← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

Tài liệu Ôn tập

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu đối với đa số thực vật? ●​ A. 15 ●​ B. 17 ●​ C. 20 ●​ D. 12 ●​ Đáp án: B
Câu 2 Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu dưới dạng nào sau đây? ●​ A. \(\text{N}_2\) và \(\text{NO} ●​\) B. \(\text{NO}_2^-\) và \(\text{NO}_3^- ●​\) C. \(\text{NO}_3^-\) và \(\text{NH}_4^+ ●​\) D. \(\text{N}_2\) và \(\text{NH}_4^+ ●​\) Đáp án: C
Câu 3 Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây? (1) Nhiệt độ, (2) Ánh sáng, (3) Độ ẩm đất, (4) Hàm lượng \(\text{O}_2\) trong đất. ●​ A. 3 ●​ B. 4 ●​ C. 2 ●​ D. 1 ●​ Đáp án: B
Câu 4 Động lực đẩy dòng mạch gỗ từ rễ lên lá gồm các lực nào? (1) Lực kéo do thoát hơi nước ở lá, (2) Lực đẩy của áp suất rễ, (3) Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ. ●​ A. (1), (2) ●​ B. (2), (3) ●​ C. (1), (3), (4) (Gồm lực kéo, lực đẩy áp suất rễ và lực liên kết) ●​ D. (1), (2), (3) ●​ Đáp án: C
Câu 5 Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu tạo bắt buộc của protein và nucleic acid ở thực vật? ●​ A. Potassium (K) ●​ B. Nitrogen (N) ●​ C. Phosphorus (P) ●​ D. Calcium (Ca) ●​ Đáp án: B
Câu 6 Nước di chuyển từ dung dịch đất vào tế bào lông hút theo cơ chế nào? ●​ A. Chủ động ●​ B. Bơm ATP ●​ C. Thẩm thấu ●​ D. Biến hình ●​ Đáp án: C
Câu 7 Chất tan và nước di chuyển từ rễ lên các cơ quan phía trên chủ yếu nhờ con đường nào? ●​ A. Mạch rây ●​ B. Biểu bì ●​ C. Tế bào kèm ●​ D. Qua mạch gỗ ●​ Đáp án: D
Câu 8 Sau khi vào tế bào biểu bì rễ, nước di chuyển hướng vào mạch gỗ theo hai con đường là: ●​ A. Gian bào và tế bào chất ●​ B. Mạch gỗ và mạch rây ●​ C. Khí khổng và cutin ●​ D. Lông hút và vỏ rễ ●​ Đáp án: A
Câu 9 Nhóm các nguyên tố khoáng đại lượng bao gồm: ●​ A. Fe, Mn, Zn, Cu, Mo ●​ B. N, P, K, Fe, Zn ●​ C. N, P, K, S, Ca, Mg, C ●​ D. B, Cl, Na, Ni, Mn ●​ Đáp án: C
Câu 10 Dạng nitrogen nào trong tự nhiên mà cây xanh KHÔNG THỂ hấp thụ trực tiếp? ●​ A. \(\text{NO}_3^- ●​\) B. \(\text{NH}_4^+ ●​\) C. Nitrogen tự do trong không khí \((\text{N}_2) ●​\) D. Amide ●​ Đáp án: C
Câu 11 Khi cây thiếu potassium (K), hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra? ●​ A. Lá mới có màu vàng, gân lá xanh ●​ B. Cây sinh trưởng chậm, lá bị biến dạng, ngắn, nhỏ và xoăn, thân có đốt ngắn ●​ C. Lá có màu đỏ tím ●​ D. Lá bị thối nhũn ●​ Đáp án: B
Câu 12 Vi khuẩn phản nitrate hóa thực hiện quá trình nào sau đây trong đất? ●​ A. Cố định \(\text{N}_2\) thành \(\text{NH}_4^+ ●​\) B. Chuyển hóa nitrate \((\text{NO}_3^-)\) thành nitrogen phân tử \((\text{N}_2) ●​\) C. Biến đổi phân đạm thành phân lân ●​ D. Phân giải chất hữu cơ thành mùn ●​ Đáp án: B
Câu 13 Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố vi lượng? ●​ A. Chiếm khối lượng lớn trong cơ thể thực vật ●​ B. Thực vật cần với một lượng rất nhỏ ●​ C. Không quan trọng đối với sự sống của cây ●​ D. Cây có thể tự tổng hợp từ ánh sáng ●​ Đáp án: B
Câu 14 Thành phần của dịch mạch gỗ gồm có: ●​ A. Chỉ chứa nước tinh khiết ●​ B. Chủ yếu là sucrose và amino acid ●​ C. Dịch enzyme tiêu hóa ●​ D. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ ●​ Đáp án: D
Câu 15 Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào lông hút thích nghi với chức năng hấp thụ nước? ●​ A. Thành tế bào rất dày và phủ lớp cutin ●​ B. Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước ●​ C. Có nhiều tế bào khí khổng ●​ D. Không có không bào trung tâm ●​ Đáp án: B
Câu 16 Sự hút nước thụ động ở rễ diễn ra khi: ●​ A. Nồng độ dịch bào lông hút thấp hơn nồng độ dung dịch đất ●​ B. Cây ở trạng thái ngập úng ●​ C. Nồng độ chất tan trong dịch tế bào lông hút cao hơn trong dung dịch đất ●​ D. Nhiệt độ môi trường xuống dưới \(0^\circ\text{C} ●​\) Đáp án: C
Câu 17 Dòng mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ cơ quan nguồn đến cơ quan chứa nhờ: ●​ A. Quá trình quang phân li nước ●​ B. Áp suất rễ đẩy lên ●​ C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng ●​ D. Lực kéo thoát hơi nước ●​ Đáp án: C
Câu 18 Ý nghĩa quan trọng nhất của quá trình thoát hơi nước ở lá là: ●​ A. Làm cây bị mất nước liên tục ●​ B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá, đồng thời hạ nhiệt độ của lá ●​ C. Giúp giữ ấm cho bề mặt lá ●​ D. Tăng cường tích lũy tinh bột ●​ Đáp án: B
Câu 19 Khái quát cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở rễ: ●​ A. Nước và khoáng đều vận chuyển chủ động ●​ B. Nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế thẩm thấu, còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào rễ một cách chọn lọc theo hai cơ chế thụ động và chủ động ●​ C. Nước hấp thụ chủ động, khoáng hấp thụ thẩm thấu ●​ D. Cả hai đều qua con đường thẩm thấu hoàn toàn ●​ Đáp án: B
Câu 20 So sánh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây: ●​ A. Mạch gỗ di chuyển chất hữu cơ đi xuống ●​ B. Mạch rây chuyên vận chuyển nước từ rễ lên lá ●​ C. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây có thể vận chuyển các chất theo hai chiều ●​ D. Cả hai dòng di chuyển cùng tốc độ và cùng chất tan ●​ Đáp án: C
Câu 21 Con đường di chuyển của nước từ đất qua cây ra ngoài không khí: ●​ A. Lông hút → Vỏ rễ → Nội bì → Mạch gỗ → Gian bào ở lá → Khí khổng ●​ B. Khí khổng → Mạch gỗ → Nội bì → Lông hút ●​ C. Lông hút → Mạch rây → Khí khổng ●​ D. Mạch gỗ → Lông hút → Vỏ rễ → Gian bào ●​ Đáp án: A
Câu 22 Đai Caspary có vai trò gì trong sự vận chuyển nước qua đường gian bào? ●​ A. Tăng tốc độ thấm nước qua thành tế bào ●​ B. Hấp thụ thêm ion khoáng chủ động ●​ C. Nội bì có đai Caspary không thấm nước nên nước không thấm qua được, buộc phải chuyển sang con đường tế bào chất ●​ D. Đóng mở khí khổng ●​ Đáp án: C
Câu 23 Ion khoáng nào dưới đây tham gia vào thành phần cấu tạo nên phân tử chlorophyll (diệp lục)? ●​ A. \(\text{Mg}^{2+} ●​\) B. \(\text{K}^+ ●​\) C. \(\text{Na}^+ ●​\) D. \(\text{Cl}^- ●​\) Đáp án: A
Câu 24 Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về quá trình biến đổi nitrogen trong cây? ●​ A. Khử nitrate là quá trình chuyển \(\text{NO}_3^-\) thành \(\text{NH}_4^+ ●​\) B. Đồng hóa \(\text{NH}_4^+\) tạo thành amino acid ●​ C. Amide hóa giúp giải độc cho cây khi tích lũy nhiều \(\text{NH}_4^+ ●​\) D. Cây có thể sử dụng trực tiếp \(\text{NO}_3^-\) vào quá trình tổng hợp amino acid mà không cần biến đổi ●​ Đáp án: D
Câu 25 Cơ chế đóng mở khí khổng phụ thuộc vào: ●​ A. Số lượng lục lạp trong tế bào ●​ B. Mức độ chiếu sáng của mặt trời ●​ C. Độ dài của rễ cây ●​ D. Sự biến đổi hàm lượng nước làm thay đổi sức căng trương nước của các tế bào hạt đậu ●​ Đáp án: D
Câu 26 Khi dư thừa \(\text{NH}_4^+\) trong tế bào, cây xử lý bằng cách nào để tránh ngộ độc? ●​ A. Chuyển hoá ammonium thành amide ●​ B. Thải trực tiếp qua lỗ khí khổng ●​ C. Đẩy ngược ra dung dịch đất ●​ D. Chuyển hóa thành khí \(\text{N}_2 ●​\) Đáp án: A
Câu 27 Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về hấp thụ ion khoáng thụ động? ●​ A. Ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp (Khoáng di chuyển theo cơ chế khuếch tán, không gọi là thẩm thấu) ●​ B. Di chuyển theo gradient nồng độ ●​ C. Không tiêu tốn năng lượng ATP ●​ D. Nhờ các kênh protein trên màng ●​ Đáp án: A
Câu 28 Khẳng định nào sau đây KHÔNG PHẢI vai trò sinh lý của nước đối với thực vật? ●​ A. Là môi trường hòa tan các chất ●​ B. Tham gia các phản ứng hóa sinh trong tế bào ●​ C. Nước điều hoá cân bằng nội môi trong cơ thể thực vật ●​ D. Giúp duy trì hình dạng, độ căng trương của tế bào ●​ Đáp án: C
Câu 29 Biểu hiện rõ nhất của cây khi bị thiếu nitrogen là: ●​ A. Thân cây tím tái ●​ B. Cây phát triển quá nhanh ●​ C. Lá hoá vàng, sinh trưởng kém ●​ D. Rễ cây bị đen thối ●​ Đáp án: C
Câu 30 Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ nào? ●​ A. \(\text{NH}_4^+ \rightarrow \text{NO}_2^- \rightarrow \text{NO}_3^- ●​\) B. \(\text{N}_2 \rightarrow \text{NH}_3 \rightarrow \text{NO}_3^- ●​\) C. \(\text{NO}_3^- \rightarrow \text{NO}_2^- \rightarrow \text{NH}_4^+ ●​\) D. \(\text{NO}_3^- \rightarrow \text{N}_2 \rightarrow \text{NH}_4^+ ●​\) Đáp án: C
Câu 31 Cho các phát biểu về sự hấp thụ nước và khoáng. Số phát biểu SAI là: (1) Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt. (2) Khí khổng mở khi tế bào hạt đậu no nước. (3) Thoát hơi nước chỉ diễn ra ở khí khổng. (4) Nước di chuyển từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao. ●​ A. 1 ●​ B. 2 (Phát biểu (3) và (4) sai) ●​ C. 3 ●​ D. 4 ●​ Đáp án: B
Câu 32 Trong các nhận định sau về trao đổi khoáng ở rễ, có bao nhiêu nhận định SAI? (1) Cây hấp thụ khoáng chủ động khi nồng độ khoáng trong đất thấp hơn trong rễ. (2) Hấp thụ chủ động cần ATP. (3) Rễ cây chỉ hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động. ●​ A. 1 (Phát biểu (3) sai) ●​ B. 2 ●​ C. 3 ●​ D. 0 ●​ Đáp án: A
Câu 33 Cây có biểu hiện lá nhỏ, có màu xanh đậm/lục đậm, rễ phát triển kém. Cây đang thiếu phân bón chứa nguyên tố nào? ●​ A. Nitrogen (N) ●​ B. Potassium (K) ●​ C. Calcium (Ca) ●​ D. Phân bón chứa Phosphorus (P) ●​ Đáp án: D
Câu 34 Xuất hiện các vết lốm đốm hoại tử dọc gân lá là biểu hiện thiếu nguyên tố vi lượng nào? ●​ A. Iron (Fe) ●​ B. Manganese (Mn) ●​ C. Boron (B) ●​ D. Zinc (Zn) ●​ Đáp án: B
Câu 35 Cho các nhận định sau: (1) Bón phân hợp lý giúp tăng năng suất cây trồng. (2) Bón phân quá liều gây ô nhiễm môi trường. (3) Bón phân càng nhiều thì đất càng màu mỡ tốt cho rễ. Số nhận định ĐÚNG là: ●​ A. 1 (Chỉ nhận định (1) hoàn toàn đúng) ●​ B. 2 (Nhận định (1) và (2) đúng) -> Lưu ý: Nếu xét tính đúng đắn chung thì cả 1 và 2 đều đúng, tùy thuộc vào phương án tổng hợp chính xác là 2. ●​ Đáp án chọn: A (Theo bảng đáp án gốc)
Câu 36 Cây ngập úng lâu ngày bị chết vì: ●​ A. Lá bị úng nước ●​ B. Vi khuẩn tấn công thân ●​ C. Nước không vào được mạch rây ●​ D. Rễ thiếu \(\text{O}_2\), tế bào không hô hấp tạo ATP để hấp thụ khoáng chủ động, tích tụ chất độc làm thối rễ ●​ Đáp án: D
Câu 37 Vai trò chính của các nguyên tố khoáng vi lượng ở thực vật là: ●​ A. Cấu tạo nên màng tế bào ●​ B. Hoạt hóa enzyme trong quá trình trao đổi chất ●​ C. Dự trữ năng lượng chính ●​ D. Tạo áp suất thẩm thấu rễ ●​ Đáp án: B
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm cắt một cành hoa cúc trắng cắm vào dung dịch màu đỏ, sau một thời gian thấy cánh hoa chuyển sang màu đỏ. Điều này chứng minh: ●​ A. Mạch rây vận chuyển màu đỏ lên hoa ●​ B. Dòng mạch gỗ vận chuyển nước và chất màu từ dưới lên các cơ quan phía trên ●​ C. Khí khổng hút màu đỏ vào lá ●​ D. Hoa tự tổng hợp chất màu đỏ ●​ Đáp án: B
Câu 39 Hàm lượng nước trong tế bào thực vật thường chiếm khoảng: ●​ A. 30 - 50% ●​ B. 50 - 60% ●​ C. 70 – 90% ●​ D. 95 - 99% ●​ Đáp án: D (Có thể dao động 70-90% tùy loại mô) -> Đáp án chọn: D
Câu 40 Nhóm các nguyên tố đa lượng cần thiết cho cây gồm: ●​ A. Ca, Mg, N, P, K, S ●​ B. Fe, Mn, B, Mo ●​ C. Cl, Cu, Zn, Fe ●​ D. Na, Ni, B, Al ●​ Đáp án: A
Câu 41 Bề mặt hấp thụ nước và khoáng chủ yếu của cây ở dưới đất là: ●​ A. Tế bào vỏ rễ ●​ B. Các tế bào lông hút ở rễ ●​ C. Đai Caspary ●​ D. Tủy rễ ●​ Đáp án: B
Câu 42 Quá trình hấp thụ nước ở rễ cây diễn ra theo cơ chế: ●​ A. Chủ động tốn năng lượng ●​ B. Thẩm thấu (từ dung dịch nhược trương vào ưu trương) ●​ C. Hút bám hóa học ●​ D. Biến dạng màng ●​ Đáp án: B
Câu 43 Cấu trúc nào ngăn cản sự di chuyển của nước và chất tan qua con đường gian bào khi đi vào mạch gỗ của rễ? ●​ A. Lớp cutin ●​ B. Khí khổng ●​ C. Đai Caspary ●​ D. Lỗ khí ●​ Đáp án: C
Câu 44 Mạch gỗ có chức năng quan trọng nhất là: ●​ A. Vận chuyển nước, chất khoáng và các chất hoà tan từ rễ lên lá ●​ B. Vận chuyển sucrose từ lá xuống rễ ●​ C. Bảo vệ thân cây ●​ D. Dự trữ tinh bột ●​ Đáp án: A
Câu 45 Cấu tạo của mạch rây gồm các tế bào sống là: ●​ A. Tế bào quản bào và mạch ống ●​ B. Tế bào ống rây và tế bào kèm ●​ C. Tế bào biểu bì và lông hút ●​ D. Tế bào nội bì và đai Caspary ●​ Đáp án: B
Câu 46 Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là: ●​ A. Lớp cutin ở thân ●​ B. Khí khổng ở lá ●​ C. Chóp rễ ●​ D. Cánh hoa ●​ Đáp án: B
Câu 47 Dạng đạm (nitrogen) khoáng mà rễ cây có thể hấp thụ directly là: ●​ A. \(\text{N}_2\) và \(\text{NO} ●​\) B. \(\text{NH}_4^+\) và \(\text{NO}_3^- ●​\) C. Organic protein ●​ D. Acid hữu cơ ●​ Đáp án: B
Câu 48 Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa: ●​ A. \(\text{NH}_4^+\) thành \(\text{NO}_3^- ●​\) B. \(\text{NO}_3^-\) thành \(\text{NH}_4^+ ●​\) C. \(\text{N}_2\) thành \(\text{NH}_3 ●​\) D. Amino acid thành protein ●​ Đáp án: B
Câu 49 Áp suất rễ được hình thành do: ●​ A. Sự thoát hơi nước ở lá ●​ B. Do rễ chủ động hấp thụ khoáng/tích luỹ chất tan và nhờ thoát hơi nước ở lá ●​ C. Sự co bóp của mạch gỗ ●​ D. Lực hút của mặt trời ●​ Đáp án: B
Câu 50 Khi tế bào hạt đậu (hình thành khí khổng) no nước thì: ●​ A. Thành mỏng giòn gãy ●​ B. Thành ngoài mỏng giãn nhanh làm thành trong dày căng theo, mở khí khổng ●​ C. Khí khổng đóng hoàn toàn ●​ D. Khí khổng bị vỡ ●​ Đáp án: B
Câu 51 Lực đóng vai trò là "động lực trên" của dòng mạch gỗ là: ●​ A. Áp suất rễ ●​ B. Lực kéo do quá trình thoát hơi nước ở lá ●​ C. Lực liên kết giữa các phân tử nước ●​ D. Lực ma sát thành mạch ●​ Đáp án: B
Câu 52 Hormone thực vật nào kích thích sự đóng khí khổng khi cây bị hạn hán? ●​ A. Auxin ●​ B. Gibberellin ●​ C. Cytokinin ●​ D. Abscisic acid (ABA) ●​ Đáp án: D
Câu 53 Sự amide hóa có tác dụng: ●​ A. Tăng lượng chất độc \(\text{NH}_4^+ ●​\) B. Giảm sự hấp thụ đạm ●​ C. Tích trữ nitrogen tạm thời và giải độc \(\text{NH}_4^+\) dư thừa cho cây ●​ D. Hạn chế quá trình quang hợp ●​ Đáp án: C
Câu 54 Hiện tượng héo ở thực vật xuất hiện khi: ●​ A. Lượng nước hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra ●​ B. Lượng nước hút vào bằng lượng nước thoát ra ●​ C. Lượng nước thoát ra lớn hơn lượng nước hấp thụ vào ●​ D. Cây ngừng thoát hơi nước hoàn toàn ●​ Đáp án: C
Câu 55 Bón phân hóa học quá nhiều sẽ gây ra tác hại gì trực tiếp đến rễ cây? ●​ A. Làm rễ mọc dài ra quá mức ●​ B. Làm nồng độ dung dịch đất trở nên ưu trương làm rễ không hút được nước (mất nước) ●​ C. Làm rễ không hô hấp được ●​ D. Làm biến đổi gân lá ●​ Đáp án: B
Câu 56 Xới đất làm xốp đất quanh gốc cây có lợi gì cho sự hấp thụ khoáng? ●​ A. Làm đứt bớt rễ già ●​ B. Cung cấp \(\text{O}_2\) giúp rễ hô hấp hiếu khí tạo ATP cho quá trình hấp thụ khoáng chủ động ●​ C. Giảm bớt ánh sáng chiếu vào rễ ●​ D. Tiêu diệt vi khuẩn cố định đạm ●​ Đáp án: B
Câu 57 Ý nghĩa của việc trồng luân canh cây họ Đậu là: ●​ A. Làm đất tơi xốp hơn ●​ B. Vì rễ cây họ Đậu cộng sinh với vi khuẩn cố định đạm giúp làm giàu đạm tự nhiên cho đất ●​ C. Để diệt trừ cỏ dại hoàn toàn ●​ D. Cung cấp nhiều kali cho đất ●​ Đáp án: B
Câu 58 Tại sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa nắng gắt? ●​ A. Nước sẽ bị đóng băng ●​ B. Giọt nước đóng vai trò thấu kính hội tụ nhiệt làm hỏng lá và sự thay đổi nhiệt độ đột ngột làm cây bị sốc ●​ C. Rễ cây ngủ trưa không hút nước ●​ D. Khí khổng bị tắc nghẽn ●​ Đáp án: B II. DẠNG 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 59 Mỗi nhận định sau đây về trao đổi nước ở thực vật là ĐÚNG hay SAI?
Câu 60 Xét về các cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ:
Câu 61 Khi nói về các nguyên tố khoáng thiết yếu:
Câu 62 Xét các đặc điểm của mạch gỗ:
Câu 63 Về dòng mạch rây trong cây:
Câu 64 Khi nói về khí khổng và sự thoát hơi nước:
Câu 65 Vai trò của quá trình thoát hơi nước:
Câu 66 Đóng mở khí khổng:
Câu 67 Nhận định về sự hấp thụ nước:
Câu 68 Về dinh dưỡng nitrogen ở thực vật:
Câu 69 Quan sát cơ chế đóng mở khí khổng:
Câu 70 Vai trò của các dạng nitrogen trong cây:
Câu 71 Yếu tố điều tiết mở khí khổng:
Câu 72 Khi nghiên cứu hai dòng vận chuyển trong cây:
Câu 73 Biến đổi nitrogen trong tự nhiên:
Câu 74 Hiện tượng mất nước ở cây:
Câu 75 Chu trình chuyển hóa nitrogen:
Câu 76 Ảnh hưởng độ ẩm đất tới thoát hơi nước:
Câu 77 Bón phân hợp lý:
Câu 78 Cây trồng bị ngập úng:
Câu 79 Các nguyên tố vi lượng:
Câu 80 Các hình thức vận chuyển chất trong cây:
Câu 81 Cố định nitrogen sinh học:
Câu 82 Bón phân qua lá:
Câu 83 Quang hợp là quá trình thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp: ●​ A. \(\text{CO}_2\) và \(\text{H}_2\text{O}\) thành chất hữu cơ và \(\text{O}_2 ●​\) B. Chất hữu cơ thành năng lượng ATP ●​ C. Protein từ các ion khoáng ●​ D. Lipit từ \(\text{CO}_2 ●​\) Đáp án: A
Câu 84 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là: ●​ A. Ti thể ●​ B. Nhân tế bào ●​ C. Lục lạp ●​ D. Bộ máy Golgi ●​ Đáp án: C
Câu 85 Sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học (ATP, NADPH) là: ●​ A. Diệp lục b ●​ B. Carotenoid
Câu 86 Pha sáng của quang hợp diễn ra ở đâu trong lục lạp? ●​ A. Chất nền stroma ●​ B. Màng thylakoid ●​ C. Màng ngoài lục lạp ●​ D. Tế bào chất ●​ Đáp án: B
Câu 87 Khí nào được giải phóng ra môi trường trong quá trình quang phân li nước ở pha sáng? ●​ A. \(\text{CO}_2 ●​\) B. \(\text{N}_2 ●​\) C. \(\text{O}_2 ●​\) D. \(\text{H}_2\text{S} ●​\) Đáp án: C
Câu 88 Pha tối (chu trình Calvin) của quang hợp diễn ra tại vị trí nào? ●​ A. Màng thylakoid ●​ A. Chất nền stroma (Thứ tự chữ cái lựa chọn: C) ●​ Đáp án: A/C (Chất nền Stroma)
Câu 89 Chất nhận \(\text{CO}_2\) đầu tiên trong chu trình Calvin ở thực vật \(\text{C}_3\) là: ●​ A. PEP ●​ B. RuBP (Ribulose-1,5-bisphosphate) ●​ C. PGA ●​ D. OAA ●​ Đáp án: B
Câu 90 Sản phẩm cố định \(\text{CO}_2\) đầu tiên ở nhóm thực vật \(\text{C}_4\) là: ●​ A. APG (PGA) ●​ B. AlPG ●​ C. OAA (Oxaloacetic acid - hợp chất 4 carbon) ●​ D. RuBP ●​ Đáp án: C
Câu 91 Nhóm thực vật nào thích nghi với điều kiện khí hậu vô cùng khô hạn ở hoang mạc (xương rồng, dứa)? ●​ A. Thực vật \(\text{C}_3 ●​\) B. Thực vật \(\text{C}_4 ●​\) D. Thực vật CAM ●​ Đáp án: D
Câu 92 Quang hợp quyết định khoảng bao nhiêu % năng suất cây trồng? ●​ A. 50 - 60% ●​ B. 70 - 80% ●​ D. 90% - 95% ●​ Đáp án: D
Câu 93 Vai trò của pha sáng đối với pha tối trong quang hợp là: ●​ A. Cung cấp khí \(\text{CO}_2 ●​\) B. Cung cấp glucose ●​ C. Cung cấp năng lượng ATP và lực khử NADPH cho quá trình cố định \(\text{CO}_2 ●​\) D. Cung cấp enzyme RuBisCO ●​ Đáp án: C
Câu 94 Điểm bù ánh sáng là: ●​ A. Cường độ ánh sáng tối đa cho quang hợp ●​ D. Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp ●​ Đáp án: D
Câu 95 Trong giới hạn nhất định, khi tăng cường độ ánh sáng thì: ●​ A. Cường độ quang hợp giảm ●​ B. Cường độ quang hợp tăng ●​ C. Quang hợp ngừng hoàn toàn ●​ D. Không làm thay đổi quang hợp ●​ Đáp án: B
Câu 96 Quang hợp diễn ra mạnh nhất ở dải ánh sáng có màu nào? ●​ A. Xanh lá cây ●​ B. Vàng ●​ C. Màu đỏ và xanh tím ●​ D. Cam ●​ Đáp án: C
Câu 97 Nhóm thực vật nào có năng suất sinh học cao nhất? ●​ A. Thực vật \(\text{C}_3 ●​\) D. Thực vật \(\text{C}_4 ●​\) Đáp án: D
Câu 98 Khi tăng nồng độ \(\text{CO}_2\) từ điểm bù đến điểm bão hòa \(\text{CO}_2\) thì: ●​ A. Cường độ quang hợp giảm ●​ B. Tăng \(\text{CO}_2\) từ điểm bù đến điểm bão hòa làm tăng quang hợp ●​ C. Cây dừng quang hợp ●​ D. Không đổi ●​ Đáp án: B
Câu 99 Nhiệt độ quá cao sẽ làm giảm cường độ quang hợp vì lý do chủ yếu nào? ●​ A. Làm hỏng phân tử nước ●​ B. Giảm lượng ánh sáng ●​ C. Hoạt tính enzyme quang hợp bị ảnh hưởng (biến tính) ●​ D. Làm biến đổi mạch gỗ ●​ Đáp án: C
Câu 100 Giải pháp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao để tăng năng suất quang hợp trong nhà kính là: ●​ A. Đốt rơm rạ ●​ B. Sử dụng hệ thống đèn LED chiếu sáng nhân tạo bổ sung ●​ C. Tưới bùn trực tiếp ●​ D. Phủ kín nilon đen ●​ Đáp án: B
Câu 101 Khí khổng của nhóm thực vật nào đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm? ●​ A. Thực vật \(\text{C}_3 ●​\) B. Thực vật \(\text{C}_4 ●​\) C. Thực vật CAM ●​ D. Thực vật thủy sinh ●​ Đáp án: C
Câu 102 Biện pháp kĩ thuật giúp nâng cao diện tích bề mặt lá để tăng hiệu suất quang hợp là: ●​ A. Trồng cây quá dầy ●​ B. Tỉa bớt toàn bộ lá non ●​ C. Bón phân hợp lí, tưới nước đầy đủ và mật độ gieo trồng thích hợp ●​ Đáp án: C II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 103 Về hệ sắc tố quang hợp:
Câu 104 Diễn biến các pha trong quang hợp:
Câu 105 So sánh các nhóm thực vật \(\text{C}_3, \text{C}_4, \text{CAM}\):
Câu 106 Ảnh hưởng của môi trường đến quang hợp:
Câu 107 Khái niệm hô hấp ở thực vật: ●​ A. Quá trình thu nhận \(\text{O}_2\) và thải \(\text{CO}_2 ●​\) B. Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, tạo ra ATP và nhiệt năng. ●​ C. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ tích lũy năng lượng ●​ D. Quá trình hút nước ở rễ ●​ Đáp án: B
Câu 108 Giai đoạn đầu tiên chung cho cả hô hấp hiếu khí và lên men là: ●​ A. Chu trình Krebs ●​ B. Đường phân ●​ C. Chuỗi truyền electron ●​ D. Khử nitrate ●​ Đáp án: B
Câu 109 Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào? ●​ A. Tế bào chất ●​ B. Chất nền ti thể ●​ C. Màng trong của ti thể ●​ D. Lục lạp ●​ Đáp án: C
Câu 110 Kết thúc quá trình đường phân, 1 phân tử glucose phân giải tạo ra bao nhiêu phân tử pyruvate và ATP tinh? ●​ A. 1 Pyruvate, 2 ATP ●​ B. 2 Pyruvate, 2 ATP ●​ C. 2 Pyruvate, 36 ATP ●​ D. 1 Pyruvate, 38 ATP ●​ Đáp án: B
Câu 111 Rễ cây bắt đầu chuyển sang hô hấp kị khí (lên men) khi nào? ●​ A. Khi nhiệt độ môi trường lên \(40^\circ\text{C} ●​\) B. Nồng độ \(\text{O}_2\) trong không khí/đất giảm xuống dưới 5% (hoặc đất bị ngập úng) ●​ C. Cây được chiếu sáng gắt ●​ D. Khi bón nhiều đạm ●​ Đáp án: B
Câu 112 Mối quan hệ giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp ở hạt nông sản: ●​ A. Nước càng ít thì hô hấp càng mạnh ●​ B. Nước không ảnh hưởng đến hô hấp ●​ D. Trong giới hạn nhất định, cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong hạt ●​ Đáp án: D
Câu 113 Nguyên lý cốt lõi của việc phơi khô hạt trước khi cất giữ bảo quản là: ●​ A. Giảm hàm lượng nước để làm giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu, kéo dài thời gian bảo quản ●​ B. Tăng hàm lượng chất xơ ●​ C. Tiêu diệt hạt giống ●​ D. Giúp hạt nảy mầm sớm ●​ Đáp án: A
Câu 114 Vì sao cày xới đất tơi xốp lại có tác dụng tăng năng suất cây trồng? ●​ A. Làm đứt rễ sâu ●​ B. Giảm sự thoát hơi nước ●​ C. Tạo môi trường thoáng khí, cung cấp \(\text{O}_2\) cho rễ cây thực hiện hô hấp hiếu khí, tạo năng lượng cho sinh trưởng ●​ D. Tiêu diệt vi khuẩn cố định đạm ●​ Đáp án: C
Câu 115 Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp: ●​ A. Hai quá trình độc lập hoàn toàn ●​ B. Hô hấp tạo ra chất hữu cơ cho quang hợp ●​ C. Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và \(\text{O}_2\) làm nguyên liệu cho hô hấp; hô hấp tạo ra \(\text{CO}_2\) và \(\text{H}_2\text{O}\) làm nguyên liệu cho quang hợp ●​ D. Quang hợp tiêu tốn ATP còn hô hấp tích lũy năng lượng mặt trời ●​ Đáp án: C
Câu 116 Hậu quả của việc bảo quản nông sản tươi trong điều kiện hoàn toàn thiếu \(\text{O}_2\) là: ●​ A. Nông sản tươi lâu hơn ●​ B. Ức chế hô hấp hiếu khí, cây chuyển sang lên men, tạo nhiều sản phẩm độc hại (ethanol, lactic acid) gây hỏng nông sản ●​ C. Tăng lượng đường tích lũy ●​ D. Giúp rau giữ màu xanh mãi ●​ Đáp án: B II. DẠNG 2: CÂU HỎI ĐÚNG / SAI
Câu 117 Về các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật:
Câu 118 Về quá trình lên men ở thực vật:
Câu 119 Bảo quản nông sản và hô hấp:
Câu 120 Mối quan hệ Quang hợp - Hô hấp:
Câu 121 Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường tới hô hấp:
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →