250 CAU HOI TRAC NGHIEM ON TAP CHU DE 1 2 NHS

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Ngân hàng thương mại (NHTM) về bản chất là:
Câu 2 Theo nội dung bài học, nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG thuộc ba nghiệp vụ cốt lõi của NHTM?
Câu 3 Chức năng chuyển vốn từ khu vực thặng dư vốn sang khu vực thiếu hụt vốn được gọi là:
Câu 4 Chức năng cung cấp phương tiện thanh toán và xử lý giao dịch thuộc:
Câu 5 Nguyên nhân quan trọng dẫn đến rủi ro thanh khoản của ngân hàng là:
Câu 6 Bất cân xứng thông tin xảy ra khi:
Câu 7 Digital Banking được hiểu phù hợp nhất là:
Câu 8 Fintech là viết tắt của:
Câu 9 Điểm khác biệt cốt lõi của Digital Banking so với E-Banking là:
Câu 10 Online Banking chủ yếu phản ánh:
Câu 11 Một mục tiêu quan trọng của Digital Banking là:
Câu 12 Yếu tố nào góp phần thúc đẩy sự ra đời của ngân hàng số?
Câu 13 Khách hàng có mức rủi ro cao nhưng sẵn sàng chấp nhận mức lãi suất vay cao là ví dụ của:
Câu 14 Người vay sử dụng khoản vay sai mục đích sau khi được ngân hàng giải ngân là biểu hiện của:
Câu 15 Tỷ lệ nợ xấu tăng cao có thể khiến ngân hàng:
Câu 16 Công ty Fintech cung cấp ví điện tử hoặc giải pháp thanh toán trực tiếp cho người tiêu dùng thuộc:
Câu 17 Một công ty cung cấp hệ thống phân tích dữ liệu và nền tảng công nghệ cho ngân hàng thuộc:
Câu 18 Tin đồn xuất hiện khiến hàng loạt người gửi tiền đồng thời yêu cầu rút tiền. Ngân hàng đối mặt trực tiếp nhất với:
Câu 19 Một ngân hàng đã cho vay với lãi suất cố định 8%/năm. Sau đó lãi suất huy động tăng mạnh từ 5% lên 8%. Điều gì có khả năng xảy ra?
Câu 20 Một ứng dụng cho phép khách hàng mở tài khoản, gửi tiết kiệm, chuyển tiền 24/7, quản lý thẻ, vay vốn, mua bảo hiểm và quản lý tài chính cá nhân. Mô hình này gần nhất với:
Câu 21 Điểm đặc trưng nhất của P2P Lending là:
Câu 22 Một ngân hàng muốn triển khai sản phẩm mới nhưng hệ thống core banking cũ được thiết kế nguyên khối, rất khó kết nối. Đây chủ yếu là vấn đề về:
Câu 23 Để khách hàng có thể mở tài khoản hoàn toàn trực tuyến mà không đến chi nhánh, yếu tố đặc biệt quan trọng là:
Câu 24 Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa ngân hàng và Fintech?
Câu 25 Một ngân hàng tích hợp dữ liệu khách hàng, quy trình xử lý, sản phẩm và trải nghiệm vào cùng một hệ thống số. Điều này phản ánh rõ nhất:
Câu 26 Mục tiêu trung tâm trong hoạt động của NHTM là:
Câu 27 Nhận định nào mô tả đúng hơn vai trò của NHTM?
Câu 28 Hoạt động tín dụng của NHTM có thể tác động đến cung tiền thông qua chức năng:
Câu 29 Công nghệ dữ liệu hỗ trợ ngân hàng giảm:
Câu 30 Theo bài học, xu hướng đang tái định hình ngân hàng Việt Nam là:
Câu 31 Digital Banking KHÔNG chỉ đơn thuần là:
Câu 32 Sự kiện công nghệ quan trọng xảy ra năm 2007 theo bài học là:
Câu 33 First Direct xuất hiện năm 1989 với mô hình ngân hàng bán lẻ dựa trên:
Câu 34 Năm 2014 gắn với sự xuất hiện của:
Câu 35 Điểm giống nhau về phương tiện hoạt động của Digital Banking, E-Banking và Online Banking là:
Câu 36 Một lợi ích của E-Banking đối với ngân hàng là:
Câu 37 Một hạn chế được đề cập đối với Online Banking là:
Câu 38 Tính năng nào phù hợp nhất với Digital Banking?
Câu 39 Theo bài học, yếu tố quyết định thành công quan trọng của ngân hàng số là khả năng:
Câu 40 Khi ICT và smartphone ngày càng phổ biến:
Câu 41 Thu nhập ngoài lãi tăng phản ánh rõ hơn khả năng:
Câu 42 Bộ đệm vốn mạnh tạo điều kiện để ngân hàng:
Câu 43 Công ty X cung cấp hệ thống phát hiện gian lận bằng Trợ lý thông minh cho nhiều ngân hàng nhưng không trực tiếp cung cấp dịch vụ tài chính cho người tiêu dùng. X thuộc:
Câu 44 Dịch vụ "mua trước, trả sau" (BNPL) được xếp gần nhất vào:
Câu 45 Nhà đầu tư A có tiền nhàn rỗi cho người B vay thông qua một nền tảng kết nối trực tuyến. Đây là:
Câu 46 Một ngân hàng chỉ cho phép khách hàng kiểm tra số dư, chuyển tiền và thanh toán hóa đơn trên website. Chưa có quy trình mở tài khoản, vay hoặc định danh hoàn toàn online. Nhận định hợp lý nhất là:
Câu 47 Vì sao trải nghiệm số ngày càng trở thành yếu tố cạnh tranh giữa các ngân hàng?
Câu 48 Một ngân hàng đầu tư rất mạnh cho ứng dụng số nhưng nợ xấu tăng liên tục. Điều gì đáng lo nhất?
Câu 49 Chi phí xây dựng hạ tầng số, an ninh mạng và thiết kế trải nghiệm khách hàng thuộc yêu cầu nào của chuyển đổi ngân hàng số?
Câu 50 Một ngân hàng sử dụng dữ liệu giao dịch để tự động đề xuất sản phẩm phù hợp cho từng khách hàng. Đặc điểm Digital Banking thể hiện rõ nhất là:
Câu 51 Theo Luật các TCTD 2024 được trình bày trong bài, NHTM hoạt động chủ yếu nhằm mục tiêu:
Câu 52 Bộ ba chức năng cốt lõi của NHTM gồm:
Câu 53 Rủi ro người vay không trả được nợ thuộc:
Câu 54 Lựa chọn ngược thường xuất hiện chủ yếu:
Câu 55 Rủi ro đạo đức thường liên quan đến:
Câu 56 Khi chi phí huy động vốn tăng nhưng thu nhập từ khoản vay cố định không thay đổi, ngân hàng gặp:
Câu 57 Người gửi tiền rút tiền hàng loạt có thể gây ra:
Câu 58 Digital Banking bao gồm:
Câu 59 Mức độ số hóa của Digital Banking so với Online Banking thường:
Câu 60 Việc xử lý online và tự động hóa toàn bộ quan hệ khách hàng phù hợp nhất với:
Câu 61 Fintech được hình thành từ sự kết hợp giữa:
Câu 62 Ví điện tử và thanh toán di động thuộc nhóm:
Câu 63 Ứng dụng tự động theo dõi chi tiêu và lập ngân sách cá nhân thuộc dịch vụ:
Câu 64 Một yêu cầu quan trọng đối với nhân sự trong chuyển đổi ngân hàng số là:
Câu 65 Một hạn chế của core banking truyền thống được nhấn mạnh trong bài là:
Câu 66 Xác thực người dùng và định danh khách hàng liên quan trực tiếp nhất đến yêu cầu:
Câu 67 Timo, MyVIB, Digibank Vietcombank và VPBank NEO/Yolo được bài học sử dụng để minh họa cho:
Câu 68 Ngân hàng A cho phép đăng ký vay trực tuyến nhưng hồ sơ vẫn phải in giấy, nhân viên nhập lại dữ liệu và khách hàng đến chi nhánh ký hợp đồng. Điều này cho thấy:
Câu 69 Việc sử dụng dữ liệu giao dịch, lịch sử thanh toán và mô hình chấm điểm tín dụng giúp ngân hàng chủ yếu:
Câu 70 Nếu khách hàng đồng loạt rút tiền gửi trong khi phần lớn tài sản ngân hàng đang nằm trong các khoản vay dài hạn, vấn đề chính là:
Câu 71 Một ngân hàng cho vay cố định 9% nhưng phải liên tục tăng lãi suất huy động từ 6% lên 8,5%. Hệ quả trực tiếp nhất là:
Câu 72 Theo tiến trình lịch sử của bài học, năm 2019 gắn với:
Câu 73 Năm 2020 trong tiến trình phát triển ngân hàng số được liên hệ với:
Câu 74 Năm 2021, các nền tảng công nghệ có xu hướng mở rộng sang:
Câu 75 Chiến lược hợp lý nhất của NHTM trước sự phát triển của Fintech là:
Câu 76 Khi NHTM huy động tiền từ người thừa vốn và cho người thiếu vốn vay, ngân hàng đang thực hiện chức năng:
Câu 77 Việc ngân hàng chuyển tiền từ tài khoản người mua sang người bán thuộc chức năng:
Câu 78 Hoạt động cho vay của hệ thống ngân hàng có thể ảnh hưởng tới:
Câu 79 Trong tín dụng, ngân hàng thường cần dữ liệu vì:
Câu 80 Digital Banking hướng tới trải nghiệm:
Câu 81 Digital Banking có thể tích hợp nhiều dịch vụ trên:
Câu 82 Fintech được xem là:
Câu 83 Cho vay ngang hàng có tên tiếng Anh là:
Câu 84 Ngân hàng chỉ cung cấp Internet Banking cho khách hàng nhưng quy trình tín dụng, định danh và xử lý nội bộ vẫn thủ công. Mô hình này:
Câu 85 Khách hàng mở tài khoản bằng eKYC, đăng ký thẻ và sử dụng dịch vụ mà không cần đến quầy là biểu hiện của:
Câu 86 Sự phổ biến của smartphone thúc đẩy ngân hàng số vì:
Câu 87 Xu hướng phát triển ngân hàng bán lẻ kết hợp số hóa có thể giúp ngân hàng:
Câu 88 Thu nhập từ phí thanh toán, dịch vụ và bảo hiểm thường được xếp vào:
Câu 89 Chất lượng tín dụng tốt quan trọng đối với ngân hàng số vì:
Câu 90 Nguồn vốn mạnh giúp ngân hàng có thêm dư địa:
Câu 91 Chuyển đổi ngân hàng số đòi hỏi nhân lực có năng lực về:
Câu 92 Yếu tố nào KHÔNG thuộc bốn nhóm yêu cầu chính được nhấn mạnh cho chuyển đổi ngân hàng số?
Câu 93 Ngân hàng sử dụng Trợ lý thông minh để loại bỏ các hồ sơ có xác suất vỡ nợ cao trước khi cho vay. Về lý thuyết, việc này góp phần giảm:
Câu 94 Ngân hàng theo dõi dòng tiền của khách hàng sau giải ngân nhằm phát hiện việc sử dụng vốn sai mục đích. Biện pháp này chủ yếu giảm:
Câu 95 Ngân hàng huy động phần lớn tiền gửi kỳ hạn 3 tháng nhưng cho vay mua nhà 20 năm. Rủi ro nào cần đặc biệt chú ý?
Câu 96 Nếu lãi suất huy động điều chỉnh nhanh theo thị trường nhưng nhiều khoản vay chưa thể điều chỉnh lãi suất, ngân hàng đối mặt với:
Câu 97 Khi khách hàng chuyển phần lớn giao dịch từ quầy sang ứng dụng, ngân hàng có khả năng:
Câu 98 Bài học cho thấy ngân hàng số tại Việt Nam có thể phát triển theo:
Câu 99 BIDV Digital Banking Center được sử dụng trong bài học chủ yếu để minh họa:
Câu 100 Ngân hàng A có ứng dụng rất tốt nhưng thiếu nhân sự công nghệ, core banking cũ, ngân sách hạn chế và chưa hoàn thiện eKYC. Nhận định nào đúng nhất?
Câu 101 Ba nghiệp vụ cốt lõi của NHTM là:
Câu 102 Digital Banking là:
Câu 103 E-Banking có thể được hiểu là:
Câu 104 Online Banking chủ yếu cho phép sử dụng sản phẩm ngân hàng thông qua:
Câu 105 Financial Technology là:
Câu 106 P2P Lending kết nối:
Câu 107 Bất cân xứng thông tin quan trọng đặc biệt trong:
Câu 108 Khi nợ xấu tăng, ngân hàng thường phải:
Câu 109 Điểm phân biệt quan trọng nhất giữa Digital Banking và E-Banking/Online Banking nằm ở:
Câu 110 Về phương tiện truy cập, ba mô hình Digital Banking, E-Banking và Online Banking:
Câu 111 Thứ tự thời gian nào sau đây đúng từ sớm đến muộn theo tiến trình trong bài?
Câu 112 N26, Hello Bank, Instabank và mBank được bài học gắn với khoảng thời gian:
Câu 113 Công ty cung cấp ứng dụng đầu tư trực tiếp cho cá nhân thuộc gần nhất vào:
Câu 114 Công ty cung cấp API, hệ thống bảo mật và nền tảng dữ liệu cho ngân hàng thuộc:
Câu 115 Khả năng mở rộng số lượng khách hàng mà chi phí không tăng tương ứng phản ánh yêu cầu về:
Câu 116 Open Banking về bản chất có xu hướng nhấn mạnh:
Câu 117 Nhận định nào đúng?
Câu 118 Xét các phát biểu sau: (1) Digital Banking chỉ là Mobile Banking. (2) Digital Banking bao gồm cả quy trình và vận hành nội bộ. (3) Dữ liệu khách hàng đóng vai trò quan trọng trong ngân hàng số. (4) Digital Banking hướng tới tối ưu chi phí và cá nhân hóa. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 119 Xét các tình huống sau: (1) Khách hàng rút tiền hàng loạt. (2) Lãi suất huy động tăng trong khi lãi suất cho vay cố định. (3) Người vay sử dụng vốn sai mục đích. (4) Người vay rủi ro cao sẵn sàng chấp nhận lãi suất cao. Thứ tự loại rủi ro tương ứng là:
Câu 120 Công ty A không cho người tiêu dùng vay nhưng bán hệ thống Trợ lý thông minh chấm điểm tín dụng cho ngân hàng. Công ty A nên được xem là:
Câu 121 Ngân hàng B muốn tung sản phẩm mới trong 2 tuần nhưng mỗi thay đổi trên core banking phải mất sáu tháng vì hệ thống nguyên khối. Điểm nghẽn chính là:
Câu 122 Ngân hàng C có công nghệ hiện đại nhưng nhân viên thiếu kỹ năng dữ liệu và chống lại cách làm mới. Yếu tố nào đang cản trở chuyển đổi số?
Câu 123 Ngân hàng D có ứng dụng tốt nhưng pháp luật/quy trình chưa cho phép định danh khách hàng từ xa nên khách hàng vẫn phải đến quầy. Yếu tố cản trở trực tiếp nhất là:
Câu 124 Ngân hàng E có 70% tài sản là khoản vay dài hạn nhưng nguồn vốn chủ yếu là tiền gửi ngắn hạn. Một tin đồn khiến khách hàng rút tiền hàng loạt. Ngân hàng E gặp vấn đề nào nghiêm trọng nhất trước mắt?
Câu 125 Một ngân hàng muốn chuyển từ "có ứng dụng ngân hàng" sang "ngân hàng số thực sự". Phương án nào hợp lý nhất?
Câu 126 Luật nào đóng vai trò nền tảng pháp lý đối với việc thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng tại Việt Nam?
Câu 127 Luật Giao dịch điện tử có vai trò quan trọng đối với ngân hàng số vì:
Câu 128 “Unbanked” là:
Câu 129 Một động lực quan trọng thúc đẩy ngân hàng số là:
Câu 130 Bài giảng trình bày bao nhiêu cách tiếp cận cấp phép ngân hàng số?
Câu 131 Specialized License là:
Câu 132 Restricted Phase thường xuất hiện trong:
Câu 133 Hong Kong được nhắc đến với mô hình:
Câu 134 Trong 4 lớp chức năng ngân hàng, lớp quản lý vốn và thanh khoản là:
Câu 135 Thiết kế và định giá sản phẩm tài chính thuộc:
Câu 136 Chăm sóc và duy trì lòng trung thành khách hàng thuộc:
Câu 137 Mobile App thuộc lớp:
Câu 138 Traditional Bank thường:
Câu 139 Fully Digital Retail Bank nổi bật ở đặc điểm:
Câu 140 Marketplace Bank:
Câu 141 BaaS cho phép:
Câu 142 Miễn phí chuyển khoản chủ yếu cải thiện:
Câu 143 Thiết kế kỳ hạn trả nợ phù hợp với dòng tiền tiểu thương thể hiện:
Câu 144 Cho phép khóa thẻ ngay trên app chủ yếu nâng cao:
Câu 145 Một công ty có app thanh toán nhưng không có giấy phép ngân hàng phù hợp nhất là:
Câu 146 Kotak 811 được xếp vào nhóm:
Câu 147 DBS Bank trong bài là ví dụ của:
Câu 148 Việc TymeBank sử dụng kiosk cho thấy:
Câu 149 Một sàn thương mại điện tử muốn cung cấp khoản vay trong app bằng hạ tầng của ngân hàng. Mô hình phù hợp nhất là:
Câu 150 Điểm khác biệt đúng nhất giữa Marketplace và BaaS là:
Câu 151 Mục tiêu của Financial Inclusion là:
Câu 152 Ngân hàng số về mặt pháp lý trước hết phải là:
Câu 153 Hàn Quốc sử dụng thuật ngữ:
Câu 154 Philippines sử dụng thuật ngữ:
Câu 155 MAS là cơ quan quản lý được đề cập tại:
Câu 156 BNM liên quan tới:
Câu 157 DFB là viết tắt của:
Câu 158 Khách hàng không cần tới quầy để mở tài khoản chủ yếu cải thiện:
Câu 159 Singapore trong bài chia giấy phép thành:
Câu 160 Foundational Phase được đề cập rõ tại:
Câu 161 Điểm chung của Virtual Bank, Internet-Only Bank và Digital Bank là:
Câu 162 Digitally Native Competitor là:
Câu 163 Marcus thuộc nhóm:
Câu 164 Một ngân hàng lâu đời số hóa toàn bộ hoạt động được gọi là:
Câu 165 Trong BaaS, Provider thường là:
Câu 166 BaaS Platform chủ yếu:
Câu 167 Distributor trong mô hình BaaS là:
Câu 168 SolarisBank là ví dụ của:
Câu 169 Pay-per-use trong case SolarisBank là:
Câu 170 Starling Bank được sử dụng để minh họa:
Câu 171 Starling thu hút đối tác Fintech vì:
Câu 172 Một ngân hàng giữ quan hệ khách hàng nhưng đưa sản phẩm của đối tác vào app gần nhất với:
Câu 173 Khoản vay xuất hiện ngay tại bước checkout trên app mua sắm minh họa rõ nhất:
Câu 174 Một ngân hàng có giấy phép nhưng tập trung cung cấp API cho doanh nghiệp khác phù hợp nhất với:
Câu 175 Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 176 Balance Sheet chịu trách nhiệm chính về:
Câu 177 Product chịu trách nhiệm:
Câu 178 Customer Relationship bao gồm:
Câu 179 Kiosk thuộc:
Câu 180 Open API trong khung 4 lớp được đặt ở:
Câu 181 Khung đánh giá ngân hàng số gồm:
Câu 182 Chấm điểm tín dụng bằng dữ liệu hành vi có thể:
Câu 183 UI/UX đơn giản thuộc:
Câu 184 “Fit” chủ yếu đề cập:
Câu 185 Một ứng dụng nhẹ, ít tốn băng thông có thể góp phần cải thiện:
Câu 186 Minh bạch biểu phí chủ yếu hỗ trợ:
Câu 187 Chatbot phục vụ 24/7 chủ yếu thuộc:
Câu 188 TymeBank thuộc:
Câu 189 TymeBank sử dụng kiosk tại:
Câu 190 Nền tảng Cloud được nhắc trong case TymeBank là:
Câu 191 GoalSave là:
Câu 192 TymeCoach liên quan đến:
Câu 193 TymeBank minh họa rằng:
Câu 194 Ngân hàng mẹ lập một thương hiệu số mới để tiếp cận khách hàng trẻ là:
Câu 195 Một ngân hàng được thành lập mới ngay từ đầu với mô hình số là:
Câu 196 Marketplace giúp Fintech:
Câu 197 Ngân hàng A cung cấp Balance Sheet và API, công ty B giữ giao diện khách hàng. Đây là:
Câu 198 Người dùng vay ngay trong app mua sắm mà gần như không nhận ra ngân hàng phía sau là:
Câu 199 BaaS giúp giảm rào cản gia nhập vì:
Câu 200 Ý nghĩa quan trọng nhất của “unbundling” là:
Câu 201 Digital Bank có thể nhận tiền gửi công chúng khi:
Câu 202 Fintech khác Digital Bank chủ yếu ở:
Câu 203 Fintech có thể hoạt động dưới giấy phép:
Câu 204 Ngân hàng truyền thống thường:
Câu 205 Một rào cản quan trọng để Fintech trở thành ngân hàng là:
Câu 206 Fintech tự sử dụng từ “Bank” khi không có giấy phép có thể:
Câu 207 Bảo hiểm tiền gửi có ý nghĩa:
Câu 208 Mục tiêu của cấp phép theo giai đoạn là:
Câu 209 Australia được nhắc tới với:
Câu 210 UK được nhắc đến với:
Câu 211 Malaysia sử dụng:
Câu 212 Đức trong bài là ví dụ:
Câu 213 N26 liên quan tới:
Câu 214 KakaoBank liên quan tới:
Câu 215 Starling Bank liên quan tới:
Câu 216 SolarisBank tập trung chủ yếu vào:
Câu 217 TymeBank liên quan tới:
Câu 218 Công ty X có hàng triệu người dùng, ngân hàng Y có giấy phép và API. X muốn phát hành thẻ trên app. Cấu trúc phù hợp nhất:
Câu 219 Phục vụ tiểu thương và lao động tự do chưa được phục vụ tốt chủ yếu cải thiện:
Câu 220 Dịch vụ đã đến được người vùng xa nhưng sản phẩm không phù hợp với dòng tiền của họ nghĩa là:
Câu 221 Ngân hàng miễn phí chuyển khoản nhưng app khó dùng:
Câu 222 Một Digital Bank mở kiosk:
Câu 223 Một ngân hàng truyền thống đóng nhiều chi nhánh và số hóa toàn bộ quy trình phù hợp với:
Câu 224 Unbundling nghĩa là:
Câu 225 Tình huống nào thể hiện Marketplace rõ nhất?
Câu 226 Thông tư 41/2018/TT-NHNN trong bài gắn với:
Câu 227 Nghị định được bài giảng nhắc đến hiện nay về thanh toán không dùng tiền mặt là:
Câu 228 Sandbox trong bài được hiểu là:
Câu 229 Động lực của ngân hàng số không bao gồm:
Câu 230 SME là nhóm:
Câu 231 Trong bài, thị trường Nam Phi được mô tả có mức độ tập trung:
Câu 232 “Same Rules” gần nhất với:
Câu 233 Internet-Only Bank Act được liên hệ với:
Câu 234 DFB và DWB được nhắc tại:
Câu 235 Trong mô hình Traditional Bank, ngân hàng:
Câu 236 Trong Fully Digital Retail Bank:
Câu 237 Marketplace Bank thường mạnh nhất ở:
Câu 238 BaaS Provider thường tập trung vào:
Câu 239 Cost trong khung đánh giá đặt câu hỏi:
Câu 240 Access đặt câu hỏi:
Câu 241 Fit đặt câu hỏi:
Câu 242 Experience tập trung vào:
Câu 243 Một tài xế công nghệ được thiết kế riêng gói vay theo đặc điểm thu nhập là ví dụ của:
Câu 244 Một người dùng có thể kiểm tra điểm tín dụng miễn phí và nhận lời khuyên cải thiện điểm tín dụng trong TymeBank thông qua:
Câu 245 GoalSave khuyến khích:
Câu 246 Kotak 811 khác UnionBank trong bài ở điểm:
Câu 247 Một Fintech muốn tránh quá trình xin giấy phép ngân hàng đầy đủ có thể:
Câu 248 Chime được bài sử dụng để minh họa:
Câu 249 Trong một giao dịch BaaS, nếu ngân hàng đứng sau chịu trách nhiệm về Balance Sheet còn nền tảng mua sắm kiểm soát giao diện người dùng, lớp Customer Relationship chủ yếu nằm ở:
Câu 250 Một ngân hàng muốn giữ khách hàng trên app lâu hơn bằng cách cung cấp thêm bảo hiểm, đầu tư và vay từ nhiều đối tác. Chiến lược phù hợp nhất là:
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →