ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI LỚP 11 CƠ BẢN tin coppy

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG CS+ICT Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Phạm vi: Bài 1 đến Bài 9 III. DẠNG ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 1 Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1. Vai trò khái quát của hệ điều hành là gì? A. Chỉ dùng để truy cập Internet B. Quản lí tài nguyên và cung cấp môi trường cho ứng dụng C. Chỉ lưu trữ ảnh D. Thay thế toàn bộ phần cứng 2. Đặc điểm của giao diện đồ họa là gì? A. Người dùng chỉ nhập lệnh văn bản B. Không có biểu tượng C. Sử dụng cửa sổ, biểu tượng, menu và con trỏ D. Chỉ có trên điện thoại 3. Muốn giữ nguyên tệp gốc và tạo một bản ở thư mục khác, em nên dùng thao tác nào? A. Sao chép B. Xóa C. Đổi tên D. Di chuyển 4. Điểm phù hợp nhất để mô tả phần mềm nguồn mở là: A. Không cần giấy phép B. Mã nguồn được cung cấp theo điều kiện giấy phép C. Luôn miễn phí trong mọi trường hợp D. Không được phép sửa đổi 5. Ví dụ nào là phần mềm chạy trên Internet? A. Google Docs dùng qua trình duyệt B. Bàn phím C. RAM D. BIOS 6. Bộ phận nào thực hiện các phép tính và xử lí lệnh? A. Máy in B. CPU C. Màn hình D. SSD 7. Phát biểu nào đúng về bộ nhớ ngoài? A. Chỉ lưu dữ liệu khi máy đang bật B. Có thể lưu dữ liệu lâu dài như HDD/SSD C. Là tên gọi khác của CPU D. Không có thông số dung lượng 8. Nếu x=1, y=1 thì x XOR y bằng bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. 2 D. Không xác định 9. Thiết bị nào chủ yếu là thiết bị vào? A. Loa B. Máy chiếu C. Micro D. Màn hình 10. Muốn nối máy tính với màn hình có hỗ trợ truyền hình ảnh và âm thanh số, cổng thường phù hợp là: A. HDMI B. Ethernet chỉ dùng cho giấy C. Khe thẻ nhớ D. Cổng nguồn 11. Khi chia sẻ bản kế hoạch để bạn cùng sửa, quyền phù hợp nhất là: A. Chỉ xem B. Chỉnh sửa C. Không truy cập D. Ẩn tệp khỏi người nhận 12. Điều nào là hạn chế có thể gặp khi dùng lưu trữ trực tuyến? A. Không thể chia sẻ tệp B. Có thể phụ thuộc kết nối và dịch vụ C. Không thể tạo thư mục D. Luôn mất dữ liệu ngay khi đăng xuất 13. Muốn giới hạn kết quả tìm kiếm trong một website, có thể dùng toán tử nào? A. site: B. print: C. open: D. copy: 14. Vì sao không nên chỉ chọn kết quả đầu tiên của công cụ tìm kiếm? A. Vì kết quả đầu luôn sai B. Vì vị trí không tự bảo đảm độ tin cậy C. Vì kết quả đầu không có tiêu đề D. Vì không thể mở liên kết 15. Tác dụng chính của nhãn email là gì? A. Tăng tốc độ CPU B. Phân loại và tìm thư thuận tiện hơn C. Tự động xóa thư rác hoàn toàn D. Thay đổi mật khẩu người gửi 16. Tin nhắn yêu cầu gửi mã xác thực để nhận quà nên được xử lí thế nào? A. Gửi ngay để không mất quà B. Chuyển tiếp cho cả lớp C. Không gửi mã và xác minh qua kênh chính thức D. Bấm mọi liên kết để kiểm tra Phần II. Trắc nghiệm Đúng/Sai
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Nhóm chia sẻ tài liệu qua ổ đĩa trực tuyến.
Câu 2 Một học sinh tìm tài liệu học tập.
Câu 3 Một bài đăng mạng xã hội có ảnh của nhiều bạn. A. Chỉ giữa hai website B. Phần cứng, phần mềm ứng dụng và người dùng C. Chỉ giữa bàn phím và chuột D. Chỉ giữa máy in và giấy
a) Cần cân nhắc quyền riêng tư trước khi đăng. ☐ Đúng ☐ Sai
b) Chế độ công khai có thể cho người ngoài danh sách bạn bè xem. ☐ Đúng ☐ Sai
c) Có thể đăng thông tin cá nhân của bạn khác mà không cần quan tâm. ☐ Đúng ☐ Sai
d) Nên kiểm tra đối tượng xem và nội dung trước khi chia sẻ. ☐ Đúng ☐ Sai
Câu 4 Một học sinh tổ chức tệp nhóm.
Câu 5 Một truy vấn tìm kiếm hiệu quả.
Câu 6 Khi sử dụng mạng xã hội. A. Windows B. Google Docs C. HDMI D. Bluetooth
a) Có thể thiết lập đối tượng xem theo tùy chọn dịch vụ. ☐ Đúng ☐ Sai
b) Cài đặt riêng tư loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro. ☐ Đúng ☐ Sai
c) Cần cân nhắc trước khi gắn thẻ người khác. ☐ Đúng ☐ Sai
d) Nên tôn trọng thông tin cá nhân của người khác. ☐ Đúng ☐ Sai
Câu 7 Một máy tính được sử dụng để học tập.
Câu 8 Một học sinh chia sẻ đường dẫn tài liệu.
Câu 9 Một học sinh kiểm tra thông tin trên mạng. A. Chỉ là một thiết bị vật lí B. Quản lí tài nguyên và hỗ trợ ứng dụng hoạt động C. Chỉ dùng để xem video D. Không liên quan đến phần cứng
a) Cần xem nguồn phát hành. ☐ Đúng ☐ Sai
b) Thông tin cũ luôn đúng với hiện tại. ☐ Đúng ☐ Sai
c) Có thể đối chiếu với nguồn khác. ☐ Đúng ☐ Sai
d) Từ khóa và bộ lọc giúp thu hẹp kết quả. ☐ Đúng ☐ Sai
Câu 10 Khi sử dụng phần mềm và thiết bị số.
Câu 11 Khi lưu trữ trực tuyến.
Câu 12 Khi nhận tin nhắn đáng ngờ. A. Chỉ soạn thảo văn bản B. Quản lí tài nguyên và tạo môi trường chạy ứng dụng C. Chỉ truy cập một website D. Chỉ thiết kế hình ảnh
a) Không nên vội làm theo yêu cầu khẩn cấp. ☐ Đúng ☐ Sai
b) Nên xác minh bằng kênh chính thức độc lập. ☐ Đúng ☐ Sai
c) Có thể gửi mã xác thực nếu người gửi biết tên mình. ☐ Đúng ☐ Sai
d) Nên dừng gửi thông tin khi chưa xác minh. ☐ Đúng ☐ Sai
Câu 13 Một nhóm học sinh lưu báo cáo trên ổ đĩa trực tuyến.
Câu 14 Một học sinh tìm tài liệu cho bài thuyết trình.
Câu 15 Một học sinh dùng email và mạng xã hội.
a) Gắn nhãn email có thể giúp tổ chức và tìm thư thuận tiện hơn. ☐ Đúng ☐ Sai
b) Đặt bài đăng ở chế độ công khai có thể khiến nhiều người ngoài danh sách bạn bè xem được. ☐ Đúng ☐ Sai
c) Có thể đăng thông tin cá nhân của bạn bè mà không cần cân nhắc quyền riêng tư. ☐ Đúng ☐ Sai
d) Cần cân nhắc đối tượng xem và nội dung trước khi đăng/chia sẻ. ☐ Đúng ☐ Sai
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →