trắc nghiệm QPAN1_1

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Mục đích Giáo dục Quốc phòng - An ninh cho sinh viên là:
Câu 2 Yêu cầu đối với sinh viên trong Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
Câu 3 Mục đích của nghiên cứu học phần Đường lối quân sự của Đảng là:
Câu 4 Mục đích của nghiên cứu học phần Công tác Quốc phòng An ninh là:
Câu 5 Trong học phần thực hành Giáo dục Quốc phòng - An ninh, vấn đề cần thiết là:
Câu 6 Cấu trúc của môn học Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
Câu 7 Về vị trí của môn học Giáo dục Quốc phòng – An ninh:
Câu 8 Về cơ sở phương pháp luận của môn học Giáo dục Quốc phòng - An ninh:
Câu 9 Nghiên cứu môn học Giáo dục Quốc phòng - An ninh cần nắm vững:
Câu 10 Giáo dục Quốc phòng - An ninh là môn học về khoa học xã hội, khi nghiên cứu cần nắm vững:
Câu 11 Đảm bảo tính thực tiễn trong Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
Câu 12 Về quan điểm thực tiễn trong Giáo dục Quốc phòng – An ninh là:
Câu 13 Các học phần lý thuyết của Giáo dục Quốc phòng – An ninh, cần nắm vững:
Câu 14 Vấn đề thực tiễn trong Giáo dục Quốc phòng – An ninh ninh nhằm:
Câu 15 Tính đặc thù của môn học Giáo dục Quốc phòng – An ninh là:
Câu 16 Phương pháp học tập tốt môn học Giáo dục Quốc phòng – An ninh là:
a)
b)
c)
d)
b) và
c) đều đúng.
Câu 17 Cơ sở phương pháp luận của Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
Câu 18 Để học tốt phần thực hành trong Giáo dục Quốc phòng - An ninh cần:
Câu 19 Để học thuyết Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng lý luận nhận thức trong Giáo dục Quốc phòng – An ninh, cần nắm vững:
Câu 20 Cơ sở phương pháp luận của môn học Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
Câu 21 Tính hệ thống hóa trong Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
a)
b)
c)
d)
b) và
c) đều đúng.
Câu 22 Quan điểm tính lịch sử, logic trong Giáo dục Quốc phòng - An ninh là:
Câu 23 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin chiến tranh có nguồn gốc từ chế độ chiếm hữu:
Câu 24 Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin chiến tranh có nguồn gốc sâu xa từ:
Câu 25 Theo Lênin trong thời đại đế quốc chủ nghĩa:
Câu 26 Theo chủ nghĩa Mác - Lênin trong thời đại đế quốc chủ nghĩa:
Câu 27 Lênin cho rằng trong thời đại đế quốc chủ nghĩa:
Câu 28 Lênin cho rằng muốn tiêu diệt chủ nghĩa Đế quốc, phải tiến hành:
Câu 29 Chủ nghĩa Mác – Lê nin chỉ ra rằng: bản chất của chiến tranh là:
Câu 30 Quan hệ chiến tranh với chính trị, theo chủ nghĩa Mác-Lênin:
Câu 31 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, chiến tranh bắt nguồn từ:
Câu 32 Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một dân tộc bị xâm lược muốn giành độc lập phải:
Câu 33 Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc là:
Câu 34 Chiến tranh nhân dân, theo Hồ Chí Minh:
Câu 35 Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội là một:
Câu 36 Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất giai cấp của quân đội:
Câu 37 Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về sức mạnh của quân đội phụ thuộc:
Câu 38 Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về xây dưng quân đội của giai cấp vô sản:
Câu 39 Theo Hồ Chí Minh, nhân dân ta muốn bảo vệ nền độc lập phải tiến hành chiến tranh:
Câu 40 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, chiến tranh là:
Câu 41 Theo Hồ Chí Minh, sự nghiệp giải phóng dân tộc của nhân dân ta:
Câu 42 Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của Quân đội Nhân dân là sức mạnh:
Câu 43 Tư tưởng Hồ Chí Minh về chức năng của Quân đội Nhân dân Việt Nam:
Câu 44 Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:
Câu 45 Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:
Câu 46 Tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là bảo vệ:
Câu 47 Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc chủ nghĩa xã hội:
Câu 48 Theo quan điểm của Mác – Ăng Ghen thì Quân đội là:
Câu 49 Theo Hồ Chí Minh, nhân dân ta muốn giành và giữ chính quyền:
Câu 50 Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nhân loại muốn xóa bỏ chiến tranh:
Câu 51 Nguyên tắc cơ bản trong xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin:
Câu 52 Chủ nghĩa Mác – Lênin chỉ rõ bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa phải:
Câu 53 Qui luật cơ bản nhất, chi phối mọi cuộc chiến tranh:
Câu 54 Tại sao Việt Nam đánh thắng xâm lược của đế quốc Mỹ (1954-1975):
Câu 55 Kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân ta là:
Câu 56 Chống đế quốc Mỹ (1954-1975) là cuộc chiến tranh nhân dân:
Câu 57 Kháng chiến chống đế quốc Mỹ của nhân dân ta là cuộc chiến tranh:
Câu 58 Kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân ta là cuộc chiến tranh:
Câu 59 Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa hiện nay cần tập trung xây dựng:
Câu 60 Bản chất chiến tranh chống thực dân Pháp, đế quốc Mỹ xâm lược Việt Nam là:
Câu 61 Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Mỹ ở Việt Nam
Câu 62 Khi có xung đột vũ trang xảy ra chúng ta thường ủng hộ:
Câu 63 Thái độ của chúng ta đối với các bên khi xảy ra xung đột vũ trang:
Câu 64 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh:
Câu 65 Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, chính trị là sự phản ánh tập trung của:
Câu 66 Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về quan hệ chiến tranh với chính trị:
Câu 67 Về quan hệ chiến tranh và chính trị, chiến tranh là kết quả phản ánh:
Câu 68 Hồ Chí Minh khẳng định mục đích chiến tranh của nhân dân ta là bảo vệ:
a)
b)
c)
d)
Câu 69 Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:
Câu 70 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh bạo lực cách mạng được tạo bởi:
a)
b)
c)
d)
b) và
c) đều đúng.
Câu 71 Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất giai cấp của quân đội:
Câu 72 Nguyên tắc quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là:
Câu 73 Lênin khẳng định yếu tố quyết định sức mạnh chiến đấu của quân đội là:
a)
b)
c)
d)
Câu 74 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:
Câu 75 Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp công nhân:
Câu 76 Hồ Chí Minh khẳng định Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ xây dựng quân đội:
a)
b)
c)
d)
Câu 77 Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định, nhiệm vụ chính của Quân đội ta là:
a)
b)
c)
d)
Câu 78 Theo Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam có chức năng:
Câu 79 Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:
Câu 80 Theo Hồ Chí Minh mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa:
Câu 81 Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh:
Câu 82 Vai trò lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa:
Câu 83 Lênin cho rằng muốn tiêu diệt chủ nghĩa Đế quốc phải tiến hành:
Câu 84 Hiện nay, nhiệm vụ chủ yếu của quân đội nhân dân Việt Nam là:
Câu 85 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng Việt Nam là:
Câu 86 Theo Hồ Chí Minh chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng:
Câu 87 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng lãnh đạo chiến tranh nhân dân lấy đấu tranh chính trị là hình thức:
Câu 88 Theo Hồ Chí Minh, chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng:
Câu 89 Hồ Chí Minh cho rằng, chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng:
Câu 90 Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về nguồn gốc ra đời của quân đội:
Câu 91 Tư tưởng Hồ Chí Minh về bản chất giai cấp của Quân đội nhân dân Việt Nam:
Câu 92 Tư tưởng Hồ Chí Minh về tổ chức lượng lượng vũ trang 3 thứ quân:
Câu 93 Lực lượng nòng cốt bảo vệ Tổ quốc Việt Nam, giữ vững hòa bình:
Câu 94 Tại sao bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa lại khó khăn:
Câu 95 Chiến tranh nhân dân (nếu xảy ra) là cuộc chiến tranh:
Câu 96 Làm thế nào phân biệt chiến tranh chính nghĩa, cách mạng, tiến bộ:
Câu 97 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về nguồn gốc của chiến tranh:
Câu 98 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất của chiến tranh:
Câu 99 Theo Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:
Câu 100 Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
Câu 101 Kháng chiến chống đế quốc Mỹ thắng lợi, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước:
Câu 102 Kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi hoàn toàn:
Câu 103 Chủ tịch Hồ Chí Minh nói với Đại đoàn Quân Tiên Phong trong lần về thăm Đền Hùng năm 1954: “Các vua Hùng đã có công dựng nước…”:
Câu 104 Học tập nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin, quân đội không tồn tại:
Câu 105 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh bạo lực cách mạng Việt Nam:
Câu 106 Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng LLVT nhân dân Việt Nam gồm:
Câu 107 Ngày nay nguyên lý cơ bản CN Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về Chiến tranh, Quân đội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa:
Câu 108 Học thuyết Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa:
Câu 109 Học thuyết Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa:
Câu 110 Tại sao Việt Nam đánh thắng xâm lược của thực dân Pháp (1945-1954):
Câu 111 Hiện nay nước ta còn nguy cơ xung đột, thậm chí chiến tranh không:
Câu 112 Việt Nam hiện nay còn nguy cơ xảy ra chiến tranh vì:
Câu 113 Yếu tố dẫn đến ở Việt Nam hiện nay còn nguy cơ xảy ra chiến tranh:
Câu 114 Bên cạnh những thành tựu, Việt Nam còn các nguy cơ thách thức:
Câu 115 Việt Nam còn có nguy cơ, thách thức dẫn đến thay đổi chế độ chính trị:
Câu 116 Trước đây, bộ đội tình nguyện Việt Nam giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi chế độ diệt chủng Pônpốt:
Câu 117 Một trong những nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là:
a)
b)
c)
Câu 118 Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, Quốc phòng là:
Câu 119 Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, An ninh là:
Câu 120 Hoạt động xây dựng nền quốc phòng, an ninh diễn ra:
Câu 121 Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
d)
Câu 122 Trong kháng chiến chống Mỹ, chúng ta dự kiến chiến tranh có thể kéo dài:
Câu 123 Hồ Chí Minh khẳng định mục đích xâm lược của thực dân Pháp:
a)
b)
c)
d)
Câu 124 Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh:
Câu 125 Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Câu 126 Giáo dục Quốc phòng-An ninh cho học sinh, sinh viên là một nội dung trong:
Câu 127 Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 128 Đặc trưng xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 129 Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:
Câu 130 Tiềm lực chính trị, tinh thần trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
Câu 131 Nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 132 Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
Câu 133 Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 134 Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
Câu 135 Thế trận quốc phòng, an ninh là sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực:
Câu 136 Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
Câu 137 Một nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 138 Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 139 Vai trò của tiềm lực kinh tế đối với nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 140 Nước ta xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc là một nội dung:
Câu 141 Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta được xây dựng:
Câu 142 Đối tác của cách mạng Việt Nam hiện nay là những ai:
Câu 143 Đối tượng đấu tranh của cách mạng Việt Nam hiện nay:
Câu 144 Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần, vấn đề có ý nghĩa quyết định là:
Câu 145 Nội dung gắn kết trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân:
Câu 146 Đặc trưng xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 147 Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm:
Câu 148 Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
Câu 149 Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân là:
Câu 150 Tiềm lực của nền quốc phòng – an ninh bao gồm:
Câu 151 Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng, an ninh:
Câu 152 Nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh trong nền phòng, an ninh:
Câu 153 Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân - an ninh nhân dân:
Câu 154 Nội dung nhiệm vụ giáo dục Quốc phòng – An ninh:
Câu 155 Nhiệm vụ giáo dục xây dựng nền quốc phòng – an ninh:
Câu 156 Trong xây dựng nền quốc phòng – an ninh, sự cần thiết là:
Câu 157 Ở những đơn vị hành chính nào, khi xây dựng gọi là khu vực phòng thủ:
Câu 158 Chủ thể của nền quốc phòng Việt Nam hiện nay bao gồm:
Câu 159 Xây dựng hậu phương tại chỗ vững chắc cho thế trận phòng, an ninh:
Câu 160 Xây dựng nền quốc phòng an ninh vững mạnh, làm tốt công tác:
Câu 161 Nòng cốt xây dựng nền quốc phòng, an ninh hiện nay gồm:
Câu 162 Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân, nhằm:
Câu 163 Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân:
Câu 164 Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
Câu 165 Lực lượng chính trị của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 166 Vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 167 Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân - an ninh nhân dân là:
Câu 168 Cơ chế quan hệ trong khu vực phòng thủ:
Câu 169 Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh nhằm:
a)
b)
c)
d)
Câu 170 Nền quốc phòng toàn dân ở nước ta là nền quốc phòng vì lợi ích của:
Câu 171 Xây dựng tiềm lực cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 172 Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 173 Vị trí của tiềm lực chính trị, tinh thần trong nền quốc phòng, an ninh là nhân tố:
Câu 174 Tiềm lực chính trị, tinh thần - nhân tố cơ bản của sức mạnh quốc phòng-an ninh và:
Câu 175 Sức mạnh quốc phòng là sức mạnh tổng hợp của nhiều yếu tố, trong đó:
Câu 176 Giá trị cốt lõi của tiềm lực chính trị, tinh thần trong nền quốc phòng, an ninh:
Câu 177 Cơ sở khoa học của việc đổi mới tư duy về quốc phòng hiện nay:
Câu 178 Đặc điểm trong mối quan hệ giữa các lĩnh vực của nền quốc phòng, an ninh:
a)
b)
c)
d)
Câu 179 Cơ sở thực tiễn nào của việc xây dựng khu vực phòng thủ:
Câu 180 Lực lượng quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng, an ninh:
Câu 181 Nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng, an ninh:
Câu 182 Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
Câu 183 Khoa học – công nghệ có vai trò thế nào đối với quốc phòng, an ninh:
Câu 184 Mục đích xác định đối tác, đối tượng trong hội nhập, xây dựng nền quốc phòng, an ninh:
Câu 185 Ngày thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng hiện nay:
Câu 186 Trong xây dựng nền quốc phòng an ninh, em cho biết ngày thành lập lực lượng Công an nhân dân Việt Nam lớn mạnh ngày nay:
Câu 187 Trong xây dựng nền quốc phòng an ninh, nước ta tổ chức Ngày hội Quốc phòng toàn dân từ thời gian nào:
Câu 188 Với đường lối độc lập, tự chủ và tự cường, trong quan hệ đối ngoại Quốc phòng Việt Nam chủ trương nhất quán:
Câu 189 Trong quan hệ đối ngoại Quốc phòng hiện nay, với đường lối độc lập, tự chủ và tự cường, quan điểm của Đảng ta:
Câu 190 Trong lĩnh vực đối ngoại quốc phòng, Đảng, Nhà nước ta chủ trương không cho bất cứ lực lượng, tổ chức hoặc quốc gia nào…:
Câu 191 Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam:
Câu 192 Trong chiến tranh nhân dân, ta xác định phương châm đánh lâu dài là:
Câu 193 Ngày nay, nếu tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, kẻ thù sẽ sử dụng:
Câu 194 Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc hiện nay:
Câu 195 Chiến tranh nhân dân Việt Nam, thực hiện toàn dân đánh giặc:
Câu 196 Quan điểm của Đảng ta trong chỉ đạo chiến tranh nhân dân là:
Câu 197 Trong chiến tranh nhân dân, lực lượng toàn dân được tổ chức chặt chẽ thành ha bộ phận:
Câu 198 Một trong những đặc điểm nổi bật của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 199 Trong chiến tranh nhân dân, ta tiến công địch trên nhiều mặt trận, trong đó lấ mặt trận:
Câu 200 Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 201 Thế trận chiến tranh nhân dân Việt Nam là thế trận:
Câu 202 Thế trận chiến tranh nhân dân Việt Nam, phải được chuẩn bị:
Câu 203 Ngày nay (nếu cần thiết) Việt Nam sẽ tiến hành chiến tranh nhân dân:
Câu 204 Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, yếu tố quyết định:
Câu 205 Sức mạnh của chiến tranh nhân dân là sức mạnh tổng hợp:
Câu 206 Nếu gây chiến tranh xâm lược Việt Nam, địch sẽ vấp phải:
Câu 207 Nếu xâm lược Việt Nam, khó khăn mà kẻ thù vấp phải:
Câu 208 Nếu gây chiến tranh xâm lược Việt Nam, khó khăn mà kẻ thù phải đương đầu l công tác bảo đảm đòi hỏi:
Câu 209 Chiến tranh nhân dân của dân tộc Việt Nam nhằm mục đích:
Câu 210 Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc:
Câu 211 Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta:
Câu 212 Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu:
Câu 213 Tính chất cơ bản chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc:
Câu 214 Tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ngày nay:
Câu 215 Đặc điểm về cường độ của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc diễn ra:
Câu 216 Quan điểm “Toàn diện” trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là điều kiệ để:
Câu 217 Trong tiến hành chiến tranh toàn diện, mặt trận đấu tranh nào là chủ yếu?
Câu 218 Quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 219 Lực lượng chiến tranh nhân dân là:
Câu 220 Ngày nay, đối tượng của chiến tranh nhân dân Việt Nam có các mặt mạnh:
Câu 221 Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc do cơ quan nào lãnh đạo:
Câu 222 Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng chính trị có vai trò:
Câu 223 Quan điểm Chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc:
Câu 224 Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa:
Câu 225 Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam:
Câu 226 Chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc, ta xác định phương châm đánh lâu dài là:
Câu 227 Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 228 Quan điểm cơ bản của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc:
Câu 229 Một trong những quan điểm quan trọng của Đảng trong chiến tranh nhân dân bả vệ tổ quốc Việt Nam ngày nay:
Câu 230 Quan điểm quan trọng của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
Câu 231 Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân:
Câu 232 Quan điểm của Đảng chỉ đạo chiến tranh nhân dân:
Câu 233 Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân Việt Nam.
Câu 234 Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc khác chiến tranh giải phóng trước đây:
Câu 235 Chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc VN XHCN vẫn phải:
Câu 236 Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta
Câu 237 Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc:
Câu 238 Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 239 Một trong những quan điểm quan trọng của Đảng trong chiến tranh nhân dân bả vệ Tổ quốc Việt Nam ngày nay:
Câu 240 Một trong những quan điểm quan trọng của Đảng trong chiến tranh nhân dân bả vệ Tổ quốc:
Câu 241 Đảng ta lãnh đạo chiến tranh nhân dân chuẩn bị mọi mặt trên cả nước:
Câu 242 Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân Việt Nam:
Câu 243 Thế trận chiến tranh nhân dân là:
Câu 244 Lực lượng toàn dân trong tiến hành chiến tranh nhân dân được tổ chức chặt ch thành lực lượng:
Câu 245 Tính “hiện đại” của chiến tranh nhân dân ngày nay là sử dụng vũ khí:
Câu 246 Lợi thế của chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện là tạo ra lực lượng đông rộng khắp, đánh địch ở mọi nơi, mọi lúc với nhiều:
Câu 247 Trong chiến tranh nhân dân, phải kết hợp kháng chiến với xây dựng:
Câu 248 Thủ đoạn của địch khi gây chiến, xâm lược nước ta là:
Câu 249 Một trong các thủ đoạn của địch khi gây chiến tranh xâm lược nước ta là tìm các lừa bịp dư luận, lôi kéo liên minh:
Câu 250 Đảng ta chủ trương lãnh đạo chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 251 Nội dung tính “hiện đại” của Chiến tranh nhân dân ngày nay là:
Câu 252 Trong chiến tranh nhân dân, Đảng ta chủ trương:
Câu 253 Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, để đủ sức đánh lâu dài, ta phải:
Câu 254 Trong chiến tranh nhân dân, lực lượng vũ trang ba thứ quân có vai trò:
Câu 255 Vai trò của LLVT ba thứ quân trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
Câu 256 Đối tượng của chiến tranh nhân dân Việt Nam ngày nay là:
Câu 257 Nếu xâm lược nước ta, địch sẽ tiến công ồ ạt ngay từ đầu bằng vũ khí:
Câu 258 Ngày nay nếu tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, kẻ thù sẽ sử dụng:
Câu 259 Những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi xâm lược nước ta:
Câu 260 Nội dung của khái niệm LLVT nhân dân Việt Nam:
Câu 261 Nhiệm vụ cơ bản của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam:
Câu 262 Vị trí, vai trò của LLVT nhân dân Việt Nam:
Câu 263 Những nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:
Câu 264 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm các tổ chức đơn vị:
Câu 265 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam tổ chức thành các lực lượng:
Câu 266 Lực lượng vũ trang 3 thứ quân bao gồm:
Câu 267 Chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam:
Câu 268 Chức năng cơ bản nhất của quân đội nhân dân Việt Nam:
Câu 269 Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân là:
Câu 270 Quan điểm của Đảng ta, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:
Câu 271 Quan điểm, nguyên tắc xây dựng LLVT nhân dân thời kỳ mới:
Câu 272 Biện pháp tự lực, tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang hiện nay:
Câu 273 Hiện nay xây dựng quân đội hiện đại phải được tiến hành:
Câu 274 Hiện nay xây dựng LLVT nhân dân, lấy chất lượng là chính, đặc biệt là:
Câu 275 Nội dung xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân tinh nhuệ về:
Câu 276 Phương hướng cơ bản xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam:
Câu 277 Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc “Tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt”. Thế nào là lãnh đạo tuyệt đối:
Câu 278 Xây dựng quân đội chính quy, tức là xây dựng:
Câu 279 Hiện nay xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam, vấn đề cơ bản là:
Câu 280 Nội dung khái niệm Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam:
Câu 281 Nhiệm vụ cơ bản của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam:
Câu 282 Vị trí vai trò của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng:
Câu 283 Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam:
Câu 284 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm:
Câu 285 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam tổ chức thành các lực lượng:
Câu 286 Lực lượng vũ trang 3 thứ quân bao gồm:
Câu 287 Chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam:
Câu 288 Chức năng, nhiệm vụ cơ bản nhất của QĐND Việt Nam là:
Câu 289 Sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang sẽ quyết định:
Câu 290 Nội dung nguyên tắc tự lực, tự cường xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 291 Biện pháp thực hiện nguyên tắc tự lực, tự cường xây dựng LLVT hiện nay:
Câu 292 Hiện nay, xây dựng quân đội hiện đại phải được tiến hành:
Câu 293 Xây dựng quân đội tinh nhuệ là xây dựng nâng cao năng lực, trình độ, kỹ năng hoàn thành nhiệm vụ, gồm:
Câu 294 Lực lượng vũ trang nhân dân gồm các tổ chức:
Câu 295 Các thành phần của LLVT nhân dân Việt Nam, gồm:
Câu 296 Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng LLVT nhân dân.
Câu 297 Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 298 Quan điểm, nguyên tắc cơ bản lãnh đạo LLVT của Đảng ta:
Câu 299 Nội dung xây dựng về chính trị lực lượng vũ trang nhân dân:
Câu 300 Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng LLVT nhân dân về chính trị:
Câu 301 Bảo đảm LLVT luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi phản ánh:
Câu 302 Phương hướng xây dựng lực lượng Dự bị động viên:
Câu 303 Phương hướng xây dựng dân quân tự vệ:
Câu 304 Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân chính quy, thống nhất:
Câu 305 Đảng chủ trương xây dựng QĐND, CAND tinh nhuệ trên các lĩnh vực:
Câu 306 Vấn đề ảnh hưởng đến việc xây dựng LLVT nhân dân Việt Nam hiện nay là tình hình khu vực Đông Nam Á:
Câu 307 Hiện nay ta xây dựng LLVT nhân dân trong bối cảnh cả nước thực hiện:
Câu 308 Quan điểm của Đảng ta trong xây dựng LLVT nhân dân là tăng cường:
Câu 309 Xây dựng lực lượng vũ trang phải tuân thủ nguyên tắc Đảng lãnh đạo:
Câu 310 Phương hướng xây dựng quân đội, công an chính quy, tinh nhuệ:
Câu 311 Bối cảnh chung ngày nay ta xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 312 Một trong những thách thức lớn tác động đến xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 313 Khó khăn lớn tác động đến xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 314 Vấn đề hàng đầu trong xây dựng quân đội, công an ngày nay:
Câu 315 Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 316 Biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân là:
Câu 317 Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân là xây dựng đội ngũ cán bộ có:
Câu 318 Tổ chức đơn vị cao nhất của QĐND Việt Nam: Quân chủng Lục quân…:
Câu 319 Thứ tự tổ chức đơn vị của bộ đội chủ lực trong QĐND Việt Nam:
Câu 320 Thứ tự tổ chức đơn vị của bộ đội địa phương trong QĐND Việt Nam:
Câu 321 Bộ đội hải quân và Cảnh sát biển làm nòng cốt bảo vệ chủ quyền:
Câu 322 Lực lượng Bộ đội biên phòng làm nòng cốt bảo vệ Tổ quốc:
Câu 323 Để tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT, cần coi trọng công tác đảng, công tác…:
Câu 324 Xây dựng lực lượng vũ trang phải phát huy tinh thần:
Câu 325 Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về:
Câu 326 Hiện nay, trong xây dựng LLVT phải lấy chất lượng nào làm cơ sở để xây dựng vững mạnh toàn diện:
Câu 327 Xây dựng quân đội chính quy có nghĩa là xây dựng tính:
Câu 328 Điền vào chỗ trống, nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với LLVT “Tuyệt đối, trực tiếp về…”
Câu 329 Sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang sẽ quyết định:
Câu 330 Quan điểm, nguyên tắc tự lực, tự cường xây dựng LLVT nhân dân:
Câu 331 Các tổ chức, đơn vị của quân đội nhân dân Việt Nam gồm:
Câu 332 Tổ chức đơn vị cao nhất của bộ đội chủ lực:
Câu 333 Tổ chức đơn vị cao nhất của bộ đội địa phương:
Câu 334 Lực lượng nòng cốt bảo vệ biển đảo của Tổ quốc:
Câu 335 Lực lượng nòng cốt bảo vệ biên giới quốc gia:
Câu 336 Lực lượng nòng cốt bảo vệ vùng trời của Tổ quốc:
Câu 337 Trình độ sẵn sàng chiến đấu của LLVT được đánh giá bằng:
Câu 338 Nhiệm vụ của các LLVT nhân dân Việt Nam là sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu bảo vệ an ninh:
Câu 339 Điều kiện ta xây dựng LLVT nhân dân trong bối cảnh:
Câu 340 Cách mạng khoa học - công nghệ hiện đại tác động vào xây dựng LLVT:
Câu 341 Xây dựng LLVT phải tuân thủ nguyên tắc Đảng lãnh đạo “Tuyệt đối…”:
Câu 342 Hiện nay, ta xây dựng LLVT nhân dân trong bối cảnh đổi mới:
Câu 343 Vấn đề về khái niệm LLVT nhân dân Việt Nam là:
Câu 344 Mối quan hệ giữa phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh là:
Câu 345 Tại sao phải kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh:
Câu 346 Trong thời đại ngày nay, kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh là:
Câu 347 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh: các khu công nghiệp, nhà máy, xí nghiệp:
Câu 348 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong khoa học, công nghệ và giáo dục là vấn đề:
Câu 349 Yêu cầu kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh phải kết hợp:
Câu 350 Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh khi xây dựng các thành phố, khu công nghiệp ở Việt Nam cần lựa chọn:
Câu 351 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh là:
Câu 352 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh khi xây dựng các khu công nghiệp tập trung, đặc khu kinh tế:
Câu 353 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh đối với vùng núi, biên giới:
Câu 354 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong công nghiệp:
Câu 355 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế, được thể hiện trong quá trình:
Câu 356 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong giao thông vận tải cần quan tâm xây dựng:
Câu 357 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong giao thông vận tải:
Câu 358 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong bưu chính viễn thông là:
Câu 359 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong y tế là:
Câu 360 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại là:
Câu 361 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong phân vùng lãnh thổ phải phát triển chiến lược kinh tế vùng gắn với chiến lược:
Câu 362 Ở nước ta hoạt động xây dựng phát, triển kinh tế - xã hội và hoạt động củng cố quốc phòng, an ninh:
Câu 363 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong thưc hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ tổ quốc:
Câu 364 Trong mối quan hệ giữa kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh thì kinh tế quyết định:
Câu 365 Kế sách “Động vi binh, tĩnh vi dân” của ông cha ta có nghĩa là khi đất nước:
Câu 366 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ:
Câu 367 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh đối với các vùng kinh tế trọng điểm:
Câu 368 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh ở vùng núi biên giới:
Câu 369 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong nông, lâm, ngư nghiệp phải đẩy mạnh:
Câu 370 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong giao thông vận tải:
Câu 371 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong xây dựng cơ bản:
Câu 372 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong khoa học và công nghệ, giáo dục là:
a)
b)
c)
d)
a) và
b) đều đúng
Câu 373 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong y tế:
Câu 374 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng – an ninh trong Chiến lược bảo vệ Tổ quốc, tổ chức biên chế LLVT phải phù hợp với …
Câu 375 Giải pháp để thực hiện phát triển kinh tế – xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – anh ninh là phải tăng cường:
Câu 376 Đối tượng bồi dưỡng kiến thức kết hợp phát triển kinh tế – xã hội với quốc phòng – anh ninh cần tập trung vào:
Câu 377 Hoạt động kinh tế – xã hội với hoạt động quốc phòng – anh ninh có quan hệ gắn bó, hỗ trợ, thúc đẩy nhau, trong đó:
Câu 378 Trong thực tế, các nước khác nhau về chế độ chính trị, hoàn cảnh, điều kiện thì việc kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 379 Một quốc gia, ở từng giai đoạn lịch sử, việc kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 380 Trong xây dựng kinh tế, để kết hợp với quốc phòng, ông cha ta chăm lo việc đắp đê, đào mương, làm đường gắn với xây dựng các công trình:
Câu 381 Từ khi ra đời, Đảng lãnh đạo nhân dân ta kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 382 Trong kháng chiến chống Pháp, ta kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 383 Kháng chiến chống Mỹ, ở miền Bắc ta đã kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 384 Kháng chiến chống Mỹ, miền Nam kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 385 Để kết hợp kinh tế với quốc phòng, trong các vùng kinh tế trọng điểm xây dựng các thành phố, khu công nghiệp nên ở quy mô:
Câu 386 Để kết hợp kinh tế với quốc phòng, trong các vùng kinh tế trọng điểm cần chọn đối tác, bố trí xen kẽ tạo thế:
Câu 387 Mối quan hệ giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh:
Câu 388 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với củng cố quốc phòng, an ninh:
Câu 389 Ngày nay, kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh:
Câu 390 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh: các khu công nghiệp, nhà máy, xí nghiệp, nên bố trí tập trung:
Câu 391 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong khoa học, công nghệ và giáo dục là vấn đề vừa cấp bách:
Câu 392 Trong một quốc gia thì kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh:
Câu 393 Trong mối quan hệ giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, hoạt động nào quan trọng nhất:
Câu 394 Phát triển kinh tế - xã hội với Quốc phòng an ninh phải kết hợp:
Câu 395 Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh khi xây dựng các thành phố, khu công nghiệp cần lựa chọn qui mô:
Câu 396 Nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với củng cố quốc phòng an ninh:
Câu 397 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh khi xây dựng các khu công nghiệp tập trung, đặc khu kinh tế
Câu 398 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh đối với vùng núi, biên giới:
Câu 399 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong công nghiệp:
Câu 400 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong nông, lâm, ngư nghiệp khai thác có hiệu quả tiềm năng:
Câu 401 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế, được thể hiện:
Câu 402 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong giao thông vận tải cần quan tâm xây dựng hệ thống:
Câu 403 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong giao thông vận tải:
Câu 404 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong bưu chính viễn thông
Câu 405 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong y tế
Câu 406 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong hoạt động đối ngoại
Câu 407 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong phân vùng lãnh thổ phải là Phát triển chiến lược kinh tế vùng gắn với chiến lược:
Câu 408 Ở nước ta hoạt động xây dựng phát triển kinh tế - xã hội và hoạt động củng cố quốc phòng, an ninh:
Câu 409 Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh, trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ tổ quốc:
Câu 410 Trong một quốc gia thì kết hợp kinh tế - xã hội với Quốc phòng – An ninh:
Câu 411 Phát triển kinh tế là phát triển những ngành nghề, lĩnh vực:
Câu 412 Phát triển xã hội là phát triển những ngành nghề, lĩnh vực:
Câu 413 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh đối với vùng biển đảo:
Câu 414 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong nông – lâm – ngư nghiệp: bố trí lao động và dân cư hợp lý nhằm khai thác tài nguyên:
Câu 415 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an, ninh trong khoa học, công nghệ, giáo dục đào tạo.
Câu 416 Cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh:
Câu 417 Cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh:
Câu 418 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh được xác định là:
Câu 419 Kháng chiến chống thực dân Pháp, Đảng ta chủ trương:
Câu 420 Một trong những nội dung cơ bản của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh là:
Câu 421 Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế – xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh trong công nghiệp:
Câu 422 Điền vào chỗ trống: Kết hợp kinh tế với quốc phòng là gắn kết hoạt động kinh tế với hoạt động………trong một thể thống nhất:
Câu 423 Hoạt động kinh tế với quốc phòng thống nhất về mục đích nhưng không thể:
Câu 424 Ngày nay, việc kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh trở thành:
Câu 425 Điền vào chỗ trống: Dựng nước đi đôi với giữ nước trở thành… trường tồn của dân tộc Việt Nam:
Câu 426 Điền vào chỗ trống: Trong xây dựng kinh tế, để kết hợp với quốc phòng, ông cha ta chăm lo… nơi xung yếu, làm kế phục binh sẵn phá thế giặc dữ:
Câu 427 Điền vào chỗ trống: Để kết hợp kinh tế với quốc phòng, ông cha ta luôn chăm lo phát triển……:
Câu 428 Kháng chiến chống Mỹ, nước ta kết hợp kinh tế với quốc phòng:
Câu 429 Hiện nay, kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta được thực hiện:
Câu 430 Trong phân vùng lãnh thổ, kết hợp kinh tế với quốc phòng cần chú ý:
Câu 431 Nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân vùng lãnh thổ là bảo đảm trong từng vùng xây dựng cơ sở hạ tầng phải gắn với xây dựng các:
Câu 432 Phát triển kinh tế là phát triển: Công nghiệp, nông nghiệp…:
Câu 433 Phát triển xã hội là phát triển: Giáo dục đào tạo, y tế…:
Câu 434 Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong khoa học, công nghệ, giáo dục đào tạo
Câu 435 Trong mối quan hệ giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, hoạt động nào quan trọng nhất:
Câu 436 Hiện nay, cùng với đổi mới toàn diện đất nước thì kết hợp chặt chẽ giữa xây dựng phát triển kinh tế - xã hội với củng cố quốc phòng, an ninh là:
Câu 437 Nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân vùng lãnh thổ là bảo đảm trong từng vùng, phát triển kinh tế - xã hội phải đi đôi với xây dựng khu vực phòng thủ, xây dựng hậu phương, xây dựng căn cứ địa và xây dựng………
Câu 438 Kết hợp kinh tế với quốc phòng, thực chất là kết hợp xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội đi đôi với:
Câu 439 Một trong các chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng của ông cha ta là:
Câu 440 Một trong các chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng của ông cha ta là:
Câu 441 Để kết hợp kinh tế với quốc phòng, ông cha ta đã tổ chức đời sống xã hội theo mô hình:
Câu 442 Nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng trong ngành ngư nghiệp là phối hợp các lực lượng vừa khai thác tài nguyên biển, vừa:
Câu 443 Nghệ thuật quân sự Việt Nam gồm 3 bộ phận hợp thành:
Câu 444 Mối quan hệ giữa các bộ phận trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:
Câu 445 Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta, vấn đề thực hiện xuyên suốt là:
Câu 446 Về chiến lược quân sự, ta thường mở đầu chiến tranh vào thời điểm:
Câu 447 Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam
Câu 448 Nội dung tư tưởng tiến công trong nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta là thực hiện:
Câu 449 Tư tưởng tiến công trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là:
Câu 450 Mưu trong nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta là:
Câu 451 Kế trong nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta là:
Câu 452 Nét độc đáo trong nghệ thuật quân sự Việt Nam:
Câu 453 Từng trận đánh của Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, cách đánh của ta là:
Câu 454 Đương đầu với quân giặc đông hơn, lớn hơn, mạnh hơn, ông cha ta:
Câu 455 Nội dung Chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:
Câu 456 Qui mô chiến dịch trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:
Câu 457 Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới thắng lợi từng trận đánh trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam là:
Câu 458 Nghiên cứu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, chiến lược quân sự là:
Câu 459 Nghệ thuật chiến dịch trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam là:
Câu 460 Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh là:
Câu 461 Khái quát tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh trong chiến tranh nhân dân:
Câu 462 Trong chỉ đạo Chiến lược Quân sự, vấn đề quan trọng là:
Câu 463 Về Chiến dịch Quân sự, ta vận dụng nhiều loại hình chiến dịch, trong đó:
Câu 464 Trong đánh giặc giữ nước, ông cha ta luôn thực hiện kế sách:
Câu 465 Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam, chiến thuật là:
Câu 466 Nội dung cách đánh của các hình thức chiến thuật quân sự:
Câu 467 Thủ đoạn chiến đấu thường vận dụng trong cách đánh chiến thuật:
Câu 468 Về Chiến lược Quân sự, ta xác định phương châm tiến hành chiến tranh là:
Câu 469 Kế “Điệu hổ ly sơn” trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam nghĩa là:
Câu 470 Về chiến lược quân sự, ta chọn thời điểm nào để kết thúc chiến tranh:
Câu 471 Trong từng trận đánh, ta thường sử dụng cách đánh:
Câu 472 Trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, tư tưởng “Tiên phát chế nhân” của anh hùng dân tộc nào:
Câu 473 “Sản phẩm” đặc trưng trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:
Câu 474 Kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ các loại hình chiến dịch vận dụng:
Câu 475 Loại hình chiến dịch cơ bản trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ:
Câu 476 Trong chiến tranh nhân dân, chiến dịch qui mô lớn thường diễn ra:
Câu 477 Chiến dịch qui mô nhỏ thường diễn ra trong giai đoạn nào của chiến tranh:
Câu 478 Tại sao trong tác chiến chiến trường ta càng đánh càng mạnh?
Câu 479 Những trận đánh cơ bản quyết định của Nghệ thuật chiến dịch là:
Câu 480 Chiến dịch mang ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Mỹ là:
Câu 481 Chiến dịch phòng không mang ý nghĩa chiến lược trong chống Mỹ:
Câu 482 Chiến dịch “Điện Biên Phủ” trên không, 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội (12/1972) quân và dân ta đã bắn rơi bao nhiêu máy bay B52 của Mỹ:
Câu 483 Kháng chiến chống Pháp (1946-1954), bao nhiêu chiến dịch được mở:
Câu 484 Trong kháng chiến chống Mỹ có bao nhiêu chiến dịch được mở:
Câu 485 Sự sáng suốt của cách đánh chiến dịch được vận dụng là:
Câu 486 Chiến dịch mang ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Pháp là:
Câu 487 Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên mà sử sách ghi lại là:
Câu 488 Tại sao một dân tộc nhỏ có thể đánh thắng kẻ thù xâm lược hùng mạnh:
Câu 489 Sau thất bại của An Dương Vương nước ta rơi vào thời kỳ Bắc thuộc:
Câu 490 Nội dung kế “Thanh dã” trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:
Câu 491 Trên chiến trường, các hình thức chiến thuật ta thường vận dụng:
Câu 492 Các hình thức chiến thuật cơ bản được vận dụng trong chiến đấu là:
Câu 493 Các hình thức chiến thuật thường vận dụng đạt hiệu suất tiêu diệt địch cao, ta ít bị thương vong là:
Câu 494 Vì sao Việt Nam thường bị ngoại bang nhòm ngó, đe dọa, xâm lược:
Câu 495 Sử sách xác định thời kỳ Bắc thuộc hơn 1.000 năm ở nước ta:
Câu 496 Tìm hiểu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, khởi nghĩa giành độc lập của Hai Bà Trưng vào năm:
Câu 497 Lý Thường Kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược nước ta lần thứ hai:
Câu 498 Nghiên cứu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, ba lần kháng chiến chống xâm lược của nhà Trần vào các năm:
Câu 499 Nguyên nhân kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ thất bại:
Câu 500 Nghệ thuật quân sự Việt Nam gồm 3 bộ phận: Chiến lược Quân sự…:
Câu 501 Mối quan hệ giữa các bộ phận trong nghệ thuật quân sự Việt Nam
Câu 502 Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta, vấn đề xuyên suốt là:
Câu 503 Để kết thúc chiến trường, giành thắng lợi, ta chọn thời điểm lịch sử chín muồi:
Câu 504 Bộ phận chủ đạo trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam
Câu 505 Một nội dung về cơ sở hình thành Nghệ thuật Quân sự Việt Nam
Câu 506 Nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta tiến công liên tục:
Câu 507 Ông cha ta đã …, chủ động đề ra kế sách đánh, phòng, khẩn trương chuẩn bị lực lượng kháng chiến, tạo thế và thời cơ có lợi để tiến công:
Câu 508 Mưu là để lừa địch, đánh vào…, làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó:
Câu 509 Kế trong nghệ thuật đánh giặc giữ nước: Là để điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động…:
Câu 510 Nét độc đáo trong nghệ thuật quân sự của tổ tiên ta
Câu 511 Nét đặc sắc và tất yếu trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta là: Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn…:
Câu 512 Trong từng trận đánh, nội dung quan trọng trong cách đánh của quân và dân ta là: …, chia cắt, bao vây địch
Câu 513 Tư tưởng chủ đạo trong đánh giặc, giữ nước của ông cha ta là: Tích cực…:
Câu 514 Đương đầu với quân giặc mạnh hơn, ông cha ta luôn biết:
Câu 515 Nội dung cơ bản trong chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo
Câu 516 Trong chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:
Câu 517 Nội dung Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, gồm: Chiến dịch qui mô nhỏ …:
Câu 518 Trong từng trận đánh: tình hình địch, ta, địa hình, thời tiết, khí hậu, thuỷ văn là:
Câu 519 Tổng thể phương châm, chính sách, mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và tiến hành chiến tranh thắng lợi, bộ phận chủ đạo trong nghệ thuật quân sự, chính là:
Câu 520 Trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, Nghệ thuật chiến dịch là:
Câu 521 Sự tiếp thu, kế thừa truyền thống của tổ tiên, vận dụng lý luận Mác – Lê nin về quân sự, kinh nghiệm của các nước vào thực tiễn cách mạng Việt Nam chính là:
Câu 522 Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh về các yếu tố tác động đến thắng lợi trong chiến tranh: Biết địch, biết ta...:
Câu 523 Trong chiến lược quân sự, vấn đề rất quan trọng là… đúng đối tượng tác chiến:
Câu 524 Về chiến dịch quân sự, ta vận dụng nhiều loại hình chiến dịch, trong đó:
Câu 525 Trong đánh giặc giữ nước, ông cha ta luôn … mềm dẻo, linh hoạt:
Câu 526 Chủ động tiến công, bám thắt lưng địch…, là nội dung chính trong cách đánh của các hình thức chiến thuật
Câu 527 Bí mật, bất ngờ, thọc sâu, bao vây, chia cắt, chính là:
Câu 528 Ta xác định phương châm … kết hợp kháng chiến với xây dựng, để tiến hành chiến tranh thắng lợi:
Câu 529 Kéo địch đến địa bàn có lợi cho ta, bất lợi cho địch mà đánh là:
Câu 530 Về chiến lược quân sự: ta chọn … để kết thúc chiến tranh, giành thắng lợi:
Câu 531 Anh hùng lịch sử dân tộc Lý Thường Kiệt đã chỉ đạo tư tưởng đánh địch:
Câu 532 Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong tiến hành chiến tranh của ông cha ta là:
Câu 533 Lý Thường Kiệt sử dụng biện pháp “Tiên phát chế nhân” nghĩa là:
Câu 534 Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là:
Câu 535 Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh là sản phẩm của:
Câu 536 Quy luật của chiến tranh là:
Câu 537 Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là: Kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự,...
Câu 538 Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì chính trị được xác định là:
Câu 539 Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:
Câu 540 Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, bộ phận nào là quan trọng nhất:
Câu 541 Trong nghệ thuật chiến lược quân sự của Đảng, nội dung nào là quan trọng?
Câu 542 Sau cách mạng Tháng Tám năm 1945 Đảng ta xác định đối tượng tác chiến của quân và dân ta:
Câu 543 Khi Mỹ xâm lược Việt Nam, Đảng ta nhận định:
a)
b)
c)
d)
Câu 544 Về chiến lược quân sự chúng ta xác định thời điểm mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc là khi chúng ta:
Câu 545 Trong phương châm tiến hành chiến tranh được Đảng ta chỉ đạo:
Câu 546 Một số loại hình chiến dịch trong nghệ thuật quân sự Việt Nam là:
Câu 547 Trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954, quân ta đã thay đổi phương châm tác chiến đó là:
Câu 548 Các hình thức chiến thuật thường vận dụng trong giai đoạn đầu kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ:
Câu 549 Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự Việt Nam vận dụng hiện nay:
Câu 550 Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự Việt Nam được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là: Tạo sức mạnh tổng hợp bằng…..
Câu 551 Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam là dựng nước:
Câu 552 Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam là lòng yêu nước,
Câu 553 Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam là:
Câu 554 Đánh giặc ngoại xâm, dân tộc Việt Nam có truyền thống lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít…:
Câu 555 Dân tộc Việt Nam có truyền thống thắng giặc bằng trí thông minh, sáng tạo bằng nghệ thuật…:
Câu 556 Trong nghệ thuật đánh giặc của dân tộc ta, tư tưởng “Tích cực chủ động tiến công giặc” là:
Câu 557 Sách lược đánh giặc của dân tộc ta là:
Câu 558 Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta thì nghệ thuật đánh giặc toàn dân là nét độc đáo, là nội dung:
Câu 559 Nội dung quan trọng của nghệ thuật “Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều,…” là thực hiện biến hóa, công, thủ nhuần nhuyễn, tránh chỗ:
Câu 560 Chiến dịch “Điện Biên Phủ” trên không, 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội (12. 1972) là chiến dịch:
Câu 561 Quân ta đã mở hơn 40 chiến dịch...:
Câu 562 Quân ta đã mở hơn 50 chiến dịch...:
Câu 563 Cách đánh chiến dịch thường được vận dụng
Câu 564 Trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954:
Câu 565 Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên mà sử sách ghi lại:
Câu 566 Tại sao một dân tộc nhỏ có thể đánh thắng quân xâm lược hùng mạnh:
Câu 567 Thời kỳ Bắc thuộc ở nước ta được xác định gần một ngàn năm:
Câu 568 Các hình thức chiến thuật vận dụng trong chiến đấu: Tiến công, phòng ngự, tập kích, phục kích…:
Câu 569 Nghệ thuật “Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều,…”, trong thực tiễn chiến đấu phải được vận dụng:
Câu 570 Nội dung quan trọng trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là nghệ thuật kết hợp đấu tranh trên nhiều:
Câu 571 Nội dung quan trọng trong chiến lược quân sự là đánh giá đúng kẻ thù, đúng...:
Câu 572 Chiến dịch quân sự là các trận chiến đấu, các đòn đột kích diễn ra trong một không gian, thời gian nhất định nhằm thực hiện:
Câu 573 Cách đánh chiến dịch của ta là cách đánh của chiến tranh nhân dân phát triển đến trình độ cao, vận dụng cách đánh của nhiều lực lượng, nhiều hình thức:
Câu 574 Khái niệm: Chiến thuật là lý luận và thực tiễn chuẩn bị và tiến hành…
Câu 575 Về chiến lược quân sự, muốn mở đầu chiến tranh phải vào thời điểm lịch sử chín muồi có sức cuốn hút toàn dân tộc, được thế giới đồng tình và ta có đủ lực lượng để:
Câu 576 Trong đánh Mỹ, ta tiến công địch bằng ba mũi giáp công, là:
Câu 577 Trong đánh Mỹ, ta tiến công địch trên cả ba vùng chiến lược, gồm:
Câu 578 Chiến dịch quân sự Việt Nam, về địa bàn tác chiến quân ta phát triển theo hướng nào:
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →