Quiz Appraisal_111 questions_13.01.2025

|
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 2 Yêu cầu chung đặt ra với công tác thẩm định dự án:
Câu 3 Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể thẩm định dự án đầu tư?
Câu 4 Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án?
Câu 5 Chi phí chìm trong dự án được:
Câu 6 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 7 Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 8 Chi phí chìm sẽ...?
Câu 9 Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 40. Suất chiết khấu là 10%. PV tại năm 0 là?
Câu 10 Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 35. Suất chiết khấu mỗi năm lần lượt từ năm 1 tới năm 4 là 7%, 8%, 9%, 10%. PV tại năm 0 là?
Câu 11 Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới là CF. Suất chiết khấu là 7%. PV tại năm 0 là 75. Tính CF?
Câu 12 Cho dòng ngân lưu CF hàng năm, kéo dài vĩnh viễn là 50. Suất chiết khấu là 9%. Tính PV tại năm 0?
Câu 13 Cho dòng ngân lưu CF năm 1 2 3 lần lượt là 30 35 40, dòng ngân lưu năm 4 là 45 và kéo dài vĩnh viễn, không thay đổi. Suất chiết khấu bằng 8%. Tính PV tại năm 0?
Câu 14 Gửi tiết kiệm, đầu năm 1 2 3 4 mỗi năm gửi 50 đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc. Cuối năm 4 thu được cả gốc lẫn lãi là?
Câu 15 Gửi tiết kiệm, đầu năm 1 2 3 4 mỗi năm gửi 100 đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc hàng tháng. Cuối năm 4 thu được cả gốc lẫn lãi là?
Câu 16 Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG nằm trong báo cáo ngân lưu?
Câu 17 Trong thẩm định dự án, mục đích chính của việc lập báo cáo kết quả kinh doanh là để?
Câu 18 Chi phí nào sau đây là ngân lưu ra của dự án?
Câu 19 Trường hợp nào dưới đây làm GIẢM ngân lưu ra của dự án?
Câu 20 Khoản mục nào sau đây đưa vào Báo cáo Ngân lưu nhằm mục đích chính để điều chỉnh khoản mục Doanh thu (Doanh thu ghi trên sổ sách kế toán) thành dòng tiền thực nhận?
Câu 21 Đáp án nào KHÔNG phải dòng tiền?
Câu 22 Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải mục đích lập báo cáo kết quả kinh doanh của dự án đầu tư?
Câu 23 Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới lần lượt là CF1 CF2 CF3 CF4. Suất chiết khấu là r. Nếu r tăng thì PV tại năm 0 sẽ?
Câu 24 Cho 2 dự án A và B độc lập với nhau. Cả 2 dự án đều chỉ có duy nhất một IRR. Nếu IRR dự án A lớn hơn IRR dự án B thì có thể kết luận rằng?
Câu 25 Cho 2 dự án A và B loại trừ lẫn nhau, nếu: + Mỗi dự án chỉ có duy nhất một IRR + IRR của dự án A > IRR của dự án B > suất sinh lợi yêu cầu k. Thẩm Định Dự Án Đầu Tư Giảng viên: Nguyễn Bách Điệp + NPV của dự án A < NPV của dự án B. Thì?
Câu 26 Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 100, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 đã quy về hiện tại lần lượt là 30 40 50 60. Suất chiết khấu là 10%. Tính NPV của dự án?
Câu 27 Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính NPV của dự án?
Câu 28 Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính IRR của dự án?
Câu 29 Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65, giá trị kết thúc quy về năm 4 là 300. Suất chiết khấu là 12%. Tính NPV của dự án?
Câu 30 Khi NPV của dự án bằng 0 thì:
Câu 31 Một dự án đầu tư vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 10%/năm và thực hiện tính lãi 3 tháng một lần theo phương thức lãi nhập vốn. Số tiền phải trả ngân hàng sau 1 năm là:
Câu 32 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 33 NPV của dự án
Câu 34 Lãi suất chiết khấu càng cao thì NPV của dự án
Câu 35 Lãi suất chiết khấu được sử dụng để chiết khấu dòng tiền theo quan điểm của chủ đầu tư là:
Câu 36 Lãi vay được đưa vào:
Câu 37 Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá 600 triệu đồng. Máy này sử dụng trong 5 năm. Sau 5 năm máy này không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm:
Câu 38 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Dòng tiền thu được trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 400 600. Suất chiết khấu k = 10%. Tính thời gian hoàn vốn KHÔNG CHIẾT KHẤU của dự án
Câu 39 Dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Dòng tiền thu được trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 600 800. Suất chiết khấu k = 8%. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án
Câu 40 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính B/C? A: 0.75 B: 0.81 C: 0.83 D: 0.86
Câu 41 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính PI?
Câu 42 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính NPV của dự án?
Câu 43 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Thẩm Định Dự Án Đầu Tư Giảng viên: Nguyễn Bách Điệp Tính IRR của dự án?
Câu 44 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án?
Câu 45 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Phát biểu nào đúng nhất?
Câu 46 Nếu thuế thu nhập của dự án bằng 0 thì:
Câu 47 Chi phí khấu hao tài sản cố định là khoản chi phí mà doanh nghiệp…?
Câu 48 Tổng vốn đầu tư của dự án tăng khi?
Câu 49 Dự toán chi phí trích trước sửa chữa lớn được tính trong…?
Câu 50 Chi phí nào sau đây không tính vào dòng tiền của dự án
Câu 51 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 52 Dự án X huy động vốn từ các nguồn sau: Vốn tự có 700 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 26%/năm. Vay ngân hàng 200 triệu đồng, lãi suất 19%/năm. Thuế Thẩm Định Dự Án Đầu Tư Giảng viên: Nguyễn Bách Điệp suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:
Câu 53 Dự án Y thực hiện đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất nước vải đóng chai. Dự án vay ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 17%/năm. Phát hành 500 triệu trái phiếu doanh nghiệp với lãi suất 32%/năm. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp KHÔNG có thuế thu nhập doanh nghiệp là:
Câu 54 Doanh nghiệp sản xuất linh kiện điện tử thực hiện dự án phát triển sản phẩm mới, đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu 55.000 tỷ đồng, dự kiến kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán ban đầu, dự án sẽ mang lại dòng tiền thuần hằng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 30.000 tỷ đồng, 25.000 tỷ đồng và 20.000 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 18%. NPV của dự án là:
Câu 55 Có số liệu về dự án đầu tư như sau: Vốn đầu tư ban đầu đòi hỏi 650 tỷ đồng, dự kiến kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán, dòng tiền thuần hàng năm của dự án của dự án lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 350 tỷ đồng, 520 tỷ đồng và 100 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 20%. PI của dự án là:
Câu 56 Một dự án đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu là 800 triệu đồng và dự kiến sẽ kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán ban đầu dự án sẽ mang lại dòng tiền thuần hàng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 500 triệu đồng, 400 triệu đồng và 200 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân mà nhà đầu tư phải chịu khi huy động vốn WACC là 18%. PI của dự án:
Câu 57 Dự án đầu tư X có số vốn đầu tư là 400 triệu đồng (bỏ vốn một lần), dự kiến kéo dài trong 3 năm. Khoản thu nhập dự kiến (bao gồm khấu hao và lợi nhuận sau thuế) của dự án lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 230 triệu đồng, 250 triệu đồng và 310 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 12%. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (T) của dự án:
Câu 58 Các thông số về mật độ dân số, chất lượng dân số và cơ cấu dân số thuộc môi trường nào dưới đây?
Câu 59 Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ khi:
Câu 60 Việc thiết lập các đơn vị của tổ chức thành các phòng có chức năng riêng biệt thuộc hình thức tổ chức quản lý nào dưới đây?
Câu 61 Quy mô dân số, tập quán, thói quen tiêu dùng và thu nhập của dân cư là các yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây? Thẩm Định Dự Án Đầu Tư Giảng viên: Nguyễn Bách Điệp
Câu 62 Dự án nào dưới đây chú trọng nghiên cứu về tình trạng sử dụng đất và tập quán canh tác?
Câu 63 Nguyên tắc chuyên môn hóa trong công tác tổ chức quản lý của dự án là:
Câu 64 Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến dự án?
Câu 65 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung thẩm định thị trường của dự án?
Câu 66 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 67 Các đơn vị riêng biệt được tổ chức theo dây chuyền và các nhiệm vụ của từng đơn vị được thiết lập cho từng sản phẩm là hình thức tổ chức quản lý nào dưới đây?
Câu 68 Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó người bỏ vốn:
Câu 69 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 70 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 71 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 72 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 73 Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 74 Trong mô hình CAPM, hệ số beta càng cao thì?
Câu 75 Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp là cách phân loại đầu tư theo:
Câu 76 Nghiên cứu khả thi được tiến hành:
Câu 77 Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó người bỏ vốn:
Câu 78 Hoạt động đầu tư được thực hiện thông qua việc cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng hoặc các công ty tài chính là hoạt động:
Câu 79 Nhận định nào dưới đây là CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 80 Nhận định nào dưới đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 81 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 82 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 83 Sự ổn định về chính trị và sự hiệu quả của các cơ quan quản lý là các yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây?
Câu 84 Nguyên tắc tập trung hóa trong công tác tổ chức quản lý của dự án là:
Câu 85 Khoản chi phí nào dưới đây tính vào dòng tiền của dự án?
Câu 86 Nếu dự án có lãi và bị đánh thuế thu nhập, đủ điều kiện khấu hao nhanh thì khấu hao nhanh sẽ:
Câu 87 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 88 Khi thanh lý tài sản cố định, giá trị còn lại của tài sản cố định được tính vào:
Câu 89 Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn của dự án có nhược điểm:
Câu 90 Nhận định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 91 Giả sử dự án đầu tư có số vốn đầu tư là 180 triệu đồng (bỏ vốn một lần). Các khoản thu nhập dự kiến (bao gồm khấu hao và lợi nhuận sau thuế) từ năm thứ nhất đến năm thứ năm lần lượt là: 50 triệu đồng, 60 triệu đồng, 60 triệu đồng, 50 triệu đồng và 40 triệu đồng. Thời gian hoàn vốn (PP) của dự án là:
Câu 92 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC? Thẩm Định Dự Án Đầu Tư Giảng viên: Nguyễn Bách Điệp
Câu 93 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?
Câu 94 Dự án đầu tư với các thông tin sau. Vốn đầu tư ban đầu: 650 tỷ đồng. Thời gian: 3 năm. Dòng tiền thuần hàng năm: Năm thứ 1: 350 tỷ đồng; Năm thứ 2: 520 tỷ đồng; Năm thứ 3: 100 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC): 14%. Tính NPV của dự án.
Câu 95 Chi phí cơ hội trong dự án được:
Câu 96 Dự án A vay vốn ngân hàng với Lãi suất vay: 15%/năm. Thuế suất thu nhập doanh nghiệp: 20%. Chi phí sử dụng vốn của vốn cổ phần: 22%. Tỷ lệ vốn vay/vốn cổ phần: 40/60. Yêu cầu: Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp.
Câu 97 Trường hợp khi xem xét các dự án loại trừ nhau, việc lựa chọn dự án dựa trên NPV và IRR dẫn đến kết luận trái ngược nhau trong việc chấp thuận hay loại bỏ dự án thì lựa chọn dự án cần căn cứ vào chỉ tiêu:
Câu 98 Trong năm hoạt động, khi các yếu tố khác không đổi, nếu vốn lưu động của dự án tăng lên thì:
Câu 99 Hoạt động đầu tư được thực hiện thông qua việc mua và bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là:
Câu 100 Lãi vay trong thời gian đầu tư được tính vào:
Câu 101 Dự án mở rộng dây chuyền sản xuất của doanh nghiệp X huy động vốn từ các nguồn sau: Vốn tự có: 680 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 22%/năm. Vay ngân hàng 300 triệu đồng, lãi suất 15%/năm. Thuế suất thu nhập doanh nghiệp 20%. Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp.
Câu 102 BT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:
Câu 103 BTO là hình thức dự án đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:
Câu 104 Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là mục đích nghiên cứu thị trường của dự án?
Câu 105 Các nhân tố về tập quán canh tác, năng suất lao động, tình hình tổ chức lao động, thu nhập và mức sống thuộc môi trường nào dưới đây?
Câu 106 Một dự án đầu tư, dự kiến số vốn đầu tư bỏ ngay 1 lần là 150 tỷ đồng, thời gian hoạt động của dự án kéo dài trong 3 năm. Dự kiến thu nhập do dự án mang lại trong các năm lần lượt là: Năm 1: 40 tỷ đồng. Năm 2: 60 tỷ đồng. Năm 3: 90 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án là 10%. Yêu cầu: Tính NPV của dự án.
Câu 107 Doanh nghiệp sản xuất linh kiện điện tử thực hiện dự án phát triển sản phẩm mới, đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu là 55.000 tỷ đồng, dự kiến kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán ban đầu, dự án sẽ mang lại dòng tiền thuần hàng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là: Năm 1: 30.000 tỷ đồng. Năm 2: 25.000 tỷ đồng. Năm 3: 20.000 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 15%. Yêu cầu: Tính PI (Profitability Index) của dự án.
Câu 108 Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc đầu tư công:
Câu 109 Các nghiên cứu về nhiệt độ, độ ẩm, thổ nhưỡng và chất đất là cần thiết cho nhóm dự án nào dưới đây?
Câu 110 Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC:
Câu 111 Lập báo cáo kết quả kinh doanh của dự án đầu tư với mục đích chính là:
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →