← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

Đái Tháo Đường

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa có đặc điểm:
Câu 2 Đái tháo đường típ 1 chủ yếu do:
Câu 3 Đái tháo đường típ 2 thường có đặc điểm:
Câu 4 Đái tháo đường thai kỳ thường được chẩn đoán:
Câu 5 Cơ chế nào sau đây góp phần gây tăng glucose huyết trong đái tháo đường típ 2?
Câu 6 Một trong những cơ chế gây tăng glucose huyết ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 là:
Câu 7 Biến chứng cấp tính của đái tháo đường bao gồm:
Câu 8 Biến chứng mạch máu lớn của đái tháo đường là:
Câu 9 Biến chứng nào sau đây thuộc nhóm mạch máu nhỏ?
Câu 10 Mục tiêu điều trị chung của bệnh nhân đái tháo đường là:
Câu 11 Metformin có cơ chế tác dụng chủ yếu là:
Câu 12 Tác dụng không mong muốn thường gặp của metformin là:
Câu 13 Tác dụng không mong muốn hiếm gặp nhưng nghiêm trọng của metformin là:
Câu 14 Theo tài liệu, metformin cần ngừng khi:
Câu 15 Sulfonylurea có cơ chế tác dụng nào?
Câu 16 Thuốc nào thuộc nhóm sulfonylurea?
Câu 17 Tác dụng không mong muốn chính của sulfonylurea là:
Câu 18 Khi sử dụng sulfonylurea ở người cao tuổi hoặc bệnh nhân suy thận, cần:
Câu 19 Repaglinide thuộc nhóm thuốc nào?
Câu 20 Đặc điểm của repaglinide là:
Câu 21 Pioglitazone thuộc nhóm:
Câu 22 Pioglitazone tác động thông qua hoạt hóa:
Câu 23 Tác dụng không mong muốn cần lưu ý của pioglitazone là:
Câu 24 Acarbose có cơ chế tác dụng:
Câu 25 Tác dụng không mong muốn thường gặp của acarbose là:
Câu 26 Thuốc nào thuộc nhóm ức chế DPP-4?
Câu 27 Cơ chế của thuốc ức chế DPP-4 là:
Câu 28 Thuốc nào thuộc nhóm đồng vận thụ thể GLP-1?
Câu 29 Cơ chế tác dụng của thuốc đồng vận GLP-1 là:
Câu 30 Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc đồng vận GLP-1 là:
Câu 31 Dapagliflozin thuộc nhóm:
Câu 32 SGLT2 inhibitor có cơ chế tác dụng:
Câu 33 Tác dụng không mong muốn cần lưu ý của SGLT2 inhibitor là:
Câu 34 Một biến chứng hiếm gặp liên quan đến sử dụng SGLT2 inhibitor là:
Câu 35 Ưu điểm nổi bật của nhóm SGLT2 inhibitor theo tài liệu là:
Câu 36 Insulin được sử dụng cho:
Câu 37 Trường hợp nào sau đây cần cân nhắc chỉ định insulin sớm theo tài liệu?
Câu 38 Một chỉ định khác cần cân nhắc sử dụng insulin sớm là:
Câu 39 Theo tài liệu, bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có thể cần insulin khi:
Câu 40 Mục tiêu HbA1c được đề cập cho đa số bệnh nhân đái tháo đường típ 2 theo tài liệu là:
Câu 41 Theo phác đồ khởi trị của Bộ Y tế được trình bày trong tài liệu, lựa chọn ban đầu là:
Câu 42 Khi HbA1c ≥9% hoặc glucose huyết đói ≥250 mg/dL, tài liệu khuyến nghị:
Câu 43 Nếu bệnh nhân không đạt mục tiêu điều trị sau 3 tháng, hướng xử trí được đề cập là:
Câu 44 Bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có bệnh tim mạch xơ vữa, suy tim hoặc bệnh thận mạn, theo tài liệu nên ưu tiên nhóm thuốc nào?
Câu 45 Nếu bệnh nhân cần hạn chế nguy cơ hạ đường huyết, nhóm thuốc có thể được cân nhắc là:
Câu 46 Nếu bệnh nhân cần giảm cân, hai nhóm thuốc được tài liệu ưu tiên cân nhắc là:
Câu 47 Theo tài liệu, khi lựa chọn thuốc điều trị đái tháo đường cần cá thể hóa dựa trên:
Câu 48 Bệnh nhân đái tháo đường típ 2 đang dùng metformin. Sau 3 tháng, HbA1c vẫn chưa đạt mục tiêu. Hướng xử trí phù hợp theo tài liệu là:
Câu 49 Bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có eGFR <60 mL/phút/1,73 m² và kèm bệnh tim mạch. Nhóm thuốc nào được ưu tiên cân nhắc theo tài liệu?
Câu 50 Một bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có HbA1c 11%, glucose huyết 320 mg/dL, kèm đa niệu và sụt cân. Hướng xử trí phù hợp nhất theo tài liệu là:
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →