← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

CHUONG 5. DONG ĐIEN-ĐIEN SINH HOC (SV).2026_2 2

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
1). PHẦN TRẮC NGHIỆM
1). PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Tế bào hoặc cơ quan nội tạng thuộc loại hệ nhiệt động nào?
Câu 2 Đại lượng Entropy (S) đặc trưng cho thuộc tính nào của hệ sinh học?
Câu 3 Đặc điểm cơ bản của hệ nhiệt động trong cơ thể sống là gì?
Câu 4 Khác biệt cơ bản giữa vận chuyển chủ động và thụ động là gì?
Câu 5 Để giảm phù tế bào não do giảm áp suất thẩm thấu ngoại bào, nên truyền dung dịch nào?
Câu 6 Đặc điểm chung của các hình thức vận chuyển thụ động là gì?
Câu 7 Khác biệt cốt lõi về đối tượng vận chuyển giữa thẩm thấu và khuếch tán là gì?
Câu 8 Vì sao hồng cầu bị vỡ khi cho vào nước cất?
Câu 9 Vận chuyển chủ động khác vận chuyển thụ động ở điểm nào?
Câu 10 Đặc điểm phân biệt xuất - nhập bào với vận chuyển thụ động là gì?
Câu 11 Vì sao ngâm chân nước muối ấm giúp giảm phù cổ chân?
Câu 12 Cơ chế lý sinh của xịt nước muối ưu trương (NaCl 2,3%) giảm phù nề mũi là gì?
Câu 13 Dùng dung dịch ưu trương giảm phù não dựa trên quá trình nào?
Câu 14 Hồng cầu trong dung dịch NaCl 0,2% (nhược trương) xảy ra hiện tượng và cơ chế nào?
Câu 15 Hồng cầu không đổi thể tích trong dung dịch muối 0,5%. Nồng độ chất tan trong hồng cầu xấp xỉ bao nhiêu?
Câu 16 Đặc tính điện học nào giúp màng tế bào cách điện tốt, ngăn ion di chuyển tự do?
Câu 17 Cấu trúc lớp kép phospholipid mang lại đặc tính điện học nổi bật nào cho màng tế bào?
Câu 18 Màng tế bào tương đương với mô hình mạch điện nào sau đây?
Câu 19 Tổng tiết diện của đoạn mạch nào sau đây lớn nhất?
Câu 20 Đoạn mạch nào có tổng tiết diện lớn nhất?
Câu 21 Vị trí vòng bít đo huyết áp cần ngang với vị trí nào?
Câu 22 Theo số liệu thực nghiệm. Chênh lệch phân áp O2 giữa phế nang (99,8 Tor) và máu ở phổi (38 Tor) có ý nghĩa gì?
Câu 23 Theo số liệu thực nghiệm. Phân áp CO2 máu tổ chức (53 - 76 Tor) cao hơn máu động mạch chủ (39,6 Tor) có ý nghĩa gì?
Câu 24 Theo số liệu thực nghiệm. Phân áp O2 phế nang là 100 mmHg, máu mao mạch là 40 mmHg. Sự chênh lệch này dẫn đến điều gì?
Câu 25 Theo số liệu thực nghiệm. Phân áp CO2 phế nang là 39 Tor, máu ở phổi là 45 – 48 Tor. Quá trình trao đổi CO2 diễn ra thế nào?
Câu 26 Theo số liệu thực nghiệm. Phân áp O2 phế nang (99,8 Tor) lớn hơn trong máu phổi (38 Tor) có ý nghĩa lý sinh gì?
Câu 27 Phương trình tổng áp suất riêng phần trong phế nang bằng áp suất khí quyển chuẩn gồm các thành phần nào?
Câu 28 Vì mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên tốc độ chảy của máu như thế nào?
Câu 29 Theo định luật Henry, khi phân áp O2 phế nang tăng, lượng O2 hòa tan trực tiếp vào huyết tương sẽ thế nào?
Câu 30 Đại lượng nào của sóng âm quyết định độ cao (trầm/bổng) của âm thanh?
Câu 31 Mục đích lý sinh của việc thoa gel siêu âm lên da là gì?
Câu 32 Khác biệt vật lý lý sinh căn bản giữa siêu âm chẩn đoán và siêu âm điều trị là gì?
Câu 33 Mối quan hệ giữa tần số siêu âm, độ phân giải và độ đâm xuyên là gì?
Câu 34 Sự suy giảm năng lượng (hấp thụ) của siêu âm trong mô phụ thuộc vào tần số như thế nào?
Câu 35 Theo thuyết cơ học, tần số dao động của dây âm thanh do yếu tố nào quyết định?
Câu 36 Trong siêu âm chẩn đoán, dùng tần số cao có ưu điểm gì?
Câu 37 Trong siêu âm chẩn đoán, dùng tần số thấp có ưu điểm gì?
Câu 38 Trong siêu âm điều trị, dùng tần số cao nhằm mục đích gì?
Câu 39 Khác biệt căn bản giữa đầu dò siêu âm chẩn đoán và điều trị là gì?
Câu 40 Tại sao siêu âm tần số cao lại đâm xuyên nông hơn tần số thấp?
Câu 41 Khác biệt về tác dụng sinh học giữa dòng điện hạ/trung tần và cao tần là gì?
Câu 42 Phương pháp Ion hóa liệu pháp (dòng Galvanic) hoạt động theo nguyên lý nào?
Câu 43 Giai đoạn Khử cực màng tế bào xảy ra do cơ chế ion nào?
Câu 44 Giai đoạn Tái phân cực khôi phục điện thế nghỉ nhờ cơ chế nào?
Câu 45 Đặc tính dẫn truyền xung thần kinh trên sợi có bao Myelin là gì?
Câu 46 Hướng dẫn truyền xung thần kinh qua Xináp hóa học có đặc điểm gì?
Câu 47 Tại sao dẫn truyền nhảy cóc trên sợi Myelin lại tiết kiệm ATP hơn sợi không có Myelin?
Câu 48 Trong điện giải liệu pháp, để tạo ra hóa chất/acid/bazơ tại điện cực người ta dùng:
Câu 49 Ion chính khuếch tán ra ngoài màng để hình thành điện thế nghỉ là gì?
Câu 50 Thứ tự các giai đoạn của một điện thế hoạt động diễn ra như thế nào?
Câu 51 Trạng thái các kênh ion ở giai đoạn tái phân cực như thế nào?
Câu 52 Khác biệt lớn nhất về dòng ion giữa giai đoạn đảo cực và tái phân cực là gì?
Câu 53 Tại sao dẫn truyền xung trên sợi không có bao Myelin lại tốn năng lượng hơn?
Câu 54 Khi phân tử sinh học hấp thụ một photon ánh sáng, năng lượng của nó thay đổi thế nào?
Câu 55 Phản ứng sinh lý chức năng nào sau đây do ánh sáng tạo ra nguồn năng lượng dự trữ?
Câu 56 Quá trình quang sinh học tuân theo trình tự nào?
Câu 57 Khi phân tử chuyển từ trạng thái kích thích về cơ bản, năng lượng dư thừa giải phóng dưới dạng nào?
Câu 58 Trong các kỹ thuật xét nghiệm y sinh học sử dụng chất đánh dấu huỳnh quang, nếu ta dùng nguồn kích thích bước sóng ngắn (UV, ánh sáng xanh), ánh sáng huỳnh quang thu được có đặc điểm gì?
Câu 59 Hiện tượng huỳnh quang xảy ra trong cơ thể sinh vật có đặc điểm gì về bước sóng so với ánh sáng kích thích?
Câu 60 Giai đoạn khử kích thích không bền của phân tử trong quang sinh có thể xảy ra theo cách nào?
Câu 61 Theo Định luật Stokes, bước sóng phát quang (huỳnh quang) so với ánh sáng kích thích thế nào?
Câu 62 Tiêu chí chính xác để phân biệt bản chất vật lý giữa huỳnh quang và lân quang là gì?
Câu 63 Bức xạ ion hóa khác bức xạ không ion hóa ở điểm nào?
Câu 64 Vì sao tia gamma được dùng để xạ trị khối u sâu trong cơ thể?
Câu 65 So với tia gamma, tia alpha có đặc điểm nào?
Câu 66 Cơ chế tác dụng trực tiếp và gián tiếp của bức xạ ion hóa khác nhau thế nào?
Câu 67 Theo định luật Bergonié - Tribondeau, mô nào nhạy cảm nhất với bức xạ ion hóa?
Câu 68 Tế bào có đặc điểm nào sau đây nhạy cảm bức xạ nhất với bức xạ ion hóa?
Câu 69 Tác dụng phụ rụng tóc, viêm loét niêm mạc khi xạ trị dựa trên cơ sở nào?
Câu 70 Vì sao mô thần kinh và cơ ít tổn thương hơn tủy xương khi xạ trị?
Câu 71 Trong cơ chế tác dụng gián tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống, phân tử nào là trung gian chủ yếu tạo gốc tự do?
Câu 72 Mức độ nhạy cảm bức xạ ion hóa của tế bào ung thư so với tế bào lành như thế nào?
Câu 73 Cơ sở để xạ trị tiêu diệt tế bào ung thư nhưng bảo tồn mô lành?
Câu 74 Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống, quá trình nào xảy ra đầu tiên?
Câu 75 Vì sao tế bào chịu tổn thương gián tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống cao hơn trực tiếp?
Câu 76 Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống, quá trình nào xảy ra sau cùng?
Câu 77 Phương pháp chẩn đoán In vivo trong Y học hạt nhân là gì?
Câu 78 Tiêm FDG để ghi hình PET/CT đánh giá chuyển hóa ung thư thuộc nhóm nào?
Câu 79 Chẩn đoán In vitro trong Y học hạt nhân là gì?
Câu 80 Ba nguyên tắc cơ bản để bảo vệ an toàn bức xạ là gì?
Câu 81 Trên phim X-quang/CT, hình ảnh xương và không khí hiển thị thế nào?
Câu 82 Trong phát xạ cảm ứng (cưỡng bức), số photon thu được sau 1 tương tác là bao nhiêu?
Câu 83 Cường độ ánh sáng thay đổi thế nào khi truyền qua môi trường hoạt tính laser?
Câu 84 Laser công suất cao (CO2, Excimer, Nd:YAG) được chỉ định làm gì?
Câu 85 Tác dụng chính của laser công suất thấp trong y tế?
Câu 86 Khác biệt cơ bản giữa liều tương đương (H) và liều hiệu dụng (E) là gì?
Câu 87 Khác biệt giữa trọng số bức xạ (Q) và trọng số mô (W) là gì?
Câu 88 Chùm tia laser có thể chiếu đi rất xa nhờ tính chất nào?
Câu 89 Vì sao không khí trong phổi hiển thị màu đen trên phim X-quang?
Câu 90 Vì sao xương hiển thị màu trắng trên phim X-quang?
Câu 91 Ý nghĩa sinh học của liều hiệu dụng (E) là gì?
Câu 92 Ý nghĩa của trọng số mô (W) trong tính liều bức xạ là gì?
Câu 93 Đại lượng nào thể hiện mức độ rủi ro ác tính riêng của một mô khi bị chiếu xạ?
Câu 94 Trọng số mô da W=0,01, phổi W=0,12. Điều này thể hiện điều gì?
Câu 95 Vì sao đánh giá rủi ro bức xạ cần cả Q và W?
Câu 96 Ý nghĩa của trọng số bức xạ (Q) là gì? A. Phản ánh độ nhạy cảm của từng cơ quan. B. Phản ánh khả năng gây tổn thương sinh học của từng loại tia. C. Phản ánh thời gian tự phục hồi tế bào. D. Phản ánh khoảng cách tới nguồn.
Câu 97 Buồng oxy cao áp có áp suất 2280 mmHg. Bệnh nhân thở không khí chứa 21% O2 sẽ hít vào phân áp O2 bao nhiêu?
Câu 98 Trong không khí khô chuẩn (760 mmHg), O2 chiếm 21%. Phân áp O2 là bao nhiêu?
Câu 99 Cho áp suất: P(khí quyển) = 760 mmHg, P(hơi nước) = 47 mmHg, PCO2) = 40 mmHg, P(N2) = 200 mmHg. Phân áp P(O2) phế nang là bao nhiêu?
Câu 100 Nếu chênh lệch áp suất giữa hai đầu một đoạn mạch máu tăng lên 20% và bán kính mạch máu giãn nở thêm 10%, Giả sử các yếu tố khác không đổi. Theo định luật Poiseuille lưu lượng máu qua đoạn mạch này sẽ thay đổi khoảng bao nhiêu phần trăm?
Câu 101 Nếu bán kính của một tiểu động mạch tăng thêm 20% nhờ tác dụng của thuốc giãn mạch. Giả sử các yếu tố khác không đổi. Theo định luật Poiseuille lưu lượng máu qua tiểu động mạch đó sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 102 Khi một bệnh nhân bị xơ vữa động mạch làm bán kính lòng tiểu động mạch giảm đi một nửa trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Theo định luật Poiseuille sức cản dòng chảy tại vị trí đó sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 103 Cho áp suất: P(khí quyển) = 760 Tor, P(O2) = 99,8 Tor, P(CO2) = 39 Tor, P(N2) = 572 Tor. Phân áp hơi nước P(hơi nước) trong phế nang là bao nhiêu?
Câu 104 Phổi (W=0,12) nhận 1 mGy tia Gamma (Q=1) và 0,1 mGy Neutrons (Q=10). Tính tổng liều hiệu dụng E?
Câu 105 Da (W=0,01) và đại tràng (W=0,12) nhận cùng liều tương đương 10 mSv. Rủi ro tại đại tràng gấp mấy lần da?
Câu 106 Mô hấp thụ D=2 mGy tia X (Q=1) và D=0,5 mGy tia Alpha (Q=20). Tính tổng liều tương đương?
Câu 107 Một người nhận liều tương đương tại tuyến giáp là 20 mSv (W = 0,05) và tại phổi là 10 mSv (W = 0,12). Tổng liều hiệu dụng người đó nhận được là bao nhiêu?
Câu 108 Đại tràng (W=0,12) nhận 5 mGy tia X (Q=1) và 0,2 mGy tia Alpha (Q=20). Tính tổng liều hiệu dụng?
Câu 109 Tuyến sinh dục (W=0,20) và bàng quang (W=0,04) nhận cùng liều tương đương. Rủi ro ở tuyến sinh dục gấp mấy lần bàng quang?
Câu 110 Mô sinh học có W=0,05 nhận liều tương đương H=100 mSv. Liều hiệu dụng E bằng bao nhiêu?
Câu 111 Một mô sinh học hấp thụ liều bức xạ gồm 1 mGy tia alpha (Q = 20) và 10 mGy tia beta (Q = 1). Tổng liều tương đương (H) mà mô nhận được là bao nhiêu?
Câu 112 Hai người nhận cùng liều hấp thụ 1 Gy (với Q = 1): một người ở dạ dày (W = 0,12), một người ở da (W = 0,01). Đánh giá rủi ro tác hại sinh học?
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →