Bài kiểm tra tiếng trung

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Từ vựng, phiên âm và nghĩa - Giáo trình Hán ngữ 1 (Bài 1-10)
Câu 1 Phiên âm của “你好” là gì?
Câu 2 “谢谢” có nghĩa là gì?
Câu 3 Phiên âm của “再见” là gì?
Câu 4 “老师” có nghĩa là gì?
Câu 5 “学生” có nghĩa là gì?
Câu 6 “中国” có nghĩa là gì?
Câu 7 Phiên âm của “美国” là gì?
Câu 8 “汉语” có nghĩa là gì?
Câu 9 “明天见” có nghĩa là gì?
Câu 10 “你去哪儿?” có nghĩa là gì?
Câu 11 Phiên âm của “我姓王” là gì?
Câu 12 “叫什么名字?” có nghĩa là gì?
Câu 13 Phiên âm của “认识” là gì?
Câu 14 “高兴” có nghĩa là gì?
Câu 15 Phiên âm của “吃” là gì?
Câu 16 “米饭” có nghĩa là gì?
Câu 17 Phiên âm của “苹果” là gì?
Câu 18 “多少钱?” có nghĩa là gì?
Câu 19 Phiên âm của “一斤” là gì?
Câu 20 “换钱” có nghĩa là gì?
Câu 21 Phiên âm của “人民币” là gì?
Câu 22 “块” trong “三块钱” có nghĩa là gì?
Câu 23 Phiên âm của “住” là gì?
Câu 24 “哪儿” có nghĩa là gì?
Câu 25 “请问” có nghĩa là gì?
Câu 26 Phiên âm của “贵姓” là gì?
Câu 27 “对不起” có nghĩa là gì?
Câu 28 “没关系” có nghĩa là gì?
Câu 29 “不客气” có nghĩa là gì?
Câu 30 Phiên âm của “名字” là gì?
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →