 Câu 49 AA thiết yếu:
Câu 636 {
Câu 637 Câu 50 Acid amin base:
Câu 638 {
Câu 639 Câu 51 Glutamin tới thận:
Câu 640 {
Câu 641 Câu 52 Ăn giàu protein dư AA sẽ không:
Câu 642 {
Câu 643 Câu 53 Trao đổi amin nhờ:
Câu 644 {
Câu 645 Câu 54 Viêm gan siêu vi cấp:
Câu 646 {
Câu 647 Câu 55 Dạng vận chuyển NH3:
Câu 648 {
Câu 649 Câu 56 GPT xúc tác:
Câu 650 {
Câu 651 Câu 57 GOT nhiều ở:
Câu 652 {
Câu 653 Câu 58
Câu 654 Không đúng về Histamin: {
Câu 655 Câu 59 GOT viết tắt:
Câu 656 {
Câu 657 Câu 60 Protid biến tính do:
Câu 658 {
Câu 659 Câu 61 Chu trình Urê liên quan Krebs qua:
Câu 660 {
Câu 661 {
Câu 662 Câu 63 Acid amin không cần thiết:
Câu 663 {
Câu 664 Câu 64 Glutamat tạo bằng:
Câu 665 {
Câu 666 Câu 65 Tiền chất tổng hợp prolin:
Câu 667 {
Câu 668 Câu 66 Enzym trao đổi amin glutamat-oxaloacetat:
Câu 669 {
Câu 670 Câu 67 Sản xuất NH3 ống thận giảm khi:
Câu 671 {
Câu 672 Câu 68 Đơn vị cấu tạo protid:
Câu 673 {
Câu 674 Câu 69 Tính chất acid amin phụ thuộc:
Câu 675 {
Câu 676 Câu 70 Protein + Biure cho màu:
Câu 677 {
Câu 678 Câu 71 Biến tính protein còn bền:
Câu 679 {
Câu 680 Câu 72 Xét nghiệm protein niệu dựa tính:
Câu 681 {
Câu 682 Câu 73 Protid không thủy phân ở:
Câu 683 {
Câu 684 Câu 74 Protid cung cấp năng lượng:
Câu 685 {
Câu 686 Câu 75 Acid amin có nhóm chức:
Câu 687 {
Câu 688 Câu 76 Tính chất lý học acid amin:
Câu 689 {
Câu 690 Câu 77 Tác nhân biến tính protein:
Câu 691 {
Câu 692 Câu 78 XN chẩn đoán viêm tụy cấp:
Câu 693 {
Câu 694 Câu 79 Nguyên nhân viêm tụy cấp:
Câu 695 {
Câu 696 Câu 80 Pepsinogen hoạt hóa nhờ:
Câu 697 {
Câu 698 Câu 81 Bệnh celiac:
Câu 699 {
Câu 700 Câu 82 Protein tăng phản ứng nhờ tồn tại:
Câu 701 {
Câu 702 Câu 83 Acid amin trung tính:
Câu 703 {
Câu 704 Câu 84 Acid amin vòng:
Câu 705 {
Câu 706 Câu 85 Acid amin acid và amid:
Câu 707 {
Câu 708 Câu 1 Hb được cấu tạo bởi:
Câu 709 {
Câu 710 Câu 2 Hb được tổng hợp chủ yếu ở:
Câu 711 {
Câu 712 Câu 3 Liên kết giữa hem và globin:
Câu 713 {
Câu 714 Câu 4 Bilirubin tự do là:
Câu 715 {
Câu 716 Câu 5 Bilirubin toàn phần bình thường:
Câu 717 {
Câu 718 Câu 6 Vàng da sinh lý sơ sinh:
Câu 719 {
Câu 720 Câu 7 Trong tổng hợp Hb:
Câu 721 {
Câu 722 Câu 8 Tắc mật:
Câu 723 {
Câu 724 Câu 9 Tổng hợp HEM xảy ra:
Câu 725 {
Câu 726 Câu 10 Porphyrin cấu tạo từ:
Câu 727 {
Câu 728 Câu 11 Fe gắn porphyrin bằng:
Câu 729 {
Câu 730 Câu 12 Hb bất thường do:
Câu 731 {
Câu 732 Câu 13 Khả năng gắn O2 điều hòa bởi:
Câu 733 {
Câu 734 Câu 14 Hb mở vòng tách Fe globin tạo:
Câu 735 {
Câu 736 Câu 15 H+ gắn Hb vào:
Câu 737 {
Câu 738 Câu 16 CO ái lực Hb:
Câu 739 {
Câu 740 {
Câu 741 Câu 18 HbS do thay Glu->Val chuỗi:
Câu 742 {
Câu 743 Câu 19 H+ gắn Hb khi:
Câu 744 {
Câu 745 Câu 20 Methemoglobin:
Câu 746 {
Câu 747 Câu 21 Cấu tạo của Hem:
Câu 748 {
Câu 749 Câu 22 Vitamin B6 tham gia giai đoạn:
Câu 750 {
Câu 751 Câu 23 Bilirubin là sản phẩm thoái hóa của:
Câu 752 {
Câu 753 Câu 24 Porphyrin thường gặp:
Câu 754 {
Câu 755 Câu 25 Hb người trưởng thành bình thường:
Câu 756 {
Câu 757 Câu 26 Oxyhemoglobin hình thành do:
Câu 758 {
Câu 759 Câu 27 XN máu niệu dựa tính chất enzym:
Câu 760 {
Câu 761 Câu 28 Vitamin B12 xúc tác:
Câu 762 {
Câu 763 Câu 29 Globin HbA gồm:
Câu 764 {
Câu 765 Câu 30 Bilirubin là sản phẩm:
Câu 766 {
Câu 767 Câu 31 Bilirubin tự do trong nước tiểu:
Câu 768 {
Câu 769 Câu 32 O2 gắn Hb ở phổi:
Câu 770 {
Câu 771 Câu 33 Tổng hợp Hb bắt đầu và kết thúc ở:
Câu 772 {
Câu 773 Câu 34 Bilirubin tự do:
Câu 774 {
Câu 775 Câu 35 Bilirubin liên hợp do kết hợp với:
Câu 776 {
Câu 777 Câu 36 Phân vàng do:
Câu 778 {
Câu 779 Câu 37 Hb bình thường:
Câu 780 {
Câu 781 Câu 38 Hb vận chuyển O2/CO2:
Câu 782 {
Câu 783 Câu 39 Hb bị oxy hóa thành:
Câu 784 {
Câu 785 Câu 40 Porphin nối bằng cầu:
Câu 786 {
Câu 787 Câu 41 Chọn câu đúng:
Câu 788 {
Câu 789 Câu 42 Hb kết hợp O2 khi:
Câu 790 {
Câu 791 Câu 43 Nguyên liệu tổng hợp Hem:
Câu 792 {
Câu 793 Câu 44 Porphin nối bằng cầu:
Câu 794 {
Câu 795 Câu 45 Hb bất thường do bất thường:
Câu 796 {
Câu 797 Câu 46 Bilirubin liên hợp là bilirubin tự do liên kết:
Câu 798 {
Câu 799 {
Câu 800 Câu 48 Vàng da viêm gan:
Câu 801 {
Câu 802 Câu 49 Enzym tạo bilirubin liên hợp:
Câu 803 {
Câu 804 Câu 50 Globin HbF gồm:
Câu 805 {
Câu 806 Câu 51 Enzym kết hợp protoporphyrin IX và Fe:
Câu 807 {
Câu 808 Câu 52 Bilirubin tự do:
Câu 809 {
Câu 810 Câu 53 Vai trò Hb:
Câu 811 {
Câu 812 Câu 54 Đúng về bilirubin tự do:
Câu 813 {
Câu 814 Câu 55 Hb xúc tác phản ứng:
Câu 815 {
Câu 816 Câu 56 Enzym chuyển MetHb thành Hb:
Câu 817 {
Câu 818 Câu 57 Nguyên liệu tổng hợp Hem:
Câu 819 {
Câu 820 Câu 58 Chọn câu sai:
Câu 821 {
Câu 822 Câu 59 Vàng da tăng bilirubin gián tiếp:
Câu 823 {
Câu 824 Câu 60 Tăng bilirubin trực tiếp:
Câu 825 {
Câu 826 Câu 61 Sai trong vàng da trước gan:
Câu 827 {
Câu 828 Câu 62 Chọn câu sai:
Câu 829 {
Câu 830 Câu 63 Không tham gia tổng hợp Hb:
Câu 831 {
Câu 832 Câu 1 DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ:
Câu 833 {
Câu 834 Câu 2 Trong DNA, cặp base nối bằng ba liên kết hydro:
Câu 835 {
Câu 836 Câu 3 Liên kết giữa base nitơ và pentose:
Câu 837 {
Câu 838 Câu 4 Chất là dinucleotid:
Câu 839 {
Câu 840 Câu 5 Dạng cấu trúc phổ biến ADN:
Câu 841 {
Câu 842 Câu 6 Vai trò tARN:
Câu 843 {
Câu 844 Câu 7 Vai trò rARN:
Câu 845 {
Câu 846 Câu 8 Thành phần GTP gồm:
Câu 847 {
Câu 848 Câu 9 Base có nhóm CH3:
Câu 849 {
Câu 850 Câu 10 Exonuclease thủy phân:
Câu 851 {
Câu 852 Câu 11 Thoái hóa purin ở người:
Câu 853 {
Câu 854 Câu 12 Allopurinol điều trị gout:
Câu 855 {
Câu 856 {
Câu 857 Câu 14 Chất là nucleoside:
Câu 858 {
Câu 859 Câu 15 Chất là nucleotid:
Câu 860 {
Câu 861 Câu 16 Thoái hóa pyrimidin chủ yếu ở:
Câu 862 {
Câu 863 Câu 17 Sản phẩm cuối pyrimidin:
Câu 864 {
Câu 865 Câu 18 Enzym mở xoắn ADN:
Câu 866 {
Câu 867 Câu 19 Okazaki là:
Câu 868 {
Câu 869 Câu 20 Đoạn Okazaki nối nhờ:
Câu 870 {
Câu 871 Câu 21 Yếu tố p(rô) là dấu hiệu để nhận biết:
Câu 872 {
Câu 873 Câu 22 ARN thông tin (mARN):
Câu 874 {
Câu 875 Câu 23 Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
Câu 876 {
Câu 877 Câu 24 Liên kết chính trong ARN:
Câu 878 {
Câu 879 Câu 25 Thành phần đường trong ARN:
Câu 880 {
Câu 881 Câu 26 Các enzym tổng hợp ADN:
Câu 882 {
Câu 883 Câu 27 Thành phần đường trong ADN:
Câu 884 {
Câu 885 Câu 28 Vai trò ATP:
Câu 886 {
Câu 887 Câu 29 Base nitơ dẫn xuất từ:
Câu 888 {
Câu 889 Câu 30 Ribonuclease thủy phân:
Câu 890 {
Câu 891 Câu 31 Cấu trúc bậc II ADN giữ bởi:
Câu 892 {
Câu 893 {
Câu 894 Câu 33 Base pyrimidin:
Câu 895 {
Câu 896 Câu 34 Base purin:
Câu 897 {
Câu 898 Câu 35 Câu sai về ADN Watson-Crick:
Câu 899 {
Câu 900 Câu 36 Không gặp trong ARNt:
Câu 901 {
Câu 902 {
Câu 903 Câu 38 Thành phần ADN:
Câu 904 {
Câu 905 Câu 39 ARNm AUGCAGGAA sao chép từ ADN:
Câu 906 {
Câu 907 Câu 40 Vai trò AMP vòng:
Câu 908 {
Câu 909 Câu 41 Enzym cần chất mồi ADN:
Câu 910 {
Câu 911 Câu 42 Thành phần chính ARN:
Câu 912 {
Câu 913 Câu 43 Thành phần nucleotid:
Câu 914 {
Câu 915 Câu 44 Mã hóa acid amin nằm trên:
Câu 916 {
Câu 917 Câu 45 Polynucleotid giữ bởi:
Câu 918 {
Câu 919 Câu 46 Bậc II ARN giữ bởi:
Câu 920 {
Câu 921 Câu 47 Acid uric tăng do:
Câu 922 {
Câu 923 Câu 48 Tín hiệu di truyền mã hóa bởi:
Câu 924 {
Câu 925 Câu 49 Adenosin là:
Câu 926 {
Câu 927 Câu 50 Enzym cắt liên kết este phosphat ADN:
Câu 928 {
Câu 929 Lượng máu lưu thông qua gan:
Câu 930 {
Câu 931 Chức năng không phải ở gan:
Câu 932 {
Câu 933 Chọn câu đúng về sự liên quan đến chức năng tạo mật của gan:
Câu 934 {
Câu 935 Người trưởng thành glycogen chứa trong gan có thể:
Câu 936 {
Câu 937 Gan điều hoà đường huyết bằng cách:
Câu 938 {
Câu 939 Chuyển hoá lipid ở gan:
Câu 940 {
Câu 941 Gan dự trữ vitamin quan trọng nhất:
Câu 942 {
Câu 943 Oxy hóa acid béo ở gan tạo:
Câu 944 {
Câu 945 Chuyển hoá protid ở gan:
Câu 946 {
Câu 947 Chất vận chuyển mỡ ra khỏi gan:
Câu 948 {
Câu 949 Liên quan chức năng khử độc của gan:
Câu 950 {
Câu 951 Những enzym giúp đánh giá ứ mật:
Câu 952 {
Câu 953 Đánh giá hoại tử tế bào gan dựa vào:
Câu 954 {
Câu 955 Trong bệnh gan mật, chọn câu đúng:
Câu 956 {
Câu 957 Trong thành phần hóa học của gan:
Câu 958 {
Câu 959 Gan có các chức năng sau:
Câu 960 {
Câu 961 Chức năng khử độc của gan:
Câu 962 {
Câu 963 Các biểu hiện của gan suy:
Câu 964 {
Câu 965 Bilirubin liên hợp xuất hiện nhiều trong nước tiểu khi:
Câu 966 {
Câu 967 Chất nào sau là muối mật:
Câu 968 {
Câu 969 Sắc tố mật là:
Câu 970 {
Câu 971 Muối mật:
Câu 972 {
Câu 973 Hoạt độ SGOT, SGPT:
Câu 974 {
Câu 975 Khi chức năng gan suy:
Câu 976 {
Câu 977 Khi gan suy có rối loạn đông máu:
Câu 978 {
Câu 979 Các chất nào sau đây KHÔNG phải là acid mật
Câu 980 {
Câu 981 Chất có công thức: NH2 - CH2 - COOH là:
Câu 982 {
Câu 983 Chất có công thức: NH2 - CH2 - COOH là:
Câu 984 {
Câu 985 Chất nào sau là muối mật
Câu 986 {
Câu 987 Bilirubin tự do
Câu 988 {
Câu 989 Bilirubin liên hợp
Câu 990 {
Câu 991 Mật có tác dụng
Câu 992 {
Câu 993 Nghiệm pháp Quick để đánh giá chức năng gan:
Câu 994 {
Câu 995 Khi đánh giá chức năng gan mật KHÔNG cần làm các xét nghiệm sau:
Câu 996 {
Câu 997 Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym
Câu 998 {
Câu 999 Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoà đường máu nhờ các quá trình, TRỪ
Câu 1000 {
Câu 1001 Khi có hoại tử tế bào gan
Câu 1002 {
Câu 1003 Biểu hiện chức năng gan suy
Câu 1004 {
Câu 1005 Tắt mật sẽ KHÔNG biểu hiện:
Câu 1006 {
Câu 1007 Gan khử độc bằng cách, TRỪ
Câu 1008 {
Câu 1009 Viêm gan do các loại virus sau
Câu 1010 {
Câu 1011 Giai đoạn của xơ gan gây ra
Câu 1012 {
Câu 1013 Chuyển hóa protid ở gan:
Câu 1014 {
Câu 1015 Acid amin tự do, nhiều nhất ở gan là:
Câu 1016 {
Câu 1017 Gan tham gia tích cực vào quá trình điều hòa đường huyết nhờ:
Câu 1018 {
Câu 1019 Bình thường tỷ lệ Cholesterol este/Cholesterol toàn phần là:
Câu 1020 {
Câu 1021 Trong tổn thương gan, nồng độ các yếu tố đông máu:
Câu 1022 {
Câu 1023 Một số lớn kim loại, các chất màu vào cơ thể bị ...(1)... giữ lại rồi thải trừ nguyên vẹn qua ...(2).... ...(1)... và ...(2)... chính là:
Câu 1024 {
Câu 1025 Trong viêm gan, xơ gan, nồng độ:
Câu 1026 {
Câu 1027 Bilirubin tự do được gan khử độc bằng phản ứng:
Câu 1028 {
Câu 1029 Để đánh giá chức năng chuyển hóa glucid của gan, người ta sử dụng nghiệm pháp:
Câu 1030 {
Câu 1031 Nghiệm pháp BSP (Bromosulfophthalein) để đánh giá chức năng nào sau đây của gan:
Câu 1032 {
Câu 1033 Vai trò của albumin huyết tương là:
Câu 1034 {
Câu 1035 Gan tổng hợp toàn bộ ...(1)... của huyết tương. ...(1)... chính là:
Câu 1036 {
Câu 1037 Khi loại bỏ ...(1)... tổ chức gan mới ảnh hưởng đến sự tổng hợp ure. ...(1)... chính là:
Câu 1038 { A.> 50%.
Câu 1039 Nguyên liệu tổng hợp glycogen dự trữ cho cơ thể là:
Câu 1040 {
Câu 1041 Tạo áp lực keo cho máu là nồng độ:
Câu 1042 {
Câu 1043 Hoạt độ phosphatase kiềm huyết thanh tăng trong trường hợp:
Câu 1044 {
Câu 1045 Enzym γGT (Gamma glutamyl transferase), chọn câu sai:
Câu 1046 {
Câu 1047 Enzym GLDH (Glutamat dehydrogenase), chọn câu sai:
Câu 1048 {
Câu 1049 Xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, phải lấy mẫu nước tiểu:
Câu 1050 {
Câu 1051 Thể tích nước tiểu bình thường ở người lớn là:
Câu 1052 {
Câu 1053 Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
Câu 1054 {
Câu 1055 Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:
Câu 1056 {
Câu 1057 Sức căng bề mặt của nước tiểu giảm khi trong nước tiểu xuất hiện:
Câu 1058 {
Câu 1059 Tỷ trọng nước tiểu:
Câu 1060 {
Câu 1061 Ure trong nước tiểu:
Câu 1062 {
Câu 1063 Ure máu tăng gặp trong:
Câu 1064 {
Câu 1065 Protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
Câu 1066 {
Câu 1067 Hemoglobin niệu thường gặp trong:
Câu 1068 {
Câu 1069 Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:
Câu 1070 {
Câu 1071 Protein niệu:
Câu 1072 { A.Không có.
Câu 1073 Dấu hiệu chẩn đoán sớm tổn thương thận ở người bệnh đái đường là:
Câu 1074 {
Câu 1075 Xét nghiệm chẩn đoán bệnh đa u tủy xương (bệnh Kahler) là:
Câu 1076 {
Câu 1077 Quá trình siêu lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:
Câu 1078 { A.Nồng độ Na.
Câu 1079 Các ion dương dễ chui qua cầu thận hơn ion âm vì:
Câu 1080 {
Câu 1081 Nước tiểu ban đầu:
Câu 1082 {
Câu 1083 Người bệnh suy thận thiếu máu, do thận không tổng hợp được:
Câu 1084 {
Câu 1085 Năng lượng cho thận hoạt động chủ yếu cung cấp từ quá trình chuyển hóa:
Câu 1086 { A.Glucid.
Câu 1087 Sự tạo thành nước tiểu ban đầu phụ thuộc vào:
Câu 1088 {
Câu 1089 Màng cầu thận không cho phân tử protein có trọng lượng ...(1)... dalton đi qua. ...(1)... chính là:
Câu 1090 {
Câu 1091 Prostaglandin có tác dụng:
Câu 1092 {
Câu 1093 Angiotensin II có tác dụng:
Câu 1094 {
Câu 1095 Sự bài tiết Renin tăng khi:
Câu 1096 {
Câu 1097 pH nước tiểu bình thường là:
Câu 1098 {
Câu 1099 Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường là:
Câu 1100 {
Câu 1101 Chất KHÔNG được tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận là:
Câu 1102 { A.Bicarbonat.
Câu 1103 Chất KHÔNG được tái hấp thu ở ống thận là:
Câu 1104 {
Câu 1105 Thận điều hòa thăng bằng acid - base bằng cách:
Câu 1106 {
Câu 1107 Trường hợp vô niệu, lượng nước tiểu:
Câu 1108 {
Câu 1109 Trường hợp đa niệu, lượng nước tiểu:
Câu 1110 {
Câu 1111 Trường hợp thiểu niệu, lượng nước tiểu:
Câu 1112 {
Câu 1113 Renin là enzym có tác dụng thủy phân:
Câu 1114 {
Câu 1115 Trường hợp viêm gan tắc mật, sức căng bề mặt nước tiểu giảm vì trong nước tiểu xuất hiện:
Câu 1116 {
Câu 1117 Tỷ trọng nước tiểu giảm trong bệnh lý:
Câu 1118 {
Câu 1119 pH nước tiểu acid khi:
Câu 1120 {
Câu 1121 Trường hợp có glucose niệu nhưng glucose huyết không cao do:
Câu 1122 {
Câu 1123 ANP có tác dụng:
Câu 1124 {
Câu 1125 Áp lực thẩm thấu của dịch ngoài tế bào được quyết định bởi:
Câu 1126 {
Câu 1127 Điều hòa sự bài tiết Na+ được kiểm soát bởi:
Câu 1128 {
Câu 1129 Hội chứng thận hư là biểu hiện lâm sàng của rối loạn chuyển hóa muối nước loại:
Câu 1130 {
Câu 1131 Tác dụng của REF (Renal Erythropoietic Factor) là:
Câu 1132 {
Câu 1133 Bicarbonat được tái hấp thu ở thận:
Câu 1134 {
Câu 1135 Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận là:
Câu 1136 {
Câu 1137 Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu là:
Câu 1138 {
Câu 1139 Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
Câu 1140 {
Câu 1141 Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:
Câu 1142 {
Câu 1143 Kali được tái hấp thu ở thận:
Câu 1144 {
Câu 1145 Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận, TRỪ:
Câu 1146 {
Câu 1147 Ure được tái hấp thu ở thận:
Câu 1148 {
Câu 1149 Thận điều hòa thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:
Câu 1150 {
Câu 1151 Renin có phân tử lượng: { 40.000 Da 50.000 Da 70.000 Da 45.000 Da }
Câu 1152 Renin:
Câu 1153 {
Câu 1154 Angiotensin II:
Câu 1155 {
Câu 1156 Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:
Câu 1157 {
Câu 1158 Erythropoietin là:
Câu 1159 {
Câu 1160 Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:
Câu 1161 {
Câu 1162 Prostaglandin E2:
Câu 1163 {
Câu 1164 Nước được tái hấp thu ở thận:
Câu 1165 {
Câu 1166 pH nước tiểu acid khi:
Câu 1167 {
Câu 1168 Ure được tái hấp thu ở thận:
Câu 1169 {
Câu 1170 Chức năng chuyển hoá của thận:
Câu 1171 {
Câu 1172 Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:
Câu 1173 {
Câu 1174 Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:
Câu 1175 {
Câu 1176 NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
Câu 1177 {
Câu 1178 Đa niệu có thể gặp trong:
Câu 1179 {
Câu 1180 Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:
Câu 1181 {
Câu 1182 Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
Câu 1183 {
Câu 1184 Bài xuất Ure tăng gặp trong:
Câu 1185 {
Câu 1186 Creatinin trong nước tiểu:
Câu 1187 {
Câu 1188 Acid uric trong nước tiểu:
Câu 1189 {
Câu 1190 Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
Câu 1191 {
Câu 1192 Nồng độ Creatinin trong máu:
Câu 1193 {
Câu 1194 Phosphat được tái hấp thu ở thận:
Câu 1195 {
Câu 1196 Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
Câu 1197 {
Câu 1198 Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung: {
Câu 1199 Chức năng chuyển hoá của thận, chọn câu ĐÚNG:
Câu 1200 {
Câu 1201 Máu chiếm tỷ lệ trọng lượng cơ thể người khoảng :
Câu 1202 {
Câu 1203 Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:
Câu 1204 {
Câu 1205 Thể tích huyết tương chiếm ...(1)... máu toàn phần. ...(1)... chính là:
Câu 1206 {
Câu 1207 Huyết thanh khác huyết tương là:
Câu 1208 {
Câu 1209 Bạch huyết được lọc qua các cơ quan:
Câu 1210 {
Câu 1211 Ở người trưởng thành, lượng nước bọt trong 24h là:
Câu 1212 {
Câu 1213 Trong huyết tương hệ thống đệm quan trọng nhất là:
Câu 1214 {
Câu 1215 pH máu luôn ổn định nhờ sự điều tiết của:
Câu 1216 {
Câu 1217 Yếu tố quyết định áp suất thẩm thấu của máu là:
Câu 1218 {
Câu 1219 Trong bệnh viêm não do vi khuẩn dịch não tủy:
Câu 1220 {
Câu 1221 Trong bệnh lao màng não do vi khuẩn dịch não tủy:
Câu 1222 {
Câu 1223 Bạch huyết được vận chuyển từ các mô tới …(1)… qua hệ thống mạch bạch huyết, …(1)… là:
Câu 1224 {
Câu 1225 Trong các tế bào tuyến dạ dày, tế bào chính bài tiết:
Câu 1226 {
Câu 1227 Tính chất lý hoá của máu, chọn câu sai:
Câu 1228 {
Câu 1229 Nước bọt không có enzym nào sau đây:
Câu 1230 {
Câu 1231 Protein dịch não tủy tăng đặc biệt là globulin trong các bệnh:
Câu 1232 {
Câu 1233 Thành phần chủ yếu của bạch huyết là:
Câu 1234 {
Câu 1235 Thể tích máu trong cơ thể khoảng:
Câu 1236 {
Câu 1237 Thể tích huyết cầu chiếm ...(1)... máu toàn phần. ...(1)... chính là:
Câu 1238 { A.40 - 50%. B.55 - 60%.
Câu 1239 Trong máu không có hệ thống đệm sau đây:
Câu 1240 {
Câu 1241 Bình thường độ nhớt của máu so với nước ở 380C gấp:
Câu 1242 {
Câu 1243 Bình thường tỷ trọng của máu là:
Câu 1244 {
Câu 1245 Áp suất thẩm thấu của huyết tương khoảng:
Câu 1246 {
Câu 1247 K+ trong hồng cầu cao hơn so với huyết tương:
Câu 1248 {
Câu 1249 Bạch cầu khác với hồng cầu:
Câu 1250 {
Câu 1251 Chức năng cơ bản của tiểu cầu là tham gia vào quá trình:
Câu 1252 {
Câu 1253 Chức năng cơ bản của bạch cầu là tham gia vào quá trình:
Câu 1254 {
Câu 1255 Trong các tế bào tuyến dạ dày, tế bào viền bài tiết:
Câu 1256 {
Câu 1257 100ml máu động mạch chứa thể tích oxy là:
Câu 1258 { A.10 - 20 ml.
Câu 1259 100ml máu động mạch chứa thể tích CO2 là:
Câu 1260 {
Câu 1261 Trong máu động mạch thể tích CO2 chiếm ...(1)... ở huyết tương và ...(2)... ở hồng cầu. ...(1)... và ...(2)... chính là:
Câu 1262 {
Câu 1263 Xét nghiệm pH máu không thay đổi và dự trữ kiềm giảm là:
Câu 1264 {
Câu 1265 Trong các tế bào tuyến dạ dày, tế bào biểu mô bài tiết:
Câu 1266 {
Câu 1267 Trường hợp bệnh lý có thể xuất hiện các chất lạ như acid lactic, acid butyric do:
Câu 1268 {
Câu 1269 Câu nào sau đây KHÔNG đúng với chức năng của bạch huyết:
Câu 1270 {
Câu 1271 Trong huyết cầu, hệ thống đệm quan trọng nhất là:
Câu 1272 {
Câu 1273 pH máu bình thường là:
Câu 1274 {
Câu 1275 Tỷ lệ % Hb trong hồng cầu là:
Câu 1276 {
Câu 1277 Nồng độ K+ trong huyết tương sẽ ...(1)...khi chúng ta lấy máu bị vỡ hồng cầu. ...(1)... chính là:
Câu 1278 {
Câu 1279 Dịch não tủy, đặc điểm nào đúng với nồng độ glucose và protein:
Câu 1280 {
Câu 1281 Người ta phân biệt dịch tiết khác với dịch thấm dựa vào:
Câu 1282 {
Câu 1283 Glucose dịch não tủy giảm trong trường hợp bệnh lý
Câu 1284 {
Câu 1285 Tế bào máu nào không có acid nucleic:
Câu 1286 {
Câu 1287 100ml máu động mạch chứa:
Câu 1288 {
Câu 1289 100ml máu động mạch chứa:
Câu 1290 {
Câu 1291 Glucose dịch não tủy tăng trong trường hợp bệnh lý
Câu 1292 {
Câu 1293 Thử nghiệm globulin trong dịch não tủy:
Câu 1294 {
Câu 1295 Tỉ trọng dịch não tủy: { 1.015- 1.030 1.001- 1.010 1.045- 1.060 1.020- 1.040 }
Câu 1296 Quá trình bài tiết dịch vị là do sự kích thích của các hormon:
Câu 1297 {
Câu 1298 Khi cơ thể mất………. nước thì nước bọt sẽ ngừng tiết
Câu 1299 {
Câu 1300 Chọn câu SAI, dịch não tủy:
Câu 1301 {
Câu 1302 Câu nào SAI, mucin của dịch vị:
Câu 1303 {
Câu 1304 Câu nào SAI, renin của dịch vị:
Câu 1305 {
Câu 1306 Thành phần chủ yếu của Mucin là:
Câu 1307 {
Câu 1308 Người lớn khó tiêu hóa sữa hơn trẻ con vì không có sẵn enzym:
Câu 1309 { A.Casein.
Câu 1310 Quá trình bài tiết dịch vị là do sự kích thích của hormone:
Câu 1311 {
Câu 1312 Enzym có trong dạ dày có tác dụng làm đông vón sữa:
Câu 1313 {
Câu 1314 Dịch não tủy trong là:
Câu 1315 {
Câu 1316 Chức năng của dịch não tủy, TRỪ:
Câu 1317 {
Câu 1318 Vai trò của dịch ối:
Câu 1319 {
Câu 1320 Nước chiếm khoảng ...(1)... trọng lượng cơ thể người trưởng thành. ...(1)... chính là:
Câu 1321 {
Câu 1322 Bilan nước dương gặp trong trường hợp:
Câu 1323 {
Câu 1324 Áp suất keo là áp suất thẩm thấu do ...(1)... huyết tương tạo ra. ...(1)... chính là:
Câu 1325 { A.Protein.
Câu 1326 Áp lực thủy tĩnh được tạo ra do:
Câu 1327 {
Câu 1328 Nước được vận chuyển trong cơ thể nhờ sự chênh lệch:
Câu 1329 {
Câu 1330 Áp suất thẩm thấu tạo nên do:
Câu 1331 {
Câu 1332 Áp lực thủy tĩnh trong tế bào có tác dụng:
Câu 1333 {
Câu 1334 Yếu tố quyết định sự vận chuyển nước là:
Câu 1335 {
Câu 1336 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa huyết tương-dịch gian bào do chênh lệch nồng độ:
Câu 1337 { A.Glucose.
Câu 1338 ANP có tác dụng:
Câu 1339 {
Câu 1340 Áp lực thẩm thấu của dịch ngoài tế bào được quyết định bởi:
Câu 1341 {
Câu 1342 Điều hòa sự bài tiết Na+ được kiểm soát bởi
Câu 1343 {
Câu 1344 Khi Na+ ở dịch ngoài tế bào tăng thì:
Câu 1345 {
Câu 1346 Khi Na+ ở dịch ngoài tế bào giảm thì:
Câu 1347 {
Câu 1348 Khi áp suất thẩm thấu ở dịch ngoài tế bào tăng thì:
Câu 1349 {
Câu 1350 Ứ nước đơn thuần trong tế bào do:
Câu 1351 {
Câu 1352 Ứ nước ngoài tế bào do:
Câu 1353 {
Câu 1354 Mất nước ngoài tế bào cộng với ứ nước trong tế bào do:
Câu 1355 {
Câu 1356 Khi giảm bài tiết nước tiểu, cơ thể điều hòa bằng cách:
Câu 1357 {
Câu 1358 Sự đào thải của nước qua thận chịu ảnh hưởng, TRỪ:
Câu 1359 {
Câu 1360 Phù có thể do các nguyên nhân sau, TRỪ:
Câu 1361 {
Câu 1362 Sự trao đổi nước giữa huyết tương và dịch gian bào phụ thuộc vào:
Câu 1363 {
Câu 1364 Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là:
Câu 1365 {
Câu 1366 Trường hợp Phù nguyên nhân do giảm áp lực keo:
Câu 1367 {
Câu 1368 Khu vực nào chứa nước 5% thân trọng cơ thể:
Câu 1369 {
Câu 1370 Thành mạch bình thường, chất nào trong huyết tương không thể thoát ra dịch gian bào: {
Câu 1371 Trong huyết tương chất nào tạo nên áp lực keo:
Câu 1372 {
Câu 1373 Nồng độ protein tạo áp lực thẩm thấu:
Câu 1374 {
Câu 1375 Yếu không tố ảnh hưởng đến sự phân bố K+ trong tế bào:
Câu 1376 {
Câu 1377 Chọ câu SAI, kali phân bố trong cơ thể:
Câu 1378 {
Câu 1379 Vai trò của hormon parathyroid ở ống thận, TRỪ:
Câu 1380 {
Câu 1381 Những điều sau đây đúng ngoại trừ:
Câu 1382 {
Câu 1383 Xét nghiệm nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều khi mẫu máu tan huyết
Câu 1384 {
Câu 1385 Điện giải nào sau đây có nhiều ở dịch nội bào hơn dịch ngoại bào:
Câu 1386 {
Câu 1387 Người bình thường lượng natri thải ra trong nước tiểu/24h:
Câu 1388 {
Câu 1389 Vai trò của ANP:
Câu 1390 {
Câu 1391 Điều nào sau đây không đúng đối với vai trò của hệ thống ReninAngiotensin-Aldosteron:
Câu 1392 {
Câu 1393 ANP có các vai trò sau ngoại trừ:
Câu 1394 {
Câu 1395 Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi Magiê, hormon parathyroid và vitamin D thiếu hụt lâu ngày:
Câu 1396 {
Câu 1397 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kali-huyết
Câu 1398 {
Câu 1399 Thành phần nào sau đây ít thay đổi khi bệnh nhân bị tiêu chảy cấp, nôn ói:
Câu 1400 {
Câu 1401 Tất cả các câu sau đây đều đúng ngoại trừ:
Câu 1402 {
Câu 1403 Tỉ lệ nước giữu hai khu vực là 1/3. Tim hai khu vực thích hợp:
Câu 1404 {
Câu 1405 Tìm nồng độ muối ở trong tế bào:
Câu 1406 {
Câu 1407 Tìm nồng độ muối ở ngoài tế bào:
Câu 1408 {
Câu 1409 Phù do nguyên nhân, TRỪ:
Câu 1410 {
Câu 1411 ANP không có chức năng nào sau đây:
Câu 1412 {
Câu 1413 Những bệnh sau gây giảm natri-huyết, ngoại trừ
Câu 1414 {
Câu 1415 Thành phần nào sau đây tăng trong máu khi cho heparin liều cao
Câu 1416 {
Câu 1417 Hormon T3, T4 có vai trò nào sau đây trong điều hòa calci
Câu 1418 {
Câu 1419 Thành phần nào sau đây giảm trong máu trên bệnh nhân bị suy thận và hội chứng thận hư: {
Câu 1420 Nguyên nhân nào sau đây gây nên chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị hội chứng thận hư
Câu 1421 {
Câu 1422 Phụ nữ mang thai, cho con bú; nhu cầu calci cơ thể
Câu 1423 {
Câu 1424 Khi một acid xâm nhập vào máu hoặc gian bào phổi sẽ điều hòa bằng cách:
Câu 1425 {
Câu 1426 Chỉ số BB bị ảnh hưởng bởi:
Câu 1427 {
Câu 1428 Thận bài tiết H+ dưới dạng:
Câu 1429 {
Câu 1430 Căn cứ vào giá trị nào sau đây có thể tính lượng base hoặc acid cần thiết phải đưa vào cơ thể người bệnh để điều chỉnh lại thăng bằng acid - base.
Câu 1431 {
Câu 1432 Khi ở vùng núi cao, cơ thể dễ bị nhiễm:
Câu 1433 {
Câu 1434 Trong cơ thể H2CO3 phân ly thành H+, HCO3 , dưới tác dụng của enzym:
Câu 1435 {
Câu 1436 Nhiễm kiềm hô hấp:
Câu 1437 {
Câu 1438 Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị:
Câu 1439 {
Câu 1440 Khi bị xẹp phổi, người bệnh có nguy cơ bị:
Câu 1441 {
Câu 1442 Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài như Furosemide có thể nhiễm kiềm chuyển hóa vì:
Câu 1443 {
Câu 1444 NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
Câu 1445 {
Câu 1446 Đây là các cơ chế điều hòa thăng bằng acid - base của thận, TRỪ:
Câu 1447 {
Câu 1448 EB là thông số đo lường:
Câu 1449 {
Câu 1450 Chức năng điều hoà thằng bằng acid base của phổi:
Câu 1451 {
Câu 1452 Trường hợp nào nhiễm kiềm chuyển hóa, TRỪ:
Câu 1453 {
Câu 1454 Khi giảm thể tích máu có thể bị
Câu 1455 {
Câu 1456 Dùng Furosemide kéo dài sẽ làm cho
Câu 1457 {
Câu 1458 Tìm câu đúng
Câu 1459 {
Câu 1460 Cơ chế bù trong nhiễm kiềm chuyển hóa là
Câu 1461 {
Câu 1462 Nhiễm toan hô hấp xảy ra do
Câu 1463 {
Câu 1464 Nguyên nhân nào có thể gây nhiểm toan chuyển hóa
Câu 1465 {
Câu 1466 Trong nhiễm toan hô hấp lượng acid thừa được trung hòa chủ yếu bởi
Câu 1467 {
Câu 1468 Tìm câu đúng
Câu 1469 {
Câu 1470 Tìm câu đúng trong nhiễm acid chuyển hóa có bù
Câu 1471 {
Câu 1472 Trường hợp nào nhiễm acid chuyển hóa có tăng khoảng trống anion
Câu 1473 {
Câu 1474 Trường hợp nào nhiễm toan chuyển hóa với khoảng trống anion bình thường {
Câu 1475 Hệ đệm nào quan trọng nhất trong huyết trong và hồng cầu
Câu 1476 {
Câu 1477 Trường hợp nào là nhiễm toan do acid hữu cơ
Câu 1478 {
Câu 1479 Trong trường hợp nhiễm toan chuyển hóa sự đệm của xương gây hậu quả gì?
Câu 1480 {
Câu 1481 Tìm câu sai:
Câu 1482 {
Câu 1483 Sự acid hóa ở ống lượn xa khác ống lượn gần ở những điểm nào?
Câu 1484 {
Câu 1485 NH4 được sinh ra trong tế bào ống thận như thế nào?
Câu 1486 {
Câu 1487 Tìm câu đúng
Câu 1488 {
Câu 1489 Tìm câu đúng
Câu 1490 {
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →