← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

tổng-hợp-tctt (1)

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Chương 1: Phần 1 - Vấn đề cơ bản về tiền tệ 1. Tiền tệ là: A. Vật mang giá trị và thể hiện giá trị trao đổi của mọi hàng hóa B. Hàng hóa đặc biệt làm thước đo giá trị cho mọi hàng hóa khác đưa ra trao đổi C. Những hàng hóa có giá trị cao như vàng, bạc, châu báu mà con người dùng đề trao đổi với các hàng hóa khác D. Hàng hóa đặc biệt, độc quyền làm vật ngang giá chung, vật trung gian trao đổi với các hàng hóa khác 2. Tiền có thể được hiểu là: A. Trung gian thanh toán B. Của cải C. Thu nhập D. Tài sản 3. Tiền tệ sẽ thực hiện đầy đủ vai trò vật ngang giá chung khi: A. Người mua trả tiền trước cho người bán B. Hàng hóa đã được chuyển giao từ người bán sang người mua C. Theo hợp đồng người mua đã nhận được hàng hóa của người bán chuyển đến D. Hàng hóa được biểu hiện bằng tiền mặt, do người mua chuyển cho người bán và hàng hóa chuyển tay người bán sang người mua 4. Số lượng tiền cần thiết trong lưu thông hàng hóa được xác định căn cứ vào những yếu tố: A. Số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông, mức giá cả của từng loại hàng hoa cao hay thấp B. Mức giá trị của các hàng hóa cao hay thấp và số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông, tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hay chậm C. Tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hay chậm và số lượng, chung loại hàng hóa mà các bên
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 tham gia trao đổi trên thị trường
c) Sử dụng khi cần thiết cho nền kinh tế
c) Tiền ghị sổ
Câu 2 hàng hóa
a) Bổ sung thêm vốn lưu động cho các DN theo thời vụ và cùng cổ hạch toán kinh tế.
b) Tăng cường hiệu quả kinh tế và bồ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các DN
c) Bô sung thêm vốn cố định cho các DN, nhất là các DN Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
d) Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các DN.
a) Các lọai lãi suất thừong thay đổi cùng chiều
b) Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
c) Lãi suất dài hạn thường cạo hơn lãi suất ngăn hạn
d) Tất cả các mệnh đề trên đều đúng
a) Lãi suất dài hạn thường thấp hơn lãi suất ngắn hạn
b) Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn luôn cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn
c) Lãi suất cho vay tiêu dùng thường cao hơn lãi suất cho vay sản xuất kinh doanh
d) Lãi suất tín dụng ngân hàng thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngân hang
a) -10%
b) -5%
c) 0%
d) Chưa đủ thông tin để xác định
a) Rui ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao
b) Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao
c) Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao
d) Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu Chính phủ
Câu 3 người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
Câu 4 phiếu sẽ:
a) Tăng
b) Giảm
c) Không thay đổi
d) Không bị ảnh hưởng
a) Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
b) Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu
c) Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát
d) Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR, ..
a) Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
b) Lãi suất thực sẽ tăng
c) Lãi suất thực có xu hướng giảm
d) Không có cơ sở để xác định
a) Lãi suất cơ bản
b) Lãi suất liên ngân hàng
c) Lãi suất danh nghĩa
d) Lãi suất thực tế
a) Các doanh nghiệp
b) Các ngân hàng thương mại, các tồ chức tín dụng đóng vai trò là chủ thể trung tâm.
c) Nhà nước, các ngân hàng, các doanh nghiệp và cá nhân.
d) Các doanh nghiệp và các nhân.
a) Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng doanh nghiệp.
b) Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng bảo hiểm.
c) Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước.
d) Tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước, tín dụng doanh nghiệp.
a) Tín dụng ngan hạn, trung hạn, dài hạn.
b) Tín dụng vốn lưu động và vốn cố định.
c) Tín dụng vốn ngắn hạn và tín dụng vốn cố định.
d) Tín dụng tiêu dùng và tín dụng sản xuất lưu thông hàng hóa.
a) Tín dụng thương mại
b) Tín dụng ngân hàng
c) Tín dụng quốc gia
d) Tín dụng nhà nước
a) Tín dụng thương mại
b) Tín dụng ngân hàng
c) Tín dụng nhà nước
d) Tín dụng trung gian
a) Tín dụng thương mại
b) Tín dụng ngân hàng
c) Tín dụng doanh nghiệp
d) Tín dụng nhà nước
a) Lãi suất danh nghĩa
b) Lãi suất thực
c) Lãi suất chiết khấu
d) Lãi suất cơ bản
a) Lãi suất danh nghĩa
b) Lãi suất thực
c) Lãi suất chiết khấu
d) Lãi suất cơ bản
a) Lãi suất cơ bản
b) Lãi suất chiết khấu
c) Lãi suất tái chiết khấu
d) Lãi suất liên ngân hàng
a) Lãi suất cơ bản
b) Lãi suất chiết khấu
c) Lãi suất tái chiết khấu
d) Lãi suất liên ngân hàng
a) Là loại lãi suất bắt buộc các ngân hàng thương mại phải áp dụng trong nghiệp vụ huy động
Câu 5 vôn và cho vay.
b) Là lãi suất áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền.
c) Là lãi suất cho vay lần nhau giữa các ngân hàng thương mại.
d) Là loại lãi suất giữ vai trò quan trọng và chi phối các loại lãi suất khác do ngân hàng trung
a) 24 tháng
b) 5 năm
c) 3 năm
d) 30 tháng
a) 9.336.000 đồng
b) 10.456.000 đồng
c) 9.617.000 đồng
d) 9.108.000 đồng
a) 0.182
b) 0.046
c) 0.015
d) 0.037
Câu 6 nghìn).
a) 60.393.000 đồng
b) 59.793.000 đồng
c) 58.790.000 đồng
d) 59.480.000 đồng
a) 22.128.000 đồng
b) 70.128.000 đồng
c) 20.128.000 đồng
d) 18.700.000 đồng
Câu 7 Sau một năm người ấy rút cả vốn và lãi để mua vàng thì số chỉ vàng mua được là bao nhiêu? Biết giá vàng là 3.55.000đ/chỉ.
Câu 8 suất là 0.83%/tháng.
a) 61 USD
b) 62 USD
c) 51 USD
d) 42 USD
a) 16 quý
b) 18 quý
c) 17 qúy
d) 19 quý
a) 81,412 triệu
b) 115,892 triệu
c) 119 triệu
d) 78 triệu
a) Phát hành tiền
b) Trung gian thanh toán cho các tổ chức tín dụng
c) Huy động vốn và các tổ chức và cá nhân vay tiền
d) Cả a, b, c đều đúng.
a) Cung cấp vốn cho các dự án của chính phù
b) Ổn định giá trị đồng nội tệ
c) Cung cấp vốn cho các tổ chức tín dụng.
d) Cả a, b, c đều đúng.
a) Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ.
b) Hỗ trợ tài chính cho các tổ chức tín dụng.
c) Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại.
d) Cả a, b, c đều đúng.
a) Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng.
b) Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng.
c) Hỗ trợ tài chính cho các tổ chức tín dụng.
d) Cả a, b, c đều đúng.
a) Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phu
b) Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ.
c) Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng.
d) Cả a, b, c đều đúng.
a) Bộ trưởng bộ tài chính nhà nước Việt Nam
b) Bộ trưởng bộ ngân hàng nhà nước Việt Nam
c) Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam
d) Thống đốc bộ tài chính nhà nước Việt Nam
a) Một cấp
b) Hai cấp
c) Ba cấp
d) Bốn cấp
a) Ngân hàng Nhà nước
b) Chính phủ
c) Bộ tài chính
d) Quốc hội
a) Độc lập với chính phủ
b) Chính phủ có ảnh hưởng rất lớn đối với ngân hàng trung ương
c) Cà a, b đều đúng.
d) Cà a, b đều sai.
a) Ngân hàng thương mại tạo ra
b) Ngân hàng trung ương tạo ra
c) Do các tổ chức tín dụng phi ngân hàng tạo ra.
d) Cả a, b, c đều đúng
a) Ngân hàng thương mại
b) Ngân hàng trung ương
c) Chính phủ
d) Cả a, b, c đều đúng.
a) Phát hành tiền
b) Quản lý hệ thống thanh toán
c) Kiềm soát lưu lượng tiền và tín dụng
d) Kiềm soát chính sách tài khóa
a) Ngân hàng thương mại
b) Các công ty tài chính
c) Dân chúng
d) Tất cả đều đúng
a) Là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại
b) Là người cho vay đầu tiên đổi với ngân hàng thương mại
c) Là người cho vay đối với ngân hàng thương mại
d) Là người hỗ trợ ngân hàng thương mại trong hoạt động huy động vốn.
a) Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tái cấp vốn
b) Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tái cấp vốn và lãi suất cho vay qua đêm.
c) Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất huy động tiền gửi, lãi suất cho vay và lãi suất
Câu 9 cho vay qua đêm.
d) Lãi suất cơ bản, lãi suất cho vay qua đêm.
a) Là ngân hàng của nhà nước
b) Là ngân hàng của nhân dân
c) Là ngân hàng của tư nhân
d) Là ngân hàng trung gian.
a) Cung ứng đầy đu khối lượng tiền tệ cho nhu cầu của nền kinh tế
b) Cung ứng tiền tệ và tài sãn tài chính cho nhu cầu của nền kinh tế
c) Cung ứng tiền tệ và tín dụng cho nhu cầu của nền kinh tế
d) Cung ứng đầy đủ khối lượng tiền tệ cho nhu cầu của ngân hàng thương mại.
a) Tính toán xác định ngạch số giá trị và cơ cấu tiền lớn, tiền nhỏ cho hợp lý.
b) In và đúc sẵn tiền tệ đủ để thay thế toàn bộ số lượng tiền tệ đang lưu hành, trong trường
Câu 10 hợp chúng bị rách nát, hư hòng hay giả mạo.
c) Bảo quản tiền dự trữ phát hành một cách nghiêm ngặt và sẵn sang cung ứng tiền cho phát
Câu 11 hành khi cần thiết.
d) Tất cả các ý trên
a) Qua ngõ Chính phủ
b) Qua ngõ ngân hàng trung gian
c) Qua ngõ thị trường mở
d) Qua ngõ thị trường vàng và thị trường hối đoái
e) Tất cả các ngõ nói trên
Câu 12 tình hình kinh tế nhằm đạt được những mục tiêu nhất định, chính là:
a) Chính sách ngoại hối
b) Chính sách tài khóa
c) Chính sách tiền tệ
d) Tất cả các đáp án trên.
a) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở (mua bán chứng khoán).
b) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu.
c) Đáp án a, b đều đúng.
d) Đáp án a, b đều sai
a) Dẫn đến việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn
b) Không tác động đến hoạt động của những ngân hàng thương mại
c) Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dữ trữ tiền mặt giảm xuống.
d) Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền goi và cho vay của ngân hàng thương mại.
a) Mua và bán chứng khoán của chính phủ
b) Mua và bán ngoại tệ
c) Đáp án a, b đều đúng
d) Đáp án a, b đều sai
a) Tăng lên
b) Không đổi
c) Giảm xuống
d) Chưa biết
Câu 13 ương có thể:
a) Ôn định số nhân tiền
b) Tránh được cơn hoàng loạng tài chính
c) Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng
d) Tất cả a, b, c đều đúng
a) Tăng ti lệ dự trữ băt buộc
b) Tăng lãi suất chiết khấu
c) Bán chứng khoán của chính phủ
d) Tất cả a, b, c đều đúng
a) Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.
b) Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.
c) Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian.
d) Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.
a) Bán chứng khoán của chính phủ trên thị trường chứng khoán.
b) Tăng lãi suất chiết khấu
c) Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc
d) Cà a, b, c đều đúng.
a) Tài sản nợ hợp pháp của ngân hàng trung ương được cân đối bằng tài sân có.
b) Tiền giấy được bảo chứng băng vàng.
c) Tiền giấy được bải chứng băng ngoại tệ mạnh.
d) Các câu trên đều sai.
a) Giảm mức cung tiền
b) Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện
c) Giảm lãi suất
d) Tăng mức cung tiền
a) Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự
Câu 14 trữ giá trị.
b) Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội.
c) Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, ti giá hối đoái, mức sân lượng
Câu 15 và mức nhân dụng.
d) Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc
a) Nó như là một loại thế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương mại.
b) Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của các ngân hàng thương mại.
c) Nó như là một loại thuế đối với các ngân hàng thương mại và có thể tạo ra chi phí trên thị
Câu 16 trường tín dụng.
d) Khó áp dụng công cụ này.
a) Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở).
b) Thay đồi số nhân tiền.
c) Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 17 thương mại để tránh nguy cơ hoảng loạn tài chính, nhưung có nhược điểm:
Câu 18 thì chính phủ sẽ áp dụng:
a) Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.
b) Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.
c) Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.
d) Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.
a) Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.
b) Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.
c) Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.
d) Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mỡ rộng
a) Dự trữ bắt buộc
b) Lãi suất chiết khấu
c) Thị trường mở
d) Cả ba công cụ trên.
Câu 19 ương có thể:
a) Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
b) Mua chứng khoán trên thị trường mở
c) Hạ lãi suất tái chiết khấu
d) Đáp án a và b đúng
a) Chính ngân hàng thương mại đó
b) Kho bạc nhà nước
c) Ngân hàng trung ương
d) Đáp án a và b đúng
a) Đảm bảo khả năng thanh toán của các ngân hàng thương mại.
b) Thực hiện chính sách tiền tệ.
c) Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại.
d) Đáp án a và b đúng.
a) Ộn định giá trị tiền tệ
b) Ôn định cung ứng tiền tệ
c) Tất cả các ý trên
d) Hỗ trợ các ngân hàng thương mại
a) Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng
b) Kiểm soát lạm phát
c) Tạo công ăn việc làm
d) Tất cả đều đúng
a) Tiền giấy được bảo chứng băng vàng
b) Tất cà đều sai
c) Tài sản hợp pháp của ngân hàng trung ương được cân đối bằng tài sản thực
d) Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh
a) Giảm
b) Tăng
c) Không thay đổi
d) Không xác định được
a) Cà 2 đều đúng
b) Cà 2 đều sai
c) NHTW trực thuộc Chính phủ và độc lập với Chính phủ
d) NHTW trực thuộc Chính phủ và không độc lập với Chính phủ
a) Tăng lãi suất vay qua đêm
b) Bán trái phiếu ra thị trường
c) Mua trái phiếu từ thị trường
d) Tăng lãi suất ngân hang
a) Tăng, tăng
b) Giảm, tăng
c) Tăng, giảm
d) Giảm, giảm
a) Thay đổi số nhân tiền
b) Tất cả các đáp án trên
c) Thay đội lượng tiền mạnh
d) Thay đội dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại
a) Nguyễn Thị Hồng
b) Nguyễn Văn Giàu
c) Nguyễn Văn Bình
d) Lê Minh Hưng
a) Mua bán trái phiếu chính phủ
b) Cả 2 đều sai
c) Cả 2 đều đúng
d) Thay đổi lãi suất chiết khấu
a) Chính phủ
b) Ngận hàng trung ương
c) Quốc hội
d) Bộ tài chính
Câu 20 Ngân hàng thương mại là:
Câu 21 Ngân hàng thương mại là một loại hình tổ chức tín dụng:
a) Đúng
b) Sai
Câu 22 Ngân hàng thương mại hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực:
Câu 23 Ngân hàng thương mại có các chức năng:
Câu 24 Chức năng sáng tạo ra bút tệ góp phần gia tăng khối tiền tệ cho nền kinh tế là:
Câu 25 Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng phi ngân hàng:
a) Ngân hàng thương mại có cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Câu 26 có cho vay nhưng không có huy động vốn.
b) Ngân hàng thương mại là loại hình tổ chức tín dụng, đo đó chỉ làm được một số hoạt động ngân
Câu 27 hàng trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng làm toàn bộ các nghiệp vụ ngân hàng.
c) Ngân hàng thương mại được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi đó các tổ chức tín dụng phi ngân hàng không làm được.
d) Ngân hàng thương mại được cho vay trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng lại không
Câu 28 Dựa vào hình thức sở hữu, có thể chia NHTM thành những loại ngân hàng nào:
a) NHTM nhà nước, NHTM cổ phần, NHTM liên doanh, NHTM 100% vốn nước ngoài.
c) NHTM tư nhân và NHTM nhà nước.
b) NHTM Trung ương, NHTM cấp tỉnh, NHTM cấp huyện, NHTM cấp cơ sở.
d) NHTM bán buôn, NHTM bán lẻ, NHTM vừa bán buôn vừa bán lẻ.
Câu 29 Lợi ích khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng thương mại:
Câu 30 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Câu 31 thương mại bắt buộc phải tuân thủ đề đảm bảo tính thanh khoản.
a) Là một quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản.
b) Là một quy định của ngân hàng thương mại về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi để đảm bảo tính thanh khoản.
c) Là một thỏa thuận thống nhất giữa ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại về tỷ lệ giữa
Câu 32 tiền mặt và tiền gửi đề đảm bảo tính thanh khoản.
d) Là một quy định không bắt buộc (khuyến khích) của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền
Câu 33 Khi lựa chọn ngân hàng gửi tiết kiệm, bạn lưu ý:
Câu 34 Phân loại NHTM theo chiến lược kinh doanh cho thấy được ý nghĩa về hoạt động và quản lý ngân hàng:
Câu 35 Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam
Câu 36 Căn cứ vào phương thức trả lãi, có thể chia thành:
Câu 37 Ngân hàng thương mại là doanh nghiệp có tỷ số nợ trên vốn cao:
a) Đúng
b) Sai
Câu 38 Phát biểu chính xác nhất về hoạt động của ngân hàng thương mại:
a) Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phẩn, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ ủy thác và đại lý, dịch vụ tư vẫn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng
b) Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ
c) Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản.
d) Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ ủy thác và đại lý, dịch vụ tư vấn, và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng
Câu 39 Ngân hàng thương mại có chức năng sản xuất là do:
Câu 40 Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) là :
Câu 41 Dựa vào chiến lược kinh doanh, có thể chia ngân hàng thành:
Câu 42 Luật tổ chức tín dụng, có những qui định nào về an toàn đối với hoạt động của NHTM:
Câu 43 Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào:
Câu 44 Chức năng của ngân hàng trung gian là:
Câu 45 Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:
Câu 46 Chủ thể của hình thức tín dụng thương mại là:
Câu 47 Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại thể hiện:
Câu 48 Với chức năng trung gian thanh toán, ngân hàng thương mại thực hiện nhiệm vụ:
Câu 49 Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:
Câu 50 Ngân hàng thương mại ngày nay:
Câu 51 Chức năng nào sau đây “Không” phải là chức năng của ngân hàng thương mại:
Câu 52 Trong bảng tổng kết tài sản của một ngân hàng thương mại, khoản mục nào sau đây "Không” thuộc tài sản nợ:
Câu 53 Tài sản nào “Không” phải là tài sản có của ngân hàng thương mại:
Câu 54 Đối với ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất:
Câu 55 Các hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm:
Câu 56 Tổ chức nào dưới đây được làm trung gian thanh toán:
Câu 57 Số nhân tiền tăng lên khi:
Câu 58 Ngân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam hiện nay:
Câu 59 Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào:
Câu 60 Tài khoản tiền gửi thanh toán:
Câu 61 Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại:
Câu 62 Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?
Câu 63 Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì:
Câu 64 Số vốn để thành lập một Ngân hàng thương mại mới tại Việt Nam hiện nay?
Câu 65 Chủ thể nào sở hữu vốn điều lệ nhiều nhất đối với ngân hàng thương mại ở Việt Nam?
Câu 66 Tài sản nào là tài sản nợ của ngân hàng?
Câu 67 Chức năng nào quan trọng nhất đối với ngân hàng thương mại?
Câu 68 Đối với ngân hàng thương mại, nguồn vốn huy động tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn nhất?
Câu 69 Mục đích hoạt động của ngân hàng thương mại là?
Câu 70 Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động là?
Câu 71 Trong hoạt động quản lý của NHTM, việc nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây sẽ đảm bảo tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng ?
Câu 72 Ngân hàng thương mại được vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức?
Câu 73 Ngân hàng có vốn hóa thị trường lớn nhất Việt Nam (7/2/2023)?
Câu 74 Ngân hàng nào đứng đầu khối thương mại cổ phần tư nhân ở Việt Nam?
Câu 75 NHTM huy động vốn thường xuyên bằng các hình thức nào?
Câu 76 Ngân hàng thương mại có mấy chức năng?
Câu 77 Ngân hàng thương mại nào lâu đời nhất ở Việt Nam?
Câu 78 Ngân hàng sẽ nhận được thu nhập từ lãi khi thực hiện nghiệp vụ nào?
Câu 79 Khi lượng tiền dự trữ quá ít thì sẽ ảnh hưởng như thế nào?
Câu 80 Lãi suất đồi với tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng ở mức (2022)?
Câu 81 Chức năng trung gian thanh toán có lợi ích gì đối với khách hàng?
Câu 82 Ngoài hình thức huy động vồn qua tài khoản tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng cách nào?
Câu 83 Tại sao khách hàng vay vốn phải đảm bảo những nguyên tắc cho vay của ngân hàng?
a) Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng
b) Nhằm đảm bảo khả năng thu hồi nợ của ngân hàng
c) Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng
d) Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dung và thu hồi nợ của ngân hàng
Câu 84 thích tiền mặt, xuất phát từ ba động cơ.
Câu 85 một chính sách ..... đi kem theo. Lạm phát chi phí đẩy khi chi phí ..... một cách ..... với ...
Câu 86 và tỷ suất sinh lợi thực yêu cầu là 7%
Câu 87 C .- 1%
Câu 88 A .- 10%
Câu 89 người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
Câu 90 phiếu sẽ:
Câu 91 dự đoán sẽ tăng lên thì:
Câu 92 doanh của mình?
Câu 93 Cơ sở hạ tầng tài chính gồm:
Câu 94 Nguồn tài chính được sử dụng chủ yếu cho nhu cầu sau:
Câu 95 Chức năng cơ bản của phạm trù tài chính trong nền kinh tế thị trường:
Câu 96 Hệ thống tai chính có chức năng chính nao sau đây
Câu 97 Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính
Câu 98 Khối lượng tiền tệ có tính lỏng cao nhất trong nền kinh tế:
c) Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn, kỳ phiếu ngân hàng
Câu 99 Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình:
Câu 100 Thành phần nào sau đây không thuộc cầu trúc của hệ thống tài chính
Câu 101 Tài chính là là tổng thể các mối quan hệ kinh tế:
Câu 102 Hệ thống tài chính đựoc cấu thành bởi bộ phận nào sau đây:
Câu 103 Quan hệ phân phối giữa các chủ thể thể hiện bản chất của tài chính :
Câu 104 Lợi ích và chi phí là :
Câu 105 Chức năng huy động nguồn tài chính với yêu cầu :
Câu 106 Chức năng kiểm tra đảm bảo nguyên tắc :
Câu 107 sinh lợi hay không; việc sử dụng các Quỹ tiền tệ có đạt được được mục tiêu kế hoạch hay không
Câu 108 Hình thức huy động từ tài sản của nhà nước dưới hình thức thu nhập về lợi tức cổ phần là
Câu 109 Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính:
Câu 110 Cơ cấu hệ thống tai chính gồm:
c) Thị trường tài chính, các chủ thể tài chính và cơ sở hạ tầng tài chính
Câu 111 Về mặt bản chất, tài chính phản ánh:
Câu 112 Nhận định nào sau đây đúng:
c) Tài chính ra đời và phát triển cùng với quá trình ra đời của nền sản xuất hàng hóa- tiền tệ
Câu 113 Huy động nguồn lực tại chính dựa trên nguyên tắc:
c) Tự nguyện, thỏa thuận
Câu 114 Nhận định nào sai:
Câu 115 Đặc trưng cơ bản của tài sản tài chính là
Câu 116 Câu 23 Hiệu quả chức năng huy động nguồn lực tài chính phụ thuộc vào các điều kiện:
c) Tính đồng bộ, chặt chẽ và ồn định của hệ thống pháp lý tài chính
Câu 117 Nhà nước vận dụng chức năng huy động nguồn tài chính với mục đích:
Câu 118 Cơ sở ra đời của tài chính
Câu 119 Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc khái niệm cơ sở hạ tầng tài chính:
Câu 120 Cau 27. Nâng cao hiệu quả trong phân bổ sử dụng nguồn lực tài chính phải dựa trên cơ sở:
Câu 121 Chọn câu đúng nhất:
c) Nguồn tài chính là tiền và các tài sản có khả năng tiền tệ hóa
Câu 122 Thu nhập của người sở hữu chứng khoán bao gồm:
c) Phần lỗ vốn do chứng khoán giảm giá
Câu 123 Chọn câu đúng:
Câu 124 Thị trường nào sau đây được xếp vào thị trường tiền tệ:
Câu 125 Chọn câu đúng:
Câu 126 Trái phiếu là:
Câu 127 Hoạt động mua bán chứng khoán nhà nước ngắn hạn chủ yếu được thực hiện ở:
Câu 128 Thị trường vốn là nơi:
Câu 129 trạng thái của:
Câu 130 thị trường có khuynh hướng:
a) Kết quả kinh doanh của DN
b) Tài sản của DN được tài trợ như thế nào và nguồn vốn kinh doanh của DN.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
a) Doanh thu
b) Vốn chủ sở hữu.
c) Lợi nhuận ròng.
d) Vốn pháp định.
a) Ô tô tải dùng cho hoạt động SXKD.
b) Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho hoạt động quản lý DN.
c) Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN.
d) Cả b và c
a) Doanh thu của DN tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên
b) Lợi nhuận trước thuế = Tổng thu nhập - Tổng chi phí hợp lí hợp lê
c) DN có lợi nhuận lớn chắc chăn sẽ giảm bớt nợ
d) Tất cả đều sai
a) Là tổ chức kinh tế - xã hội có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ồn định, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhăm mục đích thực hiện các hoạt động kinh tế.
b) Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ồn định, có con dấu, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh tế.
c) Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có trụ sở giao dịch ồn định, có con dấu, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.
d) Là tổ chức kinh tế được pháp luật thừa nhận.
a) Cấu trúc tài sản
b) Cấu trúc nguồn vốn
c) Cấu trúc nợ vay
d) Cả a và b
a) Công ty tư nhân
b) Công ty nhỏ
c) Công ty hợp danh
d) Công ty cô phân
a) Các nhà quản lý của chính cổ đông
b) Các cổ đông
c) Hội đồng quản trị
d) Cả a, b và c đều đúng
a) Doanh số tối đa
b) Tối đa hóa lợi nhuận
c) Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông
d) Tối đa hóa thu nhập cho nhà quản lý
a) Máy móc thiết bị
b) Bất động sản
c) Các loại chứng khoán
d) Thương hiệu
a) Được miễn thuế
b) Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
c) Trách nhiệm vô hạn
d) Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
a) Đảm bảo huy động đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động của DN.
b) Góp phần tăng hiệu quả kinh doanh của DN.
c) Giám sát, kiểm tra, đánh giá hiệu quả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
d) Cả a, b và c
a) Quyết định đầu tư
b) Quyết định nguồn vốn
c) Quyết định phân chia cổ tức
d) Tất cả các quyết định trên
a) Quyết định đầu tư
b) Quyết định nguồn vốn
c) Quyết định phân chia cổ tức
d) Tất cả các quyết định trên
a) Quyết định đầu tư
b) Quyết định nguồn vốn
c) Quyết định phân chia cổ tức
d) Tất cả các quyết định trên
a) Quyết định đầu tư
b) Quyết định nguồn vốn
c) Quyết định phân chia cổ tức
d) Tất cả các quyết định trên
a) Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu
b) Tối đa hóa lợi nhuận
c) Tối đa hóa doanh thu
d) Tối đa hóa thu nhập
a) Môi trường thuế
b) Môi trường tài chính
c) Môi trường thiên nhiên
d) Môi trường thuế và môi trường tài chính
a) Tài chính doanh nghiệp là các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính. Được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn, quỹ tiền tệ nhằm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
b) Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính. Được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vồn nhằm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
c) Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính. Được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn, quỹ tiền tệ nhãm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
d) Tất cả các đáp án trên.
a) Thị trường tài chính
b) Các tô chức tài chính
c) Các công cụ tài chính
d) Tất cả các ý trên
a) Tài sản lưu động
b) Tài sản cổ định
c) Cả a và b đúng
d) Cả a và b sai
a) Nợ phải trả
b) Vồn chủ sở hữu
c) Cả a và b đúng
d) Cả a và b sai
a) Đảm bảo quá trình tích lũy tái đầu tư mở rộng trong kinh doanh
b) Dự phòng hạn chế rũi ro, hạn chế tổn thất về tài chính, tạo ra sự an toàn trong kinh doanh
c) Giải quyết thỏa đáng mối quan hệ về lợi ích kinh tế cho các chủ thể tham gia. Tạo ra động lực kích thích các hoạt động kinh tế nâng cao hiệu quả trong kinh doanh
d) Tất cả các ý trên
a) Bàng cân đối kế toán
b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
c) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d) Bản thuyết minh báo cáo tài chính
a) Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ồn định và phát triển của các DN.
b) Điều kiện để DN ra đời và chiến thăng trong cạnh tranh.
c) Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ồn định.
d) Điều kiện để đầu tư và phát triển.
a) Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của DN.
b) Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.
c) Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên liệu có thời gian sử dụng ngăn.
d) Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác.
a) Giá trị của toàn bộ TSCĐ, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của DN.
b) Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xường và đầu tư dài hạnc ủa DN.
c) Giá trịc của TSCĐ hữu hình và vô hình của DN.
d) Theo quy định cụ thể của từng nước trong mỗi thời kỳ.
a) Quy mô và đặc điểm luân chuyên
b) Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.
c) Quy mô và hình thức tồn tại.
d) Đặc điểm luân chuyển.
a) Chủ DN bỏ thêm vốn vào SXKD.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.
c) Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặt biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.
d) Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.
a) Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao TSCĐ nhanh chóng nhất.
b) Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.
c) Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.
d) Tìm ra các biện pháp quản lý và sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại vốn trên.
a) Quan hệ giữa doanh nghiệp với nhà nước.
b) Quan hệ giữa doanh nghiệp với thị trường.
c) Quan hệ giữa doanh nghiệp với cán bộ công nhân viên trong doanh nghiệp.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
a) Có giá trị từ 10 triệu, thời gian sử dụng lâu dài.
b) Có giá trị từ 10 triệu, thời gian sử dụng trên 1 năm.
c) Có giá trị lớn, thời gian sử dụng lâu dài theo quy định của pháp luật hiện hành.
d) Có giá trị từ 30 triệu.
a) Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình.
b) Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định đi thuê.
c) Tài sản cố định doanh nghiệp sở hữu và tài sản cố định doanh nghiệp đi thuê.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 131 pháp khấu hao nào:
a) Phương phap đường thang
b) Phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh.
c) Phương pháp theo khối lượng.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
a) Sự đóng góp của các chủ sở hữu.
b) Lợi nhuận dề lại trong quá trình sản xuất kinh doanh.
c) Được tài trợ, cho biểu.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
a) Chi phí sản xuất và chi phí đầu tư phát triển.
b) Chi phí sản xuất.
c) Chi phí sản xuất, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
d) Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
a) Tổng chi phí sản xuất ra một sản phẩm hoàn thành.
b) Tổng chi phí từ quá trình sản xuất đến tiêu thụ 1 sản phẩm cụ thể.
c) Tổng chi phí sản xuất thực tế phát sinh cho lượng sản phầm bán ra trong kì.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
a) Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tư tài chính, từ hoạt động khác (hoạt động bất thường).
b) Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động khác (hoạt động bất thường).
c) Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tư tài chính.
d) Lợi nhuận từ việc bán sản phẩm
a) Chi phí bán hàng
b) Chi phí sản xuất
c) Chi phí quản lý doanh nghiệp
d) Chi phí quản lý kinh doanh
a) Lãi vay ngân hàng
b) Số tiền doanh nghiệp bỏ ra đầu tư bất động sản.
c) Số tiền đầu tư chứng khoán.
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 132 Giá phải trả cho việc đi vay được gọi là gì?
Câu 133 Công ty X gửi ngân hàng 1.500 triệu đồng, lãi suất kép 7%/năm. Vậy, số tiền công ty nhận được sau 8 năm xấp xỉ là:
Câu 134 Một trong những nguyên nhân chính của lạm phát là:
Câu 135 Một trong những đặc trưng cơ bản của tài chính là gì?
Câu 136 Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các công cụ tài chính có:
Câu 137 Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất:
Câu 138 tham gia trao đổi trên thị trường
c) Sử dụng khi cần thiết cho nền kinh tế
c) Tiền ghị sổ
Câu 139 hàng hóa
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →