BÀI 11: ĐẠI CƯƠNG VỀ CƠ THỂ SỐNG VÀ HẰNG TÍNH NỘI MÔI

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Ba thành phần cấu tạo cơ bản của tế bào là:
Câu 2 Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt ?
Câu 3 Thành phần nào có vai trò tạo khung xương của tế bào ?
Câu 4 Bào quan nào của tế bào có chức năng tổng hợp lipid ?
Câu 5 Bào quan nào của tế bào có vai trò tổng hợp protein nội bào cũng như các protein chế tiết ra ngoài tế bào dựa trên khuôn mã của mRNA?
Câu 6 Bào quan nào của tế bào được ví như “Ống tiêu hóa nội bào”?
Câu 7 Bào quan nào của tế bào được ví như “Nhà máy năng lượng của tế bào”?
Câu 8 Hai thành phần chính cấu tạo nên nhân tế bào là:
Câu 9 Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:
Câu 10 Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân ?
Câu 11 Đặc điểm của quá trình chuyển hóa trong cơ thể là:
Câu 12 Đặc điểm của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể là:
Câu 13 Đặc điểm của quá trình đồng hóa ở trẻ em là:
Câu 14 Đặc điểm chuyển hóa ở người hoạt động thể lực nhiều là:
Câu 15 Khi bị gai nhọn (tác nhân kích thích) châm vào tay, con người có phản xạ rụt tay lại (đáp ứng). Tác nhân kích thích này thuộc nhóm:
Câu 16 Đặc điểm nào của tế bào có vai trò quyết định sự sống ?
Câu 17 Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hoá ?
Câu 18 Hoạt động nào sau đây là quá trình dị hoá ?
Câu 19 Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hóa ?
Câu 20 Hoạt động sau đây là quá trình dị hóa ?
Câu 21 Người bệnh D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:
Câu 22 Bản chất của nội môi là:
Câu 23 Ion nào sau đây có nhiều trong dịch ngoại bào ?
Câu 24 Dịch cơ thể được chia thành hai khu vực:
Câu 25 Hằng tính nội môi là:
Câu 26 Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng ?
Câu 27 Cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia quá trình đào thải các sản phẩm chuyển hoá ?
Câu 28 Cơ quan nào sau đây tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất ?
Câu 29 Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng đến tất cả các tế bào trong cơ thể?
Câu 30 Quá trình nào sau đây bị rối loạn, trong trường hợp trẻ em 5 tuổi, khỏe mạnh không mắc bệnh gì, bị nôn nhiều dẫn đến rối loạn dinh dưỡng?
Câu 31 Cơ quan (hoặc loại dịch) nào sau đây tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết:
Câu 32 Gan tham gia quá trình nào sau đây?
Câu 33 Anh X có cuộc họp ở trong phòng kín đông người, tự nhiên thấy xuất hiện khó thở. Trước đây anh X chưa từng mắc bệnh về hô hấp. Quá trình nào sau đây rối loạn dẫn đến hiện tượng anh X thiếu oxy?
Câu 34 Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng, đưa vào viện, được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:
Câu 35 Bé D 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lý do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Bé được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B, nguyên nhân do Rotavirus. Nội môi của bé D bị rối loạn là do rối loạn quá trình:
Câu 36 Các cấu trúc thần kinh tham gia điều hòa chức năng thông qua các:
Câu 37 Tủy sống đóng vai trò gì trong cung phản xạ tủy?
Câu 38 Bộ phận cảm thụ (tiếp nhận kích thích) của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:
Câu 39 Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:
Câu 40 Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:
Câu 41 Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
Câu 42 Phản xạ nào sau đây là phản xạ không điều kiện?
Câu 43 Điều hòa chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:
Câu 44 Biểu hiện nào ở người bị sốt là cơ chế điều hòa ngược? Mệt mỏi Nhức đầu Da đỏ Thở nhanh
Câu 45 Biểu hiện nào ở người bệnh mất máu cấp tính (mất máu nhanh và nhiều) là điều hòa ngược? Da xanh Niêm mạc nhợt Tim đập nhanh Mệt mỏi
Câu 46 Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: người bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, khát nước. Dấu hiệu nào cho thấy cơ thể người bệnh D đang diễn ra sự điều hoà chức năng ?
Câu 47 Đặc điểm của màng tế bào là: Là một loại màng sinh học, bán thấm Không đàn hồi Cấu tạo bởi 2 thành phần: lipid, protein Có chứa nhiều bào quan
Câu 48 Màng tế bào giúp cho quá trình trao đổi vật chất giữa:
Câu 49 Ba chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:
Câu 50 Hai đầu ưa nước của lớp lipid màng tế bào hướng ra phía nào ?
Câu 51 Protein của màng tế bào có những dạng nào ?
Câu 52 Chất nào là cấu tạo chủ yếu của màng tế bào? Cholesterol Triglycerid Phospholipid Glycolipid
Câu 53 Chất nào sau đây được vận chuyển dễ dàng qua lớp lipid kép của màng tế bào ? Ion Glucose Ure Oxy
Câu 54 Bản chất của hầu hết các protein ở màng tế bào là: Phospholipid Glycocalyx Glycolipid Glycoprotein
Câu 55 Vai trò của các Protein xuyên màng là: Protein mang Enzym Recepter để gắn các hormon Tham gia phản ứng miễn dịch
Câu 56 Vai trò của các Protein ngoại vi là: Protein mang Protein kênh Bơm vật chất qua màng tế bào
Câu 57 Vai trò của các Protein xuyên màng là: Recepter để gắn các hormon Tham gia phản ứng miễn dịch Protein kênh Enzym
Câu 58 Đặc điểm của glucid màng tế bào là:
Câu 59 Quá trình nào sau đây được thực hiện ở màng tế bào ?
Câu 60 Vai trò của các glucid của màng tế bào là: Bơm vật chất qua màng tế bào Kênh vận chuyển vật chất Recepter để gắn các hormon Enzym
Câu 61 Ba hình thức vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:
Câu 62 Hình thức khuếch tán qua màng tế bào gồm:
Câu 63 Hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào gồm:
Câu 64 Đặc điểm của hình thức vận chuyển thụ động là: Không tiêu tốn năng lượng từ ATP Tiêu tốn nhiều năng lượng từ ATP Luôn cần protein mang
Câu 65 Đặc điểm của hình thức vận chuyển chủ động là: Không tiêu tốn năng lượng từ ATP Chỉ có ở màng một số loại tế bào Không cần protein mang
Câu 66 Đặc điểm của hình thức khuếch tán đơn thuần là: Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP Vận chuyển ngược gradient Không cần protein mang
Câu 67 Đặc điểm của hình thức khuếch tán được gia tốc là: Là vận chuyển chủ động Vận chuyển ngược gradient Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP
Câu 68 Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép ? Glucose Acid amin Acid béo Các ion
Câu 69 Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép ?
Câu 70 Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào ?
Câu 71 Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào ?
Câu 72 Chất nào sau đây “không thể” khuếch tán qua lớp lipid kép ?
Câu 73 Hình thức vận chuyển nước qua màng tế bào là: Khuếch tán đơn thuần Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 74 Hình thức vận chuyển Glucose qua màng tế bào là: Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát
Câu 75 Đặc điểm của vận chuyển tích cực nguyên phát là: Sử dụng năng lượng trực tiếp từ sự phân giải ATP Vận chuyển vật chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp Không cần protein mang Không cần năng lượng
Câu 76 Hoạt động của bơm Na+- K+- ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào ?
Câu 77 Cơ chế hoạt động của bơm Na+-K+-ATPase như thế nào? Bơm ion Na+ và K+ từ trong tế bào ra ngoài Bơm ion Na+ và K+ từ ngoài vào tế bào Bơm ion Na+ từ trong tế bào ra ngoài và K+ từ ngoài vào tế bào Bơm ion K+ từ trong tế bào ra ngoài và Na+ từ ngoài vào tế bào
Câu 78 Đặc điểm của bơm Na+-K+-ATPase là: Hoạt động không cần năng lượng Có vai trò kiểm soát thể tích tế bào Có vai trò tạo điện thế hoạt động Chỉ có ở tế bào cơ tim
Câu 79 Ion nào sau đây được đồng vận chuyển cùng chiều với ion Na+ để vào trong tế bào? Cl‑ H+ Ca2+ K+
Câu 80 Hình thức vận chuyển vật chất nào được gọi là đồng vận chuyển? Khuếch tán đơn thuần Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 81 Lý do nào khiến nước được khuếch tán qua lớp lipid kép? Kích thước phân tử lớn Tan trong lipid Động năng lớn
Câu 82 Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động? O2 CO2 N2 Na+ và K+
Câu 83 Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động?
Câu 84 Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức vận chuyển thụ động ?
Câu 85 Chất nào sau đây vận chuyển qua màng nhanh nhất ?
Câu 86 Lý do nào dẫn đến nước dễ dàng đi qua lớp lipid kép?
Câu 87 Lý do dẫn đến các ion không thể khuếch tán qua lớp lipid kép của màng tế bào là:
Câu 88 Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm dừng quá trình khuếch tán thuận hóa ?
Câu 89 Vật chất nào sau đây được khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?
Câu 90 Hình thức vận chuyển vật chất nào duy nhất sử dụng năng lượng trực tiếp từ ATP? Khuếch tán đơn thuần Khuếch tán được gia tốc Vận chuyển tích cực nguyên phát Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 91 Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:
Câu 92 Lý do nào dẫn đến vận chuyển chủ động cần tiêu hao năng lượng ?
Câu 93 Người bệnh A được chẩn đoán là: tắc mật. Định lượng các vitamin A, D, E, K giảm. Nguyên nhân gây thiếu các vitamin này là do người bệnh giảm hấp thu: Glucid Lipid Protid
Câu 94 Nguyên nhân nào dẫn đến khuếch tán vật chất qua màng tế bào tăng lên khi sốt ?
Câu 95 Tế bào nào trong cơ thể là nơi diễn ra quá trình chuyển hóa năng lượng ?
Câu 96 Nhóm chất nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể? Các vitamin tan trong nước Các vitamin tan trong dầu Các loại điện giải
Câu 97 Năng lượng nào sau đây là hóa năng? Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Câu 98 Nơi nào trong cơ thể tồn tại hóa năng ? Gan Tim
Câu 99 Khi nào liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng ?
Câu 100 Năng lượng nào sau đây để di dời vật chất trong cơ thể từ nơi này đến nơi khác ?
Câu 101 Năng lượng nào sau đây là động năng? Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Câu 102 Năng lượng nào sau đây là điện năng? Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Câu 103 Năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công ?
Câu 104 Năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào ?
Câu 105 Năng lượng nào sau đây trực tiếp sinh ra nhiệt năng? Năng lượng sinh công điện Năng lượng sinh công cơ học
Câu 106 Dạng năng lượng nào sau đây luôn được đào thải ra khỏi cơ thể? Hóa năng Động năng Điện năng
Câu 107 Đặc điểm quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể là: Toàn bộ lượng nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể Thức ăn là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể Ba chất sinh năng lượng cho cơ thể là: protid, amin, lipid
Câu 108 Loại năng lượng nào thiếu dẫn đến mệt mỏi khi chúng ta đói? Nhiệt năng Động năng
Câu 109 Những hoạt động nào tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể?
Câu 110 Điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở là: Không sinh sản, không phát triển cơ thể Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa
Câu 111 Hoạt động có vai trò duy trì cơ thể tồn tại bình thường là:
Câu 112 Trường hợp nào sau đây tiêu hao năng lượng cho sự phát triển cơ thể ?
Câu 113 Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:
Câu 114 Tiêu hao năng lượng cho điều hòa thân nhiệt là:
Câu 115 Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:
Câu 116 Nguyên nhân nào sau đây là CHỦ YẾU gây tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể ?
Câu 117 Đặc điểm của chuyển hóa cơ sở là:
Câu 118 Yếu tố nào sau đây gây tiêu hao năng lượng ít khi vận cơ?
Câu 119 Đặc điểm của tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể là:
Câu 120 Hoạt động nào sau đây ở trẻ nhỏ cần cung cấp nhiều năng lượng nhất ?
Câu 121 Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:
Câu 122 Trường hợp nào sau đây gây tiêu hao năng lượng cho sinh sản ?
Câu 123 Trường hợp nào sau đây gây tiêu hao năng lượng cho sinh sản ?
Câu 124 Việc huấn luyện tay nghề, để tiết kiệm năng lượng cho người lao động, phải dựa trên yếu tố: Chuyển hóa cơ sở
Câu 125 Hai sinh viên nam A và B cùng tuổi, có sức khỏe tốt, cùng ở ký túc xá, A rất chăm tập thể thao, còn B thì ít tập. Một buổi sáng, A rủ B đến phòng tập gym, 2 bạn cùng tập 1 bài, bắt đầu tập từ lúc 9 giờ. Sau 15 phút B kêu mệt, trong khi A vẫn thấy khỏe. Yếu tố nào sau đây dẫn đến sự khác nhau giữa sinh viên A và B ?
Câu 126 Cơ sở nào sau đây để xây dựng chế độ ăn cho người lao động?
Câu 127 Khi động vật ngủ đông, những hoạt động nào KHÔNG tiêu hao năng lượng của cơ thể ?
Câu 128 Đặc điểm thân nhiệt ở người bình thường là:
Câu 129 Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm là:
Câu 130 Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:
Câu 131 Bản chất của thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ của:
Câu 132 Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:
Câu 133 Nhiệt độ vùng nào của cơ thể biến động theo nhiệt độ môi trường ?
Câu 134 Đặc điểm của thân nhiệt ngoại vi là:
Câu 135 Nơi nào có nhiệt độ cao nhất trong cơ thể?
Câu 136 Vị trí nào của cơ thể đo nhiệt độ hằng định nhất?
Câu 137 Vị trí nào của cơ thể thường được dùng theo dõi thân nhiệt người trưởng thành bình thường bằng nhiệt kế thủy ngân?
Câu 138 Sự ổn định của thân nhiệt là yếu tố quan trọng trong sự ổn định của:
Câu 139 Lý do nào dẫn đến thân nhiệt ở người già thấp hơn người trẻ?
Câu 140 Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm là:
Câu 141 Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở người già có xu hướng thấp đi là:
Câu 142 Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở trẻ nhỏ thường cao hơn người già là:
Câu 143 Trên lâm sàng, khi đo nhiệt độ ở nách của bệnh nhân là 36,5°C thì nhiệt độ ở trực tràng của người bệnh là bao nhiêu?
Câu 144 Hoạt động nào sau đây đóng vai trò sinh nhiệt trong cơ thể ?
Câu 145 Đặc điểm nào là đúng với hình thức truyền nhiệt trực tiếp ?
Câu 146 Hình thức truyền nhiệt nào chịu ảnh hưởng của tốc độ gió ?
Câu 147 Hình thức truyền nhiệt nào chịu ảnh hưởng của độ ẩm không khí ?
Câu 148 Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia phụ thuộc vào yếu tố nào ?
Câu 149 Khi co cơ, 75% năng lượng sinh ra từ các phản ứng hoá học được thải ra dưới dạng:
Câu 150 Hình thức thải nhiệt nào quan trọng nhất khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể?
Câu 151 Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng truyền nhiệt là:
Câu 152 Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng bay hơi nước là:
Câu 153 Phương pháp điều nhiệt của cơ thể trong môi trường nóng là gì?
Câu 154 Phương pháp điều nhiệt của cơ thể trong môi trường lạnh là gì?
Câu 155 Mồ hôi chỉ giúp thải nhiệt khi nó:
Câu 156 Nguồn sinh nhiệt chủ yếu của cơ thể là từ đâu?
Câu 157 Mục đích của hiện tượng run khi thời tiết lạnh là gì?
Câu 158 Hiện tượng da xanh tái mỗi khi gặp lạnh là do:
Câu 159 Mục đích của hiện tượng da xanh tái khi thời tiết lạnh là gì ?
Câu 160 Hình thức nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong các hình thức thải nhiệt của cơ thể?
Câu 161 Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng bay hơi nước là:
Câu 162 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống nóng ?
Câu 163 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống nóng ?
Câu 164 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống lạnh ?
Câu 165 Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống lạnh ?
Câu 166 Hoạt động nào có tác dụng giúp cơ thể giảm thải nhiệt trong mùa đông ?
Câu 167 Lựa chọn màu sắc quần áo theo mùa là nhằm hạn chế hấp phụ nhiệt lượng từ mặt trời theo hình thức:
Câu 168 Tăng cường hoạt động nào sau đây có tác dụng làm thải nhiệt nhanh khỏi cơ thể ?
Câu 169 Lý do nào dẫn đến thân nhiệt của cơ thể ban đêm thấp hơn so với ban ngày ?
Câu 170 Mục đích của việc mặc nhiều quần áo hoặc dùng vải xốp về mùa lạnh là ngăn cản hiện tượng truyền nhiệt nào sau đây?
Câu 171 Hình thức thải nhiệt nào là cơ sở để dùng quạt làm mát về mùa hè?
Câu 172 Mục đích của việc cơ thể giảm cường độ chuyển hoá các chất về mùa nóng là gì ?
Câu 173 Hoạt động nào là kết quả của sự giãn mạch dưới da, tăng bài tiết mồ hôi và tăng thông khí ?
Câu 174 Hình thức thải nhiệt nào là cơ sở của việc chườm ấm cho người bị sốt ?
Câu 175 Trẻ bị hạ thân nhiệt khi đứng lâu ở khu vực có gió lùa là ví dụ về thải nhiệt bằng hình thức:
Câu 176 Nhân viên y tế thường lưu ý các bà mẹ “không nên hạ sốt cho trẻ bằng cách chườm lạnh” vì biện pháp này có nhược điểm gì ?
Câu 177 Các thành phần cấu tạo chính của máu là:
Câu 178 Đặc điểm nào sau đây là của máu ?
Câu 179 Thể tích máu ở người trưởng thành bình thường là:
Câu 180 Chức năng nào KHÔNG PHẢI của máu ?
Câu 181 Một trong các đặc tính của máu là:
Câu 182 Chức năng nào sau đây của máu có sự tham gia của bạch cầu?
Câu 183 Một trong các đặc tính của máu là:
Câu 184 Kết quả định lượng Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
Câu 185 Hình dạng của hồng cầu trưởng thành bình thường là:
Câu 186 Đặc điểm nào là của tế bào hồng cầu trưởng thành ?
Câu 187 Hình đĩa 2 mặt lõm giúp hồng cầu tăng diện tích tiếp xúc với chất nào sau đây?
Câu 188 Đặc điểm của Hemoglobin (Hb) là:
Câu 189 Trường hợp nào sau đây có hiện tượng giảm số lượng hồng cầu sinh lý?
Câu 190 Chức năng của hồng cầu là:
Câu 191 Yếu tố nào sau đây giúp thực hiện chức năng vận chuyển khí của hồng cầu?
Câu 192 Chức năng của hồng cầu trong cơ thể là:
Câu 193 Tế bào máu nào thực hiện chức năng vận chuyển khí và điều hòa pH máu ?
Câu 194 Bạch cầu nào tạo ra hàng rào bảo vệ đầu tiên chống lại sự xâm nhập của các vi khuẩn?
Câu 195 Chức năng của bạch cầu hạt ưa acid là:
Câu 196 Bạch cầu nào có chức năng miễn dịch ?
Câu 197 Bạch cầu nào có chức năng trình diện kháng nguyên ?
Câu 198 Bạch cầu nào có chức năng giải phóng ra chất chống đông máu nội sinh ?
Câu 199 Bạch cầu nào có chức năng giải phóng ra các chất gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch tạo ra các phản ứng dị ứng tại chỗ ?
Câu 200 Bạch cầu nào có chức năng thực bào phức hợp kháng nguyên-kháng thể sinh ra từ các phản ứng dị ứng ?
Câu 201 Bạch cầu nào bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào ?
Câu 202 Bạch cầu nào bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch dịch thể ?
Câu 203 Đặc điểm của tiểu cầu là:
Câu 204 Quá trình nào trong cơ thể rất cần vai trò của tiểu cầu ?
Câu 205 Tế bào máu nào có đặc tính kết dính và kết tụ ?
Câu 206 Tế bào máu nào tích điện âm mạnh ?
Câu 207 Những giai đoạn nào của quá trình cầm máu có tiểu cầu tham gia?
Câu 208 Trường hợp nào sau đây có số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi giảm?
Câu 209 Đặc điểm nào sau đây của bạch cầu giống với hồng cầu?
Câu 210 Bạch cầu nào sau đây có khả năng thực bào mạnh nhất?
Câu 211 Bệnh lý nào sau dây dẫn tới giảm cả ba dòng tế bào máu ?
Câu 212 Bệnh lý nào sau đây làm tăng số lượng bạch cầu ?
Câu 213 Trường hợp nào sau đây có số lượng hồng cầu giảm sinh lý ?
Câu 214 Giảm số lượng tiểu cầu sẽ dẫn tới tình trạng:
Câu 215 Những thành phần nào của máu nào có chức năng vận chuyển ?
Câu 216 Những tế bào máu nào có chức năng bảo vệ cơ thể ?
Câu 217 Tỷ lệ bạch cầu nào tăng ở người bệnh bị nhiễm khuẩn cấp tính ?
Câu 218 Kết quả xét nghiệm tế bào máu của người bệnh An 40 tuổi, cho thấy: số lượng hồng cầu: 3,3T/l, số lượng bạch cầu: 6 G/l, số lượng tiểu cầu: 100G/l. Nhận định nào sau đây phù hợp với người bệnh này?
Câu 219 Sau một bữa ăn no, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu toàn phần sẽ giảm vì:
Câu 220 Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 30 tuổi thấy: số lượng hồng cầu là 3,7 T/l, Hb là 110g/l. Nhận định nào sau đây phù hợp với người này?
Câu 221 Người bệnh A bị dị ứng sau khi ăn hải sản. Người bệnh có biểu hiện: da mẩn ngứa, phù nề, đỏ, đau Bạch cầu nào sau đây gây ra những biểu hiện của người bệnh A ?
Câu 222 Người bệnh D đang điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu, lời khuyên nào đúng với người bệnh này?
Câu 223 Chị Mai 20 tuổi có biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt, hay bị rong kinh (kinh nguyệt kéo dài). Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: chị bị thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc. Nguyên nhân gây thiếu máu phù hợp nhất với các thông tin trên là :
Câu 224 Kết quả xét nghiệm máu của Bé Sơn 14 tuổi cho thấy: tỷ lệ bạch cầu hạt ưa acid tăng lên 10%. Bé Sơn không có dấu hiệu dị ứng và các bệnh lý khác. Nhận định nào sau đây phù hợp với bé Sơn?
Câu 225 Người bệnh Biên 35 tuổi, vào viện với lí do: sốt, đau vùng hố chậu phải, bí trung - đại tiện. Người bệnh được chẩn đoán: viêm ruột thừa cấp. Kết quả xét nghiệm số lượng ba dòng tế bào máu sẽ thay đổi như thế nào ?
Câu 226 Anh D 45 tuổi, vào viện với lí do: người mệt mỏi, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt, hay bị chảy máu chân răng và xuất hiện các mảng bầm tím, ho nhiều, khạc đờm màu xanh. Anh D được chẩn đoán là: suy tuỷ. Dòng tế bào máu nào giảm số lượng trong trường hợp này ?
Câu 227 Xa bữa ăn, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu sẽ tăng vì:
Câu 228 Ở người bệnh suy thận có hiện tượng giảm tiết hormon nào sau đây?
Câu 229 Cơ quan nào trong cơ thể đảm nhiệm chức năng sản sinh hồng cầu từ khi trẻ ra đời ?
Câu 230 Nhờ có chức năng nào sau đây mà gan tham gia quá trình sinh hồng cầu ?
Câu 231 Thiếu vitamin B12 có thể dẫn tới loại thiếu máu nào sau đây ?
Câu 232 Trong các bệnh lý mạn tính về thận, người bệnh thường có thiếu máu là do:
Câu 233 Các nguyên liệu cần cho quá trình sinh sản hồng cầu là:
Câu 234 Ở người trưởng thành, các tế bào máu được sinh ra từ đâu ?
Câu 235 Nguyên nhân nào dẫn đến số lượng hồng cầu ở nam cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi ?
Câu 236 Cơ quan nào sau đây không tham gia quá trình sản sinh hồng cầu ?
Câu 237 Hormon nào sau đây có vai trò quan trọng NHẤT trong quá trình điều hòa sản sinh hồng cầu?
Câu 238 Cơ quan nào bài tiết ra hormone điều hòa sản sinh hồng cầu erythropoietin ?
Câu 239 Yếu tố nào sau đây quyết định tên của nhóm máu?
Câu 240 Các kháng nguyên gắn trên màng hồng cầu của hệ thống nhóm máu ABO là:
Câu 241 Kháng nguyên nào sau đây của hệ thống nhóm máu Rh ?
Câu 242 Kháng thể nào sau đây của hệ thống nhóm máu Rh ?
Câu 243 Các kháng thể có trong huyết thanh của hệ nhóm máu ABO là:
Câu 244 Đặc điểm của kháng thể hệ thống nhóm máu ABO là:
Câu 245 Đặc điểm của kháng thể hệ thống nhóm máu Rh là:
Câu 246 Trong cơ thể người, kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO tồn tại ở đâu ?
Câu 247 Trong cơ thể người, kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO tồn tại ở đâu ?
Câu 248 Đặc điểm kháng thể của hệ nhóm máu ABO và hệ Rh:
Câu 249 Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về qui tắc truyền máu ?
Câu 250 Phương án truyền máu an toàn nhất là:
Câu 251 Anh An được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu A. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của anh An?
Câu 252 Anh Sơn được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu B. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của anh Sơn?
Câu 253 Bác Tôn được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu AB. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của bác Tôn ?
Câu 254 Bé Tiến được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả trả lời: nhóm máu O. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của bệnh của bé Tiến ?
Câu 255 Người bệnh T bị tai nạn giao thông, được đưa vào viện, người bệnh có dấu hiệu shock mất máu. Kết quả xét nghiệm cho thấy số lượng hồng cầu giảm nặng. Hãy chọn một xét nghiệm cần làm tiếp ngay trong trường hợp này:
Câu 256 Người bệnh Duy bị chấn thương nặng, có dấu hiệu shock do mất máu, được chỉ định truyền máu cấp cứu. Kết quả xét nghiệm: nhóm máu A. Tuy nhiên, dự trữ nhóm máu A tại bệnh viện đã hết. Hãy chọn một giải pháp truyền máu phù hợp với người bệnh Duy ?
Câu 257 Người bệnh Công được chẩn đoán thiếu máu do giảm số lượng hồng cầu và có chỉ định truyền máu. Kết quả xét nghiệm: nhóm máu B. Hãy lựa chọn giải pháp truyền máu an toàn nhất cho người bệnh Công ?
Câu 258 Nhóm máu nào sau đây KHÔNG THỂ được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu A, Rh+ ?
Câu 259 Trường hợp nào sau đây dễ gây tai biến truyền máu
Câu 260 Trường hợp nào sau đây dễ gây tai biến bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai nhi ?
Câu 261 Cầm máu là một quá trình nhằm hạn chế hoặc ngăn cản máu chảy ra khỏi:
Câu 262 Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình cầm máu ?
Câu 263 Đặc điểm của các yếu tố đông máu là:
Câu 264 Yếu tố nào sau đây tham gia quá trình đông máu ?
Câu 265 Ion nào sau đây tham gia vào giai đoạn đông máu ?
Câu 266 Kết quả cuối cùng của quá trình cầm máu là:
Câu 267 Bình thường, máu chảy trong lòng mạch ở dạng không đông vì:
Câu 268 Khi cục máu đông co lại, sẽ giải phóng ra:
Câu 269 Người bệnh nam Nguyễn Văn B có biểu hiện: đánh răng hay chảy máu, xuất hiện các vết tím bầm trên da. Xét nghiệm máu ngoại vi nào sau đây quan trọng nhất với người bệnh B ?
Câu 270 Trường hợp nào sau đây có hiện tượng rối loạn đông máu ?
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →