← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

de_hoa_so_5_ban_sao_chep

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
ĐỀ SỐ 5 – HÓA HỌC Bản OCR có thể có lỗi ở công thức, chỉ số và ký hiệu; đối chiếu ảnh gốc ở cuối tài liệu. Nội dung nhận dạng từ ảnh 1 ANH... ..ẻac. 2189011111 tu F \ họ 2 (ng aaaae + \ : ve ee | CA (L) („H2 tt 0n a0 ng (eas _ ĐÈ SỐ S ` an Lea PHAN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Thi sinh tra lời từ eau I đến cau 16. Méi câu hỏi thi sinh chỉ chon tứ phương an. ‘au 1. Chất béo là triester của aci 10 với ` 5 SL tehglaohal - T8)RUUletDileil ".-..-.. mmitic acid là một acid béo có lỡ động vật và dầu cọ. 4 : OR CattDHI, HH 0 NEDBN, iia tỒcaiicoohi D. Ci7Hss COOH. a3." ủa ester CHUCOOC:H: là Sauces VÔ if Ethyl acetate, C. Methyl acetate. D.Methylformate. ju 4. Công thức cấu tạo dạhế mạch hở của glucose lả:
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 “QịciaOH(CHOHuEHO '6)CH:OH(CHOH)COCH:OH
Câu 2 Thành phan chính của xà phòng là FRET „ muối của acid béo.. B. mudi của acid vô cơ, ` Omni sodium hoặc potassium của acid béo, „.D. mudi sodium hoặc potassium của acid. Cấn 6. Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ. bông gòn. Công thức của cellulose là (8. (CeHipOs)ạ.. B. Ca¿HzzOi. C. CoHi20s. D. CzH:O, Cấu 7: Cho các cấu tạo sau: là xa Đưa. jee ene One sưa| nue Ts tats Lay aa ee ee | aoe 'J“.. I 3 0E? 5 s2 | | ì on ` ea) on ET 3 4 OH | | xu» | ` OH 2% | (a) ae) = @ lÚ
Câu 3 Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cái đường. Công.
Câu 4 thức phân tử của saccharose là E
Câu 5 (Cau 9. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một? © on =
Câu 6 Tên gọi gốc chức của hợp chất CH:CHaNHCH: là >2: @) GaN GD
Câu 7 Ester nào sau đây được sử dung đẻ điều chế thủy tỉnh hữu cơ? ean
Câu 8 Ester X có công thức phân tir CsHs03. Thủy phân X trong dung dich HzSO; loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là 6 GH:OH. __ B.HCOOH. C. CH›COOH. (Õ GH:CoOH.
Câu 9 Cho các phát biểu sau: ¥(a) Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra gluconic acid. 9 (b) Ở điều kiện thường, glucose và saccharose đều là những chat rắn, dễ tan trong nước. £(©) Cellulose trinitrate là nguyên liệu dé sản xuất tơ nhân tao và chế tạo thuốc súng không khói.
Câu 10 Trong các phát bieu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 11 Cho các phát biểu sa: . Y (a) Có thể dùng nước bromine dé phân biệt glucose và fructose. +Xb) Trong môi trường ni glucose và fructose có thể chuyên hoá lẫn nhau. xX(c) Có thé phân biệt ghl&be và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNOs trong NHs, `. MEIZU Lucky 08 Ảnh gốc 1 Nội dung nhận dạng từ ảnh 2 KG RUN = cone vans baa NStY 7." 5 (L) (MeU fa ey yee pay i6 < đÐ.. Seer tit en ee = yagt Se fof Vs a lộ thường cho dung dịch màu ‘ (a) Trong dung địch, glucose và fructose đều hoa tan Cu(OH)› ở nhiệt độ thường. ny 4 & xanh lam. 5 A1 y Trong dung địch, fructose tồn tại chú yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh. Số phát biểu ding là 4 @3 R ee dy cles “tong mỗt 318) a PHAN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thi sinh trả lời edu | đến câu
Hình minh họa câu 11
Câu 12 § a) Phân ứng thủy phân trong môi trường acid H” là phản ứng một chiều ' jẽ... \
b) Phan ứng thủy phân trong môi trường base (Phản ứng xa phòng hóa) là phan .. eo \
Câu 13 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho S giọt dung dịch CuSO: 0,5% vào ống nghiệm sạch. _ . : S5: Bước 2: Thêm 1 mL dung dich NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gan phần dung dich, giữ lại ket tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều. fia. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dich màu xanh lam. Pb. Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. $c. Ở bước 3, glucose bị oxi hóa thành gluconic acid. he 4. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có nhiều nhóm OH liền kề nhau.
Câu 14 Tương tự ammonia, amine thê hiện tính base yếu. 4a) Dung dich methylamine, ethylamine, aniline đều làm đổi màu quỳ tím. 4b) Các amine đều tác dụng được với dung địch HCl tạo thành mudi ammonium
Câu 15 Sắp xếp các amine sau đây theo thứ tự lực base ting dan: (1) ammonia, (2) methylamine, (3) aniline, (4) dimethylamine. (Xép theo số thứ tự tăng dan) 312 ly
Câu 16 Thuốc aspirin thuộc nhóm thuốc kháng viêm non-steroid có tác dụng giảm dau, hạ sốt. Thuốc. aspirin được tông hợp từ các nguyên liệu theo phương trình hoá học sau (hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 15%). 142 1 o-HO-Calfs-COOH + (CHýCOjO —> o-CHICOO C¿H+-COOH + CH,COOH bugsalicylic acid anhydride acetic aspirin ĐỂ sản xuất một lô thuốc aspirin gồm 10 triệu viên nén (mỗi viên nén chứa 81 mg aspirin) thì khối lượng salicylic acid can dùng là bao nhiêu kg? 82 ý 29447, PHAN IV. Câu tự luận (1,0 điển). My,
Câu 17 Xăng E5 được sản xuất bằng cách pha trộn xăng khoáng RON 92 với ethanol (d = 0,8 gam/mL.) theo ti lệ thể tích tương ứng là 95 : 5. Ethanol được sản xuất từ tỉnh bột bằng phương pháp lên men theo sơ đô sau: Liaw +d hath fo pak bse 27.10 hy 2 (C.H,0,), —+C/H,,0,—»C, HOH, Tinh bột có nhiễu trong hạt ngô khô với hàm lượng 75%. Biết hiệu suất của toàn l quá trình sản xuất ethanol đạt 85%, 8œ đÈ (/jý TeẺ bật = raw’ = wore Lol, = (beth 04) 4 a, Viết PTHH cửa phản ứng thuỷ phân tỉnh bột và phản ứng lên men glucose?
Hình minh họa câu 17
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →