🔐 Muốn lưu đề này để giao cho lớp và xem điểm học sinh? Lưu bài này vào tài khoản của tôi (Google 1 chạm)
🖼️ 🎧 Muốn thêm ảnh hoặc audio cho câu hỏi? Đăng nhập và lưu bài, rồi vào Sửa bài để thêm. Xem hướng dẫn
Chế độ hiển thị bài
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
🎯 Tạo bài mới
Bài trắc nghiệm Sinh học - ĐE CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - MÔN SINH HỌC 12
⭐ VIP học sinh Đăng nhập
🔑 Mã bài: 52B509A9 📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
📊 Thống kê kết quả (0 lượt) · bấm để xem
Chưa có ai nộp bài. Hãy là người đầu tiên làm bài này!
💾 Lưu đề này vào Kho bài tập của bạn

Đề thi sẽ tự động được lưu vào tài khoản để Thầy/Cô giao bài cho lớp, chấm điểm tự động và xuất danh sách kết quả bất cứ lúc nào.

Lưu bài này vào tài khoản của tôi hoặc đăng nhập bằng Mật khẩu
0/0
📲 Tải App Bài Trắc Nghiệm để lưu kết quả & làm bài trên điện thoại:
🍎 App Store (iOS) 🤖 Google Play (Android)
Câu 1
Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
Câu 2
Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng
Câu 3
Trong cấu trúc phân tử DNA dạng xoắn kép theo mô hình Watson - Crick, các nucleotide giữa hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng loại liên kết hóa học nào sau đây?
Câu 4
Trong quá trình tái bản phân tử DNA ở tế bào nhân thực, enzyme DNA polymerase di chuyển và tổng hợp mạch polynucleotide mới theo hướng nào sau đây?
Câu 5
Ở cấp độ phân tử, khái niệm hệ gene (genome) của một loài sinh vật được định nghĩa là:
Câu 6
Thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng làm khuôn trong dịch mã tổng hợp protein là thông tin chứa trong phân tử nào sau đây?
Câu 7
Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn đường ruột E. coli (Jacob và Monod, 1961), vùng vận hành (operator - O) là trình tự nucleotide đặc hiệu có chức năng:
Câu 8
Đột biến điểm là loại đột biến gene liên quan đến:
Câu 9
Một gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080 Å và có số nucleotide loại Adenine chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. Do phóng xạ, gene bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hydrogen nhưng chiều dài của gene không thay đổi. Số lượng từng loại nucleotide của gene sau đột biến là:
Câu 10
Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, loại enzyme nào sau đây được sử dụng để gắn nối đoạn DNA của gene cần chuyển vào thể truyền (vector plasmid)?
Câu 11
Các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA liên kết chặt chẽ với nhau bằng loại liên kết hóa học bền vững nào sau đây?
Câu 12
Trong quá trình tái bản phân tử DNA ở tế bào vi khuẩn, vai trò chính của enzyme primase (RNA polymerase) là gì?
Câu 13
Trong bảng mã di truyền, bộ ba (codon) nào sau đây vừa đóng vai trò là bộ ba mở đầu dịch mã, vừa mã hóa cho amino acid methionine ở sinh vật nhân thực?
Câu 14
Trong quá trình dịch mã, loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid đến ribosome là
Câu 15
Khi môi trường có mặt đường lactose, các gene cấu trúc trong Operon Lac của vi khuẩn E. coli được phiên mã là do:
Câu 16
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trong vùng mã hóa của gene cấu trúc thường dẫn đến làm thay đổi toàn bộ trình tự amino acid từ vị trí đột biến cho đến cuối chuỗi polypeptide (đột biến dịch khung)?
Câu 17
Một gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Å và có tổng số 3900 liên kết hydrogen. Do tác động của chất 5-BU, gene bị đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vùng mã hóa nhưng không làm thay đổi chiều dài của gene. Biết rằng sau đột biến, số liên kết hydrogen của gene tăng thêm 1 liên kết. Số lượng từng loại nucleotide của gene sau đột biến là:
Câu 18
Thể truyền (vector) plasmid được sử dụng rất phổ biến trong công nghệ DNA tái tổ hợp nhờ đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Câu 19
Trong nhân tế bào sinh vật nhân thực, tại kì giữa của nguyên phân, cấu trúc sợi chromatide có đường kính khoảng bao nhiêu?
Câu 20
Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến
Câu 21
Thể đột biến là
Câu 22
Dạng đột biến điểm nào sau đây KHÔNG làm thay đổi số lượng nucleotide và chiều dài của gene?
Câu 23
Dạng đột biến điểm nào sau đây thường làm thay đổi nhiều amino acid nhất trong chuỗi polypeptide do gene quy định?
Câu 24
Sơ đồ dưới đây mô tả nguyên lí tạo thực vật mang gene kháng vi khuẩn gây bệnh. Chú thích số 2 của sơ đồ là gì?
Câu 25
Ở đậu Hà Lan (Pisum sativum), allele M quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele m quy định hạt nhăn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 100% hạt nhăn?
Câu 26
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AaBb giảm phân bình thường tạo ra giao tử ab chiếm tỉ lệ là
Câu 27
Ở cơ thể có kiểu gene aaBb, quá trình giảm phân bình thường tạo ra những loại giao tử nào sau đây?
Câu 28
Quá trình tái bản DNA là cơ chế phân tử đảm bảo sự truyền đạt chính xác và liên tục thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể. Mỗi nhận định sau đây về cấu trúc DNA và quá trình tái bản DNA là đúng hay sai? a) Phân tử DNA mạch kép cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung, trong đó liên kết hydrogen giữa các cặp base nitơ (A-T, G-C) giúp giữ vững cấu trúc không gian nhưng cũng dễ dàng bị bẻ gãy khi tái bản. b) Quá trình tái bản DNA ở cả sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều diễn ra theo hai nguyên tắc then chốt: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn (bán bảo tồn). c) Enzyme DNA polymerase có khả năng xúc tác kéo dài mạch mới theo cả hai chiều 5' → 3' và 3' → 5' tùy thuộc vào chiều của từng sợi khuôn. d) Ở sinh vật nhân thực, trên mỗi phân tử DNA mạch kép dạng thẳng có nhiều điểm khởi đầu tái bản (nhiều đơn vị tái bản replicon), giúp toàn bộ hệ gene được nhân đôi trong một thời gian ngắn.
Câu 29
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến chuỗi polypeptide được thực hiện thông qua các cơ chế phân tử then chốt. Mỗi nhận định sau đây về quá trình phiên mã và xử lí RNA là đúng hay sai? a) Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A khuôn liên kết với U tự do, T khuôn liên kết với A tự do, G liên kết với C, C liên kết với G) và enzyme RNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi RNA theo chiều 5' → 3'. b) Ở sinh vật nhân sơ, do tế bào chưa có màng nhân và gene có cấu trúc không phân mảnh, quá trình dịch mã có thể diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã trên cùng một phân tử mRNA. c) Ở tế bào sinh vật nhân thực, phân tử mRNA sơ khai ngay sau khi kết thúc phiên mã được vận chuyển trực tiếp ra tế bào chất để tham gia dịch mã mà không cần trải qua biến đổi nào. d) Một đoạn gene ở vi khuẩn có trình tự mạch mã gốc là 3'... TAC - TTT - GCA - ATT ...5'. Khi phiên mã tạo ra mRNA có trình tự tương ứng là 5'... AUG - AAA - CGU - UAA ...3', chuỗi polypeptide do phân tử mRNA này quy định chứa chính xác 3 amino acid (kể cả amino acid mở đầu).
Câu 30
Trong tế bào sống, quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra trên bào quan ribosome dưới sự phối hợp của các loại RNA. Mỗi nhận định sau đây về quá trình dịch mã là đúng hay sai? a) Trong quá trình dịch mã, ribosome dịch chuyển dọc theo phân tử mRNA theo chiều 5' → 3', mỗi bước trượt tương ứng với độ dài của một bộ ba (codon). b) Hiện tượng polyribosome (polysome - nhiều ribosome cùng trượt trên một phân tử mRNA) cho phép tế bào tổng hợp nên nhiều loại chuỗi polypeptide có cấu trúc amino acid khác nhau từ cùng một khuôn mRNA. c) Quá trình dịch mã sẽ kết thúc khi ribosome tiếp xúc với một trong ba codon kết thúc (3'UAA5', 3'UAG5', 3'UGA5') vì không có phân tử tRNA nào mang anticodon tương ứng với các codon này. d) Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5'... ATTCGTAGGC...3'. Trình tự của phân tử mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự tương ứng là 5'... AUUCGUAGGC...3'.
Câu 31
Gregor Mendel đã đặt nền móng cho Di truyền học hiện đại thông qua phương pháp phân tích cơ thể lai trên đối tượng đậu Hà Lan (Pisum sativum). Mỗi nhận định sau đây về quy luật phân li và quy luật phân li độc lập của Mendel là đúng hay sai? a) Theo giả thuyết của Mendel, mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định; trong tế bào sinh dưỡng, các nhân tố di truyền hòa trộn vào nhau tạo thành thể thống nhất. b) Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự phân li đồng đều của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân, dẫn đến sự phân li của cặp allele về các giao tử khác nhau. c) Quy luật phân li độc lập chỉ nghiệm đúng khi mỗi cặp gene quy định một cặp tính trạng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. d) Trong phép lai hai cặp tính trạng phân li độc lập của Mendel (P thuần chủng: hạt Vàng, trơn x hạt Xanh, nhăn; F1 100% Vàng, trơn), ở thế hệ F2, tỉ lệ cá thể có kiểu hình khác với thế hệ bố mẹ (biến dị tổ hợp) chiếm 37,5% (tương ứng 3/8).
Câu 32
Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon Lac của vi khuẩn E. coli. Hãy cho biết Operon Lac tương ứng với vị trí số mấy trên hình?
Câu 33
Cho các đặc điểm sau đây về quá trình tái bản phân tử DNA: (1) Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung. (2) Enzyme DNA polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều 3' → 5' để tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'. (3) Trên mỗi phân tử DNA dạng vòng của vi khuẩn (sinh vật nhân sơ) chỉ có duy nhất một điểm khởi đầu tái bản. (4) Mạch mới được tổng hợp gián đoạn cần có sự tham gia của enzyme ligase để nối các đoạn Okazaki. (5) Quá trình tổng hợp mạch mới cần đoạn mồi RNA do enzyme RNA polymerase (primase) tạo ra. Trong số các đặc điểm trên, có bao nhiêu đặc điểm ĐÚNG?
Câu 34
Nội dung quy luật Mendel và xác định kiểu gene: a) Hãy phát biểu nội dung quy luật phân li và nội dung quy luật phân li độc lập của Gregor Mendel. b) Cho các cơ thể có kiểu gene như sau: AA, Aa, Aabb, aabb, aaBB, AaBb. Hãy xác định những cơ thể có kiểu gene đồng hợp và những cơ thể có kiểu gene dị hợp.
Câu 35
Cấu trúc gene và phân loại gene: a) Phân biệt cấu trúc của gene phân mảnh ở sinh vật nhân thực với gene không phân mảnh ở sinh vật nhân sơ. b) Phân biệt gene cấu trúc và gene điều hòa về mặt chức năng trong hoạt động của tế bào.
Câu 36
Cấu trúc và chức năng của các loại RNA: Trình bày cấu trúc và chức năng của ba loại RNA chính tham gia vào quá trình biểu hiện gene trong tế bào (mRNA, tRNA, rRNA).
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh của diemdanh.app.
📚 Bài tương tự:
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word → · Dùng thử miễn phí
Đề tương tự: