Dưới đây là toàn bộ văn bản được chuyển từ các hình ảnh đề cương Vật Lý 11 của bạn:

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
TRƯỜNG THPT VÂN NỘI - TỔ TỰ NHIÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – VẬT LÝ - LỚP 11 Năm học 2026-2027 Tài liệu tham khảo: SGK, SBT vật lý 11 – Chương 1. Dao động PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Câu 2 Một vật dao động điều hòa với tần số góc \(\omega\) quanh vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là:
Câu 3 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình \(x = A \cos(\omega t + \varphi)\) với \(A > 0, \omega > 0\). Đại lượng A được gọi là:
Câu 4 Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là: (Hình đồ thị li độ \(x\text{ (cm)}\) từ +10 đến -10)
Câu 5 Chu kì dao động điều hòa là:
Câu 6 Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x = A \cos(\omega t + \varphi)\). Động năng của vật tại thời điểm t là:
Câu 7 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với:
Câu 8 Dao động cưỡng bức có tần số dao động bằng:
Câu 9 Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là:
Câu 10 Một vật dao động điều hòa có li độ được mô tả như đồ thị dưới đây. Li độ của vật ở thời điểm \(t = 0{,}275\text{ s}\) là: (Hình đồ thị li độ \(x\text{ (cm)}\) dao động từ 6 đến -6)
Câu 11 Một vật dao động điều hòa với biên độ \(6\text{ cm}\) và chu kì \(0{,}5\text{ s}\). Tốc độ cực đại của vật là:
Câu 12 Điểm M dao động điều hòa theo phương trình \(x = 2{,}5 \cos\left(10\pi t + \frac{\pi}{6}\right)\text{ (cm)}\). Pha dao động đạt giá trị \(\frac{\pi}{3}\) vào thời điểm:
Câu 13 Một con lắc lò xo có khối lượng \(100\text{ gram}\) dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số góc của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy \(\pi^2 = 10\). Độ cứng của lò xo là: (Hình đồ thị \(A\text{ (cm)}\) theo \(\omega\text{ (rad.s}^{-1}\text{)}\) với đỉnh tại \(\omega =\) 5\pi)
Câu 14 Vật dao động điều hòa có li độ \(x = 5 \cos(3\pi t - \pi)\text{ (cm, s)}\). Tần số góc của vật là:
Câu 15 Vật dao động điều hòa có li độ \(x = 4 \cos(2\pi t)\text{ (cm, s)}\). Biên độ dao động của vật là:
Câu 16 Vào thời điểm ban đầu lúc t=0 vật đang qua vị trí cân bằng theo chiều dương, pha dao động ban đầu của vật là:
Câu 17 Chu kì dao động của vật dao động điều hòa là thời gian:
Câu 18 Với T là chu kỳ dao động, f là tần số, \(\omega\) là tần số góc, biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng?
Câu 19 Cho hai dao động điều hòa cùng tần số M và N, M có li độ là \(x_1 = 4 \cos\left(3\pi t + \frac{\pi}{3}\right)\text{ (cm)}\) và N có li độ là \(x_2 = 5 \cos\left(3\pi t - \frac{\pi}{6}\right)\text{ (cm)}\). Nhận xét nào sau đây đúng?
Câu 20 Một vật dao động điều hòa sau 1 phút thực hiện 12 dao động thì chu kì dao động của vật là:
Câu 21 Với \(A, x, v, \omega\) lần lượt là biên độ, li độ, vận tốc là tần số góc của vật dao động điều hòa, biểu thức nào sau đây sai?
Câu 22 Đối với vật dao động điều hòa thì:
Câu 23 Với \(\varphi\) là pha dao động của vật dao động điều hòa vào thời điểm t, W là cơ năng của vật dao động thì động năng của vật có biểu thức là:
Câu 24 Đối với con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng vật nặng lên gấp 4 lần thì:
Câu 25 Khi một vật dao động tắt dần thì:
Câu 26 Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = A \cos(\omega t + \varphi_0)\) với \(A > 0, \omega > 0\). Đại lượng \((\omega t + \varphi_0)\) được gọi là:
Câu 27 Trong phương trình sau đây phương trình nào là phương trình biểu diễn dao động điều hòa?
Câu 28 Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 4 \cos\left(2\pi t + \frac{\pi}{3}\right)\text{ cm}\). Li độ của vật tại thời điểm \(t = 2\text{ s}\) là:
Câu 29 Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc \(\omega\), tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa:
Câu 30 Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là \(x_1 = 10 \cos\left(100\pi t - \frac{\pi}{2}\right)\text{ (cm)}\) và \(x_2 = 10 \cos\left(100\pi t + \frac{\pi}{2}\right)\text{ (cm)}\). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
Câu 31 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Biên độ của dao động đó là: (Hình đồ thị \(x\text{ (cm)}\) từ 5 đến -5)
Câu 32 Hình sau là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật này là: (Hình đồ thị \(x\text{ (cm)}\) có biên độ 20, qua 3{,}0\text{ s})
Câu 33 Trong phương trình dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x = A \cos(\omega t + \varphi_0)\) (x tính bằng cm, t tính bằng giây), vận tốc của vật biến đổi điều hòa theo phương trình:
Câu 34 Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc \(\omega\) của chất điểm dao động điều hoá là:
Câu 35 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Tại một thời điểm, vật có li độ x và vận tốc v. Cơ năng của con lắc lò xo bằng:
Câu 36 Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình \(x = 10 \cos(2\pi t)\text{ (cm)}\) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng:
Câu 37 Dao động tắt dần:
Câu 38 Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
Câu 39 Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x = 2 \cos\left(2\pi t - \frac{\pi}{6}\right)\text{ (cm)}\). Pha dao động ở thời điểm t là:
Câu 40 Đồ thị li độ - thời gian của hai vật dao động điều hòa A và B có cùng tần số. Dao động của vật A và dao động của vật B: (Hình đồ thị li độ \(x\text{ (cm)}\) của hai sóng A và B)
Câu 41 Piston của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài \(20\text{ cm}\) trong xilanh động cơ và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt piston là:
Câu 42 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dao động điều hoá?
Câu 43 Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời điểm t của một vật dao động điều hòa. Pha ban đầu của dao động này là: (Hình đồ thị hình sin bắt đầu từ gốc toạ độ 0 đi lên)
Câu 44 Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là \(x = 5 \cos\left(2\pi t - \frac{\pi}{6}\right)\text{ (cm)}\). Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ là:
Câu 45 Đồ thị hình bên thể hiện sự biến thiên của đại lượng Y theo li độ x. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau đây? (Hình đồ thị parabol hướng bề lõm lên trên Y(x))
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa?
Câu 47 Đồ thị mô tả dao động của hai con lắc lò xo trên mặt sàn nằm ngang được biểu diễn như hình. Phát biểu nào sau đây là đúng? (Hình đồ thị (1) đường nét đứt biên độ giảm dần, (2) đường nét liền biên độ không đổi)
Câu 48 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ A vào tần số của ngoại lực cưỡng bức f tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của ngoại lực cưỡng bức f bằng: (Hình đồ thị \(x\text{(cm)}\) theo \(f\text{(Hz)}\) đỉnh tại 0{,}8)
Câu 49 Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc điều khiển X dao động, thì các con lắc thử A, B, C, D, E, F cũng dao động cưỡng bức theo. Biết khối lượng các con lắc thử như nhau. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất? (Hình các con lắc treo trên dây PQ: X, A, B, C, D, E, F với D có chiều dài bằng X)
Câu 50 Hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của một vật có khối lượng \(0{,}8\text{ kg}\) đang dao động điều hòa. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau: (Hình đồ thị \(W_d\text{ (mJ)}\) theo \(x\text{ (cm)}\) dạng parabol úp ngược, đỉnh tại \(200\text{ mJ}\), cắt trục hoành tại -2 và 2)
a) Cơ năng của vật là \(200\text{ mJ}\).
b) Khi vật có li độ bằng \(2\text{ cm}\) thì thế năng của vật có giá trị cực tiểu.
c) Vận tốc cực đại của vật là \(\frac{\sqrt{2}}{2}\text{ m/s}\).
d) Khi vật có vị trí li độ \(1\text{ cm}\) thì thế năng của vật là \(50\text{ mJ}\).
Câu 51 Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa như hình. Biết rằng khối lượng của vật là \(0{,}15\text{ kg}\). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau: (Hình đồ thị \(v\text{(m/s)}\) từ 4 đến -4, trục thời gian \(t\text{(ms)}\) có mốc 20)
a) Chu kì dao động của vật là \(0{,}2\text\).
b) Biên độ dao động của vật là \(3\text{ cm}\).
c) Cơ năng của vật là \(0{,}5\text{ J}\).
d) Tại thời điểm \(100\text{ ms}\) gia tốc của vật là \(60\pi\text{ m/s}^2\).
Câu 52 Piston bên trong động cơ ô tô dao động lên xuống khi ô tô hoạt động được xem là dao động điều hoà. Xét một động cơ có piston thực hiện một dao động toàn phần hết \(0{,}05\text{ s}\) với phương trình li độ - thời gian: \(x = 12{,}5 \cos(40\pi t)\text{ (cm, s)}\). Biết Lấy \(\pi = 3{,}14\). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Gia tốc và li độ của piston dao động cùng một tần số.
b) Khi hoạt động, vận tốc của piston nhanh pha hơn li độ của nó một góc \(\frac{\pi}{2}\text{ rad}\).
c) Trong quá trình hoạt động piston đạt tốc độ lớn nhất là \(1570\text{ cm/s}\).
d) Độ lớn gia tốc của piston khi piston đạt tốc độ \(785\sqrt{3}\text{ cm/s}\) là \(95896\text{ cm/s}^2\).
Câu 53 Một vật có khối lượng \(m = 200\text{ gram}\), thực hiện dao động điều hòa trên một trục Ox nằm ngang. Chu kỳ dao động của vật là \(T = 2\text{ s}\) và biên độ dao động là \(A = 5\text{ cm}\). Bỏ qua mọi lực cản, lấy \(\pi^2 = 10\). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Khi vật qua vị trí cân bằng động năng của vật đạt cực đại.
b) Khi vật qua vị trí li độ bằng một nửa biên độ, động năng của vật bằng một nửa cơ năng.
c) Thế năng của vật tại vị trí biên bằng \(2{,}5\text{ mJ}\).
d) Khi vật qua vị trí li độ \(x = -2\text{ cm}\) vật có động năng \(2\text{ mJ}\).
Câu 54 Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục ox với phương trình vận tốc có dạng \(v = 40\pi \cos\left(10\pi t + \frac{\pi}{6}\right)\text{ (cm/s)}\). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Chất điểm dao động điều hòa với tốc độ cực đại là \(40\pi\text{ cm/s}\).
b) Chất điểm dao động điều hòa với biên độ \(4\text{ cm}\).
c) Pha ban đầu của dao động là \(\frac{\pi}{3}\text{ rad}\).
d) Thời gian ngắn nhất tính từ thời điểm chất điểm có vận tốc \(20\pi\text{ cm/s}\) đến thời điểm gia tốc của chất điểm bằng không là \(\frac{2}{15}\text\).
Câu 55 Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(k = 100\text{ N/m}\) một đầu cố định, đầu kia gắn vật \(m = 100\text{ gram}\). Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ \(A = 4\text{ cm}\). Chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên dương. Bỏ qua mọi lực cản. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Khi vật qua vị trí cân bằng thế năng của vật đạt cực đại và bằng cơ năng.
b) Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên động năng tăng, thế năng giảm, cơ năng không đổi.
c) Lúc vật qua vị trí li độ \(2\text{ cm}\) vật có động năng bằng ba lần thế năng.
d) Vật có thế năng bằng động năng lần thứ 2024 tại thời điểm \(t = 101{,}175\text\).
Câu 56 Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục ox với phương trình dao động có dạng \(x = 10 \cos\left(2\pi t + \frac{\pi}{3}\right)\text{ cm}\). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Tần số góc của dao động là \(2\pi\text{ rad/s}\).
b) Pha của dao động là \(\frac{\pi}{3}\text{ rad}\).
c) Tại thời điểm \(t = 2\text\) chất điểm ở vị trí có li độ \(2\text{ cm}\) và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian \(2\text\) là \(80\text{ cm}\).
Câu 57 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai vật dao động điều hòa cùng tần số như hình vẽ. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) Hai dao động có cùng biên độ.
b) Chu kì của hai dao động là \(1\text\).
c) Hai dao động cùng pha.
d) Thời điểm hai vật cùng có li độ lần thứ 10 kể từ lúc bắt đầu dao động là \(\frac{39}{4}\text\).
Câu 58 Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 10\cos(6,28t + 3,14)\text{ (cm)}\). Quãng đường vật đi được sau 5 dao động là bao nhiêu mét? (kết quả lấy đến phần nguyên, không lấy chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Câu 59 Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh trong 1 giây được 300 lần. Giả sử xem quá trình đập cánh của ong là dao động tuần hoàn. Chu kì dao động của cánh ong là \(T = \frac{x}{300}\text{ (s)}\). Tìm x. (chỉ biểu diễn phần nguyên của x).
Câu 60 Một vật dao động điều hòa với tần số góc \(10\text{ rad/s}\). Khi vật có vận tốc bằng \(0,4\text{ m/s}\) thì li độ của nó là \(3\text{ cm}\). Gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu \(\text{cm/s}^2\)? (kết quả lấy đến phần nguyên, không lấy chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Câu 61 Một chất điểm có khối lượng \(100\text{ gram}\) dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng vào li độ như hình vẽ. Lấy \(\pi^2 = 10\). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp thế năng của chất điểm đạt cực đại là bao nhiêu giây? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân). * Câu 5: Cho phương trình dao động điều hòa \(x = 15\cos(20t)\text{ cm}\) (t tính bằng giây). Yêu cầu tính gia tốc cực đại của vật theo đơn vị \(\text{m/s}^2. *\) Câu 6: Một con lắc lò xo có khối lượng \(m = 1\text{ kg}\) và độ cứng \(k = 40\text{ N/m}\) treo trên trần một toa tàu. Chiều dài mỗi thanh ray là \(12{,}5\text{ m}\), giữa hai thanh ray có khe nhỏ. Lấy \(\pi^2 = 10\). Hỏi tàu chạy với vận tốc bao nhiêu \(\text{m/s}\) thì con lắc dao động mạnh nhất? * Câu 7: Con lắc lò xo có độ cứng \(k = 100\text{ N/m}\) dao động điều hòa. Ký hiệu W_t, W_d lần lượt là thế năng và động năng, W_0 là cơ năng của con lắc. Đồ thị cho thấy mối liên hệ giữa thế năng, động năng theo li độ x. Biết điểm tương ứng trên trục hoành có giá trị \(x = 8\text{ cm}\). Yêu cầu tính cơ năng của con lắc theo đơn vị \(\text{mJ}\).
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →