GUI SV - TEST HOA SINH - CT&CNCT - 2026

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Xương nào sau đây là xương lẻ :
Câu 2 Mô tả nào sau đây về xương hàm dưới đúng:
Câu 3 Mô tả nào sau đây đúng về xương thái dương:
Câu 4 Xương sọ được phân chia như sau:
Câu 5 Hố yên thuộc phần nào sau đây của xương bướm:
Câu 6 Xương trán tiếp khớp với các xương:
Câu 7 Thóp trước được tạo nên từ các xương:
Câu 8 Xương nào sau đây thuộc xương sọ thần kinh:
Câu 9 Các xương tạo nên thóp sau:
Câu 10 Đường khớp dọc của hộp sọ tạo nên bởi 2 xương:
Câu 11 Đường khớp vành của hộp sọ nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương:
Câu 12 Bốn mỏm của xương hàm trên là:
Câu 13 Góc hàm được tạo nên bởi hai cấu trúc sau:
Câu 14 Mô tả nào đúng với cơ vùng đầu mặt:
Câu 15 Mô tả nào sau đúng với cơ bám da mặt:
Câu 16 Cơ nào sau đây nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai:
Câu 17 Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ quanh mắt:
Câu 18 Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ dưới xương móng:
Câu 19 Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai:
Câu 20 Cơ nào sau đây thuộc cơ vùng quanh mũi :
Câu 21 Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên xương móng:
Câu 22 Nhóm cơ nhai gồm bốn cơ nào sau đây:
Câu 23 Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ:
Câu 24 Mô tả đúng về chức năng cơ vòng miệng:
Câu 25 Dây thần kinh vận động cho nhóm cơ bám da mặt là:
Câu 26 Dây thần kinh nào sau đây điều khiển cơ cười:
Câu 27 Hố dưới hàm là nơi chứa:
Câu 28 Cơ nào sau đây có chức năng nâng xương hàm dưới:
Câu 29 Khớp đỉnh chẩm thuộc loại khớp gì?
Câu 30 Cơ nào sau đây có chức năng hạ xương hàm dưới trong khi nói hoặc ăn:
Câu 31 Đường khớp dọc thuộc loại khớp gì?
Câu 32 Cơ nào sau đây là cơ trên xương móng:
Câu 33 Mô tả nào sau đây đúng về cơ ức đòn chũm:
Câu 34 Mô tả nào sau đây về cơ trên móng và cơ dưới móng đúng:
Câu 35 Cơ nào sao đây làm môi đóng lại:
Câu 36 Một bệnh nhân chấn thương sọ não máu chảy ra từ ống tai ngoài xương có khả năng tổn thương nhất là
Câu 37 Một BN chấn thương sọ não với dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng tổn thương nhất là:
Câu 38 Xương sọ tạng được chỉ ở đầu mũi tên là xương:
Câu 39 Xương sọ thần kinh được chỉ ở đầu mũi tên là xương:
Câu 40 Cấu trúc được chỉ ra trên vòm sọ trẻ sơ sinh sau:
Câu 41 Cấu trúc được chỉ ra trên hình ảnh xương bướm sau là:
Câu 42 Cơ thuộc nhóm cơ nhai được chỉ ra ở đầu mũi tên sau là:
Câu 43 Cơ thuộc nhóm cơ vùng cổ bên được chỉ ra ở đầu mũi tên sau là:
Câu 44 Cơ thuộc nhóm cơ nhai được chỉ ra ở đầu mũi tên sau là:
Câu 45 Cấu trúc được chỉ ra trên xương hàm dưới sau là:
Câu 46 Đường khớp của vòm sọ được chỉ ra ở đầu mũi tên trên hình ảnh xương sọ là:
Câu 47 Cơ thuộc nhóm cơ quanh miệng được chỉ ra ở đầu mũi tên sau là:
Câu 48 Tĩnh mạch vùng cổ được chỉ ra ở đầu mũi tên sau là:
Câu 49 Mô tả nào sau đây đúng về xương đốt sống:
Câu 50 Mô tả nào sau đây về xương sườn là đúng:
Câu 51 Xương sườn nào là xương sườn cụt:
Câu 52 Xương sườn nào là xương sườn giả:
Câu 53 Mô tả nào sau đây về xương ức đúng:
Câu 54 Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng là:
Câu 55 Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ:
Câu 56 Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:
Câu 57 Mô tả sau đây đúng về phân loại xương sườn: z
Câu 58 Mô tả đúng về đặc điểm chung của các đốt sống ngực:
Câu 59 Mô tả nào sau về cơ hoành đúng:
Câu 60 Đặc điểm nào sau đây có tính quyết định nhất để phân biệt các đốt sống ngực với các đốt sống đoạn khác?
Câu 61 Đặc điểm đúng về các xương sườn:
Câu 62 Mô tả đúng về cán ức:
Câu 63 Mô tả đúng về số lượng các cơ hô hấp ở một nửa cơ thể:
Câu 64 Đoạn cột sống nào gồm 5 đốt sống dính vào nhau và cong lồi ra sau?
Câu 65 Thần kinh nào chi phối vận động chính cho cơ hoành?
Câu 66 Hai đường thẳng đứng dùng để chia thành bụng trước bên thành 9 vùng được kẻ từ đâu?
Câu 67 Cấu tạo của một xương sườn điển hình có rãnh sườn nằm ở vị trí nào?
Câu 68 Cơ nào của thành bụng sau có chức năng chính là thực hiện động tác gấp đùi khi cơ co?
Câu 69 Giới hạn của lồng ngực được hình thành bởi sự tiếp khớp của các xương nào?
Câu 70 Cột sống của người trưởng thành thường gồm bao nhiêu đốt sống xếp chồng lên nhau?
Câu 71 Trong 9 vùng của thành bụng trước bên, vùng nào nằm ở giữa và thuộc phần dưới?
Câu 72 Mô tả đúng về cơ hoành:
Câu 73 Cấu trúc được chỉ ra trên đốt sống sau là:
Câu 74 Cấu trúc được chỉ ra trên cột sống sau là:
Câu 75 Cơ được chỉ ra trên thành ngực sau đây là:
Câu 76 Cấu trúc chui qua cơ hoành sau là:
Câu 77 Cơ được chỉ ra trên thành ngực sau đây là:
Câu 78 Cơ được chỉ ra trên vùng lưng sau là:
Câu 79 Cơ được chỉ ra trên thành bụng sau đây là:
Câu 80 Cơ được chỉ ra trên thành bụng sau đây là:
Câu 81 Thân xương quay có:
Câu 82 Mô tả nào về thân xương trụ đúng:
Câu 83 Mô tả nào sau đây về xương vai đúng:
Câu 84 Mô tả nào về thân xương cánh tay đúng :
Câu 85 Mô tả nào sau đây đúng với xương trụ:
Câu 86 Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:
Câu 87 Xương nào sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay:
Câu 88 Xương nào sau đây là xương dài của cẳng tay:
Câu 89 Phần nào của xương bả vai kết nối với xương đòn:
Câu 90 Xương đòn có hình dạng gì?
Câu 91 Xương nào sau đây là xương lớn nhất cơ thể:
Câu 92 Xương chậu được hợp thành từ mấy phần chính?
Câu 93 Chức năng chính của xương bánh chè là:
Câu 94 Cơ nào sau đây thuộc khu đùi sau:
Câu 95 Xương mác thuộc phần nào của cơ thể:
Câu 96 Xương nằm phía ngoài của cẳng chân là:
Câu 97 Xương nào sau đây là xương cổ chân:
Câu 98 Cơ nào sau đây có chức năng duỗi cẳng tay:
Câu 99 Cơ nào sau đây thuộc khu trước vùng cánh tay:
Câu 100 Mô tả nào dưới đây về xương đùi đúng:
Câu 101 Mô tả nào sau đây đúng với xương trụ:
Câu 102 Đặc điểm đúng về đầu xa xương cánh tay:
Câu 103 Mô tả đúng về xương quay là:
Câu 104 Mô tả đúng về xương trụ là:
Câu 105 Mô tả đúng về động mạch nách là:
Câu 106 Mô tả đúng về khớp vai:
Câu 107 Cơ thuộc thành sau của nách là:
Câu 108 Lớp nông của cơ vùng mông gồm có:
Câu 109 Cơ thuộc thành trong của nách là:
Câu 110 Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay:
Câu 111 Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa vùng mông:
Câu 112 Trong các khớp sau khớp nào là khớp bất động:
Câu 113 Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:
Câu 114 Có thể bắt động mạch đùi ở vị trí:
Câu 115 Động mạch thường được sử dụng để bắt mạch ở cẳng tay là:
Câu 116 Số lượng xương đốt bàn tay là:
Câu 117 Mô tả đúng về khớp hông:
Câu 118 Khu cơ của vùng đùi trước có tác dụng là:
Câu 119 Khu cơ vùng đùi trong có tác dụng:
Câu 120 Thần kinh mông trên vận động cơ nào dưới đây:
Câu 121 Thần kinh mông dưới vận động cho cơ nào sau đây:
Câu 122 Một bệnh nhân không thể khép cánh tay là do liệt cơ nào sau đây:
Câu 123 Một bệnh nhân bị tổn thương nặng thần kinh quay do gãy phần 3 dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng:
Câu 124 Biểu hiện nào sau đây cho biết người bệnh bị tổn thương dây thần kinh quay:
Câu 125 Ngã trượt chân chống tay xuống nền nhà thường tổn thương:
Câu 126 Gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất:
Câu 127 Chi tiết làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:
Câu 128 Dây thần kinh tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là:
Câu 129 Động mạch tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là:
Câu 130 Tĩnh mạch tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh là:
Câu 131 Cấu trúc tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương vai là:
Câu 132 Cấu trúc tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương cánh tay là:
Câu 133 Cấu trúc tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương quay là:
Câu 134 Xương tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương cổ tay là:
Câu 135 Cấu trúc tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương chậu là:
Câu 136 Cấu trúc tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương chậu là:
Câu 137 Cấu trúc tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh xương chày là:
Câu 138 Cơ tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh cơ vùng cánh tay trước là:
Câu 139 Cơ tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh cơ vùng cánh tay trước là:
Câu 140 Cơ tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh cơ vùng mông là:
Câu 141 Cơ tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh cơ vùng đùi trước là:
Câu 142 Cơ tương ứng mũi tên chỉ trên hình ảnh cơ vùng đùi trong là:
Câu 143 Trục của tim có hướng:
Câu 144 Phần tim nằm dưới rãnh vành ở mặt ức sườn của tim:
Câu 145 Lớp nào sau đây không tham gia cấu tạo tim:
Câu 146 Mô tả nào sau về tim đúng:
Câu 147 Van 2 lá nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây:
Câu 148 Van 3 lá nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây:
Câu 149 Van động mạch chủ nằm giữa hai cấu trúc nào sau đây:
Câu 150 Vị trí của đỉnh tim trên bề mặt thành ngực:
Câu 151 Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải:
Câu 152 Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với cấu trúc nào sau đây:
Câu 153 Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài của tim đúng:
Câu 154 Mô tả nào sau đây về tâm thất phải đúng:
Câu 155 Mô tả nào sau đây về hình thể trong của tim đúng:
Câu 156 Mô tả nào sau đây về tim và các các cấu trúc có liên quan với tim đúng.
Câu 157 Động mạch tách ra từ cung động mạch chủ là:
Câu 158 Động mạch cấp máu cho cơ tim là:
Câu 159 Máu từ tĩnh mạch chủ trên đổ về cấu trúc nào của tim?
Câu 160 Máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về cấu trúc nào của tim?
Câu 161 Các tĩnh mạch phổi đổ máu về cấu trúc nào sau đây của tim:
Câu 162 Vách ngăn giữa các buồng tim nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 163 Van tim nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 164 Động mạch nuôi cơ tim nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 165 Động mạch nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là
Câu 166 Mạch máu nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 167 Tĩnh mạch nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 168 Tĩnh mạch nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 169 Cấu trúc thuộc màng ngoài tim nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 170 Cấu trúc động mạch nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh sau là:
Câu 171 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tim sau là:
Câu 172 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh mạch máu sau là:
Câu 173 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh hệ thống đẫn truyền tự động tại tim sau là:
Câu 174 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tim sau là:
Câu 175 Kể từ trên xuống dưới, các phần ổ thanh quản là:
Câu 176 Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khấu cái mềm. Nếp phía sau gọi là:
Câu 177 Mô tả sau đây về ngách sườn hoành của màng phổi đúng là:
Câu 178 Mô tả nào sau đây về ổ màng phổi đúng:
Câu 179 Khí quản đoạn cổ liên quan cấu trúc nào sau đây:
Câu 180 Đặc điểm chung nào sau đây của phổi đúng:
Câu 181 Hình thể ngoài của phổi không có mặt nào sau đây:
Câu 182 Mô tả về mặt sườn của phổi đúng:
Câu 183 Mô tả về mặt hoành của phổi đúng:
Câu 184 Số lượng các khe gian thùy ở các mặt phổi là:
Câu 185 Mũi thực hiện chức chức năng nào sau đây:
Câu 186 Thanh quản thực hiện chức năng nào sau đây:
Câu 187 Niêm mạc mũi được chia thành các vùng sau:
Câu 188 Khoang mũi đóng vai trò nào sau đây trong hệ hô hấp:
Câu 189 Hệ hô hấp thực hiện chức năng trao đổi khí chủ yếu ở đâu?
Câu 190 Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng:
Câu 191 Mô tả sau về tỵ hầu đúng:
Câu 192 Mô tả sau về khấu hầu đúng:
Câu 193 Mô tả sau về thanh hầu đúng:
Câu 194 Mô tả sau về phổi trái đúng:
Câu 195 Mô tả sau đây về màng phổi đúng:
Câu 196 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bổ dọc qua hầu sau là:
Câu 197 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bổ dọc qua hầu sau là:
Câu 198 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bổ dọc qua hầu sau là:
Câu 199 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh thanh quản sau là:
Câu 200 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh cây phế quản là:
Câu 201 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh cây phế quản là:
Câu 202 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh rốn phổi là:
Câu 203 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh phổi trái là:
Câu 204 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình cắt dọc qua hầu là:
Câu 205 Cấu trúc sụn nằm ở đầu mũi tên trên hình cắt dọc qua hầu là:
Câu 206 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh màng phổi là:
Câu 207 Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
Câu 208 Tạng nào sau đây nằm ngoài phúc mạc:
Câu 209 Tạng nào sau đây nằm trong phúc mạc:
Câu 210 Mô tả nào sau về phúc mạc đúng.
Câu 211 Cấu trúc nào sau đây không liên quan với dạ dày:
Câu 212 Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài của dạ dày đúng:
Câu 213 Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm lớp:
Câu 214 Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 215 Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào:
Câu 216 Ruột non được chia thành số đoạn như sau:
Câu 217 Mô tả nào sau đây thực quản đúng:
Câu 218 Mô tả sau đây về dạ dày đúng:
Câu 219 Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng:
Câu 220 Vùng trần của gan thuộc mặt nào của gan:
Câu 221 Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
Câu 222 Rốn gan chứa các thành phần sau:
Câu 223 Đáy vị là phần nào sau đây của dạ dày:
Câu 224 Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:
Câu 225 Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng:
Câu 226 Phần trên của mặt hoành gan liên quan với thành phần sau:
Câu 227 Mặt sau dạ dày liên quan với thành phần sau:
Câu 228 Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy:
Câu 229 Mô tả sau về tá tràng là đúng:
Câu 230 Mô tả sau về hình thể ngoài của gan đúng
Câu 231 Mô tả nào sau đây về tụy đúng:
Câu 232 Lớp bọc bên ngoài đại tràng gọi là:
Câu 233 Chức năng của các tuyến nước bọt là:
Câu 234 Trực tràng nằm sát cơ quan nào sau đây-
Câu 235 Ruột thừa nằm sát phần nào sau đây của ruột già
Câu 236 Gan nằm ở vùng nào của bụng.
Câu 237 Chức năng của dịch mật là:
Câu 238 Chức năng của dịch vị tiết ra từ dạ dày là.
Câu 239 Chức năng chính của ruột non trong hệ tiêu hóa là gì?
Câu 240 Chức năng chính của tuỵ ngoại tiết là
Câu 241 Tuỵ nội tiết tiết hocmone nào để làm tăng đường huyết
Câu 242 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh bổ dọc qua hầu là:
Câu 243 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh thực quản sau là:
Câu 244 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh dạ dày sau là:
Câu 245 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tá tràng sau là:
Câu 246 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tá tràng sau là:
Câu 247 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh ruột già sau là:
Câu 248 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh manh tràng sau là:
Câu 249 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan mật sau là:
Câu 250 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh ổ bụng là:
Câu 251 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan mật sau là:
Câu 252 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan sau là:
Câu 253 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh đường mật sau là:
Câu 254 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tá tràng sau là:
Câu 255 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh trực tràng sau là:
Câu 256 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình tá tuỵ sau là
Câu 257 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh chậu hông nữ sau là
Câu 258 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan sau là
Câu 259 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh gan sau là
Câu 260 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh manh tràng sau là
Câu 261 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình chậu hông nữ sau là
Câu 262 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình khối tá tuỵ sau là
Câu 263 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh dạ dày sau là
Câu 264 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh mặt hoành của gan sau là
Câu 265 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh các tuyến nước bọt sau là
Câu 266 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh đại tràng sau là
Câu 267 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh tuỵ là phần nào của tuỵ.
Câu 268 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh đường mật ngoài gan sau là.
Câu 269 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh cấu tạo của răng sau là.
Câu 270 Cấu trúc nằm ở đầu mũi tên trên hình ảnh đại trâng sau là.
Câu 271 Mô tả sau đây về thận đúng:
Câu 272 Mô tả nào sau đây đúng về vị trí thận:
Câu 273 Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng:
Câu 274 Mô tả nào sau đây đúng về vị trí của bàng quang:
Câu 275 Mô tả nào sau đây về hình thể trong thận đúng:
Câu 276 Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng:
Câu 277 Niệu đạo nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là:
Câu 278 Niệu đạo nữ được chia thành 2 đoạn là:
Câu 279 Niệu quản được chia thành các đoạn nào sau đây:
Câu 280 Mô tả sau về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang đúng:
Câu 281 Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng:
Câu 282 Mô tả nào sau đây về bàng quang nữ đúng:
Câu 283 Mô tả nào sau về niệu đạo nam đúng:
Câu 284 Niệu đạo đoạn màng là đoạn niệu nào sau đây: Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang Đoạn niệu đạo ở hành dương vật Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu ở cổ bàng quang Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục
Câu 285 Mô tả không đúng về niệu đạo nam là:
Câu 286 Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài, liên quan của thận đúng:
Câu 287 Mô tả sau đây về hình thể trong của thận đúng:
Câu 288 Cấu trúc nào sau đây thuộc Nephron (đơn vị cấu tạo cơ bản của thận):
Câu 289 Vị trí nào sau đây không phải là chỗ thắt hẹp của niệu quản:
Câu 290 Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang đúng:
Câu 291 Mô tả nào sau đây về các đoạn niệu đạo của nam giới đúng:
Câu 292 Chức năng nào sau đây là chức năng ngoại tiết của thận:
Câu 293 Thận tham gia điều chỉnh huyết áp nhờ cơ chế nào sau đây:
Câu 294 Hormone erythropoietin do thận tiết ra có tác dụng:
Câu 295 Chức năng nào sau đây là chức năng của niệu quản là:
Câu 296 Chức năng nào sau đây là chức năng của bàng quang là:
Câu 297 Chức năng nào sau đây là chức năng của niệu đạo là:
Câu 298 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh bàng quang sau là:
Câu 299 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh thận sau là:
Câu 300 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh thận sau là:
Câu 301 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh thận sau là:
Câu 302 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh cấu tạo đơn vị thận sau là:
Câu 303 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh niệu đạo sau là:
Câu 304 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh ổ bụng sau là:
Câu 305 Cấu trúc chỉ ở đầu mũi tên trên hình ảnh thiết đồ bổ dọc qua chậu hông nữ sau là:
Câu 306 Thành phần nào sau đây có trong thừng tinh:
Câu 307 Lớp nào sau đây thuộc cấu tạo của bìu:
Câu 308 Mô tả đúng về tinh hoàn:
Câu 309 Cơ quan sinh dục nữ gồm các thành phần nào sau đây:
Câu 310 Cấu trúc nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục trong của nữ giới:
Câu 311 Cấu trúc nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục ngoài của nữ giới:
Câu 312 Cấu trúc nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục ngoài của nam giới:
Câu 313 Các cấu trúc nào sau đây thuộc cơ quan sinh dục trong của nam giới:
Câu 314 Mô tả đúng về tuyến tiền liệt:
Câu 315 Thứ tự di chuyển của tinh trùng là:
Câu 316 Cấu trúc nào sau đây thuộc đường dẫn tinh:
Câu 317 Mô tả đúng về tinh hoàn:
Câu 318 Mô tả đúng về buồng trứng:
Câu 319 Mô tả đúng về tử cung:
Câu 320 Mô tả đúng về vòi tử cung:
Câu 321 Mô tả đúng về âm đạo:
Câu 322 Mô tả đúng về buồng trứng:
Câu 323 Chức năng nào sau đây là chức năng của tinh hoàn:
Câu 324 Hormone do tinh hoàn tiết ra là:
Câu 325 Chức năng nào sau đây là chức năng của buồng trứng:
Câu 326 Hormone do buồng trứng tiết ra là:
Câu 327 Chức năng của tử cung là:
Câu 328 Chức năng nào sau đây là chức năng của túi tinh:
Câu 329 Chức năng nào sau đây là của âm đạo:
Câu 330 Cấu trúc thuộc dương vật chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 331 Cấu trúc thuộc cơ quan sinh dục nữ chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 332 Cấu trúc thuộc tử cung chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 333 Cấu trúc thuộc cơ quan sinh dục nữ chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 334 Cấu trúc thuộc cơ quan snh dục nữ chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 335 Cấu trúc thuộc cơ quan sinh dục nam chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 336 Cấu trúc thuộc cơ quan sinh dục nữ chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 337 Cấu trúc thuộc cấu tạo vú chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 338 Cấu trúc thuộc tử cung chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 339 Cấu trúc thuộc cơ quan snh dục nam chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 340 Cấu trúc thuộc cơ quan snh dục nữ chỉ đầu mũi tên dưới hình ảnh sau là:
Câu 341 Tuỷ gai trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của đốt sống nào sau đây:
Câu 342 Tủy gai có chỗ phình ở:
Câu 343 Thành phần nào sau đây lấp trong rãnh bên của mặt ngoài bán cầu đại não:
Câu 344 Thành phần nào sau đây nối thân não với tiểu não:
Câu 345 Nhân các dây thần kinh sọ nào sau đây nằm ở hành não:
Câu 346 Các rễ thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng I được gọi là:
Câu 347 Lớp nào sau không thuộc màng não
Câu 348 Các dây thần kinh sọ thoát ra ở rãnh hành cầu là:
Câu 349 Cuống tiểu não giữa liên kết tiểu não với thành phần nào sau đây của thân não:
Câu 350 Cuống tiểu não dưới liên kết tiểu não với thành phần nào sau đây của thân não:
Câu 351 Thân não bao gồm các phần nào sau đây:
Câu 352 Củ não sinh tư thuộc phần nào sau đây của não:
Câu 353 Thành phần nào sau đây không thuộc gian não:
Câu 354 Ông tâm tuỷ của tuỷ sống thông với cấu trúc nào sau đây :
Câu 355 Ở người trưởng thành tuỷ gai có hai chỗ phình nằm ở :
Câu 356 Trong màng não tủy, dịch não tủy nằm ở khu vực nào sau đây:
Câu 357 Rãnh nào sau đây ngăn cách giữa thùy viền và thùy thái dương:
Câu 358 Bề mặt đại não được các rãnh gian thùy chia thành mấy thùy?
Câu 359 Thể gối trong và thể gối ngoài nằm ở vùng nào của đồi thị? Vùng trên đồi Vùng sau đồi Vùng dưới đồi Vùng hạ đồi Mức độ 2
Câu 360 Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài của tủy sống đúng:
Câu 361 Mô tả nào sau đây về gian não đúng:
Câu 362 Mô tả nào sau về màng tủy đúng:
Câu 363 Phần nào của não bộ chủ yếu chịu trách nhiệm điều chỉnh các hoạt động tự động của cơ thể như hô hấp, nhịp tim và huyết áp?
Câu 364 Phần nào của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa trương lực cơ, điều hòa thăng bằng và điều hòa các cử động theo ý muốn?
Câu 365 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tủy sống? Dẫn truyền cảm giác lên não Dẫn truyền vận động xuống các cơ quan Là trung tâm phản xạ của cơ thể Là trạm chuyển tiếp của đường dẫn truyền cảm giác tới vỏ não
Câu 366 Phần nào của não bộ được coi là trung tâm điều khiển nhiệt độ cơ thể?
Câu 367 Chức năng nào sau đây là chức năng của vỏ não là:
Câu 368 Thùy nào của não bộ chủ yếu chịu trách nhiệm về vận động?
Câu 369 Chức năng nào sau đây là chức năng của tiểu não?
Câu 370 Cấu trúc chỉ ra trên lát cắt ngang qua cột sống ở dưới là:
Câu 371 Cấu trúc chỉ ra trên lát cắt ngang qua tủy sống ở dưới là:
Câu 372 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh thân não ở dưới là:
Câu 373 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh thân não ở dưới là:
Câu 374 Thùy não chỉ ra trên hình ảnh bán cầu đại não ở dưới là:
Câu 375 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh màng não ở dưới là:
Câu 376 Các thành phần nào sau đây được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu: Giác mạc, thể thủy tinh, thủy dịch Giác mạc, võng mạc, củng mạc Giác mạc, kết mạc nhãn cầu, võng mạc Thể thủy tinh, võng mạc
Câu 377 Tiền phòng là khoảng nằm giữa hai cấu trúc nào của mắt sau đây:
Câu 378 Thành phần nào sau đây thuộc lớp mạch của nhãn cầu:
Câu 379 Số lượng cơ ngoại lai vận động cho nhãn cầu là:
Câu 380 Nước mắt qua ống lệ tỵ sẽ đổ vào vị trí nào của mũi? Ngách mũi trên Ngách mũi giữa Ngách mũi dưới Lỗ mũi sau
Câu 381 Bộ phận nào sau đây của nhãn cầu có chức năng chế tiết thủy dịch? Mống mắt Thể mi Võng mạc Dịch kính
Câu 382 Động mạch mắt bắt nguồn từ động mạch nào sau đây? Động mạch cảnh ngoài Động mạch thái dương nông Động mạch cảnh trong Động mạch não trước
Câu 383 Vai trò của củng mạc đối với nhãn cầu là: Bảo vệ và định hình cho nhãn cầu Nuôi dưỡng cho nhãn cầu Điều tiết lượng ánh sáng vào nhãn cầu Hấp thu ánh sáng, ngăn chặn sự phản xạ và phân tán ánh sáng trong nhãn cầu Mức độ 2
Câu 384 Mô tả sau đây về mống mắt đúng:
Câu 385 Mô tả sau đây về thấu kính đúng:
Câu 386 Mô tả sau đây về giác mạc đúng:
Câu 387 Thành phần nào sau của mắt đây hay bị bệnh khi tuổi già:
Câu 388 Mô tả nào sau về bộ lệ đúng:
Câu 389 Các cơ nào sau sau đây tham gia vận động nhãn cầu:
Câu 390 Trong các mô tả sau đây về lớp xơ nhãn cầu, mô tả đúng là:
Câu 391 Mô tả sau đây về các cơ ngoài nhãn cầu đúng:
Câu 392 Sụp mi là do tổn thương dây thần kinh nào sau đây:
Câu 393 Mô tả nào sau đây là đúng về màng nhĩ:
Câu 394 Mô tả nào sau đây đúng về ống tai ngoài:
Câu 395 Trong các mô tả sau đây về loa tai mô tả đúng là:
Câu 396 Trong các mô tả sau đây về ống tai ngoài, mô tả đúng là:
Câu 397 Hòm nhĩ được cấu tạo bởi mấy thành:
Câu 398 Mê đạo xương bao gồm các thành phần nào sau đây? Tiền đình xương, ốc tai xương, soan nang Tiền đình xương, soan nang, cầu nang Tiền đình xương, ốc tai xương, soan nang Tiền đình xương, ốc tai xương, các ống bán khuyên xương
Câu 399 Chức năng của tai giữa là: Dẫn truyền và điều chỉnh âm thanh Thăng bằng Cảm nhận âm thanh Thu nhận âm thanh Mức độ 2:
Câu 400 Khi soi màng nhĩ, phải kéo loa tai lên trên và ra sau vì
Câu 401 Dựa vào giải phẫu của tai giữa, hãy giải thích tại sao các bệnh viêm nhiễm ở mũi, họng, tai có liên quan mật thiết với nhau?
Câu 402 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh cắt dọc qua nhãn cầu ở dưới đây là:
Câu 403 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh cắt dọc qua nhãn cầu ở dưới đây là:
Câu 404 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh soi đáy mắt ở dưới đây là:
Câu 405 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh bộ lệ ở dưới đây là:
Câu 406 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh soi đáy mắt ở dưới đây là:
Câu 407 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh tai ngoài ở dưới đây là:
Câu 408 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh tai trong đầu mũi tên ở hình ảnh cắt ngang qua tai dưới đây là:
Câu 409 Ống bán khuyên chỉ đầu mũi tên ở hình ảnh dưới đây là:
Câu 410 Cấu trúc chỉ ra trên hình ảnh tai trong ở dưới dây là:
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →