← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

Một trong những nhiệm vụ hàng đầu khi nghiên cứu khoa học Lịch sử…

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

⭐ Luyện cùng Trợ lý thông minh – VIP học sinh
🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Một trong những nhiệm vụ hàng đầu khi nghiên cứu khoa học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là: ( ) A. Làm cho người học hiểu được quyền lực của Đảng, từ đó thêm trung thành vớiđường lối lãnh đạo của Đảng (x) B. Khẳng định, chứng minh giá trị khoa học của những mục tiêu chiến lược và sách lược cách mạng mà Đảng đề ra trong cương lĩnh ( ) C. Chọn lọc ra những sự kiện lịch sử nổi bật để tái hiện lại sự thành công trong quátrình lãnh đạo của Đảng ( ) D. Tìm hiểu về lịch sử ra đời của đảng cộng sản trên thế giới
Câu 2 Trong phương pháp nghiên cứu, học tập môn học Lịch sử Đảng Cộng sản ViệtNam cần phải dựa trên phương pháp luận khoa học mác-xít, đồng thời phải nắmvững chủ nghĩa nào dưới đây để xem xét và nhận thức lịch sử một cách khách quan, trung thực và đúng quy luật? ( ) A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm ( ) B. Chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy vật biện chứng (x) C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử ( ) D. Chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 3 Tại sao khi nghiên cứu, học tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam lại cần phải nhận thức và vận dụng chủ nghĩa duy vật lịch sử? ( ) A. Để thấy được sự ưu việt của Đảng Cộng sản Việt Nam so với các đảng phái ở phương Tây ( ) B. Để hiểu được sứ mệnh lịch sử của giai cấp nông dân trong lãnh đạo cách mạng ( ) C. Để hiểu vì sao cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam đi theo con đường tư sản (x) D. Để nhận thức tiến trình cách mạng do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Câu 4 Đối tượng nghiên cứu của khoa học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là: ( ) A. Các cán bộ, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam (x) B. Sự ra đời, phát triển và hoạt động lãnh đạo của Đảng qua các thời kỳ lịchsử ( ) C. Những mặt hạn chế trong quá trình lãnh đạo của Đảng ( ) D. Các văn kiện của Đảng chuẩn bị được lưu hành
Câu 5 Là một ngành của khoa học lịch sử, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam có các chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử, đồng thời còn có thêm các chức năng nổi bật khác là: ( ) A. Chức năng nhận thức, điều tiết, chọn lọc và tìm kiếm ( ) B. Chức năng tuyên truyền, phổ cập, giáo huấn và phổ quát (x) C. Chức năng nhận thức, giáo dục, dự báo và phê phán ( ) D. Chức năng giáo dục, sàng lọc, tuyên truyền và tìm kiếm
Câu 6 "Nhận thức về sự ra đời ĐCSVN, quá trình đấu tranh giành chính quyền,..." (x) A. Chức năng nhận thức () B. Chức năng giáo dục () C. Chức năng dự báo () D. Chức năng phê phán
Câu 7 Nhiệm vụ chủ yếu của môn Lịch sử Đảng là: () A. Nghiên cứu về lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin (x) B. Khẳng định, chứng minh giá trị khoa học và hiện thực của những mục tiêu chiến lược và sách lược cách mạng () C. Nghiên cứu về xu thế thời đại () D. Nghiên cứu về lịch sử Việt Nam
Câu 8 Môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam nghiên cứu về: () A. Hệ thống các quan điểm, chủ trương, chính sách () B. Mục tiêu, phương hướng cách mạng (x) C. Nghiên cứu có hệ thống các sự kiện lịch sử Đảng () D. Nhiệm vụ, giải pháp của cách mạng
Câu 9 Đảng lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc, xây dựng và phát triển đất nước bằng: () A. Lập trường; chiến lược của Đảng () B. Quan điểm; chính sách của Đảng (x) C. Cương lĩnh, đường lối, chủ trương, chính sách lớn () D. Chủ trương; kế hoạch của Đảng
Câu 10 Nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng cộng sản Việt Nam là: () A. Hệ thống tư tưởng, đường lối, chính sách của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam () B. Hệ thống lập trường, tư tưởng, chiến lược của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam (x) C. Chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh () D. Hệ thống đường lối, chiến lược, sách lược của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam BÀI 2 ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI LÃNH ĐẠO 1930-1945
Câu 11 Tên gọi của các tổ chức quần chúng trong mặt trận Việt Minh là () A. Dân chủ. (x) B. Cứu quốc. () C. Phản đế. () D. Giải phóng.
Câu 12 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng đã nhấn mạnh giải phóng dân tộc là nhiệm vụ bức thiết nhất là () A. Hội nghị họp tháng 10/1930. () B. Hội nghị họp tháng 11/1939. () C. Hội nghị họp tháng 11/1940. (x) D. Hội nghị họp tháng 5/1941.
Câu 13 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5/1941 họp (x) A.ở Cao Bằng, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì. () B. ở Cao Bằng, do Trường Chinh chủ trì. () C. ở Bắc Cạn, do Trường Chinh chủ trì. () D. ở Tuyên Quang, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì.
Câu 14 Ban chấp hành Trung ương Đảng xác định chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm tại () A. Hội nghị họp tháng 10/1930. () B. Hội nghị họp tháng 11/1939. () C. Hội nghị họp tháng 11/1940. (x) D. Hội nghị họp tháng 5/1941.
Câu 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương vào () A. tháng 10/1930. () B. tháng 11/1939. () C. tháng 11/1940. (x) D. tháng 5/1941.
Câu 16 Hội nghị lần thứ Tám của Ban chấp hành Trung ương Đảng (5/1941), Tổng bí thư là () A. Nguyễn ái Quốc. () B. Võ Văn Tần. (x) C. Trường Chinh. () D. Lê Duẩn.
Câu 17 Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa” vào (x) A. tháng 5/1944. () B. tháng 3/1945. () C. tháng 8/1945. () D. tháng 6/1945.
Câu 18 Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào (x) A. ngày 22/12/1944. () B. ngày 19/12/1946. () C. ngày 15/5/1945. () D. ngày 10/5/1945.
Câu 19 Hội Văn hoá cứu quốc được thành lập vào () A. năm 1941. (x) B. năm 1943. () C. năm 1944. () D. năm 1945.
Câu 20 Khẩu hiệu được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước là () A. đánh đuổi phát xít Nhật - Pháp. (x) B. đánh đuổi phát xít Nhật. () C. giải quyết nạn đói. () D. chống nhổ lúa trồng đay.
Câu 21 Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào “Phá kho thóc của Nhật để giải quyết nạn đói” đã diễn ra mạnh mẽ ở () A.đồng bằng Nam Bộ. (x) B. đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. () C. đồng bằng Bắc Bộ. () D. đồng bằng Trung Bộ.
Câu 22 Tổ chức triệu tập Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào là () A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng. () B. Ban chấp hành Trung ương Đảng. (x) C. Tổng bộ Việt Minh. () D. Uỷ ban khởi nghĩa.
Câu 23 Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào từ () A. ngày 15 đến 19/8/1941. (x) B. ngày 13 đến 15/8/1945. () C. ngày 15 đến 19/8/1945. () D. ngày 16 đến 20/8/1945.
Câu 24 Người được bầu là Chủ tịch Uỷ ban dân tộc giải phóng là (x) A. Hồ Chí Minh. () B. Trường Chinh. () C. Phạm Văn Đồng. () D. Võ Nguyên Giáp.
Câu 25 Quốc dân Đại hội Tân Trào họp tháng 8/1945 ở () A. Chiêm Hoá (Tuyên Quang). () B. Định Hoá (Thái Nguyên). (x) C. Sơn Dương (Tuyên Quang). () D. Đại Từ (Thái Nguyên).
Câu 26 Văn kiện giúp Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước là () A. Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam. () B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên. (x) C. Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin. () D. Tuyên bố của mặt trận Việt Minh.
Câu 27 Thời gian thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là () A. 1858-1884. () B. 1884-1896. (x) C. 1897-1913. () D. 1914-1918.
Câu 28 Tính chất xã hội Việt Nam thời kỳ Pháp thuộc là () A. xã hội phong kiến. () B. xã hội tư bản. (x) C. xã hội thuộc địa nửa phong kiến. () D. xã hội phong kiến nửa thực dân.
Câu 29 Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn giữa () A. nhân dân Việt Nam với địa chủ phong kiến. () B. công nhân Việt Nam với tư sản Việt Nam. () C. công nhân Việt Nam với tư sản Pháp. (x) D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động.
Câu 30 Trong đợt khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở nước ta có giai cấp được hình thành là () A. giai cấp tư sản. () B. giai cấp tư sản và công nhân. (x) C. giai cấp công nhân. () D. giai cấp tiểu tư sản.
Câu 31 Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập () A. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa. () B. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông. () C. Hội Việt Nam Thanh niên Cách mạng đồng chí Hội. (x) D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 32 Phong trào Cần Vương (1885-1896) do (x) A. Vua Hàm Nghi phát động. () B. Phan Bội Châu phát động. () C. Phan Chu Trinh phát động. () D. Hoàng Hoa Thám phát động.
Câu 33 Dưới chế độ thực dân phong kiến, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam là () A. độc lập dân tộc. (x) B. ruộng đất. () C. quyền bình đẳng nam, nữ. () D. được giảm tô, giảm tức.
Câu 34 Hội nghị đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền là () A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. () B. Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng. (x) C. Hội nghị toàn quốc của Đảng. () D. Hội nghị Tổng bộ Việt Minh.
Câu 35 Người chủ trương dùng biện pháp bạo động, dựa vào Nhật để đánh Pháp là () A. Nguyễn An Ninh. () B. Phan Chu Trinh. () C. Hoàng Hoa Thám. (x) D. Phan Bội Châu.
Câu 36 Người chủ trương dùng biện pháp cải cách, đòi Pháp trả độc lập cho Việt Nam là (x) A. Phan Chu Trinh. () B. Phan Bội Châu. () C. Hoàng Hoa Thám. () D. Nguyễn An Ninh.
Câu 37 “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài con đường cách mạng vô sản” là câu khẳng định của () A. V.I. Lênin. () B. Lê Hồng Phong. (x) C. Nguyễn Ái Quốc. () D. Trần Phú.
Câu 38 Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp vào () A. tháng 10/1920. (x) B. tháng 12/1920. () C. tháng 12/1921. () D. tháng 12/1923.
Câu 39 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa (x) A. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước. () B. Chủ nghĩa Mác, phong trào công nhân và phong trào bất bạo động. () C. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào nông dân. () D. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước.
Câu 40 Tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc, chỉ ra phương hướng chiến lược, sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam, được xuất bản năm 1927 là () A. Bản án chế độ thực dân Pháp. (x) B. Đường Kách mệnh. () C. Chánh cương vắn tắt. () D. Sửa đổi lối làm việc.
Câu 41 Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam là (x) A. ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp. () B. phần lớn xuất thân từ tiểu tư sản. () C. chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản. () D. ra đời muộn.
Câu 42 Hội nghị đánh dấu hoàn thiện chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn 1939-1945 là () A. Hội nghị Trung ương 6 (11/1939). () B. Hội nghị Trung ương 7 (11/1940). (x) C. Hội nghị Trung ương 8 (5/1941). () D. Hội nghị Trung ương 15 (01/1959).
Câu 43 Hội nghị thành lập Đảng (2/1930) diễn ra () A. ở quảng Châu, do Lê Hồng Phong chủ trì. (x) B. ở Hương Cảng, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì. () C. ở Tân Trào, do Hà Huy Tập chủ trì. () D. ở Hà Nội, do Trường Chinh chủ trì.
Câu 44 Trong hội nghị thành lập Đảng (2/1930), các đại biểu nhất trí lấy tên Đảng là () A. Đảng lao động Việt Nam. () B. Đảng Cộng sản Đông Dương. (x) C. Đảng Cộng sản Việt Nam. () D. Đảng Xã hội Việt Nam
Câu 45 Cương lĩnh chính trị đầu tiên (Cương lĩnh tháng 2) của Đảng, xác định phương hướng chiến lược của Cách mạng Việt Nam là () A. cách mạng giành độc lập dân tôc, dân chủ nhân dân, tiến tới xã hội đại đồng. (x) B. làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản. () C. làm cách mạng dân chủ chia ruộng đất cho dân cày, tiến tới độc lập, tự do. () D. cách mạng cộng sản.
Câu 46 Hội Liên hiệp dân tộc thuộc địa được thành lập vào năm () A. 1920. (x) B. 1921. () C. 1923. () D. 1924.
Câu 47 Nguyễn Ái Quốc đã đọc Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa () A. vào tháng 7/1920, ở Liên Xô. (x) B. vào tháng 7/ 1920, ở Pháp. () C. vào tháng 7/1920, ở Trung Quốc. () D. vào tháng 8/1920, ở Trung Quốc.
Câu 48 Sự kiện được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “như chim én nhỏ báo hiệu mùa Xuân” là () A. cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi. () B. sự thành lập Đảng Cộng sản Pháp. (x) C. vụ mưu sát tên Toàn quyền Méclanh của Phạm Hồng Thái. () D. sự thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 49 Phong trào đòi trả tự do cho cụ Phan Bội Châu diễn ra sôi nổi vào năm () A. 1924. (x) B. 1925. () C. 1926. () D. 1927.
Câu 50 Nguyễn Ái Quốc từ Liên Xô về Quảng Châu (Trung Quốc) vào () A. tháng 12/1924. () B. tháng 12/1925. (x) C. tháng 11/1924. () D. tháng 10/1924.
Câu 51 Khởi nghĩa Yên Bái nổ ra vào (x) A. ngày 9/2/1930. () B. ngày 9/3/1930. () C. ngày 3/2/1930. () D. ngày 9/3/1931.
Câu 52 Tổ chức cộng sản ra đời đầu tiên ở Việt Nam là () A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. (x) B. Đông Dương cộng sản Đảng. () C. An Nam cộng sản Đảng. () D. Đông Dương cộng sản Liên đoàn.
Câu 53 Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam được thành lập vào (x) A. cuối tháng 3/1929. () B. đầu tháng 6/1929. () C. tháng 4/1929. () D. tháng 5/1929.
Câu 54 Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936-1939 là () A. độc lập dân tộc. (x) B. Các quyền dân chủ đơn sơ. () C. ruộng đất cho dân cày. () D. tất cả các mục tiêu trên.
Câu 55 Đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936-1939 là () A. bọn đế quốc xâm lược. () B. địa chủ phong kiến. () C. đế quốc và phong kiến. (x) D. một bộ phận đế quốc xâm lược và tay sai.
Câu 56 Phong trào Đông Dương Đại hội diễn ra sôi nổi nhất vào năm (x) A. 1936. () B. 1937. () C. 1938. () D. 1939.
Câu 57 Trong cao trào dân chủ 1936-1939 Đảng chủ trương tập hợp những lực lượng nào: () A. công nhân và nông dân. () B. cả dân tộc Việt Nam. () C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, địa chủ. (x) D. mọi lực lượng dân tộc và một bộ phận người Pháp ở Đông Dương
Câu 58 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7/1936, chủ trương thành lập () A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. () B. Mặt trận Nhân dân Phản đế Đông Dương. (x) C. Mặt trận Dân tộc Thống nhất Phản đế Đông Dương. () D. Mặt trận Phản đế Đồng minh Đông Dương.
Câu 59 Hình thức tổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936-1939 là () A. công khai, hợp pháp. () B. nửa công khai, nửa hợp pháp. () C. bí mật, bất hợp pháp. (x) D. tất cả các hình thức trên.
Câu 60 Điều kiện tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936-1939 là () A. sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới. () B. chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế Cộng sản. (x) C. Mặt trận Nhân dân Pháp lên cầm quyền. () D. Pháp bị thua trong chiến tranh.
Câu 61 Người soạn thảo Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng là () A. Trần Phú. (x) B. Nguyễn Ái quốc. () C. Lê Hồng Phong. () D. Hà Huy Tập.
Câu 62 Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân () A. Tân Việt cách mạng Đảng. (x) B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. () C. Việt Nam Cách mạng đồng chí Hội. () D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 63 Phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác vào () A. năm 1920 (tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập). () B. năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son). () C. năm 1929 (sự ra đời ba tổ chức cộng sản). (x) D. năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời).
Câu 64 Sau Hội nghị thành lập Đảng, Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng được thành lập do () A. Hà Huy Tập đứng đầu. () B. Trần Phú đứng đầu. () C. Lê Hồng Phong đứng đầu. (x) D. Trịnh Đình Cửu đứng đầu.
Câu 65 Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng Sản Đông Dương họp ở Tân Trào ra quyết định tổng khởi nghĩa giành chính quyền được diễn ra () A. từ ngày 15 đến 19/8/1941. (x) B. từ ngày 13 đến 15/8/1945. () C. ngày 16/8/1945. () D. ngày 17/8/1945.
Câu 66 Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là () A. phương hướng chiến lược của cách mạng. (x) B. chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng. () C. vai trò lãnh đạo cách mạng. () D. phương pháp cách mạng.
Câu 67 Văn kiện nhấn mạnh “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” là (x) A. Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo. () B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo. () C. Đường Kách Mệnh do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo. () D. Sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo.
Câu 68 Lần đầu tiên nhân dân Việt Nam kỷ niệm ngày Quốc tế lao động là vào (x) A. năm 1930. () B. năm 1931. () C. năm 1936. () D. năm 1938.
Câu 69 Nguyễn Ái Quốc lựa chọn ra con đường giải phóng dân tộc theo khuynh hướng chính trị vô sản vào () A. năm 1917. () B. năm 1918. () C. năm 1919. (x) D. năm 1920.
Câu 70 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất (10/1930) quyết định đổi tên Đảng là () A. Đảng Lao động Đông Dương, Nguyễn Ái Quốc là Tổng bí thư. () B. Đảng Lao động Việt Nam, Lê Hồng Phong là Tổng bí thư. () C. Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Huy Tập là Tổng bí thư. (x) D. Đảng Cộng sản Đông Dương, Trần Phú là Tổng bí thư.
Câu 71 Nguyên nhân chủ yếu quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng Việt Nam năm 1930 là () A. tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933. () B. chính sách khủng bố trắng của đế quốc Pháp. () C. chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp. (x) D. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 72 Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú khởi thảo ra đời vào () A. tháng 2/1930. (x) B. tháng 10/1930. () C. tháng 9/1930. () D. tháng 8/1930.
Câu 73 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương tháng 10/1930 do () A. Hồ Chí Minh chủ trì. () B. Lê Duẩn chủ trì. () C. Trường Chinh chủ trì. (x) D. Trần Phú chủ trì.
Câu 74 Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định mâu thuẫn chủ yếu ở Đông Dương là mâu thuẫu giữa () A. các dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp và phong kiến, địa chủ, tay sai đế quốc. () B. nhân dân Đông Dương chủ yếu là dân cày với địa chủ phong kiến và chủ nghĩa đế quốc. (x) C. thợ thuyền, dân cày và các phần tử lao khổ với địa chủ, phong kiến và tư bản đế quốc. () D. công nhân, nông dân, trí thức Đông Dương với đế quốc Pháp và tay sai, phản động.
Câu 75 Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định “cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” là () A. vấn đề dân tộc. (x) B. vấn đề thổ địa. () C. vấn đề giành chính quyền. () D. vấn đề quốc tế.
Câu 76 Về lực lượng cách mạng, Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định là () A. tất cả các dân tộc ở Đông Dương. () B. mọi giai cấp, tầng lớp chống đế quốc Pháp. (x) C. giai cấp vô sản và dân cày. () D. giai cấp công nhân, nông dân, binh lính và trí thức yêu nước.
Câu 77 Về phương pháp cách mạng, Luận cương tháng 10/1930 xác định cách mạng Việt Nam theo con đường (x) A. võ trang bạo động. () B. trường kỳ mai phục. () C. chiến tranh du kích. () D. đấu tranh nghị trường.
Câu 78 Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra (x) A. ở Ma Cao, vào tháng 3/1935. () B. ở Hương Cảng, vào tháng 3/1936. () C. ở Tân Trào, vào tháng 8/1945. () D. ở Bắc Thái, vào tháng 5/1951.
Câu 79 Hội nghị Trung ương (Đại hội I) đã mở đầu cho chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn năm 1939-1945 là (x) A. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939). () B. Hội nghị Trung ương lần thứ 7 (tháng 11/1940). () C. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941). () D. Hội nghị Trung ương lần thứ 9 (tháng 8/1945).
Câu 80 Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn năm 1939-1945 là () A. đưa nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên hàng đầu. () B. quyết định tiến hành tổng khởi nghĩa. () C.quyết định thành lập Chiến khu Việt Bắc. (x) D. đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 81 Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp chỉ đạo cách mạng Việt Nam vào () A. ngày 28/01/1939, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 6 (tháng 11/1939). (x) B. ngày 28/01/1941, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941). () C. ngày 28/01/1942, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 7 (tháng 11/1940). () D. ngày 28/01/1943, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 9 (tháng 11/1942).
Câu 82 Ý nghĩa của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược đối với sự thành công của cách mạng tháng Tám là () A. đổi tên Đảng. () B. lực lượng vũ trang và các căn cứ cách mạng được xây dựng. (x) C. giải quyết mục tiêu số 1 của cách mạng Việt Nam là độc lập dân tộc. () D. quyết định tổng khởi nghĩa.
Câu 83 Từ năm 1940, nhân dân Việt Nam chịu cảnh “một cổ hai tròng” áp bức, gồm () A. Pháp và Mỹ. () B. Pháp và Tưởng Giới Thạch. (x) C. Nhật và Pháp. () D. Nhật và Tưởng Giới Thạch.
Câu 84 Sự kiện tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương dẫn đến phong trào kháng Nhật cứu nước là () A. Nhật đầu hàng Đồng Minh. (x) B. Nhật đảo chính Pháp. () C. Nhật nhảy vào Đông Dương. () D. Nạn đói 1945.
Câu 85 Trong chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945), Ban Thường vụ Trung ương Đảng xác định thời cơ tổng khởi nghĩa () A. đã chín muồi. () B. chưa chín muồi. (x) C. nhanh chóng chín muồi. () D. đã trôi qua.
Câu 86 Trong chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”, Ban Thường vụ Trung ương Đảng xác định kẻ thù của nhân dân Đông Dương lúc này là () A. phát xít Nhật và Pháp. (x) B. phát xít Nhật và tay sai. () C. phát xít Pháp. () D. thực dân Pháp và tay sai.
Câu 87 Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độc lập” được Chủ tịch Hồ Chí Minh nói vào (x) A. tháng 8/1945. () B. tháng 9/1950. () C. tháng 01/1954. () D. tháng 01/1968.
Câu 88 Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống, trong thư kêu gọi của Hồ Chí Minh (8/1945), gửi đồng bào và chiến sĩ cả nước: “Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy …”. () A. đem mọi lực lượng giải phóng đất nước ta. (x) B. đem sức ta mà tự giải phóng cho ta. () C. đem toàn lực mà tự giải phong cho dân. () D. đem sức người, sức của giải phóng đất nước ta.
Câu 89 Thời cơ khách quan được coi là “thời cơ ngàn năm có một” cho cách mạng tháng Tám 1945 là () A. Nhật đảo chính Pháp. () B. Đức đầu hàng Đồng Minh. () C. Mỹ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật. (x) D. Nhật đầu hàng Đồng Minh.
Câu 90 Khởi nghĩa giành chính quyền thành công trong cách mạng tháng Tám ở Hà nội diễn ra vào () A. ngày 15/8/1945. (x) B. ngày 19/8/1945. () C. ngày 23/8/1945. () D. ngày 25/8/1945.
Câu 91 Khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng Tám ở Huế thắng lợi vào () A. ngày 20/8/1945. () B. ngày 22/8/1945. (x) C. ngày 23/8/1945. () D. ngày 24/8/1945.
Câu 92 Khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng Tám ở Sài Gòn thắng lợi vào () A. ngày 15/8/1945. () B. ngày 19/8/1945. () C. ngày 23/8/1945. (x) D. ngày 25/8/1945.
Câu 93 Quân đội phát xít Nhật vào xâm lược nước ta vào () A. tháng 9/1939. (x) B. tháng 9/1940. () C. tháng 3/1941. () D. tháng 2/1940.
Câu 94 Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn bùng nổ () A. ngày 22/9/1940. (x) B. ngày 27/9/1940. () C. ngày 23/11/1940. () D. ngày 20/11/1940.
Câu 95 Nam Kỳ khởi nghĩa diễn ra vào () A. ngày 27-9-1940. (x) B. ngày 23-11-1940. () C. ngày 13-1-1941. () D. ngày 10-1-1941.
Câu 96 Câu nói của Hồ Chí Minh: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng để giữ vững quyền tự do độc lập ấy”, được trích trong () A. Cương lĩnh đầu tiên của Đảng (năm 1930). (x) B. Tuyên ngôn độc lập (năm 1945). () C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (ngày 19/12/1946). () D. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 97 Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh (Việt Minh) được thành lập vào () A. năm 1940. (x) B. năm 1941. () C. năm 1942. () D. năm 1943. BÀI 3: ĐẢNG LÃNH ĐẠO 1945-1975
Câu 98 Tình cảnh nước ta sau cách mạng tháng Tám được ví với hình ảnh () A. phôi thai. (x) B. ngàn cân treo sợi tóc. () C. trứng nước. () D. nếm mật nằm gai.
Câu 99 Ngày 25/11/1945, Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị () A. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta. (x) B. Kháng chiến, kiến quốc. () C. Hòa để tiến. () D. Toàn quốc kháng chiến.
Câu 100 Chỉ thị “Kháng chiến, kiến quốc” của Đảng xác định kẻ thù nguy hiểm nhất của cách mạng Việt Nam là () A. Nhật. () B. Đức. () C. Mỹ. (x) D. Pháp.
Câu 101 Quân Pháp mở cuộc tấn công chiếm đóng Hải Phòng, Lạng Sơn, đổ bộ lên Hà Nội vào A. () A. tháng 11/1945. (x) B. tháng 11/1946. () C. tháng 11/1947. () D. tháng 11/1948.
Câu 102 Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được phát đi vào () A. tháng 12/1945. (x) B. tháng 12/1946. () C. tháng 2/1947. () D. tháng 5/1948.
Câu 103 Phương châm của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (12/1946) được Đảng đề ra là (x) A. kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính. () B. kháng chiến trường kỳ, toàn diện, quyết liệt, dựa vào sức mình và giúp đỡ quốc tế. () C. kháng chiến toàn quốc, toàn diện, bền bỉ, dựa vào nhân dân và giúp đỡ quốc tế. () D. kháng chiến toàn lực, toàn diện, sáng tạo, dựa vào đoàn kết toàn dân tộc.
Câu 104 Ngày 19/12/1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp Hội nghị mở rộng tại làng Vạn Phúc, Hà đông đã quyết định () A. chấp nhận những yêu sách trong tối hậu thư của Pháp. () B. tiếp tục hòa hoãn để chuẩn bị lực lượng. (x) C. phát động cuộc kháng chiến chống Thực dân Pháp trong cả nước. () D. tiến hành tổng khởi nghĩa.
Câu 105 Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống xâm lược (lần thứ 2) của thực dân Pháp khởi đầu bằng “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chủ tịch, được phát trên đài tiếng nói Việt Nam là vào () A. rạng sáng ngày 19/12/1946. (x) B. rạng sáng ngày 20/12/1946. () C. rạng sáng ngày 21/12/1946. () D. rạng sáng ngày 22/12/1946.
Câu 106 Văn kiện thể hiện nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng là () A. Chỉ thị Toàn dân đánh giặc. () B. Lời kêu gọi toàn quốc tổng khởi nghĩa của Hồ Chủ tịch. () C. tác phẩm Kháng chiến nhất định thành công. (x) D. chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
Câu 107 Đại hội II của của Đảng diễn ra vào () A. tháng 2/1930. () B. tháng 8/1945. (x) C. tháng 2/1951. () D. tháng 7/1954.
Câu 108 Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương được ký kết ở () A. Pari (Pháp), ngày 27/01/1953. (x) B. Giơnevơ (Thụy Sỹ), ngày 21/07/1954 () C. Bruxen (Bỉ), ngày 27/01/1955. () D. Hà Nội (Việt Nam), ngày 27/01/1972.
Câu 109 Thắng lợi làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp vào năm 1947 là () A. Điện Biên Phủ. () B. Biên giới. () C. Khe Sanh. (x) D. Việt Bắc.
Câu 110 Thắng lợi đánh dấu việc ta đã giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ là () A. chiến dịch Điện Biên Phủ (1954). (x) B. chiến dịch Biên giới (1950). () C. trận Ấp Bắc (1963). () D. chiến dịch Việt Bắc (1947).
Câu 111 Đại hội lần thứ III của Đảng diễn ra () A. ở Hương Cảng, vào tháng 5/1945. () B. ở Tân trào, vào tháng 3/1950. () C. ở Việt Bắc, vào tháng 7/1954. (x) D. ở Hà Nội, vào tháng 9/1960.
Câu 112 Đường lối kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trên cả nước, do hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 11 và lần thứ 12 đề ra trong bối bối cảnh: (x) A. Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ ở miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc () B. Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt ở miền Nam và gây hấn ở vịnh Bắc Bộ () C. Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh đơn phương ở miền Nam và leo thang bắn phá miền Bắc () D. Mỹ thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam và âm mưu đánh ra miền Bắc
Câu 113 Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ trung tâm, bao trùm nhất là (x) A. củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng. () B. chống thực dân Pháp xâm lược. () C. cải thiện đời sống nhân dân. () D. giành chính quyền.
Câu 114 Chỉ thị Kháng chiến, kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng 8/1945 là () A. dân tộc giải phóng. () B. thành lập chính quyền cách mạng. (x) C. dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết. () D. đoàn kết dân tộc và thế giới.
Câu 115 Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng 8/1945 là () A. thêm bạn bớt thù. () B. Hoa - Việt thân thiện. () C. độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp. (x) D. cả ba phương án kể trên.
Câu 116 Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945 là () A. tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp. () B. củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh. () C. xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân. (x) D. tất cả các phương án trên.
Câu 117 Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng 8/1945 là () A. xây dựng nếp sống văn hoá mới. (x) B. bình dân học vụ. () C. bài trừ các tệ nạn xã hội. () D. xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.
Câu 118 Nhân dân Nam Bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ chính quyền cách mạng vào (x) A. ngày 23/9/1945. () B. ngày 23/11/1945. () C. ngày 19/12/1946. () D. ngày 10/12/1946.
Câu 119 Những phong trào do Đảng phát động để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp từ ngày 23/9/1945 là () A. vì miền Nam "thành đồng Tổ quốc". () B. hướng về miền Nam ruột thịt. () C. Nam tiến. (x) D. cả ba phương án trên.
Câu 120 Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu vào () A. ngày 4/1/1946. () B. ngày 5/1/1946. (x) C. ngày 6/1/1946. () D. ngày 7/1/1946.
Câu 121 Kỳ họp Quốc hội thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà vào () A. ngày 3/2/1946. (x) B. ngày 2/3/1946. () C. ngày 3/4/1946. () D. ngày 3/3/1945.
Câu 122 Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được thông qua vào () A. ngày 9/11/1945. () B. ngày 10/10/1946. (x) C. ngày 9/11/1946. () D. ngày 9/11/1947.
Câu 123 Hà Nội được xác định là thủ đô của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà vào () A. năm 1945. (x) B. năm 1946. () C. năm 1954. () D. năm 1930.
Câu 124 Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào () A. ngày 2/9/1945. () B. ngày 25/11/1945. () C. ngày 3/2/1946. (x) D. ngày 11/11/1945.
Câu 125 Những sách lược nhân nhượng của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau cách mạng tháng Tám là () A. cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ. () B. cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng. () C. chấp nhận cho quân Tưởng tiêu tiền Quan kin, Quốc tệ. (x) D. cả ba phương án kể trên.
Câu 126 Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau cách mạng tháng 8/1945 là (x) A. thực dân Pháp xâm lược. () B. Tưởng Giới Thạch và tay sai. () C. thực dân Anh xâm lược. () D. giặc đói và giặc dốt.
Câu 127 Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết là () A. chống ngoại xâm. () B. chống ngoại xâm và nội phản. () C. diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm. (x) D. cả ba phương án trên.
Câu 128 Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng 8/1945 là () A. thêm bạn bớt thù. () B. Hoa - Việt thân thiện. () C. độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp. (x) D. cả ba phương án kể trên.
Câu 129 Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ước, liên tục tăng cường khiêu khích và lấn chiếm ở () A. Thành phố Hải Phòng, Thị xã Lạng Sơn. () B. Đà Nẵng, Sài Gòn. () C. Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái. (x) D.Thành phố Hải phòng, thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội.
Câu 130 Quân đội của Tưởng Giới Thạch đã rút hết khỏi miền Bắc nước ta vào () A. cuối tháng 8/1946. () B. đầu tháng 8/1946. () C. đầu tháng 9/1946. (x) D. cuối tháng 9/1946.
Câu 131 Tác giả tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là của () A. Hồ Chí Minh. () B. Lê Duẩn. (x) C. Trường Chinh. () D. Phạm Văn Đồng.
Câu 132 Nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp là () A. Tây Bắc. (x) B. Việt Bắc. () C. Hà Nội. () D. Điện Biên Phủ.
Câu 133 Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965) đã đề ra đường lối () A. kháng chiến chống Mỹ, giải phóng miền Nam. () B. kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, bảo vệ miền Bắc xã hội chủ nghĩa. (x) C. kháng chiến chống Mỹ cứu nước trên cả nước. () D. kháng chiến chống mỹ, thống nhất đất nước.
Câu 134 Thắng lợi chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công là () A. Ấp Bắc. () B. Vạn Tường. (x) C. Đồng Khởi. () D. Điện Biên Phủ trên không.
Câu 135 Sau thất bại của “Chiến tranh đơn phương”, đế quốc Mỹ đã chuyển sang chiến lược () A. Chiến tranh cục bộ. () B. Việt Nam hóa chiến tranh. (x) C. Chiến tranh đặc biệt. () D. Chiến tranh phá hoại.
Câu 136 Chiến lược chiến tranh Mỹ trực tiếp đổ quân ồ ạt vào miền Nam là () A. Chiến tranh đặc biệt (1961-1965). (x) B. Chiến tranh cục bộ (1965-1968). () C. Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1975). () D. Chiến tranh đơn phương.
Câu 137 Chiến thắng buộc Mỹ phải chấp thuận ngồi đàm phán với chúng ta ở hội nghị Paris là () A. Điện Biên Phủ (1954). (x) B. Mậu Thân (1968). () C. Chiến dịch mùa khô (1972). () D. Điện Biên Phủ trên không (1972).
Câu 138 Thắng lợi trực tiếp buộc Mỹ phải ký kết hiệp định Paris theo điều khoản chúng ta đưa ra là () A. Điện Biên Phủ (1954). () B. Mậu Thân (1968). () C. chiến dịch mùa khô (1972). (x) D. Điện Biên Phủ trên không (1972).
Câu 139 Sau phong trào Đồng Khởi (1960), mặt trận được thành lập ở miền Nam là () A. Miền Nam thống nhất. () B. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam. () C. Dân chủ Miền Nam. (x) D. Dân tộc giải phóng niền Nam Việt Nam.
Câu 140 Chiến dịch mở đầu cho cuộc tổng tiến công giải phóng miền Nam là () A. Huế - Đà Nẵng. () B. Đông Nam Bộ. () C. Hồ Chí Minh. (x) D. Tây Nguyên.
Câu 141 Chiến thắng đầu năm 1975, củng cố cho quyết tâm giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Bộ Chính trị là () A. giải phóng Buôn Mê Thuật. () B. giải phóng Đông Nam Bộ. (x) C. giải phóng Phước Long. () D. giải phóng Tây Nguyên.
Câu 142 Nhận định: “Thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sang ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người” được trích trong () A. tác phẩm “Đại thắng mùa xuân” của đại tướng Văn Tiến Dũng. () B. hồi ký của đại tướng Võ Nguyên Giáp. (x) C. báo cáo chính trị tại Đại hội IV của Đảng. () D. di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 143 Lời kêu gọi: "Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam quyết không sợ. Không có gì quý hơn độc lập, tự do" được Chủ tịch Hồ Chí Minh nói tại () A. Đại hội III của Đảng (1960). () B. Hội nghị lần thứ 11 (1965) () C. Hội nghị Trung ương lần thứ 15 (1959). (x) D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của Hồ Chí Minh (17/7/1966).
Câu 144 Câu nói: “Tổ quốc ta nhất định sẽ thống nhất. Đồng bào Nam, Bắc nhất định sẽ sum họp một nhà” được trích dẫn trong tác phẩm của chủ tịch Hồ Chí Minh là () A. Đường kách mệnh. () B. Tuyên ngôn độc lập. () C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. (x) D. Di chúc.
Câu 145 Lực lượng nòng cốt được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) là (x) A. quân đội Sài Gòn. () B. quân đội Mỹ. () C. quân đội Đồng minh. () D. quân đội NATO.
Câu 146 Chiến thắng buộc Mỹ phải tuyên bố chấm dứt chiến lược Chiến tranh cục bộ và ngừng ném bom miền Bắc là () A. Đồng Khởi (1960). () B. Ấp Bắc (1965). (x) C. Mậu Thân (1968). () D. Điện Biên Phủ trên không (1972).
Câu 147 Nội dung quan trọng nhất của hiệp định Paris 1973 là () A. Mỹ tôn trọng chính quyền Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. () B. Mỹ quyết định chấm dứt chiến tranh. (x) C. Mỹ cam kết rút quân, để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình. () D. Mỹ công nhận chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
Câu 148 Tháng 3/1951, Đại Hội thống nhất Việt Minh và Liên Việt thành () A. Mặt trận Việt Nam Cách mạng Thanh niên. () B. Mặt trận Việt Minh. () C. Mặt trận Tổ Quốc. (x) D. Mặt trận Liên hiệp Quốc dân Việt Nam (Liên Việt).
Câu 149 Việt Nam đã bắt đầu đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc, Liên Xô và một số nước khác vào () A. năm 1945. () B. năm 1948. (x) C. năm 1950. () D. năm 1953.
Câu 150 Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung ương Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn. Đó là () A. Chiến dịch Việt Bắc. () B. Chiến dịch Tây Bắc. (x) C. Chiến dịch Biên Giới. () D. Chiến dịch Thượng Lào.
Câu 151 Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng đã tuyên bố ra hoạt động công khai. Đó là () A. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất. (x) B. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai. () C. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba. () D. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ tư.
Câu 152 Thời gian và địa điểm nào diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai là () A. tháng 3/1935, tại Ma Cao, Trung Quốc. () B. tháng 2/1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang. (x) C. tháng 2/1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang. () D. tháng 3/1951, tại Việt Bắc.
Câu 153 Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai của Đảng Lao Động Việt Nam đã thông qua () A. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam. (x) B. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam. () C. Luận cương về cách mạng Việt Nam. () D. Cương lĩnh của Đảng Lao Động Việt Nam.
Câu 154 Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam (2/1951) đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt Nam là (x) A. dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến. () B. dân chủ và dân tộc. () C. thuộc địa nửa phong kiến. () D. dân tộc và dân chủ mới.
Câu 155 Lực lượng tạo nên động lực cho cách mạng Việt Nam được nêu ra trong Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam là (x) A. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước (nhân dân). () B. công nhân, nông dân, lao động trí thức. () C. công nhân, trí thức, tư sản dân tộc. () D. nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc.
Câu 156 Ngày 20/11/1953, giữa lúc quân ta tiến quân lên Tây Bắc, Nava vội vàng phân tán lực lượng cho quân nhảy dù, tập trung một khối chủ lực mạnh ở () A. Lai Châu. (x) B. Điện Biên Phủ. () C. Thượng Lào. () D. Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.
Câu 157 Bộ Chính trị đã thông qua phương án mở Chiến dịch Điện Biên Phủ vào () A. ngày 20/11/1953. () B. ngày 3/12/1953. (x) C. ngày 6/12/1953. () D. ngày 25/01/1954.
Câu 158 Người đã được cử làm Tư lệnh kiêm Bí thư Đảng uỷ Chiến dịch Điện Biên Phủ là () A. Hoàng Văn Thái. () B. Văn Tiến Dũng. () C. Phạm Văn Đồng. (x) D. Võ Nguyên Giáp.
Câu 159 Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi để thực hiện phương châm () A. đánh nhanh, thắng nhanh. () B. chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh. (x) C. Đánh chắc, tiến chắc. () D. cơ động, chủ động, linh hoạt.
Câu 160 Hội nghị mở đường cho phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam năm 1960 là () A. Hội nghị Trung ương 12, Khoá II (3-1957). () B. Hội nghị Trung ương 13, Khoá II (12-1957). () C. Hội nghị Trung ương 14, Khoá II (11-1958). (x) D. Hội nghị Trung ương 15, Khoá II (1-1959).
Câu 161 Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được thông qua tại () A. Đại hội II. (x) B. Đại hội III. () C. Đại hội IV. () D. Đại hội V.
Câu 162 Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào (x) A. ngày 20/12/1960. () B. ngày 21/12/1960. () C. ngày 20/12/1961. () D. ngày 21/12/1961.
Câu 163 Quân dân miền Bắc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng B52 của đế quốc Mỹ trong () A.10 ngày đêm (từ 15 đến 25/10/1970). () B. 11 ngày đêm (từ 16 đến 26/11/1971). () C. 12 ngày đêm (từ 17 đến 29/12/1972). (x) D. 12 ngày đêm (từ 18 đến 30/12/1972).
Câu 164 Mỹ đã đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham chiến ở Việt Nam vào () A. năm 1963. () B. năm 1964. (x) C. năm 1965. () D. năm 1966.
Câu 165 Mỹ đã đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng vào () A. ngày 5/7/1954. () B. ngày 6/7/1954. (x) C. ngày 7/7/1954. () D. ngày 15/7/1955.
Câu 166 Hội nghị của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khoá II) đã thông qua Nghị quyết về đường lối cách mạng miền Nam là (x) A. Hội nghị lần thứ 15. () B. Hội nghị lần thứ 16. () C. Hội nghị lần thứ 17. () D. Hội nghị lần thứ 18.
Câu 167 Người dự thảo “Bản đề cương cách mạng miền Nam” là () A. Phạm Hùng. () B. Lê Đức Thọ. () C. Phạm Văn Đồng. (x) D. Lê Duẩn.
Câu 168 Mỹ - Diệm đã ra luật 10/59 vào () A. ngày 6/5/1959. (x) B. ngày 10/5/1959. () C. ngày 10/10/1959. () D. ngày 5/10/1959.
Câu 169 Trung ương cục miền Nam được thành lập vào () A. tháng 10/1959. () B. tháng 11/1960. () C. tháng 5/1961. (x) D. tháng 10/1961.
Câu 170 Người được cử làm Bí thư Trung ương cục miền Nam đầu tiên là () A. Phạm Hùng. (x) B. Nguyễn Văn Linh. () C. Phan Đăng Lưu. () D. Lê Duẩn.
Câu 171 Trận đọ sức quyết liệt đầu tiên giữa quân và dân ta với quân viễn chinh Mỹ là vào () A. tháng 3/1965. () B. tháng 4/1965. (x) C. tháng 5/1965. () D. tháng 6/1966.
Câu 172 Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào () A. tháng 5/1965. () B. tháng 7/1965. (x) C. tháng 8/1965. () D. tháng 7/1966. BÀI 4: ĐÁNG LÃNH ĐẠO 1975-NAY
Câu 173 Cuộc bầu cử Quốc hội chung cả nước sau thống nhất được tiến hành vào () A. tháng 4/1975. (x) B. tháng 4/1976. () C. tháng 5/1975. () D. tháng 6/1976.
Câu 174 Đại hội đại biểu Toàn quốc lần thứ IV của Đảng đã xác định nội dung đường lối công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa là (x) A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ. () B. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ. () C. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, song song phát triển công nghiệp nhẹ và nông nghiệp. () D. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng, đồng thời chú trọng phát triển nông nghiệp.
Câu 175 Đại hội đại biểu Toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982), chủ trương () A. lấy công nghiệp làm mặt trận hàng đầu. (x) B. lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu. () C. lấy dịch vụ làm mặt trận hàng đầu. () D. lấy sản xuất hàng tiêu dùng làm mặt trận hàng đầu.
Câu 176 Đại hội của Đảng đưa ra nhận định: “Nước ta đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội, nhiệm vụ chuẩn bị tiền đề cho công nghiệp hóa cơ bản đã hoàn thành, cho phép nước ta chuyển sang thời kỳ mới đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” là () A. Đại hội VII (tháng 6/1991). (x) B. Đại hội VIII (tháng 6/1996). () C. Đại hội IX (tháng 4/2001). () D. Đại hội X (tháng 4/2006).
Câu 177 Tổng tuyển cử thống nhất đất nước diễn ra vào () A. ngày 25/9/1974. () B. ngày 25/4/1975. () C. ngày 25/ 9/1975. (x) D. ngày 25/4/1976.
Câu 178 Quan điểm công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức, được Đảng đề ra từ () A. Đại hội lần thứ VII (tháng 6/1991). () B. Đại hội lần thứ VIII (tháng 6/1996). () C. Đại hội lần thứ IX (tháng 4/2001). (x) D. Đại hội lần thứ X (tháng 4/2006).
Câu 179 Quyết định đặt tên nước là Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam chính thức vào thời điểm () A. Hội nghị hiệp thương (9/1975). (x) B. kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khoá VI (7/1976). () C. Đại hội IV của Đảng (12/1976). () D. Đại hội V của Đảng (3/1982).
Câu 180 Sự kiện mở đầu cho việc đề ra đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước là () A. Hội nghị hiệp thương (9/1975). () B. kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khoá VI (7/1976). (x) C. Đại hội IV của Đảng (12/1976). () D. Đại hội V của Đảng (3/1982).
Câu 181 Đại hội được nhận định là đại hội toàn thắng của sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất Tổ quốc, khẳng định và xác định đường lối đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội là (x) A. Đại hội lần thứ IV. () B. Đại hội lần thứ V. () C. Đại hội lần thứ VI. () D. Đại hội lần thứ VII.
Câu 182 Quân đội Việt Nam đã giúp đỡ cho nhân dân Campuchia giải phóng khỏi chế độ diệt chủng của Polpot vào () A. năm 1977. () B. năm 1978. (x) C. năm 1979. () D. năm 1980.
Câu 183 Trung Quốc đã cho quân đội tấn công biên giới 6 tỉnh nước ta từ Lai Châu đến Quảng Ninh vào () A. ngày 17/2/1978. (x) B. ngày 17/2/1979. () C. ngày 17/2/1980. () D. ngày 17/2/1981.
Câu 184 Hậu quả lớn nhất trong 10 năm đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội trên cả nước (1975-1985) là () A. đất nước phát triển. () B. thất bại trong chiến tranh biên giới. (x) C. đất nước khủng hoảng trầm trọng. () D. bị phụ thuộc vào các nước lớn.
Câu 185 Trước khi có đường lối Đổi mới (Đại hội VI năm 1986), Đảng ta đã có những bước cải tiến theo hướng kinh tế thị trường, gồm () A. thực hiện khoán sản phẩm trong nông nghiệp theo chỉ thị 100- CT/TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng. () B. cải cách chế độ giá - lương - tiền theo NQ.TW 8/Khóa IV của Ban chấp hành Trung ương Đảng. () C. thực hiện Nghị định số 25 và Nghị định số 26 của Chính phủ về quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp. (x) D. cả 3 nội dung trên.
Câu 186 Theo tư duy mới từ đại hội VI (12/1986), kinh tế thị trường chỉ đối lập với (x) A. kinh tế tự nhiên tự cấp, tự túc. () B. kinh tế tư bản chủ nghĩa. () C. kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. () D. kinh tế xã hội chủ nghĩa.
Câu 187 Mô hình kinh tế ở Việt Nam được xác định từ thời kỳ Đổi mới là () A. kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa. (x) B. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. () C. kinh tế thị trường xã hội. () D. kinh tế thị trường tự do.
Câu 188 Việt Nam và Hoa Kỳ chính thức bình thường hóa quan hệ vào () A. năm 1994. (x) B. năm 1995. () C. năm 1996. () D. năm 1997.
Câu 189 Quan điểm “Mở rộng, đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ đối ngoại” được đề ra tại () A. Đại hội VI (tháng 12/1986). (x) B. Đại hội VII (tháng 6/1991). () C. Đại hội VIII (tháng 6/1996). () D. Đại hội IX (tháng 4/2001).
Câu 190 “Đại hội của trí tuệ - đổi mới, dân chủ - kỷ cương - đoàn kết” là chủ đề của () A. Đại hội VI (tháng 12/1986). (x) B. Đại hội VII (tháng 6/1991). () C. Đại hội VIII (tháng 6/1996). () D. Đại hội IX (tháng 4/2001).
Câu 191 Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN vào () A. tháng 7/1994. (x) B. tháng 7/1995. () C. tháng 7/1996. () D. tháng 7/1997.
Câu 192 Nội dung được đề ra trong Chỉ thị số 100-CT/TW của Đảng (13/01/1981) là (x) A. mở rộng khoán sản phẩm đến nhóm lao động và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp. () B. đổi mới cơ chế kinh tế nông nghiệp: thực hiện cơ chế khoán sản phẩm cuối cùng đến nhóm hộ và hộ xã viên. () C. mở rộng hình thức trả lương sản phẩm và vận dụng hình thức tiền thưởng trong các đơn vị sản xuất kinh doanh của nhà nước. () D. đổi mới cơ chế kinh tế Công thương nghiệp.
Câu 193 Câu sai khi nói về nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp là () A. nhà nước bao cấp qua giá. () B. nhà nước bao cấp qua chế độ tem phiếu. () C. nhà nước bao cấp theo chế độ cấp phát vốn. (x) D. các hình thức bao cấp trên đã ngừng thực hiện ở năm 1975.
Câu 194 Việc duy trì cơ chế tập trung bao cấp của Đảng ta có nguyên nhân chủ yếu từ () A. hoàn cảnh chiến tranh. (x) B. nhận thức không đầy đủ về những đặc trưng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. () C. tư duy độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xã hội. () D. quan hệ với các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.
Câu 195 Đảng ta đã xác định cơ chế vận hành của nền kinh tế ở nước ta là “cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước bằng pháp luật, chính sách và các công cụ khác” tại () A. Đại hội lần thứ VI (12/1986). (x) B. Đại hội lần thứ VII (6/1991). () C. Đại hội lần thứ IX (4/2001). () D. Đại Hội lần thứ X (4/2006).
Câu 196 Quan điểm: “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là một kiểu tổ chức kinh tế vừa tuân theo quy luật của kinh tế thị trường vừa dựa trên cơ sở và chịu sự dẫn dắt chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của chủ nghĩa xã hội” được đưa ra tại () A. Đại hội lần thứ VII (6/1991). () B. Đại hội lần thứ VIII (6/1996). (x) C. Đại hội lần thứ IX (4/2001). () D. Đại Hội lần thứ X (4/2006).
Câu 197 Kinh tế thị trường có mầm mống từ trong xã hội () A. phong kiến. () B. tư bản chủ nghĩa. (x) C. chiếm hữu nô lệ. () D. xã hội chủ nghĩa.
Câu 198 Một trong những đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là () A. gồm nhiều thành phần kinh tế. (x) B. gồm nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. () C. gồm nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo. () D. gồm nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế tư bản nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
Câu 199 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối thu nhập, trong đó () A. phân phối bình quân là hình thức chủ yếu. (x) B. phân phối theo kết quả lao động là hình thức chủ yếu. () C. phân phối qua các quỹ phúc lợi xã hội, tập thể là chủ yếu. () D. phân phối theo vốn, tài sản, cổ phần là chủ yếu.
Câu 200 Sự khác biệt về mục đích phát triển của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta và kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa nói chung là () A. để nâng cao tiềm lực của các doanh nghiệp. (x) B. để nâng cao đời sống cho mọi người, mọi người đều được hưởng những thành quả phát triển. () C. để bảo vệ và phát triển các tập đoàn kinh tế. () D. để có lợi nhuận tối đa.
Câu 201 Đảng ta xác định 5 thành phần kinh tế gồm: kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân (cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân), kinh tế tư bản nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là tại () A. Đại hội lần thứ VII (6/1991). () B. Đại hội lần thứ VIII (6/1996). () C. Đại hội lần thứ IX (4/2001). (x) D. Đại Hội lần thứ X (4/2006).
Câu 202 Một trong những quan điểm để hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là () A. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học - công nghệ, đẩy mạnh phân công lao động quốc tế. (x) B. chủ động tích cực giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn quan trọng, bức xúc, đồng thời phải có bước đi vững chắc, vừa làm vừa rút kinh nghiệm. () C. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học - công nghệ, đẩy mạnh phân công chuyên môn hóa. () D. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học - công nghệ, đẩy mạnh phân công xã hội.
Câu 203 Một trong những chủ trương của Đảng để tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là () A. hình thành và phát triển không đồng bộ các loại thị trường. () B. hình thành và phát triển đồng bộ các loại thị trường trong và ngoài nước. (x) C. hoàn thiện thể chế đảm bảo đồng bộ các yếu tố thị trường và phát triển đồng bộ các loại thị trường. () D. hình thành và phát triển đồng bộ các loại thị trường dịch vụ.
Câu 204 Thuật ngữ “hệ thống chính trị” được Đảng ta sử dụng lần đầu tiên tại () A. Đại hội lần thứ IV (12/1976). () B. Đại hội lần thứ VI (12/1986). (x) C. Hội nghị Trung ương 6, Khóa VI (3/1989). () D. Đại hội lần thứ VII (6/1991).
Câu 205 Đảng ta khẳng định “Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước chuyên chính vô sản” tại () A. Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976). () B. Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1946). (x) C. Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (1980). () D. Đại hội Đảng lần thứ VI (12/1986).
Câu 206 Thuật ngữ “hệ thống chuyên chính vô sản” được Đảng bắt đầu sử dụng chính thức từ () A. Đại hội lần thứ I (3/1935). (x) B. Đại hội lần thứ III (9/1960). () C. Đại hội lần thứ IV (12/1976). () D. Đại hội lần thứ VI (12/1986).
Câu 207 Câu nói: “Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu…” được Chủ tich Hồ Chí Minh nói vào A. (x) A. ngày 3/9/1945. () B. ngày 27/7/1947. () C. ngày 17/7/1965. () D. ngày 15/5/1965.
Câu 208 Câu nói: “Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ vào một phần lớn ở công học tập của các em” được Hồ Chí Minh nói vào (x) A. tháng 9/1945. () B. tháng 11/1945. () C. tháng 12/1946. () D. tháng 7/1947.
Câu 209 Quan điểm phải xây dựng về nền văn hóa Việt Nam thành một nền “văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc” được Đảng ta đề ra tại () A. Đại hội lần thứ VI. (x) B. Đại hội lần thứ VII. () C. Đại hội lần thứ VIII. () D. Đại hội lần thứ X.
Câu 210 Chọn phương án để điền vào chỗ trống: Cương lĩnh năm 1991 đã đề ra 1 trong 7 phương hướng là “Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong lĩnh vực tư tưởng và văn hóa làm cho... giữ vị trí chủ đạo trong đời sống tinh thần xã hội”. () A. những giá trị của Chủ nghĩa cộng sản (x) B. thế giới quan Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh () C. bản sắc dân tộc và yếu tố tiên tiến () D. tư duy thực tế
Câu 211 Đại hội VII (1991) và Đại hội VIII (1996) khẳng định lĩnh vực đóng vai trò then chốt trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc là () A. khoa học công nghệ và an ninh quốc phòng. () B. giáo dục - đào tạo và an ninh quốc phòng. () C. ổn định chính trị và an ninh. (x) D. giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ.
Câu 212 Chọn câu sai: Quan điểm của hội nghị Trung ương 5, Khóa VIII là (x) A. xây dựng và phát triển nền văn hóa phải nhằm mục tiêu kinh tế, vì hiệu quả kinh tế. () B. nền văn hóa Việt Nam là nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. () C. xây dựng và phát triển nền văn hóa là sự nghiệp của toàn dân, do Đảng lãnh đạo, trong đó đội ngũ trí thức giữ vai trò quan trọng. () D. văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, vừa là mục tiêu, vừa là động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
Câu 213 Điền vào chỗ trống: Xây dựng và phát triển văn hóa là sự nghiệp của toàn dân do Đảng lãnh đạo, trong đó…. giữ vai trò quan trọng. () A. giai cấp công nông. () B. giai cấp nông dân. () C. tầng lớp doanh nhân. (x) D.đội ngũ trí thức.
Câu 214 Nội dung không đúng với chủ trương đối ngoại của Đảng đưa ra tại Đại hội VIII (1996) là (x) A. củng cố quan hệ với các nước láng giềng. () B. mở rộng quan hệ với các đảng cầm quyền và các đảng khác. () C. mở rộng quan hệ đối ngoại nhân dân, tổ chức phi chính phủ. () D. thử nghiệm để tiến tới thực hiện đầu tư ra nước ngoài.
Câu 215 Nghị quyết đặt nền móng để hình thành đường lối đối ngoại độc lập tự chủ, rộng mở, đa phương hóa đa dạng hóa quan hệ quốc tế là () A. Nghị quyết Đại hội lần thứ V (3/1982). () B. Nghị quyết Đại hội lần thứ VI (12/1986). (x) C. Nghị quyết số 13 của Bộ chính trị (5/1988). () D. Nghị quyết Đại Hội lần thứ X (4/2006).
Câu 216 Quan điểm “Đoàn kết, hợp tác toàn diện với Liên Xô, coi quan hệ với Liên Xô là hòn đá tảng trong chính sách đối ngoại của Việt Nam” được xác định vào giai đoạn () A. 1945-1954. () B. 1954-1975. (x) C. 1975-1985. () D. 1986-1996.
Câu 217 Năm quan điểm cơ bản chỉ đạo quá trình phát triển văn hoá trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước được đưa ra tại () A. Đại hội lần thứ VII (1991). () B. Đại hội lần thứ VIII (1996). (x) C. Hội nghị Trung ương 5 (Khoá VIII, 7-1998). () D. Đại hội lần thứ IX (2001).
Câu 218 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng đề ra chủ trương hoàn thành thống nhất nước nhà về mặt nhà nước, đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội là (x) A. Hội nghị Trung ương lần thứ 24, Khoá III (9-1975). () B. Hội nghị Trung ương lần thứ 24, Khoá III (11-1975). () C. Hội nghị Trung ương lần thứ 24, Khoá III (4-1976). () D. Hội nghị Trung ương lần thứ 24, Khoá III (5-1976)
Câu 219 Hội nghị hiệp thương chính trị giữa đoàn đại biểu miền Bắc và đoàn đại biểu miền Nam đã họp ở () A. Hà Nội. (x) B. Sài Gòn. () C. Huế. () D. Đà Nẵng.
Câu 220 Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội nước Việt Nam thống nhất (Quốc hội khoá VI) được tổ chức (x) A. từ ngày 24/6 đến 3/7/1976. () B. từ ngày 24/7 đến 3/8/1976. () C. từ ngày 24/9 đến 3/10/1976. () D. từ ngày 20/9 đến 1/10/1976.
Câu 221 Chủ trương đổi mới công tác kế hoạch hoá và cải tiến một cách cơ bản chính sách kinh tế để làm cho sản xuất "bung ra" được nêu lên ở () A. Hội nghị lần thứ năm (12-1978), Khoá IV. (x) B. Hội nghị lần thứ sáu (8-1979), Khoá IV. () C. Hội nghị lần thứ bảy (3-1980), Khoá IV. () D. Hội nghị lần thứ bảy (9-1980), Khoá IV.
Câu 222 Quan điểm của Đảng: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội” được xác định tại () A. Đại hội VI. () B. Đại hội VII. () C. Đại hội VIII. (x) D. Đại hội IX.
Câu 223 Quan điểm: “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là một kiểu tổ chức kinh tế, vừa tuân theo quy luật của kinh tế thị trường, vừa dựa trên cơ sở và chịu sự dẫn dắt, chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của chủ nghĩa xã hội” được Đảng xác định tại () A. Đại hội VII. () B. Đại hội VIII. (x) C. Đại hội IX. () D. Đại hội X.
Câu 224 Tổng thống của Mỹ tuyên bố bình thường hóa quan hệ với Việt Nam và là tổng thống Mỹ đầu tiên sang thăm Việt Nam sau năm 1975 là () A. Obama. (x) B. Bill Clinton. () C. G.Bush. () D. Trump.
Câu 225 Đại hội XI của Đảng (01/2011) xác định chế độ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta bao gồm () A. sở hữu công cộng; sở hữu tư nhân: sở hữu đầu tư nước ngoài. (x) B. sở hữu toàn dân; sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân. () C. sở hữu nhà nước, sở hữu tập thể, sở hữu đầu tư nước ngoài. () D. sở hữu toàn dân, sở hữu cá thể, sở hữu tư bản tư nhân.
Câu 226 Chỉ thị 06-CT/TW Về tổ chức cuộc vận động“Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh” được Bộ chính trị thông qua vào () A. tháng 11-2005. (x) B. tháng 11-2006. () C. tháng 11-2007. () D. tháng 11-2008.
Câu 227 Đại hội XI của Đảng (01/2011), xác định nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta có cơ cấu các thành phần kinh tế là () A. kinh tế nhà nước, kinh tế hợp tác xã, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước, kinh tế đầu tư nước ngoài. (x) B. kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. () C. kinh tế nhà nước, kinh tế cá thể và tiểu chủ, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. () D. kinh tế quốc doanh, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể và tiểu chủ, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước, kinh tế đầu tư nước ngoài.
Câu 228 Đảng đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội mà nhân ta xây dựng gồm 8 đặc trưng, trong đó đặc trưng đầu tiên là “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” tại () A. Đại hội VIII. () B. Đại hội IX. () C. Đại hội X. (x) D. Đại hội XI.
Câu 229 Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào () A.năm 2006. (x) B. năm 2007. () C. năm 2006. () D. năm 2007.
Câu 230 “Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020” được thông qua tại () A. Đại hội VIII (6/1996). () B. Hội nghị Trung ương 2 (2005). () C. Đại hội X (4/2006). (x) D. Hội nghị Trung ương 4 khóa X (01/2007).
Câu 231 Đại hội của Đảng xác định: “Đảng cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời, là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam” là () A. Đại hội VIII (4/1996). () B. Đại hội IX (4/2001). (x) C. Đại hội X (4/2006). () D. Đại hội XI (01/2001).
Câu 232 Quan điểm của Đảng: “Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc”, được hình thành từ () A. Đại hội VI (12/1986). (x) B. Đại hội VII (6/1991). () C. Đại hội VIII (6/1996). () D. Đại hội IX (4/2001).
Câu 233 Đại hội của Đảng đưa ra quan điểm chỉ đạo: “Đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo…” là () A. Đại hội VIII. () B. Đại hội IX. () C. Đại hội X. (x) D. Đại hội XI.
Câu 234 Chọn đáp án đúng, điền vào chỗ trống, trong câu nói về quan điểm đối ngoại của Đảng ta hiện nay: “Giữ vững…, tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc Đổi mới, phát triển kinh tế, xã hội”. () A. khả năng giao lưu văn hóa. () B. môi trường quan hệ chính trị. (x) C. môi trường hòa bình, ổn định. () D. khả năng chủ động hội nhập.
Câu 235 Nghị quyết số 13 của Bộ Chính trị (khóa VI), đánh dấu sự chuyển hướng toàn bộ chiến lược đối ngoại của Đảng, đặt nền móng hình thành đướng lối đối ngoại () A. tự lực tự cường, rộng mở, linh hoạt hình thức và bước đi quan hệ đối ngoại. (x) B. độc lập tự chủ, rộng mở, đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại. () C. độc lập dân tộc, hữu nghị và hợp tác, nhiều hình thức trong quan hệ đối ngoại. () D. dân chủ, rộng mở, hợp tác nhiều mặt bình đẳng, cùng có lợi.
Câu 236 Đại hội của Đảng đề ra chủ trương về đối ngoại: “Hợp tác bình đẳng và cùng có lợi với tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị - xã hội, trên cơ sở các nguyên tắc cùng tôn trọng hòa bình” là () A. Đại hội VI. (x) B. Đại hội VII. () C. Đại hội VIII. () D. Đại hội IX.
Câu 237 Đại hội IX của Đảng (4/2001), nhấn mạnh chủ trương về kinh tế đối ngoại là () A. chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực theo tinh thần tranh thủ tối đa nguồn lực bên ngoài. () B. chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực theo tinh thần tranh thủ tối đa viện trợ quốc tế. (x) C. chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực theo tinh thần phát huy tối đa nội lực. () D. chủ động hội hập kinh tế quốc tế theo tinh thần đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.
Câu 238 Quan điểm: “Mục tiêu đến giữa thế kỷ XXI, toàn Đảng, toàn dân ta phải ra sức phấn đấu xây dựng nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại, theo định hướng xã hội chủ nghĩa” được đưa ra tại () A. Đại hội VIII. () B. Đại hội IX. () C. Đại hội X. (x) D. Đại hội XI.
Câu 239 “Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương - Đổi mới” là chủ đề của () A. Đại hội IX. () B. Đại hội X. () C. Đại hội XI. (x) D. Đại hội XII.
Câu 240 Văn kiện nhấn mạnh: “Việt Nam là bạn, đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế, góp phần vào sự nghiệp hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội trên thế giới” là () A. văn kiện Đại hội IX. () B. văn kiện Đại hội X. (x) C. văn kiện Đại hội XI. () D. văn kiện Đại hội XII.
Câu 241 Từ khi ra đời đến nay, Đảng cộng sản Việt Nam có () A. 2 tên gọi chính thức. (x) B. 3 tên gọi chính thức. () C. 4 tên gọi chính thức. () D. 5 tên gọi chính thức.
Câu 242 Nghị quyết xây dựng và phát triển văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được Trung ương Đảng nêu ra trong () A. văn kiện Đại hội IX. () B. văn kiện Đại hội X. (x) C. Hội nghị Trung ương 5, Khóa VIII (7/1998). () D. văn kiện Đại hội XII.
Câu 243 Nền tảng và động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta thời kỳ đổi mới là (x) A. nguồn nhân lực. () B. khoa học và công nghệ. () C. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. () D. hội nhập kinh tế quốc tế.
Câu 244 Đảng ta đã xác định: “Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý…” tại () A. Đại hội lần thứ III (9/1960). () B. Đại hội lần thứ IV (12/1976). (x) C. Đại hội lần thứ V (3/1982). () D. Đại hội lần thứ VI (12/1968).
Câu 245 Đảng ta xác định nhiệm vụ chung của chặng đường đầu tiên là: “Ổn định mọi mặt tình hình kinh tế - xã hội, tiếp tục xây dựng những tiền đề cần thiết cho việc đẩy mạnh công nghiệp hoá trong chặng đường tiếp theo” tại () A. Đại hội IV. () B. Đại hội V. (x) C. Đại hội VI. () D. Đại hội VII.
Câu 246 Nội dung chính của công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa trong những năm còn lại của chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ được Đại Hội VI xác định là () A. đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội. () B. mở rộng quan hệ hợp tác với khối SEV. (x) C. thực hiện cho bằng được ba chương trình mục tiêu: lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu. () D. đẩy mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa, xóa các thành phần kinh tế phi xã hội chủ nghĩa.
Câu 247 Mục tiêu cụ thể về đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn liền với phát triển kinh tế tri thức để sớm đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển được Đảng ta chính thức nêu tại () A. Đại hội lần thứ IV (12/1976). () B. Đại hội lần thứ VI (12/1986). () C. Đại hội lần thứ VII (6/1991). (x) D. Đại hội lần thứ X (4/2006).
Câu 248 Nội dung không đúng với quan điểm công nghiệp hoá, hiện đại hoá mà Đảng đề ra tại Đại hội lần thứ VIII (6/1996) là () A. giữ vững độc lập tự chủ đi đôi với mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế, đa phương hóa, đa dạng hóa các quan hệ đối ngoại. (x) B. lực lượng tiến hành công nghiệp hoá là của nhà nước và các doanh nghiệp Nhà nước. () C. phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững. () D. khoa học, công nghệ là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Câu 249 Đảng ta đã nhận định “nhiệm vụ chuẩn bị tiền đề cho công nghiệp hóa đã cơ bản hoàn thành cho phép chuyển sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” tại () A. Đại hội lần thứ IV (12/1976). () B. Đại hội lần thứ VI (12/1986). () C. Đại hội lần thứ VII (6/1991). (x) D. Đại hội lần thứ VIII (6/1996).
Câu 250 Mục tiêu “cố gắng phấn đấu đến năm 2020 đưa Việt Nam cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại” được đề ra tại () A. Đại hội lần thứ VI (12/1986). () B. Đại hội lần thứ VII (6/1991). () C. Đại hội lần thứ X (4/2006). (x) D. Đại hội lần thứ XI (1/2011).
Câu 251 Đảng ta đã xác định: “Phải coi kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền kinh tế và công nghiệp hoá, hiện đại hoá” tại () A. Đại hội lần thứ VII (6/1991). () B. Đại hội lần thứ VIII (6/1996). () C. Đại hội lần thứ IX (4/2001). (x) D. Đại Hội lần thứ X (4/2006).
Câu 252 Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là (x) A. bảo đảm vai trò quản lý, điều tiết nền kinh tế của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa dưới sự lãnh đạo của Đảng. () B. bảo đảm vai trò quản lý, điều tiết nền kinh tế của Nhà nước pháp quyền . () C. bảo đảm sự tồn tại của nhiều thành phần kinh tế. () D. nền kinh tế hội nhập với kinh tế thế giới.
Câu 253 Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa bắt đầu được thực hiện ở Việt Nam từ (x) A. Đại hội VI (1986). () B. Đại hội VII (1991). () C. Đại hội VIII (1996). () D. Đại hội X (2001).
Câu 254 Quan điểm của Đảng: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội” được xác định từ () A. Đại hội VI. () B. Đại hội VII. () C. Đại hội VIII. (x) D. Đại hội IX.
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →