ÔN TẬP GKI SINH 10-2026

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
NỘI DUNG ÔN TẬP - KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN SINH HỌC – KHỐI 10 Phần I – Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Ôn trong đề cương Sinh học 10 BÀI 3. CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Cấp độ tổ chức sống là
Câu 2 Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm
Câu 3 Cấp độ tổ chức sống lớn nhất của hệ thống sống là
Câu 4 Cơ thể sinh vật nào sau đây không chứa cấp độ tổ chức sống cơ quan?
Câu 5 Các cấp độ tổ chức sống tạo nên hệ tiêu hóa trong cơ thể con người là
Câu 6 Vì sao tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái được xem là các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
Câu 7 Cho các chức năng sống sau: (1) Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (2) Sinh trưởng và phát triển (3) Sinh sản (4) Cảm ứng (5) Có khả năng tự điều chỉnh (6) Thích nghi với môi trường sống
Câu 8 Số chức năng sống mà các cấp độ tổ chức sống cơ bản có thể thực hiện một cách độc lập là
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của cấp độ tổ chức sống?
Câu 10 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc được hiểu là
Câu 11 Cho các cấp độ tổ chức sống sau: (1) Tế bào biểu mô ruột (2) Biểu mô ruột (3) Ruột non (4) Hệ tiêu hóa
Câu 12 Trình tự sắp xếp thể hiện mối quan hệ thứ bậc về cấu trúc và chức năng giữa các cấp độ tổ chức sống trên là
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống?
Câu 14 Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?
Câu 15 Cho các ví dụ sau: (1) Khi môi trường sống không cung cấp đủ thức ăn, nơi ở thì các động vật sống thành đàn có xu hướng di cư và phân đàn. (2) Khi cây mọc dày đặc, thiếu ánh sáng thường có hiện tượng tỉa cành tự nhiên. (3) Khi hoạt động thể dục thể thao mạnh, cơ thể có biểu hiện như tim đập nhanh, hơi thở gấp, toát mồ hôi nhiều,... (4) Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh giống như màu của lá cây.
Câu 16 Số ví dụ thể hiện khả năng tự điều chỉnh của cấp độ tổ chức sống là
Câu 17 Thế giới sống liên tục tiến hóa nhờ
Câu 18 Cho các đặc điểm sau? (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc (2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững (3) Liên tục tiến hóa (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh (5) Có khả năng cảm ứng và chuyển động (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
Câu 19 Những đặc điểm nào chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?
Câu 20 Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống:
Câu 21 “Một đột biến gene hoặc đột biến nhiễm sắc thể có thể dẫn đến thay đổi kiểu hình của cá thể. Qua sinh sản, đột biến có thể được truyền lại cho thế hệ sau. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên có thể tạo nên những quần thể mới. Các quần thể sinh vật này tương tác với môi trường tạo ra quần xã - hệ sinh thái thích nghi với môi trường, tạo nên thế giới sống vô cùng đa dạng và phong phú.” Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của cấp độ tổ chức sống?
Câu 22 Đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi cơ thể sống là
Câu 23 Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống vì
Câu 24 Tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống vì
Câu 25 Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về tế bào?
Câu 26 Tế bào chỉ được sinh ra từ
Câu 27 Cho các hoạt động sống sau: (1) Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng (2) Sinh trưởng và phát triển (3) Sinh sản (4) Cảm ứng (5) Vận động (6) Tự điều chỉnh và thích nghi
Câu 28 Số hoạt động sống mà tế bào có thể thực hiện được là
Câu 29 Ở sinh vật đa bào, các hoạt động sống của cơ thể là sự phối hợp của
Câu 30 Một sinh vật đơn bào khác một tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào ở điểm là
Câu 31 Cho các sinh vật sau: (1) Con người (2) Trùng giày (3) Chim (4) Nấm men (5) Cá (6) Vi khuẩn lactic (7) Gà (8) Vi khuẩn cố định đạm (9) Lợn
Câu 32 Có bao nhiêu sinh vật là cơ thể đơn bào
Câu 33 Cho các phát biểu sau: (1) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống. (2) Các tế bào có thành phần hóa học tương tự nhau. (3) Tất cả các tế bào có vật chất di truyền là RNA. (4) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các nguyên tử trong tế bào.
Câu 34 Số phát biểu đúng theo quan điểm của học thuyết tế bào là
Câu 35 Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?
Câu 36 Sự ra đời của học thuyết tế bào có ý nghĩa nào sau đây?
Câu 37 Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là
Câu 38 Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?
Câu 39 Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào:
Câu 40 Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể người và động vật có xương sống khác?
Câu 41 Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
Câu 42 Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên các
Câu 43 Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các
Câu 44 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 45 Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là
Câu 46 Carbon tham gia cấu tạo các hợp chất nào sau đây?
Câu 47 Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen thường bằng
Câu 48 Liên kết nào dưới đây được hình thành giữa các phân tử nước?
Câu 49 Nước có thể hình thành liên kết hydrogen vì
Câu 50 Nước hóa hơi khi loại liên kết nào bị phá vỡ?
Câu 51 Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể là do
Câu 52 Nước là dung môi hòa tan nhiều chất vì
Câu 53 Nhiệt độ môi trường thường tăng khi nước ngưng tụ. Hiện tượng này liên quan đến
Câu 54 Khi nói về vai trò sinh học của nước với tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Môi trường khuếch tán và hòa tan các chất. (2) Cân bằng và ổn định nhiệt độ tế bào. (3) Nguyên liệu tham gia phản ứng sinh hóa. (4) Thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào.
Câu 55 (5) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
Câu 56 Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, em này nên ăn thức ăn có chứa nhiều
Câu 57 Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
Câu 58 Tất cả các carbohydrate
Câu 59 Lactose là một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại
Câu 60 Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức phân tử của một disaccharide được tạo từ hai phân tử glucose là
Câu 61 Chất nào sau đây không phải là polymer?
Câu 62 Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là
Câu 63 Tinh bột và glycogen là hai polysaccharide khác nhau về chức năng, trong đó tinh bột là …(1)…, còn glycogen là …(2)…
Câu 64 Điều nào sau đây đúng với cả tinh bột và cellulose?
Câu 65 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cellulose?
Câu 66 Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
Câu 67 “Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?
Câu 68 Lipid không có đặc điểm nào sau đây?
Câu 69 Phân tử nào sau đây khác so với các phân tử còn lại?
Câu 70 Estrogen là hormone sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là
Câu 71 Phospholipid có thể hình thành 2 lớp màng vì chúng
Câu 72 Phát biểu nào dưới đây không đúng về lipid?
Câu 73 Hai nhóm chức luôn có trong amino acid là
Câu 74 Tất cả các protein
Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của protein?
Câu 76 Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
Câu 77 Protein không thực hiện chức năng nào sau đây?
Câu 78 Tất cả các nucleic acid
Câu 79 Loại đường đơn cấu tạo nên nucleotide có
Câu 80 Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và
Câu 81 DNA khác RNA ở đặc điểm:
Câu 82 DNA có chức năng gì?
Câu 83 Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là -ATTTGGGCCCGAGGC-. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là:
Câu 84 Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm dưới đây: (1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song và ngược chiều nhau. (2) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C. (3) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.
Câu 85 (4) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.
Câu 86 Chất nào sau đây chứa nitrogen?
Câu 87 Lựa chọn nào sau đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân / polymer sinh học?
Câu 88 Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa phản ứng tổng hợp (trùng ngưng) và phản ứng phân giải (thủy phân) các polymer sinh học?
Câu 89 Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?
Câu 90 Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?
Câu 91 Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
Câu 92 Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:
Câu 93 Cho các đặc điểm sau: (1) Chưa có nhân hoàn chỉnh (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Tế bào chất không có hệ thống nội màng (4) Kích thước lớn, dao động từ 1 - 5μm.
Câu 94 Có bao nhiêu đặc điểm nói lên cấu trúc của tế bào nhân sơ?
Câu 95 Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là
Câu 96 Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng
Câu 97 Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là
Câu 98 Thành phần nào sau đây có ở tế bào vi khuẩn?
Câu 99 Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?
Câu 100 Thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào của sinh vật nhân sơ là peptidoglycan,
Câu 101 Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa
Câu 102 Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+ vì có chứa
Câu 103 Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ
Câu 104 Chất di truyền của tế bào nhân sơ là
Câu 105 Có bao nhiêu thông tin mô tả đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ? (1) Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào. (2) Không được bao bọc bởi màng nhân. (3) Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết với protein.
Câu 106 (4) Khu trú ở màng tế bào.
Câu 107 Cho các ý sau: (1) Kích thước nhỏ (2) Các bào quan có màng bao bọc (3) Không có hệ thống nội màng (4) Thành tế bào cấu tạo bằng peptidoglycan (5) Nhân có màng bao bọc (6) Tế bào chất có chứa plasmid
Câu 108 Những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?
Câu 109 Cho các phát biểu sau: (1) Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ. (2) Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh. (3) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử DNA vòng, trần. (4) Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lysosome. (5) Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép.
Câu 110 Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
Câu 111 Có bao nhiêu thông tin sau đây đúng khi nói về tế bào nhân sơ? (1) Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng. (2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan. (3) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn. (4) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng.
Câu 112 (5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ.
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →