De_cuong_on_tap_Toan_11

|
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Tính số đo theo độ của góc lượng giác có số đo theo đơn vị radian là −5π/6.
Câu 2 Đơn giản biểu thức A = sin(π − α) − sin(π/2 − α) + cos α, ta được:
Câu 3 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Câu 4 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Câu 5 Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 6 Cho đồ thị hàm số y = sin x. Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 7 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 8 Nghiệm của phương trình cos x = √3/2 là:
Câu 9 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy giảm?
Câu 10 Cho cấp số nhân (uₙ) với u₁ = −3 và u₂ = 9. Công bội bằng:
Câu 11 Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁ = −2 và q = −3. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên.
Câu 12 Cấp số cộng (uₙ) với uₙ = 3n có công sai d bằng:
Câu 13 Bảng chiều cao (cm) của 30 học sinh lớp 12A: Nhóm chiều cao: [145; 150), [150; 155), [155; 160), [160; 165), [165; 170) Số học sinh tương ứng: 2, 5, 5, 8, 10
Câu 14 Tần số nhóm [165; 170) là:
Câu 15 Bảng khảo sát số cuộc gọi và số ngày: Nhóm số cuộc gọi: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10) Số ngày tương ứng: 10, 2, 6, 15
Câu 16 Có bao nhiêu ngày có số cuộc gọi trong [8; 10)?
Câu 17 Độ dài của mỗi nhóm [a; b) được tính thế nào?
Câu 18 Bảng tuổi khách hàng: Nhóm tuổi: [20; 30), [30; 40), [40; 50), [50; 60), [60; 70) Số khách hàng tương ứng: 22, 16, 10, 6, 4
Câu 19 Độ tuổi có ít khách hàng nhất là:
Câu 20 Bảng cân nặng học sinh: Nhóm cân nặng: [40; 50), [50; 60), [60; 70), [70; 80), [80; 90) Số học sinh tương ứng: 20, 32, 15, 5, 3
Câu 21 Khoảng cân nặng có số học sinh nhiều nhất là:
Câu 22 Tìm cân nặng trung bình của số quả cam theo bảng: Nhóm cân nặng (g): [150; 160), [160; 170), [170; 180), [180; 190)
Câu 23 Số quả cam tương ứng: 2, 6, 4, 1
Câu 24 Bảng tuổi của các em bé: Nhóm tuổi: [2; 3), [3; 4), [4; 5), [5; 6), [6; 7) Số em bé tương ứng: 12, 6, 10, 2, 4
Câu 25 Trung bình số tuổi của các em bé là:
Câu 26 Số học viên của lớp tiếng Anh buổi tối: Nhóm số học viên: [15; 19), [20; 24), [25; 29), [30; 34), [35; 39) Tần số tương ứng: 10, 12, 14, 9, 5
Câu 27 Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm.
Câu 28 Tập giá trị của hàm số y = 2 sin x + 5 là:
Câu 29 Tìm khẳng định sai:
Câu 30 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy giảm?
Câu 31 Cho sin a = 3/5 với π/2 < a < π và b = 7π/6. Xét đúng/sai:
a) Góc
b) đổi sang đơn vị độ là 210°.
b) cos a = −4/5.
c) cos 2a = 7/25.
d) sin(a − b) = (3√3 + 4)/10.
Câu 32 Bảng thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của học sinh lớp 11: Nhóm thời gian: [0; 5), [5; 10), [10; 15), [15; 20), [20; 25), [25; 30)
Câu 33 Số học sinh tương ứng: 3, 7, 12, 8, 3, 2
Câu 34 Cho cấp số cộng có số hạng đầu u₁ = 1/2, công sai d = −1/2. Xét các khẳng định:
a) Công thức số hạng tổng quát uₙ = 1 − n/2.
b) u₈ = 8.
Câu 35 Câu không rõ số – phần Đúng/Sai ở tờ rời. Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 5 và d = −7:
a) u₁₁ = −65.
b) u₅ + u₇ = −50.
c) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng là −34500.
d) Số −114 là số hạng thứ 18 của cấp số cộng.
Câu 36 Biết phương trình lượng giác tan x = √3 có nghiệm x = π/a + kπ (k ∈ ℤ), với 0 < π/a < π. Tìm a.
Câu 37 Cho các hàm số f(x) = sin 7x, g(x) = cos x, h(x) = tan 4x, y = cot x. Có bao nhiêu hàm số lẻ?
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →