🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
1. Trong Excel, công thức hoặc hàm bắt buộc phải bắt đầu bằng ký tự nào?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
2. Khi thuyết trình báo cáo doanh thu. Bạn muốn một khối hình ảnh sản phẩm đang hiển thị trên Slide tự động phóng to và đổi màu để khán giả chú ý khi bạn nhắc tới, nhưng không muốn hình ảnh đó biến mất hay xuất hiện lại từ đầu. Bạn nên áp dụng nhóm hiệu ứng nào cho hinh ảnh?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
3. Để chèn chữ nghệ thuật tạo tiêu đề trang trí nổi bật cho Slide, công cụ phù hợp nhất là
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
4. Khi báo cáo cho ban giám đốc (chỉ có 15 phút), bạn muốn tạm thời ẩn đi 10 slide chi tiết mà không muốn xóa hẳn chúng khỏi tập tin. Thao tác cần làm là
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
5. Trong hộp thoại Font (thẻ Font), hiệu ứng Superscript có chức năng gì?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
6. Để đóng băng/cố định hàng tiêu đề khi cuộn xem danh sách dữ liệu dài, người dùng sử dụng tính năng Freze Panes nằm ở thẻ lệnh (Tab) nào
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
7. Địa chỉ của một trong bảng tính Excel được xác định bởi
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
8. Khi nhập công thức =SUMM(A1:A10), 6 tinh báo lỗi #NAME?. Nguyên nhân gây ra lỗi và cách khắc phục
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
9. Một người làm việc văn phòng thường xuyên bị mỏi cổ, đau nhức mắt sau 2 giờ liên tục ngôi máy tính. Để cải thiện an toàn lao động theo tài liệu người này nên điều chỉnh
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
10. Bảng mã Unicode chuẩn quốc tế tương thích hoàn toàn với các font chữ phổ biến nào sau đây?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
11. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím tắt nào được sử dụng để mở nhanh một tài liệu lưu trên đĩa
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
12. Chú thích được đặt ngay ở cuối mỗi trang giấy tương ứng với các từ cần diễn giải trong tài liệu được gọi là
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
13. Người dùng nhận thấy chữ bị lỗi dấu (ví dụ gõ chữ "Việt Nam" sẻ bị biến dạng ký tự). Nguyên nhân chính và cách xử ly phù hop nhất là:
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
14. Nhóm hiệu ứng Entrance trong thẻ Animations được dùng cho mục đích nào?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
15. Để soạn thảo và lướt web trên máy tính công ty. Khi đến giờ nghỉ trưa (rời vị trí khoảng 1 tiếng) và muốn tiết kiệm điện nhưng không làm mất các trang tài liệu đang nghiên cứu dở dang, bạn nên chọn chế độ nào?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
16. Bạn dang dang nhập vole Cú pháp chuẩn của hàm tính tổng có điều kiện SUMIF trong Excel là
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
17. Bạn dang đăng nhập với tạj Chiếc máy tính điện toán tiêu biểu cho thế hệ máy tính thứ nhất là
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
18. Chế độ hiển thị nào trong tab View thu nhỏ tất cả các slide thành dang lưới (Thumbnails) giúp dễ dàng quan sát và thay đổi thứ tự các Slide?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
19. Quy tắc "20-20-20: trong bảo vệ thị lực khi làm Việc Với máy tính được hiểu là
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
20. Bạn xây dựng sơ đồ cây biểu thị bộ máy tổ chức nhân sự của Công ty bao gồm Giám đốc, các Trưởng phòng và Nhân viên, Công cụ vẽ sơ đồ nao trực quan và dễ chỉnh sửa nhất trong PowerPoint?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
21. Để xóa ký tự nằm ngay bên trái con trỏ soạn thảo, người dùng sử dụng phím nào?
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)
22. Để mở cửa sổ in ấn văn bản (Print) la:
-- Chọn đáp án Cột B --
A. Hojc taapj
B. Hocx teepj
C. Hoc5 tap6
D. Hojc tawpj
A. Dấu hai chấm (:) (Sai)
B. Dấu bằng (=)
C. Dấu ngoặc đơn (() (Sai)
D. Dấu cộng (+) (Sai)
A. Entrance Effect (Sai)
B. Emphasis Effect
C. Exit Effects (Sai)
D. Motion Paths (Sai)
A. WordArt
B. SmartArt (Sai)
C. Text Box (Sai)
D. Header & Footer Câu tra lời da được lưu (Sai)
A. Chuyển 10 slide đó sang Presenter View
B. Chọn 10 slide đó — nhấn phim Delete (Sai)
C. Đổi font chữ 10 slide sang màu trang (Sai)
D. Chọn 10 slide đó — nhấp chuột phải chon Hide Slide
A. Tạo chỉ số trên (ví dụ X2)
B. Tạo chỉ số dưới (ví dụ HạO) (Sai)
C. Gạch ngang thân chữ (Strikethrough) (Sai)
D. Chuyển thành chữ hoa nhỏ (Small Caps) (Sai)
A. Home (Sai)
B. View
C. Insert (Sai)
D. Page Layout (Sai)
A. Tên Sheet kết hợp Tên Workbook (Sai)
B. Tên cột (chữ cai) kết hợp Tên dòng (chữ số)
C. Tên dòng (chữ cái) kết hợp Tên cột (chữ SỐ) (Sai)
D. Kích thước chiều rong t và đô cao dòng (Sai)
A. Do nhập sai tên hàm SUMM; cần sửa lại đúng tên hàm là SUM
B. Do chia cho số 0; cần thay đối dữ liệu (Sai)
C. Do vùng A1:A10 chứa chuỗi; cân xóa ký tự chữ (Sai)
A. Ngồi cúi sát màn hình dưới 30 em đế nhìn chữ cho rõ (Sai)
B. Điều chỉnh màn hình ngang tâm mat cách từ 50-70 cm, giữ lưng thang và áp dụng quy tắc nghỉ mắt 20-20-20
C. Tat hét đèn trong phòng làm việc để màn hình sáng rõ hơn (Sai)
D. Vừa nằm vừa dùng chuột máy tính trên giường (Sai)
A. VNtimes new roman, VNbook-Antiqua (Sai)
B. VNI-Times, VNI-Book (Sai)
C. VNTime, .VNArial (Sai)
D. Times New Roman, Arial, Tahoma
A. Ctrl + N (Sai)
B. Ctrl +O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P (Sai)
A. Footer (Sai)
B. Endnote (Sai)
C. Footnote
D. Caption (Sai)
A. Cần chuyển font văn bản sang .VNTime nhưng giữ nguyên bảng mã VNI Windows (Sai)
B. Bàn phím bi ket phím, cần tháo ra vệ sinh sơ (Sai)
C. Chuột máy tính bị hỏng tính năng click đúp (Sai)
D. Đang để sai bảng mã, cần chuyển bang mã về Unicode trong phần mềm gõ tiếng Việt
A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên Slide
B. Tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng khi kết thúc (Sai)
C. Tạo hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng đang hiển thị (Sai)
D. Tạo chuyển động đối tượng theo một đường dan (Sai)
A. Sleep
B. Rút phich cắm nguồn điện trực tiếp (Sai)
C. Shut down (Sai)
D. Restart (Sai)
A. SUMIF(Range, SumRange, Criteria) (Sai)
B. SUMIF(SumRange, Range, Criteria) (Sai)
C. SUMIF(Criteria, Range, SumRange) (Sai)
D. SUMIF(Range, Criteria, SumRange)
A. Applell (Sai)
B. IBMPC (Sai)
C. Macintosh (Sai)
D. ENIAC
A. Reading View (Sai)
B. Notes Page View (Sai)
C. Normal View (Sai)
D. Slide Sorter View
A. Làm việc 20 giờ, nghỉ 20 phút, chớp mắt 20 lần (Sai)
B. Mỗi 20 phút làm việc, nhìn xa khoảng 20 feet (~6m) trong 20 giây
C. Cứ 20 ngày đi khám mat 1 lần, làm việc không quá 20 tiếng/tuần (Sai)
D. Đặt màn hình nghiêng 20 độ, cách mat 20 cm, làm việc 20 phút (Sai)
A. Dùng Table chia nhiều 6 (Sai)
B. Dùng SmartArt — chọn nhóm sơ đồ
C. Dùng Chart dạng biểu đồ cột (Sai)
D. Chèn các Text Box rời rac rồi kéo thước đo (Sai)
A. Insert (Sai)
B. Backspace
C. Delete (Sai)
D. Tab (Sai)