1MB = ? KB. Chọn phương án đúng nhất để điền vào dấu "?".
Câu 5
2 GB = ? B. Chọn phương án đúng nhất để điền vào dấu “?”.
Câu 6
Dữ liệu được đưa vào máy tính nhờ các thiết bị nào sau đây?
Câu 7
Một cuốn sách A gồm 200 trang (có hình ảnh) nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 10 MB. Hỏi một đĩa cứng 40GB thì có thể chứa được khoảng bao nhiêu cuốn sách có lượng thông tin xấp xỉ như cuốn sách A?
Câu 8
Hình 1.3 là danh sách các tệp ảnh lấy ra từ thẻ nhớ của một máy ảnh số. Em hãy tính toán một thẻ nhớ 16 GB có thể chứa được tối đa là bao nhiêu ảnh tính theo độ lớn trung bình của ảnh?
Câu 9
Đâu không phải là thiết bị thông minh?
Câu 10
Thiết bị thông minh là thiết bị
Câu 11
IoT là từ viết tắt của
Câu 12
Trợ lý thông minh là viết tắt của
Câu 13
Với khả năng tính toán nhanh và chính xác là ứng dụng của tin học trong lĩnh vực
Câu 14
Đặc điểm quan trọng của PDA?
Câu 15
Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
Câu 16
Nút khóa phía bên thân điện thoại thông minh có tác dụng gì?
Câu 17
Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
Câu 18
Phạm vi sử dụng của Internet là:
Câu 19
Mạng cục bộ viết tắt là gì?
Câu 20
Mạng Internet do ai sở hữu?
Câu 21
Dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến là:
Câu 22
Điều nào đúng với mạng cục bộ (LAN)?
Câu 23
Phần cứng nào được sử dụng để kết nối máy tính với máy tính hoặc với máy chủ khác qua mạng LAN?
Câu 24
Để sử dụng chung máy in trong mạng LAN thì máy in được kết nối với thiết bị nào?
Câu 25
Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần
Câu 26
Để có thể trao đổi và chia sẻ tài liệu trong một nhóm một cách nhanh chóng và tiện lợi thì phương án nào là hợp lí?
Câu 27
Chương trình nào dưới đây không phải là chương trình diệt virus?
Câu 28
Hành vi nào nên thực hiện khi hoạt động trên không gian mạng?
Câu 29
Khi bị tấn công trên mạng xã hội cần:
Câu 30
Đặc điểm nào thể hiện đúng về Trojan?
Câu 31
Loại mật khẩu nào khó phá đối với 1 hacker?
Câu 32
Website là:
Câu 33
"www.igiaoduc.vn", "vn" trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
Câu 34
Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:
Câu 35
Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?
Câu 36
Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet được gọi là:
Câu 37
Hành vi nào không góp phần nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trong môi trường số?
Câu 38
Quyền tác giả là?
Câu 39
Hành vi nào sau đây vi phạm bản quyền?
Câu 40
Bình muốn tìm hiểu về các dịch vụ đám mây. Bình cho rằng chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân, không thể lưu trữ trên Internet. a) Dịch vụ đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu trên Internet.
Câu 41
Bình muốn tìm hiểu về các dịch vụ đám mây. Bình cho rằng chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân, không thể lưu trữ trên Internet. b) Chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân.
Câu 42
Bình muốn tìm hiểu về các dịch vụ đám mây. Bình cho rằng chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân, không thể lưu trữ trên Internet. c) Google Drive, Dropbox là những ví dụ về dịch vụ đám mây.
Câu 43
Bình muốn tìm hiểu về các dịch vụ đám mây. Bình cho rằng chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân, không thể lưu trữ trên Internet. d) Bình chỉ nên sử dụng dịch vụ đám mây để sao lưu dữ liệu không quan trọng.
Câu 44
Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. a) IoT cho phép thu thập và xử lý dữ liệu tự động, tức thời trên diện rộng.
Câu 45
Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. b) IoT không có vai trò gì trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
Câu 46
Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. c) Các thiết bị thông minh không thể kết nối với nhau mà không có Internet.
Câu 47
Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. d) IoT có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như giao thông vận tải, y tế, nông nghiệp.
Câu 48
Bắt nạt trên mạng là hành vi sử dụng Internet để quấy rối, đe dọa hoặc làm nhục người khác. a) Bắt nạt trên mạng không gây ra tác hại gì.
Câu 49
Bắt nạt trên mạng là hành vi sử dụng Internet để quấy rối, đe dọa hoặc làm nhục người khác. b) Nên phớt lờ những kẻ bắt nạt trên mạng.
Câu 50
Bắt nạt trên mạng là hành vi sử dụng Internet để quấy rối, đe dọa hoặc làm nhục người khác. c) Nên báo cáo hành vi bắt nạt trên mạng cho nhà cung cấp dịch vụ Internet.
Câu 51
Bắt nạt trên mạng là hành vi sử dụng Internet để quấy rối, đe dọa hoặc làm nhục người khác. d) Nên chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trên mạng.