← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

thuvienhoclieu.com-50-cau-trac-nghiem-bai-6-He-thuc-luong-trong-tam-giac-Lop-10

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN Đơn vị kiến thức 1. Định lí côsin và các hệ quả
Câu 2 [NB] Trong tam giác , công thức nào sau đây đúng?
Câu 3 [TH] Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 4 [TH] Cho tam giác có , , . Giá trị của là
Câu 5 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Góc là
Câu 6 [TH] Cho tam giác có , , . Giá trị của là
Câu 7 [VD] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 8 [VD] Trong tam giác , biết , , . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 9 [NB] Trong tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp , hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 10 [TH] Cho tam giác có , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
Câu 11 [TH] Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 12 [TH] Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 13 [TH] Cho tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp và . Độ dài cạnh bằng
Câu 14 [TH] Trong một tam giác, biết . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
Câu 15 [NB] Trong tam giác , biết và . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 16 [TH] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 17 [TH] Cho tam giác có , , . Giá trị của là
Câu 18 [TH] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 19 [TH] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 20 [TH] Bộ dữ kiện nào sau đây xác định duy nhất một tam giác ?
Câu 21 [NB] Trong tam giác , công thức tính diện tích nào sau đây đúng?
Câu 22 [TH] Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 23 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 24 [TH] Một tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Diện tích tam giác bằng
Câu 25 [TH] Tam giác có các cạnh , , và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Diện tích tam giác bằng
Câu 26 [VD] Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 27 [VD] Hai con đường thẳng , xuất phát từ cùng một điểm , tạo với nhau góc . Biết km và km. Khoảng cách bằng
Hình minh họa câu 27
Câu 28 [VD] Hai điểm quan sát cách nhau m. Một mục tiêu được nhìn từ dưới góc và từ dưới góc . Khoảng cách bằng
Hình minh họa câu 28
Câu 29 [VD] Từ một điểm , hai điểm mốc cách lần lượt km và km, hai hướng , vuông góc nhau. Khoảng cách bằng
Câu 30 [VD] Một khu đất hình tam giác có hai cạnh dài m và m, góc xen giữa hai cạnh đó bằng . Diện tích khu đất bằng
Câu 31 [VD] Một người khảo sát đứng tại hai điểm trên cùng một bờ, biết m. Điểm ở phía đối diện được quan sát sao cho , . Khoảng cách bằng
Hình minh họa câu 31
Câu 32 [TH] Cho tam giác có , , .
a) b) . c) . d) .
Câu 33 [TH] Cho tam giác có , , .
a) b) Góc là góc nhọn.
c) d) .
Câu 34 [TH] Cho tam giác có , , .
a) b) . c) . d) .
Câu 35 [TH] Cho tam giác có , , .
a) b) . c) . d) .
Câu 36 [TH] Cho tam giác có , , .
a) b) .
c) d) là cạnh lớn nhất.
Câu 37 [VD] Một tam giác cân có ba cạnh , , , cạnh đáy dài .
Câu 38 [TH] Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài và .
Câu 39 [TH] Cho tam giác có ba cạnh , , .
Câu 40 [VD] Hai đoạn đường km và km vuông góc với nhau.
Câu 41 [VD] Hai điểm khảo sát cách nhau m. Một điểm thỏa , .
Câu 42 [TH] Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh .
Câu 43 [TH] Cho tam giác có , , . Tính . Đơn vị kiến thức 2. Định lí sin và bán kính đường tròn ngoại tiếp
Câu 44 [TH] Cho tam giác có , . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp .
Câu 45 [TH] Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh . Đơn vị kiến thức 3. Giải tam giác
Câu 46 [TH] Cho tam giác có , . Tính số đo góc theo đơn vị độ.
Câu 47 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Tính số đo góc lớn nhất theo đơn vị độ. Đơn vị kiến thức 4. Công thức tính diện tích tam giác
Câu 48 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Tính diện tích tam giác.
Câu 49 [TH] Một tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Tính diện tích tam giác. Đơn vị kiến thức 5. Ứng dụng thực tế của hệ thức lượng trong tam giác
Câu 50 [VD] Hai điểm cách nhau m. Một điểm thỏa , . Tính khoảng cách theo mét.
Câu 51 [VD] Hai tuyến đường , vuông góc nhau, với km và km. Tính khoảng cách theo kilômét.
Câu 52 [NB] Trong tam giác , công thức nào sau đây đúng?
Câu 53 [TH] Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 54 [TH] Cho tam giác có , , . Giá trị của là
Câu 55 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Góc là
Câu 56 [TH] Cho tam giác có , , . Giá trị của là
Câu 57 [VD] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 58 [VD] Trong tam giác , biết , , . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 59 [NB] Trong tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp , hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 60 [TH] Cho tam giác có , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
Câu 61 [TH] Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 62 [TH] Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
Câu 63 [TH] Cho tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp và . Độ dài cạnh bằng
Câu 64 [TH] Trong một tam giác, biết . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
Câu 65 [NB] Trong tam giác , biết và . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 66 [TH] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 67 [TH] Cho tam giác có , , . Giá trị của là
Câu 68 [TH] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 69 [TH] Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
Câu 70 [TH] Bộ dữ kiện nào sau đây xác định duy nhất một tam giác ?
Câu 71 [NB] Trong tam giác , công thức tính diện tích nào sau đây đúng?
Câu 72 [TH] Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 73 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 74 [TH] Một tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Diện tích tam giác bằng
Câu 75 [TH] Tam giác có các cạnh , , và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Diện tích tam giác bằng
Câu 76 [VD] Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
Câu 77 [VD] Hai con đường thẳng , xuất phát từ cùng một điểm , tạo với nhau góc . Biết km và km. Khoảng cách bằng
Hình minh họa câu 77
Câu 78 [VD] Hai điểm quan sát cách nhau m. Một mục tiêu được nhìn từ dưới góc và từ dưới góc . Khoảng cách bằng
Hình minh họa câu 78
Câu 79 [VD] Từ một điểm , hai điểm mốc cách lần lượt km và km, hai hướng , vuông góc nhau. Khoảng cách bằng
Câu 80 [VD] Một khu đất hình tam giác có hai cạnh dài m và m, góc xen giữa hai cạnh đó bằng . Diện tích khu đất bằng
Câu 81 [VD] Một người khảo sát đứng tại hai điểm trên cùng một bờ, biết m. Điểm ở phía đối diện được quan sát sao cho , . Khoảng cách bằng
Hình minh họa câu 81
Câu 82 [TH] Cho tam giác có , , .
Câu 83 Suy ra
a) Đúng. .
b) Đúng. Vì nên .
c) Sai. Vì nên .
d) Đúng. .
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Sai;
d) Đúng.
Câu 84 [TH] Cho tam giác có , , .
Câu 85 Mặt khác, nhưng nên .
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Sai;
d) Đúng.
Câu 86 [TH] Cho tam giác có , , .
Câu 87 Lại có và
a) Đúng. .
b) Đúng. .
c) Đúng. .
d) Sai. , không phải .
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 88 [TH] Cho tam giác có , , .
Câu 89 không phải .
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 90 [TH] Cho tam giác có , , .
Câu 91 Vì là cạnh lớn nhất nên không phải cạnh lớn nhất.
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 92 [VD] Một tam giác cân có ba cạnh , , , cạnh đáy dài .
Câu 93 Diện tích:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Giá trị đúng là .
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 94 [TH] Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài và .
Câu 95 Bán kính đường tròn nội tiếp:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai. Nửa chu vi bằng , không phải .
d) Đúng.
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Sai;
d) Đúng.
Câu 96 [TH] Cho tam giác có ba cạnh , , .
Câu 97 Với tam giác vuông, bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng nửa cạnh huyền:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. , không phải .
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 98 [VD] Hai đoạn đường km và km vuông góc với nhau.
Câu 99 Do đó
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Cosin đúng là .
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 100 [VD] Hai điểm khảo sát cách nhau m. Một điểm thỏa , .
Hình minh họa câu 100
Câu 101 Tam giác vuông tại nên
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Diện tích đúng là mét vuông.
a) Đúng;
b) Đúng;
c) Đúng;
d) Sai.
Câu 102 [TH] Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh . Lời giải. Áp dụng định lí côsin: Thay , , : Suy ra
Câu 103 [TH] Cho tam giác có , , . Tính . Lời giải. Theo hệ quả định lí côsin, Thay , , : Do đó
Câu 104 [TH] Cho tam giác có , . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp . Lời giải. Theo định lí sin, Với , : Suy ra
Câu 105 [TH] Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh . Lời giải. Theo định lí sin, Suy ra
Câu 106 [TH] Cho tam giác có , . Tính số đo góc theo đơn vị độ. Lời giải. Tổng ba góc trong một tam giác bằng , nên Thay , :
Câu 107 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Tính số đo góc lớn nhất theo đơn vị độ. Lời giải. Trong tam giác có ba cạnh , , , Theo định lí Pythagore đảo, đây là tam giác vuông. Góc lớn nhất đối diện cạnh lớn nhất , nên góc lớn nhất bằng
Câu 108 [TH] Tam giác có ba cạnh , , . Tính diện tích tam giác. Lời giải. Tam giác cân có cạnh bên , đáy . Đường cao chia đáy thành hai đoạn bằng . Chiều cao: Diện tích:
Câu 109 [TH] Một tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Tính diện tích tam giác. Lời giải. Dùng công thức Thay , :
Câu 110 [VD] Hai điểm cách nhau m. Một điểm thỏa , . Tính khoảng cách theo mét. Lời giải. Ta có Cạnh m đối diện góc . Theo định lí sin, Suy ra
Câu 111 [VD] Hai tuyến đường , vuông góc nhau, với km và km. Tính khoảng cách theo kilômét. Lời giải. Hai tuyến đường vuông góc nên tam giác vuông tại . Theo định lí Pythagore,
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →