bai1-bai4.k11

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
CHỦ ĐỀ 1: CẠNH TRANH, CUNG, CẦU TRONG KINH TẾ THỊ TRƯỜNG BÀI 1: CẠNH TRONG KINH TẾ THỊ TRƯỜNG NỘI DUNG BÀI HỌC. Khái niệm cạnh tranh. Cạnh tranh là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa. Nguyên nhân dẫn tới cạnh tranh. - Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do trong sản xuất, kinh doanh. - Có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau nên phải cạnh tranh, tạo ra năng suất và chất lượng sản phẩm khác nhau, dẫn đến sự cạnh tranh về giá cả và chất lượng sản phẩm Vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế. Cạnh tranh có vai trò tạo động lực cho sự phát triển: - Tạo môi trường để các chủ thể kinh tế luôn cạnh tranh với nhau, không ngừng ứng dụng kĩ thuật công nghệ, nâng cao trình độ người lao động. - Phân bổ linh hoạt các nguồn lực, hướng tới những điều kiện sản xuất tốt nhất nhằm thu được lợi nhuận cao nhất. - Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, không ngừng hoàn thiện nền kinh tế thị trường. - Thúc đẩy năng lực thỏả mãn nhu cầu của xã hội. Cạnh tranh không lành mạnh Cạnh tranh không lành mạnh là những hành vi trái với quy định của pháp luật, trái với các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh. Có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. CỦNG CỐ BÀI HỌC. HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN PHẦN I.
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Bản chất của cạnh tranh kinh tế là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
Câu 3 Cạnh tranh kinh tế thúc đẩy các doanh nghiệp thực hiện hành động nào để tối ưu hóa nguồn lực?
Câu 4 Vai trò nào sau đây của cạnh tranh giúp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực quốc gia?
Câu 5 Hành vi nào sau đây được coi là cạnh tranh không lành mạnh?
Câu 6 Hành vi "Chỉ dẫn gây nhầm lẫn" trong cạnh tranh không lành mạnh có biểu hiện là
Câu 7 Một trong những hậu quả tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh đối với thị trường là
Câu 8 Khi doanh nghiệp tấn công mạng làm gián đoạn hệ thống phân phối của đối thủ, đó là hành vi
Câu 9 Hình thức cạnh tranh không lành mạnh nào có nguy cơ tiêu diệt đối thủ bằng cách hạ giá sản phẩm quá mức để độc quyền?
Câu 10 Tại sao nói việc tuân thủ các chuẩn mực cạnh tranh lành mạnh là yếu tố cốt lõi của đạo đức kinh doanh?
Câu 11 Cạnh tranh thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu xã hội thông qua việc doanh nghiệp phải
Câu 12 Việc doanh nghiệp đầu tư vào kỹ thuật công nghệ mới giúp họ đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách
Câu 13 Hành vi nào sau đây là vi phạm nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong cạnh tranh?
Câu 14 Đối với người tiêu dùng, cạnh tranh không lành mạnh dẫn đến hậu quả gì?
Câu 15 Hành vi "Xâm phạm bí mật kinh doanh" gây thiệt hại gì cho doanh nghiệp bị hại?
Câu 16 Cạnh tranh thúc đẩy việc sử dụng linh hoạt nguồn lực quốc gia vì các doanh nghiệp phải
Câu 17 Hành vi tung tin đồn thất thiệt về nguyên liệu của đối thủ của doanh nghiệp A là hành vi
Câu 18 Hành vi lấy cắp quy trình sản xuất độc quyền của doanh nghiệp B là hành vi
Câu 19 Việc doanh nghiệp A hạ giá bán dưới giá thành sản xuất nhằm tiêu diệt đối thủ là hành vi
Câu 20 Hành vi quảng cáo "số 1 về chất lượng" dù sản phẩm chỉ ở mức trung bình của cửa hàng X là hành vi
Câu 21 Mối quan hệ cung - cầu trong nền kinh tế
a) Mối quan hệ cung - cầu
Câu 22 + Cung tác động đến cầu, kích thích cầu.
b) Vai trò của quan hệ cung - cầu trong nền kinh tế
Câu 23 Theo quy định của kinh tế học, số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là
Câu 24 Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến lượng cung khi giá của nguyên liệu, nhân công tăng lên làm cho chi phí sản xuất tăng theo?
Câu 25 Khi doanh nghiệp dự đoán giá cả hàng hóa sẽ tăng mạnh trong tương lai và có xu hướng giữ lại hàng hóa hiện tại chưa bán ngay, hành vi này chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?
Câu 26 Khi giá bán của một loại hàng hóa hoặc dịch vụ trên thị trường tăng lên, nhà cung cấp thường có xu hướng thực hiện hành vi nào sau đây?
Câu 27 Việc có nhiều doanh nghiệp hoặc cá nhân cùng tham gia vào thị trường cung ứng một loại sản phẩm sẽ trực tiếp làm cho
Câu 28 Sự phát triển của máy móc, tự động hóa giúp tối ưu hóa quy trình, giảm chi phí và nâng cao năng suất là biểu hiện của nhân tố nào ảnh hưởng đến cung?
Câu 29 Các công cụ như thuế, trợ cấp và các quy định xuất nhập khẩu của nhà nước là biểu hiện của nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung?
Câu 30 Khái niệm nào sau đây chỉ số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định?
Câu 31 Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất và ảnh hưởng trực tiếp, ngược chiều đến lượng cầu của một loại hàng hóa, dịch vụ thông thường?
Câu 32 Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, lượng cầu đối với các mặt hàng hóa, dịch vụ cao cấp thường có xu hướng nào sau đây?
Câu 33 Sự thay đổi trong phong cách, trào lưu hoặc sở thích cá nhân của người mua theo thời gian là biểu hiện của nhân tố nào ảnh hưởng đến cầu?
Câu 34 Khi xăng tăng giá, người dân có xu hướng mua và sử dụng xe điện nhiều hơn. Yếu tố xăng đối với xe điện phản ánh nhân tố ảnh hưởng đến cầu nào?
Câu 35 Nếu người tiêu dùng dự đoán giá của một mặt hàng sẽ tăng cao trong tương lai, hành vi hiện tại của họ thường là
Câu 36 Quy mô dân số tăng trưởng hoặc thị trường được mở rộng sẽ trực tiếp dẫn đến hiện tượng nào sau đây trên thị trường vĩ mô?
Câu 37 Trong mối quan hệ cung - cầu, khi lượng cầu tăng đột biến vượt quá khả năng đáp ứng của lượng cung (cầu lớn hơn cung) thì giá cả thị trường sẽ
Câu 38 Khi lượng cung sản phẩm dồi dào, vượt quá nhu cầu tiêu dùng của thị trường (cung lớn hơn cầu) thì giá cả hàng hóa sẽ biến động theo xu hướng nào?
Câu 39 Biến động của giá cả thị trường tác động đến cầu theo cơ chế nào sau đây?
Câu 40 Đối với chủ thể tiêu dùng, việc hiểu rõ mối quan hệ cung - cầu và giá cả trên thị trường giúp họ đưa ra quyết định mua sắm như thế nào để có lợi nhất?
Câu 41 Việc giá hạt nhựa nguyên liệu đầu vào giảm làm hạ chi phí sản xuất phản ánh nhân tố nào ảnh hưởng đến cung nước uống đóng chai?
Câu 42 Việc công ty X áp dụng dây chuyền tự động hóa khép kín hiện đại để tăng năng suất phản ánh nhân tố nào ảnh hưởng đến cung?
Câu 43 Khái niệm lạm phát và các loại hình lạm phát.
a) Khái niệm lạm phát.
Câu 44 - Lạm phát là sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định.
b) Các loại hình lạm phát.
Câu 45 Theo quy định của khoa học kinh tế, hiện tượng mức giá chung của các hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế liên tục tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
Câu 46 Chỉ số nào sau đây là công cụ chủ yếu được sử dụng để đo lường mức độ lạm phát của một nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định?
Câu 47 Khi hiện tượng lạm phát cao xuất hiện trên thị trường, giá trị của tiền tệ sẽ biến động theo xu hướng nào sau đây?
Câu 48 Khi chi phí mua một giỏ hàng hóa tiêu biểu tại thời điểm hiện tại được so sánh với chi phí mua cùng một giỏ hàng đó ở thời điểm gốc trong quá khứ, chỉ số này gọi là
Câu 49 Trong nền kinh tế thị trường, khi mức giá chung tăng nhẹ và duy trì ổn định ở mức từ 0% đến dưới 10%, nền kinh tế đang ở trạng thái nào?
Câu 50 Một trong những đặc điểm nổi bật để nhận diện loại hình lạm phát vừa phải trong nền kinh tế là
Câu 51 Trạng thái lạm phát phi mã xảy ra khi tỷ lệ tăng giá của nền kinh tế nằm trong giới hạn nào sau đây?
Câu 52 Hiện tượng giá cả tăng rất nhanh, gây biến động tiêu cực nghiêm trọng và làm người dân giảm niềm tin vào nền kinh tế phản ánh loại hình lạm phát nào?
Câu 53 Trạng thái kinh tế có giá cả leo thang không kiểm soát, hệ thống tiền tệ sụp đổ hoàn toàn và gây khủng hoảng nghiêm trọng được gọi là
Câu 54 Tình trạng tỷ lệ lạm phát đạt mức từ 1000% trở lên phản ánh loại hình lạm phát nào sau đây?
Câu 55 Nguyên nhân lạm phát do tiền tệ xuất hiện khi chủ thể nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây?
Câu 56 Hiện tượng tổng cầu tăng mạnh trong khi tổng cung không đổi tạo ra tình trạng cầu vượt cung đẩy mức giá chung lên cao phản ánh nguyên nhân lạm phát nào?
Câu 57 Khi giá bán các yếu tố đầu vào như nguyên liệu, nhân công, vận chuyển tăng lên buộc doanh nghiệp phải tăng giá bán sản phẩm phản ánh nguyên nhân lạm phát nào?
Câu 58 Việc giá cả các mặt hàng tăng không đồng đều do lạm phát, gây khó khăn cho việc lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp phản ánh hậu quả nào?
Câu 59 Chi phí sản xuất cao do lạm phát làm sụt giảm lợi nhuận, khiến sản lượng sụt giảm và kéo theo tỷ lệ thất nghiệp tăng thể hiện hậu quả của lạm phát đối với
Câu 60 Hiện tượng người dân và doanh nghiệp đổ xô tích trữ hàng hóa khi giá tăng, tạo ra tình trạng thiếu hụt giả tạo thể hiện hậu quả nào của lạm phát?
Câu 61 Giá sinh hoạt tăng nhanh trong khi lương không tăng kịp làm cho sức mua giảm sút, người dân khó duy trì mức sống cơ bản phản ánh hậu quả xã hội nào?
Câu 62 Lạm phát kéo dài làm niềm tin sụt giảm nghiêm trọng, phát sinh bãi công, biểu tình gây bất ổn chính trị phản ánh hậu quả nào của lạm phát?
Câu 63 Hiện tượng giá nguyên liệu thô tăng mạnh buộc các nhà máy phải tăng giá bán sản phẩm để bù đắp phản ánh nguyên nhân lạm phát nào?
Câu 64 Việc giá sinh hoạt tăng nhanh làm lương không tăng kịp khiến sức mua sụt giảm, người dân khó duy trì mức sống phản ánh hậu quả nào của lạm phát?
Câu 65 Khái niệm và các loại hình thất nghiệp.
a) Khái niệm: Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm
b) Các loại hình thất nghiệp:
Câu 66 Theo quy định của pháp luật, tình trạng người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng làm việc, muốn làm việc và tích cực tìm kiếm việc làm nhưng chưa thành công được gọi là
Câu 67 Tình trạng người lao động không thể tìm được công việc phù hợp với trình độ, kinh nghiệm và kỳ vọng của mình, có thể do có những hạn chế nhất định về kỹ năng hoặc địa điểm được định nghĩa là gì?
Câu 68 Loại hình thất nghiệp phản ánh mức bình thường mà nền kinh tế phải chịu đựng, không thể loại bỏ hoàn toàn ngay cả trong điều kiện kinh tế ổn định được gọi là
Câu 69 Thất nghiệp tạm thời là loại hình thất nghiệp xảy ra khi người lao động có hành vi nào sau đây?
Câu 70 Loại hình thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc thay đổi phương thức sản xuất được gọi là
Câu 71 Thất nghiệp chu kỳ là loại hình thất nghiệp tương ứng với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế, xảy ra do biến cố nào sau đây?
Câu 72 Thất nghiệp tự nguyện xảy ra khi người lao động có thái độ hoặc hành vi nào sau đây?
Câu 73 Thất nghiệp không tự nguyện xảy ra khi người lao động có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 74 Yếu tố nào sau đây thuộc về nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp của người lao động?
Câu 75 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp của người lao động?
Câu 76 Đối với chính bản thân người bị thất nghiệp, việc không có việc làm kéo dài sẽ trực tiếp gây ra hậu quả nào?
Câu 77 Thời gian thất nghiệp kéo dài có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực nào sau đây đối với năng lực chuyên môn của người lao động?
Câu 78 Thất nghiệp gia tăng gây ra hậu quả tiêu cực nào sau đây đối với hoạt động của các doanh nghiệp?
Câu 79 Một trong những hậu quả tiêu cực của thất nghiệp đối với nền kinh tế quốc gia là
Câu 80 Tỷ lệ thất nghiệp cao thường tác động tiêu cực đến ngân sách nhà nước như thế nào?
Câu 81 Đối với lĩnh vực chính trị - xã hội, tình trạng thất nghiệp gia tăng có nguy cơ dẫn đến hệ lụy nào?
Câu 82 Nhằm kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp, Nhà nước thực hiện vai trò nào sau đây để các chủ thể kinh tế đưa ra quyết định phù hợp?
Câu 83 Việc Nhà nước hoàn thiện thể chế lao động và triển khai các chính sách an sinh xã hội là để thực hiện vai trò gì?
Câu 84 Nhà nước thực hiện giải pháp nào sau đây để giúp người lao động đáp ứng được yêu cầu của thị trường lao động đang thay đổi?
Câu 85 Để góp phần kiềm chế thất nghiệp, Nhà nước thúc đẩy các chương trình hỗ trợ tài chính nhằm mục đích nào dưới đây?
Câu 86 Tình trạng của anh H khi có đầy đủ khả năng, mong muốn đi làm và tích cực tìm kiếm việc làm mới nhưng chưa thành công phản ánh khái niệm nào?
Câu 87 Việc anh H bị nhà máy sa thải do ứng dụng robot tự động hóa hiện đại phản ánh anh đang rơi vào loại hình thất nghiệp nào?
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →