← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG TIN 12 KTGHK1

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Bài 2: Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống * PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:
Bài 2: Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống * PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Cảnh báo nào sau đây thể hiện tính "hộp đen" trong sự phát triển của Trợ lý thông minh?
Câu 2 Cảnh báo nào sau đây liên quan trực tiếp đến nguy cơ vi phạm quyền riêng tư của người dùng Trợ lý thông minh?
Câu 3 Biểu hiện nào sau đây chứng minh ChatGPT là hệ thống Trợ lý thông minh có khả năng suy luận và hiểu ngôn ngữ?
Câu 4 Ví dụ nào sau đây thể hiện một hệ thống Trợ lý thông minh có tri thức và khả năng học từ phản hồi của người dùng?
Câu 5 Ứng dụng nào thuộc lĩnh vực giao thông vận tải được phát triển dựa trên thành tựu Trợ lý thông minh?
Câu 6 Trong nông nghiệp thông minh, Trợ lý thông minh được ứng dụng vào công việc nào sau đây?
Câu 7 Những quyết định không chính xác do Trợ lý thông minh đưa ra khi bị xâm nhập hoặc tấn công thay đổi dữ liệu là nguy cơ nào do Trợ lý thông minh gây ra?
Câu 8 Một công ty triển khai hệ thống Trợ lý thông minh tự động phân tích các dòng tiền giao dịch để phát hiện hành vi gian lận thanh toán. Việc ứng dụng Trợ lý thông minh trong hoạt động trên đã đóng góp vào sự phát triển mạnh mẽ của lĩnh vực nào?
Câu 10 Thiết bị mạng nào đóng vai trò chuyển đổi hai chiều giữa tín hiệu số trong mạng LAN và tín hiệu tương tự trên đường truyền dịch vụ Internet?
Câu 11 Thiết bị mạng nào sau đây dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên Internet?
Câu 15 Khi thực hiện truyền dữ liệu trong mạng cục bộ, giao thức Ethernet căn cứ vào loại địa chỉ nào của thiết bị?
Câu 17 Địa chỉ IP ở dạng nhị phân 11000000 10101000 00000001 00000001 tương ứng với dạng thập phân nào sau đây? Dạng thập phân tương ứng biểu diễn là 10-0-0-1. Dạng thập phân tương ứng biểu diễn là 172 16 1 1 Dạng thập phân tương ứng biểu diễn là 192.168.10.01 Dạng thập phân tương ứng biểu diễn là 192.168.1.1
Câu 18 Khẳng định nào sau đây là chức năng của giao thức TCP? Đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả Quy định cách thiết lập địa chỉ và dẫn đường các gói dữ liệu theo địa chỉ từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận Tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng D. Các quy định liên quan tới định dạng, ý nghĩa và cách xử lý dữ liệu trong mạng * PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 20 Một phòng thực hành tin học có 30 máy tính để bàn cần kết nối mạng LAN để truyền nhận dữ liệu dung lượng lớn liên tục và ổn định. Hãy lựa chọn thiết bị mạng tập trung phù hợp cho phòng máy này và giải thích ngắn gọn lý do. Bài 6: Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng * PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:
Hình minh họa câu 20
Câu 21 Trước giờ học trực tuyến, hành vi nào thể hiện ý thức tự giác chuẩn bị bài của học sinh?
Câu 22 Môi trường được tạo ra nhờ sử dụng mạng máy tính, trong đó không gian mạng lớn nhất là gì? Mạng Internet chính là không gian mạng rộng lớn nhất Mạng LAN nội bộ của một phòng máy tính nhỏ Trang web cá nhân do một người tự tạo ra Ứng dụng trò chuyện giữa hai người dùng mạng
Câu 23 Khía cạnh nào sau đây thuộc nguyên tắc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
Câu 24 Khi trao đổi qua tin nhắn, việc thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ thường dẫn đến nhược điểm gì?
Câu 25 Việc tổ chức các buổi học trực tuyến giúp học sinh ở vùng xa tham gia học tập thể hiện ưu điểm nào của giao tiếp mạng?
Câu 26 Khi thấy một bạn trong lớp gửi bài tập chậm do gia đình gặp khó khăn, hành vi nào của nhóm trưởng thể hiện tính nhân văn?
Câu 27 Trong nhóm thảo luận môn Tin học, một bạn làm sai phần bài tập và bị số đông trêu chọc. Em nên chọn cách ứng xử nào?
Câu 28 Trong tình huống học trực tuyến, hành vi nào sau đây là hành vi nên tránh vì vi phạm tính nhân văn trên mạng?
Câu 29 Thấy bạn cùng lớp đăng bài tâm sự gặp áp lực và có ý định rời nhóm, Nam đã nhắn tin an ủi, động viên bạn. Hành vi của Nam thể hiện khía cạnh nào trong ứng xử nhân văn trên không gian mạng?
Câu 30 Về việc tự giác học tập và giao tiếp trong môi trường học trực tuyến. Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? Việc học sinh tự giác truy cập hệ thống để tải bài giảng, tìm kiếm tài liệu trước buổi học là biểu hiện của tính chủ động trong học tập. Trong giờ học trực tuyến, việc học sinh tự giác thực hiện các bài tập cá nhân được giao mà không cần sự nhắc nhở liên tục thể hiện ý thức tự giác học tập. Trao đổi qua ứng dụng nhắn tin giúp tiết kiệm chi phí di chuyển nhưng có nhược điểm là thiếu các tín hiệu phi ngôn ngữ nên dễ gây ra hiểu lầm. Khi thấy bạn cùng lớp phát biểu sai kiến thức trong phòng học trực tuyến, việc quay lén màn hình rồi đăng lên mạng xã hội để trêu chọc là hành vi phù hợp với tính nhân văn.
Hình minh họa câu 30
Câu 31 Về các quy tắc ứng xử nhân văn và bảo vệ thông tin trên không gian mạng. Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? Tôn trọng quyền riêng tư, lịch sự, thấu hiểu và hỗ trợ là các yếu tố quan trọng thể hiện ứng xử nhân văn trong không gian mạng.
Câu 32 Đáp án: Đúng ❌
b) Gửi các tin nhắn rác hoặc nội dung quảng cáo không liên quan vào nhóm thảo luận chung của lớp là hành vi được khuyến khích thực hiện.
Câu 33 Đáp án: Sai ❌ Spam tin nhắn rác làm phiền mọi người, gây loãng thông tin học tập và là hành vi bị cấm trong các nhóm thảo luận.
c) Việc tự ý chụp màn hình các tin nhắn trò chuyện riêng tư của người khác rồi công khai lên mạng xã hội khi chưa được phép là vi phạm nguyên tắc tôn trọng quyền riêng tư.
Câu 34 Đáp án: Đúng ❌
d) Khi thấy một bạn trong lớp đăng bài tâm sự bị áp lực tâm lý do kết quả học tập kém, em chủ động nhắn tin an ủi, lắng nghe và chia sẻ kinh nghiệm học tập là hành vi ứng xử nhân văn.
Câu 35 Trong nhóm chat học tập của lớp, một bạn vô tình làm lộ điểm số bài kiểm tra rất thấp và bị một số thành viên trong nhóm trêu chọc. Trong tình huống này, em hãy chỉ ra một hành vi nên tránh và một hành vi phù hợp với tính nhân văn, đạo đức xã hội.
Hình minh họa câu 35
Câu 36 Trong nhóm chat của lớp, một bạn vô tình để lộ điểm số kém của mình và bị một số thành viên chụp màn hình đăng lên mạng xã hội kèm lời lẽ trêu chọc. Trong tình huống này, em hãy chỉ ra một hành vi nên tránh và một hành vi phù hợp với tính nhân văn, đạo đức xã hội. Bài 7: HTML và cấu trúc trang web PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN
Hình minh họa câu 36
Câu 37 Cụm từ HTML trong lập trình web là viết tắt của thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây? Hypertext Markup Link là tên tiếng Anh của HTML Hypertext Markup Language là tên tiếng Anh của HTML Hyperlink Text Markup Language là tên gọi của HTML Hypertext Machine Language là tên viết tắt của HTML
Câu 38 Chức năng chính của ngôn ngữ HTML khi thiết kế trang web là gì?
Câu 39 Câu lệnh HTML:

Chào mừng bạn

. Thành phần nào sau đây là thẻ mở của phần tử?
Câu 40 Cách biểu diễn nào sau đây là đúng với cú pháp cho một phần tử HTML?
Câu 41 Về ngôn ngữ HTML và cấu trúc của một tệp trang web. Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
Hình minh họa câu 41
Câu 42 Về việc soạn thảo và tạo trang web bằng HTML: Notepad là phần mềm soạn thảo văn bản đơn giản có sẵn trên hệ điều hành Windows, có thể sử dụng để soạn thảo các tệp nguồn HTML. Để phân biệt giữa thẻ HTML và nội dung văn bản thông thường, tên của thẻ HTML bắt buộc phải được đặt bên trong cặp dấu ngoặc nhọn < >. Khi sử dụng các phần mềm soạn thảo chuyên nghiệp như Notepad++ hay Sublime Text, để phần mềm hỗ trợ gợi ý cú pháp HTML, người dùng cần chọn ngôn ngữ lập trình là HTML trong giao diện làm việc. Khi xem một trang web trên trình duyệt, nội dung văn bản khai báo bên trong phần tử ... thuộc phần sẽ xuất hiện trực tiếp ở vùng hiển thị chính của trang web. * PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Hình minh họa câu 42
Câu 43 Khi soạn thảo một tệp HTML, vì sao dòng khai báo Trang web của tôi lại không xuất hiện ở vùng nội dung chính của cửa sổ trình duyệt như các phần tử

hay

? Bài 8: Định dạng văn bản PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN

Hình minh họa câu 43

Câu 44 Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo tiêu đề có kích thước lớn nhất trên trang web?
Câu 45 Để tạo một đường kẻ ngang phân cách các đoạn văn bản trên trang web, ta sử dụng thẻ HTML nào?
Câu 46 Cặp thẻ HTML nào sau đây được dùng để định dạng chỉ số trên cho văn bản?
Câu 47 Điểm khác biệt cơ bản về tác dụng giữa thẻ

và thẻ
khi trình bày văn bản là gì?

Câu 48 Khi duyệt đoạn mã H2O, trình duyệt sẽ hiển thị kết quả như thế nào trên màn hình?
Câu 49 Kết quả hiển thị trên trình duyệt sau khi thực hiện đoạn mã HTML sau:
Câu 50

Môn Tin học rất thú vị!

Câu 51 Về các thẻ định dạng tiêu đề, đoạn văn và kiểu chữ trong HTML. Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? Ngôn ngữ HTML cung cấp 6 mức thẻ tiêu đề từ

đến

với độ quan trọng và kích thước giảm dần. Cặp thẻ ... và ... đều được dùng để định dạng chữ in đậm trong đoạn văn bản. Việc sử dụng thẻ
tạo ra một khối chứa bắt đầu trên dòng mới, trong khi thẻ tạo khối chứa nằm trên cùng một dòng văn bản. Để hiển thị câu thơ "Tôi muốn tắt nắng đi" vừa được in nghiêng vừa được gạch chân, ta có thể lồng hai cặp thẻ như sau: Tôi muốn tắt nắng đi.
Hình minh họa câu 51
Câu 52 Về định dạng phông chữ và thuộc tính style trong HTML. Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? Thuộc tính style được dùng để thiết lập các định dạng như màu sắc, phông chữ, cỡ chữ và bắt buộc phải nằm trong thẻ mở của phần tử. Thẻ ... được sử dụng để đánh dấu văn bản bằng một màu nền nổi bật trên trang web. Để thiết lập đồng thời màu chữ xanh và phông chữ Arial cho một phần tử, các cặp tên:giá_trị trong thuộc tính style phải được ngăn cách nhau bằng dấu phẩy ,. Khi muốn định dạng đoạn văn có màu chữ xanh, phông chữ Tahoma và cỡ chữ 15px, đoạn mã

Nội dung

là hoàn toàn đúng cú pháp.
Hình minh họa câu 52
Câu 53 Để thiết kế trang web giới thiệu môn học, bạn học sinh cần định dạng các đoạn văn bản, tiêu đề và phông chữ theo đúng yêu cầu trình bày. Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? Các thẻ , và trong HTML được sử dụng để định dạng kiểu chữ tương ứng là in đậm, in nghiêng và gạch chân. Để điều chỉnh màu sắc, phông chữ và cỡ chữ, người ta khai báo thuộc tính style đặt bên trong thẻ đóng của phần tử. Để hiển thị công thức hóa học H!O, sử dụng câu lệnh H2O. Để tạo một tiêu đề mức 2 có chữ màu đỏ và được gạch chân, thực hiện câu lệnh

Tiêu đề môn học

.
Hình minh họa câu 53
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →