← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

thuvienhoclieu.com-De-kiem-tra-giua-HK1-Vat-Li-12-THPT-Lien-Ha-Ha-Noi-26-27

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Họ và tên: .................................................... Số báo danh: .......... Mã đề 208 PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 2 Ba vật A, B, C khối lượng bằng nhau được nung nóng. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng Q các vật hấp thụ và độ biến thiên nhiệt độ của chúng tương ứng được biểu diễn trên hình vẽ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hình minh họa câu 2
Câu 3 Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết:
Câu 4 Nhiệt độ không tuyệt đối (0K) là nhiệt độ tại đó:
Câu 5 Nội năng của một vật là:
Câu 6 Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
Câu 7 Truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, khối khí nở ra và sinh một công 70J đẩy pit-tông dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
Câu 8 Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
Câu 9 Khi nhiệt độ của vật trong thang đo Celsius tăng thêm 6°C thì trong thang đo Kelvin nhiệt độ của vật sẽ
Câu 10 Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?
Câu 11 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?
Câu 12 Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế:
Câu 13 Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa nhiệt lượng Q truyền cho một vật có khối lượng m, làm bằng chất có nhiệt dung riêng c và độ biến thiên nhiệt độ của vật?
a) ,
b) ,
c) ,
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 14 Để xác định nhiệt dung riêng của nước, một nhóm học sinh lắp đặt bộ thí nghiệm như hình vẽ bên và tiến hành theo các bước: 1. Cân khối lượng của nước rồi đổ vào bình nhiệt lượng kế; 2. Đo nhiệt độ của nước trước khi đun; 3. Bật biến áp nguồn; 4. Đọc số chỉ của oát kế; 5. Đo nhiệt độ của nước sau khi đun 180 s.
Hình minh họa câu 14
Câu 15 Nhóm học sinh thu được dữ liệu như sau:
Câu 16 Năm 1827, Robert Brown khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi đã nhận thấy rằng chúng chuyển động không ngừng.
Câu 17 Một cốc nước nóng và một cốc nước lạnh chứa cùng lượng nước như nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước với cốc và môi trường. Rót một phần ba lượng nước trong cốc nước nóng vào cốc nước lạnh, khi xảy ra cân bằng nhiệt thì nhiệt độ cốc nước lạnh tăng thêm 12°C. Tiếp tục rót một nửa của lượng nước còn lại trong cốc nước nóng vào cốc nước lạnh, khi xảy ra cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của cốc nước lạnh tiếp tục tăng thêm bao nhiêu °C ?
Câu 18 Trong một bài thực hành động lực học, học sinh thả một vật nhỏ có khối lượng 1,0 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt nghiêng dài 0,80 m. Góc nghiêng của mặt nghiêng là 30° so với phương ngang. Khi vật trượt tới chân mặt nghiêng, hệ thống cổng quang điện đo được tốc độ của vật là 1,2 m/s. Lấy . Giả sử toàn bộ phần cơ năng hao hụt đều chuyển hóa thành nội năng của hệ (vật và mặt nghiêng). Độ biến thiên nội năng của hệ bằng bao nhiêu J ?
Câu 19 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ t theo thời gian gia nhiệt của hai chất lỏng khác nhau A và B có khối lượng bằng nhau được gia nhiệt bằng cùng một thiết bị gia nhiệt (bỏ qua tổn thất nhiệt). Tỉ số giữa nhiệt dung riêng của chất lỏng B và của chất lỏng A là bao nhiêu?
Hình minh họa câu 19
Câu 20 Một khối khí trong xi-lanh bị nén nhanh bởi một ngoại lực, làm thể tích của khối khí giảm và nội năng tăng thêm 50 J. Biết khối khí đã truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20 J. Trong quá trình này, khối khí đã nhận một công bằng bao nhiêu J? PHẦN IV. (3 điểm) Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 21 Người ta cung cấp nhiệt lượng 20,6 J cho một lượng khí trong xilanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh là 15 N. Q và A là nhiệt lượng và công mà hệ nói trên nhận từ vật khác hoặc truyền cho vật khác, Q và A tuân theo quy ước dấu của định luật I của nhiệt động lực học.
a) Xác định độ lớn của công mà chất khí thực hiện để pít-tông di chuyển đều ?
b) Xác định độ biến thiên nội năng của khí ?
Câu 22 Một bình đun bằng nhôm khối lượng 200 g chứa 0,5 kg nước ở 20°C. Cung cấp một nhiệt lượng cho bình đun. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kgK và của nước là 4200 J/kg.K, bỏ qua trao đổi nhiệt của bình đun với môi trường. Nhiệt độ sau cùng của nước là bao nhiêu độ C? ---------- HẾT ----------
Câu 23 Đáp án B. Ba vật có cùng khối lượng, được nung nóng theo quy luật nhiệt lượng thu vào tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ. Ta có:
Câu 24 Đáp án C. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1 °C (hay 1 K).
Câu 25 Đáp án C. Ở độ không tuyệt đối (0 K), chuyển động nhiệt của các hạt đạt giới hạn thấp nhất; trong cách diễn đạt ở chương trình phổ thông có thể coi chuyển động nhiệt hầu như dừng lại. Lưu ý: Không thể kết luận mọi chất khí đều đồng loạt hóa lỏng hoặc hóa rắn tại 0 K; nhiệt độ chuyển pha còn phụ thuộc từng chất và điều kiện áp suất.
Câu 26 Đáp án C. Nội năng của vật là tổng động năng do chuyển động nhiệt và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật. Phương án A nói về cơ năng của cả vật; B và D nhầm nội năng với các hình thức truyền năng lượng hoặc năng lượng đã nhận.
Câu 27 Đáp án C. Các nguyên tử, phân tử luôn chuyển động nhiệt, giữa chúng có khoảng cách và mức độ chuyển động nhiệt thường tăng khi nhiệt độ tăng. Phát biểu “nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm” là tính chất vĩ mô của vật, không phải một tính chất riêng của từng nguyên tử hay phân tử.
Câu 28 Đáp án B. Khí nhận nhiệt lượng 100 J, sau đó nở ra và thực hiện công 70 J lên pít-tông. Theo quy ước của đề, công do khí thực hiện là công âm đối với hệ: Áp dụng nguyên lí I nhiệt động lực học: Nội năng của khối khí tăng 30 J.
Câu 29 Đáp án B. Mô hình động học phân tử khẳng định vật chất gồm các hạt riêng biệt, các phân tử chuyển động không ngừng và có tương tác với nhau. Chuyển động của phân tử nhanh hơn không có nghĩa thể tích của mọi vật luôn tăng: thể tích còn phụ thuộc lực tương tác, điều kiện áp suất và sự ràng buộc của vật. Do đó B không phải kết luận đúng trong mọi trường hợp.
Câu 30 Đáp án D. Độ lớn của một khoảng tăng nhiệt độ là như nhau khi tính theo độ C và theo kelvin, vì hai thang nhiệt độ chỉ khác nhau một hằng số gốc: Nhiệt độ tăng thêm 6 K, không phải cộng thêm 273 vào độ tăng nhiệt độ.
Câu 31 Đáp án D. Với quy ước trong công thức của đề:
Câu 32 Đáp án C. Sự sôi xảy ra tại nhiệt độ sôi xác định ứng với một áp suất nhất định, diễn ra cả trong lòng lẫn trên mặt thoáng chất lỏng; trong quá trình sôi ổn định ở áp suất không đổi, nhiệt độ của chất lỏng tinh khiết không đổi. “Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào” là đặc điểm của sự bay hơi, không phải sự sôi.
Câu 33 Đáp án B. Nhiệt dung riêng cho biết một chất cần bao nhiêu năng lượng để tăng nhiệt độ. Nhờ đó, người thiết kế lựa chọn vật liệu tích nhiệt, tải nhiệt phù hợp cho các hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Vì vậy phương án B là ứng dụng trực tiếp nhất.
Câu 34 Đáp án D. Khi một vật nhận hoặc tỏa nhiệt mà không có chuyển thể, nhiệt lượng trao đổi được tính theo:
Câu 35 Xác định nhiệt dung riêng của nước Dữ kiện: khối lượng nước m = 0,225 kg; công suất đo được P = 4,25 W; thời gian đun τ = 180 s; nhiệt độ đầu 25,5 °C và nhiệt độ sau 26,3 °C. °C J Nếu tạm coi toàn bộ năng lượng điện chuyển thành nhiệt của nước, nhiệt dung riêng tính theo phép đo là: J/(kg·K)
Câu 36 Chuyển động Brown
Câu 37 Trộn nước nóng và nước lạnh Gọi m là khối lượng nước ban đầu trong mỗi cốc; Tn là nhiệt độ nước nóng và Tl là nhiệt độ nước lạnh. Vì cùng là nước và không thất thoát nhiệt nên có thể dùng nguyên tắc cân bằng nhiệt với khối lượng làm trọng số. Lần rót thứ nhất, chuyển 1/3 khối lượng nước nóng vào cốc lạnh; độ tăng nhiệt độ của cốc lạnh là 12 °C: °C Sau lần rót thứ nhất, cốc lạnh chứa 4m/3 nước ở nhiệt độ Tl + 12; cốc nóng còn 2m/3 nước ở nhiệt độ Tn. Lần rót thứ hai, rót một nửa lượng còn lại trong cốc nóng, tức m/3. Gọi x là độ tăng nhiệt độ thêm của cốc lạnh sau lần rót thứ hai. Bảo toàn nhiệt lượng: °C Đáp số: cốc nước lạnh tăng thêm 7,2 °C ở lần rót thứ hai.
Câu 38 Cơ năng hao hụt chuyển thành nội năng Vật có khối lượng 1,0 kg, bắt đầu trượt từ nghỉ trên mặt nghiêng dài 0,80 m, góc nghiêng 30°, tốc độ tại chân dốc là 1,2 m/s. Chọn mốc thế năng tại chân mặt nghiêng. m J J Toàn bộ phần cơ năng bị hao hụt biến thành nội năng của hệ (vật và mặt nghiêng): J Đáp số: 3,2 J.
Câu 39 So sánh nhiệt dung riêng từ đồ thị Hai chất lỏng có khối lượng bằng nhau, được cùng một thiết bị gia nhiệt với cùng công suất P. Từ đồ thị, để tăng từ 20 °C lên 40 °C, chất A cần 2 đơn vị thời gian, chất B cần 3 đơn vị thời gian. Vì P, m và ΔT như nhau nên nhiệt dung riêng tỉ lệ thuận với thời gian cần đun đến cùng một độ tăng nhiệt độ: Đáp số: 1,5. Chất B nóng lên chậm hơn nên có nhiệt dung riêng lớn hơn.
Câu 40 Công ngoại lực thực hiện lên khí Khí bị nén nhanh, nội năng tăng 50 J và truyền ra môi trường 20 J. Theo quy ước nhiệt lượng khí nhận là dương nên Q = −20 J. J Đáp số: khí đã nhận công 70 J từ ngoại lực. V. GIẢI CHI TIẾT PHẦN IV – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 41 Khí nở ra và đẩy pít-tông (1,5 điểm)
Câu 42 Dữ kiện: khí nhận nhiệt lượng 20,6 J; pít-tông dịch chuyển đều 4 cm = 0,04 m; lực ma sát 15 N. Vì pít-tông chuyển động đều nên lực do khí tác dụng lên pít-tông cân bằng với lực ma sát (theo mô hình đề bài).
a) Công do chất khí thực hiện lên pít-tông:
Câu 43 Công do chất khí thực hiện có độ lớn 0,6 J. Theo quy ước của nguyên lí I nhiệt động lực học trong đề, khí thực hiện công ra ngoài nên A = −0,6 J.
b) Độ biến thiên nội năng của khí:
a) 0,6 J;
b) nội năng của khí tăng 20 J.
Câu 44 Nung nóng bình nhôm chứa nước (1,5 điểm)
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →