Hệ sinh dục nữ gồm những nhóm cơ quan nào?

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Hệ sinh dục nữ gồm những nhóm cơ quan nào?
Câu 2 Cơ quan nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục trong?
Câu 3 Cơ quan nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục ngoài theo slide?
Câu 4 Cơ quan sinh dục nữ có chức năng quan trọng nhất là:
Câu 5 Âm hộ là:
Câu 6 Đồi vệ nữ là lớp tổ chức nào nằm trên xương vệ?
Câu 7 Âm vật có kích thước theo giáo trình khoảng:
Câu 8 Âm vật tương đương với cơ quan nào ở nam giới?
Câu 9 Đặc điểm nào đúng về âm vật?
Câu 10 Hai môi lớn là:
Câu 11 Sau tuổi dậy thì, môi lớn thường:
Câu 12 Hai môi bé nằm:
Câu 13 Đặc điểm nào đúng về môi bé?
Câu 14 Lỗ niệu đạo nằm ở:
Câu 15 Vùng tiền đình có hình dạng:
Câu 16 Hai bên lỗ niệu đạo có:
Câu 17 Tuyến Bartholin nằm ở:
Câu 18 Vị trí đổ của tuyến Bartholin được mô tả ở khoảng:
Câu 19 Chức năng chính của tuyến Bartholin là:
Câu 20 Màng trinh có đặc điểm nào sau đây?
Câu 21 Màng trinh chừa lại:
Câu 22 Âm đạo là một:
Câu 23 Một trong các chức năng của âm đạo là:
Câu 24 Âm đạo là đường thai nhi đi qua khi:
Câu 25 Hai thành trước và sau của âm đạo bình thường:
Câu 26 Tầng sinh môn còn được gọi là:
Câu 27 Tầng sinh môn gồm các tổ chức và phần mềm nào?
Câu 28 Tầng sinh môn có tác dụng chính là:
Câu 29 Tầng sinh môn có dạng:
Câu 30 Đường nối hai ụ ngồi chia tầng sinh môn thành:
Câu 31 Tầng sinh môn trước còn gọi là:
Câu 32 Tầng sinh môn sau còn gọi là:
Câu 33 Tử cung là nơi:
Câu 34 Tử cung được tạo thành chủ yếu bởi:
Câu 35 Theo giáo trình, tử cung có dạng:
Câu 36 Tử cung được chia thành:
Câu 37 Phần rộng ở phía trên của thân tử cung gọi là:
Câu 38 Hai sừng tử cung là nơi:
Câu 39 Dây chằng nào bám tại sừng tử cung theo giáo trình?
Câu 40 Chiều dài thân tử cung khoảng:
Câu 41 Chiều rộng thân tử cung khoảng:
Câu 42 Trọng lượng tử cung được giáo trình nêu khoảng:
Câu 43 Eo tử cung là nơi:
Câu 44 Eo tử cung dài khoảng:
Câu 45 Khi có thai, vào những tháng cuối, eo tử cung:
Câu 46 Cổ tử cung dài khoảng:
Câu 47 Cổ tử cung rộng khoảng:
Câu 48 Ở phụ nữ chưa sinh, lỗ ngoài cổ tử cung thường:
Câu 49 Sau khi sinh một lần, lỗ ngoài cổ tử cung thường:
Câu 50 Sinh càng nhiều lần thì lỗ ngoài cổ tử cung có xu hướng:
Câu 51 Buồng trứng là cơ quan:
Câu 52 Chức năng ngoại tiết của buồng trứng là:
Câu 53 Buồng trứng tiết các hormon chủ yếu nào?
Câu 54 Buồng trứng có dạng:
Câu 55 Buồng trứng có:
Câu 56 Kích thước buồng trứng theo giáo trình khoảng:
Câu 57 Trước tuổi dậy thì, bề mặt buồng trứng thường:
Câu 58 Sau tuổi dậy thì, bề mặt buồng trứng trở nên xù xì vì:
Câu 59 Sau mãn kinh, buồng trứng:
Câu 60 Vòi trứng có chức năng chính là:
Câu 61 Một đầu của vòi trứng:
Câu 62 Đầu còn lại của vòi trứng:
Câu 63 Vòi trứng dài khoảng:
Câu 64 Vòi trứng được chia thành bao nhiêu đoạn?
Câu 65 Bốn đoạn của vòi trứng theo thứ tự từ tử cung ra ngoài là:
Câu 66 Đoạn kẽ của vòi trứng nằm:
Câu 67 Đoạn eo của vòi trứng dài khoảng:
Câu 68 Đoạn nào là chỗ cao nhất của vòi trứng?
Câu 69 Đoạn bóng vòi trứng dài khoảng:
Câu 70 Đoạn loa vòi trứng có hình dạng:
Câu 71 Loa vòi trứng có khoảng:
Câu 72 Tua dài nhất của vòi trứng là:
Câu 73 Tua Richard có vai trò:
Câu 74 Theo giáo trình, đường kính lỗ thông vòi trứng vào buồng tử cung khoảng:
Câu 75 Đường kính lỗ thông vòi trứng với ổ bụng khoảng:
Câu 76 Tuyến vú nằm ở:
Câu 77 Theo giáo trình, tuyến vú trải dài từ:
Câu 78 Tuyến vú trải từ khoảng xương sườn:
Câu 79 Đầu vú có khoảng:
Câu 80 Theo slide, kích thước vú được quyết định chủ yếu bởi:
Câu 81 Mỗi vú có khoảng:
Câu 82 Các ống tiết của tuyến sữa chạy:
Câu 83 Động mạch cấp máu cho tuyến vú là các nhánh của:
Câu 84 Bạch huyết của tuyến vú đổ về chủ yếu các nhóm hạch:
Câu 85 Chức năng chính của bộ phận sinh dục nữ là:
Câu 86 Hai buồng trứng có chức năng:
Câu 87 Hai vòi trứng có chức năng:
Câu 88 Tử cung là nơi:
Câu 89 Trong thời kỳ phôi thai, hai buồng trứng có khoảng bao nhiêu bọc trứng non theo slide?
Câu 90 Khi mới sinh, số bọc trứng non còn khoảng:
Câu 91 Khi đến tuổi dậy thì, số lượng trứng còn khoảng theo slide là:
Câu 92 Theo slide, trong cả đời chỉ có khoảng bao nhiêu trứng hoàn thành chu kỳ và rụng?
Câu 93 Trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt, thông thường có:
Câu 94 Sự rụng trứng thường xảy ra vào khoảng:
Câu 95 Khi rụng trứng, nang De Graaf:
Câu 96 Sau khi rụng, trứng được:
Câu 97 Theo slide, trứng sau khi rụng tồn tại khoảng:
Câu 98 Nếu không có thụ tinh, hoàng thể thường tồn tại khoảng:
Câu 99 Trong chu kỳ 28 ngày, giai đoạn hoàng thể thường kéo dài khoảng:
Câu 100 Cơ chế nào sau đây phù hợp nhất với sự xuất hiện kinh nguyệt khi không có thụ tinh?
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →