HSĐỀ-CƯƠNG-ÔN-THI-GIỮA-HỌC-KỲ-1-VẬT-LÝ-12

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Hình bên dưới mô tả khoảng cách, sự sắp xếp và chuyển động của phân tử ở thể rắn; hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của chất rắn?
Câu 2 Sự sôi là
Câu 3 Trong nấu ăn, phương pháp hấp cách thủy được xem là phương pháp chế biến mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe con người và được rất nhiều người ưa chuộng. Nguyên lý làm chín thức ăn của phương pháp này ứng với sự chuyển thể nào sau đây?
Câu 4 Cho nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất ở áp suất tiêu chuẩn theo bảng sau: Ở nhiệt độ 150oC, số chất tồn tại ở thể lỏng là
Câu 5 Hình bên dưới là đồ thị mô tả sự tăng nhiệt độ dưới áp suất tiêu chuẩn theo thời gian của một hợp chất. Hợp chất này có thể là
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh?
Câu 7 Thả một quả cầu kim loại ở nhiệt độ phòng vào cốc chứa nước nóng như hình bên dưới. Sau một khoảng thời gian, hệ đạt trạng thái cân bằng nhiệt. So với lúc chưa thả quả cầu vào nước thì
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nội năng của một vật?
Câu 9 Người ta truyền nhiệt lượng Q và thực hiện công A lên khối khí trong cylinder. Độ biến thiên nội năng của khối khí được xác định bởi công thức ∆U = Q + A với
Câu 10 Thiết bị này có tên gọi là
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên lý hoạt động của thiết bị trên?
Câu 12 Nhiệt lượng cần thiết truyền cho một vật có khối lượng m và nhiệt dung riêng c để làm cho nhiệt độ của vật đó tăng từ t1(℃) đến t2(℃) là
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất rắn?
Câu 14 Nhiệt hóa hơi riêng của nước ở nhiệt độ 100oC là 2,3.106 J/kg có nghĩa là
Câu 15 Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt độ là
Câu 16 Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
Câu 17 Quá trình biến đổi trạng thái của một khối nước đá từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng được biểu diễn dưới dạng đồ thị phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian như hình vẽ. Đoạn đồ thị ứng với quá trình nóng chảy của khối nước đá là
Câu 18 Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ sôi
Câu 19 Viên long não thường dùng giảm kích thước theo thời gian mà không chảy thành chất lỏng. Hiện tượng này minh hoạ cho sự chuyển thể nào trong vật lí?
Câu 20 Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là
Câu 21 Một lượng khí trong cylinder nhận nhiệt lượng 300 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 400 kJ do bị nén. Nhận định Đúng Sai
a) Có hai cách làm thay đổi nội năng của vật đó là thực hiện công và truyền nhiệt.
b) Theo quy ước, Q = – 300 J và A = 400 kJ.
c) Nội năng của lượng khí tăng một lượng là 700 kJ.
d) Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 300 kJ cho lượng khí trên thì lượng khí giãn ra và thực hiện công
Câu 22 Đun nóng đồng thời hai chất lỏng (1) và (2) có cùng khối lượng và nhiệt độ ban đầu ở áp suất tiêu chuẩn. Biết tốc độ cung cấp nhiệt cho mỗi chất lỏng là như nhau. Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ t của mỗi chất lỏng theo thời gian. Nhận định Đúng Sai
a) Chất lỏng (2) có nhiệt độ sôi cao hơn chất lỏng (1).
b) Nhiệt dung riêng của chất lỏng (1) lớn hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng (2).
c) Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng (2) lớn hơn nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng (1).
d) Nếu ta thay đổi điều kiện áp suất của môi trường thành 0,7 atm thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
Câu 23 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm thực hành đo nhiệt hóa hơi riêng của nước. Họ lựa chọn phương án sử dụng ấm siêu tốc có vỏ cách nhiệt tốt để đun sôi nước. Họ tiến hành các bước như sau: + Lấy một lượng nước vào ấm, đặt ấm lên cân điện tử và bắt bầu đun. Khi nước trong ấm sôi, mở nắp để hơi nước thoát ra ngoài. + Đọc số chỉ của cân ở các thời điểm khác nhau theo thời gian. Biết ấm có công suất P = 1,50.103 W; cân điện tử có độ chia nhỏ nhất là 1 g; số chỉ của cân ở thời điểm mốc t0 = 0,00 s là m0 = 1,873 kg. Nhận định Đúng Sai
a) Số chỉ của cân là khối lượng của nước chứa trong ấm.
b) Sai số dụng cụ đo khối lượng (cân điện tử) trong thí nghiệm trên là 0,5 g.
c) Khối lượng nước hóa hơi trong thời gian 162,05 s (kể từ t0 = 0,00s) là 0,100 kg.
d) Giá trị trung bình của nhiệt hóa hơi riêng của nước đo được bởi nhóm học sinh này là L = 2,42.106
Câu 24 Nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt độ nóng chảy là hai đại lượng vật lý quan trọng, có nhiều ứng dụng trong đời sống và kỹ thuật. Nhận định Đúng Sai
a) Dựa vào hai đại lượng vật lý đó sẽ xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung và thời
b) Cả 2 yếu tố đều quyết định đến thời điểm đổ kim loại nóng chảy vào khuôn và thời điểm lấy sản
c) Nhiệt độ nóng chảy là một trong những tiêu chí quan trọng hàng đầu để lựa chọn vật liệu kim loại
d) Một trong những phương pháp hiệu quả để tách các kim loại nguyên chất ra khỏi hỗn hợp quặng
Câu 25 Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27oC và áp suất 0,8 atm. Khi đèn cháy sáng áp suất khí trong đèn 1,3 atm và đèn vẫn sáng bình thường. Nhiệt độ khí trơ trong đèn lúc đèn sáng tính theo thang nhiệt Celsius là bao nhiêu độ? Biết áp suất khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ trên thang đo Kelvin. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị) Đáp số:
Câu 26 Người ta thực hiện công bằng 26 kJ để nén một khối khí trong một cylinder. Khối khí nóng lên và truyền nhiệt lượng 17 kJ ra môi trường xung quanh. Trong quá trình này, độ biến thiên nội năng khối khí bằng bao nhiêu kJ? Đáp số:
Câu 27 Cho nhiệt hoá hơi của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 1,5 kg nước ở nhiệt độ sôi là bao nhiêu MJ? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) Đáp số:
Câu 28 Một vật được làm nóng từ 20oC lên đến 43oC. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin tăng lên bao nhiêu Kelvin? Đáp số:
Câu 29 Một khối khí được cung cấp nhiệt lượng 7,28 kJ, khí giãn nở làm tăng thể tích một lượng ΔV (dm3). Trong quá trình này, nội năng của khối khí tăng 3,52 kJ nhưng áp suất của khối khí không đổi và bằng p = 4.105 Pa. Giá trị của ΔV là bao nhiêu dm3? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười) Đáp số:
Câu 30 Dùng một ấm đun nước bằng điện có công suất 1800 W để đun 2,5 lít nước ở nhiệt độ 25oC đến khi bắt đầu sôi ở nhiệt độ 100oC. Biết 85% năng lượng điện cung cấp cho ấm chuyển hóa thành năng lượng nhiệt cung cấp cho nước trong ấm và bỏ qua hao phí dưới các dạng năng lượng khác. Lấy nhiệt dung riêng và khối lượng riêng của nước lần lượt là 4200 J/kg.K và 1000 kg/m3. Cần thời gian bao nhiêu phút để đun sôi lượng nước nói trên? (Kết quả làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm) Đáp số:
Câu 31 Một vật nhận công A từ bên ngoài, nội năng của vật tăng lên 50 J và nó tỏa ra môi trường một nhiệt lượng 30 J. Giá trị của A bằng Đáp số:
Câu 32 Để biết được nhiệt độ cơ thể, người ta thường sử dụng thiết bị như hình. Giả sử một người đang bị sốt cao và bác sĩ sử dụng thiết bị này để đo nhiệt độ cơ thể của bệnh nhân. Kết quả đo được có giá trị 38oC. Giá trị của nhiệt độ cơ thể bệnh nhân trên thang đo Kelvin gần bằng Đáp số:
Câu 33 Cho nhiệt nóng chảy của nước đá là 34.104 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 600g ở nhiệt độ nóng chảy là Đáp số:
Câu 34 Hình bên dưới là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước. Nước lạnh có nhiệt độ 20,2℃ được đưa vào máy từ ống dẫn nước lạnh với lưu lượng 2,5 lít/phút. Khi đi qua máy làm nóng nước, nhiệt độ của nước là 36,7℃. Nhiệt độ của nước tăng một lượng bao nhiêu Kelvin (K) khi đi qua máy làm nóng nước? Đáp số: Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Câu 35 Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K), nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100℃ là 2,3.106 J/kg. Một lượng 300g nước ở 25℃ chuyển thành hơi nước ở 100℃ là
a) Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho nước tăng nhiệt độ từ 250C lên 1000C.
b) Tính nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn lượng nước trên ở 1000C.
c) Tính tổng nhiệt lượng cần cung cấp trong toàn bộ quá trình
Câu 36 Tiến hành chuyển đổi hoàn toàn một khối băng 300g ở nhiệt độ −30℃ thành hơi nước ở 100℃. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là 1800 J/kg.K ; nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K ; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,33.105 J/kg và nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Tính:
a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của khối băng từ nhiệt độ ban đầu đến nhiệt độ nóng chảy
b) Nhiệt lượng cần cung cấp để khối băng ở −30℃ thành nước ở 0℃. (1,0 điểm)
c) Nhiệt lượng cần cung cấp trong toàn bộ quá trình này. (1,0 điểm)
Câu 37 Một nhiệt kế thủy ngân dùng để đo nhiệt độ không khí ngoài trời, nhưng một số vạch chia trên thân nhiệt kế đã bị mất và không thể quan sát được. Biết rằng khoảng cách từ vạch 0℃ đến vạch 50℃ trên nhiệt kế là 6,25 cm. Khi đo nhiệt độ không khí ngoài trời, người ta thấy mức thủy ngân trong nhiệt kế nằm trong vùng có các vạch chia bị mất và đo được khoảng cách từ vạch số 0℃ đến mức thủy ngân là 4,5 cm như hình vẽ bên dưới.
a) Trên thang nhiệt độ Celsius, khoảng cách giữa hai vạch lệch nhau liên tiếp trên nhiệt kế này
b) Nhiệt độ của không khí ngoài trời khi đó bằng bao nhiêu ℃? (0,5 điểm)
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →