ĐỀ CƯƠNG_GHKI_MÔN ĐỊA 11_ 2026-2027

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
1. Nội dung ôn tập Bài 1. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước Bài 2. Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế. Bài 3. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu Bài 6. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. Dân cư, xã hội khu vực Mỹ La-tinh. Bài 7. Kinh tế khu vực Mĩ La Tinh. 2. Cấu trúc đề thi + Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Số lượng câu hỏi: 16 câu Mỗi câu có 04 phương án, thí sinh chọn 01 đáp án đúng. + Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai Số lượng câu hỏi: 2 câu Mỗi câu có 04 ý, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý. + Phần III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Số lượng câu hỏi: 4 câu Thí sinh tô vào các ô tương ứng với đáp án của mình. + Phần IV: Tự luận PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4 điểm) (Thí sinh trả lời. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án)
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào
Câu 2 Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do
Câu 3 Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
Câu 5 Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
Câu 6 Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Câu 7 Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Câu 8 Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
Câu 9 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
Câu 10 Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến
Câu 11 Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
Câu 12 Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
Câu 13 Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
Câu 14 Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?
Câu 15 Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?
Câu 16 Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?
Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
Câu 18 Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là
Câu 19 Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?
Câu 21 Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là
Câu 22 Khu vực Mỹ La-tinh có
Câu 23 Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là
Câu 24 Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
Câu 25 Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?
Câu 26 Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là
Câu 27 Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người
Câu 28 Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là
Câu 29 Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là
Câu 30 Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Câu 31 Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là
Câu 32 Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là
Câu 33 Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là
Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?
Câu 35 Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
Câu 36 Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là
Câu 37 Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là
Câu 38 Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
Câu 39 Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
Câu 40 Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ La-tinh hiện nay là
a) ,
b) ,
c) ,
d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.)
Câu 41 Cho thông tin: Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và tốc độ tăng trưởng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường tiên phong dẫn đầu trong cuộc các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới như: Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đức… ngành dịch vụ có đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học-công nghệ và trí thức cao. Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp nhưng tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao. Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa với tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch xây dựng, dịch vụ có xu hướng tăng. Một số nước đang phát triển bắt đầu chú trọng phát triển các lĩnh vực có hàm lượng khoa học-công nghệ và trí thức cao.
a) Sự khác biệt lớn nhất giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển về kinh tế là quy mô GDP.
b) Về tốc độ tăng GDP nhóm các nước phát triển có tốc độ tăng trưởng cao hơn nhóm các nước đang
c) Trong cơ cấu GDP nhóm nước đang phát triển hiện nay ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
d) Ở nhóm nước phát triển hiện nay đang phát triển nền kinh tế tri thức dựa trên khoa học công nghệ và
Câu 42 Cho thông tin sau: Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức cao.
a) Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ.
b) Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.
c) Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP.
d) Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định.
Câu 43 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về biểu hiện của toàn cầu hoá?
a) Sự dịch chuyển hàng hoá, dịch vụ, công nghệ, vốn, lao động,... giữa các quốc gia ngày càng trở nên dễ
b) Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí kết,....
c) Ngày càng có nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành và quy mô ngày càng lớn.
d) Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức khác nhau.
Câu 44 Cho thông tin sau: APEC là một diễn đàn kinh tế mở của các nền kinh tế nằm trong khu vực Châu Á -Thái Bình Dương. APEC có nhiệm vụ thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực, khuyến khích hợp tác kinh tế - kỹ thuật giữa các thành viên; điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực; phối hợp trong xây dựng và triển khai các sáng kiến hành động dựa trên những chính sách, thỏa thuận đạt được trong khu vực.
a) Việt Nam là thành viên của APEC từ năm 1998.
b) Mục tiêu hoạt động của APEC là thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư trong khu vực với các tổ chức
c) Các nước thành viên của APEC chủ yếu thuộc khu vực Châu Á.
d) APEC có nhiệm vụ nâng cao mức sống tạo công ăn việc làm cho người dân các nước thành viên.
Câu 45 Cho thông tin: Hòa bình là tình trạng không có chiến tranh hay xung đột vũ trang. Bảo vệ hòa bình là gìn giữ cuộc sống xã hội bình yên, không để xảy ra chiến tranh hay xung đột vũ trang.
Câu 46 Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương.
Câu 47 Cho thông tin: Năm 2023 chứng kiến khu vực Mỹ La - tinh năng động hơn trong các hoạt động trao đổi hàng hóa. Theo số liệu của Liên hợp quốc, kim ngạch thương mại khu vực Mỹ Latinh đạt 1.200 tỷ USD, đóng góp vào 4,2% tổng kim ngạch thương mại toàn cầu trong năm 2023. Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực cán mốc 660 tỷ USD, tăng 12,6% so với năm ngoái. Trong khi đó, Mỹ La - tinh cũng ghi nhận con số kim ngạch nhập khẩu vào tháng 12/2023 đạt 540 tỷ USD.
a) Hiện nay, nhiều nước khu vực Mỹ La – tinh chuyển sang nền kinh tế thị trường.
b) Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là lương thực thực phẩm, dầu thô, kim loại, khí đốt tự nhiên,…
c) Đối tác thương mại chủ yếu là Hoa Kỳ, Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan.
d) Nền kinh tế phát triển không ổn định do tình hình chính trị bất ổn, kinh tế phụ thuộc vào tư bản
Câu 48 Cho thông tin: Vị trí địa lý của Mỹ La - tinh trải dài từ Mê-hi-cô (Bắc Mỹ) tới Trung và Nam Mỹ. Khu vực này bao gồm 20 nước Cộng hòa với tổng dân số khoảng 600 triệu người. Mỹ La - tinh là một khu vực của Châu Mỹ, nơi mà người dân chủ yếu nói các ngôn ngữ Roman (có nguồn gốc từ tiếng Latinh) - đặc biệt là tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha, và một mức độ nào đó là tiếng Pháp.
a) Nằm hoàn toàn ở bán cầy Tây, tách biệt với các châu lục khác.
b) Vị trí thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.
c) Vị trí biệt lập nên không thiệt hại lớn do thiên tai, bão lũ gây ra.
d) Mỹ La – tinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc thuận lợi thu hút khác du lịch quốc tế.
Câu 49 Năm 2021, biết GDP của Hoa Kì là 23 315,1 tỉ USD và GDP của Việt Nam là 366,1 tỉ USD. GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của Việt Nam? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
Câu 50 Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2019 2020 Trị giá 7 961,7 13 014,4 19 009,0 21 341,8 24 970,7 22 594,7 Căn cứ vào bảng số liệu tính tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020 so với năm 2000. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 51 Năm 2021, thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói thiếu dinh dưỡng, chiếm 29,3% dân số thế giới. Vậy dân số thế giới năm 2021 bao nhiêu tỉ người? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai của tỉ người)
Câu 52 Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km2, dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/ km2.(lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/ km2).
Câu 53 Biết diện tích của khu vực Mĩ La tinh khoảng 20 triệu km2, diện tích rừng năm 2020 là 9,32 triệu km2. Hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mi La tinh là bao nhiêu (%). (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Câu 54 Năm 2020, GDP của Mĩ La-tinh đạt 4743,2 tỉ USD, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người. Tính bình quân GDP trên đầu người của Mĩ La-tinh năm 2020. (làm tròn đến hàng đơn vị của USD).
Câu 55 Cho bảng số liệu: QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA BRA -XIN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 Năm 2000 2005 2010 2015 2020 GDP (Tỉ USD) 655,5 891,6 2208,9 1802,2 1448,6 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin năm 2015. Lấy năm 2000 là năm gốc. (Làm tròn đến kết quả hàng đơn vị của %)
Câu 56 Năm 2020, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 438,3 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Mĩ La-tinh năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của %).
Câu 57 Cho bảng số liệu: GDP CỦA HOA KỲ SO VỚI THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Châu lục/quốc gia Toàn thế giới Hoa Kỳ Châu Âu Châu Á Châu Phi GDP 84906,81 20893,74 20796,66 32797,13 2350,14 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Chấu Á so với thế giới (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 58 Năm 2020, trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới là 44 300,2 tỉ USD, trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là 21 949,6 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số phập phân thứ nhất của %) PHẦN IV. TỰ LUẬN (3 điểm) Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA KHU VỰC MỸ LATINH, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. Năm 2000 2010 2015 2020 Số dân (triệu người) 520,9 589,9 622,3 652,3 Tỉ lệ gia tăng dân số(%) 1,56 1,19 1,08 0,94 (Nguồn: WB, 2022) 1. Hãy vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 2000 - 2020? 2. Nhận xét? ------ HẾT ------
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →