← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

ON TAP TRAC NGHIEM MARKETING CĂN BẢN

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
ÔN TẬP Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
ÔN TẬP Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Marketing là gì?
Câu 2 Một chiến lược giá 'Penetration Pricing' (Định giá thâm nhập) thường được sử dụng khi nào?
Câu 3 Khách hàng mục tiêu (Target Market) là gì?
Câu 4 Phân khúc thị trường (Market Segmentation) có ý nghĩa gì?
Câu 5 Nghiên cứu thị trường (Market Research) giúp doanh nghiệp làm gì?
Câu 6 Một thương hiệu mạnh thường có đặc điểm gì?
Câu 7 Chiến lược "Push" trong phân phối có nghĩa là gì?
Câu 8 Chiến lược "Pull" trong phân phối có nghĩa là gì?
Câu 9 Phương pháp phân phối trực tiếp (Direct Distribution) là gì?
Câu 10 Quản lý quan hệ khách hàng (CRM) tập trung vào điều gì?
Câu 11 Bằng cách nào các công ty thường đo lường hiệu quả của chiến dịch quảng cáo?
Câu 12 Chiến lược "Differentiation" (Khác biệt hóa) trong marketing có mục tiêu gì?
Câu 13 Khái niệm "Brand Equity" (Giá trị thương hiệu) đề cập đến điều gì?
Câu 14 "SWOT Analysis" (Phân tích SWOT) giúp doanh nghiệp làm gì?
Câu 15 Chiến lược "Cost Leadership" (Dẫn đầu về chi phí) tập trung vào điều gì?
Câu 16 Khái niệm "Market Penetration" (Xâm nhập thị trường) có nghĩa là gì?
Câu 17 Khái niệm "Customer Lifetime Value" (Giá trị vòng đời khách hàng) là gì?
Câu 18 Khái niệm "Digital Marketing" (Marketing kỹ thuật số) bao gồm các hoạt động nào?
Câu 19 Trong marketing, "Positioning" (Định vị) đề cập đến điều gì?
Câu 20 "Segmentation" (Phân khúc) trong marketing thường dựa trên các yếu tố nào?
Câu 21 "Public Relations" (Quan hệ công chúng) trong marketing nhằm mục đích gì?
Câu 22 "Sales Promotion" (Khuyến mãi bán hàng) là gì?
Câu 23 "Content Marketing" (Tiếp thị nội dung) nhằm mục đích gì?
Câu 24 "Email Marketing" (Tiếp thị qua email) có ưu điểm gì?
Câu 25 Khái niệm "Customer Relationship Management (CRM)" đề cập đến gì?
Câu 26 "Influencer Marketing" (Tiếp thị qua người ảnh hưởng) tập trung vào điều gì?
Câu 27 "Market Research" (Nghiên cứu thị trường) giúp doanh nghiệp trong việc gì?
a) Sự ưa thích của cá nhân bạn
b) Giá tiền của từng loại hình giải trí
c) Giá trị của từng loại hình giải trí
d) Tất cả các điều nêu trên
a) Được bán rộng rãi với giá hạ
b) Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao
c) Có kiểu dáng độc đáo
d) Có nhiều tính năng mới
a) Nhu cầu
b) Sản phẩm
c) Năng lực mua sắm
d) Ước muốn
a) Giá của hàng hoá đó cao hay thấp
b) Kì vọng của người tiêu dùng của hàng hoá đó
c) So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng của khách hàng về sản phẩm.
d) So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
a) Ít nhất phải có hai 2 bên
b) Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên
c) Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng
d) Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia.
a) Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.
b) Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A
c) Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm chi phí để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.
d) Doanh số đang giảm, hãy tập trung nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.
a) Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định
b) Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp
c) Tập hợp của những mua thực tế và tiềm ẩn
d) Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai
a) Sản xuất
b) Sản phẩm
c) Dịch vụ
d) Marketing
a) Sản xuất
b) Sản phẩm
c) Dịch
d) Marketing
a) Hàng hoá được sử dụng thường ngày
b) Hàng hoá được mua có chọn lựa
c) Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt
d) Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động
a) Mục đích của doanh nghiệp
b) Sự thoả mãn của người tiêu dùng
c) Phúc lợi xã hội
d) Tất cả những điều nêu trên
a) Quan điểm sản xuất
b) Quan điểm sản phẩm
c) Quan điểm bán hàng
d) Quan điểm Marketing
a) Bán được những gì doanh nghiệp sản xuất chứ không phải làm ra những gì thị trường mong muốn.
b) Sản phẩm được bán rộng rãi với giá hạ sẽ làm khách hàng ưa thích
c) Tập trung công sức làm ra những sản phẩm thượng hạng và thường xuyên cải tiến chúng
d) Phải sản xuất những gì người tiêu dùng cần
b) và
c) đúng
a) Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa.
b) Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt nhau.
c) Bán hàng gồm cả Marketing
d) Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng
a) Nhu cầu
b) Sản phẩm
c) Năng lực mua sắm
d) Ước muốn
a) Sản xuất
b) Sản phẩm
c) Dịch vụ
d) Marketing
a) Sản xuất
b) Sản phẩm
c) Dịch vụ
d) Marketing
a) Hàng hoá được dụng hàng ngày
b) Hàng hoá được mua có chọn lựa
c) Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt
d) Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động
Câu 28 Cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?
a) Quan điểm sản xuất
b) Quan điểm sx
c) Quan điểm bán hàng
d) Quan điểm Marketing
Câu 29 B Mặt bằng và người
Câu 30 - Giai đoạn nào trong quá trình phát triển marketing tập trung vào việc bán sản phẩm làm ra và đòi hỏi nỗ lực xúc tiến đáng kể để thuyết phục khách hàng mua?
Câu 31 - Câu nào sau đây là đúng nhất?
Câu 32 - Theo quan điểm Marketing xã hội, công ty cần cân đối ba vấn đề nào khi hoạch định chính sách marketing của mình?
Câu 33 - Marketing hướng đến những mục tiêu chính nào sau đây?
Câu 34 - Để trao đổi được thực hiện, cần phải có những điều kiện nào sau đây?
Câu 35 – Mục tiêu của Marketing là gì?
Câu 36 – Chức năng của Marketing là gì?
Câu 37 – Môi trường marketing của doanh nghiệp bao gồm
Câu 38 Môi trường marketing bao gồm các yếu tố nào?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 39 Yếu tố nào không thuộc môi trường vĩ mô?
Câu 40 Thay đổi trong môi trường nào có thể ảnh hưởng đến chiến lược giá của một công ty?
Câu 41 Yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của người tiêu dùng?
Câu 42 Khái niệm nào mô tả sự tác động của các yếu tố bên ngoài đến một tổ chức?
Câu 43 Môi trường nào liên quan đến sự phát triển của công nghệ và ảnh hưởng của nó đến doanh nghiệp?
Câu 44 Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự lựa chọn nhà cung cấp của một công ty?
Câu 45 Chỉ số nào đo lường sức mạnh của một nền kinh tế trong môi trường marketing?
Câu 46 Yếu tố nào thường ảnh hưởng đến sự chấp nhận sản phẩm mới trong một nền văn hóa cụ thể?
Câu 47 Môi trường nào ảnh hưởng đến cách thức phân phối sản phẩm?
Câu 48 Thay đổi trong môi trường nào có thể dẫn đến sự thay đổi trong nhu cầu tiêu dùng?
Câu 49 Nhân tố nào ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp?
Câu 50 Yếu tố nào không thuộc môi trường vi mô của doanh nghiệp?
Câu 51 Yếu tố nào có thể làm tăng sự cạnh tranh trong thị trường?
Câu 52 Môi trường nào ảnh hưởng đến chiến lược quảng cáo của một công ty?
Câu 53 Yếu tố nào không được coi là phần của môi trường vĩ mô?
Câu 54 Môi trường nào bao gồm các yếu tố như sự thay đổi trong công nghệ và xu hướng tiêu dùng?
Câu 55 Chỉ số nào có thể chỉ ra tình trạng tài chính của một doanh nghiệp?
Câu 56 Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến chiến lược phân phối của một doanh nghiệp?
Câu 57 Yếu tố nào có thể làm giảm khả năng cạnh tranh của một doanh nghiệp?
Câu 58 Môi trường nào có thể ảnh hưởng đến sự lựa chọn của nhà đầu tư?
Câu 59 Yếu tố nào không thường được xem xét trong phân tích SWOT?
Câu 60 Khái niệm nào đề cập đến sự ảnh hưởng của sự thay đổi trong chính trị đối với hoạt động marketing?
Câu 61 Yếu tố nào có thể tạo ra cơ hội mới cho một doanh nghiệp trong thị trường?
Câu 62 Môi trường nào ảnh hưởng đến cách thức doanh nghiệp thiết lập giá sản phẩm?
Câu 63 Yếu tố nào không thuộc môi trường vĩ mô trong marketing?
Câu 64 Môi trường nào có thể tạo ra rủi ro cho một doanh nghiệp?
Câu 65 Yếu tố nào có thể làm tăng khả năng thành công của chiến lược marketing?
Câu 66 Khái niệm nào mô tả ảnh hưởng của đối thủ cạnh tranh đến chiến lược marketing của một công ty?
Câu 67 Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thị trường mới?
a) Dân số
b) Thu nhập của dân cư
c) Lợi thế cạnh tranh
d) Các chỉ số về khả năng tiêu dùng
a) Đối thủ cạnh tranh
b) Công chúng
c) Những người cung ứng
d) Công ty vận tải, ô tô
a) Nhân khẩu
b) Sơ cấp
c) Nhánh văn hoá
d) Nền văn hoá
a) Chủ nghĩa tiêu dùng
b) Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ
c) Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số
d) Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.
a) Không sản phẩm nào chứa đựng những yếu tố văn hoá
b) Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau
c) Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá
d) Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng
a) Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được
b) Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được
c) Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó
d) Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.
a) Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ
b) Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ
c) Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí
d) Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp
a) Cơ hội và nguy cơ đối với DN
b) Điểm mạnh và điểm yếu của DN
c) Cơ hội và điểm yếu của DN
d) Điểm mạnh và nguy cơ của DN
a) Quy mô và tốc độ tăng dân số
b) Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
c) Cơ cấu của ngành kinh tế
d) Thay đổi quy mô hộ gia đình.
a) Thu nhập của dân cư không đều
b) Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm
c) Nhu cầu dân cư khác nhau
d) Không tác động nhiều đến Marketng.
a) Cạnh tranh mong muốn
b) Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.
c) Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
d) Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.
a) Mua đi bán lại
b) Quốc tế
c) Công nghiệp( tư liệu SX )
d) Tiêu dùng.
Câu 68 Hành vi mua hàng của khách hàng thường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a) Thời tiết
b) Quảng cáo
c) Thời gian
d) Màu sắc sản phẩm
e) Mẫu mã sản phẩm
f) Địa điểm mua hàng
a) Giá cả
b) Chất lượng sản phẩm
c) Địa điểm mua sắm
d) Thương hiệu
e) Dịch vụ khách hàng
f) Hình thức thanh toán
a) Sự tiện lợi
b) Giá thành
c) Đánh giá của người tiêu dùng khác
d) Thương hiệu
e) Thiết kế
f) Tính năng
a) Đánh giá sản phẩm
b) Giao hàng miễn phí
c) Thời gian giao hàng
d) Địa điểm của cửa hàng
e) Chính sách đổi trả
f) Khuyến mãi
a) Dịp lễ hội
b) Cuối tháng
c) Đầu năm
d) Giữa năm
e) Ngày cuối tuần
f) Ngày đầu tuần
a) Giá
b) Giao diện trang web
c) Chính sách bảo mật
d) Chất lượng dịch vụ khách hàng
e) Thời gian xử lý đơn hàng
f) Thời gian giao hàng
a) Thoải mái
b) Bực bội
c) Vui vẻ
d) Tự tin
e) Lạc quan
f) Cảm thấy không quan trọng
a) Tăng trưởng doanh số
b) Số lượng sản phẩm bán ra
c) Thời gian xem quảng cáo
d) Số lượng khách hàng mới
e) Sự hài lòng của khách hàng
f) Chi phí quảng cáo
a) Màu sắc bao bì
b) Thương hiệu
c) Đánh giá từ bạn bè
d) Giá cả
e) Địa điểm sản phẩm
f) Ngày hết hạn
a) Thời gian trong ngày
b) Ngày trong tuần
c) Dự báo thời tiết
d) Đánh giá và nhận xét của khách hàng khác
e) Địa điểm của cửa hàng
f) Các yếu tố xã hội và tâm lý
a) Bạn bè và gia đình
b) Quảng cáo
c) Đánh giá trên mạng
d) Trang web của nhà sản xuất
e) Cửa hàng bán lẻ
f) Sách báo
a) Giá thấp
b) Chất lượng sản phẩm tốt
c) Thương hiệu nổi tiếng
d) Khuyến mãi thường xuyên
e) Dịch vụ khách hàng tốt
f) Địa điểm thuận tiện
a) Thay đổi sản phẩm khác
b) Thoải mái chấp nhận
c) Yêu cầu hoàn tiền hoặc đổi sản phẩm
d) Không quan tâm
e) Đưa ra phê bình trên mạng
f) Mua thêm sản phẩm khác
a) Đánh giá sản phẩm từ người tiêu dùng
b) Giá sản phẩm
c) Thương hiệu
d) Chất lượng sản phẩm
e) Dịch vụ khách hàng
f) Chính sách đổi trả
a) Khi cảm thấy hạnh phúc
b) Khi cảm thấy căng thẳng
c) Khi cảm thấy buồn
d) Khi cảm thấy mệt mỏi
e) Khi cảm thấy không quan tâm
f) Khi cảm thấy nhàm chán
a) Kích thước của cửa hàng
b) Số lượng nhân viên trong cửa hàng
c) Thái độ của nhân viên bán hàng
d) Số lượng sản phẩm trong cửa hàng
e) Thời gian hoạt động của cửa hàng
f) Địa điểm của cửa hàng
a) Phấn khích
b) Lo lắng
c) Mệt mỏi
d) Tức giận
e) Buồn bã
f) Không quan tâm
a) Đánh giá của người tiêu dùng
b) Mẫu mã sản phẩm
c) Giá cả
d) Thương hiệu
e) Khuyến mãi
f) Địa điểm mua hàng
a) Hài lòng
b) Chấp nhận và tiếp tục sử dụng
c) Yêu cầu hoàn tiền
d) Đưa ra phản hồi tiêu cực
e) Mua sản phẩm khác
f) Quên ngay lập tức
a) Chất lượng sản phẩm
b) Giá cả
c) Mẫu mã sản phẩm
d) Thương hiệu
e) Địa điểm mua hàng
f) Dịch vụ khách hàng
a) Địa chỉ của cửa hàng
b) Thời gian giao hàng
c) Kích thước của sản phẩm
d) Đánh giá của người tiêu dùng
e) Giá cả
f) Chính sách đổi trả
a) Chính sách giá ưu đãi
b) Đổi trả hàng linh hoạt
c) Chất lượng sản phẩm
d) Khuyến mãi thường xuyên
e) Sự tiện lợi trong mua sắm
f) Dịch vụ khách hàng tốt
a) Giá khuyến mãi
b) Thương hiệu
c) Đánh giá sản phẩm
d) Mẫu mã sản phẩm
e) Chất lượng sản phẩm
f) Chính sách bảo hành
a) Thiết kế quảng cáo
b) Thời gian phát sóng quảng cáo
c) Nội dung quảng cáo
d) Kênh quảng cáo
e) Địa điểm phát sóng
f) Chi phí quảng cáo
a) Đặt hàng ngay lập tức
b) Đọc thêm đánh giá
c) So sánh với sản phẩm khác
d) Bỏ qua sản phẩm
e) Tìm kiếm thêm thông tin
f) Tư vấn với bạn bè
a) Chất lượng sản phẩm
b) Thương hiệu
c) Giá cả
d) Chính sách bảo hành
e) Dịch vụ khách hàng
f) Khuyến mãi
a) Yên tâm
b) Lo lắng
c) Bực bội
d) Hoài nghi
e) Ngạc nhiên
f) Hào hứng
a) Giá cả cao
b) Sản phẩm không đúng như quảng cáo
c) Dịch vụ khách hàng tốt
d) Giao hàng đúng hẹn
e) Chính sách đổi trả rõ ràng
f) Chất lượng sản phẩm tốt
a) Thương hiệu mới
b) Thương hiệu nổi tiếng
c) Thương hiệu có giá thấp
d) Thương hiệu có nhiều khuyến mãi
e) Thương hiệu chưa được biết đến
f) Thương hiệu có nhiều lựa chọn
a) Thoải mái
b) Bối rối
c) Không quan tâm
d) Tự tin hơn trong quyết định mua hàng
e) Lo lắng
f) Không có sự thay đổi trong cảm giác
Câu 69 xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược.
Câu 70 Luồng lưu chuyển sản phẩm thể hiện điều gì trong kênh phân phối?
Câu 71 Xung đột chiều dọc trong kênh phân phối xảy ra giữa:
Câu 72 Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các của hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:
Câu 73 Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?
Câu 74 - Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?
Câu 75 Khuyến mãi là gì?
Câu 76 Mục tiêu của bán hàng trực tiếp là gì?
Câu 77 – Marketing trực tiếp sử dụng công cụ nào để liên hệ trực tiếp với khách hàng?
Câu 78 – Trong chiến lược đẩy, xúc tiến tập trung vào đối tượng nào?
Câu 79 – Thu thập thông tin phản hồi giúp đánh giá điều gì?
Câu 80 Phân đoạn thị trường là gì?
a) Phân chia thị trường thành các nhóm khách hàng khác nhau dựa trên nhu cầu và đặc điểm.
b) Quyết định giá bán của sản phẩm.
c) Tạo ra chiến lược quảng cáo.
d) Định giá sản phẩm trên thị trường.
e) Nghiên cứu các đối thủ cạnh tranh.
f) Xác định kênh phân phối.
Câu 81 Các tiêu chí phân đoạn thị trường bao gồm:
a) Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý học, hành vi.
b) Chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm, chiến lược quảng cáo.
c) Kênh phân phối, chiến lược giá, thị trường mục tiêu.
d) Đối thủ cạnh tranh, mức độ phát triển công nghệ, yêu cầu khách hàng.
e) Lợi nhuận, chi phí quảng cáo, doanh thu.
f) Chính sách thuế, thị trường quốc tế, chiến lược marketing.
Câu 82 Lựa chọn thị trường mục tiêu là:
a) Quyết định không tham gia vào thị trường nào.
b) Chọn các phân đoạn thị trường có tiềm năng nhất để tập trung vào.
c) Chọn tất cả các phân đoạn thị trường để phục vụ.
d) Tạo ra một sản phẩm mới để phục vụ toàn bộ thị trường.
e) Đưa ra giá sản phẩm thấp nhất có thể.
f) Đưa ra chiến lược quảng cáo cho tất cả phân đoạn.
Câu 83 Định vị thị trường nhằm mục đích:
a) Tăng số lượng sản phẩm.
b) Đưa sản phẩm vào tất cả các phân đoạn thị trường.
c) Xác định hình ảnh và vị trí của sản phẩm trong tâm trí khách hàng.
d) Giảm chi phí sản xuất.
e) Tăng khối lượng phân phối sản phẩm.
f) Tạo ra nhiều sản phẩm mới.
Câu 84 Phân đoạn thị trường theo tiêu chí địa lý thường dựa trên:
a) Tuổi tác, giới tính, thu nhập.
b) Vị trí địa lý, khí hậu, kích thước thị trường.
c) Sở thích, thói quen tiêu dùng, phong cách sống.
d) Phân khúc thị trường, kênh phân phối.
e) Chính sách thuế, quy định pháp lý.
f) Giá sản phẩm, chính sách giảm giá.
Câu 85 Khi chọn phân đoạn thị trường mục tiêu, các yếu tố cần xem xét bao gồm:
a) Kích thước phân đoạn, tính khả thi, sức hấp dẫn của phân đoạn.
b) Chi phí quảng cáo, số lượng đối thủ cạnh tranh, chất lượng sản phẩm.
c) Số lượng nhân viên bán hàng, chiến lược giá, kênh phân phối.
d) Chính sách bảo hành, hình ảnh thương hiệu, kênh phân phối.
e) Tần suất mua hàng, thời gian lưu kho, chi phí sản xuất.
f) Đặc điểm sản phẩm, giá thành sản phẩm, ngân sách quảng cáo.
Câu 86 Định vị thị trường có thể được thực hiện thông qua:
a) Giá cả, chất lượng sản phẩm, hình ảnh thương hiệu.
b) Số lượng sản phẩm, kích thước bao bì, thời gian bảo hành.
c) Tính năng sản phẩm, chính sách giảm giá, cách tiếp cận khách hàng.
d) Số lượng kênh phân phối, quy mô công ty, số lượng quảng cáo.
e) Chiến lược marketing, chi phí sản xuất, quản lý chuỗi cung ứng.
f) Chính sách thuế, đối thủ cạnh tranh, thị trường quốc tế.
Câu 87 Phân đoạn thị trường theo tiêu chí hành vi có thể dựa trên:
a) Tính cách, phong cách sống, mức thu nhập.
b) Sở thích, tần suất sử dụng, mức độ trung thành.
c) Vị trí địa lý, khí hậu, dân số.
d) Đối thủ cạnh tranh, chiến lược giá, kênh phân phối.
e) Thời gian mua hàng, chi phí quảng cáo, chính sách giảm giá.
f) Chất lượng sản phẩm, số lượng sản phẩm, mẫu mã.
Câu 88 Chiến lược marketing nào thường phù hợp với thị trường đại trà?
a) Chiến lược phân biệt.
b) Chiến lược tập trung.
c) Chiến lược không phân biệt.
d) Chiến lược tập trung vào phân đoạn.
e) Chiến lược khuyến mãi.
f) Chiến lược sản phẩm cao cấp.
Câu 89 Yếu tố nào không phải là một tiêu chí phân đoạn thị trường nhân khẩu học?
a) Tuổi tác.
b) Giới tính.
c) Sở thích.
d) Tình trạng hôn nhân.
e) Nghề nghiệp.
f) Thu nhập.
Câu 90 Phân đoạn thị trường theo tâm lý học tập trung vào:
a) Kích thước hộ gia đình, địa lý, giới tính.
b) Sở thích, lối sống, giá trị cá nhân.
c) Thu nhập, tuổi tác, nghề nghiệp.
d) Vị trí địa lý, khí hậu, tình trạng hôn nhân.
e) Thói quen tiêu dùng, tần suất mua hàng.
f) Mức độ trung thành, tần suất sử dụng.
Câu 91 Một trong những lợi ích của phân đoạn thị trường là:
a) Giảm chi phí sản xuất.
b) Tăng khả năng tiếp cận khách hàng cụ thể hơn.
c) Tăng số lượng sản phẩm.
d) Giảm số lượng đối thủ cạnh tranh.
e) Tăng ngân sách quảng cáo.
f) Giảm chi phí quảng cáo.
Câu 92 Chiến lược nào sau đây là phù hợp cho phân khúc thị trường cụ thể?
a) Chiến lược không phân biệt.
b) Chiến lược phân biệt.
c) Chiến lược đa phân khúc.
d) Chiến lược đại trà.
e) Chiến lược sản phẩm cao cấp.
f) Chiến lược toàn cầu hóa.
Câu 93 Định vị sản phẩm trong tâm trí khách hàng giúp:
a) Tăng giá thành sản phẩm.
b) Xác định chiến lược giá.
c) Xác định hình ảnh và vị trí của sản phẩm.
d) Tạo ra nhiều sản phẩm mới.
e) Tăng số lượng kênh phân phối.
f) Giảm chi phí quảng cáo.
Câu 94 Các yếu tố thường được sử dụng để định vị sản phẩm bao gồm:
a) Địa lý, thu nhập, chính sách thuế.
b) Chất lượng, giá cả, tính năng.
c) Tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp.
d) Kích thước sản phẩm, mẫu mã, chính sách bảo hành.
e) Kênh phân phối, chiến lược giá, quảng cáo.
f) Chi phí sản xuất, ngân sách quảng cáo, đối thủ cạnh tranh.
Câu 95 Khi lựa chọn phân đoạn thị trường mục tiêu, yếu tố nào không cần thiết phải xem xét?
a) Kích thước phân đoạn.
b) Tính khả thi của phân đoạn.
c) Sức hấp dẫn của phân đoạn.
d) Số lượng đối thủ cạnh tranh trong phân đoạn.
e) Chi phí quảng cáo cho phân đoạn.
f) Thời gian cung cấp sản phẩm.
Câu 96 Phân đoạn thị trường theo hành vi người tiêu dùng thường dựa trên:
a) Mức độ trung thành, tần suất sử dụng, lợi ích mong muốn.
b) Tuổi tác, giới tính, thu nhập.
c) Vị trí địa lý, khí hậu, kích thước hộ gia đình.
d) Chính sách giảm giá, chi phí sản xuất.
e) Thời gian mua hàng, kênh phân phối.
f) Chiến lược marketing, quảng cáo.
Câu 97 Khi xây dựng chiến lược định vị, công ty thường sử dụng:
a) Chiến lược phân biệt sản phẩm.
b) Chiến lược chi phí thấp.
c) Chiến lược đại trà.
d) Chiến lược sản phẩm cao cấp.
e) Chiến lược không phân biệt.
f) Chiến lược tập trung.
Câu 98 Sở thích và lối sống của khách hàng thuộc tiêu chí phân đoạn thị trường nào?
a) Địa lý.
b) Nhân khẩu học.
c) Tâm lý học.
d) Hành vi.
e) Chất lượng.
f) Chính sách giá.
Câu 99 Chiến lược marketing nào thường phù hợp với thị trường ngách?
a) Chiến lược không phân biệt.
b) Chiến lược phân biệt.
c) Chiến lược tập trung.
d) Chiến lược đại trà.
e) Chiến lược chi phí thấp.
f) Chiến lược toàn cầu hóa.
Câu 100 Phân đoạn thị trường theo tiêu chí nhân khẩu học thường xem xét:
a) Mức độ trung thành và tần suất sử dụng sản phẩm.
b) Tuổi tác, giới tính, thu nhập và nghề nghiệp.
c) Kênh phân phối và chiến lược giá.
d) Thói quen tiêu dùng và sở thích cá nhân.
e) Chính sách bảo hành và thời gian cung cấp sản phẩm.
f) Quy mô công ty và ngân sách quảng cáo.
Câu 101 Phân đoạn thị trường theo tiêu chí địa lý có thể bao gồm:
a) Vị trí địa lý, khí hậu, quy mô thị trường.
b) Tuổi tác, giới tính, thu nhập.
c) Lối sống, sở thích, giá trị cá nhân.
d) Tính năng sản phẩm, chất lượng.
e) Chi phí quảng cáo, chính sách giảm giá.
f) Số lượng kênh phân phối, thời gian bảo hành.
Câu 102 Một công ty chọn tập trung vào phân đoạn thị trường cụ thể và tạo ra sản phẩm đặc biệt cho phân đoạn đó là ví dụ về:
a) Chiến lược đại trà.
b) Chiến lược phân biệt.
c) Chiến lược tập trung.
d) Chiến lược không phân biệt.
e) Chiến lược sản phẩm cao cấp.
f) Chiến lược toàn cầu hóa.
Câu 103 Chiến lược phân biệt sản phẩm thường tập trung vào:
a) Cung cấp sản phẩm cho toàn bộ thị trường.
b) Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau để phục vụ các phân đoạn thị trường khác nhau.
c) Giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
d) Đưa ra chiến lược quảng cáo cho tất cả các phân đoạn.
e) Chọn một phân đoạn thị trường duy nhất để tập trung vào.
f) Tăng số lượng kênh phân phối.
Câu 104 Tiêu chí phân đoạn thị trường theo hành vi bao gồm:
a) Tuổi tác, giới tính, thu nhập.
b) Lối sống, sở thích, giá trị cá nhân.
c) Mức độ trung thành, tần suất sử dụng, lợi ích mong muốn.
d) Vị trí địa lý, khí hậu, quy mô thị trường.
e) Chính sách giá, chiến lược quảng cáo.
f) Số lượng sản phẩm, mẫu mã, thời gian bảo hành.
Câu 105 Tính khả thi của phân đoạn thị trường thường dựa trên:
a) Khả năng tiếp cận, kích thước, khả năng sinh lợi.
b) Chi phí sản xuất, chất lượng sản phẩm, thời gian cung cấp.
c) Chính sách bảo hành, kênh phân phối, số lượng quảng cáo.
d) Chiến lược giá, ngân sách quảng cáo, đối thủ cạnh tranh.
e) Thời gian mua hàng, tần suất sử dụng, chính sách giảm giá.
f) Số lượng nhân viên bán hàng, chiến lược marketing, quy mô công ty.
Câu 106 Chiến lược marketing nào là phù hợp nhất cho một sản phẩm đặc biệt dành cho thị trường ngách?
a) Chiến lược phân biệt.
b) Chiến lược không phân biệt.
c) Chiến lược tập trung.
d) Chiến lược đại trà.
e) Chiến lược chi phí thấp.
f) Chiến lược toàn cầu hóa.
Câu 107 Khi xác định chiến lược định vị, một công ty nên:
a) Đưa ra một chiến lược giá thấp nhất.
b) Xác định sự khác biệt của sản phẩm so với đối thủ.
c) Tăng số lượng sản phẩm.
d) Chọn tất cả các phân đoạn thị trường.
e) Giảm chi phí quảng cáo.
f) Tạo ra nhiều chiến lược marketing đồng thời.
Câu 108 Một trong những yếu tố quan trọng để xác định phân khúc thị trường là:
a) Đối thủ cạnh tranh.
b) Kênh phân phối.
c) Chiến lược quảng cáo.
d) Sở thích và nhu cầu của khách hàng trong phân đoạn.
e) Chính sách bảo hành.
f) Số lượng sản phẩm.
Câu 109 Khi áp dụng chiến lược không phân biệt, một công ty:
a) Phục vụ tất cả các phân đoạn thị trường với cùng một sản phẩm và chiến lược marketing.
b) Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau cho từng phân đoạn.
c) Tập trung vào một phân đoạn thị trường cụ thể.
d) Sử dụng các chiến lược giá khác nhau cho từng phân đoạn.
e) Chọn một phân đoạn thị trường và tập trung vào đó.
f) Xây dựng hình ảnh thương hiệu riêng cho từng phân đoạn.
Câu 110 Câu hỏi: Quyết định về sản phẩm bao gồm những yếu tố nào?
Câu 111 Câu hỏi: Mục tiêu của quyết định về sản phẩm là gì?
Câu 112 Câu hỏi: Đặc điểm nào không phải là một yếu tố quyết định trong thiết kế bao bì sản phẩm?
Câu 113 Câu hỏi: Khi đưa sản phẩm mới ra thị trường, yếu tố nào là quan trọng nhất để thành công?
Câu 114 Câu hỏi: Quyết định về chất lượng sản phẩm chủ yếu ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Câu 115 Câu hỏi: Thương hiệu sản phẩm ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng bằng cách nào?
Câu 116 Câu hỏi: Quyết định về dịch vụ hậu mãi có thể bao gồm các yếu tố nào?
Câu 117 Câu hỏi: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quyết định về giá sản phẩm?
Câu 118 Câu hỏi: Khi quyết định đổi mới sản phẩm, yếu tố nào quan trọng nhất?
Câu 119 Câu hỏi: Quyết định về mẫu mã sản phẩm chủ yếu ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Câu 120 Câu hỏi: Yếu tố nào không phải là một phần của chiến lược phát triển sản phẩm?
Câu 121 Câu hỏi: Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, bước nào quan trọng nhất để đảm bảo sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường?
Câu 122 Câu hỏi: Quyết định về phân phối sản phẩm chủ yếu bao gồm những yếu tố nào?
Câu 123 Câu hỏi: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quyết định về dịch vụ hậu mãi?
Câu 124 Câu hỏi: Quyết định về cải tiến sản phẩm mới thường dựa trên điều gì?
Câu 125 Câu hỏi: Khi xác định giá sản phẩm, yếu tố nào có thể giúp định hình giá bán?
Câu 126 Câu hỏi: Quyết định về tên sản phẩm có thể ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Câu 127 Câu hỏi: Yếu tố nào không liên quan đến quyết định về việc mở rộng dòng sản phẩm?
Câu 128 Câu hỏi: Quyết định về việc ngừng sản xuất một sản phẩm thường dựa trên yếu tố nào?
Câu 129 Câu hỏi: Đặc điểm nào không phải là yếu tố quyết định trong việc lựa chọn nhà cung cấp sản phẩm?
Câu 130 Câu hỏi: Quyết định về bao bì sản phẩm có thể ảnh hưởng đến điều gì?
Câu 131 Câu hỏi: Quyết định về phát triển sản phẩm mới nên bắt đầu từ đâu?
Câu 132 Câu hỏi: Trong việc đưa sản phẩm ra thị trường, yếu tố nào có thể giúp tăng khả năng thành công?
Câu 133 Câu hỏi: Quyết định về việc duy trì hay ngừng sản xuất một sản phẩm nên dựa trên yếu tố nào?
Câu 134 Câu hỏi: Các yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến quyết định về chiến lược phân phối sản phẩm?
Câu 135 Câu hỏi: Quyết định về việc tối ưu hóa bao bì sản phẩm có thể bao gồm việc cải thiện điều gì?
Câu 136 Câu hỏi: Quyết định về tính năng sản phẩm nên dựa trên yếu tố nào?
Câu 137 Câu hỏi: Khi thực hiện quyết định về việc nâng cấp sản phẩm, yếu tố nào không cần xem xét?
Câu 138 Câu hỏi: Quyết định về việc giảm giá sản phẩm có thể giúp đạt được điều gì?
Câu 139 Câu hỏi: Khi quyết định về việc mở rộng dòng sản phẩm, yếu tố nào là quan trọng nhất?
Câu 140  Quyết định về giá bao gồm:
Câu 141  Khi đặt giá theo chi phí, công ty sẽ:
Câu 142  Giá thâm nhập là gì?
Câu 143  Một công ty đang theo đuổi chiến lược giá skimming sẽ:
Câu 144  Chiến lược giá theo đối thủ cạnh tranh có đặc điểm là:
Câu 145  Chiến lược giá định giá cao (premium pricing) thường được sử dụng để:
Câu 146  Một doanh nghiệp sử dụng chiến lược giảm giá khuyến mãi sẽ:
Câu 147  Giá trị cảm nhận của khách hàng ảnh hưởng đến:
Câu 148  Khi một công ty sử dụng chiến lược định giá đột phá (penetration pricing), mục tiêu chính thường là:
Câu 149  Chiến lược giá định vị cao (high-low pricing) là:
Câu 150  Giá trị gia tăng (value-added pricing) là:
Câu 151  Chiến lược giá phân khúc (segment pricing) là:
Câu 152  Khi sử dụng chiến lược giá bundling, doanh nghiệp sẽ:
Câu 153  Chiến lược giá động (dynamic pricing) có đặc điểm là:
Câu 154  Chiến lược giá theo mùa (seasonal pricing) là:
Câu 155  Chiến lược giá khuyến mãi (promotional pricing) thường được sử dụng để:
Câu 156  Giá chiết khấu (discount pricing) là:
Câu 157  Chiến lược giá tham khảo (reference pricing) là:
Câu 158  Chiến lược giá duy trì (everyday low pricing) là:
Câu 159  Giá chênh lệch (price skimming) là:
Câu 160  Chiến lược giá gói (package pricing) là:
Câu 161  Chiến lược giá linh hoạt (flexible pricing) là:
Câu 162  Chiến lược giá theo khách hàng mục tiêu (target pricing) là:
Câu 163  Giá miễn phí (freemium pricing) là:
Câu 164  Chiến lược giá cạnh tranh (competitive pricing) là:
Câu 165  Chiến lược giá gốc cộng thêm (cost-plus pricing) là:
Câu 166  Giá chuẩn (reference price) thường được sử dụng để:
Câu 167  Chiến lược giá cho thị trường mới (market penetration pricing) là:
Câu 168  Chiến lược giá khuếch trương (prestige pricing) là:
Câu 169  Chiến lược giá ứng dụng (application pricing) là:
Câu 170 Phân phối trực tiếp là gì?
Câu 171 Mục đích chính của hệ thống phân phối là gì?
Câu 172 Phân phối qua đại lý có đặc điểm gì nổi bật?
Câu 173 Phân phối bằng cách sử dụng các kênh bán lẻ trực tiếp giúp doanh nghiệp đạt được gì?
Câu 174 Điều nào không phải là lợi ích của việc sử dụng hệ thống phân phối đa kênh?
Câu 175 Phân phối hàng hóa qua các nhà phân phối lớn thường được áp dụng trong trường hợp nào?
Câu 176 Kênh phân phối nào thường cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng?
Câu 177 Chọn phương án đúng nhất về sự khác biệt giữa phân phối trực tiếp và phân phối gián tiếp?
Câu 178 Hệ thống phân phối nào phù hợp với các sản phẩm yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ cao?
Câu 179 Điều nào sau đây không phải là một yếu tố cần xem xét khi quyết định chọn kênh phân phối?
Câu 180 Phân phối thông qua các cửa hàng bán lẻ thường được áp dụng cho loại sản phẩm nào?
Câu 181 Phân phối gián tiếp có lợi ích gì so với phân phối trực tiếp?**
Câu 182 Kênh phân phối nào thường sử dụng các nhà phân phối cấp 1?
Câu 183 Phân phối qua kênh trực tuyến có ưu điểm gì?
Câu 184 Chọn phương án đúng về lợi ích của việc sử dụng kênh phân phối đa dạng:
Câu 185 Kênh phân phối nào thường có chi phí thấp nhất nhưng yêu cầu quản lý phức tạp nhất?
Câu 186 Điều nào sau đây là một thách thức khi sử dụng hệ thống phân phối gián tiếp?
Câu 187 Phân phối thông qua các trung tâm phân phối lớn có ưu điểm gì?
Câu 188 Phân phối qua các kênh trực tuyến giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?
Câu 189 Phân phối qua đại lý thường gặp khó khăn gì?
Câu 190 Hệ thống phân phối nào có thể cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tư vấn cho khách hàng?
Câu 191 Chọn phương án đúng về việc sử dụng các nhà phân phối trong hệ thống phân phối:
Câu 192 Lợi ích của việc phân phối trực tiếp là gì?
Câu 193 Điều nào không phải là yếu tố ảnh hưởng đến quyết định phân phối?
Câu 194 Kênh phân phối nào thường yêu cầu doanh nghiệp phải đầu tư vào cơ sở hạ tầng?
Câu 195 Điều nào sau đây là một lợi ích của việc phân phối qua các nhà phân phối lớn?
Câu 196 Chọn phương án đúng về sự khác biệt giữa phân phối qua các cửa hàng bán lẻ và phân phối qua các nhà phân phối lớn:
Câu 197 Hệ thống phân phối nào thường cung cấp các chương trình khuyến mãi cho khách hàng?
Câu 198 Điều nào không phải là yếu tố để chọn lựa kênh phân phối?
Câu 199 Điều nào là một lợi ích của việc sử dụng kênh phân phối đa kênh?
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →