← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

KỸ-THUẬT-ĐIỆN-All-chương- (1)

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Trên cùng một nhánh, nếu điện áp và dòng điện khác dấu (ngược chiều) thì:
Câu 2 Các đại lượng nào sau đây đặc trưng cho cường độ của quá trình trao đổi năng lượng trong mạch điện:
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ, dòng điện 𝐼2 có giá trị là: Giải Do R1 và R2 nối song song nên ta có . 1.2 2 ( ) 1 2 R R R R R = = =  + + Do I nối tiếp với I1 và I2 nên ta có: I I I . 2. (V) I ( ) U U I R R U A R = = = → = = = = = =
Câu 4 Cho đồ thị theo thời gian của dòng điện trong nhánh AB như hình bên dưới, xác định thời điểm dòng điện có chiều đi từ A đến B
Câu 5 Cho đồ thị theo thời gian của điện áp trên nhánh AB như hình bên dưới, hỏi trong 4 khoảng thời gian: (0 𝑡1), (𝑡1 𝑡2), (𝑡2 𝑡3), (𝑡3 𝑡4) khoảng nào điện thế ở điểm
a) Khoảng (0 𝒕𝟏)
b) Khoảng (𝑡1 𝑡2),
c) Khoảng (𝑡2 𝑡3)
d) Khoảng (𝑡3 𝑡4)
Câu 6 Xác định biểu thức điện áp u của mạch sau theo thời gian, biết i = 2t
Câu 7 Xác định giá trị 𝐼1trong mạch sau: Giải Mạch điện mắc song song nên R C U U U V = = = 5. Dòng điện i trong mạch điện hình phụ thuộc thời gian (t) theo biểu thức: i = 2t. Xác định biểu thức điện áp (u) của mạch theo thời gian. Trả lời: Ta có: iR = iL = i = 2t UR = iR. R = 2t.5 = 10t dt di L e u L L = − = = 2. (2t)’ = 4 Vậy U = UR + UL = 10t + 4 R1 và R2 nối tiếp nên : 10( ) 5( ) R R R U I A R = + = + =  = = =
Câu 8 Cho mạch điện như hình vẽ, Rab có giá trị là: R2 và R3 nối song song: . 3.2 6 ( ) R R R R R = = =  + + R23 nối tiếp R1: ( ) R R R = + = + = 
Câu 9 Cho mạch điện như hình vẽ, dòng điện I có giá trị là: Mạch điện mắc song song nên R L U U U V = = = R1 và R2 nối tiếp nên : 17( ) R R R = + = + =  I ( ) U A R = =
Câu 10 Cho mạch điện như hình vẽ, dòng điện 𝐼1 có giá trị là: Do R1 và R2 nối song song nên ta có . 1.2 2 ( ) 1 2 R R R R R = = =  + + Do I nối tiếp với I1 và I2 nên ta có: I I I . 2. (V) I ( ) U U I R R U A R = = = → = = = = = =
Câu 11 Trong mạch điện, quá trình chuyển tiếp từ chế độ xác lập này sang chế độ xác lập khác được gọi là:
Câu 12 Dưới tác động của nguồn điện, các nhánh trong mạch đạt trạng thái ổn định được gọi là:
Câu 13 Tần số của nguồn điện một chiều là:
Câu 14 Cho mạch điện như hình vẽ, điện áp trên V có giá trị là:
Câu 15 Cho mạch điện như hình vẽ, điện áp trên V có giá trị là:
Câu 16 Trên cùng một nhánh, nếu điện áp và dòng điện cùng dấu (cùng chiều) thì:
Câu 17 Điện áp và sức điện động quan hệ với nhau theo biểu thức:
Câu 18 Nếu nối một bóng đèn 220V/100W (thuần điện trở) vào nguồn điện 110V thì công suất bóng đèn phát ra là bao nhiêu:
Câu 19 Cho đồ thị theo thời gian của điện áp trên nhánh AB như hình bên dưới, hỏi trong 4 khoảng thời gian: (0 𝑡1), (𝑡1 𝑡2), (𝑡2 𝑡3), (𝑡3 𝑡4) khoảng nào điện thế ở điểm
a) Khoảng (0 𝑡1)
b) Khoảng (𝑡1 𝑡2),
c) Khoảng (𝒕𝟐 𝒕𝟑)
d) Khoảng (𝑡3 𝑡4)
Câu 20 Cho đồ thị theo thời gian của dòng điện trong nhánh AB như hình bên dưới, xác định thời điểm dòng điện bằng 0
Câu 21 Thiết bị điện dùng để biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng được gọi là:
Câu 22 Thiết bị điện dùng để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác được gọi là:
Câu 23 Chọn phát biểu sai
a) Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích dưới tác dụng của điện
b) Điện áp giữa hai điểm bằng công mà điện trường thực hiện làm chuyển dời một đơn
c) Công suất trên nhánh bằng năng lượng mà nhánh trao đổi trong một đơn vị diện tích.
d) Hiện tượng nguồn là hiện tượng biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng
Câu 24 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng lượng điện:
Câu 25 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng dưới dạng từ trường:
Câu 26 Thiết bị có khả năng tạo ra trên hai cực của nó một điện áp mà không phụ thuộc vào dòng chảy qua nó được gọi là:
Câu 27 Thiết bị có khả năng bơm một dòng điện ra mạch ngoài mà không phụ thuộc vào điện áp giữa hai cực của nó được gọi là:
Câu 28 Từ biểu thức “uL = L. 𝐝𝐢 𝐝𝐭” ta nhận thấy rằng:
Câu 29 Phương trình Kirchhoff 1 tại nút A của mạch điện sau là: Kirchhoff 1: “Tổng đại số các dòng điện tại một nút mạch bằng không” Tại nút A: I2 đi vào ; I3, I4 đi ra
Câu 30 Phương trình Kirchhoff 2 cho vòng 1 của mạch điện sau là: Kirchhoff 2: “Đi theo một vòng kín tổng đại số các điện áp trên các phần tử mạch bằng không”
Câu 31 Điện dung ‘C’ là thông số đặc trưng cho hiện tượng nào sau đây:
Câu 32 Điện cảm ‘L’ là thông số đặc trưng cho hiện tượng nào sau đây:
Câu 33 Các đại lượng nào sau đây đặc trưng cho cường độ của quá trình trao đổi năng lượng trong mạch điện:
Câu 34 Xác định biểu thức tính cường độ dòng điện tức thời chạy qua một nhánh của mạch điện:
Câu 35 Khái niệm dòng điện điều hòa (dòng điện hình sin) là:
Câu 36 Chọn câu trả lời đúng cho các đại lượng trong biểu thức ( ) m i I sin t   = + :
Câu 37 Xét hai lượng hình sin cùng tần số ( ) m u u U sin t   = + và ( ) m i i I sin t   = + , điện áp nhanh pha hơn dòng điện khi hiệu hai góc pha có giá trị:
Câu 38 Một đại lượng điều hòa hình sin khi biểu diễn dưới dạng véc tơ có độ dài:
Câu 39 Một đại lượng điều hòa hình sin khi biểu diễn dưới dạng véc tơ có phương và chiều thỏa mãn y/ếu tố nào sau đây:
Câu 40 Công suất trung bình trong một chu kỳ tiêu thụ trên điện trở được tính bằng công thức
a)
Câu 41 Mạch điện mà trên đó chỉ nhận năng lượng, tức là chỉ biến điện năng thành các dạng năng lượng khác được gọi là mạch:
Câu 42 Công suất trung bình trong một chu kỳ trên điện cảm có giá trị:
a) P > 0 b. P < 0 c. P = 0. d. Cả a, b và c đều sai.
Câu 43 Trong mạch R-L-C nối tiếp, dòng điện đạt giá trị cực đại khi:
a)
Câu 44 Xác định công thức đúng để tính trị số bù nhằm nâng cao giá trị cosφ
a)
b)
c)
d)
Câu 45 Xác định biểu thức đúng khi chuyển hàm ( ) i i = I 2sin ωt +  sang dạng số phức:
Câu 46 Chọn đáp án đúng khi cho i = 200sin(wt + π) thì đổi sang dạng phức ta có:
Câu 47 Chọn đáp án đúng khi cho U = 50 30o  thì đổi sang dạng phức ta có:
Câu 48 Cho mạch điện gồm ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp có giá trị R = 1Ω; XL = 2Ω; XC = 1Ω. Biết nguồn điện đặt vào hai đầu mạch là nguồn xoay chiều, hãy xác định giá trị tổng trở của mạch. ( ) (2 1) 1,412( ) L C Z R X X = + − = + − = = 
Câu 49 Trên các dụng cụ đo lường điện thông dụng, thường hiển thị giá trị nào sau đây của đại lượng xoay chiều:
Câu 50 Trong các giá trị sau, giá trị nào được gọi là giá trị thực của đại lượng xoay chiều
Câu 51 Cho mạch như hình sau, mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có tần số f = 50 Hz, dòng điện chạy qua mạch là 6 A. Biết R = 10 Ω, XL = 15,7 Ω. Tổng trở của mạch là: ( ) 15.7 18,6142( ) L C Z R X X = + − = + = 
Câu 52 Cho mạch như hình sau, mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có tần số f = 50 Hz, dòng điện chạy qua mạch là 6 A. Biết R = 10 Ω, XL = 15,7 Ω. Hệ số công suất cosφ của mạch là: ( ) 15.7 18,6142( ) L C Z R X X = + − = + =  cos cos 0,54 18,6142 R Z   = → = =
Câu 53 Trong một mạch điện xoay chiều, nếu giá trị XL > XC thì ta có kết luận sau:
Câu 54 Chọn đáp án đúng khi cho I = -j50 thì đổi sang dạng phức ta có:
Câu 55 Mạch ba pha đối xứng, nối sao-sao, với sức điện động pha nguồn E =127V. Tổng trở pha của nguồn Zn=0, tổng trở pha của tải Zt =(8.66 + j5), tổng trở đường dây Zd = (0,34 + j0,8). Dòng điện tải hiệu dụng là: Giải Tổng trở pha: (8,66 5 ) (0,3 0,8 ) Z 5,8 5,8 10,7( ) T D Z Z Z Z j j j Z = + = + + + = + = + =  Dòng tải điện hiệu dụng: 11,87(A) 10,7 ng E I Z = = =
Câu 56 Mạch ba pha đối xứng, nối sao-sao, với sức điện động pha nguồn E=127V, tổng trở pha của nguồn Zn=0, tổng trở pha của tải Zt =(8.66 + j5), tổng trở đường dây Zd = (0,34 + j0,8). Điện áp hiệu dụng trên tải là: Giải Tổng trở pha: (8,66 5 ) (0,3 0,8 ) Z 5,8 5,8 10,7( ) T D Z Z Z Z j j j Z = + = + + + = + = + =  Dòng tải điện hiệu dụng: 11,87(A) 10,7 ng E I Z = = = Ta có: 8,66 8,66 10 30 tai tai Z j Z = + = + =  Điện áp hiệu dụng trên tải: . 127. 118,69( ) tai tai ng Z U E V Z = = =
Câu 57 Tại ba pha đối xứng nối sao có R = 3, X=4 nối vào lưới có Ud = 220 V. Hãy xác định dòng điện của tải. GIẢI Do nối sao nên ta có d p 3. ( ) I I I 25,4( ) d d p p p U V U U U V U A Z = → = → = = = = = = Tổng trở pha Z 5( ) L R X = + = + = 
Câu 58 Tại ba pha đối xứng nối sao có R = 3, X = 4  nối vào lưới có Ud = 220 V. Hãy xác định điện áp đặt lên pha tải. ➔Do nối sao nên ta có 3. 127( ) d d p p U V U U U V = → = → = =
Câu 59 Tại ba pha đối xứng nối sao có R = 3, X = 4  nối vào lưới có Ud = 220 V. Hãy xác định công suất tác dụng của tải. Giải Do nối sao nên ta có d p 3. ( ) I I I 25,4( ) d d p p p U V U U U V U A Z = → = → = = = = = = Tổng trở pha Z 5( ) L R X = + = + =  cos cos R Z   = → = Công suất tác dụng: P 3.U .I .cos 3. .25,4. 5807(W) p p  = = =
Câu 60 Định nghĩa nào sau đây không đúng:
Câu 61 Định nghĩa nào sau đây là đúng:
Câu 62 Chọn câu sai trong các câu sau: Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha người ta đúng máy phát điện đồng bộ 3 pha, cấu tạo gồm:
Câu 63 Biểu thức tức thời của ba sức điện động trong mạch ba pha:
e) =E 2 sin
e) =E 2 sin(
e) =E 2 sin(
e) =E 2 sin
e) =E 2 sin(
e) =E 2 sin(
e) =E 2 sin
e) =E 2 sin(
e) =E 2 sin(
Câu 64 Biểu thức hiệu dụng phức của ba sức điện động:
a)
e) =E 2 sin
e) =E 2 sin(
e) =E 2 sin(
b)
c)
d)
Câu 65 Quan hệ giữa các đại lượng dây và pha khi nối hình sao đối xứng:
Câu 66 Quan hệ giữa các đại lượng dây và pha khi nối hình tam giác đối xứng:
Câu 67 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 380 (V), cung cấp điện cho 2 tải mắc song song. Tải 1 mắc Y có Zp1 = 10 + 10j (). Tải 2 mắc  có Zp2 = 4 – 3j (). Tổng công suất tác dụng là: 7261 69312 76529 76,53 P P P W kW = + = + = = Tải 1 nối sao nên ta có: 19 6 15,51( ) 3. 10 3. . 3.15,51 .10 7261(w) Q 3. . 3.15,51 .10 7261(VAR) Q 7261 7261 10268(VA) d p p d p p p p p p U U U I I A Z P I R I X S P  = =   = = = = =  +  = = = = = = = + = + = Tải 2 được đấu tam giác ( ) ( ) 76( ) 3. . 3.76 .4 69312(w) Q 3. . 3.76 .( 3) 51984(VAR) Q 69312 51984 86640(VA) p d p p p p p p p U U U I A Z P I R I X S P = =   = = =  + −  = = = = = − = − = + = + − =
Câu 68 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 380 (V), cung cấp điện cho 2 tải mắc song song. Tải 1 mắc Y có Zp1 = 10 + 10j (). Tải 2 mắc  có Zp2 = 4 – 3j ().Tổng công suất phản kháng là: 7261 51984 44767 44,767 Q Q Q VAR kVAR = + = − = − = −
Câu 69 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 380 (V), cung cấp điện cho 2 tải mắc song song. Tải 1 mắc Y có Zp1 = 10 + 10j (). Tải 2 mắc  có Zp2 = 4 – 3j (). Tổng công suất biểu kiến là: 10268 86640 96908 96,908 S S S VA kVA = + = + = =
Câu 70 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 380 (V), cung cấp điện cho 2 tải mắc song song. Tải 1 mắc Y có Zp1 = 10 + 10j (). Tải 2 mắc  có Zp2 = 4 – 3j (). Dòng điện trên đường dây là: Do hai tải nối song song nên 76 3 131,63( ) 15,51( ) 131,63 15,51 147,14( ) d p d p d d I I A I I A I I A  = = =  = =  → + = + =
Câu 71 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 100 (V), cung cấp điện cho tải mắc Y có Zp = 5+ 0j (). Công suất biểu kiến là: : 20 3 11,55( ) 3. 5 3. . 3.11,55 .5 2000(w) Q 3. . 3.11,55 .0 0(VAR) 2000 2000(VA) d p p d p p p p p p U U U I I A Z P I R I X S P  = =   = = = = =  +  = = = = = = = = =
Câu 72 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 100 (V), cung cấp điện cho tải mắc  có Zp = 8 -6j (). Công suất biểu kiến là: ( ) ( ) 10( ) 3. . 3.10 .8 2400(w) Q 3. . 3.10 .( 6) 1800(VAR) Q 2400 1800 3000(VA) p d p p p p p p p U U U I A Z P I R I X S P = =   = = =  + −  = = = = = − = − = + = + − =
Câu 73 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 100 (V), cung cấp điện cho tải mắc  có Zp = 6 + 8j (). Dòng điện dây là: 10( ) p d p p p U U U I A Z = =   = = =  + 
Câu 74 Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 100 (V), cung cấp điện cho tải mắc  có Zp = 2 + 6j (). Công suất tác dụng là: ( ) 5 10( ) 3. . 3. 5 10 .2 1500(w) p d p p p p p U U U I A Z P I R = =   = = =  +  = = =
Câu 75 Cho một mạch điện ba pha, nguồn điện nối hình sao, tải nối hình tam giác. Điện áp pha của nguồn là Upn= 200 (V), tổng trở pha tải Zp = 4 +3j (). Dòng điện dây là: GIẢI Vì nguồn nối sao nên 3.U 220 3( ) d p U V = = Vì tải nối tam giác nên ( ) ( ) 200 3( ) 200 3 40 3(A) p d p p p p P P U U V U U I Z R X  = =  = = = =  + +  Mà dI 3.I 40 3. 3 p A = = =
Câu 76 Cho mạch điện 3 pha, tải nối sao, nguồn nối tam giác. Nguồn và tải đều đối xứng. Dòng điện pha của tải là Ipt = 50 (A), điện áp pha của tải là Upt = 220 (V). Dòng điện pha của nguồn là: GIẢI Vì tải nối sao nên dI I 30( ) 3.U 220 3( ) p d p A U V = =  = =  Vì nuồn nối tam giác nên 28,87( ) d p I I A = = =
Câu 77 Một mạch điện ba pha có dây trung tính 380V/220V cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt, số hiệu định mức của mỗi đèn Uđm = 220V, Pđm = 60W. Số bóng đèn được phân bố đều cho 3 pha. Khi tất cả các bóng đèn đều bật sáng thì dòng điện các pha là: GIẢI PA=PB=PC=Pp=30.60=1800(W) P1p=3P3p=3.1800=5400(W) 1800 8,18( ) .cos 220.1 p A B C p p P I I I I A U  = = = = = =
Câu 78 Máy phát điện 3 pha có điện áp giữa 2 đầu của 1 cuộn dây là 220V, phải đấu dây máy phát như thế nào nếu muốn tạo thành nguồn điện 3 pha có điện áp dây là 220V.
a) đấu hình sao
b) đấu hình sao song song
c) đấu hình tam giác
Câu 79 Máy phát điện 3 pha có điện áp giữa 2 đầu của 1 cuộn dây là 220V, phải đấu dây máy phát như thế nào nếu muốn tạo thành nguồn điện 3 pha có điện áp dây là 380V.
Câu 80 Cho mạch điện như hình sau, tính diện áp giữa điểm 1 và điểm 2 trong trường hợp khóa K. kin, biết áp dây là 380 V.
Câu 81 Cho mạch điện như hình sau, tính điện áp giữa điểm 1 và điểm 2 trong trường hợp khóa K hở, biết áp đây là 300 V.
Câu 82 Chọn phát biểu đúng:
a) Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, dùng để biến đổi diện áp của hệ thống điện xoay
b) Máy biến áp là loại máy điện quay, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay
c) Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống xoay
d) Máy biến áp là loại máy điện quay, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay
Câu 83 Theo quy ước, các đại lượng, thông số ở sơ cấp của máy biến áp trong kỳ hiện có thêm chỉ số:
Câu 84 Theo quy ước, các đại lượng, thông số ở thứ cấp của máy biến áp trong kỳ hiệu có thêm chỉ số
Câu 85 Điện áp định mức sơ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:
Câu 86 Điện áp định mức thứ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:
Câu 87 Dòng điện định mức sơ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:
Câu 88 Dòng điện định mức thứ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:
Câu 89 Theo quy ước, dòng điện định mức đối với máy biến áp một pha là:
Câu 90 Theo quy ước, dòng điện định mức đối với máy biến áp ba pha là:
Câu 91 Công suất định mức của máy biến áp thường được lấy theo giá trị công suất:
Câu 92 Biểu thức xác định công suất định mức đối với máy biến áp một pha là:
Câu 93 Biểu thức xác định công suất định mức đối với máy biến áp ba pha là:
Câu 94 Phải đấu dây như thế nào ba máy biến áp một pha 10KV/0,22KV thành một máy biến áp ba pha để biến đổi điện áp ba pha có Ud= 10KV thành điện áp ba pha có Ud=380V
Câu 95 Phải đấu dây như thế nào ba máy biến áp một pha 10KV/0,22KV thành một máy biến áp ba pha để biến đổi điện áp ba pha có Ud= 10KV thành điện áp ba pha có Ud=0.22KV
Câu 96 Bộ phận nào sau đây thường được dùng để dẫn từ thông chính trong máy biến áp:
Câu 97 Nguyên lý làm việc của máy biến áp dựa trên định luật:
Câu 98 Biểu thức tính sức điện động tức thời ở cuộn sơ cấp của máy biến áp một pha là:
a)
e) = -W dt
b)
e) = -W dt
c)
e) = -W dt
d)
e) = -W dt
Câu 99 Biểu thức tính sức điện động tức thời ở cuộn thứ cấp của máy biến áp một pha là:
a)
e) = -W dt
b)
e) = -W dt
c)
e) = -W dt
d)
e) = -W dt
Câu 100 Biểu thức tính sức điện động hiệu dụng ở cuộn thứ cấp của máy biến áp một pha là:
a)
b)
c)
d)
Câu 101 Biểu thức tính sức điện động hiệu dụng ở cuộn sơ cấp của máy biến áp một pha là:
a)
b)
c)
d)
Câu 102 hệ số biến áp dược xác định theo biểu thức:
Câu 103 Đối với loại tải nào sau đây, khi dòng điện tải tăng thì điện áp thứ cấp biến áp tăng:
Câu 104 Đối với loại tải nào sau đây, khi dòng điện tải tăng thì điện áp thứ cấp biến áp giảm:
Câu 105 Cho một máy biến áp một pha 24V/12V, tìm câu sai:
Câu 106 Máy biến áp một pha có hệ số biến áp K >1, gọi là:
Câu 107 Máy biến áp một pha có hệ số biến áp K <1, gọi là:
Câu 108 Chọn phát biểu sai về máy tự biến áp:
a) Máy tự biến áp còn được gọi là máy biến áp tự ngẫu
b) Máy tự biến áp là máy biến áp mà cuộn dây hạ áp chỉ là một phần của cuộn dây cao
c) Máy tự biến áp có tính an toàn cao
d) Máy tự biến áp kinh tế hơn máy biến áp hai dây quấn về mặt chế tạo
Câu 109 Máy biến áp có thể điều chỉnh điện thứ cấp một cách liên tục, thường dùng làm máy cấp nguồn trong phòng thí nghiệm có tên gọi là:
Câu 110 Máy biến áp cho phép giữ điện áp ra (thứ cấp) cố định khi điện áp vào thay đổi có tên gọi là:
Câu 111 Chọn phát biểu sai về máy biến áp hàn hồ quang điện:
Câu 112 Máy ổn áp tự động còn có tên gọi là:
Câu 113 Chọn phát biểu sai về máy điện không đồng bộ
a) Máy điện không đồng bộ là máy điện có tốc độ quay của rotor khác với tốc độ quay
b) Máy phát điện không đồng bộ có đặc tính kỹ thuật tốt hơn máy phát diện đồng
c) Động cơ điện không đồng bộ có cấu tạo không phức tạp, vận hành đơn giản làm việc
d) Máy điện không đồng bộ có thể làm việc ở chế độ máy phát hoặc chế độ động cơ
Câu 114 Công suất định mức của động cơ không đồng bộ được định nghĩa là:
Câu 115 Điện áp định mức của đông có không đồng bộ ba pha được định nghĩa là:
Câu 116 Biểu thức xác định hiệu suất định mức của động cơ không đồng bộ ba pha là:
Câu 117 Chọn phát biểu đúng về động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc:
a) Động cơ có cấu tạo phức tạp, dễ bị sự cố
b) Trên rotor của động cơ có đặt dây quấn ba pha
c) Động cơ có cấu tạo bền chắc nên được dùng phổ biến
d) Động cơ có ưu điểm về mở máy và điều chỉnh tốc độ
Câu 118 Chọn phát biểu sai về động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn: Động cơ có cấu tạo phức tạp, dễ bị sự cố
b) Trên rotor của động cơ có đặt dây quấn ba pha
c) Động cơ có cấu tạo bền chắc nên được dùng phổ biến
d) Động cơ có ưu điểm về mở máy và điều chỉnh tốc độ
Câu 119 Tốc độ của từ trường quay còn được gọi là:
Câu 120 Một động cơ không đồng bộ ba pha có p = 2, khi nối động cơ vào nguồn điện có tần số 50Hz tốc độ từ trường quay là:
Câu 121 Biểu thức xác định tốc độ của từ trưởng quay là:
Câu 122 Hệ số trượt của động cơ không đồng bộ thay đổi thế nào khi điện áp stator của nó giảm:
Câu 123 Tốc độ của động cơ không đồng bộ thay đổi thế nào khi điện áp stator của nó giảm:
Câu 124 Người ta thường gọi từ trường của dây quấn một pha là:
Câu 125 Người ta thường gọi từ trường của dây quấn ba pha:
Câu 126 Đặc điểm của từ trường trong dây quấn một pha của động cơ là:
Câu 127 Đặc điểm của từ trường trong đây quấn ba pha của động cơ là:
Câu 128 Hệ số trượt của động cơ được xác định theo biểu thức:
Câu 129 Chọn phát biểu sai về đặc tính cơ của động cơ:
a) Đặc tính cơ của động cơ được sử dụng để nghiên cứu các truyền động dùng sức kéo
b) Mô men động cơ tỷ lệ với bình phương điện áp stator
c) Hệ số trượt tới hạn sth tỷ lệ với điện trở rotor còn mô men cực đại Mmax không phụ
d) Mô men khởi động của động cơ (Mk) là mô men ứng với giá trị s  1, luôn đồng
Câu 130 Khả năng quá tải của động cơ điện được xác định theo biểu thức:
Câu 131 Đối với động cơ công suất nhỏ, khả năng quá thì có giá trị là
Câu 132 Đối với động cơ công suất trung bình và lớn, khả năng quá tải có giá trị là:
Câu 133 Trên nhãn của một động cơ có ghi thông số sau 380V/220V-Y/, thông số này có ý nghĩa là:
Câu 134 Trên nhãn của một động cơ có ghi thông số sau 380V/220V-Y/, thông số này có ý nghĩa là:
Câu 135 Để đảo chiều quay của động cơ điện không đồng bộ ba pha người ta thường thực hiện bằng cách sau:
Câu 136 Chọn phát biểu sai về quá trình khởi động của động cơ không đồng bộ ba pha:
a) Động cơ rotor lồng sóc có dòng điện khởi động bằng khoảng 5-7 lần dòng điện định
b) Dòng điện khởi động quá lớn không những làm cho máy bị nóng mà còn làm cho điện
c) Khởi động động cơ rotor dây quấn thường thực hiện bằng cách nối tiếp điện trở
d) Đối với động cơ rotor lồng sóc người ta thường dùng phương pháp khởi động trực
Câu 137 Trong các phương pháp khởi động động cơ rotor lồng sóc, phương pháp nào có dòng điện khởi động lớn nhất:
Câu 138 Phương pháp khởi động nào sau đây thích hợp cho những tải yêu cầu có moment khởi động nhỏ:
Câu 139 Phương pháp khởi động nào sau đây làm cho dòng khởi động giảm đi 3 lần:
Câu 140 Phương pháp khởi động nào sau đây làm cho mômen khởi động giảm đi 3 lần:
Câu 141 Phương pháp điều chỉnh tốc độ nào sau đây làm thay đổi tốc độ động cơ một cách gián đoạn:
Câu 142 Phương pháp điều chỉnh tốc độ nào sau đây cho phép thay đổi tốc độ động cơ một cách liên tục (điều chỉnh bằng phẳng) trong phạm vi rộng
Câu 143 Phương pháp điều chỉnh tốc độ nào sau đây có phạm vi điều chỉnh tốc độ nhỏ, không quá 15% tốc độ định mức
Câu 144 Phương pháp điều chỉnh tốc độ nào sau đây có nhược điểm là gây tổn hao trên điện trở điều khiển và phạm vi thay đổi tốc độ phụ thuộc vào tải
Câu 145 Biện pháp nào sau đây được dùng để thay đổi tốc độ động cơ và tiết kiệm năng lượng đến mức tối đa:
Câu 146 Động cơ không đồng bộ ba pha có ký hiệu: 380V/220V-Y/, công suất 10 KW, hiệu suất 85%, hệ số công suất 0,83. Khi làm việc với nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha và dây trung tính là 220V thì phải nối dây động cơ như thế nào?
Câu 147 Động cơ không đồng bộ ba pha có ký hiệu: 380V/220V-Y/, công suất 10KW, hiệu suất 85%, hệ số công suất 0,83. Khi làm việc với nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha và dây trung tính là 220V. Xác định dòng điện định mức của động cơ. GIẢI Nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha với dây trung tính là 220V suy ra Up=220V Ud=380V=Uđm . 3. . cos 10000 10000 3.380. .0.85.0,83 21,53( ) 3.380.0,85.0,83 dm dm dm dm dm dm P U I I I A   = = → = =
Câu 148 Động cơ không đồng bộ ba pha có ký hiệu: 380V/220V-Y/, công suất 10(KW), dòng điện định mức 25 (A), hệ số công suất 0,83. Khi làm việc với nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha và dây trung tính là 220V. Xác định hiệu suất của động cơ. GIẢI Nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha với dây trung tính là 220V suy ra Up=220VUd=380V=Uđm . 3. . cos 10000 10000 3.380.25. .0,83 0,73% 3.380.25.0,83 dm dm dm dm dm dm P U I I    = = → = =
Câu 149 Động cơ không đồng bộ ba pha có ký hiệu: 380V/220V-Y/, công suất 10(KW), hiệu suất 80%, dòng điện định mức 22 (A). Khi làm việc với nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha và dây trung tính là 220V. Xác định hệ số công suất của động cơ. GIẢI Nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha với dây trung tính là 220V suy ra Up=220VUd=380V=Uđm . 3. . cos 10000 10000 3.380.22.0.8.cos 0,86 3.380.22.0,8 dm dm dm dm dm P U I I    = = → = =
Câu 150 Động cơ không đồng bộ ba pha có ký hiệu: 380V/220V-Y/, dòng điện định mức 25 (A), hiệu suất là 80%, hệ số công suất 0,83. Khi làm việc với nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha và dây trung tính là 220V. Xác định công suất định mức của động cơ. Nguồn điện ba pha có điện áp giữa dây pha với dây trung tính là 220V suy ra Up=220VUd=380V=Uđm . 3. . cos 3.380.25.0.83.0,8 10926(w) dm dm dm dm dm P U I P   = = =
Câu 151 Động cơ không đồng bộ ba pha có ký hiệu: 380V/220V-Y/, công suất 10 KW, hiệu suất 85%, hệ số công suất 0,83. Khi làm việc với nguồn điện ba pha có điện áp giữa hai dây pha là 220V thì phải nối dây động cơ như thế nào?
Câu 152 Chọn phát biểu sai về máy điện một chiều:
a) Máy điện một chiều có cấu tạo phức tạp, đắt tiền
b) Máy điện một chiều hoạt động hay gặp sự cố hơn máy điện xoay chiều
c) Máy điện một chiều có moment mở máy nhỏ
d) Máy điện một chiều điều chỉnh được tốc độ liên tục trong phạm vi rộng
Câu 153 Ưu điểm của máy điện một chiều so với máy điện xoay chiều là:
Câu 154 Những ứng dụng thường gặp của động cơ điện một chiều là:
Câu 155 Phương trình cân bằng áp của máy phát điện một chiều là:
Câu 156 Phương trình cân bằng áp của động cơ điện một chiều là:
Câu 157 Lõi thép stator của máy điện một chiều thường được làm bằng:
Câu 158 Chọn phát biểu sai về cấu tạo stator của máy điện một chiều:
a) Bề rộng cực từ chính nhỏ hơn bề rộng cực từ phụ
b) Stator còn được gọi là phần cảm của máy
c) Lõi thép stator làm bằng thép đúc
d) Trên lõi thép stator có gắn các cực từ chính và cực từ phụ nằm xen kẽ nhau
Câu 159 Dây quấn quanh cực từ chính có tên gọi là:
Câu 160 Dây quấn quanh cực từ phụ có tên gọi là:
Câu 161 Dây quấn đặt trên các rãnh trên bề mặt của cực từ chính có tên gọi là:
Câu 162 Bộ phận đổi chiều của máy điện một chiều là:
Câu 163 Tác dụng của từ trường cực từ phụ và dây quấn bù trong máy điện một chiều là:
Câu 164 Biểu thức xác định công suất điện từ của máy điện một chiều là:
Câu 165 Biểu thức xác định sức điện động trung bình của một thanh dẫn phần ứng là:
Câu 166 Loại máy điện một chiều nào sau đây có dòng điện kích từ cho máy lấy từ một nguồn điện riêng không liên hệ với phần ứng của máy
Câu 167 Loại máy điện một chiều nào sau đây có dây quấn kích từ nối song song với phần ứng của máy
Câu 168 Loại máy điện một chiều nào sau đây có dây quấn kích từ nối nối tiếp với phần ứng của máy
Câu 169 Máy phát một chiều nào sau đây thường được dùng trong hệ thống máy phát động cơ:
Câu 170 Máy phát một chiều nào sau đây thường được dùng làm máy tăng thế trong lưới điện một chiều
Câu 171 Máy phát một chiều nào sau đây thích hợp làm máy phát hàn điện
Câu 172 Máy phát một chiều nào sau đây có đặc tính ngoài dốc hơn ở máy kích từ độc lập
Câu 173 Động cơ một chiều có cấu tạo như hình vẽ sau là:
Câu 174 Động cơ một chiều có cấu tạo như hình vẽ sau là:
Câu 175 Động cơ một chiều có cấu tạo như hình vẽ sau là:
Câu 176 Động cơ một chiều có cấu tạo như hình vẽ sau là:
Câu 177 Chọn câu trả lời đúng cho hình vẽ sau:
Câu 178 Chọn câu trả lời đúng cho hình vẽ sau:
Câu 179 Chọn câu trả lời đúng cho hình vẽ sau:
Câu 180 Chọn câu trả lời đúng cho hình vẽ sau:
Câu 181 Chọn câu trả lời đúng cho hình vẽ sau:
Câu 182 Chọn câu trả lời đúng cho hình vẽ sau:
Câu 183 Chọn phát biểu đúng về công tắc tơ:
a) Các tiếp điểm chính của công tắc tơ là thường đóng.
b) Các tiếp điểm chính của công tắc tơ thường được ký hiệu bằng cách đánh số.
c) Các tiếp điểm chính của công tắc tơ là thường mở
d) Các tiếp điểm chính của công tắc tơ chịu lực tác động bé
Câu 184 Cho mạch điều khiển như sau, kí hiệu CC gọi là:
Câu 185 Cho mạch điều khiển như sau, kí hiệu RN gọi là:
Câu 186 Cho mạch điều khiển như sau, kí hiệu K gọi là:
Câu 187 Cho mạch điều khiển như sau, kí hiệu D gọi là:
Câu 188 Cho mạch điều khiển như sau, kí hiệu C gọi là:
Câu 189 Hãy cho biết ý nghĩa của mạch sau:
Câu 190 Trong hình sau rơle được sử dụng là:
Câu 191 Trong hình sau rơle được sử dụng là:
Câu 192 Cho biết ý nghĩa của mạch sau:
Câu 193 Cho biết ý nghĩa của mạch sau:
Câu 194 Trong sơ đồ mạch điều khiển động cơ không đồng bộ ba pha theo hai chiều ngược nhau, người ta thường dùng:
Câu 195 Hãy xác định tên của sơ đồ mạch sau:
Câu 196 Chức năng của RN trong mạch sau là:
Câu 197 Xác định tên khí cụ sau:
Câu 198 Xác định tên khi cụ sau:
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →