← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

ĐCSHPTTB-K81-BG Protein 1

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Kểđược tên, vẽđược công thức cấu tạo và trình bày được cách phân loại, các tính chất quan trọng, ứng dụng của 20 aa chuẩn. Kể được tên và vai trò của một sốaa không chuẩn
Câu 2 Trình bày được định nghĩa, danh pháp peptid, kểđược tên và vai trò của một sốpeptid có hoạt tính sinh học, ứng dụng trong chẩn đoán và điều trị.
Câu 3 Trình bày được các cách phân loại, tính chất, khái niệm và 4 bậc cấu trúc của protein. Phân tích được mối liên hệgiữa những bậc cấu trúc trúc này với các chức năng sinh học của protein Chuẩn đầu ra bài dạy học TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy I. ACID AMIN TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 20 acid amin chuẩn Phenylalanin Asparagin Serin Glycin Tyrosin
Câu 4 Danh pháp Ký hiệu Tên acid amin N Asn Asparagin E Glu
Câu 5 Phân loại • Theo cấu tạo • Theo độ phân cực và cấu tạo của nhóm R • Theo giá trị dinh dưỡng TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Phân loại acid amin theo cấu tạo (7 nhóm)
Câu 6 aa mạch hở(5): Gly, Ala,Val, Leu, Ile
Câu 7 aa chứa nhóm OH (3): Ser, Thr, Tyr
Câu 8 aa chứa S (2): Cys, Met
Câu 9 aa acid (4): Glu, Gln, Asp, Asn
Câu 10 aa kiềm (3): Arg, Lys, His
Câu 11 aa chứa nhân thơm (4): His, Phe, Tyr, Trp
Câu 12 Nhóm imin (1): Pro TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 13 Nhóm R không phân cực, thân dầu Phân loại acid amin theo độ phân cực và cấu tạo của R Imin TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 14 Nhóm R chứa nhân thơm Indol Phenol Benzen Phân loại acid amin theo độ phân cực và cấu tạo của R TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 15 Nhóm R phân cực, không mang điện Amid Thiol Hydroxyl Hydroxyl TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026
Câu 16 Nhóm R mang điện dương H+ Guanidin amin Imidazol Phân loại acid amin theo độ phân cực và cấu tạo của R Handout BG
Câu 17 Nhóm R mang điện âm Carboxyl Phân loại acid amin theo độ phân cực và cấu tạo của R TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Theo giá trịdinh dưỡng Aa không thay thế(9) (aa thiết yếu) Met, Val Trp, Ile, Phe, Thr, Leu, Lys, His (với trẻem thêm: Arg) Aa có thểthay thế (aa không thiết yếu) Gly, Ala, Ser, Tyr, Cys, Asp, Asn, Glu, Gln, Arg, His, Pro Phân loại acid amin theo giá trị dinh dưỡng TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG ACID AMIN KHÔNG CHUẨN TRONG PROTEIN Collagen Collagen Myosin Elastin Prothrombin Glutathion-peroxydase TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG ACID AMIN KHÔNG CÓ TRONG PROTEIN Ornithin Citrulin Chất trung gian trong STH ure Hormon tuyến giáp TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG ACID AMIN KHÔNG PHẢI LÀ α-aa Vai trò Acid amin Thành phần của Vit.B5, coenzym A β-Alanin Chất dẫn truyền thần kinh γ-aminobutyrat (GABA) Liên hợp với acid mật Taurin SP thoái hóa của pyrimidin β-Aminoisobutyrat TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 Vai trò Acid amin Thành phần màng tếbào vi khuẩn D-Ala Thành phần của một số kháng sinh D- Glu ACID AMIN CẤU HÌNH D TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 18 Tính chất lưỡng tính: Trong tế bào, aa thường ở dạng lưỡng cực - có thể nhận proton (base) - có thể cho proton (acid) TÍNH CHẤT Cả2 nhóm mang H+ Dạng lưỡng cực Cả2 nhóm mất H+ TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 19 Tính chất lưỡng tính R CH COOH NH3 R CH COO- NH3 R CH COO- NH2 + + + H+ H+ H+ pK1 pK2 TÍNH CHẤT pH pKa + log [chÊt nhËn H+ ] [chÊt cho H+ ] = PT Henderson- Hasselbach TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 20 Tính chất lưỡng tính TÍNH CHẤT Cả2 nhóm mang H+ Dạng lưỡng cực Cả2 nhóm mất H+ Nồng độ X TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Mỗi aa có pI và đường cong chuẩn đặc trưng! pI = 1/2 (pK1 + pK2) pI và đường cong chuẩn của Gly pH OH- (đương lượng) pI/pHi: Điểm đẳng điện /pH đẳng điện: pH tại đó:
Câu 21 Đa sốphân tửở dạng lưỡng cực
Câu 22 Tổng điện tích dương = tổng điện tích âm aa không dịch chuyển / điện trường TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG H CH COO R NH3 CH COO R NH2    E (-) (+) pH > pI (kiềm/pI) pH < pI (acid/pI) E  (-) (+) H CH COOH R NH3    ứng dụng : - Tách aa ( SK trao đổi ion, HPLC, HVE…) - Định tính, định lượng aa TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026
Câu 23 Một sốtính chất khác Phản ứng hóa học đặc trưng - Phản ứng chung của aa: P/ư Ninhydrin: - Phản ứng đặc trưng riêng cho từng aa: Tryptophan: p/ư Adamkiewicz Cystein, cystin: p/ư Fohl Tyrosin: p/ư Millon + Độnhạy: < 1g Ứng dụng: Định tính aa + SP màu xanh tím (trừprolin cho màu vàng) TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Các nhóm tích điện/ aa Acid và aa Base: Các tính chất của một sốaa đặc biệt: CH COOH H NH2 =aa nhỏnhất thâm nhập cấu trúc 3 chiều của Pr CH COOH NH2 CH2 SH •dimer hoá Cystin (lk: S-S) ổn định cấu trúc Pr pKimidazol = 6 chất xt acid chất xt kiềm tạo lk muối ổn định cấu trúc Pr đặc hiệu CH COOH NH2 HN HN CH2 + Handout BG CH2 HO CH COOH NH 2 CH COO H N H2 N H CH2 Hấp thu UV (max = 280 nm) TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG II. PEPTID TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Peptid Định nghĩa: a a1 a a2 a a3 aa n a a4 LK peptid NH2- -COOH CH C NH2 R2 O OH CH COOH N R1 H H + CH COOH N R1 H CH C NH2 R2 O H2O Đầu N Đầu C TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Đặc điểm của liên kết peptid • Gần giống lk đôi => phẳng: 3 nt của aa1 (Cα, C, O) và 3 nt của aa2 (Cα, N, H) thuộc 1 mặt phẳng • Không mang điện • Trans • Có nhóm chức có thể tạo lk hydro TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 Phân loại: Theo sốlượng aa/phân tử(n) 20 < n < 1000: polypeptid 10 < n <20: oligopeptid n < 10: dipeptid (n=2), tripeptid (n=3), tetrapeptid(n=4) Peptid TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Danh pháp: Glu – Cys - Gly Nguyên tắc: Tên peptid =  i=1 n-1 tên của gốc aai + tên aan gama Glutamyl – Cysteinyl – Glycin tên của gốc aai = tên aa – in (ic) + yl (Ngoại lệ: Asn, Cys, Gln, Trp: tên của gốc aai = tên aa + yl) Peptid (chiều N => C) TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG • Viết tắt YGGFL ≠ LFGGY Đầu N tận Đầu C tận Leu-enkephalin (YGGFL) Peptid Danh pháp: TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Tính chất: Phản ứng thủy phân: HCl 6N, Protease Phản ứng đặc trưng: pI & đường cong chuẩn đặc trưng Phản ứng Biuret Peptid TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Một sốpeptid có hoạt tính SH khác: Tên peptid Sốaa Hoạt tính SH Glutathion T/g hoạt động của nhiều enzym Encephalin Peptid của não, ức chếcảm giác
a) phosphoric
a) nucleic
Câu 24 Cấu trúc bậc 1 Mô tả: Sốlượng, trình tựaa Sốlượng, vịtrí các lk S-S TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 • Liên kết peptid - Tạo bởi lk giữa nhóm carboxyl và amino của 2 aa - Bền khi không có chất xúc tác thủy phân (tới 1000 năm!)
Câu 25 Cấu trúc bậc 1 TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG • Liên kết disulfid - Tạo bởi cys-cys - Thường có ở pro ngoại bào, không có trong pro nội bào
Câu 26 Cấu trúc bậc 1 TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Đặc trưng cấu trúc bậc 1? Insulin bò Insulin lợn Insulin người Chuỗi A Chuỗi B -Sốlượng, trình tựaa -Số lượng, vị trí các lk S-S Handout BG Cấu trúc bậc 1 quyết định tính chất/chức năng sinh học của protein! TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 27 Cấu trúc bậc 2 Mô tả: Cấu trúc không gian của aa trong từng đoạn chuỗi polypeptid Xoắn  Gấp nếp β
Câu 28 Pauling, Corey, Branson - Gấp nếp β - Xoắn α TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
Câu 29 Cấu trúc bậc 2 • Xoắn α • Gấp nếp  • Khuỷu β • Vòng Ω • Cấu trúc xoắn đặc biệt TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 Cấu trúc xoắn α TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Xoắn trái hay xoắn phải? Xoắn phải Xoắn trái R ít ảnh hưởng tới cấu trúc xoắn R cản trở hình thành cấu trúc xoắn TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Là cấu dạng bền nhất của chuỗi polypeptid (xoắn tự nhiên không cần nhiều Q) Xoắn  Các LK H giữa CO của aai với NH của aai+4 ổn định cấu trúc Chiều xoắn phải bền vững hơn và hay gặp hơn trong protein Prolin và một số aa có R cồng kềnh hay mang nhóm tạo liên kết hydro có xu hướng phá vỡ xoắn Pauling–Corey–Branson α-helix 3.613-helix Đầu C Đầu N 3,6 aa/vòng TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Ví dụ protein giàu cấu trúc xoắn α Ferritin Bacteriorhodopsin Handout BG 2 sợi ngược chiều -LK H tạo bởi CO và NH của 1 aa với 1 aa khác Cấu trúc gấp nếp  2 sợi cùng chiều -LK H tạo bởi CO và NH của 1 aa với 2 aa khác TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Cấu trúc gấp nếp  Hỗn hợp Handout BG 10/15/2026 • Thường gồm 4-5 sợi (có thể tới 10, 100% cùng chiều/100% ngược chiều/hỗn hợp) thường bị vặn 1 góc • Sợi β không bị xoắn như trong cấu trúc xoắn α => Khoảng cách giữa 2 aa cạnh nhau lớn hơn so với xoắn α (3,5 Ao vs 1,5 Ao) • LK hydro tạo bởi giữa các aa của 2 chuỗi cạnh nhau • Gốc R của 2 aa cạnh nhau quay về 2 hướng ngược nhau Đặc điểm cấu trúc gấp nếp  Khuỷu  Handout BG Ví dụ protein giàu cấu trúc gấp nếp β fatty acid-binding protein IgG Handout BG Khuỷu β • Gồm 4 aa • Gặp ở đầu nối 2 đoạn cạnh nhau của cấu trúc do chuỗi polypeptid chuyển hướng đột ngột • Gly và Pro thường gặp trong cấu trúc này • Ở bề mặt protein • Tương tác với các phân tử khác Handout BG Vòng Ω • ≥6 aa, bất kỳ aa nào • Ở bề mặt protein • Tương tác với các phân tử khác TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Cấu trúc xoắn đặc biệt • α-Keratin - 2 sợi xoắn α (phải), xoắn với nhau tạo cấu trúc siêu xoắn (trái); Có thểdài > 100 nm; 3,5 aa/vòng xoắn - LK giữa 2 sợi xoắn: LK yếu: van der Waals (chủyếu gốc R của Leu), tĩnh điện LK mạnh: disulfid (sốlượng lk quyết định tính chất cơ học của sợi) Handout BG • Collagen (1) - 3 sợi xoắn, mỗi sợi ~ 1000 aa (Gly: 1/3, Pro: 10%, Hyp: 10%) - Trong 1 sợi: ổn định bởi vòng pyrrolidine của Pro và Hyp; ko có lk H Cấu trúc xoắn đặc biệt TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 • Collagen (2) - LK giữa 3 sợi: Lk H (NH của Gly, OH của Hyp) - Cấu trúc xoắn trái, dài ~ 300 nm; Gly luôn ở lõi, các aa bên cạnh Gly nằm ở bên ngoài Cấu trúc xoắn đặc biệt Handout BG Hem Fe2+ Hem Mô tảcấu trúc không gian của …………………………………
Câu 30 Cấu trúc bậc 3 • Myoglobin - 153 aa, kt 45x35x25 Å - 8 đoạn xoắn α (70%) - 1 hem chứa Fe2+ TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG • Myoglobin - Lõi chỉ chứa các aa ko phân cực (Leu, Val, Met, Phe) (vàng), không có aa mang điện (Asp, Glu, Lys, Arg) (xanh) (trừ 2 His) - Vỏ chứa cả aa phân cực và không phân cực
Câu 31 Cấu trúc bậc 3 Handout BG • Porin - Lõi thân nước - Vỏ kỵ nước
Câu 32 Cấu trúc bậc 3 Kênh nước Mt ngoài kỵ nước TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Mô tảcấu trúc không gian của các chuỗi polypeptid trong phân tửprotein
Câu 33 Cấu trúc bậc 4 • Hemoglobin: 2 tiểu đv α, 2 β • Phức hợp insulin: 6 phân tử insulin Hemoglobin Insulin (hexamer) TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Cấu trúc không gian giúp thểhiện tính chất/chức năng sinh học của Protein! Phá vỡcấu trúc không gian  Protein mất hoạt tính! (Sựbiến tính protein) TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 • Tính chất lưỡng tính • Tính chất hòa tan, kết tủa • Tính biến tính Tính chất lý hóa của Protein TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG • Tính chất lưỡng tính Tính chất lý hóa của Protein Nhóm cho proton Nhóm nhận proton His pI đặc trưng • Amoni sulfat - Fibrinogen: 0,8 M - Albumin: 2,4 M Độ tan của protein trong dung dịch muối Áo nước Độtan Nồng độmuối • Tính chất hòa tan, kết tủa Tính chất lý hóa của Protein Handout BG Protein tồn tại trong nước dưới dạng keo! Lớp áo nước Điện tích cùng dấu • Tính chất hòa tan, kết tủa Tính chất lý hóa của Protein TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG pH (đưa về pI) - Lực ion- Nhiệt độ - Dung môi hữu cơ Lớp áo nước Điện tích cùng dấu Handout BG Không thuận nghịch Thuận nghịch Không làm thay đổi cấu trúc không gian của protein Giữ nguyên tính chất của protein Làm thay đổi cấu trúc không gian của protein Làm mất các tính chất của protein Các loại phản ứng kết tủa TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG 10/15/2026 •Không thuận nghịch - Vật lý : to, UV - Hoá học: A, B mạnh, muối KL nặng, dung môi hữu cơ, acid hữu cơ (CCl3COOH) •Thuận nghịch - Diêm tích (NaCl, (NH4)2 SO4) - Dung môi hữu cơ (ở to thấp) Các phương pháp kết tủa protein Phân lập protein giữđược hoạt tính sinh học Loại tạp protein TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Biến tính= Sựphá huỷcấu trúc không gian đủlớn làm mất chức năng của protein Biến tính là gì ? • Tính biến tính (denaturation) Tính chất lý hóa của Protein TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Biến tính •Vật lý ( to, p, UV, phóng xạ) •Hoá học (pH, muối KL nặng, dung môi hữu cơ acid hữu cơ…) •Sinh học ( Vi khuẩn, nấm mốc…) Thuận nghịch Không thuận nghịch Các tác nhân gây biến tính Protein Dung môi hữu cơ có nhiệt độ thấp (từ -15oC đến 0oC); urea Handout BG + ure, mercapto- ethanol - ure, mercapto- ethanol ribonuclease Trình tựquyết định cấu trúc không gian TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Vai trò sinh học của protein Bào tương Nhân tế bào Glutamine sythetase Histon Alcohol dehydrogenase • Xúc tác phản ứng • Ổn định cấu trúc NST TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Kênh ion Máu Nước Cholesterol Glucose Albumin Insulin Receptor Hormon Kháng thể Hồng cầu Hemoglobin Collagen F-actin Myosin • Receptor • Kênh ion • Vận chuyển • Hormon • Kháng thể • Cấu trúc • Vận động Handout BG 10/15/2026 Các vaccin thế hệ III Kháng thể Hormon (Insulin) Enzym Khác: interferon, interleukin, yếu tốđông máu… Các chế phẩm thuốc có bản chất Protein TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG Tại sao protein có thể thực hiện được nhiều chức năng? • Xt phản ứng • Ổn định NST • Receptor • Kênh ion • Vận chuyển • Hormon • Kháng thể • Cấu trúc • Vận động Hemoglobin TS. Bắc-Hanoi University of Pharmacy Handout BG
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →