← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

dlstudocu.com_450-cau-hoi-trac-nghiem-phap-luat-dai-cuong-dap-an-bai-1

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
450 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1793283304_fd3b987f.png] BÀI 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NHÀ NƯỚC
450 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1793283304_fd3b987f.png] BÀI 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NHÀ NƯỚC
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Quan điểm nào nhấn mạnh tính giai cấp của nhà nước.
Câu 2 Thuộc tính nào sau đây không phải là một thuộc tính của nhà nước: A. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt.
Câu 3 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đây không phải là điều kiện xuất hiện nhà nước: A. Sự phát triển của sở hữu tư nhân. B. Phân hóa xã hội.
Câu 4 Nhà nước có chức năng:
Câu 5 Theo quan điểm của đảng, cơ quan nào sau đây không thuộc bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam
Câu 6 Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam không có quyền:
Câu 7 Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:
Câu 8 Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam do:
Câu 9 Cơ quan nào không có ở Việt Nam hiện nay?
Hình minh họa câu 9
Câu 10 Cơ quan nào không có ở Việt Nam hiện nay?
Câu 11 Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam do:
Câu 12 Theo Hiến pháp 2013, Bộ trưởng nước CHXHCN Việt Nam do: A. Thủ tướng Chính phủ giới thiệu, Quốc hội bầu, Chủ tịch nước ra quyết định bổ nhiệm B. Chủ tịch nước giới thiệu, Quốc hội bầu, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định bổ nhiệm.
Câu 13 2
Câu 14 Theo Hiến Pháp 2013, thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam do: A.Chính phủ bầu. C. Quốc hội bầu
Câu 15 Cơ quan nào có chức năng xét xử ở nước CHXHCN Việt Nam:
Câu 16 Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là: A.3 năm C. 5 năm
Hình minh họa câu 16
Câu 17 Ủy ban thường vụ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là: A.Cơ quan chuyên môn của Quốc hội. C. Cơ quan thường trực Quốc hội B. Cơ quan lãnh đạo Quốc hội. D. Cơ quan chấp hành Quốc hội.
Câu 18 Hội đồng nhân dân do ai trực tiếp bầu ra.
Câu 19 Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ là cơ quan…………..nhà nước cao nhất.
Câu 20 Theo học thuyết Mác Lênin, kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là:
Câu 21 Theo học thuyết Mác Lênin về nhà nước thì:
Câu 22 3
Hình minh họa câu 22
Câu 23 Theo quan điểm Mácxít, kiểu Nhà nước phong kiến tồn tại sự mâu thuẫn giai cấp giữa:
Câu 24 Theo quan điểm Mácxít, kiểu Nhà nước tư sản tồn tại sự mâu thuẫn giai cấp giữa:
Câu 25 Theo quan điểm Mácxít, kiểu nhà nước của Việt Nam hiện nay là:
Câu 26 Cơ quan nào sau đây không phải là Bộ trực thuộc Chính phủ:
Câu 27 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không thuộc cơ quan quyền lực: A. Quốc hội. B. Chính phủ C. Uỷ ban thường vụ Quốc hội. D.Hội đồng nhân dân.
Câu 28 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không phải cơ quan hành chính:
Câu 29 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào không phải cơ quan xét xử:
Câu 30 Nhà nước quy định và thu thuế dưới những hình thức bắt buộc nhằm mục đích: A.Có nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy Nhà nước.
Hình minh họa câu 30
Câu 31 Theo học thuyết Mác Lênin, hình thái kinh tế-xã hội nào chưa có Nhà nước? A.Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa
Câu 32 Chức năng đối nội và đối ngoại của nhà nước ……..:
Câu 33 Độ tuổi của công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ:
Câu 34 Theo Hiến pháp 2013, trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam thì: A. Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 35 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan nào?
Câu 36 Theo Hiến pháp 2013, việc thực hiện các quyền………. là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước.
Câu 37 Theo Hiến pháp 2013, quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:
Câu 38 Theo Hiến pháp 2013, hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam do:
Câu 39 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang? A.Việt Nam B. Trung Quốc C. Pháp D. Mỹ
Hình minh họa câu 39
Câu 40 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất? A. Đức B. Nga C. Singapore D. Mỹ
Câu 41 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước Xã hội chủ nghĩa?
Câu 42 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa tổng thống?
Câu 43 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhà nước nào sau đây không có danh xưng Vua?
Hình minh họa câu 43
Câu 44 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, ………… của Nhà nước là những phương diện, loại hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước A. Dấu hiệu. B. Vai trò. C. Chức năng D.Thẩm quyền.
Câu 45 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin ,……..là tổng thể những dấu hiệu cơ bản của nhà nước thể hiện bản chất giai cấp, vai trò xã hội và những điều kiện phát sinh, tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định
Câu 46 Theo Hiến pháp 2013, Nhà nước CHXHCN Việt Nam là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân. Tất cả quyền lực thuộc về…………. A.Quốc hội C. Chính phủ
Câu 47 …………… là những biểu hiện ra bên ngoài về cách thức tổ chức Nhà nước và những biện pháp thực hiện quyền lực Nhà nước.
Câu 48 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin về bản chất của nhà nước thì nhà nước: 7
Hình minh họa câu 48
Câu 49 Nhận định nào sau đây không phải đặc trưng của nhà nước:
Câu 50 Theo quan điểm Mácxít, các điều kiện dẫn tới sự ra đời của Nhà nước là: A. Có ngay khi loài người xuất hiện.
Câu 51 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan quyền lực cao nhất của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là:
Câu 52 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:
Câu 53 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước:
Câu 54 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước: A. Mặt trận tổ quốc Việt Nam C. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
Câu 55 8
Hình minh họa câu 55
Câu 56 …………… là một hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương xuống địa phương được tổ chức và thực hiện theo những nguyên tắc chung do pháp luật quy định A. Bộ máy nhà nước C. Cơ quan nhà nước.
Câu 57 Theo học thuyết Mác Lênin, quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là: 9
Câu 58 B.Quyền lực công cộng đặc biệt Quyền lực xã hội.
Câu 59 “Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu bất biến” là quan điểm của:
Hình minh họa câu 59
Câu 60 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lê nin, chính thể quân chủ là hình thức mà quyền lực tối cao của nhà nước tập trung:
Câu 61 Chính thể quân chủ gồm có:
Câu 62 Chính thể cộng hoà gồm có:
Câu 63 10
Hình minh họa câu 63
Câu 64 ………là sự tổ chức nhà nước theo các đơn vị hành chính – lãnh thổ và tính chất quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nhà nước giữa các cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương. Hình thức cấu trúc nhà nước Hình thức chính thể nhà
Câu 65 nước.
Câu 66 ………là hình thức nhà nước có chủ quyền chung, có hệ thống cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương và lãnh thổ quốc gia được chia ra thành các đơn vị hành chính.
Câu 67 …….là hình thức có từ hai hay nhiều nước thành viên hợp lại, có hai hệ thống cơ quan nhà nước một cho toàn liên bang và một cho bang, cũng có hai hệ thống pháp luật liên bang và bang.
Câu 68 11
Hình minh họa câu 68
Câu 69 B.Câu 65: ……là toàn bộ các phương pháp, cách thức, phương tiện, thủ thuật mà các cơ quan nhà nước sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước.
Câu 70 Nhận định nào sau đây là nhận định sai: Quốc hội có chức năng lập pháp.
Câu 71 Chính phủ có chức năng xét xử
Câu 72 Theo Hiến pháp 2013, ………….nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp. A. Quyền hành.
Câu 73 Pháp luật Việt nam hiện nay quy định độ tuổi của công dân có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ: A. 16 tuổi trở lên.
Câu 74 12
Hình minh họa câu 74
Câu 75 B.Câu 69: Theo Hiến pháp 2013, bản chất của nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của..........., do..........., vì..........
Câu 76 Theo giáo trình pháp luật Việt Nam, cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước: A. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam. B. Sở Tư pháp D. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. 13
Câu 77 Theo Hiến pháp 2013, nếu không có kỳ họp bất thường, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:
Câu 78 Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:
Câu 79 Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Chủ tịch nước là:
Hình minh họa câu 79
Câu 80 Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Chính phủ là:
Câu 81 Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Chánh án Toà án nhân dân tối cao là: A. 3 năm B. C.45nnăămm 6 năm D.
Câu 82 Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm
Câu 83 ………chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Câu 84 14
Câu 85 ……chia thành xã, thị trấn A. Nước B. Thành phố
Câu 86 ………..chia thành phường
Câu 87 Thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh chia thành phường và……… A. Quận C. Xã
Câu 88 Việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính phải lấy ý kiến…….và theo trình tự thủ tục do luật định.
Câu 89 Theo Hiến pháp 2013, Hội đồng bầu cử quốc gia do……..thành lập.
Câu 90 Cơ quan Kiểm toán Nhà nước do……….thành lập:
Hình minh họa câu 90
Câu 91 Nhà nước có mấy dấu hiệu đặc trưng?
Hình minh họa câu 91
Câu 92 Hiện nay, các thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam gồm: A. Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Hải Phòng
Câu 93 Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương? A. Hải Phòng B. Hà Nội C. Quảng Ninh D. Cần Thơ
Câu 94 Việt Nam hiện nay có mấy thành phố trực thuộc trung ương?
Câu 95 Thủ đô của nước CHXHCN Việt Nam là:
Câu 96 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, quy phạm điều chỉnh quan hệ xã hội giữa các thành viên là:
a) Quy phạm đạo đức
Câu 97 16
Hình minh họa câu 97
b) Quy phạm kỹ thuật.
c) Quy phạm pháp luật.
d) Quy phạm văn hóa.
Câu 98 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, quy tắc xử sự là những:
Câu 99 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, các tín điều tôn giáo đã hình thành trong điều kiện:
Câu 100 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, các tín điều tôn giáo, các tập quán được hình thành đầu tiên trong:
Câu 101 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, các tín điều tôn giáo, các tập quán trong xã hội cộng sản nguyên thủy thể hiện ý chí của:
a) Nhà nước
Câu 102 17
Hình minh họa câu 102
b) Giai cấp thống trị
c) Toàn thể thị tộc, bộ lạc.
d) Giai cấp bị trị
Câu 103 Các tín điều tôn giáo, các tập quán trong xã hội cộng sản nguyên thủy được thực hiện: a. Một cách tự nguyện
b) Một cách cưỡng chế
c) Không tự giác
d) Nhà nước bắt buộc thực hiện
Câu 104 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường:
Câu 105 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin “Pháp luật do nhà nước ban hành”. Đây là nhận định:
a) Đúng, vì pháp luật không do nhà nước thừa nhận.
b) Sai, vì pháp luật không do nhà nước ban hành.
c) Đúng, vì nhà nước là chủ thể ban hành pháp luật
d) Sai, vì nhà nước còn thừa nhận các quy phạm xã hội đang tồn tại.
Câu 106 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin thì “Pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường nhà nước”. Đây là nhận định:
a) Đúng, vì xét về phương diện chủ quan, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường nhà nước theo hai cách: do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận
Câu 107 18
Hình minh họa câu 107
b) Sai, vì xét về phương diện chủ quan pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường nhà nước theo hai cách: do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.
c) Sai, vì xét về phương diện khách quan.
d) Đúng, vì xét về phương diện chủ quan.
Câu 108 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, bản chất của pháp luật là: a. Vừa mang tính xã hội và tính dân tộc
b) Vừa mang tính nhà nước và tính giai cấp
c) Vừa mang tính nhà nước và tính xã hội
d) Vừa mang tính giai cấp và tính xã hội
Câu 109 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật mang tính giai cấp, vì: a. Pháp luật không mang tính dân chủ.
b) Pháp luật không mang tính xã hội.
c) Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.
d) Pháp luật là công cụ cai trị giai cấp.
Câu 110 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, mục đích điều chỉnh của pháp luật nhằm: a. Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát triển theo một trật tự phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị
b) Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát triển theo một trật tự phù hợp với lợi ích của giai cấp bị trị.
c) Điều chỉnh trật tự xã hội.
d) Điều chỉnh quy phạm pháp luật.
Câu 111 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật mang tính xã hội vì: a. Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.
b) Pháp luật là công cụ quản lý xã hội
Câu 112 19
Hình minh họa câu 112
c) Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.
d) Pháp luật là công cụ cai trị giai cấp.
Câu 113 Chọn nhận định đúng theo quan điểm trong giáo trình:
a) Pháp luật vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội
b) Pháp luật chỉ mang tính giai cấp
c) Pháp luật chỉ mang tính xã hội
d) Pháp luật phi giai cấp
Câu 114 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, chọn nhận định sai:
a) Pháp luật do cá nhân ban hành
b) Pháp luật do nhà nước ban hành
c) Pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành
d) Pháp luật có tính quy phạm phổ biến
Câu 115 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật chỉ do ……… ban hành: a. Xã hội
b) Pháp nhân
c) Cá nhân
d) Nhà nước
Câu 116 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, pháp luật được đảm bảo giá trị thi hành bằng biện pháp ……… của nhà nước
Câu 117 “Pháp luật chỉ mang tính giai cấp”. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đây là nhận định:
Câu 118 20
Hình minh họa câu 118
Câu 119 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin thì “……….. là hệ thống các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”.
Câu 120 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do …………ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp ……………trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”
Câu 121 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các…………..”.
Câu 122 Pháp luật có mối liên hệ qua lại với các hiện tượng xã hội nào sau đây: a. Quy phạm pháp luật.
Hình minh họa câu 122
b) Kinh tế, với chính trị, với nhà nước, với các quy phạm xã hội khác
c) Cưỡng chế nhà nước.
a) Quy phạm đạo đức
b) Quy phạm pháp luật
c) Quy phạm xã hội
d) Quy phạm chính trị
Câu 123 “……..là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội”. a. Quy phạm xã hội
b) Quy phạm đạo đức
c) Quy phạm tập quán
d) Quy phạm tôn giáo
Câu 124 “………….. là quy tắc xử sự chung của những người ở trong một địa phương hay một vùng nhất định. Nó được hình thành từ những thói quen, từ những phong tục của mỗi địa phương”.
Câu 125 “……….là quy tắc xử sự của những người theo một tôn giáo hoặc một tín ngưỡng nào đó và chỉ những người trong tôn giáo đó, trong tín ngưỡng đó phải tuân theo mà thôi”. a. Quy phạm tôn giáo
Hình minh họa câu 125
b) Quy phạm xã hội
c) Quy phạm pháp luật
d) Quy phạm đạo đức
Câu 126 “Chỉ có pháp luật mới có tính bắt buộc”. Đây là nhận định:
a) Đúng, vì pháp luật do nhà nước ban hành.
b) Sai, vì pháp luật do nhà nước thừa nhận.
c) Sai, vì có quy phạm tôn giáo cũng có tính bắt buộc
d) Đúng, vì các quy phạm xã hội khác cũng có tính bắt buộc.
Câu 127 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin,“các quy phạm đạo đức, tôn giáo không mang tính giai cấp”. Đây là nhận định:
a) Sai, vì trong xã hội có nhiều giai cấp khác nhau nên có nhiều quan điểm khác nhau về đạo đức, về tôn giáo và đó chính là tính giai cấp
b) Đúng, vì trong xã hội có nhiều giai cấp khác nhau nên có nhiều quan điểm khác nhau về đạo đức, về tôn giáo.
c) Sai, vì các quy phạm đạo đức, tôn giáo được nhà nước thừa nhận.
d) Đúng, vì các quy phạm đạo đức, tôn giáo được nhà nước thừa nhận.
Câu 128 Thuộc tính của pháp luật gồm:
a) Không mang tính quy phạm phổ biến.
Câu 129 Câub. Không mang tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Hình minh họa câu 129
c) Tính được đảm bảo giá trị thi hành.
d) Tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 130 Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:
a) Tính giai cấp.
b) Tính xã hội.
c) Tính quy phạm.
d) Tính bắt buộc chung
a) Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
b) Tính không bắt buộc.
c) Tính xã hội.
d) Tính bắt buộc.
Câu 131 Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:
Câu 132 Đây không phải là thuộc tính đặc trưng của pháp luật:
Câu 133 25
Hình minh họa câu 133
Câu 134 Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được hiểu là:
Câu 135 Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật được hiểu là: a. Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi.
b) Ngôn ngữ.
c) Nội dung của pháp luật phải được thể hiện trong những hình thức xác định, sử dụng ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa, có khả năng áp dụng trực tiếp
d) Được thể hiện trong những hình thức.
Câu 136 Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân: a. Pháp luật mang tính phi giai cấp.
b) Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.
c) Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của nhân dân
d) Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.
Câu 137 Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành của pháp luật được hiểu là: 26
Câu 138 Câua. Việc xây dựng và tổ chức thực hiện pháp luật là quyền hạn và trách nhiệm của nhà nước
Hình minh họa câu 138
b) Chuẩn mực cho hành vi.
c) Để hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.
d) Tính minh bạch của pháp luật.
Câu 139 Khả năng tổ chức thực hiện pháp luật của nhà nước, bằng biện pháp: a. Đảm bảo về xã hội.
b) Đảm bảo về văn hóa.
c) Đảm bảo bằng biện pháp nhà nước.
d) Đảm bảo về kinh tế, về tư tưởng, bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước
Câu 140 Trong tổ chức thực hiện pháp luật của nhà nước, biện pháp nào được xem là đặc trưng điển hình nhất:
a) Biện pháp kinh tế.
b) Biện pháp tư tưởng.
c) Biện pháp chính trị
d) Biện pháp cưỡng chế nhà nước
a) Pháp luật là công cụ quản lý xã hội, là sự thể hiện ý chí và quyền lực của nhân dân.
b) Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.
c) Pháp luật là công cụ của giai cấp thống trị.
Câu 141 27
Hình minh họa câu 141
d) Pháp luật có tính bắt buộc chung
Câu 142 Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành của pháp luật dẫn đến: a. Tính minh bạch
b) Tính phi giai cấp.
c) Tính không chuẩn xác.
d) Tính tiên liệu.
Câu 143 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, yếu tố nào quan trọng nhất trong việc bảo đảm cho pháp luật được thực hiện trên thực tế:
Câu 144 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, nhận định nào sau đây sai: a. Chỉ có pháp luật mới được đảm bảo bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước. b. Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm
c) Pháp luật có tính phổ biến.
d) Chỉ có pháp luật mới có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 145 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “….là những phương diện, mặt tác động chủ yếu của pháp luật, thể hiện bản chất và giá trị xã hội của pháp luật”.
Hình minh họa câu 145
a) Pháp luật.
b) Nhà nước.
c) Chức năng pháp luật
Câu 146 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “……..là cách thức thể hiện ý chí và phương thức tồn tại, dạng tồn tại của pháp luật”.
Câu 147 Theo quan điểm của các nhà luật học Việt Nam, pháp luật có mấy hình thức cơ bản: a. Một.
b) Hai.
c) Ba
d) Bốn.
Câu 148 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin “…….là hình thức nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:
Câu 149 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tập quán pháp:
Câu 150 29
Hình minh họa câu 150
a) Không có tính ổn định lâu bền.
b) Có thể có giá trị thực hiện một cách tự nguyện
c) Không thích hợp cho tất cả các vùng miền.
d) Có tính ổn định lâu bền, có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.
a) Đa dạng theo từng khu vực, nhóm cư dân
b) Mang tính cục bộ.
c) Khó thay đổi.
d) Dễ thay đổi.
Câu 151 Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tập quán pháp:
Câu 152 “ Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:
Câu 153 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp: 30
Câu 154 Câua. Có tính ổn định và liên tục
Hình minh họa câu 154
b) Đa dạng theo từng khu vực.
c) Có giá trị thực hiện tự nguyện.
d) Dễ thay đổi.
Câu 155 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp:
Câu 156 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp:
Câu 157 Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tiền lệ pháp:
Câu 158 Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tiền lệ pháp:
Câu 159 31
Hình minh họa câu 159
Câu 160 Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của tiền lệ pháp: a. Tùy tiện trong áp dụng pháp luật.
b) Tính khái quát không cao.
c) Không linh hoạt trong áp dụng pháp luật.
d) Tính trừu tượng
Câu 161 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “…………là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung, được nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội để thực hiện các nhiệm vụ, chức năng của nhà nước”. Đây là khái niệm:
Hình minh họa câu 161
Câu 162 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật: a. Linh hoạt trong áp dụng pháp luật.
b) Có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.
c) Đa dạng theo từng nhóm dân cư.
d) Thể hiện ý chí của đa số nhân dân
Câu 163 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật: a. Có tính thống nhất cao
b) Có tính linh hoạt trong áp dụng pháp luật.
c) Có tính lâu bền.
d) Tính trừu tượng.
Câu 164 Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật: a. Có tính lâu bền.
b) Có tính định hướng
Câu 165 33
Hình minh họa câu 165
c) Có tính đa dạng theo từng khu vực.
d) Khó áp dụng trên thực tế.
Câu 166 Hình thức pháp luật nào sau đây được thừa nhận là nguồn luật chính thức ở Việt Nam:
Câu 167 Ở Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam thuộc hệ thống:
Câu 168 Thực tế ở Việt Nam, nguồn luật tập quán pháp:
Câu 169 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “………là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhà nước đặt ra ”.
Hình minh họa câu 169
Câu 170 Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:
Câu 171 Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:
Câu 172 Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:
Câu 173 Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật: a. Là quy tắc xử sự có tính bắt buộc
Câu 174 35
Hình minh họa câu 174
b) Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.
c) Được nhà nước đảm bảo.
d) Là quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 175 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã xác định quy phạm pháp luật là: a. Một loại quy tắc xử sự riêng.
b) Một loại quy tắc xã hội.
c) Một loại quy tắc xử sự chung
d) Một loại quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng.
Câu 176 Quy tắc xử sự chung được hiểu là:
Câu 177 Hiệu lực bắt buộc chung có nghĩa là:
Câu 178 Đối với quy phạm pháp luật, hai nội dung nào sau đây luôn đi liền với nhau: a. Vừa bắt buộc vừa được nhà nước đảm bảo.
b) Vừa chung vừa do nhà nước ban hành.
c) Vừa bắt buộc vừa do nhà nước ban hành.
Câu 179 36
Hình minh họa câu 179
d) Vừa bắt buộc vừa chung
Câu 180 Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là: a. Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung
b) Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung.
c) Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung.
d) Quy tắc xử sự chung.
Câu 181 Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:
Câu 182 Quy phạm nào sau đây có thể là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc nhưng không chung cho tất cả các chủ thể:
Câu 183 Quy phạm nào sau đây là những quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung: a. Quy phạm văn hóa.
b) Quy phạm kỹ thuật.
c) Quy phạm đạo đức.
d) Quy phạm pháp luật
Câu 184 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đối với quy phạm pháp luật, chủ thể có thẩm quyền ban hành chỉ có thể là:
Hình minh họa câu 184
Câu 185 Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật: a. Các tổ chức chính trị - xã hội.
b) Các pháp nhân.
c) Các cá nhân.
d) Nhà nước
Câu 186 Pháp luật được bảo đảm thực hiện bởi nhà nước, được hiểu là: a. Quyền và trách nhiệm của nhà nước làm cho pháp luật chắc chắn được thực hiện b. Quyền và trách nhiệm của nhà nước.
c) Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể làm cho pháp luật được thực hiện.
d) Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể.
Câu 187 Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:
a) Quy phạm xã hội được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
b) Quy phạm pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế
Câu 188 38
Hình minh họa câu 188
c) Quy phạm xã hội có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
d) Quy phạm pháp luật có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
Câu 189 Đối với những quy phạm xã hội khác, không phải quy phạm pháp luật; biện pháp nào sau đây không thể được áp dụng bởi nhà nước nhằm đảm bảo giá trị thực hiện: a. Vật chất b. Vận động
c) Cưỡng chế
d) Chính trị
Câu 190 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:
Câu 191 Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là: a. Mang tính quy phạm
b) Mang tính cưỡng chế.
c) Mang tính xã hội.
d) Mang tính phi dân chủ.
Câu 192 Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là: a. Mang tính công bằng cho mọi chủ thể.
b) Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người
c) Không là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người.
Câu 193 39
Hình minh họa câu 193
d) Mang tính ổn định.
Câu 194 Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:
Câu 195 Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:
Câu 196 “…….là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”. a. Giả định
b) Quy định.
c) Chế tài.
d) Quy phạm.
Câu 197 Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:
Câu 198 Vai trò của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:
Hình minh họa câu 198
Câu 199 Cách xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là trả lời cho câu hỏi: a. Chủ thể sẽ làm gì.
b) Chủ thể sẽ gánh chịu hậu quả gì.
c) Chủ thể nào, trong điều kiện hoàn cảnh nào.?
d) Người nào, tổ chức nào, điều kiện hoàn cảnh nào?
Câu 200 Yêu cầu của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:
Câu 201 “……. là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”. a. Quy định
b) Giả định.
c) Chế tài.
d) Giả thuyết.
Câu 202 Vai trò của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là:
a) Xác định phạm vi tác động của pháp luật.
Câu 203 41
Hình minh họa câu 203
b) Cụ thể hóa cách thức xử sự của các chủ thể
c) Đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
d) Đảm bảo tính quy phạm.
Câu 204 Yêu cầu của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là phải: a. Không bắt buộc phải chặt chẽ.
b) Có thể không sát với thực tế.
c) Chính xác, rõ ràng, chặt chẽ
d) Phải nghiêm minh.
Câu 205 Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật chứa đựng:
Câu 206 Cách xác định bộ phận quy định của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi: a. Chủ thể sẽ làm gì và như thế nào
b) Chủ thể phải chịu hậu quả gì.
c) Chủ thể nào.
d) Điều kiện hoàn cảnh nào.
Câu 207 “……là bộ phận của quy phạm pháp luật, nêu biện pháp mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng nội dung phần quy định”.
a) Quy phạm
b) Chế tài
Câu 208 42
Hình minh họa câu 208
c) Quy định
d) Giả định
Câu 209 Vai trò của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:
Câu 210 Yêu cầu của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:
Câu 211 Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi: a. Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì
b) Chủ thể được làm gì.
c) Chủ thể không được làm gì.
d) Chủ thể đạt được lợi ích gì.
Câu 212 Bộ phận chế tài của của quy phạm pháp luật chứa đựng:
Câu 213 Các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong quy phạm pháp luật: a. Bắt buộc phải có đầy đủ
Câu 214 43
Hình minh họa câu 214
b) Không bắt buộc phải đầy đủ.
c) Có thể thay đổi.
d) Không thể thay đổi.
Câu 215 Một quy phạm pháp luật …………… đầy đủ ba bộ phận.
Câu 216 Một quy phạm pháp luật………… được trình bày trong một điều luật. a. Không phải.
b) Bắt buộc phải
c) Không thể.
d) Có thể
Câu 217 Trong một điều luật……….. có nhiều quy phạm pháp luật.
Câu 218 Nhận định nào sau đây sai:
a) Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế
Câu 219 44
Hình minh họa câu 219
b) Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
c) Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước đặt ra.
d) Quy phạm pháp luật mang tính giai cấp.
Câu 220 Nhận định nào sau đây sai:
a) Quy phạm xã hội mang tính giai cấp.
b) Quy phạm xã hội chỉ do nhà nước ban hành
c) Quy phạm xã hội được nhà nước thừa nhận.
d) Quy phạm pháp luật chứa đựng quy tắc xử sự chung.
Câu 221 Nhận định nào sau đây đúng:
a) Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi
b) Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.
c) Một quy phạm pháp luật không bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.
d) Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.
Câu 222 “Quy phạm pháp luật hoàn toàn là ý chí chủ quan của nhà nước”. Đây là nhận định: a. Sai, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra. b. Đúng, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra. c. Sai, vì có sự kết hợp giữa ý chí chủ quan của con người và tính khách quan của các quan hệ xã hội
d) Sai, vì căn cứ vào tính khách quan của các quan hệ xã hội.
Câu 223 Nhận định nào sau đây đúng:
a) Quy phạm pháp luật do các tổ chức trong xã hội đặt ra.
Câu 224 45
Hình minh họa câu 224
b) Quy phạm pháp luật do các cá nhân trong xã hội đặt ra.
c) Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự trong đó chỉ ra quyền và nghĩa vụ của chủ thể
d) Chỉ có quy phạm pháp luật mới mang tính giai cấp.
Câu 225 “Mọi quy phạm xã hội được nhà nước cho phép tồn tại đều là quy phạm pháp luật”. Đây là nhận định:
a) Sai, vì quy phạm xã hội do nhà nước thừa nhận.
b) Sai, vì quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành.
c) Sai, vì như quy phạm đạo đức, nhà nước cho phép tồn tại nhưng không là pháp luật
d) Sai, vì quy phạm chính trị nhà nước cho phép tồn tại.
Câu 226 Điều 274, Bộ luật Dân sự: “Chủ sở hữu nhà phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề”. Điều luật này có bao nhiêu bộ phận của quy phạm pháp luật: a. Một bộ phận.
b) Hai bộ phận
c) Ba bộ phận.
d) Bốn bộ phận.
Câu 227 Điều 105, Bộ luật Dân sự 2017: “Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
a) Quy định: “Tài sản”. Giả định: “bao gồm…..quyền tài sản”.
b) Quy định: “Tài sản”. Chế tài: “bao gồm…… quyền tài sản”.
Câu 228 46
Hình minh họa câu 228
c) Giả định: “Tài sản”. Quy định: “bao gồm….. quyền tài sản”
d) Chế tài: “Tài sản”. Giả định: “bao gồm……. quyền tài sản”.
Câu 229 Điều 166, Bộ luật Dân sự 2005: “Chủ sở hữu phải chịu rủi ro khi tài sản bị tiêu hủy hoặc bị hư hỏng do sự kiện bất khả kháng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Câu 230 Điều 59, Nghị định số 56/2006/NĐ-CP: “Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với các hành vi sau: a/ Sao chụp trái phép tài liệu thư viện. b/ Không thực hiện việc đăng ký hoạt động thư viện với cơ quan nhà nước có thẩm quyền”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Câu 231 Điều 151, Bộ luật Hình sự 1999: “Người nào ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ, chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình gây hậu quả nghiêm trọng hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến ba năm”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
a) Giả định: “Người nào…….. vi phạm”. Chế tài: “bị phạt….ba năm”
b) Chế tài: “bị phạt…. ba năm”. Quy định: “người nào…..vi phạm”.
Câu 232 47
Hình minh họa câu 232
c) Giả định: “Người nào”. Chế tài: “ngược đãi…. ba năm”.
d) Giả định: “Người nào…..vi phạm”. Quy định: “bị phạt….. ba năm”.
Câu 233 Điều 26, Bộ luật Dân sự 2005: “Cá nhân có quyền có họ, tên. Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó”. Điều luật này có cơ cấu gồm : a. Giả định: “Cá nhân”, “Họ….người”. Quy định: “có quyền có họ, tên”. b. Giả định: “Cá nhân”, “Họ….người”. Quy định: “có….tên”, “được….đó” c. Quy định: “có….tên”, “được….đó”. Chế tài: “Cá nhân”, “Họ….người”. d. Giả định: “Cá nhân”, “Họ….người”. Chế tài: ““có….tên”, “được….đó”.
Câu 234 Điều 31, Luật Doanh nghiệp 2005: “Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phải phát âm được và có ít nhất hai thành tố”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Câu 235 Điều 21, Hiến pháp 2013: “Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác”. Điều luật này có cơ cấu gồm: a. Giả định. b. Chế tài.
c) Giả định và quy định
d) Quy định và chế tài.
Câu 236 Điều 44, Hiến pháp 2013: “Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Hình minh họa câu 236
Câu 237 Điều 69, Hiến pháp 2013: “Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Câu 238 Điều 647, Bộ luật Dân sự 2005: “Người đã thành niên có quyền lập di chúc, trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức và làm chủ được hành vi của mình”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Câu 239 Điều 657, Bộ luật Dân sự 2005: “Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực bản di chúc”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
a) Giả định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể……di chúc”.
b) Giả định: “Người lập……yêu cầu”. Quy định: “công chứng…..di chúc”.
c) Giả định: “Người lập di chúc”. Quy định: “có thể……di chúc”
Câu 240 49
Hình minh họa câu 240
d) Quy định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể……di chúc”.
Câu 241 Điều 119, Bộ luật Hình sự 1999: “Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm”. Điều luật này có cơ cấu gồm:
Câu 242 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 243 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban Thường vụ quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức: a. Pháp lệnh, Lệnh.
b) Pháp lệnh, Nghị quyết
c) Pháp lệnh, Nghị định.
d) Pháp lệnh, Thông tư.
Câu 244 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
a) Lệnh, Nghị định.
Câu 245 50
Hình minh họa câu 245
b) Lệnh, Pháp lệnh.
c) Lệnh, Quyết định
d) Lệnh, Thông tư.
Câu 246 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 247 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 248 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức: a. Nghị định. b. Chỉ thị.
c) Lệnh.
d) Nghị quyết
Câu 249 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức: a. Quyết định, Chỉ thị
b) Chỉ thị, Thông tư.
Câu 250 51
Hình minh họa câu 250
c) Quyết định, Thông tư.
d) Quyết định, Nghị quyết.
Câu 251 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng:
a) Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định
b) Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.
c) Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định.
d) Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.
Câu 252 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng:
a) Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết.
b) Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định và Chỉ thị
c) Ủy ban nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
d) Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Chỉ thị.
Câu 253 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai:
Hình minh họa câu 253
a) Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định.
b) Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết.
c) Hội đồng nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật
d) Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Lệnh và Quyết định
Câu 254 Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai:
a) Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
b) Ủy ban thường vụ quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
c) Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
d) Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết liên tịch
Câu 255 “.................. là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. a. Văn bản quy phạm pháp luật
b) Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.
c) Quy phạm pháp luật.
d) Quy phạm xã hội.
Câu 256 “……………là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật, áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể”. a. Văn bản quy phạm pháp luật.
Hình minh họa câu 256
b) Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật
c) Quy phạm pháp luật.
d) Quy Quy phạm xã hội
Câu 257 Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do .................có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các............., được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 258 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở………………., áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp ………………….. đối với chủ thể. a. Văn bản quy phạm pháp luật – pháp luật.
b) Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý.
c) Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý.
d) Văn bản quy phạm pháp luật – pháp lý
Câu 259 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật do:
Câu 260 54
Hình minh họa câu 260
Câu 261 Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng:
Câu 262 Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng:
Câu 263 Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật …………vào việc thực hiện. a. Phụ thuộc.
b) Vừa phụ thuộc vừa không phụ thuộc.
c) Không phụ thuộc
d) Có thể phụ thuộc.
Câu 264 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng:
Câu 265 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được ban hành trên cơ sở: a. Văn bản quy phạm pháp luật
Hình minh họa câu 265
b) Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.
c) Quy phạm xã hội.
d) Quy phạm tập quán.
Câu 266 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định …………….đối với chủ thể. a. Biện pháp trách nhiệm.
b) Biện pháp trách nhiệm pháp lý
c) Biện pháp kinh tế.
d) Biện pháp cưỡng chế.
Câu 267 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định…………….cụ thể. a. Chủ thể.
b) Năng lực chủ thể.
c) Quyền và nghĩa vụ pháp lý
d) Quyền và nghĩa vụ pháp luật.
Câu 268 Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật áp dụng vào…………..cụ thể. a. Ba trường hợp.
b) Hai trường hợp.
c) Nhiều trường hợp.
d) Từng trường hợp
Câu 269 Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được: a. Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành
Hình minh họa câu 269
b) Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.
c) Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.
d) Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 270 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
b) Văn bản được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.
c) Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.
d) Văn bản quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 271 Quan hệ pháp luật là những quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật, trong đó các bên tham gia có các ……………… cụ thể.
Câu 272 Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật………chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.
Câu 273 Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác.
Câu 274 Quan hệ pháp luật:
Hình minh họa câu 274
Câu 275 Chủ thể quan hệ pháp luật.
Câu 276 Chọn khẳng định đúng.
Câu 277 Chọn khẳng định đúng.
Câu 278 Theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?
Câu 279 Kết hôn là:
Câu 280 Chọn khẳng định đúng. A.Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý. B.Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc.
Hình minh họa câu 280
Câu 281 Chọn khẳng định đúng.
Câu 282 Khách thể của quan hệ pháp luật là:
Câu 283 Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật: Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật Lựa chọn xử sự theo pháp luật.
Hình minh họa câu 283
Câu 284 Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật: A. Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật.
Câu 285 Sự kiện pháp lý là:
Câu 286 Quan hệ pháp luật ………………….điều chỉnh.
Câu 287 Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:
Câu 288 Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và.................. A. Khách thể C. Khách quan
Câu 289 Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có: Công dân và người nước ngoài
Hình minh họa câu 289
Câu 290 Công dân và người không quốc tịch
Câu 291 Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ lúc nào? A. Khi sinh ra C. Khi 16 tuổi
Câu 292 Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là:
Câu 293 Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:
Câu 294 Câu 264 : Sự kiện pháp lý là:
Câu 295 Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:
Câu 296 Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện:
Hình minh họa câu 296
Câu 297 Khi được cấp con dấu và mã số thuế C. Khi có quyết định thành lập pháp nhân Cùng với năng lực pháp luật D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 298 Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân gia đình giữa vợ và chồng là:
Câu 299 Thành phần của quan hệ pháp luật gồm:
Hình minh họa câu 299
Câu 300 Năng lực pháp luật là:
Câu 301 là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các bên tham gia đáp ứng được những điều kiện do Nhà nước quy định, có quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý.
Câu 302 Sự biến pháp lý là những sự kiện thực tế: A.
Câu 303 Không phản ánh ý chí của con người.
Câu 304 Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:
Câu 305 63
Câu 306 Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:
Câu 307 Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao động khi:
Câu 308 Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:
Câu 309 Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật là: A. Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.
Hình minh họa câu 309
Câu 310 Ở các quốc gia khác nhau:
Câu 311 Năng lực của chủ thể bao gồm:
Câu 312 64
Hình minh họa câu 312
Câu 313 Năng lực chủ thể bao gồm:
Câu 314 Năng lực pháp luật của cá nhân:
Câu 315 Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc:
Câu 316 Ở Việt Nam, tuổi đi nghĩa vụ quân sự của công dân nam từ: A. Đủ 18 tuổi B. Đủ 17 tuổi C. Đủ 15 tuổi D. Đủ 16 tuổi
Câu 317 Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ hôn nhân gia đình là:
Câu 318 Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ vay tiền là:
Câu 319 Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ thừa kế là:
Câu 320 Chọn nhận định đúng:
Câu 321 Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:
Câu 322 A tặng cho B một căn nhà để làm nơi thờ cúng. Khách thể quan hệ pháp luật là: A. Là ngôi nhà; C. Mong muốn tặng cho của A và mong muốn nhận tài sản của B B. Là A; D. Là B
Câu 323 A bán cho B một chiếc xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật này gồm:
Câu 324 A bán cho B một ngôi nhà. Đáp án nào không phải là quyền chủ thể của A trong quan hệ pháp luật:
Hình minh họa câu 324
Câu 325 D bán cho C một chiếc điện thoại. Đáp án nào là nghĩa vụ pháp lý của C trong quan hệ pháp luật:
Câu 326 66
Hình minh họa câu 326
Câu 327 Chủ thể sẽ không thể tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật nếu: A. Có năng lực pháp luật nhưng bị hạn chế năng lực hành vi
Câu 328 Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải sự biến pháp lý:
Câu 329 Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải là hành vi pháp lý: A. Ly hôn B. Kết hôn C. Bán tài sản D. Động đất
Câu 330 Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến pháp lý:
Câu 331 Sự kiện pháp lý nào dưới đây là hành vi pháp lý:
Câu 332 A ký kết hợp đồng lao động với công ty B. Sau một năm làm việc, công ty B đơn phương cho A thôi việc. Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ lao động trên là:
Câu 333 67
Hình minh họa câu 333
Câu 334 Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đầy đủ các điều kiện:
Câu 335 Năng lực pháp luật của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi: A. Thành lập B. Giải thể C. Phá sản D. Ngừng hoạt động
Câu 336 Năng lực hành vi của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:
Câu 337 Chọn nhận định đúng:
Câu 338 Chọn nhận định đúng:
Hình minh họa câu 338
Câu 339 Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:
Câu 340 Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó: A. Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép
Câu 341 Câu 305 : Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó: A. Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.
Câu 342 Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước: A. Tuân thủ pháp luật.
Câu 343 69
Hình minh họa câu 343
Câu 344 Sử dụng pháp luật là:
Câu 345 Thực hiện pháp luật gồm:
Câu 346 Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:
Câu 347 Đây là hình thức thi hành pháp luật:
Câu 348 Đây là hình thức sử dụng pháp luật:
Câu 349 70
Hình minh họa câu 349
Câu 350 Chọn nhận định đúng:
Câu 351 Hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 352 Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 353 Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:
Câu 354 71
Hình minh họa câu 354
Câu 355 Đây là hình thức thi hành pháp luật:
Câu 356 Đây là hình thức áp dụng pháp luật
Câu 357 Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 358 Hình thức thực hiện pháp luật nào có chủ thể là cá nhân hoặc tổ chức bất kỳ: A. Áp dụng pháp luật.
Câu 359 Chọn nhận định đúng:
Hình minh họa câu 359
Câu 360 Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 361 Xác nhận di chúc của Ủy ban nhân dân
Câu 362 Hình thức thực hiện pháp luật này chỉ có dạng hành vi là không hành động: A. Tuân thủ pháp luật
Câu 363 Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức tuân thủ pháp luật là: A. Quy phạm pháp luật cho phép.
Câu 364 buộc.
Câu 365 Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là: A. Quy phạm cho phép
Câu 366 73
Hình minh họa câu 366
Câu 367 Hình thức thực hiện pháp luật nào có tính thụ động:
Câu 368 Câu 326 : Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức áp dụng pháp luật là: A. Quy phạm pháp luật cấm.
Câu 369 Chủ thể có quyền lựa chọn xử sự trong hình thức thực hiện pháp luật này: A. Tuân thủ pháp luật.
Câu 370 Đây là hình thức sử dụng pháp luật:
Câu 371 Hành vi vi phạm quy chế của tổ chức xã hội:
Hình minh họa câu 371
Câu 372 Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là: A. Động cơ.
Câu 373 Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là: A.Thiệt hại cho xã hội.
Câu 374 Chọn nhận định đúng:
Câu 375 …............... là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật. A. Mục đích.
Câu 376 75
Hình minh họa câu 376
Câu 377 Nhận định nào đúng:
Câu 378 Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:
Câu 379 Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật: A. Lỗi.
Câu 380 Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật: A. Suy nghĩ trái pháp luật
Câu 381 Xác định lỗi: Do mâu thuẫn A mua acid tạt B khiến B thương tật vĩnh viễn 30% A. Cố ý trực tiếp
Câu 382 76
Hình minh họa câu 382
Câu 383 Xác định mục đích của vi phạm pháp luật: Không có tiền tiêu xài nên A sử dụng xe máy đi cướp giật tài sản của B
Câu 384 Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A là con nợ giết B là chủ nợ để trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.
Câu 385 Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: Vì ghen tuông trong quan hệ tình cảm, A dùng súng AK bắn chết B.
Câu 386 Xác định lỗi: Đứa trẻ 5 tuổi nghịch lửa làm cháy nhà hàng xóm A. Cố ý gián tiếp.
Câu 387 77
Hình minh họa câu 387
Câu 388 Xác định lỗi: B là người tâm thần, thích ăn khoai nướng. Một hôm B đốt nhà hàng xóm để nướng khoai.
Câu 389 Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 2h so với giờ quy định.
Câu 390 Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:
Câu 391 Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B A. Chiếc xe máy.
Câu 392 78
Hình minh họa câu 392
Câu 393 Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ. A. Vi phạm hình sự.
Câu 394 Xác định lỗi: Trong lúc chờ bơm xăng, A hút thuốc gây hỏa hoạn A. Cố ý trực tiếp.
Câu 395 Khách thể của vi phạm pháp luật là:
Câu 396 Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:
Câu 397 Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do................. , xâm hại đến các.............. được bảo vệ
Câu 398 79
Hình minh họa câu 398
Câu 399 Vi phạm nào sau đây có dạng hành vi không hành động:
Câu 400 Hành vi vi phạm pháp luật:
Câu 401 đức. B. Có thể vi phạm đạo đức
Câu 402 giáo.
Câu 403 Vi phạm pháp luật được phân loại thành:
Câu 404 Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới.................. A. Quan hệ ngoại giao
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →