[DC-K10]-GIUAKI1-GUIHOCSINH

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
4.0)? A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa B. Hệ thống IoT (Internet of Things) và các hệ thống kết hợp thực - ảo (CPS) C. Dây chuyền sản xuất hàng loạt dùng điện năng D. Sự xuất hiện của máy tính cá nhân đơn lẻ
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 [B-2]. Để điện thoại di động trở thành Thiết bị thông minh, yếu tố cốt lõi bắt buộc phải có là:
Câu 2 [B-2]. Đặc điểm cốt lõi nhất để phân biệt Thiết bị thông minh với các thiết bị điện tử thông thường là:
Câu 3 [B-2]. Vai trò đóng góp nền tảng của Tin học đối với xã hội hiện đại là gì?
Câu 4 [B-2]. Thiết bị nào sau đây là một ví dụ điển hình của Thiết bị thông minh? Trang 3
Câu 5 [H-2]. Tại sao các thiết bị thông minh như Smartphone lại trở nên phổ biến nhanh chóng?
Câu 6 [H-2]. Việc tích hợp Trí tuệ nhân tạo (Trợ lý thông minh) vào các thiết bị thông minh mang lại lợi ích gì?
Câu 7 [H-2]. Thiết bị thông minh hỗ trợ nâng cao chất lượng y tế như thế nào?
Câu 8 [H-2]. Trong giáo dục, vai trò của thiết bị thông minh và mạng Internet là gì? A. Mở rộng không gian học tập trực tuyến, cá nhân hóa lộ trình học và giúp truy cập tài liệu dễ dàng B. Giảm thời gian học tập xuống còn một nửa C. Thay thế bài thi tự luận D. Bắt buộc học sinh không cần đến trường
Câu 9 [B-3]. Kiểu dữ liệu Integer (Số nguyên) trong lập trình được dùng để lưu trữ đối tượng nào?
Câu 10 [B-3]. Ưu điểm vượt trội của bảng mã Unicode so với bảng mã ASCII là gì?
Câu 11 [B-3]. Kiểu dữ liệu Boolean được sử dụng khi nào?
Câu 12 [B-3]. Đặc điểm đặc trưng nhất của kiểu dữ liệu String (Chuỗi) là gì?
Câu 13 [B-3]. Để lưu trữ một bài văn ngắn hoặc một địa chỉ nhà, kiểu dữ liệu phù hợp nhất là:
Câu 14 [B-3]. Kiểu dữ liệu Boolean trong bộ nhớ máy tính thực chất được biểu diễn bằng bao nhiêu bit?
Câu 15 [H-3]. Khi nhập số 8.0 vào một biến kiểu Integer, điều gì sẽ xảy ra?
Câu 16 [H-3]. Theo chuẩn UTF-8 của Unicode, một ký tự tiếng Việt có dấu (như 'á', 'ơ', 'đ') thường chiếm bao nhiêu byte?
Câu 17 [H-3]. Kiểu dữ liệu Float (Số thực) phù hợp nhất cho việc lưu trữ thông tin nào?
Câu 18 [H-3]. Tại sao không nên sử dụng kiểu Float để làm biến đếm trong vòng lặp?
Câu 19 [B-4]. Hệ đếm nhị phân (Binary System) dùng trong máy tính sử dụng các chữ số nào?
Câu 20 [B-4]. Chữ số ở hàng thứ k (tính từ 0, từ phải sang trái) trong hệ nhị phân mang giá trị cơ số là:
Câu 21 [B-4]. Trong biểu diễn số nguyên có dấu, bit ngoài cùng bên trái (MSB) quy ước đại diện cho:
Câu 22 [B-4]. Mã bù 2 (Two's Complement) được sử dụng chủ yếu trong máy tính để làm gì?
Câu 23 [B-4]. Số dư khi chia một số nguyên dương cho 2 trong quy trình chuyển đổi sang nhị phân chỉ có thể là:
Câu 24 [B-4]. Quy tắc cộng nhị phân căn bản: `1 + 1` bằng bao nhiêu?
Câu 25 [H-4]. Số 19 trong hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân có giá trị là:
Câu 26 [H-4]. Số nhị phân 1101_2 khi chuyển sang hệ thập phân có giá trị là:
Câu 27 [H-4]. Tại sao mã bù 2 lại được dùng phổ biến để biểu diễn số nguyên âm trong máy tính?
Câu 28 [H-4]. Để biểu diễn số nguyên dương +12810 trong máy tính dưới dạng có dấu, ta cần tối thiểu bao nhiêu byte?
Câu 29 [B-5]. Dữ liệu logic là loại dữ liệu chỉ nhận một trong hai giá trị nào?
Câu 30 [B-5]. Trong đại số Logic, giá trị True (Đúng) và False (Sai) tương ứng với các bit nhị phân nào?
Câu 31 [B-5]. Phép toán logic NOT (Phủ định) có tác dụng gì đối với một giá trị logic?
Câu 32 [B-5]. Phép toán logic AND (Phép NHÂN logic) cho kết quả TRUE khi nào?
Câu 33 [B-5]. Phép toán logic OR (Phép CỘNG logic) cho kết quả FALSE khi nào?
Câu 34 [B-5]. Kết quả của biểu thức logic `TRUE AND FALSE` là gì?
Câu 35 [H-5]. Biểu thức logic (A AND B) cho kết quả TRUE (Đúng) trong trường hợp nào?
Câu 36 [H-5]. Biểu thức logic (A OR B) cho kết quả FALSE (Sai) trong trường hợp nào?
Câu 37 [H-5]. Giá trị của biểu thức `NOT (A OR B)` khi A = False và B = True là:
Câu 38 [H-5]. Giá trị của biểu thức logic `(A OR B) AND NOT A` với A = False và B = True là:
Câu 39 [B-6]. Đơn vị đo tần số lấy mẫu trong số hóa âm thanh là gì?
Câu 40 [B-6]. Độ phân giải của một bức ảnh số (như 1920 x 1080) thể hiện điều gì?
Câu 41 [B-6]. Khái niệm 'Tần số lấy mẫu' (Sampling Rate) trong số hóa âm thanh là:
Câu 42 [B-6]. Độ sâu màu (Bit Depth) của hình ảnh số thể hiện:
Câu 43 [B-6]. Mô hình màu RGB chuẩn dùng trong màn hình máy tính dựa trên 3 màu cơ bản nào?
Câu 44 [B-6]. Mục đích chính của việc NÉM dữ liệu âm thanh và hình ảnh là gì?
Câu 45 [H-6]. Khi TĂNG tần số lấy mẫu và độ sâu bit trong số hóa âm thanh, điều gì sẽ xảy ra?
Câu 46 [H-6]. Sự khác biệt chính giữa nén mất dữ liệu (Lossy) và nén không mất dữ liệu (Lossless) là:
Câu 47 [H-6]. Tại sao ảnh Vector không bị vỡ hình khi phóng to, còn ảnh Bitmap lại bị vỡ hình?
Câu 48 [H-6]. Độ sâu màu 24-bit (True Color) cho phép biểu diễn tối đa bao nhiêu màu sắc khác nhau?
Câu 49 [DS-1]. Minh đang chuẩn bị đi học bơi và xem dự báo thời tiết ngày mai để quyết định mang áo mưa.
Câu 50 [DS-2]. Phân biệt các khái niệm công nghệ nền tảng của CMCN 4.0 và hệ thống IoT.
Câu 51 [DS-3]. Phân loại và lựa chọn kiểu dữ liệu cho thông tin trên Thẻ Căn cước công dân.
Câu 52 [DS-4]. Biểu diễn số nguyên có dấu trong máy tính (Ví dụ đo nhiệt độ âm).
Câu 53 [DS-5]. Xét biểu thức logic trong đăng ký khóa học trực tuyến (Cần A: Đã nộp học phí AND B: Đã xác minh email).
a) Cả hai điều kiện A và B đều là các mệnh đề logic xác định được ĐÚNG hoặc SAI.
b) Để đăng ký thành công, hệ thống sử dụng phép toán OR giữa A và B.
c) Nếu A ĐÚNG và B SAI thì kết quả đăng ký thành công là ĐÚNG.
d) Phủ định NOT(A) là 'Chưa thanh toán học phí'.
Câu 54 [DS-6]. Số hóa dữ liệu đa phương tiện (Âm thanh và Hình ảnh). a) Máy tính lưu trữ âm thanh dưới dạng sóng tương tự (analog). b) Số hóa âm thanh trải qua hai quá trình chính: Lấy mẫu và Lượng tử hóa. c) Dung lượng tệp ảnh bitmap phụ thuộc vào tổng số điểm ảnh (pixels) và độ sâu màu (bit depth). d) Dữ liệu ảnh vector bị vỡ hình khi phóng to, còn ảnh bitmap thì không.
Câu 55 [TL-2]. Đề bài: Hãy phân tích vai trò của các thiết bị thông minh trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của con người. Lấy ví dụ cụ thể từ một lĩnh vực (y tế, giáo dục, giao thông, giải trí, …) để minh họa cho câu trả lời trên. Lời giải chi tiết: 1. Vai trò tổng quan của Thiết bị thông minh: - Tự động hóa công việc, giảm thiểu lao động chân tay và tiết kiệm thời gian. - Kết nối thông suốt (hệ thống IoT), hỗ trợ thu thập và xử lý dữ liệu theo thời gian thực chính xác. - Tăng cường khả năng tiếp cận thông tin, nâng cao sự tiện nghi và an toàn cho con người. 2. Ví dụ minh họa trong Lĩnh vực Y tế: - Các thiết bị đeo thông minh (Smartwatch) theo dõi nhịp tim, nồng độ oxy trong máu (SpO2), chất lượng giấc ngủ liên tục 24/7. - Khi chỉ số sinh tồn của người bệnh có dấu hiệu bất thường, thiết bị tự động phát cảnh báo và gửi vị trí tọa độ cho y bác sĩ hoặc người thân qua mạng di động. - Trong bệnh viện, máy chẩn đoán hình ảnh tích hợp Trợ lý thông minh hỗ trợ bác sĩ phát hiện sớm khối u nhỏ, nâng cao tỷ lệ điều trị thành công.
Câu 56 [TL-3]. Đề bài: Bạn phát triển phần mềm quản lý học sinh cần lưu trữ: Mã học sinh, Tên học sinh, Điểm trung bình, Tình trạng đỗ/không đỗ và Ảnh cá nhân. Hãy xác định kiểu dữ liệu phù hợp dựa trên 4 kiểu dữ liệu cơ bản (Văn bản, Số, Logic, Đa phương tiện) và giải thích lý do. Lời giải chi tiết: 1. Mã học sinh (Ví dụ: 'HS2023_01'): Kiểu VĂN BẢN. - Giải thích: Mã học sinh chứa cả chữ cái và chữ số, không dùng để thực hiện các phép toán số học. 2. Tên học sinh (Ví dụ: 'Nguyễn Văn An'): Kiểu VĂN BẢN. - Giải thích: Là chuỗi ký tự chữ cái dùng để định danh và hiển thị. 3. Điểm trung bình (Ví dụ: 8.75): Kiểu SỐ - Giải thích: Điểm số là giá trị có phần thập phân và cần thực hiện các phép toán số học như tính trung bình, so sánh xếp loại. 4. Tình trạng Đỗ / Không đỗ: Kiểu LOGIC. - Giải thích: Chỉ có đúng 2 trạng thái đối lập (True = Đỗ, False = Không đỗ), tối ưu bộ nhớ. Trang 10 5. Ảnh cá nhân: Kiểu ĐA PHƯƠNG TIỆN. - Giải thích: Là dữ liệu hình ảnh số hóa (bitmap/JPEG/PNG) dùng để hiển thị hồ sơ cá nhân.
Câu 57 [TL-4]. Đề bài: Thực hiện quy trình để nhân 2 số 27 và 15 ở Hệ Nhị phân. Lời giải chi tiết: Bước 1: Chuyển đổi các số từ hệ thập phân sang hệ nhị phân: - Số 27(10) = 16 + 8 + 2 + 1 = 11011(2) - Số 15(10)= 8 + 4 + 2 + 1 = 1111(2) Bước 2: Đặt tính nhân nhị phân theo hàng cột: 1 1 0 1 1 (27) x 1 1 1 1 (15) ------------- 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 ----------------- 1 1 0 0 1 0 1 0 1(2) Bước 3: Quy đổi kết quả từ hệ nhị phân về hệ thập phân để kiểm tra: 110010101(2) = 2^8 + 2^7 + 2^4 + 2^2 + 2^0 = 256 + 128 + 16 + 4 + 1 = 405(10). Thử lại phép tính thập phân: 27 × 15 = 405.
Câu 58 [TL-6]. Ước tính thời gian nghe nhạc của đĩa CD 650 MB (Bài 6) Đề bài: Nhạc CD có tốc độ bit là 1.411 Kb/s. Hãy ước tính một đĩa nhạc CD có dung lượng 650 MB có thể nghe được trong thời gian bao lâu? Lời giải chi tiết: 1. Quy đổi dung lượng đĩa CD từ Megabyte (MB) sang Bit: - Dung lượng đĩa (Byte) = 650 × 1.024 × 1.024 = 681.574.400 Bytes. - Dung lượng đĩa (Bits) = 681.574.400 × 8 = 5.452.595.200 Bits. 2. Quy đổi tốc độ bit (Bit-rate) từ Kb/s sang b/s: - Tốc độ bit = 1.411 Kb/s = 1.411 × 1.000 b/s = 1.411.000 bits/giây. 3. Tính thời gian nghe nhạc tối đa (giây): - Thời gian (giây) = 5.452.595.200 / 1.411.000 ≈ 3.864,35 giây. 4. Quy đổi thời gian sang phút: - Thời gian (phút) = 3.864,35 / 60 ≈ 64,4 phút (hoặc 64 phút 24 giây). => KẾT LUẬN: Đĩa CD dung lượng 650 MB có thể phát nhạc liên tục trong khoảng 64,4 phút.
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →