ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I- VAT LI 10

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Thành tựu vật lí thuộc cuộc cách mạng khoa học lần thứ nhất là
Câu 2 Quá trình phát triển của vật lí được chia thành
Câu 3 Mục tiêu của vật lí là
Câu 4 Đối tượng nghiên cứu của vật lí là
Câu 5 Kí hiệu AC hoặc dấu "~" mang ý nghĩa là
Câu 6 Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
Câu 7 Phép đo của một đại lượng vật lí
Câu 8 Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là
Câu 9 Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là
Câu 10 Gọi A là giá trị trung bình, A  là sai số dụng cụ, A  là sai số ngẫu nhiên, A  là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
Câu 11 Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A, sai số của phép đo là A. Cách ghi đúng kết quả đo A là
Câu 12 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
Câu 13 Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng
Câu 14 Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
Câu 15 Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
Câu 16 Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời và véctơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có
Câu 17 Vận tốc tức thời là
Câu 18 Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?
Câu 19 Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?
Câu 20 Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức
Câu 21 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc có đặc điểm là
Câu 22 Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có
Câu 23 Gia tốc là một đại lượng
Câu 24 Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
Câu 25 Đơn vị của gia tốc là
Câu 26 Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
Câu 27 Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức
Câu 28 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?
Câu 29 Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?
Câu 32 Chuyển động rơi tự do là
Câu 33 Rơi tự do có quỹ đạo là một đường
Câu 34 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là
Câu 35 Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động rơi tự do là chuyển động của
Câu 36 Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động có thể được coi là rơi tự do là chuyển động của
Câu 37 Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định), thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào
Câu 38 Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào
Câu 39 Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là do
Câu 40 Khi rơi tự do thì vật sẽ
Câu 41 Tầm xa ( ) L của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức
Câu 42 Phương trình quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là
Câu 43 Công thức tính thời gian của vật chuyển động ném ngang là
Câu 44 Tại độ cao h, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu v , thời gian chuyển động của vật là t. Vận tốc của vật khi chạm đất là
Câu 45 Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất là
h)
h)
Câu 46 Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ o v . Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 47 Bạn An đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC như hình bên. Biết bạn An đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 300 m hết 4 phút.
Câu 48 Một con kiến bò quanh miệng của một cái chén được 1 vòng hết 3 giây. Bán kính của miệng chén là 3 cm.
Câu 49 Bạn Bình đi từ nhà đến trường và đi từ trường đến siêu thị. Coi chuyển động của bạn Bình là chuyển động đều và biết cứ 100 m bạn Bình đi hết 25 s. Biết nhà cách trường 1000 m và nhà cách siêu thị 800 m.
Câu 50 Một ô tô chuyển động với tốc độ 80 km/h từ địa điểm A đi về hướng Đông, sau khi đi được 32 km ô tô rẽ trái, chuyển động về hướng Bắc với tốc độ trung bình 40 km/h trong thời gian 36 phút thì đến địa điểm B.
Câu 51 Một xe buýt đang chuyển động thẳng đều thì gặp chướng ngại vật, người lái xe hãm phanh và xe chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Phương trình vận tốc của xe là v 2t = − ; ( v đo bằng m/s; t đo bằng s ).
Câu 52 Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 5 m/s thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc 10 m/s.
Câu 53 Xét một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Vectơ gia tốc của chuyển động không đổi.
b) Vật đi được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
c) Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian.
d) Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 54 Xét một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
b) Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều tăng đều theo thời gian.
c) Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần
d) Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều chỉ có độ lớn không đổi.
Câu 55 Dùng thước kẹp có độ chia nhỏ nhất là 1mm để đo đường kính của viên bi thu được kết quả là ( )
d) = 5,2 ± 0,2 cm.Sai số tỉ đối của phép đo trên là bao nhiêu phần trăm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần
Câu 56 Sử dụng đồng hồ đa năng để đo cường độ dòng điện qua điện trở R, kết quả của 5 lần đo lần lượt là: 4,98 A, 5,01 A, 4,91 A, 5,02 A, 5,05 A. Tính giá trị trung bình của cường độ dòng điện sau 5 lần đo? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 57 Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Tính vận tốc của thuyền so với dòng nước. (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên).
Câu 58 Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình 1v = 12 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v = 20 km/h. Tốc độ trung bình trên cả đoạn đường là bao nhiêu km/h? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên).
Câu 59 Một tên lửa được phóng từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 m/s . Vận tốc của nó sau 50giây mà bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên).
Câu 60 Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 20 m/s thì tăng tốc với gia tốc 0,5 m/s trong 30 s.Quãng đường đi được trong thời gian này là bao nhiêu m? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên).
Câu 61 Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 10 s xe đạt đến vận tốc 20 m/s. Vận tốc của xe ôtô sau 20 s kể từ lúc tăng ga là bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên).
Câu 62 Một vật được thả rơi tự do từ đỉnh tháp, nó chạm đất trong thời gian 4 s. Lấy g 10 m/s . = Chiều cao của tháp là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên).
Câu 63 Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với vận tốc 720 km/h. Lấy 2. g 9,8 m/s = Để bom rơi trúng mục tiêu người phi công phải thả bom từ xa, cách mục tiêu (theo phương ngang) một đoạn là bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 64 Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc đầu 15 m / s và rơi xuống đất sau 4 s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g 10 m/ s . = Quả bóng đạt tầm xa bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nguyên). IV. TỰ LUẬN Bài 1. An chơi trò chơi tìm kho báu ở ngoài vườn với các bạn của mình. An giấu kho báu của mình là một chiếc vòng nhựa vào trong một chiếc giày rồi viết mật thư tìm kho báu như sau: bắt đầu từ gốc cây ổi, đi 10 bước về phía Bắc, sau đó 4 bước về phía Tây, 15 bước về phía Nam, 5 bước về phía Đông và 5 bước về phía Bắc là tới chỗ giấu kho báu. a) Hãy tính quãng đường phải đi (theo bước) để tìm ra kho báu. b) Tính độ dịch chuyển (theo bước) để tìm ra kho báu. a) Khi đi từ tầng G lên tầng một. b) Trong cả quá trình trên. a) Tính gia tốc của ô tô. b) Tính vận tốc ô tô đạt được sau 40s. c) Sau bao lâu kể từ khi tăng tốc ô tô đạt vận tốc 72 km / h. a) Hãy tính gia tốc của ô tô. b) Xác định thời gian ô tô chạy thêm được 250 m kể từ khi bắt đầu hầm phanh. c) Xe mất thời gian bao lâu để dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh?
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →