TRẮC NGHIỆM MARKETING

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 7
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Quảng cáo là hoạt động xúc tiến thương mại của người bán nhằm xúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.
a) Sai
Câu 2 Việc đưa ra công chúng một bài báo hay về doanh nghiệp là một trong các hoạt động Bán hàng cá nhân
a) Sai
b) Đúng
Câu 3 Quảng cáo là một dạng truyền thông marketing đại chúng mà doanh nghiệp phải trả tiền nhằm giới thiệu sản phẩm, dịch vụ qua các phương tiện truyền thông đến người tiêu dùng.
a) Đúng
b) Sai
Câu 4 Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hang
a) Sai
b) Đúng
Câu 5 Bán hàng cá nhân là việc doanh nghiệp sử dụng các nhân viên tiếp xúc trực tiếp với khách hàng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ hay ý tưởng cần bán của công ti.
a) Đúng
b) Sai
Câu 6 Quảng cáo nhắc nhở giúp duy trì mối quan hệ với khách hàng và giữ thương hiệu trong tâm trí khách hàng.
a) Đúng
b) Sai
Câu 7 Quảng cáo nhắc nhở nhằm gia tăng mức độ thuyết phục khách hàng và người nghe.
a) Sai
b) Đúng
Câu 8 Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong những hoạt động thuộc quan hệ công chúng
a) Đúng
b) Sai
Câu 9 Bán hàng cá nhân là phương pháp tiếp cận khách hàng tốn kém nhất tính cho một lần tiếp xúc.
a) Sai
b) Đúng
Câu 10 Quảng cáo so sánh nhằm gia tăng mức độ thuyết phục khách hàng và người nghe.
a) Sai
b) Đúng
Câu 11 Hãng hàng không nên chọn phương thức phân phối Rộng rãi
a) Sai
b) Đúng
Câu 12 Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
a) Đúng
b) Sai
Câu 13 Kênh phân phối Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá
a) Đúng
b) Sai
Câu 14 Các siêu thị như Coop Mart, Maxi Mart…thường được xem là đối tác trung gian trong kiểu kênh phân phối Nhà sản xuất – Nhà bán lẻ - Người tiêu dùng.
a) Sai
b) Đúng
Câu 15 Dạng kênh ngắn thường gặp khi số lượng các nhà bán lẻ rất nhiều.
a) Sai
b) Đúng
Câu 16 Mục tiêu giành thị phần thường được các công ti chọn khi sản phẩm đang ở trong thời kì giữa của chu kì sống (tăng trưởng hoặc bão hòa).
a) Đúng
b) Sai
Câu 17 Công ty nên chọn trung gian, bao gồm chọn lựa loại hình trung gian, số lượng trung gian và trách nhiệm của thành viên kênh.
a) Đúng
b) Sai
Câu 18 Mạng lưới phân phối được coi là tối ưu khi bảo đảm bao phủ tất cả các điểm bán và không vượt quá chi phí đã định.
a) Sai
b) Đúng
Câu 19 Các kiểu kênh khác nhau ở chỗ có hay không có trung gian và nhiều hay ít trung gian
a) Đúng
b) Sai
Câu 20 Một nhà bán buôn trong kênh phân phối Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác.
a) Sai
b) Đúng
Câu 21 Câu1 Giá bán là số tiền mà khách hàng phải trả cho người bán để được tiêu dùng một đơn vị sản phẩm nào đó.
a) Đúng
b) Sai
Câu 22 Câu2 Kĩ thuật giá thành cộng thêm, công thức tính như sau: Giá bán = giá thành + lợi nhuận
a) Đúng
b) Sai
Câu 23 Câu 3 Kĩ thuật lợi nhuận mục tiêu được xác định dựa trên việc xem xét tỉ suất lợi nhuận mục tiêu là bao nhiêu tính so với tổng vốn đầu tư.
a) Đúng
b) Sai
Câu 24 Câu 4 Lợi nhuận chấp nhận được là mức lợi nhuận cho phép doanh nghiệp có thể tồn tại.
a) Đúng
b) Sai
Câu 25 Câu 5 Mục tiêu giành thị phần thường được các công ti chọn khi sản phẩm đang ở trong thời kì giữa của chu kì sống (tăng trưởng hoặc bão hòa).
a) Đúng
b) Sai
Câu 26 Câu 6 Mục tiêu tăng doanh thu có liên hệ mật thiết với lợi nhuận tăng.
a) Đúng
b) Sai
Câu 27 Câu 7 Nhược điểm của phương pháp định giá theo chi phí có thể làm cho công ty mất cơ hội tăng được tổng lợi nhuận nhưng ưu điểm là đã tính đến phản ứng của người tiêu dùng đối với giá.
a) Sai
b) Đúng
Câu 28 Câu 8 Thông thường để tăng doanh thu phải tăng sản lượng bán và giảm giá.
a) Sai
b) Đúng
Câu 29 Câu 9 Ưu điểm của phương pháp định giá dựa vào chi phí là công ti có thể ước lượng được mức sản lượng trước khi lập phương án giá.
a) Đúng
b) Sai
Câu 30 Câu 10 Đối với mục tiêu giành thị phần thì lợi nhuận đều giảm trong ngắn hạn và trong dài hạn.
a) Đúng
b) Sai
Câu 31 Câu1 Sản phẩm công nghiệp là những hàng hoá do các tổ chức, doanh nghiệp mua phục vụ cho hoạt động của mình.
a) Sai
b) Đúng
Câu 32 Câu2 Sản phẩm cụ thể mang lại lợi ích cơ bản cho khách hàng.
a) Đúng
b) Sai
Câu 33 Câu 3 Mục tiêu giành thị phần thường được các công ti chọn khi sản phẩm đang ở trong thời kì giữa của chu kì sống (tăng trưởng hoặc bão hòa).
a) Sai
b) Đúng
Câu 34 Câu 4 Chiến lược sản phẩm chỉ tập trung vào việc nâng cao chất lượng sản phẩm mà không liên quan đến bao bì hay nhãn hiệu.
a) Sai
b) Đúng
Câu 35 Câu 5 Trong giai đoạn bão hòa, tốc độ tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận sẽ chậm lại do quá trình cạnh tranh diễn ra gay gắt.
a) Đúng
b) Sai
Câu 36 Câu 6 Sản phẩm gia tăng mang lại các giá trị tăng thêm cho sản phẩm nhằm chăm sóc khách hàng như: bảo hành, sửa chữa, hình thức thanh toán, giao hàng, hưởng tín dụng
a) Đúng
b) Sai
Câu 37 Câu 7 Vòng đời sản phẩm có 5 giai đoạn: hình thành, giới thiệu, tăng trưởng, bảo hòa, suy tàn.
a) Đúng
b) Sai
Câu 38 Câu 8 Chiến lược mở rộng danh mục sản phẩm là việc tăng thêm các dòng sản phẩm mới.
a) Sai
b) Đúng
Câu 39 Câu 9 Chiến lược thu nhỏ các dòng sản phẩm tức là chỉ tăng thêm số nhãn hiệu cho mỗi dòng sản phẩm.
a) Sai
b) Đúng
Câu 40 Câu 10 Dầu ăn là sản phẩm mua có cân nhắc
a) Sai
b) Đúng
Câu 41 Phân khúc thị trường là sự phân chia thị trường thành những phần nhỏ hơn với các nhóm người mua khác nhau và những đặc điểm, nhu cầu cơ bản giữa các nhóm này khác nhau.
a) Đúng
b) Sai
Câu 42 Các thành viên trong cùng một khúc thị trường thì có nhu cầu cơ bản và đặc điểm tương đồng nhau.
a) Đúng
b) Sai
Câu 43 Phân khúc theo nhân khẩu là quá trình phân chia thị trường thành những nhóm khác nhau dựa trên các yếu tố về tầng lớp xã hội, lối sống, đặc điểm tính cách cá nhân.
a) Đúng
b) Sai
Câu 44 Phân khúc thị trường theo đặc điểm tâm lý gắn với sự khác nhau về thói quen, phong tục, tập quán tiêu dùng, khí hậu của từng khu vực địa lý.
a) Đúng
b) Sai
Câu 45 Thị trường hàng công nghiệp không thể sử dụng phương pháp và biến phân khúc tương tự như hàng tiêu dùng.
a) Đúng
b) Sai
Câu 46 Thị trường mục tiêu là một thị trường được tạo thành bởi những người mua hàng có cùng nhu cầu và đặc điểm cơ bản.
a) Đúng
b) Sai
Câu 47 Chiến lược marketing tập trung được doanh nghiệp áp dụng khi doanh nghiệp muốn nỗ lực marketing tập trung cho một đoạn thị trường có khả năng thành công nhất để trở thành người dẫn đầu trên đoạn thị trường đó.
a) Đúng
b) Sai
Câu 48 Chiến lược marketing tập trung phù hợp với doanh nghiệp vừa và lớn, có đủ năng lực để thành công.
a) Đúng
b) Sai
Câu 49 Chiến lược Marketing phân biệt là việc doanh nghiệp áp dụng những chương trình marketing riêng biệt cho từng phân đoạn thị trường.
a) Đúng
b) Sai
Câu 50 Marketing không phân biệt hay còn gọi là marketing đại trà là chiến lược bao phủ toàn bộ thị trường.
a) Đúng
b) Sai
Câu 51 Giai tầng xã hội là những nhóm luôn luôn ổn định trong một khuôn khổ xã hội, được sắp xếp theo đẳng cấp/ thứ bậc và được đặc trưng bởi những quan điểm, giá trị, lợi ích và hành vi đạo đức giống nhau giữa các thành viên
a) Đúng
b) Sai
Câu 52 Đánh giá các phương án, nghĩa là NTD sẽ so sánh và cân nhắc giữa các khả năng có thể thay thế cho nhau để quyết định lựa chọn một nhãn hiệu.
a) Sai
b) Đúng
Câu 53 Quá trình quyết định mua của người tiêu dùng gồm 4 bước: tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án đến ra quyết định mua hàng và hành vi sau khi mua.
a) Sai
b) Đúng
Câu 54 Lối sống và cá tính không ảnh hưởng đến quyết định mua của người tiêu dùng
a) Đúng
b) Sai
Câu 55 Văn hóa là yếu tố quyết định cơ bản nhất những mong muốn và hành vi của một người
a) Đúng
b) Sai
Câu 56 Gia đình là nhóm cá nhân mà các thành viên có mối liên hệ chặt chẽ nhất, có ảnh hưởng mạnh đến hành vi mua của cá nhân.
a) Sai
b) Đúng
Câu 57 Khách hàng cá nhân mua hàng nhằm phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân hoặc cho gia đình của họ.
a) Đúng
b) Sai
Câu 58 Việc đầu tiên của bước tìm kiếm thông tin là người tiêu dùng có thể lục tìm trong trí nhớ của mình các kiến thức,kinh nghiệm về sản phẩm và việc sử dụng sản phẩm trước đó.
Câu 59 aSai
b) Đúng
Câu 60 Việc đầu tiên của bước tìm kiếm thông tin là người tiêu dùng có thể lục tìm trong trí nhớ của mình các kiến thức,kinh nghiệm về sản phẩm và việc sử dụng sản phẩm trước đó.
a) Sai
b) Đúng
Câu 61 Bước ra quyết định mua là bước cuối cùng trong quá trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng
a) Sai
b) Đúng
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →