← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

ÔN TẬP GIỮA HKI - TIN HỌC 11

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Thiết bị Quản lí CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi.
Câu 2 Tệp và thư mục Tổ chức lưu trữ, tìm và quản lí dữ liệu.
Câu 3 Chương trình Tổ chức chạy và điều phối tài nguyên.
Câu 4 Giao tiếp Cửa sổ, biểu tượng, dòng lệnh...
Câu 5 Tiện ích Hỗ trợ kiểm tra đĩa, nén tệp, cấu hình kết nối mạng... Nguồn: SGK Bài 1, tr. 5-9 • Đọc sơ đồ từ trên xuống. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 1 | HỆ ĐIỀU HÀNH Ngày càng dễ dùng • Phù hợp từng loại thiết bị 2/2 | Phát triển và ứng dụng Giao diện thân thiện Dòng lệnh → đồ họa → hỗ trợ tiếng nói. Đồ họa dùng cửa sổ, biểu tượng và con trỏ. Plug & play “Cắm và chạy”: nhận biết thiết bị ngoại vi; hỗ trợ tự động cài trình điều khiển. CÁC MỐC CHÍNH TRONG SGK Windows Linux
Câu 6 giao diện đồ họa.
Câu 7 Windows 3 - đa nhiệm.
Câu 8 tích hợp nhiều chức năng; plug & play. Nguồn gốc từ UNIX.
Câu 9 Linus Torvalds viết Linux.
Câu 10 Linux 1.0, mã nguồn mở.
Câu 11 Windows XP. Windows 7, 8, 10, 11 tiếp tục cải thiện an toàn, ổn định, sử dụng tài nguyên. Nhiều phiên bản: Ubuntu, Red Hat... Máy tính cá nhân còn dùng macOS trên dòng máy Mac. Hệ điều hành di động: Android, iOS Cảm ứng, cảm biến → thao tác chạm/vuốt. Kết nối không dây, mạng di động → thuận tiện khi di chuyển. Tiện ích cá nhân → danh bạ, lịch, định vị... DỄ NHẦM Thiết bị chuyên dụng như bộ điều khiển lò vi sóng có thể chạy chương trình cài sẵn mà không cần hệ điều hành. TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 12 Khi ứng dụng lưu tệp, hệ điều hành hỗ trợ công việc gì?
Câu 13 Giao diện đồ họa và plug & play giúp người dùng thế nào?
Câu 14 Vì sao hệ điều hành di động chú trọng cảm ứng và kết nối không dây?
Câu 15 Vì sao thiết bị đa năng cần hệ điều hành, còn một số thiết bị chuyên dụng có thể không cần? Nguồn: SGK Bài 1, tr. 5-9 • Đáp án: trang 17. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 2 | THỰC HÀNH HỆ ĐIỀU HÀNH Nhận biết giao diện • Quản lí tệp và thư mục 1/2 | Nhìn đúng đối tượng, chọn đúng thao tác TRÌNH QUẢN LÍ TỆP Thư mục Tài liệu Hình ảnh Bài học Bài 1 Bài 2 Bài 3 Thanh công việc: truy cập ứng dụng đang dùng Hình mô phỏng: cửa sổ chứa vùng thư mục và các biểu tượng. Thao tác Mục đích Nháy chuột Chọn đối tượng cần làm việc. Nháy đúp Mở tệp/thư mục; kích hoạt ứng dụng tương ứng. Nháy nút phải Mở bảng chọn các lệnh dành cho đối tượng. Kéo thả Thao tác với đối tượng bằng cách kéo đến vị trí phù hợp. Quản lí tệp: chọn → thực hiện → kiểm tra Dùng File Explorer trên Windows hoặc trình quản lí tệp trên Ubuntu. Các việc cần làm: tạo thư mục, đổi tên, xóa, di chuyển. Ví dụ: chọn đúng thư mục → lệnh đổi tên → nhập tên mới → kiểm tra tên hiển thị. Nguồn: SGK Bài 2, tr. 10-14 • Giao diện được vẽ lại để dễ nhận biết. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 2 | THỰC HÀNH HỆ ĐIỀU HÀNH Chọn tiện ích theo công việc cần làm 2/2 | Tiện ích máy tính và thiết bị di động Check: kiểm tra lỗi Kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa; khác với việc sắp xếp lại dữ liệu. Defragment: hợp mảnh Tổ chức các phần dữ liệu tệp liên tục hơn, giảm di chuyển đầu từ trên đĩa từ. CÙNG MỘT TỆP, DỮ LIỆU CÓ THỂ NẰM PHÂN TÁN Trước Sau Ô xanh: các phần của một tệp. Hợp mảnh áp dụng cho đĩa từ. File Explorer → ổ đĩa → Properties → Tools Chọn Check hoặc Optimize theo mục đích cần thực hiện. Tiện ích di động Danh bạ: thêm, sửa, xóa, tìm người liên hệ. Đồng hồ/lịch: hẹn giờ, nhắc một lần hoặc lặp lại hằng ngày. Ứng dụng: xem ứng dụng đã cài, xóa ứng dụng không cần thiết. Tiện ích có thể cài sẵn hoặc cài thêm: tính toán, chụp màn hình, gõ tiếng Việt, nén tệp... TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 16 Muốn xem các lệnh dành cho một tệp, em thao tác thế nào?
Câu 17 Đổi tên thư mục: em chọn đối tượng và kiểm tra kết quả ra sao?
Câu 18 Check khác Optimize/Defragment ở mục đích nào?
Câu 19 Muốn được nhắc một công việc mỗi ngày, em cần đặt hẹn thế nào? Nguồn: SGK Bài 2, tr. 10-14 • Đáp án: trang 17. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 3 | PHẦN MỀM NGUỒN MỞ Hiểu quyền sử dụng • Phân biệt mã nguồn và mã máy 1/2 | Loại phần mềm và giấy phép MÃ NGUỒN Viết bằng ngôn ngữ lập trình Dịch MÃ MÁY Dạng lệnh máy thực hiện được Từ khóa Đặc điểm và ví dụ trong SGK Thương mại Dùng để bán; mua quyền sử dụng. Hầu hết ví dụ là nguồn đóng: Word, Photoshop. Tự do Theo SGK: miễn phí và được tự do sử dụng không phải xin phép; có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn. Ví dụ: Acrobat Reader. Nguồn mở Cung cấp mã nguồn; được sử dụng, sửa đổi, phát triển và phân phối lại theo giấy phép. Ví dụ: GIMP, Inkscape. GNU GPL: quyền đi cùng điều kiện Được: sao chép, phân phối và sửa đổi; có thể thu phí chuyển giao. Cần tuân thủ: thông báo bản quyền, miễn trừ bảo hành theo giấy phép; nêu rõ phần thay đổi; công bố mã nguồn bản sửa đổi và duy trì GPL theo quy định. Mục đích: bảo vệ quyền tiếp cận, sửa đổi và phân phối, đồng thời duy trì sự phát triển của phần mềm nguồn mở. DỄ NHẦM Miễn phí ≠ chắc chắn nguồn mở. Nguồn mở ≠ bỏ qua bản quyền. Phải xem mã nguồn được cung cấp và quyền ghi trong giấy phép. Nguồn: SGK Bài 3, tr. 15-20 • Thuật ngữ “tự do” theo cách trình bày của SGK. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 3 | PHẦN MỀM TRÊN INTERNET Chọn phần mềm theo nhu cầu và cách sử dụng 2/2 | Vai trò và phần mềm trực tuyến Loại Điểm nổi bật Thương mại đặt hàng Theo nhu cầu riêng của khách hàng; bảo hành theo hợp đồng. Thương mại đóng gói Phục vụ nhu cầu chung, tính hoàn chỉnh cao. Ví dụ: Word, Photoshop. Nguồn mở Chi phí thấp, kiểm tra được mã nguồn, giảm phụ thuộc nhà cung cấp; có thể được cộng đồng hỗ trợ. CÙNG NHÓM CHỨC NĂNG Văn phòng Word ↔ Writer (OpenOffice) Xử lí ảnh Photoshop ↔ GIMP Phần mềm chạy trên Internet Sử dụng qua Internet mà không cần cài phần mềm đó vào máy theo mô tả SGK. Ví dụ: Google Docs (văn bản), Sheets (bảng tính), Slides (trình chiếu). Để dùng ví dụ Google: có tài khoản Google, kết nối Internet và truy cập dịch vụ tương ứng. Dễ nhầm: “Nguồn mở” nói về mã nguồn và quyền được cấp; “chạy trên Internet” nói về cách sử dụng. TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 20 Phần mềm miễn phí có chắc là nguồn mở không? Vì sao?
Câu 21 Vì sao sửa phần mềm nguồn mở vẫn phải tuân thủ giấy phép?
Câu 22 Vì sao nguồn mở không thay thế hoàn toàn phần mềm thương mại?
Câu 23 Google Docs thuộc cách sử dụng phần mềm nào? Cần gì để truy cập theo SGK? Nguồn: SGK Bài 3, tr. 15-20 • Đáp án: trang 18. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 4 | BÊN TRONG MÁY TÍNH Nhận diện bộ phận • Hiểu chức năng và thông số 1/2 | Thiết bị phối hợp để xử lí và lưu trữ BẢNG MẠCH CHÍNH: NƠI KẾT NỐI THIẾT BỊ CPU RAM ROM Ổ ĐĨA MỞ RỘNG ALU: tính toán Điều khiển: phối hợp Thanh ghi, cache Bộ phận Chức năng / điều cần nhớ CPU Thực hiện chương trình. ALU tính số học, lôgic; bộ điều khiển phối hợp thiết bị. Xung nhịp: GHz; có thể nhiều lõi. Thanh ghi / cache Thanh ghi lưu tạm lệnh, dữ liệu đang xử lí. Cache giúp giảm thời gian đọc dữ liệu. RAM Lưu dữ liệu tạm khi chạy chương trình; ghi được; mất dữ liệu khi tắt máy. ROM Thường lưu chương trình kiểm tra, khởi động; giữ dữ liệu khi mất nguồn; ghi bằng phương tiện chuyên dụng. Bộ nhớ ngoài HDD, SSD, đĩa quang: lưu lâu dài. Có thể nằm bên trong hoặc bên ngoài thân máy. Thông số bộ nhớ: dung lượng (MB, GB, TB...) và thời gian truy cập trung bình. GHz là tần số xung nhịp, không trực tiếp là số phép tính mỗi giây. Nguồn: SGK Bài 4, tr. 21-26 • Hình là sơ đồ chức năng, không phải bố trí thực tế. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 4 | MẠCH LÔGIC VÀ NHỊ PHÂN Đúng = 1 • Sai = 0 • Mạch xử lí các giá trị lôgic 2/2 | Từ bảng chân trị đến cộng hai bit x y AND OR XOR AND: cả hai bằng 1. OR: ít nhất một bằng 1. XOR: hai giá trị khác nhau. NOT: đảo 0 ↔ 1. MẠCH CỘNG HAI BIT x, y x y x y AND XOR z: bit nhớ t: bit kết quả 1 + 1 = 10₂: z = 1, t = 0. Ví dụ: 110₂ + 111₂ = 1101₂ (6 + 7 = 13). 10011₂ = 16 + 2 + 1 = 19₁₀. Các mạch lôgic là cơ sở của thiết bị số và có thể xây dựng từ AND, OR, NOT. Dễ nhầm: 1 OR 1 = 1; phép cộng nhị phân 1 + 1 = 10₂. TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 24 Vì sao tệp trên ổ đĩa còn sau khi tắt máy, còn dữ liệu RAM thì mất?
Câu 25 SSD gắn trong thân máy thuộc bộ nhớ trong hay bộ nhớ ngoài?
Câu 26 Với x = 1, y = 1: xác định AND, OR, XOR và tổng nhị phân.
Câu 27 Trong mạch cộng hai bit, cổng nào tạo bit nhớ, cổng nào tạo bit kết quả? Nguồn: SGK Bài 4, tr. 21-26 • Đáp án: trang 18. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 5 | KẾT NỐI THIẾT BỊ SỐ Biết thiết bị làm gì • Đọc đúng thông số 1/2 | Thiết bị vào, thiết bị ra và trao đổi hai chiều THIẾT BỊ VÀO Bàn phím, chuột, máy quét, camera MÁY TÍNH Xử lí dữ liệu THIẾT BỊ RA Màn hình, máy in, máy chiếu Bộ nhớ USB ↔ máy tính USB lưu trữ: đọc dữ liệu vào máy và ghi dữ liệu từ máy ra. Thiết bị Thông số cần hiểu Chuột Cách kết nối; độ phân giải dpi. Có thể chỉnh tốc độ con trỏ, chọn nút chính. Màn hình Kích thước: đường chéo, inch. Độ phân giải: số điểm ảnh ngang × dọc. Màu sắc; tần số quét (Hz); thời gian phản hồi (ms). Máy in Độ phân giải (dpi), khổ giấy, tốc độ (trang/phút), khả năng in màu, cách kết nối. Bốn loại máy in trong SGK Kim: in qua băng mực • Laser: tạo ảnh trên trống, dùng mực bột. Phun: phun hạt mực nhỏ • Nhiệt: làm đổi màu giấy cảm ứng nhiệt. DỄ NHẦM 24 inch là kích thước; 1920 × 1080 pixel là độ phân giải. Độ phân giải chuột không đồng nghĩa với tốc độ con trỏ. Nguồn: SGK Bài 5, tr. 27-31 • Đáp án của phiếu: trang 19. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 5 | KẾT NỐI THIẾT BỊ SỐ Chọn đúng cổng • Thiết lập theo tài liệu thiết bị 2/2 | Cổng kết nối và hai quy trình thực hành Cổng Dữ liệu / mục đích VGA Tín hiệu tương tự; truyền hình ảnh, không truyền âm thanh. HDMI Tín hiệu số; truyền cả hình ảnh và âm thanh. USB Họ cổng đa năng, truyền dữ liệu nối tiếp; nhiều dạng đầu cắm. Cổng mạng Kết nối qua mạng; trao đổi với các thiết bị hỗ trợ. Lấy ảnh qua USB
Câu 28 Kết nối máy ảnh với máy tính.
Câu 29 Chọn chế độ chia sẻ bộ nhớ theo thiết bị.
Câu 30 Mở File Explorer.
Câu 31 Mở DCIM để xem, sao chép hoặc thao tác với ảnh. Ghép đôi Bluetooth
Câu 32 Bật Bluetooth.
Câu 33 Tìm thiết bị cần kết nối.
Câu 34 Chọn đúng tên.
Câu 35 Xác thực nếu được yêu cầu.
Câu 36 Kiểm tra kết nối thành công. DỄ NHẦM Có thiết bị cắm là dùng; có thiết bị cần driver, ghép đôi hoặc tham số kết nối. Luôn đọc hướng dẫn kĩ thuật của thiết bị. TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 37 Vì sao bộ nhớ USB trao đổi dữ liệu hai chiều với máy tính?
Câu 38 24 inch và 1920 × 1080 pixel cho biết hai đặc điểm nào?
Câu 39 Truyền cả hình ảnh và âm thanh: chọn VGA hay HDMI? Vì sao?
Câu 40 Vì sao không thể mặc định mọi thiết bị cắm vào là dùng được? Nguồn: SGK Bài 5, tr. 27-31 • Các bước theo SGK • Đáp án: trang 19. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 6 | LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ TỆP Ổ đĩa trực tuyến • Tải lên • Quản lí • Phân quyền 1/2 | Tệp ở đâu, ai được làm gì? Ổ ĐĨA TRỰC TUYẾN Không gian lưu tệp, thư mục MÁY TÍNH Tệp và thư mục của em THIẾT BỊ KHÁC Truy cập qua Internet Tải lên Tải xuống Ví dụ trong SGK: Google Drive, OneDrive, iCloud, Dropbox. Các việc có thể thực hiện Tải tệp/thư mục lên; tạo mới; sắp xếp, quản lí; chia sẻ. Một số dịch vụ hỗ trợ mở và chỉnh sửa trực tuyến các tệp văn phòng. Người nhận cần... Cấp quyền... Chỉ đọc tài liệu Người xem Đọc và góp ý Người nhận xét Cùng sửa nội dung Người chỉnh sửa DỄ NHẦM Tải lên không đồng nghĩa với chia sẻ. Chủ sở hữu cần chọn đúng người và đúng quyền; có thể thay đổi hoặc hủy chia sẻ. Nguồn: SGK Bài 6, tr. 32-35 • Mũi tên thể hiện chiều truyền tệp. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 6 | LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ TỆP Thực hành với Google Drive theo SGK 2/2 | Tải lên rồi chia sẻ có kiểm tra Đăng nhập Google Drive Dùng tài khoản Google để truy cập ổ đĩa trực tuyến. Tải tệp lên Mới → Tải tệp lên → chọn tệp → Open. Kiểm tra tệp Tệp đã xuất hiện đúng trên ổ đĩa trực tuyến chưa? Chia sẻ cho đúng người Chọn tệp → Chia sẻ → nhập địa chỉ thư điện tử. Chọn quyền rồi gửi Xem / nhận xét / chỉnh sửa; thêm lời nhắn, thông báo nếu cần. Kiểm tra thông tin chia sẻ Đối chiếu người được truy cập và quyền đã cấp. TÌNH HUỐNG: KẾ HOẠCH NHÓM Bạn chỉ đọc → Xem. Bạn góp ý → Nhận xét. Bạn cùng biên soạn → Chỉnh sửa. TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 41 Tải tệp lên khác chia sẻ tệp như thế nào?
Câu 42 Muốn bạn góp ý nhưng không sửa trực tiếp: cấp quyền nào?
Câu 43 Vì sao cần kiểm tra thông tin sau khi chia sẻ?
Câu 44 Không muốn một người tiếp tục truy cập: chủ sở hữu làm gì? Nguồn: SGK Bài 6, tr. 32-35 • Đáp án: trang 19. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 7 | TÌM KIẾM TRÊN INTERNET Từ khóa phù hợp • Kiểm tra kết quả • Điều chỉnh 1/2 | Tìm bằng bàn phím hoặc tiếng nói Mở máy tìm kiếm Mở trình duyệt; truy cập địa chỉ máy tìm kiếm. Nhập từ khóa Gõ bằng bàn phím hoặc dùng micro để đọc từ khóa. Kiểm tra từ khóa Khi dùng tiếng nói, xem nội dung nhận dạng có đúng không. Đọc kết quả Xem kết quả có đáp ứng thông tin cần tìm không. KẾT QUẢ CHƯA PHÙ HỢP? Quay lại bước nhập từ khóa: sửa hoặc bổ sung từ khóa, chọn tiêu chí phù hợp rồi tìm lại. Nhập bằng bàn phím Từ khóa cần thể hiện rõ thông tin muốn tìm. Ví dụ SGK: tuyển sinh Đại học Dược Hà Nội
Câu 45 Tìm bằng tiếng nói sai chủ đề: nên kiểm tra điều gì trước?
Câu 46 Muốn tìm thông báo dạng PDF, em thêm thành phần nào?
Câu 47 Dấu nháy kép có tác dụng gì trong ví dụ đã học?
Câu 48 Kết quả quá rộng: nêu hai cách điều chỉnh đã học. Nguồn: SGK Bài 7, tr. 36-38 • Đáp án: trang 20. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 8 | THƯ ĐIỆN TỬ VÀ MẠNG XÃ HỘI Đánh dấu và phân loại để tìm thư thuận tiện 1/2 | Gmail: dấu quan trọng và nhãn Dấu quan trọng Gmail có thể tự đánh dấu dựa trên hoạt động sử dụng: người gửi, thư thường mở/trả lời... Người dùng có thể đổi trạng thái quan trọng / không quan trọng. Nhãn (Label) Dùng để phân loại thư theo chủ đề. Ví dụ: “Học tập”, “Giải trí”. Tạo nhãn rồi gắn cho các thư phù hợp. TÌM THƯ QUAN TRỌNG is:important QUY TRÌNH GẮN NHÃN Tạo nhãn Mở danh sách mở rộng → Tạo nhãn mới → đặt tên → lưu. Chọn thư cần phân loại Chọn một hoặc các thư phù hợp. Gắn nhãn Mở danh sách nhãn → chọn nhãn cần gắn. DỄ NHẦM Nhãn khác thư mục. Gỡ nhãn không phải xóa thư. Xóa thư tác động đến chính thư ở các nhãn liên quan và hộp thư đến. Nguồn: SGK Bài 8, tr. 39-42 • Tên mục và thao tác theo SGK. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN BÀI 8 | THƯ ĐIỆN TỬ VÀ MẠNG XÃ HỘI Tạo trang • Chọn đối tượng xem • Kiểm thử thiết lập 2/2 | Fanpage và quyền riêng tư Fanpage: trang cho tổ chức hoặc lớp học Đăng bài viết, ảnh, video, sự kiện; giới thiệu hoạt động. Quy trình: Menu → Tạo/Trang → tên, hạng mục, mô tả → tạo trang → thêm nội dung → quản lí trang. Đối tượng xem Phạm vi Công khai Mọi người trong hoặc ngoài Facebook theo hình SGK. Bạn bè Bạn bè trên Facebook. Bạn bè ngoại trừ... Bạn bè, loại trừ người được chọn. Bạn bè cụ thể / Chỉ mình tôi Chọn những bạn cụ thể / chỉ bản thân. Trang cá nhân và gắn thẻ Thiết lập ai được đăng, ai được xem; xem xét bài viết có gắn thẻ trước khi xuất hiện trên trang cá nhân. Cách làm: Cài đặt → Trang cá nhân và gắn thẻ → đọc lựa chọn → thiết lập → kiểm thử. Dễ nhầm: chọn người xem bài viết và thiết lập gắn thẻ là các nhóm lựa chọn khác nhau. TỰ NHỚ LẠI • Che nội dung phía trên rồi trả lời
Câu 49 Muốn xem thư quan trọng, dùng từ khóa tìm kiếm nào?
Câu 50 Gom thư học tập: dùng nhãn hay chỉ đánh dấu quan trọng? Vì sao?
Câu 51 Xóa thư có giống gỡ nhãn khỏi thư không?
Câu 52 Sau khi thiết lập người xem bài viết, vì sao phải kiểm thử? Nguồn: SGK Bài 8, tr. 39-42 • Đáp án: trang 20. TIN HỌC 11 / PHIẾU GHI NHỚ TRỰC QUAN
Câu 53 Hệ điều hành cung cấp dịch vụ quản lí tệp, ghi dữ liệu và điều khiển thiết bị lưu trữ.
Câu 54 Giao diện đồ họa giúp thao tác trực quan; plug & play giúp nhận biết thiết bị, hỗ trợ cài trình điều khiển.
Câu 55 Phù hợp thiết bị nhỏ gọn, dùng khi di chuyển; hỗ trợ thao tác cảm ứng, cảm biến và kết nối.
Câu 56 Thiết bị đa năng cần quản lí nhiều chương trình, dữ liệu, tài nguyên. Thiết bị chuyên dụng có thể chạy chương trình cài sẵn cho nhiệm vụ riêng. BÀI 2
Câu 57 Nháy nút phải vào tệp để mở bảng chọn lệnh.
Câu 58 Chọn đúng thư mục → lệnh đổi tên → nhập tên mới → kiểm tra tên hiển thị.
Câu 59 Check kiểm tra/khắc phục lỗi. Hợp mảnh tổ chức lại các phần dữ liệu trên đĩa từ để giảm di chuyển đầu từ.
Câu 60 Đặt nhắc việc lặp lại hằng ngày, không chỉ hẹn một lần. Cách tự ôn: đọc câu hỏi → tự giải thích → đối chiếu → đánh dấu ý cần xem lại.
Câu 61 Không. Miễn phí chưa cho biết có mã nguồn và quyền sửa đổi, phân phối hay không.
Câu 62 Giấy phép xác định quyền được cấp và điều kiện phải tuân thủ; nguồn mở vẫn có bản quyền.
Câu 63 Phần mềm thương mại còn đáp ứng nhu cầu riêng, cung cấp hỗ trợ và tạo nguồn thu cho việc phát triển phần mềm.
Câu 64 Phần mềm chạy trên Internet. Theo SGK: cần tài khoản Google, kết nối Internet và truy cập dịch vụ tương ứng. BÀI 4
Câu 65 Ổ đĩa lưu dữ liệu lâu dài; RAM cần nguồn để duy trì dữ liệu.
Câu 66 Bộ nhớ ngoài, dù nằm bên trong thân máy.
Câu 67 AND = 1; OR = 1; XOR = 0. Tổng nhị phân: 1 + 1 = 10₂.
Câu 68 AND tạo bit nhớ z; XOR tạo bit kết quả t. Cách tự ôn: đọc câu hỏi → tự giải thích → đối chiếu → đánh dấu ý cần xem lại.
Câu 69 Có thể đọc dữ liệu từ bộ nhớ vào máy và ghi dữ liệu từ máy ra bộ nhớ.
Câu 70 24 inch: độ dài đường chéo. 1920 × 1080 pixel: số điểm ảnh theo chiều ngang và dọc.
Câu 71 HDMI vì truyền được cả hình ảnh và âm thanh; VGA không truyền âm thanh.
Câu 72 Một số thiết bị cần driver, ghép đôi hoặc thiết lập tham số; phải theo hướng dẫn thiết bị. BÀI 6
Câu 73 Tải lên là đưa tệp lên không gian lưu trữ. Chia sẻ là cấp quyền truy cập cho người khác.
Câu 74 Cấp quyền Người nhận xét.
Câu 75 Để bảo đảm chia sẻ đúng người và đúng quyền.
Câu 76 Hủy chia sẻ/quyền truy cập của người đó. Cách tự ôn: đọc câu hỏi → tự giải thích → đối chiếu → đánh dấu ý cần xem lại.
Câu 77 Kiểm tra từ khóa đã được máy nhận dạng có đúng ý định không.
Câu 78 Thêm filetype:pdf.
Câu 79 Giới hạn tìm kiếm theo cụm từ chính xác, giúp thu hẹp phạm vi.
Câu 80 Ví dụ: cụ thể hóa từ khóa và đặt cụm từ trong dấu nháy kép. Có thể chọn loại kết quả hoặc giới hạn định dạng phù hợp. BÀI 8
Câu 81 Dùng is:important.
Câu 82 Dùng nhãn để phân loại theo chủ đề; dấu quan trọng không thay thế phân loại.
Câu 83 Không. Gỡ nhãn chỉ bỏ cách phân loại đó; xóa thư tác động đến chính thư.
Câu 84 Để xác nhận phạm vi người xem đúng với ý định đã thiết lập. Cách tự ôn: đọc câu hỏi → tự giải thích → đối chiếu → đánh dấu ý cần xem lại.
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
8.
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →