Tính số đo theo độ của góc lượng giác có số đo theo đơn vị radian là $-\frac{5\pi}{6}$.
Câu 2
Đơn giản biểu thức $A = \sin(\pi - \alpha) - \sin\left(\frac{\pi}{2} - \alpha\right) + \cos\alpha$, ta được:
Câu 3
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Câu 4
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Câu 5
Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 6
Cho đồ thị hàm số $y = \sin x$ như hình vẽ sau: (Hình vẽ đồ thị hàm số sin) Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 7
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 8
Nghiệm của phương trình $\cos x = \frac{\sqrt{3}}{2}$ là:
Câu 9
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy giảm?
Câu 10
Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$ và $u_2 = 9$. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
Câu 11
Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = -2$ và $q = -3$. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
Câu 12
Cấp số cộng $(u_n)$ với $u_n = 3n$ có công sai $d$ bằng:
Câu 13
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 30 học sinh lớp 12A: Chiều cao (cm) [145; 150) [150; 155) [155; 160) [160; 165) [165; 170) Số học sinh 2 5 5 8 10. Tần số nhóm [165; 170) của mẫu số liệu trên là:
Câu 14
Cho bảng khảo sát sau: Số cuộc gọi [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10) Số ngày 10 2 6 15. Theo khảo sát có bao nhiêu ngày có số cuộc gọi trong nửa khoảng [8; 10)?
Câu 15
Độ dài của mỗi nhóm $[a; b)$ trong mẫu số liệu ghép nhóm được tính thế nào?
Câu 16
Cho bảng khảo sát sau: Tuổi [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60; 70) Số khách hàng 22 16 10 6 4. Độ tuổi có ít khách hàng nhất là:
Câu 17
Cho bảng khảo sát sau: Cân nặng [40; 50) [50; 60) [60; 70) [70; 80) [80; 90) Số học sinh 20 32 15 5 3. Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:
Câu 18
Tìm cân nặng trung bình của số quả cam ở lô hàng theo bảng số liệu sau: Cân nặng (g) [150; 160) [160; 170) [170; 180) [180; 190) Số quả cam ở lô hàng 2 6 4 1
Câu 19
Cho bảng số liệu sau: Tuổi [2; 3) [3; 4) [4; 5) [5; 6) [6; 7) Số em bé 12 6 10 2 4. Trung bình số tuổi của các em bé là:
Câu 20
Số lượng học viên của một lớp học tiếng Anh học buổi tối ở một trung tâm được ghi lại trong bảng: Số học viên [15; 19) [20; 24) [25; 29) [30; 34) [35; 39) Tần số 10 12 14 9 5. Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 21
Tập giá trị của hàm số $y = 2\sin x + 5$ là:
Câu 22
Tìm khẳng định sai?
Câu 23
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy giảm?
Câu 24
Cho $\sin a = \frac{3}{5}$ với $\frac{\pi}{2} < a < \pi$ và góc $b = \frac{7\pi}{6}$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Giá trị góc $b$ đổi sang đơn vị độ là $210^{\circ}$. b) $\cos a = \frac{-4}{5}$. c) $\cos 2a = \frac{7}{25}$. d) $\sin(a - b) = \frac{3\sqrt{3}+4}{10}$.
Câu 25
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 của một trường như sau: Thời gian [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) Số học sinh 3 7 12 8 3 2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Giá trị đại diện nhóm [10; 15) là 12. b) Tần số nhóm [10; 15) lớn nhất. c) Độ dài nhóm là 5. d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25.
Câu 26
Cho cấp số cộng có số hạng đầu $u_1 = \frac{1}{2}$, công sai $d = -\frac{1}{2}$. Khi đó: a) Công thức cho số hạng tổng quát $u_n = 1 - \frac{n}{2}$. b) $u_8 = 8$.
Câu 27
Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = 5$ và $d = -7$. Khi đó: a) $u_{11} = -65$. b) $u_5 + u_7 = -50$. c) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng là $-34500$. d) Số $-114$ là số hạng thứ 18 của cấp số cộng.
Câu 28
Biết phương trình lượng giác $\tan x = \sqrt{3}$ có nghiệm là $x = \frac{\pi}{a} + k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$) ($0 < \frac{\pi}{a} < \pi$). Tìm $a$?
Câu 29
Cho các hàm số $f(x) = \sin 7x$, $g(x) = \cos x$, $h(x) = \tan 4x$, $y = \cot x$. Có bao nhiêu hàm số lẻ?