Ontap UDCNTT Coban FULL Note dap an Th2026

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
bản khác ta thực hiện: 1. Tại menu Home chọn Format Painter 2. Tại menu Home nhóm Font chọn Format Painter 3. Tại menu Home nhóm Style chọn Format Painter 4. Cả phương án 1 và phương án 3 đều đúng
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Trong những phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về máy vi tính? 1. Thiết bị điện tử, cho phép xử lí thông tin một cách tự động theo những chương trình đã được lập sẵn từ trước. 2. Bất kỳ thiết bị máy móc nào có khả năng tính toán. 3. Thiết bị để duyệt web và đọc email. 4. Thiết bị có thể xử lí được mọi loại dữ liệu.
Câu 2 Thuật ngữ PC (Personal Computer) được dùng để chỉ: 1. Máy tính bảng. 2. Máy xách tay. 3. Tất cả các loại máy tính như: máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng. 4. Các máy server và siêu máy tính.
Câu 3 Máy tính để bàn là loại máy: 1. Thường đặt cố định tại một vị trí và ít di chuyển. 2. Nhỏ gọn, có thể di chuyển dễ dàng. 3. Thường sử dụng cho những người thường xuyên di chuyển. 4. Thường được sử dụng để phát triển các phần mềm ứng dụng.
Câu 4 Hãng nào sau đây không sản xuất máy tính bảng: 1. Apple. 2. Samsung. 3. Sony. 4. Leica.
Câu 5 Phần cứng máy tính là gì? 1. Là tất cả những gì có trong máy tính nhằm giúp máy tính hoạt động được. 2. Là tất cả các thiết bị có thể lưu trữ được phần mềm. 3. Là những thiết bị máy móc và các linh kiện điện tử cấu thành nên máy tính. 4. Là tất cả những gì con người có thể thấy bằng mắt thường
Câu 6 Đĩa cứng (HDD – Hard Disk Drive) là: 1. Là thiết bị lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động. 2. Là thiết bị gắn bên trong máy tính dùng để ghi dữ liệu tạm thời. 3. Là thiết bị phần cứng không được sử dụng để lưu trữ dữ liệu. 4. Là thiết bị để lưu trữ dữ liệu.
Câu 7 Bàn phím (Keyboard) là: 1. Thiết bị gắn bên trong máy tính. 2. Thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để nhập dữ liệu. 3. Thiết bị có khả năng nhập mọi định dạng dữ liệu. 4. Thiết bị xuất. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 8 Chuột máy tính (Mouse) là: 1. Là thiết bị nhập, thường kết nối trực tiếp với máy tính thông qua cổng giao tiếp PS/2 hoặc LPT 2. Là thiết bị nhập, thường kết nối trực tiếp với máy tính thông qua cổng giao tiếp PS/2 hoặc USB. 3. Thiết bị bắt buộc phải có trong hệ thống máy tính, kết nối với máy tính thông qua cổng giao tiếp PS/2 hoặc USB. 4. Thiết bị xuất dữ liệu của hệ thống máy tính, thường kết nối với máy tính thông qua cổng giao tiếp PS/2 hoặc COM.
Câu 9 Bảng chạm (touchpad) là: 1. Thiết bị được trang bị trên hầu hết các máy tính xách tay, bảng chạm có thể thực hiện được tất cả những thao tác mà chuột máy tính thực hiện. 2. Thiết bị nhập và xuất được các kí tự thay cho bàn phím. 3. Thiết bị thường được dùng để xuất dữ liệu trên máy tính xách tay. 4. Không phải là thiết bị dùng để nhập dữ liệu.
Câu 10 Chọn một phương án chính xác nhất để trả lời cho chức năng của màn hinh cảm ứng: 1. Là thiết bị nhập. 2. Là thiết bị xuất. 3. Là thiết bị nhập và cũng là thiết bị xuất. 4. Là thiết bị không có khả năng nhập.
Câu 11 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? 1. Bàn phím, chuột, bi lăn (trackball), bảng chạm (touchpad), bút chạm (stylus), màn hình cảm ứng đều có chức năng nhập thông tin cho máy tính. 2. Cần điều khiển (joystick), máy ghi hình trực tiếp (webcam), máy ảnh kỹ thuật số, mi-crô (micro), máy quét ảnh (scanner) đều có chức năng nhập thông tin cho máy tính. 3. Máy quét ảnh (scanner) có khả năng nhập văn bản nhanh hơn bất kỳ thiết bị nào khác. 4. Cần điều khiển (joystick) là thiết bị thường được sử dụng trong một số trò chơi trên máy tính.
Câu 12 Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xuất thông tin: 1. Màn hình (monitor). 2. Máy quét (scanner). 3. Máy chiếu (projector). 4. Máy in (printer).
Câu 13 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về thiết bị xuất dữ liệu: 1. Nếu thiếu thiết bị xuất dữ liệu thì máy tính sẽ không khởi động được. 2. Thiết bị xuất dữ liệu không phải là thiết bị ngoại vi. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe là các thiết bị xuất dữ liệu. 4. Tất cả các máy in là thiết bị xuất được kết nối với máy tính thông qua cổng LPT và không thể kết nối với máy tính qua cổng USB.
Câu 14 Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất thông tin: 1. Tai nghe. 2. Bi lăn (trackball). 3. Màn hình cảm ứng. 4. Bút chạm (stylus).
Câu 15 Máy in (printer) là: 1. Thiết bị để chụp lại các nội dung được soạn thảo hoặc thiết kế sẵn. 2. Thiết bị không thể kết nối trực tiếp với máy tính. 3. Thiết bị có khả năng nhập thông tin. 4. Thiết bị dùng để xuất thông tin ra các chất liệu khác nhau với nội dung có sẵn.
Câu 16 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng: 1. Chuột, bàn phím và máy in có thể kết nối trực tiếp với máy tính thông qua bất kỳ cổng nào trên mainboard. 2. Máy in có thể kết nối với máy tính thông qua cổng LPT hoặc cổng USB. 3. Máy in có thể kết nối với hệ thống mạng LAN thông qua cáp mạng. 4. Chuột và bàn phím thường kết nối với máy tính thông qua cổng PS/2 và cổng USB.
Câu 17 Cổng PS/2 là cổng dùng để kết nối trực tiếp với: 1. Mạng máy tính. 2. Máy in. 3. Bàn phím hoặc chuột. 4. Đầu đọc thẻ nhớ.
Câu 18 Trong các cổng giao tiếp với thiết bị ngoại vi trên máy tính cổng nào sau đây thường được dùng để kết nối trực tiếp với máy in: 1. PS/2. 2. COM. 3. USB hoặc LPT 4. VGA
Câu 19 Phần mềm máy tính hay còn được gọi tắt là phần mềm (software) là: 1. Là một tập hợp các câu lệnh hoặc chỉ thị được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm thực hiện một nhiệm vụ hay một chức năng nào đó. 2. Những chương trình được những lập trình viên xây dựng trên những thuật toán nhằm giải quyết bài toán nào đó. 3. Những thứ không thể cầm, nắm như phần cứng của máy tính. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 20 Phần mềm hệ thống là: 1. Chương trình tạo ra môi trường trung gian cho các chương trình ứng dụng khác thực hiện. 2. Phần mềm giúp phần cứng hoạt động và duy trì sự hoạt động của phần cứng trong hệ thống. 3. Phần mềm điều khiển trực tiếp phần cứng máy tính và các thiết bị ngoại vi trong hệ thống. 4. Gồm các phương án trên
Câu 21 Phần mềm ứng dụng là: 1. Chương trình cho phép người dùng giải quyết được một công việc nào đó. Ví dụ như: tính toán, soạn thảo văn bản hay chơi trò chơi. 2. Chương điều khiển trực tiếp các thiết bị như màn hình, máy in… 3. Chương trình tạo ra môi trường trung gian cho các chương trình ứng dụng khác thực hiện. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 22 Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm ứng dụng: 1. Trò chơi Pikachu. 2. Hệ điều hành Windows. 3. Microsoft Word. 4. Bỏ dấu tiếng việt Unikey.
Câu 23 Hệ điều hành thuộc loại phần mềm nào sau đây? 1. Phần mềm ứng dụng. 2. Phần mềm hệ thống. 3. Phần mềm ứng dụng gõ và định dạng văn bản. 4. Phần mềm chỉ dùng để điều khiển thiết bị nhập
Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về Hệ điều hành: 1. Hệ điều hành là phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính.. 2. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp giữa người sử dụng và phần cứng máy tính. 3. Hệ điều hành cung cấp một môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện các ứng dụng của họ một cách dễ dàng. 4. Hệ điều hành là một phần mềm diệt virus.
Câu 25 Trong các phương án sau, phương án nào không phải là tên của một hệ điều hành: 1. Galaxy. 2. Linux. 3. Mac OS. 4. Windows.
Câu 26 Switch là: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Thiết bị có thể được sử dụng để kết nối các máy tính lại với nhau tạo thành một mạng LAN, từ đó cho phép nhiều người dùng sử dụng chung một số dịch vụ. 2. Là một công tắt để tắt các thiết bị điện có trong mạng LAN. 3. Thiết bị định tuyến. 4. Thiết bị không dây dùng để truy cập Internet.
Câu 27 Bộ xử lý trung tâm (CPU) là gì ? 1. Nơi nhập thông tin cho máy tính. 2. Nơi xử lý, quyết định, điều khiển hoạt động của máy tính. 3. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 28 Tốc độ truy xuất dữ liệu của đĩa cứng thường được tính bằng đơn vị: 1. Kb. 2. Gbps hoặc Mbps 3. MHz. 4. Mb.
Câu 29 Tốc độ CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây: 1. Khả năng lưu trữ của máy tính. 2. Tuổi thọ của ổ cứng 3. Thời gian truy cập để mở tập tin 4. Kích cỡ của bộ nhớ trong RAM
Câu 30 Tốc độ của bộ xử lý trung tâm (CPU) thường được tính bằng đơn vị đo: 1. MB hoặc GB. 2. MHz hoặc GHz. 3. MBs hoặc GBs 4. Gbps hoặc GBps.
Câu 31 Khi khởi động thêm một chương trình mới thì: 1. Thì CPU sẽ phải làm việc nhiều hơn. 2. Những chương trình chạy trước đó có thể có dấu hiệu xử lý chậm hơn. 3. Máy tính cần nhiều bộ nhớ RAM hơn. 4. Tất cả phương án trên đều đúng.
Câu 32 RAM (Random Access Memory) là: 1. Bộ nhớ để lưu trữ tất cả dữ liệu khi máy tính không hoạt động. 2. Bộ nhớ trong để lưu trữ tất cả chương trình hệ thống. 3. Bộ nhớ dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính phục vụ quá trình xử lí dữ liệu khi máy tính đang hoạt động. 4. Là nơi lưu trữ dữ liệu của hệ điều hành khi máy tính ở trạng thái hibernate.
Câu 33 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói đến bộ nhớ ROM: Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 1. ROM được viết tắt bởi cụm từ “Read Only Memory”. 2. ROM là bộ nhớ chỉ đọc, dữ liệu trong bộ nhớ ROM vẫn duy trì khi nguồn điện bị cắt. 3. Máy tính có thể khởi động mà không cần bộ nhớ ROM. 4. ROM được các nhà sản xuất ghi sẵn các chương trình cơ sở phục vụ cho quá trình khởi động máy.
Câu 34 Đơn vị đo nào sau đây không được sử dụng để đo dung lượng bộ nhớ trong? 1. GB. 2. KB. 3. MB. 4. MHz.
Câu 35 Ổ cứng di động là: 1. Bộ nhớ trong của máy tính. 2. Thiết bị lưu trữ, thường có dung lượng lưu trữ lớn, có cơ chế ghi, đọc dữ liệu tương tự như đĩa cứng bên trong máy tính, và thường được sử dụng để lưu trữ các dữ liệu cá nhân như: phần mềm, hình ảnh, video, tệp tin dự phòng… và có thể di chuyển dữ liệu đế 3. Thiết bị được kết nối với máy tính chỉ để đưa các dữ liệu cần thiết vào máy tính. 4. Thiết bị đọc dữ liệu phục vụ cho việc nhập dữ liệu vào máy tính.
Câu 36 Đĩa USB flash là: 1. Thiết bị lưu trữ dữ liệu sử dụng bộ nhớ flash tích hợp với giao tiếp cổng USB. 2. Thiết bị cho phép lưu trữ dữ liệu dựa trên nguyên tắc quang học. 3. Thiết bị không có chức năng lưu trữ. 4. Thiết bị lưu trữ sử dụng như đèn flash.
Câu 37 Trong khi đo thông tin thì 2 Byte bằng bao nhiêu bit? 1. 8 bit. 2. 16 bit. 3. 1000 bit. 4. 1024 bit.
Câu 38 Một KB (Kilobyte) bằng bao nhiêu Byte? 1. 8 Byte. 2. 10 Byte. 3. 1000 Byte. 4. 1024 Byte.
Câu 39 Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN dùng để chỉ: 1. Mạng cục bộ. 2. Mạng diện rộng. 3. Mạng toàn cầu. 4. Mạng Internet. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 40 Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN dùng để chỉ: 1. Mạng cục bộ. 2. Mạng diện rộng. 3. Mạng toàn cầu. 4. Điểm truy cập không dây.
Câu 41 Vai trò của máy chủ: 1. Cung cấp và quản lý tài nguyên cho máy trạm. 2. Triển khai các dịch vụ cho người dùng trên mạng. 3. Lưu trữ và cung cấp thông tin liên quan đến hệ thống mạng phục vụ cho người quản trị. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 42 Tốc độ truyền dữ liệu qua mạng thường được đo là lượng dữ liệu truyền qua kênh truyền trong một đơn vị thời gian. Vậy đơn vị đo này là: 1. Kbps – Kilobit per second. 2. Mbps– Megabit per second. 3. Gbps– Gigabit per second. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 43 Trong các phương án sau, phương án nào không phải là phương tiện truyền thông? 1. Cáp điện thoại. 2. Sóng vô tuyến. 3. USB. 4. Cáp quang.
Câu 44 Băng thông (bandwidth) kênh truyền được định nghĩa: 1. Là khoảng tần số của tín hiệu mà đường truyền chấp nhận. 2. Là khả năng truyền dữ liệu qua môi trường truyền dẫn trong một đơn vị thời gian. 3. Là số lượng tín hiệu truyền cùng lúc qua môi trường truyền. 4. Là số lượng dữ liệu trao đổi giữa các máy tính trong mạng.
Câu 45 Mạng Internet: 1. Là mạng được sở hữu bởi tập đoàn truyền thông có tên Internet. 2. Là mạng được sở hữu bởi Bộ quốc phòng Hoa Kỳ. 3. Là mạng toàn cầu được sở hữu bởi tất cả các quốc gia trên thế giới. 4. Là mạng toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.
Câu 46 Intranet là: 1. Mạng máy tính cục bộ dành cho các doanh nghiệp liên kết với khách hàng theo tiêu chuẩn của Internet, nghĩa là sử dụng các giao thức truyền thông như mạng Internet. 2. Là mạng Internet của mỗi quốc gia. 3. Là mạng giống như mạng Internet nhưng quy mô lớn hơn. 4. Tất cả các phương án trên đều sai. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 47 Extranet là: 1. Là một mạng mở rộng của mạng Internet. 2. Là một mạng mở rộng của mạng Intranet. 3. Là mạng máy tính được kết nối từ các mạng Intranet khác nhau qua Internet. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 48 Download là: 1. Tải nội dung từ mạng xuống máy tính người dùng. 2. Tải nội dung từ máy tính người dùng lên mạng. 3. Tải nội dung tự động từ một máy chủ lưu trữ bất kỳ lên mạng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 49 Upload là: 1. Tải nội dung từ mạng xuống máy tính người dùng. 2. Tải nội dung từ máy tính người dùng lên mạng. 3. Tải nội dung tự động từ mạng về một máy chủ lưu trữ bất kỳ. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 50 Trong các dịch vụ sau thì dịch vụ nào không phải là dịch vụ kết nối Internet: 1. ADSL. 2. FTTH. 3. Trực tuyến. 4. 3G.
Câu 51 Dung lượng RAM thường được tính bằng đơn vị đo: 1. MB hoặc GB. 2. MBs hoặc GBs 3. MHz hoặc GHz. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 52 Nhận định nào đúng về Smartphone (điện thoại thông minh): 1. Là điện thoại tích hợp nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến về điện toán. 2. Tất cả các Tablet cũng là smartphone. 3. Tablet và smartphone là những thiết bị không được cài đặt hệ điều hành. 4. Smartphone phải được cài đặt hệ điều hành Windows phone.
Câu 53 Điện thoại di động hay còn gọi là điện thoại cầm tay là: 1. Là loại điện thoại dễ dàng kết nối với mạng viễn thông qua dây dẫn. 2. Là loại điện thoại kết nối dựa trên sóng điện từ vào mạng viễn thông. 3. Là điện thoại không thể đàm thoại trong khi đang di chuyển. 4. Là thiết bị di động mà có thể cầm được bằng tay.
Câu 54 Chức năng chính của ứng dụng Microsoft Word là gì? Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Tính toán và lập bảng biểu cho dữ liệu. 2. Canh lề và định dạng dữ liệu văn bản. 3. Soạn thảo và định dạng văn bản. 4. Soạn một bài thuyết trình.
Câu 55 Microsoft Powerpoint là phần mềm được dùng để: 1. Soạn và định dạng bài thuyết trình. 2. Gửi và nhận thư điện tử. 3. Quản trị cơ sở dữ liệu. 4. Biên tập ảnh.
Câu 56 Phần mềm mã nguồn mở là: 1. Phần mềm được cung cấp dưới dạng mã máy và mã nguồn. 2. Phần mềm mà người dùng có thể sửa đổi, cải tiến, phát triển thêm và nâng cấp. 3. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 57 Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm mã nguồn mở? 1. LibreOffice. 2. Apache OpenOffice. 3. Microsoft Office. 4. Bộ gõ Tiếng Việt Unikey.
Câu 58 Các ứng dụng sau ứng dụng nào là phần mềm mã nguồn mở? 1. Mozilla Firefox. 2. Unikey. 3. LibreOffice. 4. Tất cả đều đúng.
Câu 59 Để nâng cao hiệu năng máy tính và hiệu quả công việc ta nên: 1. Tắt các ứng dụng không cần thiết. 2. Mở nhiều ứng dụng nhất có thể. 3. Sử dụng hơi nước để làm mát CPU. 4. Tất cả phương án trên đều sai.
Câu 60 Máy tính xách tay là: 1. Loại máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang xách được. 2. Loại máy tính thường có trọng lượng nhẹ. 3. Có đầy đủ các thành phần cơ bản của một máy tính cá nhân thông thường. 4. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 61 Loa (Speaker) là: 1. Thiết bị dùng để phát ra âm thanh phục vụ nhu cầu của người sử dụng máy tính. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. Thiết bị thường được kết nối với máy tính thông qua ngõ xuất audio của card âm thanh trên máy tính. 3. Thiết bị thường được kết nối với máy tính thông qua cổng COM 4. Cả đáp án 1 và đáp án 2 đều đúng.
Câu 62 Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện? 1. Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị. 2. Số điểm sáng mà màn hình có thể hiển thị. 3. Kích thước màn hình 4. Tất cả phương án trên
Câu 63 Ở tình huống nào dưới đây máy tính thực thi công việc tốt hơn con người? 1. Khi dịch một cuốn sách. 2. Khi chẩn đoán bệnh. 3. Khi phân tích tâm lý một con người. 4. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
Câu 64 Bạn lắp đặt một bộ xử lý mới có tốc độ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì? 1. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn. 2. ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn. 3. RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn. 4. Đĩa cứng máy sẽ lưu dữ liệu nhiều hơn.
Câu 65 Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có ý nghĩa gì? 1. Là đơn vị đo độ phân giải màn hình. 2. Là đơn vị đo cường độ âm thanh. 3. Là đơn vị đo tốc độ xử lý. 4. Là đơn vị đo dung lượng lưu trữ thông tin.
Câu 66 Bộ nhớ truy cập trực tiếp RAM được viết tắt từ 1. Read Access Memory. 2. Real Access Memory. 3. Rewite Access Memory. 4. Random Access Memory.
Câu 67 Trong các cổng sau cổng nào dùng để cắm trực tiếp vào bàn phím: 1. Cổng PS/2, USB. 2. Cổng VGA, LPT. 3. Cổng HDMI, VGA 4. Cổng RJ45, VGA.
Câu 68 Thuật ngữ Home Page dùng để chỉ: 1. Địa chỉ của một Website Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Trang chủ của một website 3. Một trang Web 4. Một mục chính trên trang web
Câu 69 Giả sử ta có địa chỉ Email: Tom_jerry@yahoo.com, theo Anh/chị trên Internet có 1. 02 địa chỉ Email giống địa chỉ trên 2. Không có địa chỉ Email nào trùng với địa chỉ Email trên 3. 03 địa chỉ Email giống địa chỉ trên 4. Trên 03 địa chỉ Email giống địa chỉ trên
Câu 70 Đâu là ngôn ngữ tạo ra trang Web? 1. HTTP 2. FTP 3. HTML 4. WWW
Câu 71 Để sử dụng Email, người dùng cần 1. Đăng ký một tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ Email. 2. Đăng ký một tài khoản trên Internet. 3. Không cần phải đăng ký một tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ Email. 4. Chỉ cần kết nối Internet
Câu 72 Trên một mạng máy tính tại một thời điểm mỗi máy tính có: 1. 02 địa chỉ IP 2. Nhiều hơn 02 địa chỉ IP 3. Duy nhất 01 địa chỉ IP 4. Nhiều địa chỉ IP
Câu 73 Phần mềm nào dưới đây không phải là một trình duyệt web: 1. Fire Fox 2. Opera 3. Google Groups 4. Safari
Câu 74 Người dùng có thể nhìn thấy những thông tin trên một Blog? 1. Không thể nhìn thấy được 2. Phụ thuộc vào người xây dựng Blog cho phép hay không cho phép 3. Có thể nhìn thấy được tất cả các thông tin 4. Thấy một phần thông tin
Câu 75 Để quản lý lưu trữ và xử lý dữ liệu người ta thường dùng: 1. Các file văn bản 2. Phần mềm Paint 3. Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Phần mềm nào cũng được
Câu 76 Vai trò của mạng máy tính 1. Dùng chung tài nguyên 2. Chia sẻ dữ liệu 3. Trao đổi dữ liệu dễ dàng 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 77 Thương mại điện tử là: 1. Mua và bán các mặt hàng điện tử. 2. Dùng các thiết bị điện tử trong khi mua hàng. 3. Thao tác mua, bán hàng sử dụng các ứng dụng trên mạng máy tính Internet. 4. Bán các mặt hàng điện tử trên mạng.
Câu 78 Ngân hàng điện tử (e-banking) là ngân hàng: 1. Cung cấp dịch vụ truy vấn thông tin tài khoản và thực hiện các giao dịch chuyển khoản, thanh toán qua mạng Internet. 2. Cho phép khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến mà không cần đi đến Ngân hàng. 3. Cung cấp sản phẩm và dịch vụ thanh toán điện tử như tiền điện tử. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 79 Trong hệ thống E-Learning, đối tượng nào sau đây đóng vai trò trung tâm: 1. Người thầy. 2. Người học. 3. Hệ thống E-learning. 4. Phòng đào tạo.
Câu 80 Phát biểu nào dưới đây không chính xác khi nói về giáo dục trực tuyến E-learning ? 1. Hệ thống E-learning dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông. 2. E-learning làm hạn chế phát triển tư duy của người học. 3. E-learning là xu thế tất yếu trong nền kinh tế tri thức. 4. E-learning được hiểu là quá trình học thông qua các phương tiện điện tử.
Câu 81 Trong các yếu tố sau hãy chỉ ra một yếu tố không phải lợi ích của thương mại điện tử? 1. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận. 2. Dịch vụ khách hàng tốt hơn. 3. Giao dịch an toàn hơn. 4. Tăng thêm cơ hội mua bán.
Câu 82 Ưu điểm của hội nghị trực tuyến (teleconference) là: 1. Có thể giao tiếp với nhau dễ dàng mà không bị cản trở về bởi khoảng cách địa lý. 2. Giảm chi phí so với tổ chức hội nghị theo kiểu truyền thống. 3. Cho phép những người tham dự ở tại nhiều địa điểm từ những quốc gia khác nhau. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 83 Thư điện tử (e-mail) là: 1. Thư được phân phát bằng thiết bị điện tử. 2. Phương thức cho phép người dùng gửi và nhận thư qua mạng internet. 3. Thư được vận chuyển bằng xe điện tử. 4. Thư được vận chuyển bằng máy bay.
Câu 84 Ưu điểm của thư điện tử (e-mail) là: 1. Có thể gửi và nhận nhiều định dạng thông tin khác nhau. 2. Thư điện tử được vận chuyển nhanh hơn thư truyền thống. 3. Có thể gửi thư điện tử cho nhiều người cùng lúc. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 85 SMS là tên viết tắt của dịch vụ tin nhắn ngắn (Short Message Service) là: 1. Dịch vụ cho phép gửi một đoạn văn bản có chiều dài không quá 160 ký tự 2. Dịch vụ cho phép gửi hình ảnh, âm thanh. 3. Dịch vụ có khả năng mở rộng để không hạn chế ở 160 ký tự trong mỗi tin nhắn. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 86 Nhắn tin tức thời (IM): 1. Cho phép nhiều người cùng trao đổi trực tuyến với nhau qua mạng. 2. IM viết tắt của cụm từ Instant Messaging. 3. Facebook, Skype, Viber đều có hỗ trợ tin nhắn tức thời. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 87 Ứng dụng nào sau đây không hỗ trợ tính năng đàm thoại qua giao thức Internet (VoIP – Voice over IP) 1. Viber. 2. Skype. 3. Microsoft Outlook 4. Zalo.
Câu 88 Mạng xã hội (Social Network) là: 1. Là dịch vụ được sử dụng để nối kết các thành viên trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian.
Câu 89 Diễn đàn là: 1. Nơi cho phép người dùng thảo luận trực tuyến bất cứ đề tài nào. 2. Nơi mà ở đó nội dung thảo luận có thể phân loại thành các chuyên mục. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. Là nơi dễ dàng đăng các bài viết cá nhân để người dùng khác đọc và thảo luận. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 90 Cổng thông tin điện tử (Portal) là: 1. Là điểm truy cập tập trung, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng. 2. Một hoặc một nhóm trang web mà từ đó người truy cập có thể dễ dàng tương tác với các trang web và các dịch vụ thông tin khác trên mạng máy tính. 3. Cổng thông tin điện tử cung cấp khả năng phân loại, tìm kiếm và quản lý nội dung. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 91 Trang tin cá nhân là: 1. Là tập tin chứa những thông tin của riêng cá nhân và được gửi đến những người khác bằng email. 2. Là một trang web chứa thông tin riêng của cá nhân, ở đó chủ sở hữu có thể chia sẻ suy nghĩ của mình, làm thơ, viết văn… Chỉ có chủ sở hữu mới có thể thay đổi nội dung. 3. Là tập tin chứa những thông tin của riêng cá nhân, lưu trữ trên máy tính và được chia sẽ cho những người khác trong mạng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 92 Trong các ứng dụng sau của Microsoft, ứng dụng nào được sử dụng để nhận và gửi thư điện tử: 1. Microsoft Powerpoint. 2. Microsoft Word. 3. Microsoft Excel. 4. Microsoft Outlook.
Câu 93 Ưu điểm của cộng đồng trực tuyến: 1. Không thể vượt qua ranh giới địa lý. 2. Vượt qua những ranh giới địa lý để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung. 3. Tính chính xác của thông tin. 4. Không thể trao đổi thông tin tức thời.
Câu 94 Bạn nhận được một bức thư điện tử đính kèm tệp tin lạ, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn? 1. Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin. 2. Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng có thể nhận biết được. 3. Quét tệp tin này bằng chương trình chống virus. 4. Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng rồi mở bản sao này.
Câu 95 Khi nói về ưu điểm của làm việc từ xa (Tele-working), ý nào sau đây không đúng? 1. Giảm thời gian đi lại. 2. Tập trung vào công việc cao hơn. 3. Tăng cường sự liên hệ trực tiếp. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 4. Giảm không gian văn phòng.
Câu 96 Lợi thế của mua hàng trực tuyến so với mua hàng truyền thống ở cửa hàng là gì? 1. Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn. 2. Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn. 3. Có thể mua hàng mọi lúc, mọi nơi. 4. Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn.
Câu 97 Đâu là viết tắt của cụm từ: "công nghệ thông tin và truyền thông"? 1. ICT 2. CTI 3. CIT 4. TCI
Câu 98 Tái chế các bộ phận của máy tính, pin, hộp mực in hỏng có tác dụng: 1. Gây ô nhiễm môi trường. 2. Tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường. 3. Tìm ra những thiết bị có thể sử dụng lại. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 99 Để tiết kiệm năng lượng cho máy tính khi không sử dụng ta nên: 1. Đặt chế độ tự động ngủ (sleep). 2. Đặt chế độ tự động tắt máy (shutdown). 3. Đặt chế độ tự động ngủ đông (hibernate). 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 100 Phải làm gì để bảo vệ thính giác khi sử dụng tai nghe: 1. Mở volume hết cỡ. 2. Mở volume vừa phải. 3. Mở volume thật nhỏ. 4. Cả phương án 1 và phương án 3.
Câu 101 Khi chọn vị trí đặt máy tính ta nên: 1. Vị trí phản chiếu với ánh sáng lên màn hình. 2. Vị trí nơi có đèn chiếu trực tiếp vào màn hình. 3. Điều chỉnh ánh sáng trong phòng để tránh phản chiếu lên màn hình. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 102 Để bảo vệ môi trường mọi người nên: 1. Vứt bỏ các thiết bị cũ khi không sử dụng. 2. Chôn các thiết bị. 3. Tái chế sử dụng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 103 Theo các nghiên cứu thời gian ngồi liên tục trên máy tính bao lâu là hợp lý? Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 1. 4 giờ. 2. Không quá 3 giờ. 3. Ngồi tùy thích. 4. 5 giờ.
Câu 104 Cách bảo vệ mắt trước màn hình máy tính? 1. Chớp mắt thường xuyên, không nên nhìn quá lâu vào màn hình. 2. Cho mắt thời gian nghỉ 10 - 15 phút giữa mỗi giờ làm việc bằng máy tính. 3. Điều chỉnh độ sáng màn hình phù hợp. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 105 Tác hại của bức xạ máy tính là gì? 1. Làm lão hóa da bề mặt 2. Làm khô da, đỏ da. 3. Làm da đỗ nhờn nhiều, lỗ chân lông lớn. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 106 Độ mạnh mật khẩu là: 1. Một thuật ngữ để chỉ mức độ khó khăn trong việc khám phá ra một mật khẩu nào đó. 2. Một thuật ngữ để chỉ độ dài của mật khẩu. 3. Một thuật ngữ để chỉ tốc độ đăng nhập vào hệ thống khi dùng mật khẩu nào đó. 4. Thời gian tối đa khi sử dụng mật khẩu.
Câu 107 Để nâng cao an toàn cho tài khoản ta cần: 1. Đặt mật khẩu đủ độ mạnh, thay đổi mật khẩu theo định kỳ. 2. Không nên sử dụng tài khoản ở nơi công cộng hay máy tính sử dụng chung nếu không thực sự cần thiết. 3. Không nên sử dụng một mật khẩu cho nhiều tài khoản khác nhau. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 108 Theo quy định chung khi đặt mật khẩu đăng nhập vào hệ thống thì mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất? 1. secret1234 2. 1212121212 3. *SeCret10$ 4. nopassword
Câu 109 Để nâng cao an toàn khi giao dịch trực tuyến ta cần: 1. Hạn chế gửi thông tin cá nhân. 2. Cảnh giác với người lạ, thư giả mạo. 3. Không để lộ hồ sơ cá nhân. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 110 Khi một máy tính không sử dụng bất kỳ tường lửa (Firewall) nào thì hệ thống sẽ không: 1. Phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công từ bên ngoài. 2. Vô hiệu hóa các dịch vụ truy cập ra bên ngoài. 3. Lọc các gói tin dựa vào địa chỉ nguồn, địa chỉ đích và số Port (cổng), giao thức mạng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 111 Để ngăn chặn trộm cắp dữ liệu ta có thể thực hiện: 1. Khóa máy tính và phương tiện lưu trữ khi rời nơi làm việc. 2. Mã hóa dữ liệu. 3. Hạn chế sao chép cho người khác. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 112 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về hình thức lây nhiễm của virus máy tính? 1. Lây nhiễm thông qua việc truy cập các trang web đã được cài đặt virus. 2. Lây nhiễm khi đặt hai máy tính quá gần nhau. 3. Lây nhiễm thông qua các file tài liệu, phần mềm bị nhiễm virus. 4. Lây nhiễm qua thư điện tử có chứa mã độc virus.
Câu 113 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về Spyware (phần mềm gián điệp)? 1. Spyware là thuật ngữ thường dùng để chỉ các ứng dụng tự ý thu thập thông tin người dùng, thay đổi cấu hình máy tính, thậm chí cướp quyền điều khiển thiết bị... 2. Spyware thực hiện các hành vi một cách lén lút, bí mật, không được sự cho phép của chủ sở hữu. 3. Spyware có khả năng thu thập các thông tin của người dùng như: địa chỉ thư điện tử, mật khẩu hay thông tin thẻ tín dụng để gửi về cho chủ nhân của nó qua mạng. 4. Cập nhật hệ điều hành là cách để diệt hết tất cả các Spyware trên máy tính.
Câu 114 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phần mềm diệt Virus: 1. Diệt tất cả các loại virus có trên máy tính. 2. Diệt các loại Virus thông thường. 3. Tự nhân bản. 4. Phát hiện và diệt các loại Virus được mô tả và nhận dạng được bằng phần mềm đó.
Câu 115 Cách phòng chống phần mềm độc hại: 1. Sử dụng chương trình diệt virus và cập nhật thường xuyên. 2. Hạn chế sử dụng các phương tiện lưu trữ di động. 3. Sử dụng phần mềm an ninh mạng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 116 Virus máy tính thực chất là? 1. Một loại vi sinh vật sống ký sinh trên các thiết bị vật lý của máy tính. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. Một kháng thể tồn tại bên ngoài không khí. 3. Là các chương trình máy tính do con người tạo ra, có khả năng lây lan trong hệ thống máy tính. 4. Một thiết bị phần cứng của máy tính.
Câu 117 Mật khẩu mạnh là mật khẩu 1. Chỉ có các kí tự số từ 0-9 2. Có ít kí tự và dễ nhớ 3. Phổ biến và có nhiều người biết 4. Đủ dài, mang tính ngẫu nhiên, xen lẫn chữ cái, chữ số và kí tự đặc biệt.
Câu 118 Mật khẩu nào sau đây là mật khẩu yếu nhất 1. Dfdfgd_343556 2. 123456cvxdfS 3. 123456 4. Lkj126553
Câu 119 Điều gì mà tất cả các virus máy tính có thể thực hiện? 1. Lây nhiễm vào BOOT RECORD 2. Phá hủy CMOS 3. Xóa các tệp chương trình trên máy tính 4. Tự nhân bản
Câu 120 Adware là gì? 1. Là phần mềm gõ tiếng Việt. 2. Chỉ một bộ phận trong phần cứng máy tính 3. Là phần mềm diệt virus 4. Là phần mềm độc hại, mục tiêu chủ yếu là quảng cáo.
Câu 121 Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm diệt virút 1. Bkav 2. Kaspersky 3. Google Chrome 4. Avira
Câu 122 Mục đích của phần mềm độc hại là 1. Làm cho máy tính hoạt động tốt hơn 2. Đánh cắp, làm hư hỏng và xóa dữ liệu của máy tính 3. Làm cho dữ liệu của máy tính an toàn 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 123 Lợi ích của việc sao lưu dữ liệu dự phòng tại những nơi lưu trữ khác nhau: 1. Tránh đánh cắp thông tin. 2. Dễ dàng lấy lại dữ liệu khi hỏng hoặc mất thiết bị lưu trữ. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Giúp máy tính chạy nhanh hơn. 4. Máy tính khởi động an toàn hơn.
Câu 124 Bản quyền (copyright): 1. Là quyền của một tác giả cho tác phẩm của họ. 2. Được dùng để bảo vệ các sáng tạo tinh thần có tính chất văn hóa (cũng còn được gọi là tác phẩm) không vi phạm bản quyền. 3. Dùng để bảo vệ các quyền lợi cá nhân và lợi ích kinh tế của tác giả liên quan với tác phẩm này. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 125 Bản quyền phần mềm là: 1. Quyền năng của phần mềm máy tính. 2. Quyền của tác giả đối với chương trình máy tính. (Theo điều 22 của luật sở hữu trí tuệ 2005). 3. Quyền sử dụng của người sử dụng đối với phần mềm. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 126 Tại sao cần phải tôn trọng bản quyền: 1. Vì vi phạm bản quyền là hành vi phạm pháp luật. 2. Người vi phạm bản quyền sẽ bị xử theo luật xâm phạm quyền tác giả. 3. Vì vi phạm bản quyền là xâm phạm vào lợi ích riêng của chủ sở hữu. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 127 Mã (ID) sản phẩm phần mềm là gì? 1. Là giấy phép sử dụng phần mềm. 2. Là giá trị được sử dụng để đăng nhập vào phần mềm. 3. Là giá trị duy nhất cho mỗi phần mềm được cài đặt trên máy tính, được sử dụng để đăng ký giấy phép sử dụng phần mềm. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 128 Thông tin nào sau đây cho biết phần mềm đang sử dụng phiên bản dùng thử chưa có giấy phép (license) sử dụng? 1. Registered to: Trial version. 2. Product Activated. 3. This product is licensed to: Registered version. 4. Registered to: Lanmy.
Câu 129 Để có giấy phép (license) sử dụng phần mềm ta cần: 1. Tìm giấy phép sử dụng trên trang tìm kiếm Google. 2. Sử dụng các phần mềm sinh giấy phép sử dụng trên Internet. 3. Liên hệ với chủ sở hữu hoặc đại diện của chủ sở hữu phần mềm để đăng ký sử dụng. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 130 Phần mềm dùng chung (Shareware): 1. Là phần mềm hoàn toàn miễn phí và tự do chia sẻ cho người khác sử dụng. 2. Là loại phần mềm mà người dùng được chia sẻ dùng thử trong một thời gian, khi hết thời gian dùng thử mà muốn dùng tiếp thì phải trả tiền để mua bản quyền. 3. Là phần mềm mã nguồn mở. 4. Là phần mềm mà tác giả không xác lập bản quyền.
Câu 131 Phần mềm miễn phí (Freeware): 1. Là phần mềm mà người sử dụng không cần phải trả chi phí. 2. Là phần mềm mà người dùng phải trả phí trước khi sử dụng. 3. Là phần mềm mà người dùng trả phí rất thấp. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 132 Phát biểu về Dữ liệu nào sau đây là đúng nhất? 1. Tất cả nhưng gì con người có thể nhìn thấy bằng mắt thường. 2. Thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 3. Các tài liệu liên quan đến Tin học. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 133 Tại sao phải bảo vệ dữ liệu? 1. Vì dữ liệu ngày càng dễ bị đánh cắp do việc thu thập, lưu trữ và phân tích dữ liệu ngày càng đơn giản hơn. 2. Vì các công nghệ, kỹ thuật như Internet, thư điện tử, điện thoại di động, giám sát và các phương pháp thanh toán điện tử tạo nên những khả năng mới để thu thập dữ liệu trái phép. 3. Kẻ xấu thường có ý đồ khai thác, đánh cắp thông tin cá nhân, dữ liệu các tổ chức, doanh nghiệp để vụ lợi. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 134 Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới viết tắt là gì? 1. WTO 2. WHO 3. WIPO 4. UNICEF
Câu 135 Phần mềm nào sau đây là phần mềm dùng chung (shareware): 1. UniKey 2. IDM (Internet Download Manager) 3. Trình duyệt Cốc Cốc 4. Google Chrome
Câu 136 Phần mềm nào sau đây là phần mềm miễn phí (freeware): 1. UniKey 2. Microsoft Office Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Adobe Photoshop 4. Bkav Pro
Câu 137 Để dữ liệu máy tính được an toàn, không nên làm gì? 1. Đặt mật khẩu cho dữ liệu. 2. Giấu dữ liệu bằng cách ẩn đi. 3. Chia sẽ dữ liệu trong hệ thống mạng 4. Mã hóa dữ liệu
Câu 138 Phần mềm ngăn chặn hành vi có khả năng: 1. Theo dõi các hành vi trong thời gian thực của hệ thống. 2. Phát hiện code có hại trước khi chúng thực hiện. 3. Theo dõi các tham số của hệ thống. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn Module 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 139 Tên tài khoản người dùng (username): 1. Là một dãy ký tự bất kỳ và thường không quy định độ dài và và cách đặt tên. 2. Dãy ký tự để phân biệt các người dùng trên hệ thống, mỗi người dùng phải có tên tài khoản không trùng với tên tài khoản người dùng khác. 3. Trên cùng một hệ thống có thể tồn tại hai tên tài khoản người dùng giống nhau. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 140 Mật khẩu (password): 1. Trên cùng một hệ thống không được tồn tại hai mật khẩu giống nhau. 2. Không được sử dụng ký tự đặc biệt. 3. Là dãy ký tự thường do người dùng đưa ra để dùng đăng nhập hệ thống và tuân thủ theo quy định của hệ thống. 4. Không được sử dụng khoảng trắng.
Câu 141 Virus tin học có thể lây lan bằng cách nào? 1. Thông qua người dùng khi sử dụng máy tính với bàn tay ẩm ướt. 2. Thông qua hệ thống điện khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc. 3. Thông qua môi trường không khí khi đặt những máy tính quá gần nhau 4. Thông qua các file bị nhiễm virus tải về từ Internet, từ usb hay các máy tính khác.
Câu 142 Dùng phần mềm diệt virus có tác dụng gì? 1. Hạn chế rủi ro do virus gây ra. 2. Dữ liệu sẽ không bị phá hỏng hay đánh cắp. 3. Dữ liệu được bảo vệ tuyệt đối. 4. Hệ điều hành không bị virus kiểm soát.
Câu 143 Nên cập nhật phần mềm diệt virus theo cách nào sau đây là hợp lý? 1. Nên cập nhật thường xuyên để máy tính được bảo vệ tốt hơn. 2. Không cần thiết phải cập nhật. 3. Cập nhật thường xuyên khi máy tính đã bị nhiễm virus. 4. Chỉ nên cập nhật một lần ngay khi cài đặt.
Câu 144 Trong các dịch vụ sau, dịch vụ nào không phải là dịch vụ cho phép người dùng lưu trữ tệp tin trực tuyến: 1. OneDrive. 2. Apple ID. 3. Google Drive. 4. Dropbox.Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về dịch vụ lưu trữ tệp tin trực tuyến: 1. Cho phép lưu trữ các tệp cá nhân ở cùng một nơi trên Internet. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Cho phép chia sẻ tệp với những người khác và có thể truy nhập tệp từ nhiều loại thiết bị có kết nối Internet. 3. Có thể lấy lại dữ liệu đã lưu trữ một cách dễ dàng khi ổ cứng máy tính hỏng hoặc bị mất. 4. Dịch vụ sẽ cung cấp không gian lưu trữ tệp tin trực tuyến là vô hạn.
Câu 145 Cách hạn chế và phòng ngừa các bệnh do sử dụng máy tính lâu dài gây ra: 1. Ngồi đúng tư thế, không nên ngồi máy tính liên tục trong vài giờ liền. 2. Giữ khoảng cách từ mắt đến màn hình phù hợp, không nên điều chỉnh độ sáng màn hình quá sáng hoặc quá tối. 3. Thư giãn bằng cách đi dạo, nghe nhạc hay ngắm cảnh xung quanh sau một khoảng thời gian làm việc liên tục hoặc khi có dấu hiệu mệt mỏi. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 146 Để sử dụng máy tính đúng cách và hiệu quả ta cần: 1. Ðặt máy tính ở nơi thoáng mát, không quá nóng hay quá lạnh. 2. Vệ sinh bàn phím, chuột thường xuyên. 3. Ngồi làm việc thẳng lưng, chọn ghế bàn phù hợp sao cho cẳng tay và đùi nằm ngang. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 147 Sau một thời gian dài sử dụng máy tính ta không nên: 1. Giải lao. 2. Tập thể dục. 3. Ngắm cảnh. 4. Chơi Game trên máy tính
Câu 148 Trên hệ điều hành Windows 7, để hẹn giờ tắt máy sau 30 phút ta có thể dùng lệnh: 1. shutdown -s -t 1800 2. shutdown -r -t 1800 3. shutdown -l -t 1800 4. shutdown -a 1800
Câu 149 Sử dụng máy tính lâu dài thì có thể mắc một số bệnh về: 1. Mắt. 2. Xương khớp. 3. Thần kinh. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 150 Tác hại khi cho trẻ em sử dụng máy tính quá nhiều: 1. Tăng nguy cơ béo phì, ảnh hưởng tới xương. 2. Tổn thương mắt khi sử dụng máy tính quá nhiều. 3. Bị hạn chế sự phát triển tư duy, giảm khả năng giao tiếp với xã hội. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 151 Trong Windows Explorer của Windows 7 để hiển thị thông tin Type, Modified ta dùng lệnh ở View là: 1. Large Icon 2. List 3. Small Icon 4. Details
Câu 152 Trong Windows 7 chúng ta không thể thực hiện thao tác nào dưới đây? 1. Nhấn chuột phải lên nút Start, chọn Search để thực hiện tìm kiếm thông tin 2. Tìm kiếm một file nào đó theo ràng buộc về mặt kích thước của file (Size). 3. Nhấn chuột phải lên Taskbar để thực hiện khóa cố định thanh Taskbar 4. Nhấn chuột phải lên Desktop để chọn thiết lập độ phân giải của màn hình.
Câu 153 Trong Windows 7, để thay đổi, thêm bớt các biểu tượng trên desktop, ta có thể nhấn chuột phải trên nền Desktop, rồi chọn tiếp thao tác nào dưới đây? 1. Background / Change Desktop icons 2. Screen / Change Desktop icons 3. Desktop / Change Desktop icons 4. Personalize / Change Desktop icons
Câu 154 Trong Windows 7, để thiết lập ảnh nền (desktop), ta thực hiện theo những gợi ý nào dưới đây? 1. Nhấn chuột phải, chọn Personalize, chọn Background, chọn ảnh phù hợp trong danh sách hộp thoại. 2. Nhấn chuột phải, chọn Display Properties, chọn Desktop, chọn ảnh phù hợp trong danh sách hộp thoại. 3. Nhấn chuột phải, chọn Personalize, chọn Desktop Images, chọn ảnh phù hợp trong danh sách hộp thoại. 4. Nhấn chuột phải, chọn Personalize, chọn Desktop Background, chọn ảnh phù hợp trong danh sách hộp thoại
Câu 155 Trong Windows 7 để đổi tên một thư mục hay tập tin ta thực hiện: 1. Click chọn đối tượng/ F4/Gõ tên mới/Enter 2. Click phải vào đối tượng / Rename/ Gõ tên mới/ Enter 3. Click chọn đối tượng/ F3/Gõ tên mới/Enter 4. Click phải vào đối tượng /Name/ Gõ tên mới/ Enter
Câu 156 Trong Control Panel ( của Windows 7), muốn hiệu chỉnh ngày giờ của máy ta dùng: 1. Nhóm Date/Time, chọn lớp Date & Time 2. Nhóm Display, chọn Screen Saver 3. Nhóm Regional setting, chọn lớp Date 4. Nhóm Regional setting chọn lớp Time Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 157 Trong các cụm từ liệt kê dưới đây, đâu là cụm từ chỉ tên của “thùng rác” trong hệ điều hành Windows 7? 1. Recycle Bin 2. Bin Recycle 3. Temple Bin 4. Directory Bin
Câu 158 Tiện ích Windows Explorer (của Windows 7) là chương trình: 1. Dùng để giải nén tập tin và thư mục 2. Dùng để quản lý các tài nguyên trên máy tính 3. Dùng để phân tích các tập tin 4. Dùng để xem các ổ đĩa, thư mục, file
Câu 159 Thao tác nào có thể giúp sao chép một tập tin từ “thùng rác” vào một thư mục nào đó trên đĩa ( trong Windows 7)? 1. Vào Edit, chọn Copy 2. Nhấn tổ hợp phím Ctrl_C 3. Nhấn chuột phải, chọn Copy 4. Không có thao tác nào có thể sao chép
Câu 160 Thao tác nào cho phép thiết lập cố định vị trí của Taskbar (trong Windows 7)? 1. Nhấn chuột phải lên Taskbar / Manager start menu / Lock the taskbar 2. Nhấn chuột phải lên nút Start, chọn Lock the taskbar 3. Vào Control Panel, chọn Taskbar and Start menu / Lock 4. Nhấn chuột phải lên Taskbar / Task Manager / Lock the taskbar
Câu 161 Trong Windows 7, thanh Task bar dùng để: 1. Hiển thị các chương trình đang chạy hiện thời. 2. Tạo các Folders 3. Tạo các Shortcut 4. Tạo các cửa sổ
Câu 162 Windows Explorer( của Windows 7) thanh nào dùng để hiển thị thông tin về tệp tin và thư mục? 1. Status bar 2. Menu bar 3. Task bar 4. System Tray
Câu 163 Trong Windows 7, muốn tìm kiếm File hay thư mục, ta thực hiện: 1. File / Search 2. Windows / Search 3. Start / Search 4. Tools / Search Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 164 Trong Windows 7, từ Shortcut có ý nghĩa gì? 1. Tạo đường tắt để truy cập nhanh 2. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền 3. Đóng các cửa sổ đang mở 4. Đóng ứng dụng đang thực hiện
Câu 165 Trong Windows 7, để thiết đặt lại hệ thống, lựa chọn nào sau đây là đúng. 1. Control Windows 2. Control Panel 3. Control System 4. Control Desktop
Câu 166 Trong Windows 7, muốn tạo một thư mục mới, ta thực hiện thao tác: 1. Click chuột phải, chọn Edit / New /Folder 2. Click chuột phải, chọn Tools / New / Folder 3. Click chuột phải, chọn New / Folder 4. Click chuột phải, chọn Windows / New / Folder
Câu 167 Trong Windows 7, các thao tác nào để di chuyển đối tượng: 1. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X 2. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V 3. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+X, mở folder chứa các đối tượng muốn di chuyển đến, nhấn Ctrl+V 4. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+V, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X.
Câu 168 Trong Windows 7, các thao tác nào để sao chép đối tượng: 1. Chọn các đối tượng nguồn, giữ phím Shift, kéo sang folder chứa các đối tượng muốn chép đến. 2. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X 3. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V 4. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+X, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V.
Câu 169 Trong Windows 7, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi? 1. MS. Excel 2. Calculator 3. MS. Cal 4. Notepad Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 170 Trong Windows 7 muốn xóa dữ liệu và không cho phục hồi ta thực hiện các thao tác: 1. Chọn đối tượng cần xóa và bấm phím Delete. 2. Chọn đối tượng cần xóa/ chuột phải/ Delete. 3. Chọn đối tượng cần xóa/ Ctrl+Delete 4. Chọn đối tượng cần xóa/ Shift+Delete
Câu 171 Trong Windows Explorer của Windows 7 để chọn Folder thực hiện như sau: 1. Click chuột tại dấu + trước Folder 2. Click chuột tại biểu tượng Folder 3. Click chuột tại dấu – trước Folder 4. Click chuột tại ổ đĩa chứa Folder
Câu 172 Trong Windows Explorer của Windows 7 để chọn nhiều file, folder rời rạc ta thực hiện các thao tác: 1. Click chọn file, folder đầu tiên, giữ Ctrl và Click chọn từng file, folder 2. Giữ Shift và Click chọn từng file, folder 3. Giữ Alt và Click chọn từng file, folder 4. Click chọn file, folder đầu tiên , giữ Shift và chọn các file, thư mục khác
Câu 173 Muốn thay đổi biểu tượng Shortcut trong Windows 7 ta làm: 1. Chuột phải lên biểu tượng Shortcut /Properties/ Shortcut/Change Icon 2. Chuột phải(Right Click) tại Desktop/New/ Shortcut 3. Right click tại Desktop/New/ Folder 4. Click hai lần (Double click) tại biểu tượng Shortcut
Câu 174 Khi đang làm việc với Windows 7, muốn xem tổ chức các File và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng: 1. My Computer hoặc Windows Explorer 2. My Computer hoặc Recycle Bin 3. Windows Explorer hoặc Recycle Bin 4. My Computer hoặc My Network Places
Câu 175 Khi đang sử dụng Windows 7 , để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào? 1. Ctrl+C 2. Ctrl+Ins 3. Print Screen 4. ESC
Câu 176 Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ ( trong Windows 7) gọi là: 1. Dialog box 2. List box 3. Control box Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Text box
Câu 177 Recycle Bin trong Windows7 là: 1. Một chương trình tiện ích để quản lý File và Folder 2. Một chương trình dùng để sắp xếp, chỉnh sửa đĩa 3. Nơi lưu trữ tạm thời file hay Folder bị xoá, có thể phục hồi lại 4. Một chương trình soạn thảo đơn giản, không cần thiết phải định dạng
Câu 178 Để tạo một Shortcut trên nền desktop (của windows 7), chúng ta thực hiện theo những gợi ý nào? 1. Nhấn chuột phải, chọn NewShortcut, thao tác hộp thoại 2. Nhấn chuột phải, chọn New, chọn Icons, thao tác hộp thoại. 3. Nhấn chuột phải, chọn New, chọn Shortcut, thao tác theo hộp thoại 4. Nhấn chuột phải, chọn New, chọn Folder, nhập vào tên chương trình
Câu 179 Để tạo 1 folder mới trong Windows 7, ta dùng thao tác nào trong các thao tác sau: 1. Click trên vùng trống của folder, chọn New / Shortcut 2. Click trên vùng trống của folder, chọn New / Folder 3. Chọn menu File / New / Shortcut 4. Chọn menu File / New / Text Document
Câu 180 Để hiển thị thông tin chi tiết các đối tượng trong một cửa sổ folder (của Windows 7) sau khi chọn lệnh View ta chọn mục nào trong các mục sau: 1. Icons 2. Thumbnails 3. List 4. Details
Câu 181 Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa trong Folder “Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này lên ( trong Windows 7), thực hiện các thao tác: 1. Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Restore 2. Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete 3. Chọn File/Empty Recycle Bin 4. Chọn File/Properties
Câu 182 Để phục hồi dữ liệu bị xóa bởi thao tác Delete, ta vào Recycle Bin và chọn thao tác (trong Windows 7)? 1. Nhấn chuột phải lên đối tượng và chọn Undo 2. Nhấn chuột phải lên đối tượng và chọn Redo 3. Nhấn chuột phải lên đối tượng và chọn Restore 4. Nhấn chuột phải lên đối tượng và chọn UnDelete
Câu 183 Hệ điều hành Windows 7 đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị là chức năng: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Plug and Play 2. Windows Explorer 3. Desktop 4. Multimedia
Câu 184 Hãy chỉ ra thao tác nào dưới đây không thể thực hiện được khi sử dụng Windows 7? 1. Tìm kiếm một file theo ràng buộc về mặt thời gian tạo lập của file(Date) 2. Xóa một file trong “thùng rác” của Windows 3. Sao chép một file từ thùng rác vào ổ đĩa 4. Nhấn chuột phải lên Taskbar để thực hiện khóa cố định thanh Taskbar.
Câu 185 Định dạng chuẩn của file âm thanh (được xác định qua phần mở rộng của file) trên hệ điều hành Windows 7 là gì? 1. Swa 2. Mp3 3. Wav 4. Waf
Câu 186 Muốn di chuyển một cửa sổ trong Windows 7: 1. Click chuột ngay cửa sổ rồi dùng các phím mũi tên 2. Double-Click chuột ngay nút Close 3. Click và Drag chuột ngay thanh tiêu đề (Title bar) 4. Click chuột ngay thanh tiêu đề
Câu 187 Ta có thể thi hành một chương trình trong Windows 7 bằng cách nào trong các cách sau: 1. Double-Click chuột trên Shortcut của tập tin chương trình trên màn hình Desktop 2. Click chuột trên Shortcut của tập tin chương trình trên màn hình Desktop 3. Click trên tập tin chương trình trong cửa sổ folder 4. Click trên menu Start chọn Explorer, nhập vào đường dẫn đến tập tin chương trình trong Textbox Address, chọn nút OK.
Câu 188 Phím Print Screen có tác dụng gì khi đang sử dụng hệ điều hành Windows 7? 1. Cuộn màn hình 2. Chụp màn hình và lưu vào Clipboard 3. Tắt /Mở dãy phím số 4. Tắt máy
Câu 189 Sử dụng chương trình nào của Windows 7 để quản lí các File và thư mục? 1. Microsoft Office 2. Accessories 3. Control Panel 4. Windows Explorer Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 190 Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang được mở trong Windows 7, ta nhấn tổ hợp phím nào? 1. Shift+Tab 2. Alt+Tab 3. Ctrl + Alt+Tab 4. Ctrl+Shift+Tab
Câu 191 Để đóng một cửa sổ ứng dụng đang mở, trong Windows 7 ta có thể thực hiện thao tác nào? 1. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4 2. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4 3. Nhấn tổ hợp phím Shift+F4 4. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X
Câu 192 Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 07:30:20 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:
Câu 193 Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 27/07/2011 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau: 1. dd/MM/yyyy 2. dd/MM/yy 3. mm/dd/yyyy 4. mm/dd/yy
Câu 194 Muốn hiển thị hộp thoại điều khiển Unikey ta sử dụng tổ hợp phím nào ? 1. Ctrl + Shift + F2 2. Ctrl + Shift + F3 3. Ctrl + Shift + F4 4. Ctrl + Shift + F5
Câu 195 Chọn thao tác thoát khỏi hệ điều hành Windows 7 và tắt máy mà vẫn lưu giữ được tiến trình làm việc hiện tại cho lần đăng nhập lần sau? 1. Nhấn Alt+F4 2. Start -> Turn off -> Hibernate 3. Start -> Shut down -> Hibernate 4. Start -> Shut down -> Stand by
Câu 196 Chọn phát biểu đúng, trong các phát biểu dưới đây? 1. Windows 7 là hệ điều hành chỉ có phiên bản 32 bit. 2. Windows 7 là hệ điều hành chỉ có phiên bản 64 bit. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Windows 7 là hệ điều hành có 2 phiên bản: 32 bit và 64 bit. 4. Windows 7 là hệ điều hành có 3 phiên bản: 32 bit, 64 bit, 128 bit.
Câu 197 Chọn sắp xếp đúng theo phiên bản (version) từ thấp đến cao của hệ điều hành windows được liệt kê dưới đây? 1. Windows Vista, Windows 7, Windows XP 2. Windows XP, Windows Vista, Windows 7 3. Windows XP, Windows 7, Windows Vista. 4. Windows 7, Windows Vista, Windows XP.
Câu 198 1 Gigabyte bằng: 1. 1000 Mb 2. 1024 Mb 3. 1008 Mb 4. 1016 Mb
Câu 199 Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy chồng lên nhau, ta click phải trên vùng trống của Taskbar trong Windows 7, sau đó chọn: 1. Cascade Windows 2. Show windows stacked 3. Show windows side by side 4. Show the Desktop
Câu 200 Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều ngang, ta click phải trên vùng trống của Taskbar trong Windows 7, sau đó chọn: 1. Show the Desktop 2. Cascade Windows 3. Show windows stacked 4. Show windows side by side
Câu 201 Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều dọc , ta clickphải trên vùng trống của Taskbar trong Windows 7, sau đó chọn: 1. Show the Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn Desktop 2. Show windows side by side 3. Show windows stacked 4. Cascade Windows
Câu 202 Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai? 1. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn mục Restart 2. Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start / Shutdown, sau đó chọn mục Restart 3. Bấm nút Power trên thân máy 4. Bấm nút Reset trên thân máy
Câu 203 Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode để soạn thảo văn bản. Khi đó, bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để hiển thị rõ tiếng Việt? 1. .Vn Times, .Vn Arial, . Vn Courier 2. Tahoma, Times New Roman, Verdana 3. .Vn Times, Times New Roman, Arial 4. .VNI Times, Arial, . Vn Avant
Câu 204 Trong Windows Explorer, để tìm kiếm một nhóm tệp tin có tên bắt đầu bằng H, ta nhập tên sau: 1. H??.docx 2. H*.* 3. H.* 4. *H.*
Câu 205 Phần mềm nào sau đây dùng để nén và giải nén dữ liệu trong Windows 7? 1. WinZip, 7-Zip 2. Unikey 3. Revo Uninstaller Pro 4. Photoshop
Câu 206 Để nén thư mục, tệp tin bằng trình nén sẵn có trong Windows 7, ta thực hiện: 1. Nhấp chuột phải lên thư mục, tệp tin muốn nén, chọn Share with/Compressed (zipped) folder 2. Nhấp chuột phải lên thư mục, tệp tin muốn nén, chọn Send to / Compressed (zipped) folder Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Nhấp chuột phải lên thư mục, tệp tin muốn nén, chọn Open with/ Compressed (zipped) folder 4. Trong Windows 7 không có trình nén thư mục, tệp tin nào
Câu 207 Để giải nén thư mục, tệp tin khi dùng phần mềm WinRar ta thực hiện: 1. Nhấp chuột phải lên thư mục, tệp tin muốn giải nén, chọn Extract here… 2. Nhấp chuột phải lên thư mục, tệp tin muốn nén, chọn Open with… 3. Nhấp chuột phải lên thư mục, tệp tin muốn giải nén, chọn Extract files…,sau đó thao tác với hộp thoại
Câu 208 Phát biểu nào sau đây về đường dẫn (path) là sai: 1. Là một chuỗi tên các thư mục mà ta cần phải đi qua đó để đến được tệp tin, thư mục con cần dùng 2. Đường dẫn tên các thư mục được cách bởi dấu / 3. Đường dẫn tên các thư mục được cách bởi dấu \ 4. Thư mục đứng sau dấu \ phải là thư mục con của thư mục đứng ngay trước nó
Câu 209 Trong các cấu trúc sau trong Windows Explorer, cấu trúc nào phân cấp đúng khi lưu trữ thư mục và tệp. 1. Thư mục con - Tệp tin - Thư mục gốc 2. Thư mục gốc - Tệp tin -Thư mục con 3. Tệp tin - Thư mục con -Thư mục gốc 4. Thư mục gốc - Thư mục con - Tệp tin
Câu 210 3KB bằng: 1. 1024 byte 2. 1000byte 3. 3072 byte 4. 3070 byte
Câu 211 Phát biểu nào sau đây không đúng? 1. Có hai loại phần mềm là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị,... 3. Có rất nhiều loại hệ điều hành: MSWindows, Linux, Unix,... 4. Chương trình diệt virus là phần mềm ứng dụng.
Câu 212 Phần mềm nào sau đây có khả năng diệt virus cho máy tính: 1. Kaspersky 2. Microsoft Office 3. Outlook Express 4. WinRar
Câu 213 Khi mất điện, dữ liệu chứa ở nơi nào dưới đây sẽ bị mất 1. CD-ROM. 2. Đĩa cứng 3. Bộ nhớ Ram 4. Bộ nhớ Rom
Câu 214 Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG khi đề cập đến Taskbar? 1. Taskbar không thể nằm ở vị trí lề bên trái màn hình. 2. Taskbar không thể nằm ở vị trí lề bên phải màn hình. 3. Taskbar không thể nằm ở vị trí giữa màn hình. 4. Taskbar không thể ẩn sau màn hình làm việc.
Câu 215 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước? 1. Phần mềm gõ tiếng Việt. 2. Hệ điều hành. 3. Chương trình diệt Virus máy tính. 4. Phần mềm MS Word, MS Excel.
Câu 216 Trong môi trường Windows 7, ta có thể chạy cùng lúc: 1. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau. 2. 2 chương trình. 3. Chỉ chạy một chương trình. 4. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 217 Nhấp chuột phải vào ổ đĩa D: trong cửa sổ My Computer và chọn Format có mục đích: 1. Xem các thông tin chi tiết về ổ đĩa D: 2. Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa D: 3. Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa D: 4. Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa D:
Câu 218 Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của thư mục/tập tin và chọn Properties là để: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Xem thuộc tính thư mục/tập tin. 2. Sao chép thư mục/tập tin. 3. Đổi tên thư mục/tập tin. 4. Xoá thư mục/tập tin.
Câu 219 Trong Tin học, tệp tin (file) là gì? 1. Là tất cả thông tin được lưu giữ trong các bộ nhớ của máy tính. 2. Là một vùng trong ổ cứng của máy tính dùng để lưu giữ thông tin. 3. Là đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài 4. Là một thiết bị trong máy tính được hệ điều hành điều khiển, dùng để lưu giữ và xử lý thông tin.
Câu 220 Trong Tin học, thư mục (folder) là một: 1. Tập tin đặc biệt không có phần mở rộng. 2. Tập hợp các tập tin và thư mục con. 3. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin. 4. Mục lục để tra cứu thông tin.
Câu 221 Trong Windows, để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau trong một danh sách, ta thực hiện: 1. Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách. 2. Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách. 3. Nhấp chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nhấp chuột ở mục cuối. 4. Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.
Câu 222 Trong Windows Explorer, phát biểu nào sau đây là sai? 1. Tổ hợp phím Ctrl + A tương đương với menu lệnh Edit \ Select All. 2. Tổ hợp phím Ctrl + C tương đương với menu lệnh Edit \ Cut. 3. Tổ hợp phím Ctrl + V tương đương với menu lệnh Edit \ Paste. 4. Tổ hợp phím Alt + F4 tương đương việc đóng cửa sổ Windows Explorer.
Câu 223 Tổ hợp phím Alt + Tab dùng để: 1. Thoát cửa sổ. 2. Phóng to cửa sổ. 3. Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình. 4. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar.
Câu 224 Tổ hợp phím Alt + F4 dùng để: 1. Đóng cửa sổ. 2. Phóng to cửa sổ. 3. Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình. 4. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 225 Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian ngắn (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ)? 1. Restart 2. Shut down 3. Stand by 4. Restart in MS-DOS Mode
Câu 226 Trong Windows 7, những biểu tượng nào có trong All Control Panel Items 1. Fonts, Display, My Computer. 2. System, Display, Fonts. 3. Mouse, Keyboard, Monitor. 4. Fonts, Mouse, Recycle Bin.
Câu 227 Trong Windows 7, khi trỏ chuột và bấm kéo chuột tại viền hay góc của cửa sổ sẽ cho phép: 1. Di chuyển cửa sổ. 2. Đóng cửa sổ. 3. Thay đổi kích thước cửa sổ. 4. Thu nhỏ cửa sổ.
Câu 228 Trong Windows Explorer, thao tác nào dùng đến bảng chọn File? 1. Đổi tên thư mục. 2. Mở thư mục. 3. Tạo thư mục mới. 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 229 Trong Windows Explorer, thao tác nào sau đây dùng đến menu lệnh Edit: 1. Mở một thư mục. 2. Xóa một thư mục. 3. Đổi tên một thư mục. 4. Sao chép một thư mục.
Câu 230 Để thoát Windows Explorer, ta chọn menu lệnh: 1. File /Close. 2. Windows /Exit. 3. File / Exit. 4. Windows / Close.
Câu 231 Trong windows 7, phần tên của tệp tin có độ dài không quá bao nhiêu ký tự? 1. 1 2. 3 3. 256 4. Không giới hạn Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 232 Phần mở rộng của tên tệp tin thể hiện: 1. Kích thước của tệp tin. 2. Kiểu tệp tin. 3. Ngày giờ thay đổi tệp tin. 4. Tên thư mục chứa tệp tin.
Câu 233 Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder vừa bị xoá. 1. My Network Places 2. My Computer 3. My Documents 4. Recycle Bin
Câu 234 Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các File và thư mục? 1. Tên File 2. Tần suất sử dụng 3. Kích thước File 4. Kiểu File
Câu 235 Chức năng của công cụ Brushes trong Paint là: 1. Hỗ trợ các loại chổi vẽ khác nhau 2. Chỉnh sửa nét vẽ 3. Thay đổi kích thước 4. Xén hình
Câu 236 Chức năng Import Audio hoặc Music trong Movie Tasks (khi sử dụng phần mềm Window Movie Maker) là: 1. Lấy tranh vào 2. Lấy file âm thanh 3. Lấy phim vào 4. Thu hình trực tiếp từ Webcame, Card TV
Câu 237 Chức năng Import Video trong Movie Tasks (khi sử dụng phần mềm Window Movie Maker) là: 1. Lấy tranh vào 2. Lấy file âm thanh 3. Lấy phim vào 4. Thu hình trực tiếp từ Camera
Câu 238 Để chia một clip làm 2 phần (khi sử dụng phần mềm Windows Movie Maker) , sau khi chọn vị trí (frame) cần cắt, ta thực hiện thao tác nào? 1. Vào menu Edit chọn Split 2. Vào menu File chọn Split 3. Vào menu Clip chọn Split Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Vào menu Video chọn Split
Câu 239 Để vẽ được hình chữ nhật (HCN) có nét viền màu đỏ, khi sử dụng phần mềm Paint ta thao tác theo cách nào dưới đây? 1. Chọn công cụ vẽ HCN / Vẽ HCN / Chọn màu đỏ cho nét viền. 2. Chọn màu đỏ cho nét viền / Chọn công cụ vẽ HCN / Vẽ HCN 3. Chọn công cụ vẽ HCN / Chọn màu đỏ cho nét viền/ Vẽ HCN 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 240 Để vẽ đường cong (Cure) trong phần mềm Paint cần thực hiện các thao tác nào sau đây: 1. Nhấp chuột vào biểu tượng và vẽ 2. Thực hiện vẽ đường thẳng, sau đó nhấp chuột để thực hiện uốn 3. Nháy chuột 2 lần vào biểu tượng và vẽ 4. Thực hiện vẽ đường thẳng sau đó nháy chuột 2 lần để thực hiện uốn
Câu 241 Độ dày, mỏng của nét vẽ trong phần mềm Paint được xác định bởi công cụ nào? 1. Style 2. Size 3. Line 4. Pen
Câu 242 Frame trong phần mềm Windows Movie Maker là: 1. Các bức tranh 2. Các file âm thanh 3. Phim được tạo nên từ các khung hình liên tiếp 4. Các file Word
Câu 243 Khi chọn công cụ vẽ đa giác trong phần mềm MS. Paint, một trong những thao tác bắt buộc phải sử dụng đầu tiên là thao tác nào? 1. Chọn màu cho nét vẽ đa giác 2. Vẽ cạnh đầu tiên của đa giác 3. Chọn màu nền cho đa giác. 4. Vẽ đỉnh đầu tiên của đa giác
Câu 244 Khi khai thác công cụ tạo ảnh trong Paint, chúng ta có thể sử dụng các công cụ có sẳn để tạo nên rất nhiều hình khác nhau. Công cụ nào dưới đây là không có sẳn trong Paint? 1. Tạo hình trái tim 2. Tạo hình sao 3. Tạo hình tam giác 4. Tạo hình mặt trăng
Câu 245 Khi khai thác công cụ tạo ảnh trong Paint, chúng ta có thể sử dụng các công cụ có sẳn để tạo nên rất nhiều hình khác nhau. Công cụ nào dưới đây là không có sẳn trong Paint? Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Tạo hình lục giác 2. Tạo hình bình hành 3. Tạo hình tam giác 4. Tạo hình mũi tên
Câu 246 Chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là: 1. Phần mềm 2. Hệ điều hành 3. Các loại trình dịch trung gian 4. Ngôn ngữ máy
Câu 247 Thanh tiêu đề của mỗi cửa sổ trong Windows 7 có chứa: 1. Các nút lệnh sao chép ,cắt, dán 2. Tên của chương trình ứng dụng và các nút điều chỉnh, thu nhỏ, đóng chương trình 3. Đường dẫn đến thư mục đang truy cập 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 248 Tên thư mục trong hệ điều hành Windows 7 cần thoả điều kiện sau: 1. Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>? . 2. Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>? 3. Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng. 4. Tối đa 256 ký tự.
Câu 249 Trong các biểu tượng được liệt kê dưới đây, đâu là biểu tượng thể hiện đúng kiểu tập tin "Langtoi.docx" trong hệ điều hành Windows 7? 1. Hình 2 và Hình 3 2. Hình 3 3. Hình 2 4. Hình 4 và Hình 1
Câu 250 Để mở một cửa sổ đang sử dụng ta: 1. Nhấp chuột vào một vị trí bất kí trên của sổ đó 2. Nhấp chuột vào tên nút đại diện của cửa sổ trên thanh Taskbar 3. Nhấn ALT+Tab cho Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn đến khi cửa sổ được chọn 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 251 Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau? 1. Trong hệ điều hành Windows 7, thư mục có thể chứa các thư mục con khác. 2. Trong hệ điều hành Windows 7, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác. 3. Trong hệ điều hành Windows 7,tệp có thể chứa tệp. 4. Trong hệ điều hành Windows 7, ta không thể sử dụng tệp để chứa các tệp và thư mục con khác.
Câu 252 Để gõ được Tiếng Việt các lựa chọn nào sau đây là đúng: 1. Font chữ Time New Roman- Chọn bộ mã TCVN3 2. Font chữ Verdana - Chọn bộ mã TCVN3 3. Font chữ .VntimeH - Chọn bộ mã Unicode 4. Font chữ .Vnarial - Chọn bộ mã TCVN3
Câu 253 Trong các phát biểu sau đây,phát biểu nào đúng: 1. Đường tắt (Shortcut) là đường đi ngắn nhất đến đích 2. Đường tắt ( Shortcut) là đường dẫn ngắn nhất đến tập tin cần truy cập 3. Đường tắt ( Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng 4. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 254 Muốn gỡ bỏ một chương trình trong Windows 7 ta dùng cách nào sau đây: 1. Xóa biểu tượng trên màn hình 2. Vào Control Panel
Câu 255 Khi tìm kiếm tập tin, thư mục ký tự " * " dùng để: 1. Không thể thay thế cho ký tự 2. Thay thế cho 1 ký tự 3. Thay thế cho dấu cách 4. Thay thế cho 1 số ký tự
Câu 256 Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ folder (khi sử dụng Windows 7) ta sử dụng tổ hợp phím: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Ctrl+C 2. Ctrl+ V 3. Ctrl+ A 4. Ctrl+X
Câu 257 Trong Windows Explorer (trong Windows 7), để cài đặt thuộc tính một tập tin đã chọn ta vào 1. Nhấp chuột phải vào tên tệp tin /Properties/Attributes 2. Chọn tệp tin cần đặt thuộc tính / File /Properties / Attributes 3. Chọn tệp tin cần đặt thuộc tính / Edit /Properties / Attributes 4. Cả 2 phương án 1 và phương án 2 đều đúng.
Câu 258 Thuộc tính nào là thuộc tính ẩn của tập tin trong Windows 7 1. Archive 2. Read-only 3. Hidden 4. System
Câu 259 Để mở hộp thoại in văn bản trong MS. Word 2007 ta thao tác: 1. Alt + P 2. Ctrl +P 3. Ctrl +B 4. Cả 2 phương án 1 và phương án 2 đều đúng.
Câu 260 Để in 4 trang trên cùng một trang giấy trong MS. Word 2007, ta thao tác: 1. Ctrl + P, Trong Copies: chọn 4 2. Ctrl + P, Trong Pages per sheet: chọn 4 pages 3. Alt +P, trong Pages per sheet: chọn 4 pages 4. Tất cả các phương án trên đều sai,
Câu 261 Trong Windows 7, để đổi máy in mặc định từ một danh sách máy in cài sẵn: 1. Nháy đúp biểu tượng máy in trên thanh Taskbar/ Printer/Set as Default Printer 2. Start/ Control panel/ Devices and Printers/ Nháy chuột phải vào máy in cần đổi/ Set as Default Printer
a) và
b) đều đúng
Câu 262 Trong Windows Explorer,trường hợp nào sau đây có thể đổi tên tệp tin: 1. Tệp tin có thuộc tính chỉ đọc 2. Tệp tin có thuộc tính ẩn 3. Tệp tin đang sử dụng 4. Tất cả các phương án trên đều đúng Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 263 Trong Windows 7, để xem tiến trình các công việc in trong hàng đợi, ta thao tác: 1. Nháy chuột phải vào biểu tượng máy in trên thanh Taskbar/ Open all active printers 2. Start/ Control panel/ Devices and Printers/ Nháy chuột phải vào máy in See what's pritting 3. Cả 2 phương án 1 và phương án 2 đều đúng. 4. Tất cả các phương án trên đều sai,
Câu 264 Để tạm dừng việc in trong Windows 7 ta thao tác như sau: 1. Start/ Control panel/ Devices and Printers/ Nhấp chuột phải vào máy in/ See what's pritting/ Chọn tên tệp văn bản đang in/Pause 2. Nhấp chuột phải vào biểu tượng máy in trên thanh Taskbar/ Open all active printers/Nhấp chuột phải vào tên tệp văn bản đang in/Pause 3. Cả 2 phương án 1 và phương án 2 đều đúng. 4. Cả 2 phương án 1 và phương án 2 đều sai.
Câu 265 Để hủy việc in trong Windows 7 ta thao tác như sau: 1. Start/ Control panel/ Devices and Printers/ Nhấp chuột phải vào máy in/ See what's pritting/ Chọn tên tệp văn bản đang in/Cancel 2. Nhấp chuột phải vào biểu tượng máy in trên thanh Taskbar/ Open all active printers/Nhấp chuột phải vào tên tệp văn bản đang in/Cancel 3. Cả 2 phương án 1 và phương án 2 đều đúng. 4. Nhấp chuột vào biểu tượng máy in trên thanh Taskbar/ Open all active printers/Chọn tên tệp văn bản đang in/Cancel
Câu 266 Sub menu Documents trong Start menu có tác dụng: 1. Mở thư mục My Document 2. Để mở một chương trình ứng dụng trong thời gian gần nhất 3. Thoát khỏi User đang sử dụng 4. Tìm kiếm tập tin, thư mục Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản Module 3: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Câu 267 Để có được một văn bản theo yêu cầu, thông thường cần có những thao tác: 1. Soạn thảo nội dung, biên tập văn bản, lưu giữ, in ấn và phân phối 2. Soạn thảo nội dung, lưu giữ, in ấn và phân phối 3. Sao chép nội dung, biên tập văn bản, lưu giữ, in ấn và phân phối 4. Soạn thảo nội dung, thay đổi định dạng, lưu giữ, in ấn và phân phối
Câu 268 Sử dụng chương trình nào để soạn thảo văn bản? 1. Microsoft Excel 2. Microsoft Word 3. Microsoft Powerpoint 4. Windows Explorer
Câu 269 Chức năng nào sau đây không thuộc một phần mềm xử lý văn bản? 1. Soạn thảo và định dạng văn bản. 2. Khả năng đồ hoạ đã mạnh dần lên, kết hợp với công nghệ OLE (Objects Linking and Embeding). 3. Kết xuất, nhập dữ liệu với nhiều loại định dạng khác nhau. 4. Lưu trữ nét chữ, nhận dạng cũng như hỗ trợ kỹ năng viết chữ đẹp.
Câu 270 Khi làm việc với Word 2007 xong, để thoát khỏi ứng dụng ta thực hiện: 1. menu Home / Exit 2. menu Office button / Exit 3. menu View / Exit 4. menu Office button / Close
Câu 271 Khi đang làm việc trên Ms Word 2007, để đóng phần mềm Ms Word 2007 ta dùng tổ hợp phím 1. Alt + F2 2. Alt + F4 3. Alt + F11 4. Ctrl + F5
Câu 272 Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở Word 2007 ta thực hiện 1. menu View / Outline 2. menu View / Full Screen Reading 3. menu Review / Full Screen Reading 4. menu Home / Full Screen Reading
Câu 273 Trong MS Word 2007, để mở hộp hội thoại trợ giúp, bấm phím nào? 1. F3 2. F2 3. F1 Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. F5
Câu 274 Trong MS Word 2007, để tắt mở thanh thước, ta thực hiện: 1. Tại menu Home / Ruler 2. Tại menu Insert / Ruler 3. Tại menu Reference / Ruler 4. Tại menu View / Ruler
Câu 275 Góc trên bên phải của thanh tiêu đề MS Word có các nút chọn ký hiệu dấu gạch ngang và ô vuông dùng để: 1. thay đổi kích thước cửa sổ về cực tiểu, cực đại và tùy chỉnh 2. thay đổi kích thước cửa sổ về cực tiểu, cực đại và trung bình 3. thay đổi kích thước cửa sổ về cực tiểu, clear screen và tùy chỉnh 4. thay đổi kích thước cửa sổ về cực tiểu, cực đại và màn ảnh rộng
Câu 276 Màn hình làm việc chuẩn của MS Word 2007 là: 1. Outline 2. Print Layout 3. Web Layout 4. Normal
Câu 277 Trong MS Word 2007 để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định ta cần thực hiện: 1. Tại menu Office Button chọn Word Options chọn Customize Ribbon trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định 2. Tại menu Office Button chọn Word Optionschọn Display trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định 3. Tại menu Office Button chọn Word Options chọn Save trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định 4. Tại menu Office Button chọn Word Options chọn General trong ô Default file location: chọn thư mục muốn mặc định
Câu 278 Trong MS Word 2007, để đóng tập tin, ta bấm tổ hợp phím: 1. Ctrl + Shift + W 2. Ctrl + W 3. Ctrl + O 4. Ctrl + S
Câu 279 Trong soạn thảo Word 2007, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+O là: 1. Đóng tệp tin đang mở 2. Mở tệp tin đã có 3. Lưu tệp tin vào đĩa 4. Mở một tệp tin mới
Câu 280 Trong MS Word 2007 để mở một tệp tin đã có ta gọi lệnh gì? Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Tại menu Office Button chọn Open 2. Tại menu Page Layout chọn Open 3. Tại menu Home chọn Open 4. Tại menu View chọn Open
Câu 281 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để phóng to hay thu nhỏ văn bản đang thực hiện thì chọn: 1. menu View chọn Zoom sau đó chọn tỉ lệ phần trăm muốn hiển thị văn bản 2. menu Home chọn Zoom sau đó chọn tỉ lệ phần trăm muốn hiển thị văn bản 3. menu Review chọn Zoom sau đó chọn tỉ lệ phần trăm muốn hiển thị văn bản 4. Cả phương án 1 và phương án 3 đều đúng
Câu 282 Có thể sao chép một phần nội dung từ các tệp tin định dạng khác (bảng tính, trang trình chiếu, văn bản tạo từ các phần mềm khác) thành văn bản làm việc bằng cách 1. sao chép (copy) nội dung từ bảng tính, trang trình chiếu,…để dán (paste) vào văn bản làm việc 2. di chuyển (move) nội dung từ bảng tính, trang trình chiếu,…để dán (paste) vào văn bản làm việc 3. cắt (cut) nội dung từ bảng tính, trang trình chiếu,…để dán (paste) vào văn bản làm việc 4. xóa (delete) nội dung từ bảng tính, trang trình chiếu,…để dán (paste) vào văn bản làm việc
Câu 283 Trong MS Word 2007, để tạo một tệp tin mới ta bấm tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + S 2. Ctrl + Y 3. Ctrl + N 4. Ctrl + Z
Câu 284 Trong MS Word 2007 để chèn một ký tự đặc biệt vào văn bản ta gọi lệnh gì? 1. Tại menu Insert, chọn QuickPart 2. Tại menu Insert, chọn Equation 3. Tại menu Insert, chọn Symbol 4. Tại menu Insert, chọn WordArt
Câu 285 Khi mở một tệp văn bản A trong MS Word, thay đổi nội dung, rồi dùng chức năng Save As để ghi với tên mới, tệp văn bản A sẽ 1. Thay đổi nội dung 2. Bị xoá 3. Không thay đổi 4. Bị thay đổi tên
Câu 286 Trong MS Word 2007, để lưu văn bản đang thực hiện thì bấm tổ hợp phím: 1. Ctrl +S 2. Ctrl + X Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. Ctrl + Y 4. Ctrl + Z
Câu 287 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để lưu văn bản đang thực hiện với một tên mới thì chọn: 1. menu Home / Save As 2. menu Office Button/ Save 3. menu Office Button / Save As 4. menu View / Save As
Câu 288 Khi mở một tệp văn bản A trong MS Word, thay đổi nội dung, Save, rồi dùng chức năng Save As để ghi với tên mới, tệp văn bản A sẽ 1. Thay đổi nội dung 2. Bị xoá 3. Không thay đổi 4. Bị thay đổi tên
Câu 289 Mặc định, tài liệu của MS Word 2007 được lưu với định dạng là: 1. *.DOTX 2. *.DOC 3. *.EXE 4. *.DOCX
Câu 290 Trong MS Word 2007 để mở nhiều văn bản cùng lúc ta thực hiện: 1. Tại menu Office Button, chọn Open Nhấp chọn các tập tin cần mở rồi chọn Open 2. Tại menu Office Button, chọn Save Nhấp chọn các tập tin cần mở rồi chọn Open 3. Tại menu Office Button, chọn Save as nhấp chọn các tập tin cần mở rồi chọn Open 4. Tại menu View chọn Open Nhấp chọn các tập tin cần mở rồi chọn Open
Câu 291 Trong MS Word 2007 để sắp xếp nhiều tệp văn bản đang mở ta thực hiện: 1. Tại menu View chọn Split 2. Tại menu View chọn Arrang All 3. Tại menu View chọn Switch Windows 4. Tại menu Review chọn Arrang All
Câu 292 Trong MS Word 2007 để chuyển từ tệp văn bản này sang tệp văn bản khác đang mở ta thực hiện: 1. Tại menu Review chọn Switch Windows 2. Tại menu Home chọn Switch Windows 3. Tại menu View chọn Switch Windows 4. Tại menu Page Layout chọn Switch Windows
Câu 293 Khi thao tác trong MS Word 2007, thông báo " The file....already exist" xuất hiện khi nào? Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn 2. Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống 3. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu 4. Không đặt tên file khi lưu văn bản
Câu 294 Để xóa một văn bản (cho vào thư mục thùng rác), ta tìm đến và chọn file cần xóa, click chuột phải 1. rồi click chọn vào Cut. 2. rồi click chọn vào Delete. 3. rồi click chọn vào Move. 4. rồi click chọn vào Rename.
Câu 295 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word, để đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện : 1. Nhấp đúp chuột vào từ cần chọn 2. Bấm tổ hợp phím Ctrl + A 3. Nhấp chuột vào từ cần chọn 4. Bấm phím Enter
Câu 296 Khi đang soạn thảo văn bản Word 2007, để đánh dấu lựa chọn cả văn bản, ta thực hiện : 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl + A 2. Bấm tổ hợp phím Shift + A 3. Bấm tổ hợp phím Alt + A 4. Bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt + A
Câu 297 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để tắt dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện: 1. Bấm phím Enter 2. Bấm phím Space 3. Bấm phím mũi tên di chuyển 4. Bấm phím Tab
Câu 298 Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím: 1. Shilt + End 2. Home 3. End 4. Ctrl + End
Câu 299 Trong MS Word 2007, để chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang ta dùng phím: 1. Backspace 2. Home 3. Page Up 4. Page Down Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 300 Trong soạn thảo MS Word 2007, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản? 1. Shift+End 2. Alt+End 3. Ctrl+End 4. Ctrl+Alt+End
Câu 301 Trong soạn thảo MS Word 2007, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản? 1. Ctrl+Alt+Home 2. Ctrl+Home 3. Atl+Home 4. Shift+Home
Câu 302 Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím: 1. Home 2. Backspace 3. Page Down 4. Page up
Câu 303 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để con trỏ nhảy đến một trang nào đó, ta bấm phím nào …. Rồi gõ số trang: 1. F2 2. F7 3. F5 4. F3
Câu 304 Trong MS Word 2007, tổ hợp phím nào cho phép chọn từ vị trí hiện tại về đầu văn bản ? 1. Shift+Home 2. Atl+Home 3. Ctrl + Shift + Home 4. Ctrl+Alt+Home
Câu 305 Trong MS Word 2007, phím Delete có chức năng: 1. Xóa ký tự phía sau con trỏ 2. Xóa ký tự phía trước con trỏ 3. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định 4. Di chuyển con trỏ về đầu dòng
Câu 306 Trong MS Word, Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “tp.hcm - việt nam” thành chữ “Bình Định - Việt Nam” ta thực hiện lệnh 1. Insert / Replace 2. Home / Replace Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Insert / Find 4. Home / Find
Câu 307 Trong MS Word 2007, để tìm kiếm và thay thế ta bấm tổ hợp phím gì? 1. Shift + F 2. Ctrl + R 3. Ctrl + H 4. Shift + R
Câu 308 Trong MS Word 2007, trong khi soạn thảo văn bản, nếu bấm phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì 1. Khối văn bản đó biến mất 2. Số 1 sẽ chèn vào khối văn bản đang chọn 3. Khối văn bản đó biến mất và thay thế vào đó là số 1 4. Số 1 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang chọn
Câu 309 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để dán một đoạn văn bản từ Clipboard thì bấm tổ hợp phím: 1. Ctrl + V 2. Ctrl + C 3. Ctrl + Y 4. Ctrl + Z
Câu 310 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để cắt đoạn văn bản đã được chọn (bôi đen) vào Clipboard thì bấm tổ hợp phím: 1. Ctrl + V 2. Ctrl + X 3. Ctrl + Y 4. Ctrl + Z
Câu 311 Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để sao chép một phần văn bản đã được chọn (bôi đen) vào Clipboard thì bấm tổ hợp phím: 1. Ctrl + V 2. Ctrl + C 3. Ctrl + Y 4. Ctrl + Z
Câu 312 Trong MS Word 2007, để phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím: 1. Ctrl + V 2. Ctrl + X 3. Ctrl + Y 4. Ctrl + Z Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 313 Trong MS Word 2007 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta thực hiện: 1. Vào menu Office Button/ Word Options / Proofing / chọn/bỏ chọn Check spelling as you type/Check grammar with spelling 2. Vào menu Office Button/ Word Options / General / chọn/bỏ chọn Check spelling as you type/Check grammar with spelling 3. Vào menu Office Button/ Word Options / Advanced / chọn/bỏ chọn Check spelling as you type/Check grammar with spelling 4. Vào menu Office Button/ Word Options / Display / chọn/bỏ chọn Check spelling as you type/Check grammar with spelling
Câu 314 Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering….. nằm ở thanh thực đơn nào? 1. Home 2. Insert 3. Page Layout 4. References
Câu 315 Trong MS Word 2007, để có đường gạch chân của đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + U 2. Shift + U 3. Atl + U 4. Ctrl + B
Câu 316 Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề dưới đây khi nói về MS Word 2007? 1. Biểu tượng lệnh Format Painter dùng để sao chép định dạng. 2. Tổ hợp phím Ctrl + F4 có tác dụng đóng cửa sổ văn bản đang mở. 3. Tổ hợp phím Alt + F4 có tác dụng thoát khỏi Word khi đang soạn thảo. 4. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F có tác dụng bật hộp thoại Font
Câu 317 Trong MS Word, để tăng cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím 1. Shift + ] 2. Ctrl + [ 3. Shift + [ 4. Ctrl + ]
Câu 318 Trong MS Word, để giảm cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím 1. Shift + ] 2. Ctrl + [ 3. Shift + [ 4. Ctrl + ] Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 319 Khi soạn thảo bảng mã .... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" thì mới gõ được tiếng Việt đúng? 1. TCVN 3 2. Telex 3. VietWare 4. Unicode
Câu 320 Trong MS Word 2007, để xóa bỏ toàn bộ định dạng của phần văn bản đang chọn, ta bấm tổ hợp phím gì? 1. Ctrl + Space 2. Ctrl + Delete 3. Ctrl + Enter 4. Shift + Space
Câu 321 Trong Ms Word 2007 sau khi định dạng in nghiêng cho một đoạn văn bản để xóa định dạng in nghiêng đó thì bấm tổ hộp phím nào? 1. Ctrl + V 2. Ctrl + S 3. Ctrl + I 4. Ctrl + B
Câu 322 Trong Ms Word 2007, để định dạng in đậm cho một đoạn văn bản thì bấm tổ hộp phím nào? 1. Ctrl + V 2. Ctrl + S 3. Ctrl + I 4. Ctrl + B
Câu 323 Trong MS Word 2007, để tạo chỉ số trên ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + = 2. Ctrl + Alt + = 3. Ctrl + Shift + = 4. Shift + =
Câu 324 Trong MS Word 2007, để tạo chỉ số dưới ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + = 2. Ctrl + Alt + = 3. Ctrl + Shift + = 4. Shift + =
Câu 325 Để thay đổi màu ký tự trong MS Word 2007, trong menu Home, chọn vào 1. Font color và chọn màu . 2. Text highlight color và chọn màu. 3. Change case và chọn màu. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Font và chọn màu.
Câu 326 Để thay đổi màu nền văn bản trong Word 2007, tại Home tab, chọn vào 1. Font color và chọn màu . 2. Text highlight color và chọn màu. 3. Change case và chọn màu. 4. Font và chọn màu.
Câu 327 Trong MS Word 2007, để đổi chữ thường sang chữ hoa và ngược lại ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Shift + F1 2. Shift + F3 3. Shift + U 4. Ctrl + F3
Câu 328 Style là một tập hợp các định dạng văn bản của một đoạn cho trước, có tên gọi và 1. có thể được gán bởi một tổ hợp phím nóng. 2. có thể được gán bởi một user name. 3. có thể được gán bởi admin. 4. có thể được gán bởi một phím chức năng (function key).
Câu 329 Để xoá một Style trong hộp danh sách Styles, chọn style cần xóa; click vào mũi tên chỉ xuống rồi chọn vào 1. Modify ... 2. Clear ... 3. Delete ... 4. Update ...
Câu 330 Để tạo Style trong Word MS 2007 ta vào menu Home, tại nhóm styles chọn mũi tên trỏ xuống, Click vào 1. New style . 2. Clear formatting. 3. Apply styles. 4. Option.
Câu 331 Trong khi soạn thảo văn bản trong MS Word, nếu muốn ngắt trang ta: 1. Bấm phím Enter 2. Bấm tổ hợp phím Shift + Enter 3. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter 4. Word tự động không cần bấm phím
Câu 332 Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới, ta thực hiện: 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Bấm tổ hợp phím Shift - Enter 3. Bấm phím Enter 4. Word tự động, không cần bấm phím
Câu 333 Trong Word để xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì: 1. Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter 2. Bấm phím Enter 3. Bấm tổ hợp phím Shift+Enter 4. Bấm tổ hợp phím Alt+Enter.
Câu 334 Trong MS Word 2007, để canh đều hai bên đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + F 2. Ctrl + C 3. Shift + J 4. Ctrl + J
Câu 335 Trong MS Word 2007, để canh trái đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + F 2. Ctrl + L 3. Shift + L 4. Ctrl + J
Câu 336 Trong MS Word 2007, để canh phải đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + R 2. Ctrl + L 3. Shift + L 4. Ctrl + J
Câu 337 Trong MS Word 2007, để canh giữa đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + R 2. Ctrl + L 3. Shift + L 4. Ctrl + E
Câu 338 Trong MS Word 2007, để thụt đầu dòng cho đoạn văn bản ta thiết lập tại? 1. Ô Before và After trong menu Page Layout 2. Ô Line Spacing trong menu Page Layout 3. Ô Left và Right trong menu Page Layout 4. Ô Indent trong menu Page Layout
Câu 339 Trong MS Word 2007, để nhảy đến điểm dừng tab đã được thiết lập trong văn bản ta dùng phím nào? 1. Ctrl 2. Packspace Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. Shift 4. Tab
Câu 340 Ký hiệu tab | này trên thanh thước có nghĩa là gì? 1. Bar tab 2. Hanging indent 3. Decinal Tab 4. Frist line indent
Câu 341 Trong MS Word 2007, để con trỏ nhảy đến vị trí tab đã thiết lập trong bảng, ta nhấn phím 1. Tab 2. Ctr + Tab 3. Shift + Tab 4. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 342 Trong MS Word 2007, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại? 1. Ô Before và After trong menu Page Layout 2. Ô Line Spacing trong menu Page Layout 3. Ô Left và Right trong menu Page Layout 4. Ô Above và Below trong menu Page Layout
Câu 343 Trong MS Word 2007, để dãn khoảng cách giữa các dòng 1.5 Line, cần thực hiện: 1. Bấm Ctrl + 5 tại dòng đó 2. Bấm Ctrl + 4 tại dòng đó 3. Ô Line Spacing trong menu Page Layout 4. Ô Indent trong menu Page Layout
Câu 344 Trong soạn thảo MS Word 2007, để thêm ký tự đầu đoạn văn bản tự động, ta thực hiện: 1. Tại menu Home chọn biểu tượng Bullets 2. Tại menu Insert chọn biểu tượng Bullets 3. Tại menu Page Layout chọn biểu tượng Bullets 4. Tại menu View chọn biểu tượng Bullets
Câu 345 Trong soạn thảo MS Word 2007, để thêm số đầu đoạn văn bản tự động, ta thực hiện: 1. Tại menu View chọn biểu tượng Numbering 2. Tại menu Insert chọn biểu tượng Numbering 3. Tại menu Page Layout chọn biểu tượng Numbering 4. Tại menu Home chọn biểu tượng Numbering
Câu 346 Trong soạn thảo MS Word 2007, để tạo đường viền cho đoạn văn bản ta thực hiện: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Tại menu View chọn Border 2. Tại menu Home chọn Page Borders chọn menu Borders 3. Tại menu Home chọn Border 4. Tại menu Review chọn Border
Câu 347 Trong soạn thảo MS Word 2007, để tạo màu nền cho đoạn văn bản ta thực hiện: 1. Tại menu View chọn Shading 2. Tại menu Home chọn Shading 3. Tại menu Page Layout chọn Shading 4. Tại menu Review chọn Shading
Câu 348 Để áp dụng một kiểu dáng Style trong Word 2007 ta đặt con trỏ tại đoạn văn bản cần áp dụng . Vào thực đơn Home, tại nhóm styles chọn mũi tên trỏ xuống, click vào
Câu 349 Trong soạn thảo Ms Word 2007, để sao chép định dạng từ đoạn văn bản này sang
Câu 350 Trong MS Word 2007, để tách 1 bảng thành 2 bảng ta đặt con trỏ tại dòng muốn tách và thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Split Table 2. Tại menu Design chọn Merger Cell 3. menu Layout chọn Merger Cell 4. Tại menu Layout chọn Split Table
Câu 351 Trong MS Word 2007, nhóm chức năng nào dưới đây không thuộc menu Insert? 1. Illustrations 2. Links 3. Text 4. Table of Contents
Câu 352 Trong soạn thảo MS Word 2007, để chèn một Bảng vào văn bản ta thực hiện: 1. Tại menu Home chọn Table 2. Tại menu Insert chọn Table 3. Tại menu Insert chọn Shapes 4. Tại menu Home chọn shapes Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 353 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, để tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Split Cell 2. Tại menu Design chọn Merger Cell 3. Tại menu Layout chọn Merger Cell 4. Tại menu Layout chọn Split Cell
Câu 354 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, để gộp nhiều ô thành 1 ô, ta thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Split Cell 2. Tại menu Design chọn Merger Cell 3. Tại menu Layout chọn Merger Cell 4. Tại menu Layout chọn Split Cell
Câu 355 Trong MS Word 2007, thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng: 1. Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại 2. Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại 3. Đưa con trỏ trở về ô trước đó 4. Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
Câu 356 Trong MS Word 2007, để đưa con trỏ đến ô tiếp theo trong bảng biểu, ta dùng phím: 1. Ctrl 2. Tab 3. Shift 4. Ctrl + Tab
Câu 357 Trong MS Word 2007, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, ta thực hiện: 1. Nhấn đúp chuột vào ô đó 2. Bôi đen văn bản đang có trong ô đó 3. Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó 4. Nhấn chuột ở bên trên ô đó
Câu 358 Trong MS Word 2007, để lựa chọn toàn bộ một dòng trong bảng, ta thực hiện: 1. Nhấn đúp chuột vào dòng đó 2. Bôi đen văn bản trong ô đầu tiên của dòng đó 3. Nhấn chuột ở vị trí đầu dòng đó 4. Nhấn chuột ở bên trên dòng đó
Câu 359 Trong MS Word 2007, để lựa chọn toàn bộ một cột trong bảng, ta thực hiện: 1. Nhấn đúp chuột vào cột đó 2. Bôi đen văn bản đang có trong ô đầu tiên của cột đó 3. Nhấn chuột ở vị trí đầu cột đó 4. Nhấn chuột ở bất kì vị trí nào trên cột đó Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 360 Trong MS Word 2007, để xóa 1 dòng khỏi bảng, ta cần thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Delete 2. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Table 3. Tại menu Design chọn Delete chọn Delete Table 4. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Row
Câu 361 Trong MS Word 2007, để xóa 1 cột khỏi bảng, ta cần thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Delete 2. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Table 3. Tại menu Design chọn Delete chọn Delete Columns 4. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Columns
Câu 362 Trong MS Word 2007, để thêm cột vào bảng, ta cần thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Insert Columns 2. Tại menu Layout chọn Insert Left 3. Tại menu Layout chọn Insert Right 4. Cả phương án 2 và phương án 3 đều đúng
Câu 363 Trong MS Word 2007, để thêm dòng vào bảng, ta cần thực hiện: 1. Tại menu Layout chọn Insert Row 2. Tại menu Layout chọn Insert Above 3. Tại menu Layout chọn Insert Below 4. Cả phương án 2 và phương án 3 đều đúng
Câu 364 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện: 1. Tại menu Design / Hight 2. Tại menu Design / Width 3. Tại menu Layout / Hight 4. Tại menu Layout / Width
Câu 365 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, để thay đổi độ cao của dòng, ta thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Hight 2. Tại menu Design / Width 3. Tại menu Layout / Hight 4. Tại menu Layout / Width
Câu 366 Để tô màu nền cho một ô trong bảng của MS Word 2007 cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếp việc chọn màu từ: 1. Tại menu Design chọn Shading 2. Tại menu Design chọn Bordes 3. Tại menu Layout chọn Shading 4. Tại menu Layout chọn Draw Borders Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 367 Trong MS Word 2007, để tạo đường viền cho các ô trong Bảng cần thực hiện chọn các ô này và thực hiện tiếp việc chọn đường viền từ: 1. Tại menu Design chọn Shading 2. Tại menu Design chọn Bordes 3. Tại menu Layout chọn Shading 4. Tại menu Layout chọn Draw Borders
Câu 368 Trong MS Word 2007, để xóa bảng khỏi văn bản, ta cần thực hiện: 1. Tại menu Design chọn Delete 2. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Table 3. Tại menu Design chọn Delete chọn Delete Table 4. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Cells
Câu 369 Trong MS Word 2007 để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta thực hiện: 1. Tại menu Insert, chọn QuickPart 2. Tại menu Insert, chọn Equation 3. Tại menu Insert, chọn ClipArt 4. Tại menu Insert, chọn WordArt
Câu 370 Trong MS Word 2007 để chèn một công thức toán học vào văn bản ta thực hiện: 1. Tại menu Insert, chọn QuickPart 2. Tại menu Insert, chọn Equation 3. Tại menu Insert, chọn ClipArt 4. Tại menu Insert, chọn WordArt
Câu 371 Trong MS Word 2007 để chèn hình ảnh có sẵn của bộ Office vào văn bản ta thực hiện: 1. Tại menu Insert, chọn QuickPart 2. Tại menu Insert, chọn Equation 3. Tại menu Insert, chọn ClipArt 4. Tại menu Insert, chọn WordArt
Câu 372 Trong MS Word 2007, để chèn 1 sơ đồ vào văn bản ta thực hiện: 1. Tại menu Insert, chọn Picture 2. Tại menu Insert, chọn Shapes 3. Tại menu Insert, chọn SmartArt 4. Tại menu Insert, chọn WordArt
Câu 373 Khi vẽ hình trong MS Word 2007, để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn phím nào khi vẽ? 1. Ctrl 2. Alt 3. CapsLock 4. Shift Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 374 menu Insert trong MS Word 2007 cho phép thực hiện các chức năng: 1. Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,… 2. Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number,… 3. Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, … 4. Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả…
Câu 375 Trong MS Word 2007, để chọn 1 hình ảnh đã có trong văn bản, ta thực hiện: 1. Nhấp chuột vào hình muốn chọn 2. Nhấp đôi chuột vào hình muốn chọn 3. Bôi đen hình đã muốn chọn 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 376 Trong MS Word 2007, để thay đổi kích thước một hình ảnh, ta thực hiện: 1. Nhấp đôi vào hình ảnh 2. Chọn hình và trỏ chuột vào các nút điều chỉnh ở cạnh và góc của hình đến khi xuất hiện mũi tên 2 đầu rồi rê chuột để thay đổi kích thước 3. Chọn hình và rê chuột để thay đổi kích thước 4. Nhấp đôi vào hình và rê chuột để thay đổi kích thước
Câu 377 Trong MS Word 2007, để xóa 1 hình ảnh khỏi văn bản, ta chọn hình ảnh rồi thực hiện: 1. Bấm phím Delete 2. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete 3. Bấm tổ hợp phím Shift + Delete 4. Bấm tổ hợp phím Alt + Delete
Câu 378 Trong MS Word 2007 muốn tạo một Text Box trên màn hình ta thực hiện: 1. Vào Insert/Textbox 2. Vào Table/Insert Table 3. Kích vào Rectangle trên thanh Draw 4. Kích vào biểu tượng TextBox trên thanh Draw
Câu 379 Trong MS Word 2007 muốn tô màu viền cho Text Box: 1. Format / Shape Outline 2. Kích vào biểu tượng Fill Color 3. Kích vào biểu tượng Font Color 4. Kích vào biểu tượng Shadow
Câu 380 Trong MS Word 2007 muốn tạo bóng đổ cho TextBox: 1. Format/Border and Shading 2. Kích vào biểu tượng Fill Color 3. Kích vào biểu tượng Font Color Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Kích vào biểu tượng Shadow Effects
Câu 381 Trong MS Word 2007, để sao chép một TextBox (hoặc một Picture), ta chọn TextBox (hoặc Picture), trỏ chuột vào đường viền đối tượng đó rồi: 1. Nhấn phím Ctrl, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột 2. Nhấn phím Shift, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột 3. Không cần giữ phím nào cả, chỉ kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột 4. Textbox và Picture không cho phép thực hiện sao chép
Câu 382 Có thể chú thích các thuật ngữ cho 1 từ, 1 câu, bằng Footnote. Như vậy Footnote có nghĩa là: 1. Chú thích được trình bày ở cuối từ cần chú thích 2. Chú thích được trình bày ở cuối trang hoặc cuối văn bản 3. Chú thích được trình bày ở đầu văn bản 4. Chú thích được trình bày ở cuối đoạn văn bản
Câu 383 Trong MS Word 2007, để chèn số trang vào văn bản, ta thực hiện: 1. Tại menu Insert chọn Footer 2. Tại menu Insert chọn Header 3. Tại menu Insert chọn Page Number 4. Cả phương án 1 và phương án 3 đều đúng
Câu 384 Trong MS Word 2007, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn menu Page Layout, rồi chọn nút nào sau đây? 1. Page Setup 2. Size 3. Margins 4. Orientation
Câu 385 Để ngắt một trang trong MS Word 2007, các bạn cần phải đặt trỏ chuột tại ví trí muốn ngắt trang sau đó vào 1. Insert / Page break 2. Insert / Blank Page 3. Insert / Cover Page 4. Insert / Shapes
Câu 386 Trong MS Word 2007, để thêm tiêu đề đầu trang vào văn bản, ta thực hiện: 1. Tại menu Insert chọn Footer 2. Tại menu Insert chọn Header 3. Tại menu Insert chọn Page Number 4. Cả phương án 1 và phương án 2 đều đúng
Câu 387 Trong MS Word 2007, để thêm tiêu đề cuối trang vào văn bản, ta thực hiện: 1. Tại menu Insert chọn Footer Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Tại menu Insert chọn Header 3. Tại menu Insert chọn Page Number 4. Cả phương án 1 và phương án 2 đều đúng
Câu 388 Trong MS Word 2007, để xóa tiêu đề đầu trang của văn bản, ta thực hiện: 1. Tại menu Insert chọn Remove Footer 2. Tại menu Insert chọn Header chọn Remove Header 3. Tại menu Insert chọn Remove Page Number 4. Tại menu Insert chọn Remove Header
Câu 389 Trong MS Word 2007, để xóa tiêu đề cuối trang của văn bản, ta thực hiện: 1. Tại menu Insert chọn Remove Footer 2. Tại menu Insert chọn Footer chọn Remove Footer 3. Tại menu Insert chọn Remove Page Number 4. Tại menu Insert chọn Remove Footer
Câu 390 Để chèn một trang trắng trong MS Word 2007, các bạn cần phải đặt trỏ chuột tại ví trí muốn chèn trang sau đó vào 1. Insert / Blank Page 2. Insert / Page Break 3. Insert / Cover Page 4. Insert / Shapes
Câu 391 Trong MS Word 2007, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn menu Page Layout, rồi chọn nút nào sau đây? 1. Margins 2. Orientation 3. Page Setup 4. Size
Câu 392 Trong MS Word 2007, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang. Trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục: 1. Portrait 2. Left 3. Right 4. Landscape
Câu 393 Trong MS Word 2007, để in toàn bộ văn bản, ta gõ tổ hợp phím Ctrl+P. Hộp thoại Print hiện ra, trong vùng Page range, ta chọn: 1. All 2. Current page 3. Pages 4. Selection Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 394 Trong MS Word 2007, để in các trang văn bản chỉ định, ta gõ tổ hợp phím Ctrl+P. Hộp thoại Print hiện ra, trong vùng Page range, ta chọn: 1. All 2. Current page 3. Pages 4. Selection
Câu 395 Trong MS Word 2007 để lưu văn bản với định dạng phiên bản 97-2003 ta gọi lệnh gì? 1. Tại Office Button, chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document 2. Tại Office Button chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document 3. Tại menu View chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document 4. Tại menu Page Layout chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document
Câu 396 Trong MS Word 2007, để đặt mật khẩu cho tệp văn bản, tại Office Button chọn save as rồi thực hiện: 1. Tại hộp hội thoại save chọn Tool chọn Save Options rồi gõ mật khẩu 2. Tại hộp hội thoại save as chọn Tool chọn General Options rồi gõ mật khẩu 3. Tại hộp hội thoại save chọn Tool chọn Web Options rồi gõ mật khẩu 4. Cả phương án 1 và phương án 2 đều sai
Câu 397 Để đính kèm tệp tin văn bản vào thư điện tử, trong hộp soạn thư 1. click vào biểu tượng cái ghim rồi chọn file cần đính kèm. 2. click vào biểu tượng mắc xích rồi chọn file cần đính kèm. 3. click vào biểu tượng mặt cười rồi chọn file cần đính kèm. 4. click vào biểu tượng máy ảnh rồi chọn file cần đính kèm.
Câu 398 Trong Ms Word 2007 chức năng WordArt dùng để làm gì? 1. Tạo chữ cái lớn đầu đoạn 2. Tạo chữ hoa đầu dòng 3. Tạo chữ nghệ thuật 4. Cả phương án 1 và phương án 2 đều đúng Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản Module 4: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
Câu 399 Trong bảng tính MS Excel 2007 có 1. 256 cột và 65.536 dòng 2. 16.384 cột và 256 dòng 3. 16.384 cột và 1.048.576 dòng 4. 65.536 cột và 256 dòng
Câu 400 Trong Excel 2007, giao của một hàng và một cột được gọi là? 1. Dữ liệu 2. Ô 3. Trường 4. Công thức
Câu 401 Trong Excel 2007, nhóm chức năng nào dưới đây không thuộc menu Home? 1. Styles 2. Alignment 3. Page Setup 4. Font
Câu 402 Trong các menu sau, tên menu nào chỉ có trong Excel mà không có trong Word, Powerpoint? 1. Home 2. View 3. Data 4. Insert
Câu 403 Trong Excel 2007, các nhóm đối tượng sau: Links; Tables; Text. Hãy xác định menu chứa các đối tượng trên? 1. Home 2. View 3. Insert 4. Page Layout
Câu 404 Phần mềm Microsoft Excel dùng để làm gì? 1. Soạn thảo văn bản 2. Trình chiếu và thuyết trình 3. Tạo bảng tính và tính toán 4. Quản lý cơ sở dữ liệu
Câu 405 Trong Excel 2007, khi ta mở 1 tập tin mới thì mặc định có bao nhiêu Sheet? 1. 2 Sheet 2. 3 Sheet 3. 4 Sheet Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. 5 Sheet
Câu 406 Trong 1 bảng tính Excel ta có thể sử dụng tối đa bao nhiêu Sheet? 1. 25 Sheet 2. 64 Sheet 3. 128 Sheet 4. 255 Sheet
Câu 407 Phần mở rộng mặc định của tập tin Excel 2007 là gì? 1. .EXE 2. .XLSX 3. .XLS 4. .EXCE
Câu 408 Khi ta mở đồng thời 2 tập tin Excel, muốn chuyển qua lại 2 tập tin này để xem hay chỉnh sửa ta sử dụng phím hay tổ hợp phím nào? 1. Ctrl + Tab 2. Phím Tab 3. Alt + Tab 4. Ctrl + Alt + Tab
Câu 409 Chọn cách đúng để khởi động phần mềm Microsoft Office Excel 1. Nhấp đôi vào biểu tượng Excel trên nền màn hình (Desktop) 2. Nhấp đôi vào biểu tượng Excel trên thanh menu 3. Nhấp đôi vào biểu tượng Excel trong cửa sổ My Computer 4. Nhấp đôi vào biểu tượng Excel trên thanh Taskbar
Câu 410 Muốn phóng to hay thu nhỏ màn hình Excel ta có thể sử dụng biểu tượng Zoom, hãy cho biết biểu tượng này nằm trong menu nào? 1. Home 2. Review 3. View 4. Page Layout
Câu 411 Trong Excel 2007, muốn lưu bảng tính đang làm việc với một tên khác, ta chọn 1. Office Button / Save 2. Office Button / Save as 3. Home / Save as 4. Nhấn phím F2
Câu 412 Trong Excel 2007, tổ hợp phím nào đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính? 1. Shift+Home 2. Ctrl+Home 3. Alt+Home Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 4. Shift+Ctrl+Home
Câu 413 Trong Excel 2007, nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó ? 1. Bắt buộc ở trong thư mục Office 2. Bắt buộc ở trong thư mục My Documents 3. Bắt buộc ở trong thư mục Excel 4. Lưu trong thư mục do ta chỉ định
Câu 414 Trong Excel 2007, muốn lưu bảng tính hiện hành vào đĩa, ta thực hiện thao tác: 1. Office Button / Save 2. Edit / Save 3. Home / Save 4. File / Save
Câu 415 Trong Excel 2007, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác trong 1 tập tin bảng tính bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím: 1. Page Up; Page Down 2. Ctrl+Page Up; Ctrl+ Page Down 3. Home; End 4. Shift + Page Up; Shift + Page Down
Câu 416 Trong Excel 2007, để thay đổi tên sheet ta thực hiện : 1. Nhấp chuột vào tên Sheet, gõ tên mới 2. Nhấp chuột vào tên Sheet, nhấn phím F2, gõ tên mới 3. Nhấp chuột phải vào tên Sheet, chọn Rename, gõ tên mới 4. Nhấp chuột phải vào tên Sheet, gõ tên mới
Câu 417 Trong Excel 2007, Các địa chỉ $A1, B$5 là: 1. Địa chỉ tương đối 2. Địa chỉ hỗn hợp 3. Địa chỉ tuyệt đối 4. Địa chỉ nửa tương đối
Câu 418 Trong Excel 2007, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối? 1. B$1:D$10 2. $B1:$D10 3. B$1$:D$10$ 4. $B$1:$D$10
Câu 419 Sau khi khởi động Excel, ta nhập dữ liệu vào một cell(ô). Phát biểu nào sau đây là sai: 1. Nếu dữ liệu là giá trị số, Excel sẽ tự động canh trái 2. Nếu dữ liệu là giá trị chuỗi , Excel sẽ tự động canh trái 3. Nếu dữ liệu là ngày, Excel sẽ tự động canh phải 4. Nếu dữ liệu là True/False, Excel sẽ tự động canh giữa Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 420 Trong Excel 2007, muốn sửa dữ liệu trong ô tính mà không cần nhập lại toàn bộ phải thực hiện thao tác gì? 1. Nhấp chuột vào ô tính và sửa dữ liệu 2. Nhấp đúp chuột trên ô tính và sửa dữ liệu 3. Nhấp chuột vào thanh công thức và sửa dữ liệu 4. Nhắp chuột trên thanh công cụ và sửa dữ liệu
Câu 421 Trong Excel 2007, muốn xóa hàng hay cột trên bảng tính thực hiện: 1. Nhấp chuột phải vào tên hàng hoặc tên cột cần xóa, chọn Delete 2. Nhấp chuột vào tên hàng hoặc tên cột cần xóa, nhấn phím Delete 3. Nhấp chuột vào tên hàng hoặc tên cột cần xóa, chọn Edit / Delete 4. Click chuột phải, chọn Clear
Câu 422 Trong Excel 2007, tại ô B4 ta có công thức là: =B$2*$C3 . Khi sao chép công thức này qua ô D6 thì công thức trở thành 1. E$*C5 2. D$*$C5 3. E$2*$C3 4. D$2*$C5
Câu 423 Trong Excel 2007, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì? 1. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus 2. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi 3. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số 4. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
Câu 424 Trong Excel 2007, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là: 1. E7*F7/100 2. B6*C6/100 3. E6*F6/100 4. E2*C2/100
Câu 425 Trong Excel 2007, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng? 1. B1...H15 2. B1-H15 3. B1:H15 4. B1..H15
Câu 426 Trong Excel 2007, để nhập dữ liệu sang dòng mới trong cùng một cell(ô) ta nhấn tổ hợp phím nào? 1. Shift+ Enter 2. Atl+Enter Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Ctrl+Enter 4. Windows + Enter
Câu 427 Trong Excel 2007, địa chỉ ô giao nhau giữa hàng thứ 2 và cột thứ 3 có địa chỉ ô là gì? 1. 2C 2. B3 3. C2 4. 3B
Câu 428 Trong Excel 2007, giả sử tại ô D5 có chứa nội dung =Left($B3), khi sao chép công thức này đến ô E6 thì nội dung của ô E6 bây giờ có kết quả nào dưới đây? 1. = Left(C4) 2. = Left($C4) 3. = Left(B4) 4. = Left($B4)
Câu 429 Trong Excel 2007, tại ô B3 chứa công thức = LEN(A$2), công thức này sẽ thay đổi thế nào khi ta sao chép đó đến ô B4? 1. = LEN (A$3) 2. = LEN (B$3) 3. = LEN (B$2) 4. = LEN(A$2)
Câu 430 Trong Excel 2007, muốn chuyển từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối ta nhấn phím hay tổ hợp phím nào? 1. Phím F5 2. Ctrl + F5 3. Phím F4 4. Ctrl + F4
Câu 431 Trong Excel 2007, tại ô A1 chứa công thức = SUM(B5:B7), ô nào sau đây chứa công thức =SUM(C6:C8) khi thực hiện sao chép công thức từ ô A1 qua? 1. A2 2. B2 3. C2 4. B1
Câu 432 Trong Excel có nhiều cột, nhiều dòng. Các cột được ký hiệu theo bảng chữ cái. Vậy cột liền sau cột Z có tên là 1. Z1 2. A1 3. AB 4. AA Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 433 Muốn biết trong bảng tính của Excel có bao nhiêu cột, ta thực hiện 1. Di chuyển đến cột cuối cùng 2. Có vô số cột, không có cột cuối cùng. 3. Nhấp giữ chuột tại ô vuông giao nhau giữa tên hàng và tên cột. 4. Không thể kiểm tra được
Câu 434 Trong Excel 2007, để chọn các ô rời rạc (không liên tục) trong khi click chuột, ta kết hợp với phím nào? 1. Alt 2. Shift 3. Tab 4. Ctrl
Câu 435 Trong Excel 2007, để chọn các ô liên tục trong khi click chuột, ta kết hợp với phím nào? 1. Alt 2. Shift 3. Tab 4. Ctrl
Câu 436 Trong Excel 2007, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, bạn chọn 1. Ctrl + A 2. Ctrl + Alt 3. Ctrl+Alt+Spacebar 4. Ctrl + Alt + A
Câu 437 Trong Excel 2007, để chọn 1 cột, ta đặt khung sáng tại cột cần chọn rồi nhấn tổ hợp phím 1. Ctrl + A 2. Ctrl + Alt 3. Ctrl+Alt+Spacebar 4. Ctrl+Spacebar
Câu 438 Trong Excel 2007, để đánh dấu chọn các ô B5, C8, D7, E8 ta thực hiện bằng cách: 1. Nhấp chuột vào các ô B5, C8, D7, E8 2. Nhấp chuột phải vào các ô B5, C8, D7, E8 3. Nhấp chuột vào ô B5, giữ phím Shift rồi nhấp chuột vào ô C8, D7, E8 4. Nhấp chuột vào ô B5, giữ phím Ctrl rồi nhấp chuột vào ô C8, D7, E9
Câu 439 Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là: 1. Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng, kiểu tính toán 2. Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức 3. Kiểu số, kiểu so sánh, kiểu ngày tháng 4. Kiểu hình ảnh, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 440 Trong Excel 2007, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện: 1. Tools / Sort 2. File / Sort 3. Data / Sort 4. Format / Sort
Câu 441 Trong Excel 2007, thao tác click chuột phải và chọn lệnh Clear Contents có tác dụng gì? 1. Xóa ô được chọn 2. Xóa nội dung ô được chọn 3. Cho phép sửa nội dung ô được chọn 4. Xóa đường viền của ô đang chọn.
Câu 442 Trong Excel 2007, khi click vào một ô và nhấn F2 có nghĩa là gì? 1. Định dạng ô 2. Cho phép sửa nội dung ô đó 3. Chọn dữ liệu trong ô để thao tác 4. Chèn vào một ô bên trái ô đã chọn
Câu 443 Trong Excel 2007, chức năng Format Painter trong Excel dùng để làm: 1. Copy vùng dữ liệu 2. Sao chép định dạng 3. Canh trái dữ liệu 4. Paste vùng dữ liệu
Câu 444 Trong Excel 2007, muốn sao chép định dạng, ta thực hiện: 1. Home / Format Painter 2. Insert / Format Painter 3. File / Format Painter 4. View / Format Painter
Câu 445 Trong Excel 2007, muốn sao chép công thức từ ô A6 sang ô D8 ta thực hiện bằng cách: 1. Nhấp chuột phải vào ô A6, chọn Copy, rồi nhấp chuột phải chọn Paste 2. Nhấp chuột vào ô A6, chọn Copy, rồi nhấp chuột phải tại ô D8, chọn Paste 3. Nhấp chuột phải vào ô A6, chọn Copy, rồi nhấp chuột phải tại ô D8, chọn Paste 4. Nhấp chuột vào ô A6, chọn Copy, rồi nhấp chuột tại ô D8, chọn Paste
Câu 446 Trong Excel 2007, để điền số thứ tự tự động từ 1 đến 1000, sau khi ta gõ giá trị 1 vào ô đầu tiên rồi chọn 1. Home / Fill / Series… 2. Insert / Fill / Series… 3. Data / Fill / Series… Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. View / Fill / Series…
Câu 447 Trong Excel 2007, khi ta nhấp chuột vào mũi tên xuống của biểu tượng Delete trong menu Home sẽ hiển thị có mấy lựa chọn? 1. 3 lựa chọn 2. 4 lựa chọn 3. 5 lựa chọn 4. 6 lựa chọn
Câu 448 Trong Excel 2007, muốn chèn thêm dòng trong bảng tính, ta chọn dòng tại vị trí cần chèn, sau đó: 1. Click chuột phải, chọn Insert 2. Click chuột phải, chọn Insert / Cells… 3. Click chuột phải, chọn Insert / Columns …. 4. Click chuột phải, chọn Insert / Rows….
Câu 449 Trong Excel 2007, để chèn thêm ô mới vào bảng tính chọn: 1. Chọn Data/Cell 2. Chọn Home/Insert/Insert Cells 3. Chọn Insert/Cell 4. Chọn Edit/Cell
Câu 450 Trong Excel 2007, để gộp nhiều ô thành 1 ô, ta dùng 1. File / Merge & Center 2. Insert / Merge & Center 3. Home / Merge & Center 4. View / Merge & Center
Câu 451 Trong Excel 2007, muốn ẩn cột A ta thực hiện : 1. Nhấp chuột phải vào cột A chọn Hide Column 2. Nhấp chuột phải vào cột A chọn Unhide Column 3. Nhấp chuột phải vào cột A chọn Hide 4. Nhấp chuột phải vào cột A chọn Hide/Unhide
Câu 452 Trong Excel 2007, muốn cố định từ hàng thứ 5 của cột C (không bị trôi khi trượt màn hình), sau khi nhấp chuột vào ô C5 rồi chọn : 1. Home / Freeze Panes / Freeze Panes 2. Edit / Freeze Panes / Freeze Panes 3. Data / Freeze Panes / Freeze Panes 4. View / Freeze Panes / Freeze Panes
Câu 453 Trong Excel 2007, muốn đóng tập tin đang làm việc mà không thoát khỏi Excel, ta sử dụng tổ hợp phím : 1. Ctrl + F4 Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Alt + F4 3. Ctrl + F6 4. Alt + F6
Câu 454 Tên tập tin nào sau đây không được sử dụng trong Excel 2007? 1. De.thi.xlsx 2. De@thi.xlsx 3. De/thi.xlsx 4. De_thi.xlsx
Câu 455 Trong Excel 2007, khi gõ công thức xong, rồi nhấn Enter, trên bảng tính hiện ra #REF! có nghĩa là: 1. Không tìm thấy tên hàm 2. Không tham chiếu đến được 3. Giá trị tham chiếu không tồn tại 4. Tập hợp rỗng
Câu 456 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: 1. 0 2. 5 3. #VALUE! 4. #NAME!
Câu 457 Trong Excel 2007, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ dấu gì : 1. Dấu chấm hỏi "?" 2. Dấu hai chấm ":" 3. Dấu bằng "=" 4. Dấu đô la "$"
Câu 458 Trong Excel 2007, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô các kí tự: 1. & 2. # 3. $ 4. *
Câu 459 Trong Excel 2007, khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là: 1. Không tìm thấy tên hàm 2. Không tham chiếu đến được 3. Giá trị tham chiếu không tồn tại 4. Tập hợp rỗng Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 460 Trong Excel 2007, phép toán: Kiểu ngày + Kiểu số, sẽ cho kết quả là: 1. Kiểu ngày 2. Cả kiểu ngày và kiểu số 3. Kiểu số 4. Không cộng được
Câu 461 Trong Excel 2007, ngoài cách gõ hàm, ta có thể chèn hàm có sẵn bằng cách chọn : 1. Home / Insert Function 2. Insert / Insert Function 3. Formulas / Insert Function 4. Data / Insert Function
Câu 462 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "CNTT"; ô B2 có giá trị số 2017. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả: 1. #VALUE! 2. CNTT 3. 2017 4. CNTT2017
Câu 463 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "CNTT"; ô B2 có giá trị số 2017. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 & B2 thì nhận được kết quả: 1. #VALUE! 2. CNTT 3. 2017 4. CNTT2017
Câu 464 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 5; ô B2 có giá trị số 2017. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 & B2 thì nhận được kết quả: 1. 2022 2. 2017 3. 52017 4. 2012
Câu 465 Trong Excel 2007, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào? 1. # 2. < > 3. >< 4. &
Câu 466 Trong Excel 2007, hhát biểu nào sau đây là đúng khi gặp dãy ký tự báo lỗi #NAME 1. Lỗi do nhập sai tên hàm 2. Lỗi do nhập sai công thức 3. Lỗi cú pháp Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 4. Chia cho số 0
Câu 467 Trong Excel 2007, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi? 1. #VALUE! 2. #N/A! 3. #NAME! 4. #DIV/0!
Câu 468 Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là tên của một hàm được sử dụng trong Excel? 1. Max 2. CountAIf 3. Daverage 4. CountA
Câu 469 Cho bảng tính Excel như trên, điền dữ liệu vào cột điểm TB (D2) theo yêu cầu: Điểm TB = (Điểm 1 + Điểm 2 * 2)/3 1. = C2 * 2 + B2 /3 2. = (C2 + B2 * 2) / 3 3. = (C2 *2) + B2 / 3 4. = (B2 + C2 * 2) / 3
Câu 470 Trong Excel 2007, sử dụng hàm gì để tính số học sinh nam có trong danh sách lớp? 1. SUM 2. COUNTA 3. COUNTIF 4. COUNT
Câu 471 Trong Excel 2007, khi ta nhập công thức sau: = LEN(TRIM(“ABCDEF”)), kết qua sẽ là 1. 9 2. 7 3. 6 4. 8
Câu 472 Trong Excel 2007, khi ta nhập công thức sau: = LEN(TRIM(“ABC DEF ”)), (ở giữa có 5 khoảng cách và sau cùng có 6 khoảng cách), kết qua sẽ là 1. 17 2. 7 3. 11 4. 8
Câu 473 Cho bảng tính Excel như trên, muốn tính tuổi của nhân viên tại ô C2, ta gõ công thức 1. =Year(B2) Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. =Year(date()) - Year(B2) 3. =Year(Today()) - Year(B2) 4. =Year(Today() - B2)
Câu 474 Cho bảng tính Excel như trên, điền dữ liệu vào cột Thành tiền, nếu mua với số lượng từ 200 trở lên thì được giảm 10% thành tiền. Tại ô D2 ta gõ công thức 1. =B2*C2 * IF(B2>=200;90%;1) 2. = IF(B2>=200; B2*C2*10%;B2*C2) 3. = IF(B2>200; B2*C2*90%;B2*C2) 4. =B2*C2 * IF(B2>=200;10%;1)
Câu 475 Cho bảng tính Excel như trên, điền dữ liệu vào cột Giới tính, biết ký tự thứ 3 trong cột Mã số chỉ giới tính (T là Nam, F là Nữ). Tại ô B2 ta gõ công thức 1. = IF(LEFT(A2; 3)="T"; "Nam"; "Nữ") 2. = IF(MID(A2; 3; 1)="T"; "Nam"; "Nữ") 3. = IF(MID(A2; 2; 1)="T"; "Nam"; "Nữ") 4. = IF(RIGHTT(A2; 2)="T"; "Nam"; "Nữ")
Câu 476 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản"; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả? 1. Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản 2. Kỹ Năng Sử Dụng CNTT Cơ Bản 3. KỸ NĂNG SỬ DỤNG CNTT CƠ BẢN 4. Kỹ Năng Sử Dụng Cntt Cơ Bản
Câu 477 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản"; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEFT(RIGHT(A2;11);4) thì nhận được kết quả? 1. dụng 2. CNTT 3. cơ b 4. năng
Câu 478 Trong Excel 2007, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2; B2) thì nhận được kết quả: 1. 10 2. 3 3. #Value 4. 1
Câu 479 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2; 5) thì nhận được kết quả: 1. #Value 2. 2 3. 10 Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 4. 50
Câu 480 Trong Excel 2007, tại ô A2 có giá trị là số 2017. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả ? 1. #Value 2. Báo lỗi 3. 4 4. 2017
Câu 481 Trong Excel 2007, biểu thức =Countif(A5:C5;"A*") có tác dụng: 1. Đếm tất cả các ô có ký tự đầu là A 2. Chỉ đếm các dòng có ký tự đầu trong cột A là “A” 3. Sai cú pháp 4. Đếm các ô trong vùng A5:C5 có ký tự đầu tiên là “A”
Câu 482 Trong Excel 2007, hàm And() sẽ trả về giá trị đúng (True) khi: 1. Chỉ cần một đối số đúng 2. Chỉ một đối số trả về sai 3. Tất cả các đối số đều đúng 4. Tất cả các đối số đều sai
Câu 483 Trong Excel 2007, để tính tổng các ô dữ liệu từ C3 đến C7, ta dùng công thức 1. =Sumif(C3:C7) 2. =Sum(C3:C7) 3. =Sumtotal(C3:C7) 4. =Total(C3:C7)
Câu 484 Trong Excel 2007, cú pháp hàm IF nào là đúng: 1. IF(locgical_test;Value_if_true; Value_if_false) 2. IF(locgical;Value_if;Value_false) 3. IF(locgical_test;Value_true;Value_false) 4. IF(locgical_test;Value_if_false;Value_if_true)
Câu 485 Trong Excel 2007, cú pháp hàm SQRT nào là đúng: 1. SQRT(number) 2. SQRT(number1; number2;…) 3. SQRT(number; number) 4. SQRT(number1;number2;number3)
Câu 486 Trong Excel 2007, Kết quả của công thức sau: = INT(SQRT(-4)) là: 1. 2 2. #NUM! 3. -2 4. -4 Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 487 Trong Excel 2007, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2; 3) thì nhận được kết quả? 1. TINHOC 2. 3 3. HOC 4. TIN
Câu 488 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEFT(A2;10) thì nhận được kết quả: 1. #VALUE! 2. TIN 3. TINHOC 4. 10
Câu 489 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2017; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả: 1. #NAME! 2. #VALUE! 3. "2017" 4. 2017
Câu 490 Trong Excel 2007, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước? 1. SUM 2. SUMIF 3. COUNTIF 4. COUNT
Câu 491 Trong Excel 2007, giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi “DS1”. Tại địa chỉ B1, muốn lấy ra ký tự “S”, ta sử dụng hàm: 1. =Left(C1;1) 2. =Mid(C1; 2; 1) 3. =Right(C1; 2) 4. =Mid(C1; 2; 2)
Câu 492 Trong Excel 2007, kết quả của hàm =IF(LEFT("abc"; 2)="a"; 20; 30) là: 1. 30 2. 20 3. Không xác định 4. 50
Câu 493 Trong Excel 2007, cú pháp hàm OR nào là đúng: 1. OR(locgical1; logical2; …) 2. OR(locgical; logical; …) Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. OR(locgical) 4. OR(locgical; logical)
Câu 494 Trong Excel; cú pháp hàm SUM nào là đúng: 1. SUM(number; number; …) 2. SUM(number; number) 3. SUM(number1; number2; …) 4. SUM(number1; number2)
Câu 495 Trong Excel 2007, hàm tìm giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô từ C12 đến C15 là 1. Max C12:C15 2. Max(C12:C15) 3. Max(C12, C15) 4. Max(C12; C15)
Câu 496 Trong Excel 2007, Kết quả của công thức: = IF(MAX(-2; -3)= -3; “Đ”; “S”) 1. Báo lỗi 2. Đ 3. S 4. -3
Câu 497 Trong Excel 2007, Kết quả công thức =ROUND(15/2; -1) là: 1. 7.5 2. 7 3. 10 4. 15
Câu 498 Kết quả của công thức: = IF(SUM(1; -1)=2; “S”; “Đ”) 1. Báo lỗi 2. Sai công thức 3. S 4. Đ
Câu 499 Kết quả của công thức: = IF(MAX(-20; 0; -3)= 0; “Đ”; “S”) 1. S 2. Đ 3. 0 4. -20
Câu 500 Trong Excel 2007, Khi ta gõ công thức: =DAY(DATEVALUE(“27/01/2017”)) thì kết quả là: 1. 01 2. 27 Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. 2017 4. Báo lỗi vì công thức sai
Câu 501 Trong Excel 2007, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2; 3) thì nhận được kết quả? 1. 3 2. TIN 3. HOC 4. TINHOC
Câu 502 Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả: 1. 0 2. #DIV/0! 3. 5 4. #VALUE!
Câu 503 Trong Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5; 100; IF(5<6; 200; 300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là: 1. 100 2. 200 3. 300 4. FALSE
Câu 504 Trong Excel 2007, giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/01/2017; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là: 1. 0 2. #VALUE! 3. #NAME! 4. 17/01/2017
Câu 505 Trong Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30;10; 55 -26; 5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là: 1. 30 2. 5 3. 65 4. 26
Câu 506 Trong Excel 2007, cú pháp hàm SUMIF nào là đúng: 1. SUMIF(criteria; range; sum_range) 2. SUMIF(range) 3. SUMIF(range; criteria; sum_range) 4. SUMIF(range; criteria) Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 507 Trong Excel 2007, Tại ô C4 gõ vào công thức =WEEKDAY(TODAY()), giá trị ở ô C4 thuộc dữ liệu kiểu nào sau đây: 1. Kiểu ngày 2. Kiểu số 3. Kiểu thứ 4. Kiểu chuỗi
Câu 508 Trong Excel 2007, giả sử tại ô C4 chứa dữ liệu ngày tháng năm sinh của nhân viên
Câu 509 Trong Excel 2007, kết quả của công thức: = IF(COUNTA(“a”; 1; 0)=2; “Đ”; “S”) 1. Báo lỗi 2. 2 3. S 4. Đ
Câu 510 Trong Excel 2007, Kết quả của công thức =YEAR() là: 1. Năm hiện tại 2. Năm sinh 3. Năm mua bán 4. Báo lỗi
Câu 511 Trong Excel 2007, cho quy tắc sau: Nếu điểm trung bình nhỏ hơn 7,0 thì xếp loại không đạt; nếu từ 7,0 đến 8,5 thì xếp loại Khá; nếu lớn hơn 8,5 thì xếp loại Giỏi, Cách viết nào sau đây là đúng (Giả sử điểm trung bình nằm trong ô D5): 1. =IF(D5<7; “Không đạt”), IF(D5<=8,5, “Khá”; “Giỏi”) 2. =IF(8,5
Câu 512 Trong Excel 2007, kết quả của công thức: = COUNT(“a”; 0; 1) 1. 1 2. 2 3. 3 4. 4
Câu 513 Trong Excel 2007, kết quả của công thức: = ROUND(1356,714; 2) 1. 1356.71 2. 1356.7 3. 1400 Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. 1356.72
Câu 514 Trong Excel 2007, kết quả của công thức: = MAX(MIN(12; -8; 48); MAX(6; -12; 7); MIN(45; 2; 0)) 1. 48 2. -12 3. 7 4. 45
Câu 515 Trong Excel 2007, kết quả của công thức: = MAX(ROUND(74,52; 0); 72; MIN(145; -16; 74)) 1. 145 2. 75 3. 72 4. 74
Câu 516 Trong Excel 2007, giả sử các ô A1, A2, A3 có giá trị lần lượt là: 4, abc, 2. Công thức =AVERAGE (A1:A3) cho kết quả? 1. 4 2. 3 3. #Value 4. 2
Câu 517 Trong Excel 2007, công thức =AVERAGE (3; “AB”; 9) cho kết quả nào dưới đây? 1. FALSE 2. #Value 3. 6 4. 4
Câu 518 Trong Excel 2007, cho biết công thức nào đúng? 1. =Sum() 2. 1+2 3. = 1>2 4. SUM(1; 2)
Câu 519 Trong Excel 2007, công thức = AND(1<3; 5>7) cho kết quả nào? 1. TRUE 2. 1>3 3. 5>7 4. FALSE
Câu 520 Trong Excel 2007, hàm Now() cho kết quả là gì? 1. Lấy ngày tháng năm hiện tại theo đồng hồ máy tính 2. Lấy giờ hiện tại theo đồng hồ máy tính Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Lấy ngày tháng năm và giờ hiện tại theo đồng hồ máy tính 4. Lấy năm hiện tại theo đồng hồ máy tính
Câu 521 Trong Excel 2007, giả sử tại ô C5 có chứa nội dung =Left(B3), khi sao chép công thức này đến ô D6 thì nội dung của ô D6 bây giờ có kết quả nào dưới đây? 1. = Left(C4) 2. = Left(B4) 3. = Left(C3) 4. = Left(B3)
Câu 522 Trong Excel 2007, khi nhập công thức =MOD(12; 24) thì kết quả là bao nhiêu ? 1. 2 2. 12 3. 24 4. #NAME?
Câu 523 Trong Excel 2007, cho biết kết quả nào sau đây trả về cụm từ "Tin"? 1. =Mid("DHSPTinhọc"; 5; 6) 2. =Mid("DHSPTinhọc"; 5; 3) 3. =Mid("DHSPTin học"; 4; 3) 4. =Mid(left("DHSPTinhọc"; 7); 5; 3)
Câu 524 Trong Excel 2007, hàm nào sau đây trả về kết quả bằng -3? 1. Round(-2,67; 2) 2. Int(-3,15) 3. Mod(-7; 2) 4. Int(Round(-2,67; 1))
Câu 525 Trong Excel 2007, hãy cho biết kết quả của hàm COUNTA("A";"a10"; "A9";3)? 1. 1 2. 2 3. 4 4. 3
Câu 526 Trong Excel 2007, đối số thứ 4 (thành phần thứ 4) là giá trị 0 trong hàm Vlookup() dùng để: 1. Dò tìm trong bảng phụ nằm dọc 2. Dò tìm trong bảng phụ nằm ngang 3. Dò tìm chính xác 4. Dò tìm tương đối (xấp xỉ)
Câu 527 Trong Excel 2007, giả sử ô D4 có công thức sau: = HLOOKUP(A4,A10:D12,4,0) kết quả sai ở thành phần nào? 1. Thành phần thứ nhất Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. Thành phần thứ hai 3. Thành phần thứ ba 4. Thành phần thứ tư
Câu 528 Trong Excel 2007, hàm nào sau đây dùng để dò tìm dữ liệu từ 1 bảng khác theo cột 1. HLOOKUP 2. VLOOKUP 3. SUMIF 4. COUNTIF
Câu 529 Trong Excel 2007, đối số thứ 4 (thành phần thứ 4) là giá trị 1 trong hàm Vlookup() dùng để: 1. Dò tìm trong bảng phụ nằm dọc 2. Dò tìm trong bảng phụ nằm ngang 3. Dò tìm chính xác 4. Dò tìm tương đối (xấp xỉ)
Câu 530 Trong Excel 2007, muốn hiển thị dữ liệu trong ô trong dạng phần trăm, ta nhấp chuột vào biểu tượng (%) trong menu nào 1. Home 2. Insert 3. Data 4. View
Câu 531 Trong Excel 2007, các biểu tượng canh trái, canh giữa, canh phải nằm ở nhóm nào trong menu Home? 1. Nhóm Font 2. Nhóm Text 3. Nhóm Alignment 4. Nhóm Style
Câu 532 Tạo viền cho một ô trong Excel 2007 ta dùng: 1. Click phải … Format/Bolder 2. Click phải … Format/Cell 3. Click phải … Format Cell/Bolder 4. Click phải … Format/ Bolder/Cell
Câu 533 Trong Excel 2007, muốn chữ có màu đỏ ta sử dụng biểu tượng Font Color. Vậy biểu tượng này nằm trong nhóm nào của menu Home? 1. Font 2. Alignment 3. Number 4. Editing Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 534 Trong Excel 2007, muốn thay đổi hướng ghi nội dung trong ô ta nhấp vào biểu tượng Orientation. Vậy biểu tượng này nằm trong nhóm nào của menu Home? 1. Font 2. Alignment 3. Number 4. Editing
Câu 535 Trong Excel 2007, muốn cho nội dung văn bản trong ô tự động xuống dòng theo độ rộng của cột, ta chọn 1. Insert / Wrap Text 2. Home / Wrap Text 3. Data / Wrap Text 4. View / Wrap Text
Câu 536 Trong Excel 2007, để tạo một biểu đồ từ dữ liệu đang chọn ta thực hiện 1. Home / Chart 2. Data / Chart 3. Insert / Picture / Chart 4. Insert / Chart
Câu 537 Trong Excel 2007, sau khi ta vẽ biểu đồ, muốn thay đổi lại dạng biểu đồ ta chọn? 1. Home / Change Chart Type 2. Format / Change Chart Type 3. Design / Change Chart Type 4. Layout / Change Chart Type
Câu 538 Trong Excel 2007, sau khi ta vẽ biểu đồ, muốn ghi số liệu lên biểu đồ ta chọn? 1. Data / Data Labels 2. Layout / Data Labels 3. Design / Data Labels 4. Format / Data Labels
Câu 539 Trong Excel 2007, sau khi ta vẽ biểu đồ, muốn thay đổi màu cho từng thành phần trên biểu đồ ta chọn? 1. Data / Shape Fill 2. Design / Shape Fill 3. Layout / Shape Fill 4. Format / Shape Fill
Câu 540 Trong Excel 2007, sau khi ta vẽ biểu đồ, muốn thay đổi hướng lấy dữ liệu (theo hàng hoặc cột) ta chọn? 1. Data / Select Data 2. Design / Select Data 3. Home / Select Data Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Layout / Select Data
Câu 541 Trong Excel 2007, Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ? 1. Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang 2. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không 3. Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang 4. Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải
Câu 542 Trong Excel 2007, để thay đổi hướng giấy in (in đứng hoặc in ngang) ta chọn tab nào trong hộp thoại Page Setup? 1. Page 2. Margins 3. Header/Footer 4. Sheet
Câu 543 Trong Excel 2007, muốn ẩn đường lưới ta bỏ dấu chọn tại mục? 1. Home / Gridlines 2. Insert / Gridlines 3. View / Gridlines 4. Review / Gridlines
Câu 544 Trong Excel 2007, muốn xem trước nội dung bảng tính trước khi in, ta chọn? 1. Home / Print Preview 2. Office Button / Print Preview 3. Office Button / Print / Print Preview 4. Office Button / Print Preview
Câu 545 Trong Excel 2007, muốn xem bảng tính theo chế độ phân trang ta chọn? 1. Home / Page Break Preview 2. Insert / Page Break Preview 3. View / Page Break Preview 4. Page Layout / Page Break Preview
Câu 546 Trong Excel 2007, muốn đặt mật khẩu bảo vệ tập tin, trong hộp thoại Save as ta chọn? 1. Save / General Options 2. Tool / General Options 3. Password 4. Tool / Password Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản Module 5: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
Câu 547 Phần mềm Microsoft Office PowerPoint dùng để làm gì? 1. Soạn thảo văn bản 2. Trình chiếu - thuyết trình 3. Tạo bảng tính và tính toán 4. Quản lý cơ sở dữ liệu
Câu 548 Phần mở rộng của một file PowerPoint là gì? 1. .PDF 2. .PPT hoặc .PPTX 3. .DOC hoặc .DOCX 4. .XLS hoặc .XLSX
Câu 549 Công cụ nào KHÔNG được dùng để làm bài trình chiếu: 1. LibreOffice Impress 2. OpenOffice Impress 3. Microsoft Powerpoint 4. Microsoft Excel
Câu 550 Phần mở rộng của một tập tin PowerPoint phiên bản 97-2003 là gì? 1. .PPT 2. .PPTX 3. .PDF 4. .POTX
Câu 551 Phần mở rộng của tập tin tự động trình chiếu trong PowerPoint 2007 là gì? 1. .PPTX 2. .PPS 3. .PPSX 4. .PPXS
Câu 552 Trong PowerPoint 2007, để tắt/hiện thanh thước, ta vào: 1. View / Ruler 2. Home / Ruler 3. Design / Ruler 4. Slide Show / Ruler
Câu 553 Trong PowerPoint 2007, Để phóng to, thu nhỏ slide, ta dùng phím tắt 1. Giữ phím Ctrl và lăn chuột 2. Giữ phím Alt và lăn chuột 3. Giữ phím Shift và lăn chuột 4. Giữ phím Alt + Shift và lăn chuột
Câu 554 Trong PowerPoint 2007, Để chọn chế độ xem như: Normal, Outline View, Slide Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn Sorter, Note Page, Reading View, ta chọn menu nào? 1. View 2. Home 3. Design 4. Animations
Câu 555 Giả sử ta đang mở một tập tin PowerPoint 2007, sau khi chỉnh sửa, để lưu đè lên tập tin cũ, ta có thể 1. Chọn Home / Save 2. Chọn Home / Save As 3. Nhấn Ctrl + S 4. Nhấn phím F12
Câu 556 Trong PowerPoint 2007, Thao tác chọn Office Button / Open là để: 1. Mở một tập tin PowerPoint đã có trên đĩa 2. Tạo mới một tập tin PowerPoint để thiết kế bài trình diễn 3. Lưu lại tập tin PowerPoint đang thiết kế 4. Lưu lại tập tin PowerPoint đang thiết kế với một tên khác
Câu 557 Trong cửa sổ My Computer nếu ta chọn một tập tin PowerPoint rồi nhấn phím Enter, thì sẽ 1. Chỉ khởi động Powerpoint 2. Khởi động Powerpoint và mở tập tin 3. Mở tập tin bằng phần mềm Winword 4. Máy sẽ báo lỗi vì không mở được tập tin này
Câu 558 Trong PowerPoint 2007, dùng phím tắt gì để tạo mới một bài trình chiếu (Presentation)? 1. Ctrl + M 2. Ctrl + N 3. Ctrl + O 4. Ctrl + P
Câu 559 Trong các menu sau, menu nào có cả trong Word 2007 và Excel 2007 nhưng không có trong Powerpoint 2007? 1. Home 2. View 3. Page Layout 4. Review
Câu 560 Menu nào chỉ có trong Powerpoint 2007 mà không có trong Word 2007 và Excel 2007? 1. Home 2. Animations Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. View 4. Review
Câu 561 Trong PowerPoint 2007, để thêm một Slide mới, ta thực hiện: 1. Home / New Slide 2. Slide Show / New Slide 3. Insert / New Slide 4. View / New Slide
Câu 562 Trong PowerPoint 2007, Thao tác chọn Office Button / Close dùng để: 1. Đóng tất cả các tập tin đang mở 2. Đóng tất cả các chương trình đang chạy 3. Đóng tập tin hiện tại 4. Thoát khỏi Powerpoint
Câu 563 Trong PowerPoint 2007, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta sử dụng tổ hợp phím: 1. Ctrl + O 2. Ctrl + N 3. Ctrl + S 4. Ctrl + C
Câu 564 Trong PowerPoint 2007, để lưu lại bài trình chiếu, ta dùng tổ hợp phím: 1. Ctrl + A 2. Ctrl + S 3. Ctrl + D 4. Ctrl + F
Câu 565 Trong PowerPoint 2007, Điều gì xảy ra khi chọn nhiều tập tin trình chiếu và nhấn phím Enter? 1. Báo lỗi. Không có tập tin nào được mở. 2. Chỉ tập tin được chọn đầu tiên sẽ mở. 3. Chỉ tập tin được chọn cuối cùng sẽ mở. 4. Tất cả các tập tin được chọn sẽ được mở cùng một lúc.
Câu 566 Trong PowerPoint 2007, Mỗi trang trình chiếu trong một bài trình chiếu được gọi là gì? 1. Một Document 2. Một Slide 3. Một bài trình chiếu 4. Một tập tin trình chiếu
Câu 567 Trong PowerPoint 2007, để chuyển các chế độ hiển thị slide ta chọn menu nào? 1. Home Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. View 3. Review 4. Slide Show
Câu 568 Muốn lưu tập tin Powerpoint theo một dạng tập tin khác, ta chọn dạng tập tin cần lưu tại mục nào trong hộp thoại Save As? 1. Type of File 2. File of Type 3. Save as Type 4. Save of Type
Câu 569 Trong PowerPoint 2007, phím F12 dùng thể thực hiện thao tác gì? 1. Mở tập tin 2. Xóa tập tin 3. Đóng tập tin 4. Lưu tập tin với tên khác
Câu 570 Trong PowerPoint 2007, Chế độ hiển thị nào cho phép soạn thảo nội dung slide? 1. Slide Sorter 2. Normal 3. Note Page 4. Reading View
Câu 571 Trong PowerPoint 2007, Muốn cho cửa sổ thiết kế Slide hiển thị vừa đủ trên màn hình, ta chọn 1. Home / Fit to Window 2. Design / Fit to Window 3. Slide Show / Fit to Window 4. View / Fit to Window
Câu 572 Trong PowerPoint 2007, trong cửa số trình chiếu muốn chuyển nhanh đến slide nào đó ta thực hiện : 1. Nhấn phím Ctrl + G 2. Nhấn phím Ctrl + H 3. Nhấp chuột phải, chọn Go to Slide 4. Nhấp chuột phải, chọn Goto..
Câu 573 Trong PowerPoint 2007, Chọn một slide và nhấn Ctrl + D sẽ có kết quả gì? 1. Xóa slide đang chọn 2. Nhân đôi slide đang chọn 3. Di chuyển xuống slide dưới 4. Chèn hình ảnh
Câu 574 Trong PowerPoint 2007, tại Slide hiện hành ta nhấp chuột phải chọn New Slide là để: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành 2. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành 3. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên 4. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Câu 575 Trong PowerPoint 2007, thao tác click chuột phải lên slide hiện hành chọn Delete Slide là để 1. Xóa slide hiện hành 2. Xóa nội dung trên slide hiện hành 3. Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế 4. Xóa các đối tượng hình vẽ trong slide hiện hành
Câu 576 Trong PowerPoint 2007, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, ta thực hiện thao tác chọn Slide hiện hành: 1. Nhấp chuột phải, chọn Duplicate 2. Nhấp chuột phải, chọn New Slide 3. Nhấp chuột phải, chọn Duplicate Slide 4. Nhấp chuột phải, chọn Insert Slide
Câu 577 Trong PowerPoint 2007, để thay đổi màu nền cho một slide trong bài trình chiếu ta thực hiện 1. Chọn View / Background 2. Chọn Format / Background 3. Chọn Insert / Background 4. Chọn Design / Background Style
Câu 578 Trong PowerPoint 2007, Để dùng hình ảnh (có trên máy) làm hình nền cho một slide, ta thực hiện: Click chuột phải vào slide, chọn Format Background, sau đó chọn: 1. Solid Fill 2. Gradient Fill 3. Picture and Texture Fill 4. Pattern Fill
Câu 579 Trong PowerPoint 2007, muốn thay đổi mẫu thiết kế (Theme) của Slide, ta sử dụng menu nào? 1. Transitions 2. Design 3. Home 4. Animations
Câu 580 PowerPoint 2007 cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, ta chọn: 1. Insert / Slide Master 2. Insert / Slide Formatter Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. View / Slide Master 4. View / Slide Formatter
Câu 581 Trong PowerPoint 2007, lựa chọn phát biểu đúng nhất: 1. Không thể đánh số trang cuối mỗi Slide 2. Có thể tạo Footer cho Slide 3. Không thể tạo Header cho Slide 4. Không thể tạo Footer cho tất cả Slide
Câu 582 Trong PowerPoint 2007, để hiển thị số thứ tự slide, ta chọn: 1. Insert / Header & Footer 2. Design / Header & Footer 3. Insert / Page Number 4. Design / Page Number
Câu 583 Trong PowerPoint 2007, để hiển thị ngày tháng trên slide, ta chọn: 1. Insert / Header & Footer 2. Design / Header & Footer 3. Insert / Day and Month 4. Design / Day and Month
Câu 584 Trong PowerPoint 2007, để thêm một slide mới, ta dùng tổ hợp phím: 1. CTRL + N 2. CTRL + M 3. CTRL + O 4. CTRL + L
Câu 585 Trong PowerPoint 2007, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây? 1. CTRL + U 2. CTRL + B 3. CTRL + A 4. CTRL + I
Câu 586 Trong PowerPoint 2007, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide ta thực hiện: 1. Home / Select / Select All 2. Insert / Select / Select All 3. Home / Select All 4. Animation / Select All
Câu 587 Trong PowerPoint 2007, khi đang soạn thảo slide muốn chuyển sang slide kế tiếp, ta nhấn phím 1. Mũi tên xuống 2. Ctrl + Mũi tên xuống Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Phím Page Down 4. Phím End
Câu 588 Trong PowerPoint 2007, để khôi phục lại một thao tác, ta nhấn phím: 1. CTRL + U 2. CTRL + Z 3. CTRL + A 4. CTRL + D
Câu 589 Trong PowerPoint 2007, để sắp xếp các slide dễ dàng, ta chọn chế độ xem nào? 1. View / Slide Sorter 2. View / Normal 3. View / Outline View 4. View / Notes Page
Câu 590 Trong PowerPoint 2007, để thay đổi bố cục cho một slide, ta Click phải chuột vào slide, ta chọn: 1. Slide Master 2. Reset Slide 3. Format Background 4. Layout
Câu 591 Trong PowerPoint 2007, để tự xây dựng mới một layout, ta chọn 1. View / Side Master 2. View / Layout 3. Insert / Slide Master 4. Insert / Layout
Câu 592 Trong PowerPoint 2007, muốn áp dụng một chủ đề thiết kế (theme) có sẵn vào bài trình chiếu ta chọn: 1. Design / Themes 2. Insert / Themes 3. Format / Themes 4. Home / Themes
Câu 593 Trong PowerPoint 2007, khi thiết kế bài trình chiếu, để thống nhất phông chữ, kích thước chữ, hiệu ứng, màu nền… trên toàn bộ bài trình chiếu, ta cần sử dụng: 1. Design Unit 2. Slide Design 3. Slide Master 4. Slide Show
Câu 594 Trong PowerPoint 2007, Muốn ẩn một trang trình chiếu (slide) để nó không hiện lên khi thực hiện trình chiếu, ta Click phải vào slide đó, rồi chọn: Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 1. Turn off slide show 2. Hide Slide 3. Undisplay slide 4. Disable
Câu 595 Trong PowerPoint 2007, Để thay đổi kích thước trang trình chiếu, ta thực hiện: 1. Design / Slide Size 2. Home / Slide Size 3. View / Slide Size 4. Review / Slide Size
Câu 596 Trong PowerPoint 2007, Trong khi thiết kế slide ta thường hay gặp cụm từ "Apply to All", cụm từ này có ý nghĩa gì? 1. Áp dụng hiệu ứng có tất cả các đối tượng trong slide 2. Áp dụng cho tất cả các slide 3. Không gặp cụm từ này 4. Sử dụng cách thiết kế chung cho tất cả các slide
Câu 597 Trong PowerPoint 2007, muốn xem các slide theo chế độ màu trắng-xám-đen, ta chọn: 1. Home / Greyscale 2. Review / Greyscale 3. View / Greyscale 4. Design / Greyscale
Câu 598 Trong PowerPoint 2007, muốn hiện/ẩn đường lưới trong slide, ta chọn: 1. Home / Gridlines 2. View / Gridlines 3. Review / Gridlines 4. Design / Gridlines
Câu 599 Trong PowerPoint 2007, để định dạng dòng chữ “Tình yêu” thành “Tình yêu” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là: 1. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B 2. Đặt con trỏ văn bản tại dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I 3. Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B 4. Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Câu 600 Trong PowerPoint 2007, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta sử dụng tổ hợp phím 1. Ctrl + X 2. Ctrl + Z 3. Ctrl + C 4. Ctrl + V Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 601 Trong PowerPoint 2007, để chèn ký hiệu đặc biệt, ví dụ: a, j, p, ³, ta vào mục: 1. Insert / Special Notation 2. Insert / Symbol 3. Add / Special Notation 4. Add / Symbol
Câu 602 Trong PowerPoint 2007, để in đậm một đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn đó và nhấn: 1. Ctr + U 2. Ctr + I 3. Ctr + B 4. Ctr + A
Câu 603 Trong PowerPoint 2007, để in nghiêng một đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn đó và nhấn: 1. Ctr + U 2. Ctr + I 3. Ctr + B 4. Ctr + A
Câu 604 Trong PowerPoint 2007, để tạo gạch chân cho một đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn đó và nhấn: 1. Ctr + U 2. Ctr + I 3. Ctr + B 4. Ctr + A
Câu 605 Trong PowerPoint 2007, giả sử có một đoạn văn bản "việt nam", muốn chuyển thành chữ hoa thành "VIỆT NAM", ta chọn menu Home / Font, và chọn: 1. Change Case / Upper case 2. Change Case / Lower case 3. Change Case / Sentence 4. Change Case / Captialize each word
Câu 606 Trong PowerPoint 2007, Giả sử có một đoạn văn bản "nguyễn du", muốn chuyển thành chữ hoa "Nguyễn Du", ta vào thẻ Home / Font, và chọn: 1. Change Case / Upper case 2. Change Case / Lower case 3. Change Case / Sentence 4. Change Case / Captialize each word
Câu 607 Trong PowerPoint 2007, Giả sử có đoạn văn "50.000$", muốn viết thành "50.000$", ta vào thẻ Home / Font và chọn: 1. Add line 2. Strikethrough Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. Under line 4. Middle line
Câu 608 Trong PowerPoint 2007, Muốn tạo chữ đổ bóng, ta vào Home / Font và chọn: 1. Shading 2. Fill Shadow 3. Shadow 4. Text shadow
Câu 609 Trong PowerPoint 2007, Muốn canh lề trái cho một đoạn văn, ta nhấn tổ hợp phím: 1. Ctrl + L 2. Ctrl + R 3. Ctrl + E 4. Ctrl + J
Câu 610 Trong PowerPoint 2007, Muốn canh lề phải cho một đoạn văn, ta nhấn tổ hợp phím: 1. Ctrl + L 2. Ctrl + R 3. Ctrl + E 4. Ctrl + J
Câu 611 Trong PowerPoint 2007, Muốn canh giữa cho một đoạn văn, ta nhấn tổ hợp phím: 1. Ctrl + L 2. Ctrl + R 3. Ctrl + E 4. Ctrl + J
Câu 612 Trong PowerPoint 2007, Muốn canh đều hai biên cho một đoạn văn, ta nhấn tổ hợp phím: 1. Ctrl + L 2. Ctrl + R 3. Ctrl + E 4. Ctrl + J
Câu 613 Trong PowerPoint 2007, Muốn thay đổi màu cho văn bản trong slide, ta chọn trong nhóm nào của menu Home? 1. Format 2. Font 3. Alignments 4. Paragraph
Câu 614 Trong PowerPoint 2007, Muốn thay đổi khoảng cách giữa các từ trong đoạn văn bản được chọn, ta thực hiện: 1. Home / Character Spacing Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Edit / Character Spacing 3. Format / Character Spacing 4. Design/ Character Spacing
Câu 615 Trong PowerPoint 2007, Muốn thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản được chọn, ta thực hiện: 1. Home / Line Spacing 2. Format / Line Spacing 3. Design / Line Spacing 4. Slide Show / Line Spacing
Câu 616 Trong PowerPoint 2007, khi ta chọn menu Home / Reset, có nghĩa là gì? 1. Khởi động lại Powerpoint 2. Xóa tất cả dữ liệu trong slide 3. Trở về định dạng chuẩn của slide mẫu 4. Phục hồi lại dữ liệu chuẩn
Câu 617 Trong PowerPoint 2007, để tạo danh sách liệt kê dùng ký hiệu, ta vào thẻ Home / Paragraph và chọn: 1. Bullets 2. Numbering 3. Symbol 4. Bullet and Numbering
Câu 618 Trong PowerPoint 2007, để tạo danh sách liệt kê dùng số thứ tự, ta chọn menu Home / Paragraph và chọn: 1. Bullets 2. Numbering 3. Symbol 4. Bullet and Numbering
Câu 619 Trong PowerPoint 2007, trong danh sách, để thụt vào trong một cấp, ta vào menu Home / Paragraph và chọn: 1. Decrease List Level 2. Increase List Level 3. Push in 4. Push out
Câu 620 Trong PowerPoint 2007, trong danh sách, để đẩy ra ngoài một cấp, ta vào menu Home / Paragraph và chọn: 1. Decrease List Level 2. Increase List Level 3. Push in 4. Push out Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 621 Trong PowerPoint 2007, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta chọn: 1. Chọn Table / Insert Table 2. Chọn Table / Insert 3. Chọn Insert / Table 4. Chọn Format / Table
Câu 622 Trong PowerPoint 2007, Cho phép chèn một bảng có tối đa bao nhiêu cột? 1. 31 cột 2. 75 cột 3. 256 cột 4. Không giới hạn số cột
Câu 623 Trong PowerPoint 2007, Cho phép chèn một bảng có tối đa bao nhiêu dòng? 1. 31 dòng 2. 75 dòng 3. 256 dòng 4. Không giới hạn số dòng
Câu 624 Trong PowerPoint 2007, Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta chọn: 1. Home / Split Cells 2. Design / Split Cells 3. Layout / Split Cells 4. Table / Split Cells
Câu 625 Trong PowerPoint 2007, muốn xóa một cột trong bảng, ta chọn cột đó, Click chuột phải và chọn: 1. Delete / Delete Columns 2. Delete Columns 3. Delete / Columns 4. Delete All Columns
Câu 626 Trong PowerPoint 2007, muốn xóa một dòng trong bảng, ta nhấp chuột tại dòng đó, rồi chọn: 1. Home / Delete /Delete Rows 2. Design / Delete /Delete Rows 3. Layout / Delete /Delete Rows 4. Design / Delete Rows
Câu 627 Trong PowerPoint 2007, muốn chèn thêm một dòng mới bên dưới dòng đang chọn, ta chọn: 1. Layout / Insert Row 2. Layout / Insert Below 3. Design / Insert Row Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 4. Design / Insert Below
Câu 628 Trong PowerPoint 2007, Muốn chèn thêm một cột mới bên trái cột đang chọn, ta chọn: 1. Layout / Insert Left 2. Layout / Insert Column 3. Design / Insert Left 4. Design / Insert Column
Câu 629 Trong PowerPoint 2007, giả sử con trỏ chuột đang đặt ở ô cuối cùng trong một bảng, nếu nhấn phím Tab, điều gì sẽ xảy ra: 1. Con trỏ chuột nhảy về ô đầu tiên 2. Con trỏ chuột không nhúc nhích 3. Thêm một dòng mới 4. Thêm một cột mới
Câu 630 Trong PowerPoint 2007, để di chuyển con trỏ đến một ô kế tiếp trong bảng, ta nhấn phím : 1. Tab 2. Shift + Tab 3. Backspace 4. Enter
Câu 631 Trong PowerPoint 2007, để di chuyển lùi về một ô trong bảng, ta nhấn phím: 1. Tab 2. Shift + Tab 3. Backspace 4. Enter
Câu 632 Trong PowerPoint 2007, muốn làm cho các cột trong bảng có độ rộng bằng nhau, ta chọn các cột, sau đó vào vào LAYOUT chọn: 1. Distribute Rows 2. Distribute Columns 3. Justify Rows 4. Justify Columns
Câu 633 Trong PowerPoint 2007, muốn ghép hai ô trong bảng lại với nhau, ta chọn hai ô tương ứng rồi vào menu Layout chọn: 1. Group Cells 2. Merge Cells 3. Join Cells 4. Split Cells Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 634 Trong PowerPoint 2007, để điều chỉnh hướng chữ trong một ô của bảng (ví dụ chữ viết theo chiều từ dưới lên), ta chọn ô đó, vào menu Layout chọn: 1. Change Text Display 2. Distribute Text 3. Text Bottom Up 4. Text Direction
Câu 635 Trong PowerPoint 2007, muốn thay đổi độ rộng của cột trong bảng, ta thực hiện: 1. Nhấp chuột vào cột, rồi nhập độ rộng cho cột. 2. Trỏ chuột tại đường biên của cột, khi có mũi tên 2 chiều, rê chuột để thay đổi độ rộng 3. Trỏ chuột tại đường biên của cột, kéo chuột đến vị trí mới để thay đổi độ rộng. 4. Trỏ chuột tại đường biên xung quanh, khi có mũi tên 2 chiều, rê chuột để thay đổi độ rộng
Câu 636 Trong PowerPoint 2007, muốn đánh dấu chọn cả một dòng của bảng, ta thực hiện: 1. Nhấp chuột vào ô đầu tiên của dòng cần chọn 2. Trỏ chuột vào ô đầu tiên của dòng khi con trỏ chuột có hình mũi tên màu trắng rồi nhấp chuột. 3. Trỏ chuột vào phía trước ô đầu tiên của dòng khi con trỏ chuột có hình mũi tên màu đen rồi nhấp chuột. 4. Nhấp chuột phải tại dòng cần đánh dấu, chọn Select Rows
Câu 637 Trong PowerPoint 2007, Để vẽ một biểu đồ, trước tiên ta cần phải có? 1. Một slide trống 2. Các dạng biểu đồ 3. Bảng số liệu 4. Biểu đồ để so sánh
Câu 638 Trong PowerPoint 2007, Để thêm vào một biểu đồ dạng cột, ta thực hiện: 1. Insert / Chart 2. Home / Chart 3. Design / Chart 4. View / Chart
Câu 639 Trong PowerPoint 2007, để thay đổi dữ liệu cho một biểu đồ, ta chọn biểu đồ đó và chọn: 1. Layout / Edit Data 2. Design / Edit Data 3. Home / Edit Data 4. Chart / Edit Data
Câu 640 Trong PowerPoint 2007, để thay đổi dạng loại biểu đồ, ta nhấp chuột vào biểu đồ rồi chọn: 1. Edit / Change Chart Type 2. Layout / Change Chart Type Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Design / Change Chart Type 4. Chart / Change Chart Type
Câu 641 Trong PowerPoint 2007, để thay đổi màu cho các thành phần trên biểu đồ, ta nhấp vào phần cần thay đổi màu rồi chọn: 1. Design / Shape Fill 2. Format / Shape Fill 3. Layout / Shape Fill 4. View / Shape Fill
Câu 642 Trong PowerPoint 2007, để ghi số liệu lên biểu đồ, ta nhấp chuột vào biểu đồ rồi chọn 1. Edit / Data Labels 2. Design / Data Labels 3. Layout / Data Labels 4. Format / Data Labels
Câu 643 Trong PowerPoint 2007, để vẽ một sơ đồ tổ chức, ta chọn 1. Insert / Smart 2. Insert / SmartArt 3. Insert / Shape / SmartArt 4. Design / SmartArt
Câu 644 Trong PowerPoint 2007, sau khi vẽ một sơ đồ tổ chức, muốn thay đổi một đối tượng xuống cấp thấp hơn, ta nhấp chọn thành phần trong bảng danh sách, rồi nhấn phím: 1. Ctrl 2. Tab 3. Shift + Tab 4. Ctrl + Tab
Câu 645 Trong PowerPoint 2007, sau khi vẽ một sơ đồ tổ chức, muốn thay đổi thành một dạng sơ đồ khác, ta nhấp chuột vào sơ đồ rồi chọn: 1. Home / Layouts 2. Design / Layouts 3. Edit / Change 4. Format / Layouts
Câu 646 Trong PowerPoint 2007, để chèn một hình ảnh có sẵn vào trong Slide, ta thực hiện 1. Home / Picture 2. Insert / Picture / From File 3. Insert / Picture 4. Insert / Picture and Clip Art
Câu 647 Trong PowerPoint 2007, sau khi đã chèn một hình ảnh vào trong Slide, muốn thay đổi kích thước của hình ảnh ta thực hiện Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 1. Nhấp chuột vào hình ảnh rồi nhập kích thước mới trong menu Home. 2. Trỏ chuột tại các ô màu trắng, khi có mũi tên 2 chiều thì rê chuột để thay đổi kích thước 3. Nhấp chuột vào hình ảnh rồi rê chuột đến vị trí mới để thay đổi kích thước 4. Trỏ chuột tại các ô màu đỏ, khi có mũi tên 2 chiều thì rê chuột để thay đổi kích thước
Câu 648 Trong PowerPoint 2007, Sau khi đã chèn một hình ảnh vào trong Slide, muốn thay đổi vị trí của hình ảnh ta thực hiện 1. Nhấp chuột vào hình ảnh rồi nhập vị trí mới cần đặt hình ảnh 2. Trỏ chuột tại các ô màu trắng, khi có mũi tên 2 chiều thì rê chuột để thay đổi vị trí 3. Nhấp chuột vào hình ảnh rồi rê chuột đến vị trí mới để thay đổi vị trí. 4. Trỏ chuột tại các ô màu đỏ, khi có mũi tên 2 chiều thì rê chuột để thay đổi vị trí
Câu 649 Trong PowerPoint 2007, sau khi đã chèn một hình ảnh vào trong Slide, nếu giữ phím Ctrl trong khi kích chuột và kéo hình đến vị trí mới. Điều gì sẽ xảy ra? 1. Hình vừa chọn sẽ bị xóa khỏi slide 2. Hình vừa chọn sẽ thay đổi kích thước 3. Sẽ sao chép thành một hình ảnh mới 4. Hình vừa chọn sẽ di chuyển đến vị trí mới
Câu 650 Trong PowerPoint 2007, để tạo một hình tròn trên Slide, ta thực hiện 1. Home / Shape 2. Insert / Shape 3. Design / Shape 4. View / Shape
Câu 651 Trong PowerPoint 2007, để tạo một hình tròn trên Slide, trong khi chọn công Elip để vẽ ta phải giữ thêm phím gì trong khi vẽ. 1. Shift 2. Ctrl 3. Tab + Shift 4. Alt + Ctrl
Câu 652 Trong PowerPoint 2007, để tạo một hình tròn và có tâm tại điểm mình chọn trên Slide, trong khi chọn công cụ vẽ Elip để vẽ ta phải giữ thêm phím gì trong khi vẽ. 1. Ctrl 2. Ctrl + Shift 3. Alt + Shift 4. Alt + Ctrl + Shift
Câu 653 Trong PowerPoint 2007, muốn thay đổi màu nền cho một hình (shape), ta nhấp chuột vào đối tượng đó rồi chọn: 1. Home / Shape Fill 2. Format / Shape Fill Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Design / Shape Fill 4. Layout / Shape Fill
Câu 654 Trong PowerPoint 2007, muốn điều chỉnh đường viền (kích thước viền, kiểu viền, màu viền…) cho một hình (shape), ta nhấp chuột vào đối tượng đó rồi chọn: 1. Format / Shape Fill 2. Format / Shape Outline 3. Design / Shape Effects 4. Format / Shape Effects
Câu 655 Trong PowerPoint 2007, muốn tạo hiệu ứng đổ bóng cho một hình (shape), ta nhấp chuột vào đối tượng đó rồi chọn: 1. Design / Shape Effects 2. Home / Shape Effects 3. Format / Shape Effects 4. Layout / Shape Effects
Câu 656 Trong PowerPoint 2007, giả sử có một hình tròn (shape), muốn sao chép thêm một hình nữa thẳng hàng với hình có sẵn, trong khi kéo chuột ta giữ thêm phím gì? 1. Shift 2. Ctrl 3. Ctrl + Shift 4. Alt + Shift
Câu 657 Trong PowerPoint 2007, để tạo hiệu ứng 3D cho hình (shape), ta nhấp chuột vào đối tượng đó rồi chọn: 1. Format / Shape Fill / 3D Rotation 2. Format / Shape Outline / 3D Rotation 3. Format / Shape Effects / 3D Rotation 4. Design / Shape Effects / 3D Rotation
Câu 658 Trong PowerPoint 2007, muốn xoay hình (shape), ta thực hiện: 1. Click chuột vào hình, một biểu tượng xoay hình hiện lên, Click chuột vào đó và xoay. 2. Click phải chuột vào hình, chọn lệnh Rotation. 3. Click phải chuột vào hình, chọn lệnh: Shape Rotation. 4. Click phải chuột vào hình, chọn lệnh: 3D Rotation.
Câu 659 Trong PowerPoint 2007, giả sử ta có một hình tròn (shape), muốn nhập văn bản vào hình này, ta thực hiện: 1. Nhấp chuột vào hình, nhập văn bản 2. Không có cách nào nhập văn bản vào hình (shape) 3. Chọn Insert / Add Text 4. Chọn Design / Add Text Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 660 Trong PowerPoint 2007, giả sử ta có nhiều đối tượng hình (shape) trên một trang trình chiếu, ta muốn nhóm chúng lại để dễ di chuyển, sau khi chọn các đối tượng, ta thực hiện: 1. Format / Group 2. Format / Group / Group 3. Design / Group 4. Design / Group / Group
Câu 661 Trong PowerPoint 2007, để chọn nhiều đối tượng trên một trang trình chiếu cùng một lúc, ta giữ phím gì trong khi nhấp chọn: 1. Tab 2. Ctrl 3. Alt 4. Space
Câu 662 Trong PowerPoint 2007, muốn bỏ ghép nhóm các đối tượng trên một trang trình chiếu, ta nhấp chuột vào đối tượng đó, rồi chọn 1. Format / UnGroup 2. Format / Group / UnGroup 3. Design / UnGroup 4. Design / Group / UnGroup
Câu 663 Trong PowerPoint 2007, giả sử có nhiều đối tượng hình trên một trang trình chiếu, muốn sắp xếp một đối tượng lên trên cùng, ta chọn đối tượng đó, Click phải và chọn lệnh: 1. Bring to Front 2. Send to Back 3. Increase Level 4. Decrease Level
Câu 664 Trong PowerPoint 2007, giả sử có nhiều đối tượng hình trên một trang trình chiếu, muốn sắp xếp một đối tượng đưa xuống dưới cùng, ta nhấp chuột vào đối tượng đó rồi chọn: 1. View / Send to Back 2. Format / Send to Back 3. Home / Send to Back 4. Design / Send to Back
Câu 665 Trong PowerPoint 2007, Muốn thiết lập hiệu ứng cho các đối tượng ta chọn menu : 1. Animations 2. Transition 3. View 4. Slide show
Câu 666 Trong PowerPoint 2007, Trong khi thiết lập hiệu ứng chuyển tiếp slide (như hình), chọn câu trả lời đúng nhất? 1. Tự động chuyển slide sau 5 giây Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Slide được trình chiếu tối đa 5 giây 3. Sau 5 giây mới được kích chuột 4. Slide được tự động trình chiếu ít nhất là 5 giây
Câu 667 Trong PowerPoint 2007, trong khi thiết lập hiệu ứng chuyển tiếp slide (như hình), chọn câu trả lời đúng nhất? 1. Tự động chuyển slide sau 5 giây 2. Slide được trình chiếu tối đa 5 giây 3. Sau 5 giây mới được kích chuột 4. Chỉ chuyển tiếp slide khi kích chuột
Câu 668 Trong PowerPoint 2007, khi quy định hiệu ứng cho các đối tượng, tại mục Start chọn "With Previous" có ý nghĩa gì? 1. Thực hiện hiệu ứng này đầu tiên khi trình chiếu slide 2. Thực hiện hiệu ứng này sau cùng trong slide 3. Thực hiện hiệu ứng đồng thời với hiệu ứng trước 4. Thực hiện hiệu ứng sau khi hiệu ứng trước kết thúc
Câu 669 Trong PowerPoint 2007, nhóm các hiệu ứng làm xuất hiện đối tượng, có hình ngôi sao màu gì? 1. Màu xanh 2. Màu đỏ 3. Màu vàng 4. Màu trắng
Câu 670 Trong PowerPoint 2007, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng trong hộp thoại Animation Pane, rồi chọn 1. Delete 2. Remove 3. Cut 4. Copy
Câu 671 Trong PowerPoint 2007, muốn xem trước slide khi in cùng với các ghi chú trên slide, ta chọn chế độ xem nào sau đây: 1. Slide Sorter 2. Normal 3. Outline View 4. Notes Page
Câu 672 Trong PowerPoint 2007, muốn tạo hiệu ứng khi đối tượng xuất hiện, ta chọn nhóm hiệu ứng nào: 1. Entrance 2. Emphasis 3. Exit Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. Motion path
Câu 673 Trong PowerPoint 2007, muốn tạo hiệu ứng khi đối tượng bắt đầu mất khỏi slide, ta chọn nhóm hiệu ứng nào: 1. Entrance 2. Emphasis 3. Exit 4. Motion path
Câu 674 Trong PowerPoint 2007, có mấy nhóm hiệu ứng khi chọn hiệu ứng cho đối tượng? 1. 2 nhóm 2. 3 nhóm 3. 4 nhóm 4. 5 nhóm
Câu 675 Trong PowerPoint 2007, trong cửa sổ quy định hiệu ứng của đối tượng, mục chọn Start có ý nghĩa gì? 1. Chọn cách chạy slide khi trình chiếu 2. Chọn cách bắt đầu thực hiện hiệu ứng đối tượng khi trình chiếu 3. Chọn cách bắt đầu thực hiệu hiệu ứng chuyển tiếp slide 4. Chọn tốc độ thực hiện bắt đầu hiệu ứng
Câu 676 Trong PowerPoint 2007, muốn ẩn một silde nào đó trong bài trình chiếu, ta thực hiện: 1. Home / Hide Slide 2. Edit / Hide Slide 3. Design / Hide Slide 4. Slide Show / Hide Slide
Câu 677 Trong PowerPoint 2007, thao tác chọn Animation / Custom Animation là để tạo hiệu ứng cho đối tượng nào? 1. Chỉ cho đối tượng là khối văn bản 2. Chỉ cho đối tượng là khối biểu tượng 3. Chỉ cho đối tượng là hình ảnh 4. Cho tất cả các loại đối tượng được chọn
Câu 678 Trong PowerPoint 2007, thao tác chọn Animation / Preview có tác dụng gì? 1. Xem lại hiệu ứng của đối tượng vừa được chọn 2. Xem trước hiệu ứng của các đối tượng được chọn trong Slide 3. Xem Slide hiện tại trước khi in 4. Xem tất cả slide trước khi in
Câu 679 Trong PowerPoint 2007, lựa chọn phát biểu đúng: 1. Không được thiết lập lại tốc độ của hiệu ứng Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Để kết thúc trình chiếu, ta nhấn phím Delete 3. Không thể thiết lập lại thứ tự trình bày các hiệu ứng 4. Tốc độ thực hiện hiệu ứng có thể được thiết lập lại
Câu 680 Trong PowerPoint 2007, lựa chọn phát biểu đúng nhất: 1. Không thể thiết lập nhiều hiệu ứng cho cùng một đối tượng 2. Cần phải tùy chọn âm thanh đi kèm cho hiệu ứng đã thiết lập 3. Không thể hủy bỏ hiệu ứng đã thiết lập 4. Khi thiết lập hiệu ứng có thể tùy chọn âm thanh đi kèm
Câu 681 Trong PowerPoint 2007, lựa chọn phát biểu đúng nhất : 1. Các Slide có thể được định dạng ngang (Landscape) hoặc dọc (Portrait) 2. Vào menu Page Layout, chọn Page Setup để định dạng Slide ngang/dọc 3. Vào menu Design, chọn Page Layout để định dạng Slide ngang/dọc 4. Các Slide không thể định dạng dọc (Portrait)
Câu 682 Trong PowerPoint 2007, người sử dụng có thể thiết lập : 1. Tối đa 2 hiệu ứng cho một đối tượng 2. Tối đa 3 hiệu ứng cho một đối tượng 3. Tối đa 4 hiệu ứng cho một đối tượng 4. Nhiều hiệu ứng cho một đối tượng
Câu 683 Trong PowerPoint 2007, dạng nào sau đây dùng để bắt đầu trình chiếu một slide? 1. Slide sorter 2. Reading View 3. Slide show 4. Normal View
Câu 684 Trong PowerPoint 2007, muốn in một tập tin trình chiếu, ta có thể dùng phím tắt: 1. Ctrl + S 2. Ctrl + N 3. Ctrl + P 4. Ctrl + Z
Câu 685 Trong PowerPoint 2007, để trình diễn từ Slide đầu tiên của bài trình chiếu, ta nhấn 1. Phím F5 2. Phím F3 3. Phím F1 4. Phím F10
Câu 686 Trong PowerPoint 2007, đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta bấm phím: 1. Tab 2. Esc Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 3. Home 4. End
Câu 687 Trong PowerPoint 2007, khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, sử dụng tổ hợp phím 1. Ctrl + Tab 2. Shift + Tab 3. Alt + Tab 4. Esc + Tab
Câu 688 Khi đang trình diễn trong PowerPoint 2007, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện: 1. Click phải chuột, rồi chọn Exit 2. Click phải chuột, rồi chọn Return 3. Click phải chuột, rồi chọn End Show 4. Click phải chuột, rồi chọn Screen
Câu 689 Trong PowerPoint 2007, muốn kiểm tra lỗi chính trả ta chọn: 1. Home / Spelling 2. Slide Show / Spelling 3. View / Spelling 4. Review / Spelling
Câu 690 Trong PowerPoint 2007, để trình chiếu từ slide hiện tại trở đi, ta nhấn phím hay tổ hợp phím nào? 1. Phím F5 2. Ctrl + F5 3. Shift + F5 4. Alt + F5
Câu 691 Thiết bị nào không được dùng để trình chiếu PowerPoint 2007 1. Monitor 2. Projector 3. Tivi 4. Speaker
Câu 692 Trong PowerPoint 2007, muốn quy định kích thước trang slide ta chọn: 1. Home / Page setup 2. Page Layout / Page setup 3. Design / Page setup 4. Slide Show / Page setup Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 693 Trong PowerPoint 2007, sau khi thiết kết xong 1 giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu anh (chị) muốn in 6 slides trên một trang thì dùng kiểu in gì? 1. Full Page Slides 2. Note Page 3. Outline 4. Handouts
Câu 694 Trong PowerPoint 2007, muốn in các slide 1, 3, 7 và từ slide 15 đến slide 25, tại mục sildes trong cửa sổ in ta gõ: 1. 1, 3, 7, 15 : 25 2. 1; 3; 7; 15 -> 25 3. 1; 3; 7; 15 - 25 4. 1; 3; 7; 15 .. 25 Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn Module 6: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
Câu 695 Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ? 1. Kết nối trực tiếp. 2. Kết nối qua modem. 3. Kết nối qua card mạng. 4. Kết nối qua vệ tinh.
Câu 696 Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại? 1. Máy Fax 2. Modem 3. Hub 4. Telephone
Câu 697 Internet có khả năng hỗ trợ? 1. Mua sắm, giao dịch thương mại 2. Tìm kiếm thông tin 3. Truyền thông, liên lạc 4. Tất cả các phương án trên
Câu 698 Online có nghĩa là 1. Trực tuyến 2. Đang tải 3. Không tải được 4. Ngoại tuyến
Câu 699 Sự kiện nào được coi là khởi đầu cho việc hình thành mạng Internet? 1. Việc kết nối thành công 4 địa điểm tại Mỹ trong 1 dự án của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA-Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ. 2. Sự ra đời của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA-Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ. 3. Sự bùng nổ công nghệ mạng LAN tốc độ cao. 4. Sự bùng nổ công nghệ mạng WAN tốc độ cao.
Câu 700 ISP là viết tắt của 1. Internet Service Provider 2. Internet Server Provider 3. Internet Super Provider 4. Internet Side Provider
Câu 701 FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? 1. File Transfer Procedure Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. File Transfer Protocol 3. Fast Transfer Protocol 4. Future Transfer Procedure
Câu 702 Google Chrome là gì? 1. 1 chuẩn mạng cục bộ. 2. Bộ giao thức. 3. Trình duyệt web. 4. Tất cả đều sai
Câu 703 Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt: 1. Outlook Express 2. MS-FronPage 3. Một chương trình duyệt web 4. MS-Word
Câu 704 Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu? 1. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt 2. Thanh liên kết của trình duyệt 3. Thanh địa chỉ của trình duyệt 4. Thanh tìm kiếm của trình duyệt
Câu 705 Tên miền gov.vn được dùng cho: 1. Skype 2. Yahoo! Messenger 3. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam 4. Google
Câu 706 Tên miền edu.vn được dùng cho 1. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam 2. Tất cả các cơ quan, tổ chức… 3. Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 707 Cookie là gì ? 1. Là một chương trình nhỏ nằm trong máy chủ và lưu trữ thông tin kết nối Internet của các máy người dùng 2. Là một chức năng cho phép xem thông tin lịch sử máy tính 3. Là các phần mềm nhỏ lưu trữ thông tin về quá trình truy xuất Internet của người dùng hoặc các thông tin cá nhân mà người dùng đã từng khai báo 4. Cookie là các tệp được trang web bạn đã truy cập tạo ra. Cookie lưu trữ thông tin duyệt web, chẳng hạn như các tùy chọn cho trang web hoặc thông tin hồ sơ của bạn. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 708 Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer 1. Ctrl + H 2. Ctrl + L 3. Ctrl + P 4. Ctrl + A
Câu 709 Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút “Back”, ta có thể dùng phím nào? 1. Backspace 2. Ctrl + T 3. Alt + T 4. Ctrl + A
Câu 710 Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do: 1. File có dung lượng lớn 2. Đường truyền internet tốc độ thấp 3. Có nhiều tác vụ đang thực hiện 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 711 Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như sau: 1. Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download 2. Chọn Tools/ Save picture as 3. Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save picture as 4. Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Copy picture
Câu 712 Offline có nghĩa là? 1. Trực tuyến 2. Đang bận 3. Ngoại tuyến 4. Đang truyền file.
Câu 713 Trang tìm kiếm Google có thể cho ra kết quả tìm kiếm theo: 1. Hình ảnh 2. Video 3. Trang web 4. Tất cả các đáp án trên
Câu 714 Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử? 1. @ 2. 3. @ 4. # Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 715 Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng chức năng nào? 1. Forward 2. Compose 3. Reply 4. Spams
Câu 716 Kí hiệu nào sau đây luôn tồn tại trong một địa chỉ Email? 1. Kí hiệu % 2. Kí hiệu & 3. Kí hiệu @ 4. Kí hiệu *
Câu 717 Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai: 1. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau . 2. 1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần. 3. Hai người không thể có địa chỉ thư giống nhau 4. Chỉ được phép gởi thư trong cùng một tên miền.
Câu 718 Để soạn một thư điện tử mới, bạn chọn nút nào? 1. Attachment 2. Check Mail 3. Compose 4. Reply
Câu 719 Trong một trang web, Hyperlink là gì? 1. Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác. 2. Là nội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh) 3. Là địa chỉ của 1 trang Web 4. Là nội dung quan trọng của web.
Câu 720 Địa chỉ nào không phải là địa chỉ email? 1. ninhbinh@yahoo.com 2. tranvana@gmail.com 3. vnexpress.net 4. ninhbinh@yahoo.com.vn
Câu 721 Để chặn các Email không mong muốn, thực hiện thao tác chọn Email, sau đó: 1. kích nút Delete 2. kích nút Reply 3. kích nút Spam 4. kích nút Move to Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 722 Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư? 1. Spam 2. Outbox 3. Draft 4. Inbox
Câu 723 Mục Sent trong cửa sổ chương trình Email lưu trữ thông tin gì? 1. Các Email quan trọng 2. Các Email đã xóa 3. Các Email đã gửi 4. Các Email quảng cáo
Câu 724 Trong yahoo mail mục Spam trong cửa sổ chương trình Email lưu trữ thông tin gì? 1. Các Email đã gửi 2. Các Email quan trọng 3. Các Email rác 4. Các email chưa đọc
Câu 725 Mạng Internet hình thành vào thời gian nào của thế kỷ 20? 1. Đầu thập kỷ 60 2. Đầu thập kỷ 70 3. Cuối thập kỷ 60 4. Cuối thập kỷ 70
Câu 726 Chọn đáp án đúng nhất, trong các phát biểu sau về Internet? 1. Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên 2. Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển 3. Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục 4. Mạng của các loại mạng (có phạm vi trên toàn thế giới)
Câu 727 Cho biết đâu là trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay tại Việt Nam? 1. www.panvn.com 2. www.vnn.vn 3. www.google.com 4. www.altavista.com
Câu 728 www.amazon.com là một website chuyên: 1. Tin tức trực tuyến
Câu 729 Đơn vị cung cấp một trang báo điện tử để cho người sử dụng có thể đọc trên mạng Internet thì có thể coi đơn vị đó là gì? 1. Công ty phần mềm 2. ICP 3. IAP 4. ISP
Câu 730 Cho biết URL viết tắt của cụm từ gì? 1. Unique Records List 2. Uniform Resource Locator 3. Indefined Restricted Learner 4. Universal Robot Location
Câu 731 WWW viết tắt của từ nào? 1. World Wide Wed 2. World Wide Web 3. World Wild Web 4. Word Wide Web
Câu 732 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về trang Web? 1. Là trang văn bản thông thường 2. Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó 3. Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác. 4. Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 733 Chương trình sử dụng để xem được các trang Web gọi là gì? 1. Trình duyệt Web 2. Chương trình xem Web 3. Phần mềm xem Web 4. Bộ duyệt Web
Câu 734 Đâu không phải là trình duyệt Web? 1. Internet Explorer 2. Opera 3. Netscape Navigator 4. Windows Explorer
Câu 735 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại nội dung một trang web đang xem? 1. Home 2. Back 3. Refresh 4. Next Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 736 Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì? 1. Chuyển đến trang Web tiếp theo 2. Chuyển đến cửa sổ trước đó 3. Chuyển đến màn hình trước đó 4. Quay lại trang Web trước đó
Câu 737 Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì? 1. Chọn Start / Search 2. Chọn View / Explorer Bar / Search 3. Chọn View / Toolbar / Search 4. Mở trang web tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search
Câu 738 Đâu không phải bộ máy tìm kiếm (search engine)? 1. http://bing.com 2. http://www.yahoo.com 3. http://www.yandex.com 4. http://www.baobinhdinh.com.vn
Câu 739 Người mua nên làm thế nào để hạn chế bị đánh cắp số thẻ tín dụng khi mua hàng trên mạng? 1. Cẩn thận khi chọn nơi mua 2. Không trả tiền bằng thẻ tín dụng mà trả bằng check 3. Không mua hàng từ các máy tính dùng chung 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 740 Giỏ hàng trong thương mại điện tử tiếng Anh là: 1. Shop Cart 2. Shop Card 3. Shopping Cart 4. Shopping Card
Câu 741 Chức năng chính của thư điện tử: 1. Trao đổi thông tin trực tuyến 2. Hội thoại trực tuyến 3. Trao đổi thư thông qua môi trường Internet 4. Tìm kiếm thông tin
Câu 742 Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư đó là thư gì? 1. Thư rác, thư quảng cáo 2. Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó 3. Thư mới 4. Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản
Câu 743 Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào? 1. Relpy 2. Relpy to All 3. Attachment 4. Forward
Câu 744 Nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết thì chọn: 1. Cc 2. To 3. Subject 4. Bcc
Câu 745 SMTP được sử dụng để làm gì? 1. Đăng nhập vào một máy ở xa 2. Gửi thư điện tử 3. Truyền tệp 4. Duyệt Web
Câu 746 Đâu là ứng dụng thư điện tử? 1. Outlook Express 2. Notepad 3. Windows XP 4. Google
Câu 747 Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? 1. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng 2. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ 3. Chia sẻ tài nguyên 4. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 748 http:// dùng để chỉ: 1. Tên của máy tính chủ 2. Tên miền sử dụng của website 3. Phương thức truyền dữ liệu 4. Đường dẫn file
Câu 749 WWW (World Wide Web) cho phép: 1. Thực hiện việc tán ngẫu trên mạng 2. Liên kết từ trang web này đến trang web khác 3. Kết nối dữ liệu từ xa 4. Duyệt các cơ sở dữ liệu và truyền tin
Câu 750 Dịch vụ Telnet cho phép: Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 1. Truy cập đến các máy tính trên mạng 2. Truy cập đến các thiết bị mạng máy tính 3. Truy cập từ xa đến các hệ thống mạng máy tính 4. Truy cập đến các hệ thống máy tính khác trên mạng
Câu 751 Trên các trang tìm kiếm người ta dùng chuỗi ký tự: "Huế OR Cố đô", khi đó kết quả của quá trình tìm kiếm là: 1. Tất cả các trang thông tin có chứa từ Huế, hoặc Cố đô. 2. Tất cả các trang thông tin có chứa từ Huế. 3. Tất cả các trang thông tin có chứa từ Huế, Cố đô hoặc cả hai. 4. Tất cả các trang thông tin có chứa từ Cố đô.
Câu 752 Trên mỗi thư điện tử thông thường, cấu trúc của Email có bao nhiêu thành phần: 1. 1 2. 2 3. 3 4. 4
Câu 753 Trên địa chỉ người nhận của Email thường có từ CC, CC được viết tắt của cụm từ nào? 1. Change copy 2. Carbon copy 3. Copy copy 4. Cancel copy
Câu 754 Trong trường hợp nào dưới đây, khi gửi Email người gửi sẽ dùng địa chỉ người nhận ở ô BCC: 1. Người gửi muốn cho người nhận khác ở địa chỉ To và CC biết những người cùng nhận Email như mình ở mục BCC 2. Khi địa chỉ người nhận ở mục To không còn chỗ chứa địa chỉ người nhận 3. Khi người nhận không biết được người cùng nhận Email như mình 4. Người gửi không muốn cho người nhận khác ở địa chỉ To và CC biết những người cùng nhận Email như mình ở mục BCC
Câu 755 Một bài viết trên Blog có thể được công bố trên Internet và có thể thiết lập hạn chế người đọc theo những các nào? 1. Blog public (tất cả mọi người đều có thể đọc) 2. Private (chỉ cho riêng mình) 3. Friends list (Chỉ những người bạn mới xem được) 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 756 Khi gửi kèm thư điện tử (email) một file nào đó, khi sử dụng Gmail (ngôn ngữ tiếng Anh), ta cần nhấn vào nút lệnh nào?
Câu 757 Quản lý hộp thư điện tử, chúng ta có thể làm được những thao tác nào? 1. Xóa thư; Nhận thư và chuyển tiếp cho người khác; đánh dấu thư rác; Kiểm tra những thư đã gửi; Xem nội dung những thư đã gửi cho người khác; 2. Xóa thư; Nhận thư và chuyển tiếp cho người khác; đánh dấu thư rác; Kiểm tra những thư đã gửi; Hủy bỏ (hồi thư) những thư đã gửi cho người khác; 3. Xóa thư; Nhận thư và chuyển tiếp cho người khác; Xem nội dung những thư đã gửi cho người khác; Xóa những thư đã gửi nhầm ở địa chỉ mà mình đã gửi; 4. Nhận thư và chuyển tiếp cho người khác; Đánh dấu thư rác; Gửi thư cho người khác; Xóa thư của mình gửi ở các hộp thư của người khác;
Câu 758 Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì? 1. Ethernet 2. DECNet 3. ARPANET 4. TELNET
Câu 759 Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web? 1. Add Link 2. Save Favorites 3. Add to Favorites 4. Ogranize Favorites
Câu 760 Mục đích của Folder History là gì? 1. Để liệt kê tất cả các website đã xem 2. Để liệt kê tất cả các website đã xem trong phiên làm việc hiện hành 3. Để liệt kế tất cả các website được xem nhiều nhất 4. Để liệt kê tất cả các website ưa thích
Câu 761 Đâu không phải là ưu điểm của việc lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites? 1. Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web 2. Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó 3. Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó 4. Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau
Câu 762 Tên miền nào dưới đây là hợp lệ? 1. www.qnu.edu,vn 2. www.qnu@edu.vn 3. www#qnu#edu#vn Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 4. www.qnu.edu.vn
Câu 763 Đâu là địa chỉ thư điện tử hợp lệ? 1. web@qnu.edu.vn 2. web.qnu.edu.vn 3. web.qnu#gmail.com 4. web@qnu@edu.vn
Câu 764 Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất 1. Thẻ tín dụng 2. Thẻ ghi nợ 3. Thẻ thông minh 4. Tiền điện tử
Câu 765 Sử dụng cái gì thì khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính 1. Tiền số hoá 2. Tiền điện tử 3. Ví điện tử 4. Séc điện tử
Câu 766 Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… được gọi là 1. Sàn giao dịch điện tử 2. Chợ điện tử 3. Trung tâm thương mại điện tử 4. Sàn giao dịch điện tử B2B
Câu 767 Trên sàn giao dịch điện tử hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì? 1. Quảng cáo 2. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ 3. Tìm kiếm khách hàng 4. Ký kết văn bản hợp đồng
Câu 768 Các Web client thường được gọi là gì? 1. Netscape Navigator 2. Browers 3. Mosaic 4. HTML interpreter (trình thông dịch HTML)
Câu 769 Lệnh PING dùng để? 1. Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không? 2. Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không? Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không? 4. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không?
Câu 770 Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu trong mạng máy tính là? 1. Bit 2. Byte 3. Bps 4. Hz
Câu 771 Firewall là một hệ thống kiểm soát, ngăn chặn: 1. Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống 2. Sử dụng tài nguyên của mạng. 3. Quyền truy xuất thông tin 4. Gián điệp
Câu 772 Trong khi gửi file đính kèm theo Gmail, thì kích thước file: 1. Nhỏ hơn 1 MB 2. Nhỏ hơn 10 MB 3. Tối đa 25MB 4. Không giới hạn
Câu 773 Thuật ngữ "Siêu văn bản" trong tin học được hiểu là: 1. Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video… 2. Văn bản tích hợp nhiều phương tiện truyền thông 3. Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video… và các siêu liên kết 4. Văn bản bất kì
Câu 774 Một hoặc nhiều trang Web trong hệ thống WWW có một địa chỉ truy cập được gọi là: 1. Web 2. Website 3. Siêu văn bản 4. Trình duyệt Web
Câu 775 Để truy cập một trang web trên Internet, ta thực hiện lần lượt các thao tác: 1. Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ / Khởi động trình duyệt web / Nhấn phím Enter 2. Nhấn phím Enter / Khởi động trình duyệt web / Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ. 3. Khởi động trình duyệt web / Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ / Nhấn phím Enter. 4. Khởi động trình duyệt web / Nhấn phím Enter / Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ.
Câu 776 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây? 1. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ AP. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 2. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP. 3. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ Internet 4. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ số có độ dài 8 bit.
Câu 777 Thao tác lấy tài liệu hay phần mềm từ internet về máy của cá nhân gọi là gì ? 1. Upload 2. Download 3. Save file 4. Downfile
Câu 778 Internet Explorer là phần mềm dùng để: 1. Quản lý đĩa và tập tin. 2. Chat. 3. Đọc và gửi E-mail. 4. Duyệt Web.
Câu 779 Một trong những tác dụng của Favorites trong các trình duyệt Web là gì? 1. Giúp cho việc download các tập tin từ Internet về nhanh hơn. 2. Giúp cho các trang Web đẹp hơn, dễ nhìn hơn. 3. Tự động chọn lựa các mục yêu thích trên Internet. 4. Cho phép vào lại một trang Web mà không cần nhớ địa chỉ của trang web đó.
Câu 780 Chọn phát biểu ĐÚNG? 1. Internet Explorer là chương trình quản lý tập tin, thư mục. 2. Google là công cụ tìm kiếm hữu hiệu nhất hiện nay nhưng chưa hỗ trợ tiếng Việt. 3. FireFox là chương trình dọn dẹp đĩa tốt nhất hiện nay. 4. Để thực hiện việc trao đổi thông tin qua Internet chúng ta có thể đăng ký dịch vụ thư điện tử hoặc đăng kí thành viên trong các diễn đàn.
Câu 781 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau? 1. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính trong một văn phòng được kết nối với nhau bằng các loại dây dẫn. 2. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính có thể chia sẻ dữ liệu với nhau. 3. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn cho phép chia sẻ tài nguyên. 4. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối nhau thông qua các loại dây dẫn để cho phép chia sẻ tài nguyên.
Câu 782 Mozilla Firefox, Opera là gì? 1. Các chương trình diệt virus. 2. Các chương trình duyệt web. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 3. Tên các hệ điều hành. 4. Tên các giao thức mạng.
Câu 783 Phát biểu nào sau đây là SAI ? 1. Internet là mạng chỉ để cung cấp các trang Web cho toàn cầu. 2. Internet là mạng gồm hàng triệu mạng máy tính của các cá nhân, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệm, chính phủ... trên thế giới liên kết với nhau. 3. Một trong các dịch vụ phổ biến trên Internet là FTP. 4. Trên Internet, nhờ dịch vụ DNS (Domain Name System), có thể lấy được địa chỉ của một máy thông quan tên miền.
Câu 784 Việt Nam chính thức nối mạng Internet năm nào? 1. 1997 2. 1998 3. 2000 4. 1995
Câu 785 Để tìm định nghĩa của từ “angel” bằng Google, cần gõ vào ô tìm kiếm nội dung nào sau đây? 1. content: angel 2. define: angel 3. filetype: angel 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 786 Phát biểu nào sau đây là SAI khi đề cập về mạng máy tính? 1. Là một tập hợp các máy tính được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên 2. Các máy tính nối mạng với nhau phải được đặt gần nhau để nối đường dây 3. Có thể nối mạng máy tính trong nội bộ gia đình, cơ quan, trong nước hay giữa các quốc gia với nhau. 4. Tùy phạm vi địa lý có thể phân mạng máy tính làm các loại: LAN, MAN, WAN và GAN
Câu 787 Lợi ích của việc nối mạng Internet? 1. Cho phép chia sẻ các tài nguyên 2. Giúp độ tin cậy và sự an toàn của thông tin cao hơn 3. Giúp tiết kiệm về thời gian và chi phí. 4. Tất cả các phát biểu trên đều đúng
Câu 788 Khi tìm kiếm bằng Google, nếu gõ vào ô tìm kiếm cụm từ "Tin học" thì thu được kết quả gì? 1. Các trang web có chứa từ “Tin” hoặc “học” hoặc “Tin học”. 2. Các trang web có chứa từ “Tin học” 3. Các trang web chứa một trong hai từ “Tin” hoặc “học” 4. Không thể tìm được vì sai cú pháp. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn
Câu 789 Blog Entry là gì? 1. Là nơi lưu trữ thông tin bài viết. 2. Là nơi cập nhật thông tin bài viết. 3. Là nơi bảo mật thông tin bài viết. 4. Là nơi phục hồi thông tin bài viết vừa bị xóa.
Câu 790 Hãy chọn một phát biểu chính xác nhất khi đề cập đến Blog? 1. Blog là một trang web cá nhân với những thông tin đa dạng và được cập nhật tự động theo hệ thống của mạng Internet. 2. Blog là một dạng của nhật ký cá nhân trực tuyến có thể viết hoặc cập nhật tất cả những thông tin cá nhân, quan điểm xã hội, những sở thích về âm nhạc, tranh ảnh, film… 3. Blog là một văn bản như văn bản Word, nó có thể in ra giấy, có thể xuất ra web và hỗ trợ trình chiếu như Powerpoint. 4. Blog là một đóng gói văn bản với những đặc trưng riêng, chuyên dùng cho cá nhân trong việc trình bày quan điểm và thể hiện những hiểu biết của mình về máy tính và mạng máy tính.
Câu 791 Các số "192.168.1.1" là 1 ví dụ của 1. bộ nhớ đệm 2. địa chỉ IP 3. chứng đối số 4. bộ nhớ ngoài
Câu 792 Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì? 1. Dấu “#” 2. Dấu “ ” 3. Dấu “?” 4. Dấu "."
Câu 793 Đâu là công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet hiện nay? 1. Yahoo 2. Google 3. Bing 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 794 Chọn phát biểu đúng về tên miền 1. Là một tên dễ nhớ để gán cho một địa chỉ trên interne 2. Tên miền là tên gọi trỏ về một địa chỉ IP 3. Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet 4. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 795 DNS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? 1. Domain Network System. Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 2. Domain Name System. 3. Dynamic Name System. 4. Dynamic Network System.
Câu 796 Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân biệt thành: 1. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục 2. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu 3. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu 4. Mạng diện rộng, mạng toàn cầu
Câu 797 Để 2 mạng có thể trao đổi thông tin với nhau thì cần có các điều kiện gì? 1. Cần có một thiết bị để kết nối 2 mạng đó 2. Cần cả thiết bị để kết nối 2 mạng và giao thức để hai mạng trao đổi thông tin. 3. Không thể kết nối 2 mạng. 4. Cần có các giao thức truyền thông để hai mạng trao đổi thông tin
Câu 798 Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết: 1. Địa chỉ của trang web 2. Hệ điều hành đang sử dụng 3. Trang web đó của nước nào 4. Địa chỉ IP của máy tính
Câu 799 Địa chỉ IP được chia thành bao nhiêu phần, ngăn cách các phần bằng ký tự gì? 1. 4 phần, ngăn cách bằng dấu “,” 2. 4 phần, ngăn cách bằng dấu “ ” 3. 5 phần, ngăn cách bằng dấu “ ” 4. 4 phần, ngăn cách bằng dấu “.”
Câu 800 Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM. Phát biểu nào dưới đây là sai: 1. Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Yahoo 2. Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau 3. Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau. 4. Có tên đăng nhập khác nhau
Câu 801 Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng cơ quan. Phát biểu nào sau đây là đúng ? 1. Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia 2. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy 3. Dữ liệu truyền không được 4. Dữ liệu truyển từ Modem, rồi đến máy tính bên kia
Câu 802 HTML là viết tắt của cum từ tiếng Anh nào? Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn 1. High Text Markup Language. 2. Hyper Text Markup Language. 3. Hyper Test Making Language. 4. Hyper Texts Markup Language
Câu 803 Kỹ thuật mạng dùng để kết nối các máy tính trong phạm vi một tòa nhà được gọi là gì? 1. Mạng văn phòng 2. Mạng gia đình 3. Mạng cục bộ 4. Mạng toàn cục
Câu 804 Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính, bạn phải làm thế nào trên trình duyệt Internet Explorer 1. File/ Save As 2. File/ Edit 3. File/ Download 4. file/ open
Câu 805 Mỗi máy tính khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có 1. Địa chỉ IP 2. Địa chỉ nhà 3. Mã sản phẩm 4. tên miền
Câu 806 Một người dùng cá nhân muốn sử dụng Internet thì nên liên hệ với tổ chức nào? 1. Internet Access Provider – Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền truy cập Internet. 2. Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet. 3. Internet Content Provider – Nhà cung cấp dịch vụ nội dung thông tin Internet. 4. Internet chỉ dành cho các tổ chức, cá nhân không được sử dụng.
Câu 807 Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì? 1. Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP. 2. Việc nhớ tên miền dễ hơn việc nhớ địa chỉ IP. 3. Việc xử lý tên miền dễ hơn việc xử lý địa chỉ IP. 4. để mở rộng kết nối
Câu 808 TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? 1. Telecoms Control Protocol / Information Protocol. 2. Transmision Control Protocol / Internet Protocol 3. Transfer Protocol / Information Protocol. 4. Transport Protocol / Internet Protocol
Câu 809 Tổ chức nào sáng lập ra Internet? Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản 1. ARPA 2. IBM 3. IETF 4. Intel
Câu 810 Thao tác nào là không thực hiện được với trang web: 1. Sao chép 1 ảnh trên trang Web về máy cá nhân. 2. Sao chép 1 đọan nội dung trên trang Web về máy cá nhân. 3. Xoá nội dung bằng cách chọn đoạn nội dung và nhấn nút Delete. 4. Xem nội dung trên web
Câu 811 Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là? 1. Máy tính - modem - điện thoại – ISP. 2. Máy tính - điện thoại - modem - ISP 3. Máy tính - ISP - điện thoại – modem 4. Máy tính-điện thoaị-ISP-modem
Câu 812 Trong các thuật ngữ dưới, thuật ngữ nào KHÔNG chỉ các giao thức? 1. TCP/IP 2. LAN/WAN 3. IPX/SPX 4. POP3, SMTP
Câu 813 Tường lửa (Firewall) dùng để: 1. Ngăn chặn Virus thâm nhập vào hệ thống. 2. Quét virus trên hệ thống. 3. Ngăn chặn các kết nối không mong muốn. 4. Ngăn chặn tất cả các chương trình đang hoạt động trên máy tính.
Câu 814 Nói chuyện qua giao thức Internet (VoIP – Voice over IP) là: 1. Cuộc đàm thoại mà mỗi bên sử dụng ứng dụng gọi điện mà âm thanh cuộc gọi được mã hóa và truyền qua mạng Internet. 2. Cuộc đàm thoại mà mỗi bên có thể sử dụng một bộ giao thức bất kỳ trên Internet. 3. Cuộc đàm thoại bắt buộc mỗi bên phải dùng smartphone (điện thoại thông minh). 4. Cuộc đàm thoại mà hai bên phải sử dụng cùng một loại thiết bị và cùng một loại giao thức. Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn NỘI DUNG ÔN TẬP THỰC HÀNH I. Microsoft Word: Một số thao tác trong định dạng văn bản - Thao tác định dạng trong họp thoại Font - Chèn và chỉnh sửa các đối tượng trong văn bản + Chèn và chỉnh sửa bảng + Chèn và chỉnh sửa hình ảnh + Chèn và định dạng Word Art + Chèn và định dạng các ký tự đặt biệt 5) Chữ to đầu đoạn + Đánh chỉ số, ký hiệu đầu đoạn tự động - Định dạng điểm dừng cho phím Tab (Tạo Tab) - Chia cột đoạn văn bản Bài tập thực hành Bài 1: Yêu cầu: Sử dụng phần mềm Microsoft Word để soạn thảo và định dạng văn bản theo mẫu sau: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản Bài 2: Yêu cầu: Sử dụng phần mềm Microsoft Word để soạn thảo và định dạng văn bản theo mẫu sau: Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn Bài 3: Yêu cầu: Sử dụng phần mềm Microsoft Word để soạn thảo và định dạng văn bản theo mẫu sau: Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản Bài 4: Yêu cầu: Sử dụng phần mềm Microsoft Word để soạn thảo và định dạng văn bản theo mẫu sau: Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn Website: tttinhoc.qnu.edu.vn II. Microsoft Excel 1. Một số thao tác, hàm thường sử dụng a) Chọn mẫu cho trước (themes) b) Chèn số slide, ngày tháng năm, Word Art, bullet and numbering, hình c) Định dạng cho SlideMaster d) Định dạng animation cho các đối tượng trong slide e) Định dạng transition cho các slide. b) c) b) Tạo hiệu ứng Transitions chuyển tiếp cho 2 slide (0.5 điểm) c) Chèn slide number và Date & Time cho 2 slide này (0.5 điểm) a) b) c) a) Tạo một bài trình chiếu trên nền theme Droplet (0.5 điểm) b) Nhập nội dung như slide bên dưới (1 điểm) c) Tạo transittions cho hai slides để tự động chuyển slide trong 3 giây A. Hàm Tính Tổng SUM: Hàm Cộng Giá Trị Các Ô B. Hàm Điều Kiện IF C. Hàm Lấy Ký Tự Bên Trái (LEFT) D. Lấy Ký Tự Bên Phải (RIGHT) E. Hàm MIN: Hàm Tìm Giá Trị Nhỏ Nhất F. Hàm MAX: Hàm Tìm Giá Trị Lớn Nhất
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →