GL CH PLDC BÀI 1-5

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
CÂU HỎI PLDC BÀI 1-5 Nội dung: Trả lời các câu hỏi (nếu có) và chọn đáp án theo hướng dẫn.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 l. Theo quan điểm cùa chù nghĩa Mâc-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện nhà nước là:
a) Do sự phân hoá lao động trong xã hội
b) Do sự phân hoá giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
c) Do nhu cầu về lương thực và con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuấ
d) Do yêu câu về bảo đảm an ninh, con người cần nhà nước để tồn tại
a) Một gia đình nhiều thành viên làm riêng ăn riêng
b) Một nhóm người gồm nhiều thành viên cùng quan hệ huyết thống, song quây quần làm chung ăn chung
c) Một nhóm người gôm nhieu gia đình do cùng một bà mẹ đẻ ra, nhung làm riêng ăn riêng.
d) Một cộng đồng gồm nhiều gia dình, nhưng có sự phân chia tài sàn
a) Quan diêm cüa nhüng nhà nghiên cứu; theo thuyết thần quyền
b) Quan diêm cüa những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng
c) Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước
Câu 2 Nhà nước là công cụ sắt bén duy trìn sự thống trị giai cấp thống trị
b) Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
c) Nhà nước đảm bảo trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội
d) Nhà nước là một bộ máy trấn áp công cụ đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền
a) Chức năng đối nội cùa nhà nước
b) Cải cách thủ tục hành chính nhà nước
c) Chức năng đối ngoại
d) Nhiệm vu của nhà nước
a) Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Tư hữu – Tư bản
b) Chủ nô – Chiếm hữu nô lệ - Tư bản – Xã hội chủ nghĩa
c) Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Tư bản – xã hội chủ nghĩa
d) Địa chủ - Nông nô, Phong kiến – Tư bản —Xã hội chủ nghĩa
a) Chức năng lập pháp
b) Chức năng giám sát tối cao
c) Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
d) Chức năng công tố
a) Chỉ sử dụng biện pháp cưỡng chế nhà nước
b) Chỉ sử dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục
c) Chỉ sử dụng quyền lực kinh tế
d) Kết hợp tất cả các biện pháp trên
a) Do có sự chia rẽ trong xã hội
b) Có sự phân hoá giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
c) Công cụ giúp nhà nước quản lý và điều tiết và phát triển xã hội
d) Do có sự xuất hiện chế độ tư hữu
a) Tập quán pháp
b) Án lệ
c) Văn bản quy phạm pháp luật
d) Tiền lệ pháp
a) Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
b) Tính cưỡng chế
c) Tính quy phạm phổ biến
d) Tính xã hội
a) Chức năng gíao dục
b) Chức năng quản lý xã hội
c) Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội
d) Chức năng hình thành xã hội
a) Tập quán pháp là hình thức nhà nước thừa nhận các tập quán được lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách thức xử sự chung được nhà nước thừa nhận và đảm bảo thực hiện.
b) Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp
c) Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế ở một số nước.
d) Tập quán pháp đều trở thành pháp luật
a) Quy phạm đạo đức
b) Quy phạm tập quán
c) Quy phạm pháp luật
d) Quy phạm tôn giáo
a) Bộ phận giả định và bộ phận chế tài
b) Bộ phận giả định
c) Bộ phận quy định
d) Bộ phận chế tài
a) Quốc hội ban hành
b) Chủ tịch nước ban hành
c) Chính phủ ban hành
d) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
a) Quan hệ pháp luật
b) Quan hê xã hội
c) Quan hệ ngoại giao
d) Quan hệ kinh tế
a) Quan hệ tình yêu nam nữ
b) Quan hệ vợ chồng
a) Nhà nước
b) Sự kiện pháp lý
c) Nghĩa vụ pháp lý
d) Chủ thể và khách thể
a) Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội
b) Những tổ chức có tiềm lực về kinh tế
c) Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật.
d) Những cá nhân đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng nhận thức
a) Khả năng hành vi
b) Năng lực pháp luật
c) Năng lực hành vi
d) năng lực chủ thể
a) Các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
b) Các quy định của cơ quan nhà nước
c) Lợi ích vật chất và tinh thần mà các bên mong muốn đạt được
d) Quyền mà các bên mong muốn và thúc đẩy chủ thể tham gia vào qaun hệ pháp luật.
a) Phản ánh ý chí của con người và được pháp luật quy định
b) Xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người
c) Xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt các quan hệ pháp luật.
d) Xảy ra theo ý chí của chủ thể làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật
a) Cá nhân có năng lực pháp luật thì sẽ có luôn năng lực hành vi.
b) Cá nhân có năng lực hành vi thì sẽ có luôn năng lực pháp luật.
c) Cá nhân có năng lực pháp luật nhưng chưa chắc có năng lực hành vi
a) Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa.
b) Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản nguyên thủy.
c) Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
d) Hình thái kinh tế – xã hội Chiếm hữu nô lệ.
a) Đạo đức, tập quán, pháp luật
b) Tập quán, tín điều tôn giáo, luật pháp
c) Tín điều tôn giáo, tập quán pháp
d) Đạo đức, tập quán, tín điều tôn giáo
a) Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học
b) Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng
c) Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội
d) Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực
a) Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời
b) Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời
c) Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời
d) Lần phân công lao động thứ ba làm cho những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt.
a) Xã hội phong kiến
b) Xã hội Cộng sản nguyên thủy
c) Xã hội Tư bản chủ nghĩa
d) Xã hội Chiếm hữu nô lệ
a) Tôn giáo
b) Đảng phái chính trị
c) Đạo đức
d) Nhà nước
a) Pháp luật ra đời do nhu cầu khách quan của xã hội mà không cần đến vai trò của nhà nước
b) Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp
c) Ý chí chủ quan của nhà nước được nâng thành pháp luật
d) Pháp luật là sự thỏa hiệp về ý chí của mọi người trong xã hội
a) Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
b) Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị
c) Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân
d) Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội
a) Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
b) Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ lợi ích của nhà nước
c) Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân
d) Tùy vào mỗi kiểu pháp luật khác nhau, bản chất giai cấp hay bản chất xã hội sẽ thể hiện rõ nét hơn
a) Chủ yếu, quan trọng
b) Điển hình, quan trọng
c) Phổ biến, điển hình
d) Tất cả các quan hệ xã hội
a) Tính cưỡng chế
b) Tính rộng rãi
c) Tính xã hội
d) Tồn tại trong thời gian dài
a) Pháp luật và nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng.
b) Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau
c) Nhà nước đứng trên pháp luật vì nhà nước ban hành ra pháp luật
d) Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước
a) Tổ chức tôn giáo
b) Giai cấp thống trị
c) Nhà nước và xã hội
d) Nhân dân
a) Pháp luật chủ nô
b) Pháp luật phong kiến
c) Pháp luật tư sản
d) Pháp luật xã hội chủ nghĩa
a) Bộ phận quy định và bộ phận chế tài
b) Bộ phận giả định
c) Bộ phận quy định
d) Bộ phận chế tài
a) Giả định
b) Quy định
c) Chế tài
d) Giả định và quy định
a) Giả định đơn giản
b) Giả định phức hợp
c) Giả định phức tạp
d) Giả thuyết phức tạp
a) Quốc hội ban hành
b) Chủ tịch nước ban hành
c) Chính phủ ban hành
d) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
a) Quốc hội; Ủy ban thường vụ Quốc hội
b) Thủ tướng
c) Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
d) Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
a) Lệnh, Quyết định
b) Lệnh; Nghị quyết
c) Nghị quyết; Nghị định
d) Quyết định; Thông tư
a) Quan hệ pháp luật
b) Quan hệ xã hội
c) Quan hệ ngoại giao
d) Quan hệ kinh tế
a) Quan hệ lao động
b) Quan hệ xã hội
c) Quy phạm pháp luật
d) Quan hệ chính trị
a) A và B lên phòng công chứng để làm giấy ủy quyền
b) Quản lý thị trường lập biên bản về việc doanh nghiệp bán hàng giả
c) Anh A đính hôn với chị B
d) Công ty H giao hàng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng.
a) Tiền lệ pháp
b) Văn bản quy phạm pháp luật
c) Án lệ
d) Tập quán pháp
a) Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật
b) Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
c) Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
d) Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luậ
a) Thi hành pháp luật
b) Thực hiện pháp luật
c) Tuân thủ pháp luật
d) Sử dụng pháp luật
a) Quyền của chủ thể
b) Nghĩa vụ của chủ thể
c) Chủ thể không làm những điều luật cấm
d) Chủ thể làm những điều pháp luật cho phép
a) Thi hành pháp luật
b) Thực hiện pháp luật
c) Tuân thủ pháp luật
d) Sử dụng pháp luật
a) Luật Hành chính
b) Luật Dân sự
c) Luật Lao động
d) Luật Hiến pháp
a) Nhiều văn bản quy phạm pháp luật khác nhau
b) Luật Dân sự
c) Luật Lao động
d) Hiến pháp
a) Pháp luật có tính Chuẩn mực
b) Pháp luật có tính phổ biến
c) Pháp luật có tính quy phạm
d) Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung
a) Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013
b) Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2001
c) Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013
d) Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992
a) Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
b) Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
c) Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
d) Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
a) Phó Thủ tướng Chính phủ
b) Thủ tướng Chính phủ
c) Bộ trưởng
d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Bộ Thủy lợi
b) Bộ Công thương
c) Bộ Công An
d) Bộ Y Tế
a) Quốc hội, Chính Phủ
b) Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp
c) Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp
d) Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
a) Quốc hội, Chính Phủ
b) Quốc hội, Ủy ban nhân dâncác cấp
c) Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp
d) Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
a) Là nguyên thủ quốc gia, thay mặt nhà nước về công tác đối nội và đối ngoại
b) Là người đứng đầu Chính phủ
c) Là người có quyền quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước
d) Là nguyên thủ quốc gia và có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước.
a) Cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp
b) Cơ quan Hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp
c) Cơ quan chấp hành của quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp
a) Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao hơn Bộ luật
b) Bộ luật có hiệu lực pháp lý cao hơn hiến pháp
c) Hai loại văn bản này đều có hiệu lực pháp lý ngang nhau
d) Hiến pháp là văn bản luật; Bộ luật là văn bản dưới luật
a) Chức năng lập hiến – lập pháp
b) Chức năng giám sát tối cao đối với các hoạt động của các cơ quan nhà nước do Quốc hội thành lập
c) Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
d) Chức năng đối nội – đối ngoại
a) Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận
b) Phương pháp độc lập, tự định đoạt
c) Phương pháp mệnh lệnh đơn phương
d) Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn
a) Chính phủ
b) Kiểm toán nhà nước
c) Cơ quan ngang bộ
d) Bộ
a) Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, phòng chức năng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
b) Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh
c) Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các sở, phòng, ban cấp tỉnh
d) Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức đảng, đoàn thể cấp tỉnh
a) Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức
b) Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực nhà nước
c) Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực nhà nước
d) Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực nhà nước
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →