← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

Đáp án TN- TMDT

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Khái niệm chung nhất về thương mại điện tử (TMĐT) trong tài liệu là gì?
Câu 2 Theo định nghĩa của WTO trong tài liệu, TMĐT bao gồm nhóm hoạt động nào sau đây?
Câu 3 Lợi ích nào sau đây của TMĐT thuộc về khách hàng?
Câu 4 Lợi ích nào sau đây của TMĐT thuộc về doanh nghiệp?
Câu 5 Hạn chế nào sau đây thuộc nhóm kỹ thuật - công nghệ của TMĐT?
Câu 6 Yếu tố nào được tài liệu xem là một cản trở tâm lý đối với người tham gia TMĐT?
Câu 7 Đặc trưng nào phản ánh đúng hoạt động giao dịch trong TMĐT?
Câu 8 Trong TMĐT, mạng lưới thông tin được xem là gì?
Câu 9 Nhóm nào sau đây phản ánh đầy đủ các thành phần tham gia TMĐT theo nội dung môn học?
Câu 10 Mô hình B2C (Business-to-Consumer) mô tả giao dịch nào?
Câu 11 Công ty phần mềm bán gói quản lý bán hàng cho một chuỗi cửa hàng cà phê. Đây là mô hình nào?
Câu 12 Một sinh viên đăng bán lại giáo trình cũ cho một sinh viên khác trên nền tảng trực tuyến. Đây là mô hình nào?
Câu 13 Trong giao dịch mua áo qua một sàn TMĐT, sàn TMĐT thường đóng vai trò nào?
Câu 14 Đặc trưng “thị trường không có biên giới” của TMĐT thể hiện điều gì?
Câu 15 Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm điều kiện cần thiết để triển khai TMĐT?
Câu 16 Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến TMĐT?
Câu 17 Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô ảnh hưởng đến doanh nghiệp TMĐT?
Câu 18 TMĐT tác động đến hoạt động marketing của doanh nghiệp chủ yếu theo hướng nào?
Câu 19 Các giao dịch điện tử ít sử dụng chứng từ giấy làm doanh nghiệp phải chú ý điều chỉnh đặc biệt ở hoạt động nào?
Câu 20 Việc một doanh nghiệp đầu tư hệ thống robot để lấy và đóng gói hàng trong kho phản ánh họ đang giải quyết hạn chế nào của TMĐT?
Câu 21 Các chương trình miễn phí vận chuyển trên sàn TMĐT thường giúp giảm trở ngại nào đối với người mua?
Câu 22 Một công ty thiết kế website cung cấp dịch vụ xây dựng website cho một doanh nghiệp thời trang. Giao dịch này thuộc mô hình nào?
Câu 23 Một local brand muốn xây dựng thương hiệu và tệp khách hàng trung thành trong dài hạn. Chiến lược kênh nào phù hợp nhất?
Câu 24 Rủi ro lớn nhất về uy tín của nền tảng C2C là gì?
Câu 25 Nhận định nào phù hợp nhất về khả năng TMĐT thay thế hoàn toàn thương mại truyền thống?
Câu 26 Một nhà sản xuất linh kiện nhận đơn hàng số lượng lớn từ công ty lắp ráp điện tử qua cổng đặt hàng trực tuyến. Cách phân loại phù hợp nhất là?
Câu 27 Trong một đơn hàng trên sàn TMĐT, lựa chọn nào mô tả đúng nhất hệ sinh thái các bên tham gia?
Câu 28 Một doanh nghiệp chỉ kinh doanh trên một sàn TMĐT duy nhất. Rủi ro chiến lược đáng chú ý nhất là gì?
Câu 29 Tổ hợp nào phản ánh đúng nhất các đặc trưng quan trọng của TMĐT trong tài liệu?
Câu 30 Theo tinh thần nội dung pháp lý được ôn tập trong môn, khi phát sinh tranh chấp hàng hóa trên sàn TMĐT, vai trò phù hợp của sàn là gì?
Câu 31 Thành phần nào được dùng làm tên định danh/địa chỉ của website?
Câu 32 Hosting có vai trò chính nào đối với website?
Câu 33 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database) chủ yếu phục vụ việc gì?
Câu 34 CMS là viết tắt của công cụ dùng để làm gì?
Câu 35 Băng thông (bandwidth) của website liên quan chủ yếu đến yếu tố nào?
Câu 36 Hyperlink (liên kết) có chức năng gì trên website?
Câu 37 Trang đầu tiên người dùng thường thấy khi truy cập website được gọi là gì?
Câu 38 Điểm khác biệt cốt lõi giữa website động và website tĩnh là gì?
Câu 39 Trang nào thường được dùng để trình bày thông tin hàng hóa trên website TMĐT?
Câu 40 Yếu tố nào thuộc nhóm tạo nên sự thành công của website theo giáo án?
Câu 41 Một website bán hàng cần cập nhật giá, tồn kho và sản phẩm thường xuyên. Cấu trúc nào phù hợp hơn?
Câu 42 Menu lộn xộn, khách khó tìm sản phẩm làm suy giảm yếu tố thành công nào rõ nhất?
Câu 43 Logo, màu sắc và cách trình bày thay đổi tùy tiện giữa các trang làm giảm yếu tố nào?
Câu 44 Website cho phép doanh nghiệp đăng sản phẩm và bán trực tiếp cho khách thuộc loại hình hoạt động nào?
Câu 45 Một website cho phép nhiều người trả giá cạnh tranh cho cùng một sản phẩm thuộc loại hình nào?
Câu 46 Một nền tảng kết nối nhiều người bán và người mua để thực hiện giao dịch thuộc loại hình nào?
Câu 47 Một website tập hợp, cung cấp nhiều nhóm thông tin và đường dẫn dịch vụ cho người dùng phù hợp nhất với loại hình nào?
Câu 48 Trong quy trình triển khai website TMĐT, bước nào nên thực hiện trước?
Câu 49 Sau khi lập kế hoạch và chiến lược, bước phù hợp tiếp theo là gì?
Câu 50 Sau khi đã chọn hạ tầng và công cụ phát triển, bước chính tiếp theo là gì?
Câu 51 Sau giai đoạn thiết kế website, bước nào phù hợp trong quy trình triển khai?
Câu 52 Tên miền “.vn” được xếp vào nhóm nào trong nội dung thiết lập website?
Câu 53 Một doanh nghiệp không có đội lập trình mạnh nhưng cần tự cập nhật bài viết, sản phẩm và hình ảnh thường xuyên. Lựa chọn phù hợp nhất là?
Câu 54 Trong ngày flash sale, website tải rất chậm do lượng truy cập tăng mạnh. Thành phần nào cần được xem xét nâng cấp trực tiếp nhất?
Câu 55 Chủ shop muốn nhân viên không biết lập trình vẫn có thể thay đổi giá và nội dung sản phẩm. Giải pháp phù hợp nhất là?
Câu 56 So với chỉ bán trên sàn TMĐT, lợi ích chiến lược nổi bật của website riêng là gì?
Câu 57 Một nhà sách chuẩn bị chiến dịch truy cập tăng đột biến. Điều nào cần ưu tiên để tránh gián đoạn trải nghiệm?
Câu 58 Tổ hợp nào liệt kê đầy đủ nhất các thành phần kỹ thuật được nêu trong giáo án chương 2?
Câu 59 Trình tự nào đúng nhất theo quy trình triển khai website TMĐT trong giáo án?
Câu 60 Một website có giao diện đẹp nhưng khó dùng, thông tin cũ, bảo mật yếu và màu sắc thiếu nhất quán. Đánh giá nào phù hợp nhất?
Câu 61 Thanh toán điện tử (TTĐT) được hiểu phù hợp nhất là gì?
Câu 62 Lợi ích phổ biến của TTĐT đối với người mua là gì?
Câu 63 Rủi ro nào thường gắn với TTĐT?
Câu 64 MoMo, ZaloPay và ShopeePay thuộc nhóm phương thức nào?
Câu 65 Thẻ ghi nợ (Debit Card) hoạt động theo nguyên tắc nào?
Câu 66 Thẻ tín dụng (Credit Card) có đặc điểm cơ bản nào?
Câu 67 Thẻ trả trước (Prepaid Card) có đặc điểm cơ bản nào?
Câu 68 Internet Banking/Mobile Banking thuộc nhóm phương thức nào?
Câu 69 Thanh toán bằng ví/app trên điện thoại thuộc nhóm nào trong nội dung môn học?
Câu 70 Khi thanh toán thẻ trực tuyến, bộ thông tin nào thường được yêu cầu?
Câu 71 Điểm khác biệt cơ bản giữa thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng là gì?
Câu 72 Ưu điểm nổi bật của ví điện tử trong mua sắm trên điện thoại là gì?
Câu 73 Vì sao chuyển khoản ngân hàng thủ công có thể làm giảm trải nghiệm mua hàng trên di động?
Câu 74 Lợi ích chính của cổng thanh toán điện tử đối với website TMĐT là gì?
Câu 75 Nhập thông tin thẻ thủ công trên màn hình điện thoại dễ dẫn đến bỏ giỏ hàng vì sao?
Câu 76 Biện pháp nào giúp giảm rủi ro khi thanh toán điện tử?
Câu 77 Rủi ro nào thường gặp khi sử dụng ví điện tử?
Câu 78 Lợi ích của TTĐT đối với doanh nghiệp là gì?
Câu 79 Rủi ro đáng chú ý khi dùng thẻ tín dụng trực tuyến là gì?
Câu 80 Khi nhận được yêu cầu “cung cấp OTP để hoàn tiền”, người dùng nên làm gì?
Câu 81 Một công ty du lịch muốn nhận thanh toán của cả khách trong nước và quốc tế. Phương án phù hợp hơn là?
Câu 82 Một dịch vụ hộp quà thu phí hàng tháng cần ưu tiên khả năng nào của hệ thống thanh toán?
Câu 83 Một website thời trang có tỷ lệ bỏ giỏ hàng cao trên di động vì chỉ cho nhập thẻ thủ công hoặc chuyển khoản. Giải pháp nào phù hợp nhất?
Câu 84 Khi lựa chọn phương thức TTĐT cho website, tiêu chí nào nên được xem xét đồng thời?
Câu 85 Trong một chương trình flash sale, vì sao doanh nghiệp nên duy trì nhiều phương thức thanh toán và hạ tầng thanh toán ổn định?
Câu 86 Nếu doanh nghiệp chỉ chấp nhận COD, hạn chế nào có thể phát sinh?
Câu 87 So với chuyển khoản thủ công, ưu thế quan trọng của thanh toán tích hợp qua ví/cổng thanh toán là gì?
Câu 88 Người dùng bị dẫn đến trang thanh toán có tên miền lạ và được yêu cầu nhập số thẻ, CVV, OTP. Phản ứng phù hợp nhất là?
Câu 89 Nhóm yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự phát triển TTĐT tại Việt Nam theo hướng tiếp cận của môn học?
Câu 90 Một doanh nghiệp nhỏ mới bán online, chưa có đội chuyên trách bảo mật thanh toán. Phương án nào hợp lý hơn?
Câu 91 Theo nội dung bài học, E-Marketing được hiểu phù hợp nhất là gì?
Câu 92 Đặc điểm nào sau đây thuộc E-Marketing?
Câu 93 Hoạt động nào sau đây thuộc Marketing truyền thống theo bài học?
Câu 94 So với Marketing truyền thống, E-Marketing thường có ưu thế nào về tương tác?
Câu 95 Về phạm vi hoạt động, E-Marketing có thể giúp doanh nghiệp tiếp cận thị trường như thế nào?
Câu 96 Ba câu hỏi cốt lõi trong nghiên cứu thị trường E-Marketing được trình bày trong bài là gì?
Câu 97 Trong nghiên cứu thị trường, câu hỏi WHO chủ yếu giúp doanh nghiệp xác định nội dung nào?
Câu 98 Trong mô hình SMART, chữ S (Specific) có ý nghĩa là gì?
Câu 99 Bốn thành phần của Marketing Mix 4P trong bài học là gì?
Câu 100 SEM trong bài học được xem là sự kết hợp chủ yếu của hai nhóm hoạt động nào?
Câu 101 Một kết quả tìm kiếm trên Google có nhãn "Được tài trợ" thường thuộc hình thức nào?
Câu 102 Mục tiêu chính của SEO là gì?
Câu 103 Trong mô hình quảng cáo PPC, doanh nghiệp thường trả phí khi nào?
Câu 104 Một hình ảnh quảng cáo đặt cố định trên vị trí của trang web, người dùng có thể nhấp vào để đến trang đích, phù hợp nhất với loại nào?
Câu 105 Điểm khác nhau cơ bản giữa Pop-up và Pop-under là gì?
Câu 106 Trong E-Marketing, cách hiểu nào phù hợp nhất về yếu tố Product?
Câu 107 Doanh nghiệp tính giá bán bằng chi phí sản xuất cộng thêm một tỷ lệ lợi nhuận mong muốn. Đây là phương pháp nào?
Câu 108 Doanh nghiệp khảo sát giá của các đối thủ rồi quyết định mức giá tương ứng. Đây là phương pháp nào?
Câu 109 Một phần mềm có gói cơ bản miễn phí nhưng thu phí nếu người dùng muốn thêm tính năng nâng cao. Đây là chiến lược giá nào?
Câu 110 Giá cước xe công nghệ tăng trong giờ cao điểm do nhu cầu tăng là ví dụ phù hợp nhất với chiến lược nào?
Câu 111 Lợi thế nổi bật của website/app riêng so với chỉ bán qua nền tảng bên thứ ba là gì?
Câu 112 Lợi thế nổi bật của sàn TMĐT đối với một người bán mới là gì?
Câu 113 Một cửa hàng đặt mục tiêu: "Tăng lượt truy cập website". Vì sao mục tiêu này chưa đạt chuẩn SMART?
Câu 114 Một doanh nghiệp mới khai trương cần có khách hàng từ Google ngay trong tháng đầu, nhưng đồng thời muốn xây dựng nguồn truy cập bền vững trong 6-12 tháng. Phương án phù hợp nhất là gì?
Câu 115 Một local brand muốn vừa sở hữu kênh bán hàng riêng để kiểm soát thương hiệu, vừa tận dụng lượng khách lớn có sẵn. Cách phối hợp kênh nào hợp lý nhất theo nội dung chương?
Câu 116 Một thương hiệu thời trang xác định khách hàng chính là sinh viên 18-22 tuổi, thường xem video ngắn và theo dõi KOL trên TikTok. Thông tin này chủ yếu trả lời câu hỏi nào trong WHAT-WHO-HOW?
Câu 117 Một cửa hàng luôn đặt giá thấp hơn đối thủ 5% và tiếp tục giảm mỗi khi đối thủ giảm giá. Rủi ro lớn nhất của cách định giá này là gì?
Câu 118 Một website sử dụng quảng cáo nổi che gần hết nội dung, người dùng liên tục phải đóng quảng cáo. Vấn đề này phản ánh nhược điểm nào của quảng cáo trực tuyến?
Câu 119 Đối với e-book và áo thời trang bán trên website, nhận định nào đúng nhất về phân phối?
Câu 120 Sau khi đã nghiên cứu WHAT-WHO-HOW, trình tự tiếp theo nào phù hợp nhất để xây dựng kế hoạch E-Marketing cơ bản theo chương học?
Câu 121 IoT (Internet of Things) được hiểu phù hợp nhất là gì?
Câu 122 Trong thuật ngữ IoT, "Things" dùng để chỉ điều gì?
Câu 123 Ví dụ nào phù hợp với mô hình nhà thông minh trong bài học?
Câu 124 Kệ hàng thông minh (Smart Shelves) trong bài học sử dụng loại cảm biến nào để nhận biết số lượng hàng thay đổi?
Câu 125 Trong ví dụ theo dõi hành trình đơn hàng, khách hàng xem trạng thái đơn hàng cuối cùng ở đâu?
Câu 126 Bluetooth trong bài học có đặc điểm nổi bật nào?
Câu 127 Wi-Fi phù hợp nhất với mô tả nào?
Câu 128 Đặc điểm nổi bật của kết nối mạng di động (3G/4G/5G) trong IoT là gì?
Câu 129 NFC thường phù hợp nhất với tình huống nào?
Câu 130 Cloud System (điện toán đám mây) trong bài học được hiểu phù hợp nhất là gì?
Câu 131 Vì sao Bluetooth Low Energy (BLE) phù hợp với nhiều cảm biến IoT dùng pin?
Câu 132 Một camera thông minh trong cửa hàng cần truyền video dung lượng lớn trong phạm vi cửa hàng. Công nghệ phù hợp nhất trong các lựa chọn là gì?
Câu 133 Một doanh nghiệp muốn theo dõi vị trí xe giao hàng khi xe di chuyển trên nhiều quận/huyện. Kết nối phù hợp nhất là gì?
Câu 134 Một khách hàng chạm điện thoại vào máy POS để thanh toán. Công nghệ phù hợp nhất là gì?
Câu 135 Trong điện toán đám mây, tính co giãn (elasticity) giúp hệ thống làm gì?
Câu 136 Ý nghĩa chính của mô hình trả tiền theo mức sử dụng (pay-as-you-go) đối với doanh nghiệp là gì?
Câu 137 Cloud System hỗ trợ website TMĐT trong các đợt truy cập tăng cao chủ yếu bằng cách nào?
Câu 138 IaaS phù hợp nhất với mô tả nào?
Câu 139 PaaS phù hợp nhất với mô tả nào?
Câu 140 SaaS phù hợp nhất với mô tả nào?
Câu 141 Một công ty luật nhỏ không có nhân viên IT chỉ cần email, lưu trữ tài liệu và họp trực tuyến, muốn dùng ngay theo phí thuê bao hàng tháng. Mô hình phù hợp nhất là gì?
Câu 142 Một nhóm startup có 4 lập trình viên chỉ muốn tập trung viết code, không muốn quản lý hệ điều hành, máy chủ và nền tảng cơ sở dữ liệu. Lựa chọn phù hợp nhất là gì?
Câu 143 Một ngân hàng muốn tự cài hệ điều hành, thiết lập firewall, mạng riêng ảo và kiểm soát cấu hình máy chủ, nhưng không muốn mua phần cứng vật lý. Mô hình phù hợp nhất là gì?
Câu 144 Trong kho TMĐT, kệ thông minh tự phát hiện tồn kho xuống dưới ngưỡng và gửi cảnh báo/tạo yêu cầu bổ sung hàng. Giá trị trực tiếp nhất là gì?
Câu 145 Chuỗi nào mô tả đúng nhất luồng dữ liệu trong ví dụ theo dõi đơn hàng IoT của bài học?
Câu 146 Một cảm biến cửa dùng pin trong nhà chỉ gửi gói dữ liệu nhỏ đến bộ điều khiển ở khoảng cách ngắn. Lựa chọn phù hợp nhất là gì?
Câu 147 Sắp xếp nào hợp lý nhất về phạm vi kết nối điển hình từ ngắn nhất đến rộng nhất theo các công nghệ trong bài?
Câu 148 Một website TMĐT chuẩn bị Flash Sale và lượng truy cập có thể tăng gấp nhiều lần trong vài phút. Lợi ích Cloud quan trọng nhất trong tình huống này là gì?
Câu 149 Nhận định nào đúng nhất về mức độ quản lý giữa IaaS, PaaS và SaaS?
Câu 150 Một doanh nghiệp TMĐT muốn vừa tự động ghi nhận tồn kho bằng cảm biến, vừa xử lý và lưu trữ dữ liệu tập trung để nhiều chi nhánh cùng xem. Phương án kết hợp phù hợp nhất là gì?
Câu 151 Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp được hiểu đầy đủ nhất là gì?
Câu 152 Nhóm nào gồm các chức năng cốt lõi của hệ thống thông tin?
Câu 153 Mục đích chủ yếu của hệ thống xử lý giao dịch TPS là gì?
Câu 154 Theo cách phân loại trong bài học, MIS hỗ trợ chủ yếu cho hoạt động nào?
Câu 155 ERP là tên viết tắt của hệ thống nào?
Câu 156 Đặc điểm nền tảng của ERP trong bài học là gì?
Câu 157 SCM là hệ thống hỗ trợ quản lý lĩnh vực nào?
Câu 158 Đối tượng tương tác mà CRM tập trung quản lý là ai?
Câu 159 Vai trò nổi bật của BI trong ví dụ phân tích kinh doanh là gì?
Câu 160 Chuỗi nào mô tả hợp lý sự dịch chuyển hàng hóa trong một chuỗi cung ứng?
Câu 161 Cửa hàng nhập hóa đơn và số lượng sản phẩm đã bán vào hệ thống. Hoạt động này thuộc chức năng nào?
Câu 162 Từ dữ liệu từng đơn hàng, hệ thống tính tổng doanh thu theo ngày và nhóm sản phẩm. Đây là hoạt động nào?
Câu 163 Trong ứng dụng đặt đồ uống, chức năng ghi nhận ai mua gì, số lượng và thời điểm đặt hàng thể hiện rõ nhất vai trò của hệ thống nào?
Câu 164 Chủ cửa hàng xem báo cáo định kỳ về số ly bán ra và doanh thu mỗi ngày. Theo ví dụ trong bài học, đây là vai trò của hệ thống nào?
Câu 165 Ứng dụng gửi mã giảm giá cho khách từng mua trà sữa để khuyến khích quay lại. Chức năng này thể hiện rõ nhất vai trò nào?
Câu 166 Từ lịch sử đơn hàng, doanh nghiệp nhận ra khách ở một khu vực thường mua vào 14 giờ để chọn thời điểm quảng cáo. Vai trò nào nổi bật nhất?
Câu 167 Khi bán hàng, hệ thống cập nhật tồn kho và chuyển thông tin lập hóa đơn cho kế toán trên nền tảng chung. Đặc trưng ERP nào được thể hiện?
Câu 168 Trong SCM, lựa chọn và đánh giá nhà cung cấp thuộc nhóm chức năng nào?
Câu 169 Chức năng nào của SCM phù hợp nhất với yêu cầu giảm quãng đường và thời gian giao hàng?
Câu 170 Vì sao ERP có thể giúp giảm nhập liệu lặp lại giữa bán hàng, kho và kế toán?
Câu 171 Một doanh nghiệp muốn tập trung thông tin liên hệ, lịch sử mua hàng và yêu cầu hỗ trợ của khách. Hệ thống nào phù hợp nhất với nhu cầu chính này?
Câu 172 SCM theo dõi những luồng nào giữa các thành viên chuỗi cung ứng theo bài học?
Câu 173 Cửa hàng có phần mềm bán hàng, kho và kế toán nhưng mỗi nơi dùng mã hàng khác nhau, phải nhập lại đơn. Hướng cải thiện nào phù hợp nhất với tư duy ERP?
Câu 174 Một đợt bán hàng chỉ có 100 sản phẩm nhưng nhiều người đặt cùng lúc. Để hạn chế xác nhận vượt tồn kho, cần ưu tiên điều gì?
Câu 175 Khách thường nhận quảng cáo đúng sở thích nhưng đơn hàng vẫn giao chậm do thiếu hàng và phối hợp vận chuyển kém. Giải pháp nào sát nguyên nhân nhất?
Câu 176 Doanh nghiệp mua nhiều phần mềm cho các phòng ban nhưng dữ liệu vẫn rời rạc. Nhận định nào chính xác nhất?
Câu 177 Một nhà bán lẻ vừa muốn tìm nhóm khách có khả năng mua lại, vừa muốn gửi ưu đãi theo nhóm đó. Sự phối hợp nào hợp lý nhất?
Câu 178 Hệ thống ERP đã tích hợp nhưng nhân viên kho thường cập nhật sai số lượng. Kết quả nào có khả năng xảy ra nhất?
Câu 179 Doanh nghiệp muốn biết đơn nào đang giao, khách nào cần chăm sóc sau mua và kết quả kinh doanh định kỳ. Cách ghép chức năng nào phù hợp nhất theo bài học?
Câu 180 Một công ty muốn rút ngắn quy trình từ nhận đơn đến xuất hóa đơn và giao hàng. Phương án nào thể hiện đầy đủ nhất việc ứng dụng hệ thống thông tin?
Câu 181 Thương mại di động M-Commerce được hiểu phù hợp nhất là gì?
Câu 182 Nhóm thiết bị nào gắn trực tiếp với M-Commerce trong bài học?
Câu 183 Ba loại hình chính của M-Commerce được nêu trong tài liệu là gì?
Câu 184 Hoạt động nào là ví dụ trực tiếp về mua sắm trên thiết bị di động?
Câu 185 Hoạt động nào thuộc Mobile Banking?
Câu 186 Tình huống nào thể hiện thanh toán di động?
Câu 187 Đặc trưng nào giúp ứng dụng gợi ý cửa hàng gần vị trí hiện tại của người dùng?
Câu 188 Ứng dụng đề xuất sản phẩm theo lịch sử tìm kiếm của từng người dùng thể hiện đặc trưng nào?
Câu 189 Trong bài học, khả năng giao dịch mà không phụ thuộc vào một vị trí cố định phản ánh đặc trưng nào?
Câu 190 Lợi ích nào của M-Commerce thuộc về doanh nghiệp?
Câu 191 Khách mở website cửa hàng trên điện thoại và đặt mua sản phẩm mà không cài ứng dụng. Nhận định nào đúng?
Câu 192 Ứng dụng đặt đồ ăn hiển thị quán gần người dùng, sau đó ưu tiên món họ thường đặt. Hai đặc trưng nào được kết hợp?
Câu 193 Nhận định nào mô tả phù hợp mối quan hệ giữa M-Commerce và thương mại điện tử?
Câu 194 Theo bài học, tối ưu website cho màn hình điện thoại giúp giải quyết trực tiếp vấn đề nào?
Câu 195 Tần suất sử dụng điện thoại cao của khách hàng tạo thuận lợi nào cho M-Commerce?
Câu 196 Thông báo qua ứng dụng có thể hỗ trợ doanh nghiệp như thế nào?
Câu 197 Ứng dụng cho khách xem một chiếc ghế ảo trong hình ảnh căn phòng thực qua camera sử dụng công nghệ nào?
Câu 198 Lợi ích trực tiếp của AR trong tình huống thử đồ nội thất là gì?
Câu 199 Chatbot trong ứng dụng mua sắm có thể hỗ trợ hoạt động nào theo bài học?
Câu 200 Tìm kiếm bằng giọng nói hỗ trợ người dùng di động chủ yếu ở điểm nào?
Câu 201 Biểu hiện nào phù hợp với trải nghiệm đa kênh trong M-Commerce?
Câu 202 Nhóm nào gồm các thách thức được nêu trong bài học về M-Commerce?
Câu 203 Website thời trang có nhiều lượt xem bằng điện thoại nhưng khách thường bỏ ở bước nhập thông tin thanh toán dài. Giải pháp nào sát vấn đề nhất?
Câu 204 Một chuỗi cà phê muốn gửi ưu đãi khi khách ở gần cửa hàng nhưng khách lo ngại bị theo dõi. Cách triển khai nào hợp lý nhất?
Câu 205 Một nhà bán lẻ muốn khách thêm sản phẩm vào giỏ trên điện thoại rồi tiếp tục mua trên website bằng cùng tài khoản. Năng lực nào cần ưu tiên?
Câu 206 Cửa hàng nội thất nhận nhiều phản hồi rằng khách khó hình dung sản phẩm trong nhà. Phương án nào giải quyết đúng nhu cầu nhất?
Câu 207 Ứng dụng gửi cùng một ưu đãi nhiều lần mỗi ngày khiến khách tắt thông báo. Điều chỉnh nào phù hợp nhất?
Câu 208 Một cửa hàng nhỏ có website nhưng giao diện khó dùng trên điện thoại và ít khách muốn cài thêm ứng dụng. Bước ưu tiên hợp lý là gì?
Câu 209 Chatbot trả lời tốt câu hỏi thường gặp nhưng xử lý sai một khiếu nại phức tạp. Thiết kế dịch vụ nào phù hợp nhất?
Câu 210 Doanh nghiệp đang phân vân giữa bổ sung AR và cải thiện thanh toán. Dữ liệu cho thấy phần lớn khách đã chọn được sản phẩm nhưng bỏ ở bước thanh toán. Quyết định nào phù hợp nhất?
Câu 211 Tính toàn vẹn trong an ninh TMĐT nhằm bảo đảm điều gì?
Câu 212 Tính chống thoái thác liên quan trực tiếp đến yêu cầu nào?
Câu 213 Tính xác thực trong giao dịch trực tuyến tập trung vào điều gì?
Câu 214 Khía cạnh được bài học gọi là “tính tin cậy”, với nghĩa chỉ người có quyền được xem dữ liệu, tương ứng với yêu cầu nào?
Câu 215 Tính riêng tư liên quan chủ yếu đến vấn đề nào?
Câu 216 Phishing là hình thức tấn công nào?
Câu 217 Tấn công từ chối dịch vụ phân tán DDoS gây hậu quả trực tiếp nào?
Câu 218 Trojan được mô tả phù hợp nhất là gì?
Câu 219 Mã hóa đối xứng sử dụng khóa theo cách nào?
Câu 220 Vai trò chính của tường lửa là gì?
Câu 221 Khách nhận email yêu cầu bấm vào tên miền gần giống ngân hàng và nhập mật khẩu. Hành động nào phù hợp nhất?
Câu 222 Kẻ xấu sửa số tiền trên đơn hàng trong quá trình truyền. Khía cạnh nào bị xâm phạm trực tiếp nhất?
Câu 223 Doanh nghiệp sử dụng số điện thoại khách cho mục đích khác mà khách không được thông báo, dù dữ liệu không bị rò rỉ ra ngoài. Vấn đề trực tiếp là gì?
Câu 224 Phần mềm ghi lại các phím người dùng gõ rồi gửi cho kẻ xấu tạo ra rủi ro nào?
Câu 225 Phát biểu nào mô tả đúng nguy cơ của worm?
Câu 226 Khi nhận tệp văn phòng không rõ nguồn gốc yêu cầu bật macro để xem nội dung, cách xử lý nào phù hợp?
Câu 227 Một quản trị viên được ủy quyền dùng công cụ phân tích lưu lượng để phát hiện lỗi mạng. Nhận định nào đúng?
Câu 228 ACL hỗ trợ kiểm soát truy cập bằng cách nào?
Câu 229 Phát biểu nào phân biệt đúng xác thực và phân quyền?
Câu 230 Trong mã hóa bất đối xứng, cặp khóa có đặc điểm nào?
Câu 231 Vai trò phù hợp nhất của chữ ký số trong giao dịch là gì?
Câu 232 Chứng thư số do tổ chức chứng thực phát hành có vai trò chính nào?
Câu 233 Một người gọi video có hình và giọng giống quản lý, yêu cầu chuyển tiền gấp sang tài khoản mới. Cách xử lý nào tốt nhất trước nguy cơ giả mạo bằng deepfake?
Câu 234 Nhân viên chăm sóc khách cần xem trạng thái đơn hàng nhưng không cần xuất toàn bộ dữ liệu khách. Thiết kế quyền nào phù hợp nhất?
Câu 235 Khách vừa nhập mật khẩu vào trang giả mạo và phát hiện bất thường. Phương án xử lý nào hợp lý nhất?
Câu 236 Website bị gửi lượng lớn yêu cầu từ nhiều nguồn, trong khi nội dung dữ liệu chưa bị sửa. Nhận định nào phù hợp nhất?
Câu 237 Bên bán cần gửi thông tin mà chỉ bên mua dự kiến mới giải mã được bằng cặp khóa bất đối xứng đã xác minh. Cách sử dụng khóa nào đúng?
Câu 238 Doanh nghiệp muốn người nhận kiểm tra ai ký và tài liệu có bị sửa, đồng thời không để người ngoài đọc nội dung. Phương án nào đáp ứng đầy đủ hơn?
Câu 239 Một cửa hàng đã có tường lửa nhưng nhân viên vẫn cung cấp mật khẩu khi nhận email giả. Kết luận nào phù hợp nhất?
Câu 240 Doanh nghiệp muốn quản lý rủi ro an toàn thông tin có hệ thống, đồng thời cải thiện quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT. Cách định hướng nào phù hợp với bài học?
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →