1. Nhận biết (1)

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
Câu 2 Vị trí địa lí nước ta nằm ở
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?
Câu 4 Vị trí địa lí nước ta
Câu 5 Nước ta nằm ở
Câu 6 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
Câu 7 Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
Câu 8 Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
Câu 9 Lãnh thổ nước ta
Câu 10 Lãnh thổ nước ta
Câu 11 Vị trí địa lí nước ta
Câu 12 Phần đất liền của nước ta
Câu 13 Vị trí địa lí nước ta
Câu 14 Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
Câu 15 Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
Câu 16 Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
Câu 17 Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?
Câu 18 Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là
Câu 19 Gió mùa đông bắc xuất phát từ
Câu 20 Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
Câu 21 Tính chất của gió mùa mùa hạ là
Câu 22 Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
Câu 23 Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
Câu 24 Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
Câu 25 Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
Câu 26 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
Câu 27 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
Câu 29 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
Câu 30 Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
Câu 31 Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
Câu 32 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
Câu 33 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 34 câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
Câu 35 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi • A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn. • B. ảnh hưởng sâu sắc của hoàn lưu gió mùa. • C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. • D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Câu 36 Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do • A. quá trình tích tụ mùn mạnh. • B. rửa trôi các chất bazơ dễ tan. • C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm cao. • D. quá trình phong hóa hóa học mạnh mẽ.
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta? • A. Cán cân bức xạ quanh năm âm. • B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế. • C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi. • D. Chế độ nước sông không phân mùa.
Câu 38 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là • A. rừng thưa cận nhiệt đới khô hạn và cây bụi gai. • B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá. • C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. • D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
Câu 39 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? • A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh. • B. Tích tụ ôxit sắt \(\text{Fe}_2\text{O}_3\). • C. Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba-zơ. • D. Tích tụ ôxit nhôm \(\text{Al}_2\text{O}_3\).
Câu 40 Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do • A. gió mùa đông di qua lục địa phương Bắc. • B. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương. • C. khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển. • D. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.
Câu 41 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn? • A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. • B. Chế độ nước thay đổi theo mùa. • C. Tổng lượng dòng chảy lớn. • D. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
Câu 42 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là • A. gió phơn Tây Nam. • B. Tín phong bán cầu Bắc. • C. gió mùa Đông Bắc. • D. gió mùa Tây Nam.
Câu 43 Tín phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu vùng ven biển Trung Bộ nước ta có
Câu 44 Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là • A. Bắc Trung Bộ và Tây Bắc. • B. Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc. • C. Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ. • D. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
Câu 45 Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là • A. Tây Bắc. • B. Đông Bắc. • C. Đồng bằng sông Hồng. • D. Bắc Trung Bộ.
Câu 46 Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây? • A. Nóng, ẩm quanh năm. • B. Cận xích đạo gió mùa. • C. Tính chất ôn hòa. • D. Khô hạn quanh năm.
Câu 47 Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là • A. cây lá kim và thú có lông dày. • B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa. • C. động thực vật cận nhiệt đới. • D. động vật và thực vật nhiệt đới.
Câu 48 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây? • A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa. • B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm. • C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa. • D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới.
Câu 49 Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là • A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông. • B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh. • C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. • D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc. • Câu 7. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần • A. khí hậu, đất đai, sinh vật. • B. sông ngòi, đất đai, khí hậu. • C. sinh vật, đất đai, sông ngòi. • D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
Câu 50 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là • A. các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C. • B. không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C. • C. nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C. • D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.
Câu 51 Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta? • A. Trong năm có một mùa đông lạnh. • B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp. • C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài. • D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 52 Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là • A. feralit đỏ vàng. • B. feralit có mùn. • C. đất mùn. • D. đất mùn núi cao.
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta? • A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. • B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C. • C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt. • D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 54 Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta? • A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm. • B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam. • C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam. • D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
Câu 55 Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là • A. 20°C. • B. 22°C. • C. trên 20°C. • D. 24°C.
Câu 56 Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng • A. Tây Bắc. • B. Đông Bắc. • C. Bắc Trung Bộ. • D. Nam Trung Bộ.
Câu 57 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng • A. nhiệt đới gió mùa. • B. xa van và cây bụi. • C. cận nhiệt đới. • D. ôn đới gió mùa. 2. Thông hiểu
Câu 58 Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do • A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. • B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển. • C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. • D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
Câu 59 Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì • A. có nền nhiệt độ thấp hơn. • B. có nền nhiệt độ cao hơn. • C. có nền địa hình thấp hơn. • D. có nền địa hình cao hơn.
Câu 60 Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc • A. có một mùa đông lạnh. • B. có gió phơn Tây Nam. • C. nằm gần chí tuyến hơn. • D. có địa hình cao hơn.
Câu 61 Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do • A. gió mùa Đông Bắc. • B. độ cao của địa hình. • C. gió mùa đông nam. • D. hướng các dãy núi.
Câu 62 Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là • A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm. • B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung. • C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam. • D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
Câu 63 Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do • A. hoạt động của gió phơn khô nóng. • B. ảnh hưởng của Tín phong đông bắc. • C. địa hình bờ biển không đón gió mùa. • D. địa hình núi dốc đứng về phía biển.
Câu 64 Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do • A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn. • B. sự điều tiết của các hồ chứa nước. • C. nguồn nước ngầm phong phú hơn. • D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 65 Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do • A. sự phân mùa nóng, lạnh. • B. thiên nhiên phân hóa theo độ cao. • C. sự phân hóa lượng mưa. • D. sự phân hóa theo chiều đông - tây.
Câu 66 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nghiêm trọng như ở miền Nam chủ yếu do • A. nguồn nước ngầm phong phú. • B. mạng lưới sông ngòi dày đặc. • C. sự điều tiết hợp lí của các hồ. • D. có mưa phùn cuối mùa đông.
Câu 67 Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây? • A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp. • B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn. • C. Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn. • D. Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc. VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Nhận biết
Câu 68 Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là • A. biến đổi khí hậu. • B. rừng trồng ít. • C. khai thác quá mức. • D. chiến tranh.
Câu 69 Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta? • A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên. • B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. • C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. • D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 70 Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây? • A. Ngăn chặn du canh, du cư. • B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. • C. Bảo vệ rừng và đất rừng. • D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
Câu 71 Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là • A. ngập lụt và triều cường ngày càng tăng. • B. tài nguyên rừng đang suy giảm. • C. diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn. • D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.
Câu 72 Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta? • A. Làm ruộng bậc thang. • B. Chống nhiễm mặn. • C. Trồng cây theo băng. • D. Đào hố kiểu vẩy cá.
Câu 73 Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay? • A. Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn. • B. Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn. • C. Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục. • D. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
Câu 74 Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở • A. số lượng thành phần loài. • B. sự phát triển của sinh vật. • C. diện tích rừng lớn. • D. sự phân bố sinh vật.
Câu 75 Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở • A. sự phân bố sinh vật. • B. sự phát triển của sinh vật. • C. diện tích rừng lớn. • D. nguồn gen quý hiếm.
Câu 76 Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là • A. chất thải, nước thải không được xử lí. • B. sự phát triển đa dạng của các làng nghề. • C. sự phát triển nhanh của công nghiệp. • D. dân số đông và gia tăng nhanh chóng.
Câu 77 Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở • A. sự phân bố sinh vật. • B. sự phát triển của sinh vật. • C. diện tích rừng lớn. • D. các kiểu hệ sinh thái.
Câu 78 Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất? • A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. • B. Tăng cường việc trồng lúa nước. • C. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học. • D. Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau. Thông hiểu
Câu 79 Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải • A. khai thác gỗ trong rừng tự nhiên. • B. tập trung khai thác vùng ven biển. • C. cấm săn bắt động vật hoang dã. • D. dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.
Câu 80 Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là • A. làm ruộng bậc thang. • B. đào hố vẩy cá. • C. bón phân thích hợp. • D. trồng cây theo băng
Muốn tạo bài trắc nghiệm tương tự từ file Word của bạn?
Tạo trắc nghiệm từ file Word →