Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các…

|
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vàoA. Cơ cấu kinh tế theo ngành.B. Chỉ số phát triển con người (HDI):C. Cơ cấu kinh tế theo thành phần.D. Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.Câu 2. Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏtrong cơ cấu GDP là do A. dân số đông và tăng nhanh. C. trình độ phát triển kinh tế thấp. B. truyền thống sản xuất lâu đời.D. kĩ thuật canh tác lạc hậu.Câu 3: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. xuất khẩu và công nghiệp hóa. B. đô thị hóa, công nghiệp hóa.D. dịch vụ và hiện đại hóa.Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là A. thành phần dân tộc và tôn giáo. C. trình độ khoa học - kĩ thuật. B. quy mô và cơ cấu dân số.D. nguồn tài nguyên thiên nhiên.Câu 5: Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do A. nguồn gốc gen di truyền. C. môi trường sống thích hợp. B. chất lượng cuộc sống cao.D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.Câu 6: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?A. Liên minh châu Âu (EU).B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).Câu 7: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?A. Ngân hàng thế giới (WBG).B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).Câu 8: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế làA. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt. C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo. B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.D. thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.Câu 9: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển. C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.Câu 10: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đếnA. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhauC. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.D. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.Câu 11: Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về A. thị trường. C. nguyên liệu. B. lao động.D. vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.Câu 12: Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?A. 2005. B. 2006. C. 2007 D. 2008.Câu 13: Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây? A. Công nghiệp. C. Du lịch. B. Nông nghiệp.D. Công nghệ thông tin.Câu 14: Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?A. An ninh năng lượng. C. An ninh mạng. B. An ninh quân sự.D. An ninh nguồn nước.Câu 15: Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?A. An ninh chính trị. C. Chiến tranh, xung đột vũ trang. B. An ninh quân sự.D. An ninh lương thực.Câu 16: Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?A. Bắc Phi, Nam Mỹ. C. Nam Phi, Trung Mỹ. B. Bắc Mỹ, Đông Nam Á.D. Đông Phi, Trung Phi.Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)? A. Hỗ trợ tài chính tạm thời. C. Minh bạch trong thương mại. B. Bảo vệ các quyền con người.D. Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.Câu 18: Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực làA. cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo. C. phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế. B. tăng năng suất và phát triển bền vững.D. bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.Câu 19: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là A. tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo. B. chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng. C. phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế. D. hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.Câu 20: Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?A. Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm. C. Có khoảng 2 tỉ người thiếu nước. Câu 21. Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Câu 22: Khu vực Mỹ La-tinh cóB. Nhiều hệ thống sông bị cạn nước.D. Nguồn nước phân bố không đều.B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già. C. dân số đông và cơ cấu già hóa. B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.Câu 23: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh làA. rừng nhiệt đới. C. rừng lá kim. B. rừng thưa.D. rừng lá rộng ôn đớiCâu 24: Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?A. Pam-pa. B. La Pla-ta. C. A-ma-dôn. Câu 25: Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?A. Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.B. Phía Đông giáp Thái Bình Dương.C. Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.D. Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.Câu 26: Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là A. Mê-hi-cô. B. Pê-ru. C. Ác-hen-ti-na. Câu 27: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là ngườiA. da đen. B. da trắng. C. da vàng. D. Ô-ri-nô-cô.D. Bra-xin.D. da đỏ.Câu 28: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. C. Dịch vụ. B. Công nghiệp và xây dựng.D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.Câu 29: Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh làA. lương thực. B. cây công nghiệp. C. thực phẩm. D. gia súc.Câu 30: Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây? A. Thủy điện. C. Khai thác thủy sản. B. Trồng trọt.D. Nuôi trồng thủy sản.Câu 31: Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là A. thực phẩm. C. điện tử - tin học. B. cơ khí.D. khai thác khoáng sản.Câu 32: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh làA. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. C. Dịch vụ. B. Công nghiệp và xây dựng.D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.Câu 33: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh làA. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch. C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản. B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.D. khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh? A. Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn. C. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng. B. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.D. Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.Câu 35. Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do A tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định. B. thị trường thế giới thường xuyên biến động. C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt. D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung. Câu 36: Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh làA. thực phẩm. C. điện tử - tin học. B. cơ khí.D. khai thác khoáng sản.Câu 37: Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới làA. thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. các cao nguyên bằng phẳng. B. có nhiều loại đất khác nhau.D. phần lớn có khí hậu nóng ẩm.Câu 38: Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là doA. phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.B. tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.C. điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.D. duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.Câu 39. Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu doA. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định. B. thị trường thế giới thường xuyên biến động. C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt. D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung. Câu 40: Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ La-tinh hiện nay là A. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm. B. tích cực hội nhập, thay đổi cơ cấu kinh tế, chính sách hướng đến người dân. C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp. D. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →