Bo_cau_hoi_Sinh_ly_co_dap_an

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
BỘ CÂU HỎI SINH LÝ – KÈM ĐÁP ÁN Đáp án được đặt ngay dưới từng câu hỏi để tiện ôn tập. BÀI 11: ĐẠI CƯƠNG VỀ CƠ THỂ SỐNG VÀ HẰNG TÍNH NỘI MÔI
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Ba thành phần cấu tạo cơ bản của tế bào là:
Câu 2 Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt ?
Câu 3 Câu 3 . Thành phần nào có vai trò tạo khung xương của tế bào ?
Câu 4 Bào quan nào của tế bào có chức năng tổng hợp lipid ?
Câu 5 Bào quan nào của tế bào có vai trò tổng hợp protein nội bào cũng như các protein chế tiết ra ngoài tế bào dựa trên khuôn mã của mRNA?
Câu 6 Bào quan nào của tế bào được ví như “Ống tiêu hóa nội bào”?
Câu 7 Bào quan nào của tế bào được ví như “Nhà máy năng lượng của tế bào”?
Câu 8 Hai thành phần chính cấu tạo nên nhân tế bào là:
Câu 9 Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:
Câu 10 Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân ?
Câu 11 Đặc điểm của quá trình chuyển hóa trong cơ thể là:
Câu 12 thể
Câu 13 Đặc điểm của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể là:
Câu 14 Đặc điểm của quá trình đồng hóa ở trẻ em là:
Câu 15 Đặc điểm chuyển hóa ở người hoạt động thể lực nhiều là:
Câu 16 Khi bị gai nhọn (tác nhân kích thích) châm vào tay, con người có phản xạ rụt tay lại (đáp ứng). Tác nhân kích thích này thuộc nhóm:
Câu 17 Đặc điểm nào của tế bào có vai trò quyết định sự sống ?
Câu 18 Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hoá ?
Câu 19 Hoạt động nào sau đây là quá trình dị hoá ?
Câu 20 Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hóa ?
Câu 21 Hoạt động sau đây là quá trình dị hóa ?
Câu 22 Người bệnh D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:
Câu 23 Bản chất của nội môi là:
Câu 24 Ion nào sau đây có nhiều trong dịch ngoại bào ?
Câu 25 Dịch cơ thể được chia thành hai khu vực:
Câu 26 Hằng tính nội môi là:
Câu 27 trong cơ thể
Câu 28 Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng ?
Câu 29 Cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia quá trình đào thải các sản phẩm chuyển hoá ?
Câu 30 Cơ quan nào sau đây tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất ?
Câu 31 Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng đến tất cả các tế bào trong cơ thể?
Câu 32 Quá trình nào sau đây bị rối loạn, trong trường hợp trẻ em 5 tuổi, khỏe mạnh không mắc bệnh gì, bị nôn nhiều dẫn đến rối loạn dinh dưỡng?
Câu 33 Cơ quan (hoặc loại dịch) nào sau đây tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết:
Câu 34 Gan tham gia quá trình nào sau đây?
Câu 35 Anh X có cuộc họp ở trong phòng kín đông người, tự nhiên thấy xuất hiện khó thở. Trước đây anh X chưa từng mắc bệnh về hô hấp.
Câu 36 Quá trình nào sau đây rối loạn dẫn đến hiện tượng anh X thiếu oxy?
Câu 37 Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng, đưa vào viện, được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:
Câu 38 Bé D 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lý do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Bé được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B, nguyên nhân do Rotavirus.
Câu 39 Nội môi của bé D bị rối loạn là do rối loạn quá trình:
Câu 40 Các cấu trúc thần kinh tham gia điều hòa chức năng thông qua các:
Câu 41 Tủy sống đóng vai trò gì trong cung phản xạ tủy?
Câu 42 Bộ phận cảm thụ (tiếp nhận kích thích) của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:
Câu 43 Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:
Câu 44 Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:
Câu 45 Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
Câu 46 Phản xạ nào sau đây là phản xạ không điều kiện?
Câu 47 Điều hòa chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:
Câu 48 Biểu hiện nào ở người bị sốt là cơ chế điều hòa ngược? Mệt mỏi Nhức đầu Da đỏ Thở nhanh
Câu 49 Biểu hiện nào ở người bệnh mất máu cấp tính (mất máu nhanh và nhiều) là điều hòa ngược? Da xanh Niêm mạc nhợt Tim đập nhanh Mệt mỏi
Câu 50 Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: người bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, khát nước.
Câu 51 Dấu hiệu nào cho thấy cơ thể người bệnh D đang diễn ra sự điều hoà chức năng ?
Câu 52 Đặc điểm của màng tế bào là: Là một loại màng sinh học, bán thấm Không đàn hồi Cấu tạo bởi 2 thành phần: lipid, protein Có chứa nhiều bào quan
Câu 53 Màng tế bào giúp cho quá trình trao đổi vật chất giữa:
Câu 54 Câu 3 . Ba chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:
Câu 55 Hai đầu ưa nước của lớp lipid màng tế bào hướng ra phía nào ?
Câu 56 Protein của màng tế bào có những dạng nào ?
Câu 57 Chất nào là cấu tạo chủ yếu của màng tế bào? Cholesterol Triglycerid Phospholipid Glycolipid
Câu 58 Chất nào sau đây được vận chuyển dễ dàng qua lớp lipid kép của màng tế bào ? Ion Glucose Ure Oxy
Câu 59 Bản chất của hầu hết các protein ở màng tế bào là: Phospholipid Glycocalyx Glycolipid Glycoprotein
Câu 60 Vai trò của các Protein xuyên màng là: Protein mang Enzym Recepter để gắn các hormon Tham gia phản ứng miễn dịch
Câu 61 Vai trò của các Protein ngoại vi là: Protein mang Protein kênh
Câu 62 Bơm vật chất qua màng tế bào
Câu 63 Vai trò của các Protein xuyên màng là: Recepter để gắn các hormon Tham gia phản ứng miễn dịch Protein kênh Enzym
Câu 64 Câu 12 . Đặc điểm của glucid màng tế bào là:
Câu 65 Quá trình nào sau đây được thực hiện ở màng tế bào ?
Câu 66 Vai trò của các glucid của màng tế bào là: Bơm vật chất qua màng tế bào Kênh vận chuyển vật chất Recepter để gắn các hormon Enzym
Câu 67 Ba hình thức vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:
Câu 68 Hình thức khuếch tán qua màng tế bào gồm:
Câu 69 Hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào gồm:
Câu 70 Đặc điểm của hình thức vận chuyển thụ động là: Không tiêu tốn năng lượng từ ATP Tiêu tốn nhiều năng lượng từ ATP
Câu 71 Luôn cần protein mang
Câu 72 Đặc điểm của hình thức vận chuyển chủ động là: Không tiêu tốn năng lượng từ ATP Chỉ có ở màng một số loại tế bào
Câu 73 Không cần protein mang
Câu 74 Đặc điểm của hình thức khuếch tán đơn thuần là: Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP Vận chuyển ngược gradient
Câu 75 Không cần protein mang
Câu 76 Đặc điểm của hình thức khuếch tán được gia tốc là: Là vận chuyển chủ động Vận chuyển ngược gradient
Câu 77 Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP
Câu 78 Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép ? Glucose Acid amin Acid béo Các ion
Câu 79 Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép ?
Câu 80 Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào ?
Câu 81 Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào ?
Câu 82 Chất nào sau đây “không thể” khuếch tán qua lớp lipid kép ?
Câu 83 Hình thức vận chuyển nước qua màng tế bào là: Khuếch tán đơn thuần Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 84 Hình thức vận chuyển Glucose qua màng tế bào là: Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát
Câu 85 Đặc điểm của vận chuyển tích cực nguyên phát là: Sử dụng năng lượng trực tiếp từ sự phân giải ATP Vận chuyển vật chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp Không cần protein mang Không cần năng lượng
Câu 86 Hoạt động của bơm Na+- K+- ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào ?
Câu 87 Cơ chế hoạt động của bơm Na+-K+-ATPase như thế nào? Bơm ion Na+ và K+ từ trong tế bào ra ngoài Bơm ion Na+ và K+ từ ngoài vào tế bào Bơm ion Na+ từ trong tế bào ra ngoài và K+ từ ngoài vào tế bào Bơm ion K+ từ trong tế bào ra ngoài và Na+ từ ngoài vào tế bào
Câu 88 Đặc điểm của bơm Na+-K+-ATPase là: Hoạt động không cần năng lượng Có vai trò kiểm soát thể tích tế bào Có vai trò tạo điện thế hoạt động Chỉ có ở tế bào cơ tim
Câu 89 Ion nào sau đây được đồng vận chuyển cùng chiều với ion Na+ để vào trong tế bào? Cl- H+ Ca2+ K+
Câu 90 Hình thức vận chuyển vật chất nào được gọi là đồng vận chuyển? Khuếch tán đơn thuần Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 91 Lý do nào khiến nước được khuếch tán qua lớp lipid kép? Kích thước phân tử lớn Tan trong lipid
Câu 92 Động năng lớn
Câu 93 Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động? O2 CO2 N2 Na+ và K+
Câu 94 Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động?
Câu 95 Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức vận chuyển thụ động ?
Câu 96 Chất nào sau đây vận chuyển qua màng nhanh nhất ?
Câu 97 Lý do nào dẫn đến nước dễ dàng đi qua lớp lipid kép?
Câu 98 Lý do dẫn đến các ion không thể khuếch tán qua lớp lipid kép của màng tế bào là:
Câu 99 Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm dừng quá trình khuếch tán thuận hóa ?
Câu 100 Vật chất nào sau đây được khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?
Câu 101 Hình thức vận chuyển vật chất nào duy nhất sử dụng năng lượng trực tiếp từ ATP? Khuếch tán đơn thuần Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 102 Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:
Câu 103 lượng
Câu 104 Lý do nào dẫn đến vận chuyển chủ động cần tiêu hao năng lượng ?
Câu 105 Người bệnh A được chẩn đoán là: tắc mật. Định lượng các vitamin A, D, E, K giảm. Nguyên nhân gây thiếu các vitamin này là do người bệnh giảm hấp thu: Glucid Lipid
Câu 106 Protid
Câu 107 Nguyên nhân nào dẫn đến khuếch tán vật chất qua màng tế bào tăng lên khi sốt ?
Câu 108 Tế bào nào trong cơ thể là nơi diễn ra quá trình chuyển hóa năng lượng ?
Câu 109 Nhóm chất nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể? Các vitamin tan trong nước Các vitamin tan trong dầu
Câu 110 Các loại điện giải
Câu 111 Năng lượng nào sau đây là hóa năng? Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể
Câu 112 Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Câu 113 Nơi nào trong cơ thể tồn tại hóa năng ? Gan
Câu 114 Tim
Câu 115 Khi nào liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng ?
Câu 116 Năng lượng nào sau đây để di dời vật chất trong cơ thể từ nơi này đến nơi khác ?
Câu 117 Năng lượng nào sau đây là động năng? Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể
Câu 118 Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Câu 119 Năng lượng nào sau đây là điện năng? Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể
Câu 120 Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Câu 121 Năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công ?
Câu 122 Năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào ?
Câu 123 Năng lượng nào sau đây trực tiếp sinh ra nhiệt năng? Năng lượng sinh công điện
Câu 124 Năng lượng sinh công cơ học
Câu 125 Dạng năng lượng nào sau đây luôn được đào thải ra khỏi cơ thể? Hóa năng Động năng
Câu 126 Điện năng
Câu 127 Đặc điểm quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể là: Toàn bộ lượng nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể Thức ăn là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Câu 128 Ba chất sinh năng lượng cho cơ thể là: protid, amin, lipid
Câu 129 Loại năng lượng nào thiếu dẫn đến mệt mỏi khi chúng ta đói? Nhiệt năng
Câu 130 Động năng
Câu 131 Những hoạt động nào tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể?
Câu 132 Điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở là: Không sinh sản, không phát triển cơ thể
Câu 133 Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa
Câu 134 Hoạt động có vai trò duy trì cơ thể tồn tại bình thường là:
Câu 135 Trường hợp nào sau đây tiêu hao năng lượng cho sự phát triển cơ thể ?
Câu 136 Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:
Câu 137 Tiêu hao năng lượng cho điều hòa thân nhiệt là:
Câu 138 Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:
Câu 139 Nguyên nhân nào sau đây là CHỦ YẾU gây tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể ?
Câu 140 Đặc điểm của chuyển hóa cơ sở là:
Câu 141 Yếu tố nào sau đây gây tiêu hao năng lượng ít khi vận cơ?
Câu 142 Đặc điểm của tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể là:
Câu 143 Hoạt động nào sau đây ở trẻ nhỏ cần cung cấp nhiều năng lượng nhất ?
Câu 144 Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:
Câu 145 Trường hợp nào sau đây gây tiêu hao năng lượng cho sinh sản ?
Câu 146 Trường hợp nào sau đây gây tiêu hao năng lượng cho sinh sản ?
Câu 147 Việc huấn luyện tay nghề, để tiết kiệm năng lượng cho người lao động, phải dựa trên yếu tố:
Câu 148 Chuyển hóa cơ sở
Câu 149 Hai sinh viên nam A và B cùng tuổi, có sức khỏe tốt, cùng ở ký túc xá, A rất chăm tập thể thao, còn B thì ít tập. Một buổi sáng, A rủ B đến phòng tập gym, 2 bạn cùng tập 1 bài, bắt đầu tập từ lúc 9 giờ. Sau 15 phút B kêu mệt, trong khi A vẫn thấy khỏe.
Câu 150 Yếu tố nào sau đây dẫn đến sự khác nhau giữa sinh viên A và B ?
Câu 151 Cơ sở nào sau đây để xây dựng chế độ ăn cho người lao động?
Câu 152 Khi động vật ngủ đông, những hoạt động nào KHÔNG tiêu hao năng lượng của cơ thể ?
Câu 153 Đặc điểm thân nhiệt ở người bình thường là:
Câu 154 Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm là:
Câu 155 Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:
Câu 156 Bản chất của thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ của:
Câu 157 Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:
Câu 158 Nhiệt độ vùng nào của cơ thể biến động theo nhiệt độ môi trường ?
Câu 159 Đặc điểm của thân nhiệt ngoại vi là:
Câu 160 Nơi nào có nhiệt độ cao nhất trong cơ thể?
Câu 161 Vị trí nào của cơ thể đo nhiệt độ hằng định nhất?
Câu 162 Vị trí nào của cơ thể thường được dùng theo dõi thân nhiệt người trưởng thành bình thường bằng nhiệt kế thủy ngân?
Câu 163 Sự ổn định của thân nhiệt là yếu tố quan trọng trong sự ổn định của:
Câu 164 Lý do nào dẫn đến thân nhiệt ở người già thấp hơn người trẻ?
Câu 165 Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm là:
Câu 166 Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở người già có xu hướng thấp đi là:
Câu 167 Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở trẻ nhỏ thường cao hơn người già là:
Câu 168 Trên lâm sàng, khi đo nhiệt độ ở nách của bệnh nhân là 36,5°C thì nhiệt độ ở trực tràng của người bệnh là bao nhiêu?
Câu 169 Hoạt động nào sau đây đóng vai trò sinh nhiệt trong cơ thể ?
Câu 170 Đặc điểm nào là đúng với hình thức truyền nhiệt trực tiếp ?
Câu 171 Hình thức truyền nhiệt nào chịu ảnh hưởng của tốc độ gió ?
Câu 172 Hình thức truyền nhiệt nào chịu ảnh hưởng của độ ẩm không khí ?
Câu 173 Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia phụ thuộc vào yếu tố nào ?
Câu 174 Khi co cơ, 75% năng lượng sinh ra từ các phản ứng hoá học được thải ra dưới dạng:
Câu 175 Hình thức thải nhiệt nào quan trọng nhất khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể?
Câu 176 Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng truyền nhiệt là:
Câu 177 Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng bay hơi nước là:
Câu 178 Phương pháp điều nhiệt của cơ thể trong môi trường nóng là gì?
Câu 179 Phương pháp điều nhiệt của cơ thể trong môi trường lạnh là gì?
Câu 180 Mồ hôi chỉ giúp thải nhiệt khi nó:
Câu 181 Nguồn sinh nhiệt chủ yếu của cơ thể là từ đâu?
Câu 182 Mục đích của hiện tượng run khi thời tiết lạnh là gì?
Câu 183 Hiện tượng da xanh tái mỗi khi gặp lạnh là do:
Câu 184 Mục đích của hiện tượng da xanh tái khi thời tiết lạnh là gì ?
Câu 185 Hình thức nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong các hình thức thải nhiệt của cơ thể?
Câu 186 Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng bay hơi nước là:
Câu 187 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống nóng ?
Câu 188 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống nóng ?
Câu 189 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống lạnh ?
Câu 190 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống lạnh ?
Câu 191 Hoạt động nào có tác dụng giúp cơ thể giảm thải nhiệt trong mùa đông ?
Câu 192 Lựa chọn màu sắc quần áo theo mùa là nhằm hạn chế hấp phụ nhiệt lượng từ mặt trời theo hình thức:
Câu 193 Tăng cường hoạt động nào sau đây có tác dụng làm thải nhiệt nhanh khỏi cơ thể ?
Câu 194 Lý do nào dẫn đến thân nhiệt của cơ thể ban đêm thấp hơn so với ban ngày ?
Câu 195 Mục đích của việc mặc nhiều quần áo hoặc dùng vải xốp về mùa lạnh là ngăn cản hiện tượng truyền nhiệt nào sau đây?
Câu 196 Hình thức thải nhiệt nào là cơ sở để dùng quạt làm mát về mùa hè?
Câu 197 Mục đích của việc cơ thể giảm cường độ chuyển hoá các chất về mùa nóng là gì ?
Câu 198 Hoạt động nào là kết quả của sự giãn mạch dưới da, tăng bài tiết mồ hôi và tăng thông khí ?
Câu 199 Hình thức thải nhiệt nào là cơ sở của việc chườm ấm cho người bị sốt ?
Câu 200 Trẻ bị hạ thân nhiệt khi đứng lâu ở khu vực có gió lùa là ví dụ về thải nhiệt bằng hình thức:
Câu 201 Nhân viên y tế thường lưu ý các bà mẹ “không nên hạ sốt cho trẻ bằng cách chườm lạnh” vì biện pháp này có nhược điểm gì ?
Câu 202 Các thành phần cấu tạo chính của máu là:
Câu 203 Đặc điểm nào sau đây là của máu ?
Câu 204 Thể tích máu ở người trưởng thành bình thường là:
Câu 205 Chức năng nào KHÔNG PHẢI của máu ?
Câu 206 Một trong các đặc tính của máu là:
Câu 207 ở nữ và 5 - 6 lít ở nam
Câu 208 Chức năng nào sau đây của máu có sự tham gia của bạch cầu?
Câu 209 Một trong các đặc tính của máu là:
Câu 210 Kết quả định lượng Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
Câu 211 Hình dạng của hồng cầu trưởng thành bình thường là:
Câu 212 Đặc điểm nào là của tế bào hồng cầu trưởng thành ?
Câu 213 Hình đĩa 2 mặt lõm giúp hồng cầu tăng diện tích tiếp xúc với chất nào sau đây?
Câu 214 Đặc điểm của Hemoglobin (Hb) là:
Câu 215 Trường hợp nào sau đây có hiện tượng giảm số lượng hồng cầu sinh lý?
Câu 216 Chức năng của hồng cầu là:
Câu 217 Yếu tố nào sau đây giúp thực hiện chức năng vận chuyển khí của hồng cầu?
Câu 218 Chức năng của hồng cầu trong cơ thể là:
Câu 219 Tế bào máu nào thực hiện chức năng vận chuyển khí và điều hòa pH máu ?
Câu 220 Bạch cầu nào tạo ra hàng rào bảo vệ đầu tiên chống lại sự xâm nhập của các vi khuẩn?
Câu 221 Chức năng của bạch cầu hạt ưa acid là:
Câu 222 Bạch cầu nào có chức năng miễn dịch ?
Câu 223 Bạch cầu nào có chức năng trình diện kháng nguyên ?
Câu 224 Bạch cầu nào có chức năng giải phóng ra chất chống đông máu nội sinh ?
Câu 225 Bạch cầu nào có chức năng giải phóng ra các chất gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch tạo ra các phản ứng dị ứng tại chỗ ?
Câu 226 Bạch cầu nào có chức năng thực bào phức hợp kháng nguyên-kháng thể sinh ra từ các phản ứng dị ứng ?
Câu 227 Bạch cầu nào bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào ?
Câu 228 Bạch cầu nào bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch dịch thể ?
Câu 229 Đặc điểm của tiểu cầu là:
Câu 230 Quá trình nào trong cơ thể rất cần vai trò của tiểu cầu ?
Câu 231 Tế bào máu nào có đặc tính kết dính và kết tụ ?
Câu 232 Tế bào máu nào tích điện âm mạnh ?
Câu 233 Những giai đoạn nào của quá trình cầm máu có tiểu cầu tham gia?
Câu 234 Trường hợp nào sau đây có số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi giảm?
Câu 235 Đặc điểm nào sau đây của bạch cầu giống với hồng cầu?
Câu 236 Bạch cầu nào sau đây có khả năng thực bào mạnh nhất?
Câu 237 Bệnh lý nào sau dây dẫn tới giảm cả ba dòng tế bào máu ?
Câu 238 Bệnh lý nào sau đây làm tăng số lượng bạch cầu ?
Câu 239 Trường hợp nào sau đây có số lượng hồng cầu giảm sinh lý ?
Câu 240 Giảm số lượng tiểu cầu sẽ dẫn tới tình trạng:
Câu 241 Những thành phần nào của máu nào có chức năng vận chuyển ?
Câu 242 Những tế bào máu nào có chức năng bảo vệ cơ thể ?
Câu 243 Tỷ lệ bạch cầu nào tăng ở người bệnh bị nhiễm khuẩn cấp tính ?
Câu 244 Kết quả xét nghiệm tế bào máu của người bệnh An 40 tuổi, cho thấy: số lượng hồng cầu: 3,3T/l, số lượng bạch cầu: 6 G/l, số lượng tiểu cầu: 100G/l.
Câu 245 Nhận định nào sau đây phù hợp với người bệnh này?
Câu 246 Sau một bữa ăn no, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu toàn phần sẽ giảm vì:
Câu 247 Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 30 tuổi thấy: số lượng hồng cầu là 3,7 T/l, Hb là 110g/l.
Câu 248 Nhận định nào sau đây phù hợp với người này?
Câu 249 Người bệnh A bị dị ứng sau khi ăn hải sản. Người bệnh có biểu hiện: da mẩn ngứa, phù nề, đỏ, đau
Câu 250 Bạch cầu nào sau đây gây ra những biểu hiện của người bệnh A ?
Câu 251 Người bệnh D đang điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu, lời khuyên nào đúng với người bệnh này?
Câu 252 Chị Mai 20 tuổi có biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt, hay bị rong kinh (kinh nguyệt kéo dài). Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: chị bị thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc. Nguyên nhân gây thiếu máu phù hợp nhất với các thông tin trên là :
Câu 253 Kết quả xét nghiệm máu của Bé Sơn 14 tuổi cho thấy: tỷ lệ bạch cầu hạt ưa acid tăng lên 10%. Bé Sơn không có dấu hiệu dị ứng và các bệnh lý khác. Nhận định nào sau đây phù hợp với bé Sơn?
Câu 254 Người bệnh Biên 35 tuổi, vào viện với lí do: sốt, đau vùng hố chậu phải, bí trung - đại tiện. Người bệnh được chẩn đoán: viêm ruột thừa cấp. Kết quả xét nghiệm số lượng ba dòng tế bào máu sẽ thay đổi như thế nào ?
Câu 255 Anh D 45 tuổi, vào viện với lí do: người mệt mỏi, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt, hay bị chảy máu chân răng và xuất hiện các mảng bầm tím, ho nhiều, khạc đờm màu xanh. Anh D được chẩn đoán là: suy tuỷ.
Câu 256 Dòng tế bào máu nào giảm số lượng trong trường hợp này ?
Câu 257 Xa bữa ăn, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu sẽ tăng vì:
Câu 258 Ở người bệnh suy thận có hiện tượng giảm tiết hormon nào sau đây?
Câu 259 Cơ quan nào trong cơ thể đảm nhiệm chức năng sản sinh hồng cầu từ khi trẻ ra đời ?
Câu 260 Nhờ có chức năng nào sau đây mà gan tham gia quá trình sinh hồng cầu ?
Câu 261 Thiếu vitamin B12 có thể dẫn tới loại thiếu máu nào sau đây ?
Câu 262 Trong các bệnh lý mạn tính về thận, người bệnh thường có thiếu máu là do:
Câu 263 Các nguyên liệu cần cho quá trình sinh sản hồng cầu là:
Câu 264 Ở người trưởng thành, các tế bào máu được sinh ra từ đâu ?
Câu 265 Nguyên nhân nào dẫn đến số lượng hồng cầu ở nam cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi ?
Câu 266 Cơ quan nào sau đây không tham gia quá trình sản sinh hồng cầu ?
Câu 267 Hormon nào sau đây có vai trò quan trọng NHẤT trong quá trình điều hòa sản sinh hồng cầu?
Câu 268 Cơ quan nào bài tiết ra hormone điều hòa sản sinh hồng cầu erythropoietin ?
Câu 269 Yếu tố nào sau đây quyết định tên của nhóm máu?
Câu 270 Các kháng nguyên gắn trên màng hồng cầu của hệ thống nhóm máu ABO là:
Câu 271 Kháng nguyên nào sau đây của hệ thống nhóm máu Rh ?
Câu 272 Kháng thể nào sau đây của hệ thống nhóm máu Rh ?
Câu 273 Các kháng thể có trong huyết thanh của hệ nhóm máu ABO là:
Câu 274 Đặc điểm của kháng thể hệ thống nhóm máu ABO là:
Câu 275 Đặc điểm của kháng thể hệ thống nhóm máu Rh là:
Câu 276 Trong cơ thể người, kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO tồn tại ở đâu ?
Câu 277 Trong cơ thể người, kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO tồn tại ở đâu ?
Câu 278 Đặc điểm kháng thể của hệ nhóm máu ABO và hệ Rh:
Câu 279 Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về qui tắc truyền máu ?
Câu 280 máu người nhận
Câu 281 kháng thể tương ứng trong huyết thanh người nhận
Câu 282 Phương án truyền máu an toàn nhất là:
Câu 283 Anh An được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu A. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của anh An?
Câu 284 Anh Sơn được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu B. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của anh Sơn?
Câu 285 Bác Tôn được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu AB. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của bác Tôn ?
Câu 286 Bé Tiến được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả trả lời: nhóm máu O. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của bệnh của bé Tiến ?
Câu 287 Người bệnh T bị tai nạn giao thông, được đưa vào viện, người bệnh có dấu hiệu shock mất máu. Kết quả xét nghiệm cho thấy số lượng hồng cầu giảm nặng. Hãy chọn một xét nghiệm cần làm tiếp ngay trong trường hợp này:
Câu 288 Người bệnh Duy bị chấn thương nặng, có dấu hiệu shock do mất máu, được chỉ định truyền máu cấp cứu. Kết quả xét nghiệm: nhóm máu A. Tuy nhiên, dự trữ nhóm máu A tại bệnh viện đã hết. Hãy chọn một giải pháp truyền máu phù hợp với người bệnh Duy ?
Câu 289 Người bệnh Công được chẩn đoán thiếu máu do giảm số lượng hồng cầu và có chỉ định truyền máu. Kết quả xét nghiệm: nhóm máu B. Hãy lựa chọn giải pháp truyền máu an toàn nhất cho người bệnh Công ?
Câu 290 Nhóm máu nào sau đây KHÔNG THỂ được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu A, Rh+ ?
Câu 291 Trường hợp nào sau đây dễ gây tai biến truyền máu
Câu 292 Trường hợp nào sau đây dễ gây tai biến bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai nhi ?
Câu 293 Cầm máu là một quá trình nhằm hạn chế hoặc ngăn cản máu chảy ra khỏi:
Câu 294 Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình cầm máu ?
Câu 295 Đặc điểm của các yếu tố đông máu là:
Câu 296 Yếu tố nào sau đây tham gia quá trình đông máu ?
Câu 297 Ion nào sau đây tham gia vào giai đoạn đông máu ?
Câu 298 Kết quả cuối cùng của quá trình cầm máu là:
Câu 299 Bình thường, máu chảy trong lòng mạch ở dạng không đông vì:
Câu 300 Khi cục máu đông co lại, sẽ giải phóng ra:
Câu 301 Người bệnh nam Nguyễn Văn B có biểu hiện: đánh răng hay chảy máu, xuất hiện các vết tím bầm trên da.
Câu 302 Xét nghiệm máu ngoại vi nào sau đây quan trọng nhất với người bệnh B ?
Câu 303 Trường hợp nào sau đây có hiện tượng rối loạn đông máu ?
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →