← Thư viện luyện tập
👤 Khách (Chưa đăng nhập) 🔑 Đăng nhập ✨ Đăng ký

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận…

🎓 Bạn là học sinh và muốn luyện thêm? 📖 Luyện tập bài này 🔎 Tìm bài công khai khác
|
📱
Làm bài mượt mà hơn trên App Bài Trắc Nghiệm
Cài app để lưu kết quả, nhận điểm & thông báo bài tập mới
App Store (iOS) Google Play (Android)
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI 1 – HỆ ĐIỀU HÀNH PHẦN I – TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI 1 – HỆ ĐIỀU HÀNH PHẦN I – TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu hỏi trắc nghiệm
🔒 Muốn biết đúng/sai từng câu ngay khi chọn?
📖 Luyện tập thử ⭐ Nâng cấp VIP
Câu 1 Câu 1 Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?
Câu 2 Câu 2 Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?
Câu 3 Hệ điều hành đầu tiên của máy tính cá nhân là:
Câu 4 Hệ điều hành có nhiệm vụ chính là:
Câu 5 Chức năng 'quản lí tệp' của hệ điều hành dùng để:
Câu 6 Tại sao nói hệ điều hành là 'cầu nối' giữa người dùng và phần cứng?
Câu 7 Hệ điều hành nào dưới đây là mã nguồn mở?
Câu 8 Chức năng 'quản lí bộ nhớ' của hệ điều hành có ý nghĩa gì?
Câu 9 Hệ điều hành nào thường dùng trên các thiết bị di động của Apple?
Câu 10 Khi nào người dùng cần đến hệ điều hành?
Câu 11 Hệ điều hành máy tính cá nhân đã phát triển qua nhiều thập kỷ, với các chức năng chính như quản lý thiết bị, quản lý dữ liệu, và cung cấp môi trường giao tiếp với người dùng. Hãy đánh giá các phát biểu sau là đúng hay sai:
a) Hệ điều hành không chỉ quản lý phần cứng mà còn quản lý cả phần mềm, giúp máy tính hoạt động hiệu quả.
b) Trong giai đoạn đầu, các hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện đồ họa trực quan, dễ sử dụng.
c) Một trong những chức năng đặc thù nhất của hệ điều hành máy tính cá nhân là cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng, giúp người dùng dễ dàng thao tác với máy tính.
d) Cơ chế plug & play giúp người dùng dễ dàng kết nối các thiết bị ngoại vi như máy in, ổ cứng ngoài mà không cần cài đặt trình điều khiển riêng biệt.
Câu 12 Windows là hệ điều hành phổ biến nhất trên máy tính cá nhân, với nhiều phiên bản đánh dấu các bước phát triển quan trọng. Hãy đánh giá các phát biểu sau về các phiên bản của Windows là đúng hay sai:
a) Phiên bản Windows đầu tiên được phát hành vào năm 1985, mở ra kỷ nguyên mới cho giao diện người dùng.
b) Windows 95 là phiên bản đầu tiên hỗ trợ giao diện đồ họa và cài đặt trình điều khiển tự động cho các thiết bị ngoại vi.
c) Windows XP, ra mắt năm 2001, là một trong những phiên bản phổ biến nhất, được đánh giá cao về độ ổn định và tính thân thiện.
d) Windows 7 được phát hành sau Windows 8, mang lại nhiều cải tiến về hiệu suất và bảo mật.
Câu 13 Các hệ điều hành di động như iOS và Android đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày, cung cấp nhiều tính năng và tiện ích. Hãy đánh giá các phát biểu sau về hệ điều hành di động là đúng hay sai:
a) Hệ điều hành iOS được phát triển bởi Google, và là đối thủ cạnh tranh chính của Android.
b) Android là hệ điều hành di động phổ biến nhất trên toàn cầu, được sử dụng bởi nhiều nhà sản xuất thiết bị.
c) Hệ điều hành di động có giao diện thân thiện, giúp người dùng dễ dàng tương tác với thiết bị thông qua các thao tác cảm ứng như vuốt, chạm.
d) Hệ điều hành di động được thiết kế để kết nối với mạng di động như 3G/4G, cho phép truy cập Internet mọi lúc mọi nơi.
Câu 14 Câu 1 (B). Phần mềm nguồn mở là gì?
Câu 15 Câu 2 (B). Ví dụ nào dưới đây là phần mềm nguồn mở?
Câu 16 Câu 3 (B). Giấy phép GPL cho phép người dùng làm gì?
Câu 17 Câu 4 (B). Phần mềm thương mại là:
Câu 18 Câu 5 (B). Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm:
Câu 19 Câu 6 (H). Vì sao phần mềm nguồn mở được nhiều người ưa chuộng?
Câu 20 Câu 7 (H). Phần mềm thương mại khác phần mềm nguồn mở ở điểm nào?
Câu 21 Câu 8 (H). Ví dụ nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?
Câu 22 Câu 9 (H). Khi sử dụng phần mềm nguồn mở, người dùng có thể:
Câu 23 Câu 10 (H). Ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet là:
Câu 24 So sánh giữa phần mềm thương mại nguồn đóng và phần mềm nguồn mở có nhiều điểm khác biệt về chi phí, tính minh bạch, và hỗ trợ kỹ thuật.
Câu 25 Vai trò của phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở trong ngành công nghệ thông tin có sự khác biệt lớn về mục đích và đối tượng sử dụng.
Câu 26 Phần mềm chạy trên Internet ngày càng phổ biến do các lợi ích mà nó mang lại cho người dùng.
Câu 27 Câu 1 (B). Bộ xử lí trung tâm (CPU) có vai trò chính là gì?
Câu 28 Câu 2 (B). Bo mạch chủ (mainboard) có chức năng chính là:
Câu 29 Câu 3 (B). RAM là gì?
Câu 30 Câu 4 (B). ROM là gì?
Câu 31 Câu 5 Các phép toán logic là:
Câu 32 Câu 6 (H). Điểm khác nhau giữa bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài là gì?
Câu 33 Câu 7 (H). Bộ nhớ nào bị mất dữ liệu khi tắt máy tính?
Câu 34 Câu 8 (H). Ổ đĩa SSD khác với ổ HDD ở điểm nào?
Câu 35 Câu 9 (H). Mạch logic trong máy tính có vai trò gì?
Câu 36 Câu 10 (H). Phép toán logic AND cho kết quả là 1 khi nào?
Câu 37 Các thiết bị bên trong máy tính bao gồm bộ xử lý, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài và các bảng mạch mở rộng. Chúng được gắn trên bảng mạch chính và đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của máy tính.
Câu 38 Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài của máy tính có các chức năng và thông số kỹ thuật khác nhau. Bộ nhớ trong lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi máy tính hoạt động, còn bộ nhớ ngoài lưu trữ dữ liệu lâu dài.
Câu 39 Phép cộng trên hệ nhị phân sử dụng các quy tắc logic để cộng từng chữ số, có thể có nhớ sang hàng bên trái, giống như trong hệ thập phân.
Hình minh họa câu 39
Câu 40 Câu 1 (B). Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính?
Câu 41 Câu 2 (B). Màn hình máy tính thuộc loại thiết bị nào?
Câu 42 Câu 3 (B). Cổng VGA thường dùng để làm gì?
Câu 43 Câu 4 (B). Cổng HDMI có chức năng gì?
Câu 44 Câu 5 (B). Chuột máy tính thuộc loại thiết bị nào?
Câu 45 Câu 6 (H). Sự khác biệt giữa cổng VGA và HDMI là gì?
Câu 46 Câu 7 (H). Khi kết nối máy tính với thiết bị số qua Bluetooth, cần đảm bảo điều kiện nào?
Câu 47 Câu 8 (H). USB là viết tắt của cụm từ nào?
Câu 48 Câu 9 (H). Khi kết nối máy in với máy tính, ta cần thực hiện bước nào đầu tiên?
Câu 49 Câu 10 (H). Khi kết nối máy tính với điện thoại qua cáp USB để sao chép dữ liệu, chế độ cần chọn là gì?
Câu 50 Câu 1 (B). Lưu trữ trực tuyến là gì?
Câu 51 Câu 2 (B). Ví dụ nào dưới đây là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
Câu 52 Câu 3 (B). Khi sử dụng Google Drive, tệp tin được lưu ở đâu?
Câu 53 Câu 4 (B). Ứng dụng nào sau đây có thể dùng để chia sẻ tệp tin trực tuyến?
Câu 54 Câu 5 (B). Để sử dụng các dịch vụ lưu trữ trực tuyến, người dùng cần có gì?
Câu 55 Câu 6 (H). Ưu điểm của việc lưu trữ tệp tin trực tuyến là gì?
Câu 56 Câu 7 (H). Khi chia sẻ tệp tin trên Google Drive, bạn có thể chọn quyền nào sau đây?
Câu 57 Câu 8 (H). Khi tải tệp từ máy tính lên ổ đĩa trực tuyến, thao tác cần thực hiện là gì?
Câu 58 Câu 9 (H). Tệp tin được chia sẻ với nhiều người thì mỗi người có thể:
Câu 59 Câu 10 (H). Khi chia sẻ tệp trong nhóm học tập, lợi ích lớn nhất là gì?
Câu 60 Dịch vụ lưu trữ đám mây cung cấp không gian nhớ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet. Các dịch vụ này có nhiều tính năng và nhà cung cấp khác nhau.
Câu 61 Tính năng của dịch vụ lưu trữ đám mây bao gồm tải tệp lên, tạo mới và quản lý thư mục, và chia sẻ tệp với nhiều quyền khác nhau.
Câu 62 Chia sẻ tệp và thư mục trên đám mây là một trong những tính năng quan trọng, cho phép người dùng kiểm soát quyền truy cập của người khác.
Câu 63 Lợi ích và hạn chế của dịch vụ lưu trữ đám mây bao gồm việc lưu trữ và chia sẻ dữ liệu nhanh chóng, nhưng cũng có những yếu điểm liên quan đến bảo mật và yêu cầu kết nối Internet.
Câu 64 Câu 1 (B). Công cụ tìm kiếm là gì?
Câu 65 Câu 2 (B). Ví dụ nào sau đây là công cụ tìm kiếm phổ biến?
Câu 66 Câu 3 (B). Khi tìm kiếm thông tin, người dùng cần có thiết bị gì?
Câu 67 Câu 4 (B). Từ khóa tìm kiếm là gì?
Câu 68 Câu 5 (B). Dấu ngoặc kép (“ ”) trong tìm kiếm có tác dụng gì?
Câu 69 Câu 6 (H). Khi muốn tìm tệp PDF trên mạng, cần thêm gì vào từ khóa?
Câu 70 Câu 7 (H). Tại sao cần chọn từ khóa phù hợp khi tìm kiếm thông tin?
Câu 71 Câu 8 (H). Khi tìm kiếm nâng cao, người dùng có thể giới hạn kết quả theo yếu tố nào?
Câu 72 Câu 9 (H). Khi tìm kiếm từ khóa ‘Trường Đại học Hà Nội’ mà không có ngoặc kép, kết quả có thể là:
Câu 73 Câu 10 (H). Công cụ tìm kiếm giúp người dùng:
Câu 74 Câu 1 (B). Thư điện tử (email) là gì?
Câu 75 Câu 2 (B). Dịch vụ thư điện tử phổ biến hiện nay là gì?
Câu 76 Câu 3 (B). Thư đến trong Gmail thường hiển thị ở đâu?
Câu 77 Câu 4 (B). Mạng xã hội là gì?
Câu 78 Câu 5 (B). Ví dụ nào sau đây là mạng xã hội phổ biến?
Câu 79 Câu 6 (H). Việc đánh dấu và phân loại thư trong Gmail có tác dụng gì?
Câu 80 Câu 7 (H). Mục đích của việc gắn nhãn (Label) cho thư là gì?
Câu 81 Câu 8 (H). Khi tạo Fanpage trên Facebook, người dùng có thể:
Câu 82 Câu 9 (H). Cài đặt quyền riêng tư trong Facebook giúp:
Câu 83 Câu 10 (H). Chức năng ‘Gắn thẻ’ (Tag) trên mạng xã hội có tác dụng gì?
Câu 84 Hãy mô tả các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính và vai trò của từng thành phần trong quá trình xử lý dữ liệu.
Câu 85 Tại sao CPU được xem là “bộ não” của máy tính? Giải thích chức năng và tầm quan trọng của nó.
Câu 86 Có thể nói “Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm” hay không? Tại sao?
Câu 87 Hãy phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng (Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở)? Cho ví dụ từng loại?
Câu 88 Lợi ích và hạn chế của việc lưu trữ tệp tin trực tuyến là gì? Hãy đề xuất các biện pháp bảo mật khi sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây.
Câu 89 Thực hiện các phép cộng nhị phân sau.
📚 Bài tập liên quan
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →