← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

SINH 12- NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1-2627 (có đáp án)

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1-2627- MÔN SINH 12 BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1-2627- MÔN SINH 12 BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Chức năng của DNA là
Câu 2 Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
Câu 3 DNA có cấu trúc như thế nào?
Câu 4 Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?
Câu 5 Quan sát hình ảnh sau
Hình minh họa câu 5
Câu 6 Các nucleotide chưa biết tên lần lượt từ trên xuống dưới là
Câu 7 Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là
Câu 8 Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ một phân tử DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?
Câu 9 Kết quả của quá trình tái bản DNA là
Câu 10 Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
Câu 11 Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành
Câu 12 Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
Câu 13 Khi DNA tự tái bản, đoạn Okazaki là
Câu 14 Một phân tử DNA tái bản 3 lần. Số phân tử DNA con được tạo ra là
Câu 15 Hai phân tử DNA sau khi tái bản n lần tạo ra được 64 phân tử DNA con. Tính n?
Câu 16 Quá trình tái bản của DNA có các đặc điểm I. Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kỳ trung gian II. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. III. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ ⇒ 3’. IV. Khi một phân tử DNA tự tái bản hai mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y
Câu 17 Số phương án đúng là:
Câu 18 Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....
Câu 19 Trong quá trình tái bản DNA mạch mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
Câu 20 Trong quá trình nhân đôi DNA, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn? Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-> 3’. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-> 5’. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’-> 3’. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’-> 5’. BÀI 2: GENE, HỆ GENE VÀ QUÁ TRÌNH TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN DI TRUYỀN
Câu 21 Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA được gọi là:
Câu 22 Mỗi gene mã hóa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
Câu 23 Vùng kết thúc của gene là vùng:
Câu 24 Vùng điều hòa là vùng:
Câu 25 Vùng mã hóa là vùng:
Câu 26 Đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA:
Câu 27 Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?
Câu 28 Enzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình phiên mã?
Câu 29 Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?
Câu 30 Trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều nào?
Câu 31 Chọn trình tự thích hợp của các nucleotide trên RNA được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn 3’-AGCTTAGCA-5’
Câu 32 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribosome liên kết với mRNA ở vị trí:
Câu 33 Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
Câu 34 Một loại amino acid được mã hóa bởi codon 5’-ACU-3’, theo lý thuyết bộ ba trên mạch khuôn tổng hợp mRNA có trình tự nào sau đây?
Câu 35 Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp:
Câu 36 Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:
Câu 37 Giả sử trên một phân tử mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5’…CCC AAU GGG AUG GGG UUU UUC UUA AAA UGA…3’
Câu 38 Nếu phân tử mRNA nói trên tiến hành dịch mã thì số amino acid của chuỗi polypeptide và số bộ ba đối mã được tRNA mang đến khớp ribosome lần lượt là:
Câu 39 Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG-Gly, CCC-Pro, GCU-Ala, CGA-Arg, UCG-Ser, AGC-Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’-AGCCGACCCGGG-3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là gì?
Câu 40 Quá trình dịch mã trong tế bào chất của vi sinh vật nhân thực không có sự tham gia của loại tRNA mang bộ ba đối mã nào sau đây?
Câu 41 Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: UUA, UUG – Leu, CCC, CCA- Pro, UCG, UCU-Ser, UGG-Trp, CAU, CAC- His. Một gene có trình tự nucleotide ở mạch bổ sung như sau: 5’…ATGTCTTTACCA…3’. Theo lý thuyết trình tự amino acid nào sau đây tương ứng với đoạn gene trên?
Câu 42 Căn cứ vào chức năng, gene được phân loại thành:
Câu 43 Căn cứ vào cấu trúc, gene được phân loại thành:
Câu 44 Thành phần nào không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
Câu 45 Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?
Câu 46 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
Câu 47 Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dich mã là
Câu 48 Dịch mã là quá trình tổng hợp
Câu 49 Trong các loại nucleic acid sau loại nào giữ chức năng vận chuyển amino acid?
Câu 50 Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
Câu 51 Sản phẩm của quá trình phiên mã là
Câu 52 Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
Câu 53 Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
Câu 54 Phiên mã ngược là hiện tượng:
Câu 55 Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là
Câu 56 Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã của DNA
Câu 57 Có bao nhiêu nhận xét đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực? (1) Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn. (2) Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polymerase. (3) Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào.
Câu 58 (4) Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-C và ngược lại).
Câu 59 Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
Câu 60 Cho các dữ liệu sau: 1 - Enzyme cắt bỏ amino acid mở đầu 2 - Ribosome tách thành hai tiểu phần bé và lớn rời khỏi mRNA 3 - Chuỗi polypeptide hình thành bậc cấu trúc không gian của protein 4 - Ribosome trượt gặp bộ ba kết thúc mRNA thì dừng lại
Câu 61 Trình tự đúng trong giai đoạn kết thúc dịch mã là
Câu 62 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình phiên mã.
Câu 63 Khi nói về dịch mã ở sinh vật nhân sơ, nhận định nào sau đây là không đúng?
Câu 64 Một phân tử mRNA chỉ chứa 3 loại nucleotide là A, U, C. Nhóm các bộ ba nào dưới đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên?
Câu 65 Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
Câu 66 Tính thoái hóa của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
Câu 67 Tính vạn năng của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
Câu 68 Đơn phân cấu tạo protein là: Nucleotide B. Amino acid C. Peptide D. Nucleic acid
Câu 69 Mã di truyền là:
Câu 70 Amino acid mở đầu ở sinh vật nhân thực là: Threonine C. Formyl Threonine Methionine D. Formyl Methionine
Câu 71 Amino acid mở đầu ở sinh vật nhân sơ là: Threonine B. Formyl Threonine Metionine D. Formyl Methionine
Câu 72 Hệ gene là
Câu 73 Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 74 Ở E. coli, cơ chế điều hòa hoạt động gene chỉ xảy ra ở mức độ Phiên mã B. Trước phiên mã C. Dịch mã D. Sau dịch mã
Câu 75 Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm: Gene LacI, nhóm ba gene cấu trúc, vùng trình tự P Vùng điều hòa (gồm trình tự P, trình tự O) và nhóm ba gene cấu trúc Gene LacI, nhóm ba gene cấu trúc, vùng trình tự O Gene LacI, vùng điều hòa (gồm trình tự P, trình tự O) và nhóm ba gene cấu trúc
Câu 76 Gene LacI tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách: Mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase Mang thông tin tổng hợp protein ức chế gắn lên vùng trình tự P (promoter) Mang thông tin tổng hợp protein ức chế gắn lên vùng trình tự O (operator) Mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc
Câu 77 Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli? Vùng trình tự O C. Vùng trình tự P Gene LacI D. Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)
Câu 78 Trong quá trình điều hòa hoạt động của Operon Lac, allolactose có vai trò gì? Gắn và làm mất hoạt tính của protein ức chế Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã Gắn với gene cấu trúc để hoạt hóa phiên mã Gắn với operator để hoạt hóa phiên mã
Câu 79 Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli? Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng trình tự O Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng trình tự P Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với protein ức chế làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng trình tự O Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein ức chế sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng trình tự P
Câu 80 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có Lactose?
Câu 81 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã nhóm gene cấu trúc bằng cách
Câu 82 Điều hòa biểu hiện gene là
Câu 83 Vùng trình tự promoter (P) là
Câu 84 Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?
Câu 85 Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA?
Câu 86 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose?
Câu 87 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon thì quá trình phiên mã của các gene LacZ, LacY, LacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có Lactose?
Câu 88 Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có Lactose?
Câu 89 Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Gene điều hòa LacI nằm trong thành phần của operon Lac. II. Trình tự O (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã. III. Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI không phiên mã.
Câu 90 IV. Khi gene cấu trúc LacA và gene cấu trúc LacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc LacY cũng phiên mã 12 lần.
Câu 91 Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gene điều hòa LacI không nằm trong thành phần của operon Lac. II. Trình tự P (promoter) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI vẫn có thể phiên mã.
Câu 92 IV. Khi gene cấu trúc LacA phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc LacZ phiên mã 2 lần.
Câu 93 Nhà khoa học nào sau đây là những người đâu tiên phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gene ở vi khuẩn? Morgan B. Jacob và Monod C. Mendel D. Correns
Câu 94 Thí nghiệm phát hiện operon lac ở vi khuẩn E. coli, Monod và Jacob sử dụng môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E. coli trong lô thí nghiệm?
Câu 95 Thí nghiệm phát hiện operon lac ở vi khuẩn E. coli, Monod và Jacob sử dụng môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E. coli trong lô đối chứng?
Câu 96 Gene cấu trúc lacA quy định enzyme
Câu 97 Gene cấu trúc lacZ quy định enzyme
Câu 98 Gene cấu trúc lacY quy định enzyme
Câu 99 Tế bào vi khuẩn E. coli phải dùng tới 90% số ATP mà tế bào tạo ra để tổng hợp protein. Nhờ có sự điều hòa biểu hiện gene, tế bào chỉ tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết, với lượng phù hợp với nhu cầu. Ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene trong trường hợp trên là
Câu 100 Thuốc Tamoxifen ức chế đặc hiệu thụ thể estrogen alpha để chữa ung thư vú do gene biểu hiện quá mức là ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene trong lĩnh vực
Câu 101 Hình sau đây mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
Hình minh họa câu 101
Câu 102 Đột biến gene là: Sự thay đổi trong số lượng gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide. Sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide. Sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một cặp nucleotide. Sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một số cặp nucleotide.
Câu 103 Đột biến điểm là: Sự thay đổi trong số lượng gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide. Sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide. Sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một cặp nucleotide. Sự thay đổi trong cấu trúc gene, liên quan đến một số cặp nucleotide.
Câu 104 Tác nhân gây đột biến gene nào sau đây là tác nhân hóa học?
Câu 105 Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?
Câu 106 Trong quá trình tái bản, guanine dạng hiếm (G*) bắt đôi với nucleotide nào sau đây có thể gây nên đột biến gene?
Câu 107 Đột biến điểm có các dạng
Câu 108 Một gene bị đột biến nhưng thành phần và số lượng nucleotide của gene không thay đổi. Dạng đột biến có thể xảy ra đối với gene trên là
Câu 109 Thể đột biến là
Câu 110 Vai trò của đột biến gene trong tiến hóa là
Câu 111 Đột biến thay thế một cặp nucleotide được gọi là đột biến đồng nghĩa xảy ra khi
Câu 112 Những đột biến trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là dạng đột biến nào sau đây?
Câu 113 Cho biết A qui định hoa đỏ; allele đột biến a qui định hoa trắng; B qui định hạt vàng, allele đột biến b qui định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến? AaBb B. AABB C. AAbb D. AaBB
Câu 114 Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hydrogen so với ban đầu?
Câu 115 Trong các dạng đột biến sau, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?
Câu 116 Mất một cặp nucleotide B. Thay thế một cặp nucleotide
Câu 117 Cho mạch gốc của gene là 3’TAC CCC TTT AAA CGC AAC CTT ATC 5’ mã hóa 7 amino acid. Do đột biến điểm, chuỗi polypeptide chỉ có 5 amino acid. Đột biến đó có thể là:
Câu 118 Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở triplet (bộ ba trên mạch gốc của gene) nào sau đây có thể sẽ trở thành đột biến vô nghĩa?
Câu 119 Đột biến ở vị trí nào trong gene làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
Câu 120 Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5- bromouracil (5BU) thường gây đột biến gene dạng
Câu 121 Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là sai?
Câu 122 Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3’TAC5’ trên một mạch của allele ban đầu thành bộ ba 3’TGC5’ của allele đột biến. Theo lí thuyết, số liên kết hydrogen của allele đột biến thay đổi như thế nào so với allele ban đầu?
Câu 123 Biến đổi trên một cặp Nu của gene phát sinh trong nhân đôi DNA được gọi là dạng đột biến nào? Đột biến NST B. Đột biến gene C. Thể đột biến D. Đột biến điểm
Câu 124 Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A - T bằng cặp G – C. Đột biến gene được phát sinh qua cơ chế nhân đôi DNA. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gene phải trải qua mấy lần nhân đôi? 2 lần B. 3 lần C. 1 lần D. 4 lần
Câu 125 Sự phát sinh đột biến gene phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? Mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gene Sức đề kháng của từng cá thể Điều kiện sống của sinh vật
Câu 126 Các dạng đột biến gene làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm những dạng nào sau đây? Thay thế và mất một cặp nucleotide Thay thế và thêm một cặp nucleotide Mất và thêm một cặp nucleotide Thay thế một cặp nucleotide
Câu 127 Mức độ gây hại của allele đột biến (hoặc giá trị của đột biến gene) đối với thể đột biến phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? Tác động của tác nhân gây đột biến Điều kiện môi trường sống của thể đột biến Tổ hợp gene mang đột biến Môi trường và tổ hợp gene mang đột biến
Câu 128 Đột biến gene lặn trên NST thường sẽ biểu hiện ra kiểu hình trong điều kiện nào sau đây? Khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử Thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau Ngay ở cơ thể mang đột biến Khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 129 Khi đột biến gene phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây? Nhân đôi DNA C. Dịch mã Phiên mã D. Điều hòa hoạt động gene
Câu 130 Loại hóa chất nào sau đây sẽ gây đột biến thay thế cặp nucleotide ở trong gene?
Câu 131 Một nitrogen base của gene trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi DNA sẽ làm phát sinh dạng đột biến: Thêm 2 cặp nucleotide C. Thêm 1 cặp nucleotide Mất 1 cặp nucleotide D. Thay thế 1 cặp nucleotide
Câu 132 Loại đột biến nào sau đây làm cho sản phẩm của gene bị thay đổi về cấu trúc? Đột biến lệch bội C. Đột biến gene Đột biến cấu trúc NST D. Đột biến đa bội
Câu 133 Loại đột biến điểm nào sau đây làm cho gene đột biến tăng 2 liên kết hidrogene so với gene ban đầu?
Câu 134 Loại đột biến nào sau đây làm cho gene cấu trúc bị mất 8 liên kết hydrogen và chuỗi polypeptide tổng hợp theo gene đột biến bị giảm 1 amino acid?
Câu 135 Loại đột biến nào sau đây được gọi là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa? Đột biến lệch bội dạng thể ba C. Đột biến gene Đột biến lặp đoạn NST D. Đột biến đa bội
Câu 136 Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gene bị đột biến nhưng chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp không bị thay đổi. Nguyên nhân là vì: Mã di truyền có tính thoái hóa C. Mã di truyền có tính đặc hiệu DNA của vi khuẩn có dạng vòng D. Gene của vi khuẩn có cấu trúc theo operon
Câu 137 Trong các dạng đột biến gene, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc? Mất hoặc thay thế 1 cặp nucleotide C. Thêm hoặc thay thế 1 cặp nucleotide Mất hoặc thêm 1 cặp nucleotide D. Thay thế 1 cặp nucleotide
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →