← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

ĐỀ CƯƠNG GK 1 GV

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Bài 3. ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN GENE I. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Bài 3. ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN GENE I. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Hình bên dưới mô tả cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi
Hình minh họa câu 1
Câu 2 Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gene lac Z, lac Y, lac A của operon phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường. Một thí nghiệm được tiến hành trên 4 chủng, trong đó có một chủng kiểu dại và ba chủng đột biến nhân tạo (mỗi chủng đột biến chỉ mang một đột biến duy nhất). Các chủng này được nuôi cấy trong hai môi trường: không có lactose và có lactose. Kết quả biểu hiện của các gene được thể hiện ở bảng dưới đây (dấu “+”: có biểu hiện; dấu “-”: không biểu hiện).
Hình minh họa câu 2
Câu 3 Biết rằng không có đột biến xảy ra ở gene điều hòa (Lac I), hãy cho biết chủng nào mang đột biến ở vùng vận hành (operator)?
Câu 4 Cấu trúc operon lac ở sinh vật nhân sơ gồm các thành phần theo trật tự là
Câu 5 Hiện tượng protein ức chế kết hợp với allolactose sẽ tạo ra sản phẩm A, sản phẩm A này có đặc điểm
Hình minh họa câu 5
Câu 6 Theo mô hình điều hòa biểu hiện gene ở E. coli thì chức năng của vùng operator (O) trong operon lac là
Câu 7 Vai trò của operon trong điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ là gì?
Câu 8 Kết luận nào sau đây đúng về thí nghiệm của Monod và Jacob phát hiện ra operon lac ở vi khuẩn E. coli?
Câu 9 Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?
Câu 10 Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp với mô tả về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli.
Hình minh họa câu 10
Câu 11 Sơ đồ dưới đây thể hiện sự biểu hiện mRNA ở tế bào E. coli kiểu dại (bình thường) và các kiểu đột biến sau khi lactose được bổ sung vào môi trường nuôi cấy cạn kiệt glucose. Nhận định nào sau đây mô tả chính xác dạng đột biến ở thí nghiệm này?
Hình minh họa câu 11
Câu 12 Bảng 1 mô tả hàm lượng mRNA và protein tương đối của gene Z thuộc operon Lac ở các chủng vi khuẩn E. coli trong môi trường có hoặc không có Lactose. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, các chủng 2, 3, 4 là các chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị đột biến ở một vị trí duy nhất trong operon Lac. 1. Chủng 2 bị đột biến ở vùng P hoặc vùng O. 2. Chủng 3 có thể bị đột biến hỏng vùng P. 3. Chủng 4 có thể bị đột biến mất vùng O. 4. Đột biến mất cặp nucleotide ở gene điều hòa R sẽ tạo ra kiểu hình giống như chủng 2.
Hình minh họa câu 12
Câu 13 Nhận định đúng về các chủng trên là:
Câu 14 Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac ở vi khuẩn E. coli?
Câu 15 Ở vi khuẩn E. coli, khi nói về hoạt động của các gene cấu trúc trong operon Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng? I. Nếu gene A nhân đôi 3 lần thì gene điều hòa cũng nhân đôi 3 lần. II. Nếu gene Z nhân đôi 4 lần thì gene Y sẽ nhân đôi 2 lần. III. Nếu gene Y phiên mã 5 lần thì gene điều hòa cũng phiên mã 5 lần.
Câu 16 IV. Nếu gene điều hòa phiên mã 10 lần thì gene A cũng phiên mã 10 lần.
Câu 17 Bảng bên dưới mô tả hàm lượng mRNA và protein tương đối của gene Z thuộc operon lac ở các chủng vi khuẩn E. coli trong môi trường có hoặc không có lactose. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, chủng 2, 3, 4 là các chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị đột biến ở một vị trí duy nhất trong operon lac.
Hình minh họa câu 17
Câu 18 Kết luận nào sau đây là sai?
Câu 19 Khi nghiên cứu về hoạt động của Operon lac ở ba chủng vi khuẩn E. coli, người ta thu được bảng kết quả như sau:
Hình minh họa câu 19
Câu 20 Hướng dẫn giải
Câu 21 Một operon X có các vùng trình tự quy định chức năng được ký hiệu M, N, P, Q, tổng hợp các enzyme 1 và enzyme 2 phân giải chất X. Trong đó, mỗi vùng trình tự M, N, P, và Q sẽ là một trong các vị trí sau: (1) Gene tổng hợp enzyme 1. (2) Gene tổng hợp enzyme 2. (3) Vùng khởi động (promoter). (4) Vùng vận hành (operator).
Hình minh họa câu 21
Câu 22 Biết rằng, gene điều hòa điều khiển hoạt động operon X tổng hợp protein điều hòa có chức năng bình thường. Kết quả theo dõi lượng enzyme 1 và enzyme 2 của các chủng vi khuẩn khi nuôi cấy trong điều kiện môi trường có chất X hoặc không có chất X được thể hiện ở bảng dưới đây, biết (+) enzyme được tổng hợp; (-) enzyme không được tổng hợp.
a) Trình tự M trong operon X là gene tổng hợp enzyme 1.
b) Vùng P trong operon X là gene mã hóa enzyme 2.
c) Nếu vùng N bị đột biến, enzyme 2 sẽ không được tổng hợp khi có chất X, nhưng enzyme 1 vẫn có thể được tổng hợp.
d) Khi đột biến xảy ra ở vùng Q của operon, enzyme 1 và enzyme 2 vẫn được tổng hợp ngay cả khi không có chất X.
Câu 23 Hướng dẫn giải
Câu 24 Năm 1959, A. Pardee, F. Jacob và J. Monod đã chuyển plasmid mang gene lacI và operon lac kiểu dại vào chủng vi khuẩn E. coli mang đột biến làm mất chức năng của gene lacI và lacZ. Sau khi plasmid được chuyển vào, sự thay đổi nồng độ β-galactosidase theo thời gian trong điều kiện môi trường có lactose hoặc không đã được ghi lại. Kết quả thí nghiệm được thể hiện trong hình sau:
a) Khi môi trường không có lactose, protein do gene lacI mã hoá gắn với operator trên operon lac.
b) Chỉ khi trong môi trường không có lactose thì protein do gene lacI mã hoá mới được tổng hợp.
c) Từ 0 - 3 giờ, nồng độ β-galactosidase tăng do operon lac chưa bị ức chế.
d) Sau 4 giờ, trong điều kiện môi trường có lactose, nồng độ β-galactosidase tăng lên chứng tỏ protein do gene lacI mã hoá đã kích thích operon lac.
Câu 25 Hướng dẫn giải
Câu 26 Câu 1 : Đột biến gene là
Câu 27 Câu 2 : Đột biến điểm là loại đột biến
Câu 28 Câu 3 : Thể đột biến là
Câu 29 Câu 4 : Thể khảm là
Câu 30 Câu 5 : Dựa vào cơ chế phát sinh, đột biến điểm được chia thành mấy loại?
Câu 31 Câu 15 : Khi nói về đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
Câu 32 Câu 16 : Hình sau đây thể hiện đột biến gene. Dạng đột biến điểm nào liên quan đến thông tin trên?
Hình minh họa câu 32
Câu 33 Câu 17 : Hình sau đây thể hiện đột biến gene. Dạng đột biến điểm nào liên quan đến thông tin trên?
Hình minh họa câu 33
Câu 34 Câu 19 : Hình sau đây thể hiện một dạng đột biến gene. Cơ chế phát sinh đột biến này là gì?
Hình minh họa câu 34
Câu 35 Câu 23 : Cho 1 đoạn mạch của gene: 3’…ATG CCG ATT …5’. Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3’… ATG CCG ATG …5’. Đây là dạng đột biến điểm nào?
Câu 36 Câu 24 : Cho 1 đoạn mạch của gene: 3’… ATG CCG ATT …5’ Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3’… ATG CCG ATTT …5’. Đây là dạng đột biên điểm nào?
Câu 37 Câu 25 : Cho 1 đoạn mạch của gene: 3’…ATG CCG ATT …5’. Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3’… ATG CCG AT …5’. Đây là dạng đột biên điểm nào?
Câu 38 Câu 26 : Khi nói về đột biến điểm thay thế cặp nucleotide trên 1 triplet, Trường hợp nào sau đây không trở thành bộ 3 kết thúc?
Câu 39 Câu 27 : Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gene?
Câu 40 Câu 28 : Ở sinh vật nhân thực, một gene bị đột biến dẫn đến làm mất amino acid thứ 12 trong chuỗi polypeptide do gene tổng hợp. Gene đột biến ít hơn gene bình thường 7 liên kết hydrogen, gene đột biến nhân đôi 3 lần liên tiếp. Theo lý thuyết, số nucleotide mỗi loại do môi trường nội bào cung cấp giảm đi bao nhiêu so với gene chưa bị đột biến ?
Câu 41 Câu 29 : Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide làm thay đổi số lượng liên kết hidrogen. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 42 Câu 30 : Khi nói về đột biến gene, sự phát sinh đột biến không phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố nào?
Câu 43 Câu 31 : Khi nói về hậu quả của đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
Câu 44 Câu 33 : Một loài thực vật, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Mỗi gene quy định 1 tính trạng, các gene trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?
Câu 45 Bảng sau mô tả một dạng đột biến điểm ảnh hưởng đến chuỗi polypeptide: Gene ban đầu: Gene đột biến: Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Câu 46 Ở sinh vật nhân sơ, trình tự các nucleotide trong vùng mã hóa của gene A như sau: Allele A: 3’... TAC ATG ACC AGT TCA AGT AAT TTC TAG CAT ATT...5'. Đã xảy ra đột biến điểm làm xuất hiện 3 allele mới có trình tự các nucleotide tương ứng là: Allele A1: 3'... TAC ATG ACC AGC TCA AGT AAT TTC TAG CAT ATT...5'. UCG Allele A2: 3'... TAC ATG ACC AGT TCA AGT AAT TAC TAG CAT ATT...5'. AUG Allele A3: 3'... TAC ATG ACC AGT TCA AGT ACT TAC TAG CAT ATT...5'. UGA Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?
Câu 47 Bảng sau thể hiện bệnh X là một bệnh di truyền được gây ra bởi một đột biến điểm. Trong đó (1), (2) là các mã di truyền; (3) là một loại amino acid. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai? PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 48 : Cho dạng đột biến điểm như sau: 1. Thêm một cặp nucleotide. 2. Mất một cặp nucleotide. 3. Thay thế một cặp nucleotide khác loại. 4. Thay thế một cặp nucleotide cùng loại. Có bao nhiêu dạng đột biến điểm có thể làm chuỗi polypeptide do gene đột biến mã hóa ngắn lại? 4
Câu 49 : Cho các dạng đột biến điểm như sau: 1. Mất một cặp nucleotide. 2. Thêm một cặp nucleotide. 3. Thay thế một cặp nucleotide khác loại. 4. Thay thế một cặp nucleotide cùng loại. Bao nhiêu đột biến làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene? 3 BÀI 8: HỌC THUYẾT DI TRUYỀN CỦA MENDEL
Câu 50 Đối tượng nghiên cứu di truyền của Mendel là
Câu 51 Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?
Câu 52 Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?
Câu 53 Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gene đang xét?
Câu 54 Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về hai cặp gene?
Câu 55 Cơ thể có kiểu gene nào sau đây khi giảm phân cho nhiều loại giao tử nhất?
Câu 56 Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE aaBBDdee cho đời con có
Câu 57 Khi nói về điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
a) các gene trội phải lấn át hoàn toàn gene lặn.
b) số lượng các cá thể đời lai phải lớn.
c) Các cặp gene quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
d) các gene tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
Câu 58 Một loài thực vật, mỗi gene nằm trên 1 NST allele trội là trội hoàn toàn, allele A quy định kiểu hình thân cao, allele a quy định kiểu hình thân thấp, allele B quy định kiểu hình hoa đỏ, allele b quy định kiểu hình hoa trắng. Mỗi dự đoán sau đây là Đúng hay Sai?
a) Cho cây thân cao hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp hoa trắng có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình
b) Cho cây thân cao hoa trắng giao phấn với cây thân thấp hoa đỏ có thể thu được 4 loại kiểu hình
c) Có 5 loại kiểu gene biểu hiện thành kiểu hình thân cao hoa đỏ
d) Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn có thể thu được 3 loại kiểu hình
Câu 59 Đáp án:
Câu 60 Phép lai P: Ee × Ee, tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?
Câu 61 Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gene Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 62 Trong trường hợp gene trội hoàn toàn, cho các phép lai dưới đây (1). Aa × aa (2). AA ×Aa (3). Aa × Aa (4). AA × aa Có bao nhiêu phép lai cho tỷ lệ phân ly kiểu hình 1:1 ở đời con?
Câu 63 Cơ thể có kiểu gene AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là bao nhiêu?
Câu 64 Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gene Aabb tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →