← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Bài 1
Bài 1
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Hiện thực lịch sử là tất cả những • A. điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn của con người. • B. điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, độc lập. • C. hiện tượng siêu nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người. • D. nhân vật trong quá khứ có đóng góp cho sự phát triển của nhân loại.
Câu 2 Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là • A. hiện thực lịch sử. • B. tư duy lịch sử. • C. nhận thức lịch sử. • D. khám phá lịch sử.
Câu 3 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức? • A. Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ. • B. Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai. • C. Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện. • D. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
Câu 4 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học? • A. Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người. • B. Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người. • C. Là những tưởng tượng của con người về tương lai. • D. Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ.
Câu 5 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học? • A. Những hoạt động của con người trong quá khứ. • B. Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ. • C. Những hoạt động của con người trong tương lai. • D. Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.
Câu 6 Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là • A. khôi phục hiện thực lịch sử thông qua tưởng tượng. • B. tái tạo lại các biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm. • C. khôi phục hiện thực lịch sử một cách khách quan. • D. cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
Câu 7 Nhiệm vụ nhận thức của Sử học được thể hiện ở nội dung nào sau đây? • A. Cung cấp các tri thức khoa học về lịch sử. • B. Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người. • C. Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại. • D. Bồi đắp lòng yêu nước, tinh thần tự tôn dân tộc. Bài 2:
Câu 8 Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người • A. bắt kịp những công nghệ mới. • B. làm giàu tri thức cho bản thân. • C. hoàn thiện năng lực thẩm mĩ. • D. hoàn thiện năng lực tính toán.
Câu 9 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lý do cần phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời? • A. Tri thức lịch sử có sự biến đổi và phát triển không ngừng. • B. Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ. • C. Nhu cầu đúc rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại. • D. Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập quốc tế thành công.
Câu 10 Học tập và tìm hiểu lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp mới trên lĩnh vực nào sau đây? • A. Công nghệ thông tin. • B. Chế biến thủy sản. • C. Công nghiệp văn hóa. • D. Xuất khẩu dầu mỏ.
Câu 11 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống? • A. Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc. • B. Giúp những người hiểu về lịch sử đều trở thành nhà sử học. • C. Đặt cơ sở cho sự ra đời của mọi ngành khoa học. • D. Giúp giải quyết được mọi mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 12 Toàn bộ những hình thức khác nhau của tư liệu lịch sử, chứa đựng những thông tin về quá khứ loài người được gọi là • A. sử liệu. • B. truyền thuyết. • C. ngữ liệu. • D. văn bản.
Câu 13 Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là • A. hạch toán kinh doanh. • B. thu thập nguồn sử liệu. • C. xây dựng phiếu điều tra. • D. tiến hành thí nghiệm.
Câu 14 Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm; tìm kiếm, thu thập thông tin liên quan đến đối tượng tìm hiểu là các bước cơ bản của quá trình • A. xử lý thông tin sử liệu. • B. tiến hành thí nghiệm lịch sử. • C. sưu tầm, thu thập sử liệu. • D. xác minh, đánh giá sử liệu.
Câu 15 Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh nguồn sử liệu là các bước cơ bản của quá trình • A. xử lý thông tin sử liệu. • B. tiến hành thí nghiệm lịch sử. • C. sưu tầm, thu thập sử liệu. • D. tìm hiểu các di tích khảo cổ.
Câu 16 Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người? • A. Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ. • B. Giúp con người làm chủ hoàn toàn cuộc sống tương lai. • C. Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ. • D. Là yếu tố quyết định đến tương lai của con người.
Câu 17 Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử • A. liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng. • B. chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên. • C. rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng. • D. giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện đại. Bài 3
Câu 18 Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể? • A. Sinh vật học. • B. Sử học. • C. Y học. • D. Giải phẫu học.
Câu 19 Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên? • A. Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản. • B. Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản. • C. Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản. • D. Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.
Câu 20 Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính • A. kế thừa. • B. nguyên trạng. • C. tái tạo. • D. nhân tạo.
Câu 21 Phát huy giá trị di sản là • A. Giữ nguyên dạng giá trị của di sản như ban đầu. • B. Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức vốn có. • C. Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống. • D. Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản.
Câu 22 Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa không phải là hoạt động • A. tiến hành xây mới các di tích, hiện đại hóa di tích. • B. đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia, dân tộc. • C. đem lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế, xã hội. • D. hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.
Câu 23 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản văn hóa phi vật thể? • A. Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản. • B. Giúp giữ gìn và lưu truyền giá trị của di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác. • C. Góp phần ngăn chặn tình trạng xuống cấp, biến dạng và hư hỏng của di sản. • D. Tạo nhân tố quyết định cho sự phát triển của kinh tế, xã hội của địa phương.
Câu 24 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản thiên nhiên? • A. Hình thành ý thức hướng về cội nguồn. • B. Giúp duy trì kí ức và bản sắc cộng đồng. • C. Góp phần giáo dục truyền thống yêu nước. • D. Góp phần phát triển sự đa dạng sinh học.
Câu 25 Các di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển • A. nông nghiệp bền vững. • B. chế biến nông sản. • C. du lịch. • D. lâm nghiệp.
Câu 26 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lịch sử - văn hóa đối với du lịch? • A. Là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch. • B. Tạo sức hấp dẫn to lớn để thu hút khách du lịch. • C. Giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản văn hóa. • D. Là yếu tố quyết định duy nhất sự phát triển du lịch.
Câu 27 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa? • A. Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử - văn hóa ra bên ngoài. • B. Bồi đắp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa của cộng đồng. • C. Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản. • D. Ngăn chặn tác động xấu của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hóa. Bài 4:
Câu 28 Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là • A. văn minh. • B. văn hóa. • C. chữ viết. • D. nhà nước.
Câu 29 Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh? • A. Chữ viết, nhà nước. • B. Tín ngưỡng, tôn giáo. • C. Công cụ bằng đá. • D. Nguyên tắc công bằng.
Câu 30 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh? • A. Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước. • B. Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa. • C. Ra đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa. • D. Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo.
Câu 31 Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành và phát triển gắn liền với con sông nào sau đây? • A. Trường Giang. • B. Hoàng Hà. • C. Sông Hằng. • D. Sông Nin.
Câu 32 Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại? • A. Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra. • B. Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ. • C. Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật. • D. Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hằng năm.
Câu 33 Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do • A. nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp. • B. nhu cầu tính toán trong xây dựng. • C. nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin. • D. nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng.
Câu 34 Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự ra đời sớm của những tri thức toán học ở Ai Cập cổ đại? • A. Nhu cầu sáng tác văn học nghệ thuật. • B. Nhu cầu tính toán trong xây dựng. • C. Nhu cầu phát triển sản xuất nông nghiệp. • D. Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất và xây dựng các công trình kiến trúc. (Lưu ý: Ý này tổng hợp từ nhu cầu thực tiễn phân chia ruộng đất sau lũ sông Nin và xây Kim tự tháp).
Câu 35 Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây? • A. La Mã. • B. Trung Quốc. • C. Hy Lạp. • D. Ai Cập.
Câu 36 Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây? • A. Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập. • B. Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này. • C. Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt. • D. Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập.
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →