← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

BÀI 1: CHĂM SÓC BỆNH NHÂN THỞ MÁY

|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
A. Test đúng sai:
A. Test đúng sai:
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Khi tiến hành hút đờm dãi cho bệnh nhân thở máy phải hút họng miệng trước hút khí quản sâu.
Câu 2 Khi tiến hành hút đờm dãi cho bệnh nhân thở máy phải hút họng miệng và khí quản bằng 2 sonde riêng *A. Đúng B. Sai
Câu 3 Không được kết hợp vỗ dung và dẫn lưu tư thế khi hút đờm dãi cho bệnh nhân thở máy.
Câu 4 Đối với ống mở khí quản cần vệ sinh, thay băng chân ống hàng ngày, tránh làm lở loét chân ống. *A. Đúng B. Sai
Câu 5 Người bệnh thở máy cần được áp dụng các biện pháp phòng chống loét *A. Đúng B. Sai
Câu 6 Chăm sóc vận động cho người bệnh thở máy cần được thực hiện sớm và thường xuyên. *A. Đúng B. Sai
Câu 7 Thở máy còn gọi là thông khí nhân tạo được sử dụng khi thông khí tự nhiên không đảm bảo chức năng của mình. *A. Đúng B. Sai
Câu 8 Kỹ thuật hút đờm dãi cho người bệnh thở máy phải tuân thủ nguyên tắc vệ sinh
Câu 9 Cần hút đờm dãi thường xuyên tránh ùn tắc gây nhiều biến chứng nguy hiểm, nên hút mỗi khi thấy đờm dãi hoặc 2 giờ- 3 giờ/ một lần *A. Đúng B. Sai
Câu 10 Khi dịch đờm dãi quánh đặc không hút ra được cần Bơm rửa khí quản bằng 5 -10 ml dung dịch NaHCO3 1,4% hoặc NaCl 0.9%. *A. Đúng B. Sai
Câu 11 Phải cho bệnh nhân thở oxy với FiO2 100% trong 2 - 3 phút khi hút khí quản.
Câu 12 Trừ các trường hợp Shock còn lại các bệnh nhân thở máy phải nằm ở tư thế Đầu cao 30 - 450 thậm chí 900 ở các bệnh nhân phù phổi cấp. *A. Đúng B. Sai
Câu 13 Chế độ dinh dưỡng cho người bênh thở máy phải kết hợp nuôi dưỡng bằng đường Tĩnh mạch và đường Tiêu hóa *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 14 Biến chứng thường gặp nhất ở người bênh thở máy: *A.Biến chứng hô hấp;
Câu 15 Bệnh nhân thở máy cần có nhu cầu năng lượng cao từ :
Câu 16 Biến chứng hô hấp hay gặp ở bệnh nhân thở máy là:
Câu 17 Bệnh nhân hôn mê chức năng sống bệnh vẫn còn *A. Đúng B. Sai
Câu 18 Hôn mê độ I là hôn mê còn phản ứng ( Lơ mơ )
Câu 19 Bệnh nhân hôn mê cần đặt nội khí quản *A. Đúng B. Sai
Câu 20 Bệnh nhân hôn mê rất dễ có biến chứng Loét mục *A. Đúng B. Sai
Câu 21 Chăm sóc người bệnh hôn mê cần tập vận động thụ động cho người bệnh *A. Đúng B. Sai
Câu 22 Hôn mê là tình trạng bệnh lý do nhiều nguyên nhân mà người bệnh mất liên hệ với ngoại cảnh, song ý thức vẫn còn.
Câu 23 Cho bệnh nhân ăn qua sonde dạ dày, mỗi lần bơm không quá 200ml, mỗi lần cách nhau 3 giờ *A. Đúng B. Sai Phần II. Test lựa chọn đúng nhất: (TL)
Câu 24 Bệnh nhân hôn mê còn phản xạ bảo vệ thích hợp khi kích thích đau thuộc phân độ hôn mê
Câu 25 Đánh giá bệnh nhân hôn mê bằng thang điểm Glassgow, Mở mắt khi gọi to đạt:
Câu 26 Đánh giá bệnh nhân hôn mê bằng thang điểm Glassgow, trả lời lẫn lộn đạt:
Câu 27 Chế độ nuôi dưỡng cho người bệnh hôn mê, lượng calo: A: 10-30 calo/kg thể trọng ; *B. 30-50calo/kg thể trọng;
Câu 28 Bệnh nhân hôn mê còn phản xạ bảo vệ thích hợp khi kích thích đau thuộc phân độ hôn mê:
Câu 29 Ba biểu hiện của tình trạng mất liên hệ với ngoại cảnh ở người bệnh hôn mê: *A. Mất tri giác. Mất vận động tự chủ. Mất cảm giác;
Câu 30 Chức năng nào không đúng trong biểu hiện của tình trạng còn chức năng sống ở người bệnh hôn mê:
Câu 31 Nghiệm pháp Hemlich không được thực hiện trên bệnh nhi dưới 2 tuổi.
Câu 32 Ngừng tuần hoàn hô hấp tức là người bệnh đã tử vong.
Câu 33 Người bệnh hôn mê cần đặt ở tư thế nằm ngửa ưỡn cổ. *A. Đúng B. Sai
Câu 34 Nạn nhân ngừng tim ngừng thở quá 10 phút là hết hy vọng cứu sống *A. Đúng B. Sai
Câu 35 Sau 3 phút không được cung cấp oxy, tế bào não sẽ chết không hồi phục.
Câu 36 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp chỉ được thực hiện tại khoa khám bệnh.
Câu 37 Bốn dấu hiệu ngừng tuần hoàn hô hấp gồm: mất ý thức, Ngừng thở, Ngừng tim và da tím hoặc trắng, đồng tử giãn. *A. Đúng B. Sai
Câu 38 Nguyên lý của nghiệm pháp Hemlich là làm tăng thông khí trong lồng ngực khiến dị vật bị đẩy ra ngoài.
Câu 39 Bốn nguyên tắc cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp là: Khẩn trương. Liên tục. Theo nguyên tắc C- A-B. Theo dõi và đánh giá *A. Đúng B. Sai
Câu 40 Khi ngừng tuần hoàn hô hấp chỉ sau 8 giây đến 10 giây cơ thể đã mất ý thức *A. Đúng B. Sai
Câu 41 Với 1 cấp cứu viên, khi cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp kết hợp 50 lần ép tim và 10 lần thổi ngạt cho cả ba nhóm tuổi
Câu 42 Với 2 cấp cứu viên, khi cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp kết hợp 30 lần ép tim và 2 lần thổi ngạt cho người lớn *A. Đúng B. Sai
Câu 43 Với 2 cấp cứu viên, khi cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp kết hợp 15 lần ép tim và 5 lần thổi ngạt cho trẻ em.
Câu 44 Khi ngừng tuần hoàn hô hấp, nạn nhân sẽ mất ý thức sau:
Câu 45 Trong ngừng tuần hoàn hô hấp, tế bào não sẽ tổn thương không hôi phục sau:
Câu 46 Chọn định nghĩa đúng nhất về ngừng tim và tuần hoàn:
Câu 47 Câu nào đúng cho tình trạng ngừng tim và tuần hoàn:
Câu 48 Hậu quả khi xẩy ra ngừng tim và tuần hoàn là:
Câu 49 Nguyên nhân sau không phải gây ra ngừng tim và tuần hoàn:
Câu 50 Nguyên tắc C-A-B trong cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp lần lượt là:
Câu 51 Giai đoạn 1 (Sốc cương) có các biểu hiện bên ngoài thường gặp là da tím, lạnh, ẩm, vân tím
Câu 52 Đặt sonde bàng quang theo dõi nước tiểu là việc làm cần thiết cho bệnh nhân sốc phản vệ *A. Đúng B. Sai
Câu 53 Cấp cứu người bệnh sốc, cho người bệnh nằm đầu cao.
Câu 54 Tình trạng mạch, huyết áp đánh giá chính xác mức độ nặng nhẹ của người bệnh shock phản vệ *A. Đúng B. Sai
Câu 55 Thuốc adrenalin là thuốc cơ bản để chống sốc phản vệ. *A. Đúng B. Sai
Câu 56 Cấp cứu bệnh nhân sốc nên đặt ở tư thế Foller
Câu 57 Sốc phản vệ chỉ xảy ran gay sau tiêm thuốc
Câu 58 Thuốc đường uống thì không xảy ra sốc phản vệ
Câu 59 Giai đoạn điều trị sốc đạt hiệu quả rất cao nhất: *A. Sốc cương;
Câu 60 Ở bệnh nhân sốc HA thường tụt ở giai đoạn:
Câu 61 Liều lượng và cách dùng adrenalin mũi tiêm thứ nhất, ngay sau khi xảy ra sốc phản vệ ở người lớn là:
Câu 62 Dấu hiệu có giá trị nhất để đánh giá mức độ nặng của người bệnh shock phản vệ:
Câu 63 Nguyên nhân thường gặp nhất trong sốc tim là: *A. nhồi máu cơ tim cấp;
Câu 64 Khi bệnh nhân sốc phản vệ người Điều dưỡng cần làm ngay việc sau:
Câu 65 Nhóm thuốc nào sau đây hay gây sốc:
Câu 66 Thuốc nào sau đây có khả năng gây sốc:
Câu 67 Sốc là tình trạng suy tuần hoàn cấp biểu hiện trên lâm sàng bằng: *A. Tụt huyết áp. Giảm tưới máu ngoại biên. Thiếu oxy tổ chức;
Câu 68 Suy hô hấp là tình giảm oxy trong máu có hoặc không kèm theo tăng CO2 trong máu *A. Đúng B. Sai
Câu 69 Ngộ độc thuốc ngủ có thể dẫn đến ức thế hoạt động trung tâm hô hấp gây suy hô hấp *A. Đúng B. Sai
Câu 70 Suy hô hấp cấp thường diễn biến chậm chạp và ít nguy cơ tử vong
Câu 71 Xử trí cấp cứu suy hô hấp cần nhanh chóng kiểm soát đường thở và thở oxy *A. Đúng B. Sai
Câu 72 Suy hô hấp là tình trạng hệ thống hô hấp Không đảm bảo được chức năng dẫn đến giảm oxy trong máu có kèm hoặc không kèm tăng CO2 trong máu *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 73 Dấu hiệu suy hô hấp nặng là:
Câu 74 Dấu hiệu suy hô hấp nguy kịch :
Câu 75 Bệnh nhân suy hô hấp mãn cần cho thở oxy với lưu lượng: *A. 1-3 lít/phút;
Câu 76 Giảm lo lắng cho bệnh nhân phù phổi cấp điều dưỡng viên cần:
Câu 77 Mục tiêu xử trí cấp cứu suy hô hấp là:
Câu 78 Bệnh tim mạch không gây phù phổi cấp.
Câu 79 Bệnh nhân khó thở có bọt hồng trào ra ở mũi miệng thì nghĩ ngay đến phù phổi cấp *A. Đúng B. Sai
Câu 80 Nguyên nhân gây phù phổi cấp là do cơ thể thiếu oxy.
Câu 81 Bệnh nhân phù phổi cấp phải để tư thế đầu cao để dễ thở *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 82 Biến chứng của phù phổi cấp:
Câu 83 Phù phổi cấp hay xảy ra vào:
Câu 84 Vấn đề chăm sóc cần ưu tiên nhất cho bệnh nhân phù phổi là:
Câu 85 Tai biến mạch máu não có thể gây tử vong ngay trong 24 giờ đầu. *A. Đúng B. Sai
Câu 86 Trong tai biến mạch máu não, liệt nửa mặt luôn cùng bên tổn thương. *A. Đúng B. Sai
Câu 87 Tai biến mạch máu não không có biến chứng bội nhiễm.
Câu 88 Khi chăm sóc người bệnh xuất huyết não cần đặt tư thế người bệnh đầu cao.
Câu 89 Tăng huyết áp là nguyên nhân quan trọng dẫn đến xuất huyết não
Câu 90 Loét ép là biến chứng hay gặp nhất trong tai biến mạch máu não. *A. Đúng B. Sai
Câu 91 Người không có tăng huyết áp thì không có nguy cơ bị tai biến mạch máu não
Câu 92 Thời gian quan trọng để đưa người bệnh có dấu hiệu nghi ngờ tai biến đến nơi điều trị thực sự là trong 3 giờ đầu *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 93 Chế độ ăn mỗi bữa cho người bệnh hôn mê do Tai biến mạch não không được quá:
Câu 94 Nguyên nhân hay gặp gây xuất huyết não là:
Câu 95 Để giúp bác sĩ điều chỉnh lượng nước vào ra cho người bệnh tai biến mạch máu não, dấu hiệu cần nhất mà người điều dưỡng phải theo dõi là
Câu 96 Đề phòng và chữa loét ép cho người bệnh tai biến mạch máu não, vấn đề nuôi dưỡng người bệnh cần chú trọng nhất là
Câu 97 Thời gian tốt nhất cần thay đổi tư thế cho người bệnh tai biến mạch máu não là
Câu 98 Nguyên nhân thường gặp nhất của bệnh tai biến mạch não là:
Câu 99 Dấu hiệu nghi ngờ bệnh nhân TBMMN là :
Câu 100 Bệnh nhân TBMMN được cần được vận động và ra khỏi giường sau: A. 2 ngày; *B. 3 ngày;
Câu 101 Với nạn nhân ngộ độc cấp không cần phải lấy chất nôn, dịch dạ dày, nước tiểu gửi đến trung tâm xét nghiệm chất độc.
Câu 102 Các chất tác dụng sinh lý ngược lại với chất độc: Nalocphin > < Mocphin. Vitamin B6 > < Rimifon. *A. Đúng B. Sai
Câu 103 Nạn nhân ngộ độc cấp cần đo mạch, huyết áp, áp lực tĩnh mạch trung tâm, điện tâm đồ *A. Đúng B. Sai
Câu 104 Khi chất độc đã vào máu, muốn loại trừ chất độc qua thận phải truyền dịch và dùng thuốc lợi tiểu furosemid. *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 105 Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tình trạng ngộ độc: *A.Thời gian;
Câu 106 Nạn nhân ngộ độc đường tiêu hóa, loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể nạn nhân bằng cách:
Câu 107 Nạn nhân ngộ độc đường da và niêm mạc, loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể bằng cách:
Câu 108 Theo dõi chức năng bài tiết bệnh nhân ngộ cấp Điều dưỡng cần:
Câu 109 Rửa dạ dày cho trường hợp nạn nhân sau: *A. Ngộ độc đường tiêu hóa
Câu 110 Với những bệnh nhân ngộ độc có hôn mê, trước khi rửa dạ dày phải làm gì để chống sặc cho bệnh nhân:
Câu 111 Quan sát kích thước đồng tử để đánh giá mức độ ngộ độc thuốc trừ sâu lân hữu cơ *A. Đúng B. Sai
Câu 112 Số lượng nước dùng để rửa dạ dày cho người bệnh ngộ độc không nhiều quá 10 lít.
Câu 113 Ngộ độc clo hữu cơ chống co giật bằng gardenal 0,10g hoặc Seduxen 10mg tiêm bắp thịt. *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 114 Ngộ độc phospho hữu cơ dùng chất đối kháng hoá học để trung hòa
Câu 115 Khi nuôi dưỡng người bệnh ngộ độc thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ, điều dưỡng viên phải chú ý cho người bệnh ăn:
Câu 116 Nạn nhân ngộ độc thuốc trừ sâu phosphor hữu cơ cần xử trí:
Câu 117 Dùng thuốc lợi tiểu cho nạn nhân ngộ độc thuốc trừ sâu nhằm mục đích: *A.Tăng đào thải chất độc ra ngoài
Câu 118 Người bệnh bị ngộ độc thuốc ngủ dễ bị bội nhiễm phổi *A. Đúng B. Sai
Câu 119 Barbituric chậm và rất chậm: Phenobarbitan (Gacdenan), Barbitan (Verian). Các thuốc này thải qua thận và gây hôn mê ngắn. *A. Đúng B. Sai
Câu 120 Với nhứng người bệnh ngộ độc thuốc ngủ có hôn mê cần theo dõi tình trạng ý thức của bệnh nhân, đánh giá tình trạng qua thang điểm Glasgow *A. Đúng B. Sai III. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 121 Ngộ độc thuốc ngủ bacbituric để tăng thải trừ thuốc độc phải kiềm hoá huyết tương và nước tiểu bằng:
Câu 122 Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể nạn nhân ngộ độc thuốc ngủ việc Điều dưỡng cần làm là:
Câu 123 Biện pháp giúp tăng thải trừ thuốc ngủ ra khỏi cơ thể khi bị ngộ độc có thể áp dụng ở mọi tuyến y tế: *A.Bơm than hoạt, thuốc nhuận tràng;
Câu 124 Có thể dựa vào theo dõi phân và chất nôn để đánh giá số lượng dịch mất cho bệnh nhân ngộ độc thức ăn *A. Đúng B. Sai
Câu 125 Bệnh nhân ngộ độc thức ăn phải nhịn ăn và thay bằng truyền dịch càng lâu càng tốt.
Câu 126 Ngộ độc thức ăn do nhiễm khuẩn thường có biểu hiện mẩn ngứa, nổi mề đay
Câu 127 Thời gian xuất hiện triệu chứng lâm sàng sau khi nhiễm tụ cầu
Câu 128 Triệu chứng khi ngộ độc nấm amanita muscaria:
Câu 129 Điều trị triệu chứng bệnh nhân ngộ độc thức ăn việc Điều dưỡng cần làm là:
Câu 130 Người bệnh suy thận cấp thường có triệu chứng vô niệu. *A. Đúng B. Sai
Câu 131 Suy thận cấp có thể gây phù phổi cấp. *A. Đúng B: Sai
Câu 132 Suy thận cấp thường do nguyên nhân trước thận. *A.Đúng B. Sai
Câu 133 Suy thận cấp thường lành tính. *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 134 Giai đoạn 1 của Suy thận cấp kéo dài: *A. Trong 24 giờ;
Câu 135 Giai đoạn II bệnh nhân suy thận sẽ đái trở lại sau:
Câu 136 Nguyên nhân gây suy thận cấp là;
Câu 137 Suy thận cấp có;
Câu 138 Khi bị rắn độc cắn cần rửa sạch vết cắn và băng ép bằng băng thun từ vị trí bị cắn đến gốc chi (có thể băng ép toàn bộ chi) *A. Đúng B. Sai
Câu 139 Vết cắn của rắn hổ mang thường phù nề, nhiễm khuẩn nặng lan rộng đến gốc chi
Câu 140 Dấu hiệu suy hô hấp là tình trạng bệnh nặng dễ tử vong ở người bệnh bị rắn độc cắn *A. Đúng B. Sai
Câu 141 Cần có hướng dẫn phòng rắn độc cắn và cách sơ cứu rắn cắn phổ biến trong toàn cộng đồng *A. Đúng B. Sai
Câu 142 Dấu hiệu đau buốt do rắn độc cắn thường kéo dài từ 5 đến 10 phút
Câu 143 Để hạn chế sự di chuyển của nọc độc ,băng ép bằng dây chun trên vết cắn; *A. 5cm;
Câu 144 Theo dõi bệnh nhân bị nhóm rắn hổ cắn quan trọng nhất là tình trạng
Câu 145 Theo dõi bệnh nhân bị nhóm rắn lục cắn quan trọng nhất là tình trạng
Câu 146 Người bệnh say nắng có khó thở dữ dội, tím tái mặt mày.
Câu 147 Các thuốc hạ sốt không có hiệu quả trong tăng thân nhiệt do say nóng.
Câu 148 Cấp cứu nan nhân say nóng cần khẩn trương, tiến hành cấp cứu ngay tại chỗ
Câu 149 Bệnh nhân say nắng, say nóng trong tình trạng nặng cần theo dõi các dấu hiệu sinh tồn là: *A.15 – 30 phút/ 1 lần;
Câu 150 Theo dõi số lượng nước tiểu bệnh nhân say nóng 3h/ lần nhằm mục đích:
Câu 151 Xử trí chăm sóc bệnh nhân say nắng :
Câu 152 Bệnh nhân say nóng cần theo dõi:
Câu 153 Khi cấp cứu nạn nhân đuối nước không làm động tác dốc ngược nạn nhân.
Câu 154 Nạn nhân đuối nước thường có hạ thân nhiệt lúc vào viện và rối loạn thân nhiệt, sốt cao trong giai đoạn sau *A. Đúng B. Sai
Câu 155 Chỉ vận chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế khi tim đập trở lại. *A. Đúng B. Sai 03 II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 156 Chăm sóc nạn nhân đuối nước kết quả tốt nếu:
Câu 157 Tiên lượng xấu ở nạn nhân đuối nước:
Câu 158 Nêu bốn nhóm triệu chứng gặp ở nạn nhân ngạt nước:
Câu 159 Tiến hành ngay các biện pháp hồi sinh tim phổi nếu nạn nhân ngừng tim ngừng thở kể cả khi chưa ngắt nguồn điện trên nạn nhân.
Câu 160 Gặp nạn nhân bị điện giật cần lấy tay nắm tay nạn nhân kéo tách nạn nhân khỏi dây điện.
Câu 161 Tiêm thuốc giảm đau cho nạn nhân bị điện giật là việc quan trọng nhất.
Câu 162 Mục tiêu chính khi cấp cứu tại chỗ nạn nhân điện giật hồi sinh tim phổi. Sơ cứu gãy xương, các vết thương nạn nhân có trên cơ thể *A. Đúng B. Sai II. Test lựa chọn đúng nhất:
Câu 163 Sau khi ngắt nguồn điện với nạn nhân bị điện giất cấp cứu viên cần nhanh chóng khám sơ bộ:
Câu 164 Đảm bảo hô hấp cho nạn nhân bị điện giật Điều dưỡng cần làm:
Câu 165 Đảm bảo tuần hoàn cho nạn nhân bị điện giật Điều dưỡng cần làm:
Câu 166 Hai nhóm tổn thương do điện giật gây ra:
Câu 167 Mục đích chăm sóc nạn nhân bị điện giật: *A. Đảm bảo chức năng sống cho bệnh nhân;
🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm?
Làm từng câu, biết đúng/sai và xem giải thích chi tiết ngay. Làm thử miễn phí những câu đầu, VIP học sinh luyện toàn bộ.
📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →